Bảng giá đất Phường Hải Lĩnh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
316 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Lĩnh là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng, Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 14 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.9 | 3.500.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.6 | 2.700.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.13 | 2.400.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.7 | 2.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.10 | 3.300.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.12 | 3.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.8 | 2.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.3 | 2.100.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.5 | 3.300.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.4 | 3.200.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến ngõ ông Đỗ Đức Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.2 | 1.400.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường ông Loát đi ông Nhàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.3 | 1.400.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh cũ đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường ông Phùng Văn Tuấn đi ông Đỗ Đức Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.4 | 1.700.000 |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Các lô đất còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 4.2 | 2.500.000 |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 4.1 | 2.700.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.4 | 4.500.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; từ lô số TDC2:11 đến lô số TDC2:15; từ lô số TDC2:06 đến lô số TDC2:10; Từ lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô số TDC4:11 đến lô số TDC4:15; đoạn từ lô số TDC5:01 đến lô số TDC6:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.3 | 4.400.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.2 | 5.650.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.5 | 5.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.2 | 8.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.1 | 9.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26 và đoạn từ lô số LK-06:01, đến lô số LK-06:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.5 | 6.500.000 |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; đoạn từ lô số LK-03:01, đến lô số LK-03:06; đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK-03:17; đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; đoạn từ lô số LK-04:01, đến lô số LK-04:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.4 | 5.500.000 |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.3 | 8.000.000 |
| MBQH theo Quyết định số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 tờ bản đồ địa chính số 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.6 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây xăng (Cống Mợn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND phường đến giáp phường Tân Dân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 7.500.000 |
| Quốc lộ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng 2 đến UBND phường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 8.500.000 |
| Đường 2B | Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.3 | 3.300.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.2 | 2.100.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.1 | 3.100.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.2 | 4.500.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.4 | 5.000.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.1 | 5.000.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.9 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.13 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.3 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.14 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.24 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.8 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.30 | 3.900.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.16 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.20 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.19 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.12 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội Trường Thống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.23 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.22 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.18 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.2 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.33 | 3.300.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.4 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.6 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.31 | 3.300.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.27 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.21 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường trong khu QH 2,1 ha thôn Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.11 | 5.600.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn nhà ông Kháng thôn Thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.26 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Mười (Sơn Hải) đến Nhà văn hóa Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.32 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (Nhà văn hóa thôn Thống Nhất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.1 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.7 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.15 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.10 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn nhà ông Kháng thôn Thông Nhất ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.25 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.29 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.17 | 4.200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.28 | 3.500.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.5 | 3.500.000 |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 1. Các đường chính trong xã | Ông Phạm Văn Thọ đi ông Mai Xuân Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.5.1 | 1.700.000 |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 1. Các đường chính trong xã | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.5.2 | 1.400.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Tuyến đường ông Lê Ngọc Vượng đi ông Mai Trọng Phùng (2B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.3 | 1.700.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn đường ông Nguyễn Đình Triều đi ông Nguyễn Trọng Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.4 | 1.400.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Cửa ông Lê Công Bảy đến ông Nguyễn Trọng Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.1 | 1.700.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn ông Nguyễn Văn Quỳnh đi ông Nguyễn Văn Hội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.2 | 1.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ giáp phường Tân Dân đến cống Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.1 | 4.200.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.3 | 4.200.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.3 | 5.000.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.5 | 4.200.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.2 | 4.500.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.6 | 6.000.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.1 | 4.200.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.4 | 5.000.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đi Nghĩa trang Liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.4 | 2.500.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (thửa 140, tờ bản đồ số 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.5 | 2.300.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.1 | 3.300.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.2 | 3.000.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.3 | 3.000.000 |
| Đường Đại Thắng 2 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.14.1 | 3.000.000 |
| Đường Đại Thắng 2 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.14.2 | 2.500.000 |
| Đường đi Cảng Hàng không Thọ Xuân | Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 7 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 3 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 14 | 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường chính trong phường | Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.10 | 1.650.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.7 | 1.050.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.11 | 1.250.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.12 | 1.550.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.9 | 1.750.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.6 | 1.350.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.5 | 1.650.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.13 | 1.200.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.2 | 1.350.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.3 | 1.050.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.4 | 1.600.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.8 | 1.050.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.4 | 765.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.3 | 630.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.2 | 630.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.1 | 945.000 |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Các lô đất còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 4.2 | 750.000 |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 4.1 | 810.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; Từ lô số TDC2:11 đến lô số TDC2:15; Từ lô số TDC2:06 đến lô số TDC2:10; Từ lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; Đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô số TDC4:11 đến lô số TDC4:15; Đoạn từ lô số TDC5:01 đến lô số TDC6:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.3 | 1.320.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.1 | 1.800.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.4 | 1.350.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.2 | 1.695.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.5 | 1.500.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.1 | 2.700.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; Đoạn từ lô số LK- 03:01, đến lô số LK-03:06; Đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK- 03:17; Đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; Đoạn từ lô số LK-04:01, đến lô số LK-04:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.4 | 1.650.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.5 | 1.950.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.2 | 2.400.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.3 | 2.400.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số 26 BĐĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.6 | 2.250.