Bảng giá đất Phường Hải Lĩnh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

297 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Lĩnh9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (96 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND Phường đến giáp phường Tân Dân3.043.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng3.043.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường3.179.000
Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao1.050.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư1.350.000
Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan1.050.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh1.050.000
Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn880.000
Đường Hồng Phong1.750.000
Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn1.766.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ1.250.000
Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ1.650.000
Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa1.050.000
Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường1.550.000
Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng1.500.000
Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển1.350.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển1.500.000
Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ1.600.000
Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than1.350.000
Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong1.500.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn1.500.000
Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng1.400.000
Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành1.400.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển1.446.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang3.424.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây Xăng (Cống Mợn)3.532.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ1.650.000
Từ giáp Quốc lộ A đi nghĩa trang Liệt sỹ750.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo1.650.000
Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ1.650.000
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31)690.000
Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong1.200.000
Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia3.913.000
Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo1.200.000
Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình765.000
Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý1.750.000
Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành)1.750.000
Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:131.950.000
Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà2.100.000
Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn)1.750.000
Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B)765.000
Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc630.000
Các lô đất còn lại PHƯỜNG NINH HẢI CŨ750.000
Đường thôn đi thôn Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng765.000
Các đường chính trong xã Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam945.000
Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung)2.100.000
Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải)2.174.000
Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất1.359.000
Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải Đường liên thôn1.800.000
Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; Đoạn từ lô số LK-2.400.000
Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội630.000
Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn630.000
dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:152.700.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ Đường thôn đến thôn630.000
Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng765.000
Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn630.000
Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải)2.100.000
03:01, đến lô số LK-03:06; Đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK- 03:17; Đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; Đoạn từ lô số1.650.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất)2.100.000
Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:302.400.000
Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung)2.100.000
Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số BĐĐC B.2 XÃ ĐỊNH HẢI CŨ2.250.000
Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất2.174.000
thôn Hồng Kỳ) Đoạn từ lô số đến lô số810.000
Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế1.400.000
Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn1.400.000
Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất2.100.000
Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải2.100.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch 2,1ha thôn Văn Sơn2.800.000
Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung2.100.000
Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như1.650.000
TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13;1.320.000
Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ1.650.000
Giáp đường 4B (Hội TrườngThống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất2.100.000
Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển1.400.000
Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:101.350.000
Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải2.100.000
Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế1.400.000
Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải2.100.000
Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất2.100.000
Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:051.695.000
Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung2.100.000
Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển1.400.000
Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ1.750.000
Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung1.750.000
Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:031.800.000
Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến2.100.000
Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển1.400.000
Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải1.400.000
Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải1.400.000
Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ1.400.000
Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ1.400.000
Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất2.100.000
Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải)1.750.000
Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn)1.950.000
Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:321.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG4.000.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng7.000.000
Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng5.000.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường8.000.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang7.000.000
Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia Đường 2B8.500.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND phường đến giáp phường Tân Dân7.500.000
Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn Đường đi Cảng Hàng không Thọ Xuân2.500.000
Đường Âu Cơ Từ giáp phường Tân Dân đến cống Phượng4.200.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây xăng (Cống Mợn)8.000.000
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (thửa 140, tờ bản đồ số 31)2.300.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đi Nghĩa trang Liệt sỹ2.500.000
Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan2.100.000
Đường Hồng Phong3.500.000
Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ3.200.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn5.000.000
Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ3.300.000
Từ giáp Nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư4.500.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo3.300.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ2.500.000
Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa2.100.000
Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường3.100.000
Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo4.000.000
Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong2.400.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh2.100.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển4.000.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển3.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ5.000.000
Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ3.300.000
Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển3.000.000
Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành4.200.000
Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong3.000.000
Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than2.700.000
Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao2.100.000
Đoạn đường ông Phùng Văn Tuấn đi ông Đỗ Đức Bình Đường thôn đi thôn1.700.000
Đoạn ông Nguyễn Văn Quỳnh đi ông Nguyễn Văn Hội1.400.000
Các đường chính trong xã Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh cũ đến kênh Nam3.500.000
Tuyến đường ông Lê Ngọc Vượng đi ông Mai Trọng Phùng (2B)1.700.000
Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) Đoạn từ lô số đến lô số2.700.000
Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:308.000.000
Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:068.000.000
Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải)4.500.000
Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26 và đoạn từ lô số LK-06:01, đến lô số LK-06:136.500.000
Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất5.000.000
Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 tờ bản đồ địa chính số7.500.000
LK-03:01, đến lô số LK-03:06; đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK-03:17; đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28;5.500.000
Đoạn đường ông Loát đi ông Nhàn1.400.000
Các lô đất còn lại PHƯỜNG NINH HẢI CŨ2.500.000
Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến ngõ ông Đỗ Đức Ngọc1.400.000
Đoạn đường ông Nguyễn Đình Triều đi ông Nguyễn Trọng Vạn1.400.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ1.400.000
Ông Phạm Văn Thọ đi ông Mai Xuân Trọng1.700.000
Đường thôn đến thôn Cửa ông Lê Công Bảy đến ông Nguyễn Trọng Dũng1.700.000
Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải)4.200.000
18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:159.000.000
Giáp đường 4B (hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung4.200.000
Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn2.800.000
Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải6.000.000
Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung)4.200.000
Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung)4.200.000
Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý3.500.000
Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất4.200.000
Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn)3.500.000
Giáp đường 4B (hội Trường Thống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất4.200.000
Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành)3.500.000
Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà4.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ2.800.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (Nhà văn hóa thôn Thống Nhất)4.200.000
Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải4.200.000
Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất4.200.000
Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến4.200.000
Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế2.800.000
Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế2.800.000
Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ3.500.000
Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ2.800.000
Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải2.800.000
Đoạn nhà ông Kháng thôn Thông Nhất ra biển2.800.000
Các tuyến đường trong khu QH 2,1 ha thôn Văn Sơn5.600.000
Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải4.200.000
Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất5.000.000
Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải4.200.000
Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung4.200.000
Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất4.200.000
Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ3.300.000
Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung3.500.000
lô số TDC6:20 Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:104.500.000
Đoạn nhà ông Kháng thôn Thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển2.800.000
Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:036.000.000
Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; từ lô số TDC2:115.650.000
Từ ông Mười (Sơn Hải) đến Nhà văn hóa Sơn Hải2.800.000
Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển2.800.000
lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô4.400.000
Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như3.300.000
Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:325.000.000
Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn)3.900.000
từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải)3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (96 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường3.815.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng3.652.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND Phường đến giáp phường Tân Dân3.652.000
Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia4.695.000
Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao1.260.000
Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo1.440.000
Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong1.440.000
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31)920.000
Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ1.980.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo1.980.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ1.980.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây Xăng (Cống Mợn)4.239.000
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang4.108.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển1.735.000
Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành1.680.000
Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng1.680.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn1.800.000
Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong1.800.000
Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than1.620.000
Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển1.800.000
Từ giáp Quốc lộ A đi nghĩa trang Liệt sỹ1.000.000
Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa1.260.000
Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ1.920.000
Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ1.980.000
Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường1.860.000
Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng1.800.000
Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển1.500.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh1.260.000
Đường Hồng Phong2.100.000
Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn2.119.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ1.500.000
Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn978.000
Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan1.260.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư1.620.000
03:01, đến lô số LK-03:06; Đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK- 03:17; Đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; Đoạn từ lô số2.200.000
Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý2.100.000
Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn)2.100.000
Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung)2.520.000
Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:303.200.000
Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà2.520.000
Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng850.000
Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số BĐĐC B.2 XÃ ĐỊNH HẢI CŨ3.000.000
Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải Đường liên thôn2.400.000
Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung)2.520.000
Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn700.000
Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành)2.100.000
Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; Đoạn từ lô số LK-3.200.000
Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất2.609.000
Đường thôn đi thôn Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng850.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất)2.520.000
Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:132.600.000
Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải)2.609.000
dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:153.600.000
Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất1.630.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ Đường thôn đến thôn700.000
Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B)850.000
Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải)2.520.000
Các lô đất còn lại PHƯỜNG NINH HẢI CŨ1.000.000
Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình850.000
Các đường chính trong xã Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam1.050.000
Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn700.000
Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc700.000
thôn Hồng Kỳ) Đoạn từ lô số đến lô số1.080.000
Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội700.000
Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến2.520.000
Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ1.680.000
Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất2.520.000
Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ1.680.000
Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất2.520.000
Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải)2.100.000
Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn)2.340.000
Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:322.000.000
Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế1.680.000
Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn1.680.000
Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải2.520.000
Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất2.520.000
Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế1.680.000
Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải2.520.000
Các tuyến đường trong khu quy hoạch 2,1ha thôn Văn Sơn3.360.000
Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung2.520.000
Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như1.980.000
TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13;1.760.000
Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ1.980.000
Giáp đường 4B (Hội TrườngThống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất2.520.000
Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển1.680.000
Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển1.680.000
Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ2.100.000
Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung2.100.000
Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:032.400.000
Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải2.520.000
Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:052.260.000
Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:101.800.000
Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển1.680.000
Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải1.680.000
Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải1.680.000
Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung2.520.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường2.000
1 QUỐC LỘ 1A144.000
B.1 PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ145.000
Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số BĐĐC B.2 XÃ ĐỊNH HẢI CŨ26.000
B.1 PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ146.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.