Bảng giá đất Phường Hải Lĩnh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
297 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Lĩnh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND Phường đến giáp phường Tân Dân | 3.043.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng | 3.043.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường | 3.179.000 |
| Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao | 1.050.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư | 1.350.000 |
| Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan | 1.050.000 |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh | 1.050.000 |
| Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn | 880.000 |
| Đường Hồng Phong | 1.750.000 |
| Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn | 1.766.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ | 1.250.000 |
| Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | 1.650.000 |
| Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa | 1.050.000 |
| Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường | 1.550.000 |
| Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng | 1.500.000 |
| Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển | 1.350.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển | 1.500.000 |
| Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ | 1.600.000 |
| Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than | 1.350.000 |
| Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong | 1.500.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn | 1.500.000 |
| Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng | 1.400.000 |
| Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành | 1.400.000 |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | 1.446.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang | 3.424.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây Xăng (Cống Mợn) | 3.532.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | 1.650.000 |
| Từ giáp Quốc lộ A đi nghĩa trang Liệt sỹ | 750.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo | 1.650.000 |
| Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ | 1.650.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31) | 690.000 |
| Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong | 1.200.000 |
| Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia | 3.913.000 |
| Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo | 1.200.000 |
| Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình | 765.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý | 1.750.000 |
| Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) | 1.750.000 |
| Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:13 | 1.950.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà | 2.100.000 |
| Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) | 1.750.000 |
| Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B) | 765.000 |
| Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc | 630.000 |
| Các lô đất còn lại PHƯỜNG NINH HẢI CŨ | 750.000 |
| Đường thôn đi thôn Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng | 765.000 |
| Các đường chính trong xã Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam | 945.000 |
| Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | 2.100.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | 2.174.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất | 1.359.000 |
| Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải Đường liên thôn | 1.800.000 |
| Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; Đoạn từ lô số LK- | 2.400.000 |
| Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội | 630.000 |
| Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn | 630.000 |
| dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 | 2.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ Đường thôn đến thôn | 630.000 |
| Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng | 765.000 |
| Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn | 630.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) | 2.100.000 |
| 03:01, đến lô số LK-03:06; Đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK- 03:17; Đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; Đoạn từ lô số | 1.650.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất) | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 | 2.400.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số BĐĐC B.2 XÃ ĐỊNH HẢI CŨ | 2.250.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | 2.174.000 |
| thôn Hồng Kỳ) Đoạn từ lô số đến lô số | 810.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế | 1.400.000 |
| Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn | 1.400.000 |
| Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 2.100.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 2.100.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch 2,1ha thôn Văn Sơn | 2.800.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung | 2.100.000 |
| Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như | 1.650.000 |
| TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; | 1.320.000 |
| Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ | 1.650.000 |
| Giáp đường 4B (Hội TrườngThống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất | 2.100.000 |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển | 1.400.000 |
| Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 | 1.350.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 2.100.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế | 1.400.000 |
| Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải | 2.100.000 |
| Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 | 1.695.000 |
| Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung | 2.100.000 |
| Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển | 1.400.000 |
| Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ | 1.750.000 |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung | 1.750.000 |
| Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 | 1.800.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến | 2.100.000 |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển | 1.400.000 |
| Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 1.400.000 |
| Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải | 1.400.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ | 1.400.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ | 1.400.000 |
| Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 2.100.000 |
| Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) | 1.750.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) | 1.950.000 |
| Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG | 4.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng | 7.000.000 |
| Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng | 5.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường | 8.000.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang | 7.000.000 |
| Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia Đường 2B | 8.500.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND phường đến giáp phường Tân Dân | 7.500.000 |
| Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn Đường đi Cảng Hàng không Thọ Xuân | 2.500.000 |
| Đường Âu Cơ Từ giáp phường Tân Dân đến cống Phượng | 4.200.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây xăng (Cống Mợn) | 8.000.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (thửa 140, tờ bản đồ số 31) | 2.300.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đi Nghĩa trang Liệt sỹ | 2.500.000 |
| Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan | 2.100.000 |
| Đường Hồng Phong | 3.500.000 |
| Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ | 3.200.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn | 5.000.000 |
| Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ | 3.300.000 |
| Từ giáp Nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư | 4.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo | 3.300.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ | 2.500.000 |
| Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa | 2.100.000 |
| Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường | 3.100.000 |
| Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo | 4.000.000 |
| Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong | 2.400.000 |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh | 2.100.000 |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | 4.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển | 3.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | 5.000.000 |
| Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | 3.300.000 |
| Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển | 3.000.000 |
| Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành | 4.200.000 |
| Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong | 3.000.000 |
| Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than | 2.700.000 |
| Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao | 2.100.000 |
| Đoạn đường ông Phùng Văn Tuấn đi ông Đỗ Đức Bình Đường thôn đi thôn | 1.700.000 |
| Đoạn ông Nguyễn Văn Quỳnh đi ông Nguyễn Văn Hội | 1.400.000 |
| Các đường chính trong xã Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh cũ đến kênh Nam | 3.500.000 |
| Tuyến đường ông Lê Ngọc Vượng đi ông Mai Trọng Phùng (2B) | 1.700.000 |
| Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) Đoạn từ lô số đến lô số | 2.700.000 |
| Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 | 8.000.000 |
| Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 | 8.000.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | 4.500.000 |
| Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26 và đoạn từ lô số LK-06:01, đến lô số LK-06:13 | 6.500.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | 5.000.000 |
| Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 tờ bản đồ địa chính số | 7.500.000 |
| LK-03:01, đến lô số LK-03:06; đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK-03:17; đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; | 5.500.000 |
| Đoạn đường ông Loát đi ông Nhàn | 1.400.000 |
| Các lô đất còn lại PHƯỜNG NINH HẢI CŨ | 2.500.000 |
| Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến ngõ ông Đỗ Đức Ngọc | 1.400.000 |
| Đoạn đường ông Nguyễn Đình Triều đi ông Nguyễn Trọng Vạn | 1.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ | 1.400.000 |
| Ông Phạm Văn Thọ đi ông Mai Xuân Trọng | 1.700.000 |
| Đường thôn đến thôn Cửa ông Lê Công Bảy đến ông Nguyễn Trọng Dũng | 1.700.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) | 4.200.000 |
| 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 | 9.000.000 |
| Giáp đường 4B (hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung | 4.200.000 |
| Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn | 2.800.000 |
| Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải | 6.000.000 |
| Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | 4.200.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | 4.200.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý | 3.500.000 |
| Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 4.200.000 |
| Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) | 3.500.000 |
| Giáp đường 4B (hội Trường Thống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất | 4.200.000 |
| Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) | 3.500.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà | 4.200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ | 2.800.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (Nhà văn hóa thôn Thống Nhất) | 4.200.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 4.200.000 |
| Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 4.200.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến | 4.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế | 2.800.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế | 2.800.000 |
| Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ | 3.500.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ | 2.800.000 |
| Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 2.800.000 |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn Thông Nhất ra biển | 2.800.000 |
| Các tuyến đường trong khu QH 2,1 ha thôn Văn Sơn | 5.600.000 |
| Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải | 4.200.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất | 5.000.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 4.200.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung | 4.200.000 |
| Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 4.200.000 |
| Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ | 3.300.000 |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung | 3.500.000 |
| lô số TDC6:20 Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 | 4.500.000 |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn Thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển | 2.800.000 |
| Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 | 6.000.000 |
| Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; từ lô số TDC2:11 | 5.650.000 |
| Từ ông Mười (Sơn Hải) đến Nhà văn hóa Sơn Hải | 2.800.000 |
| Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển | 2.800.000 |
| lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô | 4.400.000 |
| Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như | 3.300.000 |
| Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 | 5.000.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) | 3.900.000 |
| từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (96 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường | 3.815.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng | 3.652.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND Phường đến giáp phường Tân Dân | 3.652.000 |
| Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia | 4.695.000 |
| Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao | 1.260.000 |
| Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo | 1.440.000 |
| Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong | 1.440.000 |
| Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31) | 920.000 |
| Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ | 1.980.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo | 1.980.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | 1.980.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây Xăng (Cống Mợn) | 4.239.000 |
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang | 4.108.000 |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | 1.735.000 |
| Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành | 1.680.000 |
| Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng | 1.680.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn | 1.800.000 |
| Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong | 1.800.000 |
| Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than | 1.620.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển | 1.800.000 |
| Từ giáp Quốc lộ A đi nghĩa trang Liệt sỹ | 1.000.000 |
| Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa | 1.260.000 |
| Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ | 1.920.000 |
| Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | 1.980.000 |
| Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường | 1.860.000 |
| Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng | 1.800.000 |
| Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển | 1.500.000 |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh | 1.260.000 |
| Đường Hồng Phong | 2.100.000 |
| Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn | 2.119.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ | 1.500.000 |
| Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn | 978.000 |
| Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan | 1.260.000 |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư | 1.620.000 |
| 03:01, đến lô số LK-03:06; Đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK- 03:17; Đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; Đoạn từ lô số | 2.200.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý | 2.100.000 |
| Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) | 2.100.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | 2.520.000 |
| Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 | 3.200.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà | 2.520.000 |
| Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng | 850.000 |
| Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số BĐĐC B.2 XÃ ĐỊNH HẢI CŨ | 3.000.000 |
| Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải Đường liên thôn | 2.400.000 |
| Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) | 2.520.000 |
| Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn | 700.000 |
| Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; Đoạn từ lô số LK- | 3.200.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | 2.609.000 |
| Đường thôn đi thôn Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng | 850.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất) | 2.520.000 |
| Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:13 | 2.600.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | 2.609.000 |
| dân phố Đại Thắng Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 | 3.600.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất | 1.630.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ Đường thôn đến thôn | 700.000 |
| Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B) | 850.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) | 2.520.000 |
| Các lô đất còn lại PHƯỜNG NINH HẢI CŨ | 1.000.000 |
| Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình | 850.000 |
| Các đường chính trong xã Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam | 1.050.000 |
| Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn | 700.000 |
| Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc | 700.000 |
| thôn Hồng Kỳ) Đoạn từ lô số đến lô số | 1.080.000 |
| Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội | 700.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến | 2.520.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ | 1.680.000 |
| Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 2.520.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ | 1.680.000 |
| Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 2.520.000 |
| Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) | 2.100.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) | 2.340.000 |
| Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế | 1.680.000 |
| Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn | 1.680.000 |
| Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải | 2.520.000 |
| Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất | 2.520.000 |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế | 1.680.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 2.520.000 |
| Các tuyến đường trong khu quy hoạch 2,1ha thôn Văn Sơn | 3.360.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung | 2.520.000 |
| Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như | 1.980.000 |
| TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; | 1.760.000 |
| Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ | 1.980.000 |
| Giáp đường 4B (Hội TrườngThống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất | 2.520.000 |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển | 1.680.000 |
| Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển | 1.680.000 |
| Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ | 2.100.000 |
| Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung | 2.100.000 |
| Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 | 2.400.000 |
| Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 2.520.000 |
| Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 | 2.260.000 |
| Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 | 1.800.000 |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển | 1.680.000 |
| Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | 1.680.000 |
| Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải | 1.680.000 |
| Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung | 2.520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng đến UBND phường | 2.000 |
| 1 QUỐC LỘ 1A | 144.000 |
| B.1 PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ | 145.000 |
| Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số BĐĐC B.2 XÃ ĐỊNH HẢI CŨ | 26.000 |
| B.1 PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ | 146.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.