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 3.913.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND Phường đến giáp phường Tân Dân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.043.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây Xăng (Cống Mợn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.532.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng 2 đến UBND phường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.179.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.424.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.043.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 880.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.766.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.1 | 1.550.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.2 | 1.050.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.3 | 1.650.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.2 | 1.350.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.4 | 1.650.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.5 | 1.446.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.5 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.18 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.14 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.24 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.8 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.10 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.17 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.7 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.16 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.9 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.25 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.21 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.33 | 1.650.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.26 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.19 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch 2,1ha thôn Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.11 | 2.800.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.27 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.1 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.12 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.6 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.15 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.3 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.28 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.32 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (Hội TrườngThống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.23 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.20 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.4 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.2 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.30 | 1.950.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.13 | 1.400.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.31 | 1.650.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.29 | 1.750.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 5.1 | 1.500.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.22 | 2.100.000 |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 1. Các đường chính trong xã | Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.5.1 | 765.000 |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 1. Các đường chính trong xã | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.5.2 | 630.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.2 | 630.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.1 | 765.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.4 | 630.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.3 | 765.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.1 | 1.400.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.2 | 1.500.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.3 | 1.400.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.2 | 2.174.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.1 | 2.100.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.5 | 2.100.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.3 | 2.174.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.6 | 1.800.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.4 | 1.359.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1 A đi nghĩa trang Liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.4 | 750.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.1 | 1.650.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.5 | 690.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.3 | 1.500.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.2 | 1.217.000 |
| Đường Đại Thắng 2 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.14.2 | 1.141.000 |
| Đường Đại Thắng 2 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.14.1 | 1.500.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 3 | 495.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 7 | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (104 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.8 | 1.260.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.7 | 1.260.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp nhà ông Lê Văn Thọ đến đồng Chéo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.10 | 1.980.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.6 | 1.620.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.13 | 1.440.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.12 | 1.860.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.3 | 1.260.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 2: Từ giáp đường Phú Thịnh đến Trường THCS Hải Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.5 | 1.980.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.4 | 1.920.000 |
| Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lê Văn Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.11 | 1.500.000 |
| Các đường chính trong phường | Đường Hồng Phong 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.9 | 2.100.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.3 | 700.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.1 | 1.050.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.4 | 850.000 |
| Các đường chính trong xã | Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.2 | 700.000 |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Đoạn từ lô số 01 đến lô số 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 4.1 | 1.080.000 |
| MBQH số 1051/QĐ-UBND ngày 07/02/2020 (Khu dân cư Sốc Mít, thôn Hồng Kỳ) | Các lô đất còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 4.2 | 1.000.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:01 đến lô số TDC1:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.2 | 2.260.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; Từ lô số TDC2:11 đến lô số TDC2:15; Từ lô số TDC2:06 đến lô số TDC2:10; Từ lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; Đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô số TDC4:11 đến lô số TDC4:15; Đoạn từ lô số TDC5:01 đến lô số TDC6:20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.3 | 1.760.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.4 | 1.800.000 |
| MBQH số 4451/QĐ-UBND ngày 19/6/2018 (Dự án Động lực) | Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 8.5 | 2.000.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-05:01, đến lô số LK-05:26; và Đoạn từ lô số LK- 06:01, đến lô số LK-06:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.5 | 2.600.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:16, đến lô số LK-01:30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.2 | 3.200.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-06:14, đến lô số LK-06:26 TBĐ số 26 BĐĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.6 | 3.000.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-02:07, đến lô số LK-02:17; Đoạn từ lô số LK- 03:01, đến lô số LK-03:06; Đoạn từ lô số LK-03:07, đến lô số LK- 03:17; Đoạn từ lô số LK-03:18, đến lô số LK-03:28; Đoạn từ lô số LK-04:01, đến lô số LK-04:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.4 | 2.200.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-01:01, đến lô số LK-01:15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.1 | 3.600.000 |
| MBQH theo QĐ số 1105/QĐ-UBND ngày 18/02/2020, Khu vực Tổ dân phố Đại Thắng | Đoạn từ lô số LK-02:01, đến lô số LK-02:06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 7.3 | 3.200.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp Cầu Hang đến Cây Xăng (Cống Mợn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 4.239.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến đường Đại Thắng 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.652.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp đường Đại Thắng 2 đến UBND phường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.815.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Nhượng đến Cầu Hang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 4.108.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp UBND Phường đến giáp phường Tân Dân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.652.000 |
| QUỐC LỘ 1A | Từ giáp Cây xăng (Cống Mợn) đến giáp phường Tĩnh Gia A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 4.695.000 |
| ĐƯỜNG 2B | Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 978.000 |
| ĐƯỜNG ĐI CẢNG HÀNG KHÔNG THỌ XUÂN | Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.119.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.2 | 1.260.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.3 | 1.980.000 |
| Đường Phú Thịnh 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.1.1 | 1.860.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.1 | 1.800.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.4 | 1.980.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.5 | 1.735.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.3 | 1.440.000 |
| Đường Trần Khát Chân | Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 2.2 | 1.620.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Thịnh Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.15 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Các tuyến đường trong khu quy hoạch 2,1ha thôn Văn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.11 | 3.360.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.27 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Anh) đến nhà ông Quớn (thôn Vân Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.30 | 2.340.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.6 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Đường Đặng Tiến Đông: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.3 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Nhà thờ họ Lê (thôn Sơn Hải) đến nhà ông Quân thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.28 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (Hội TrườngThống Nhất ) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.23 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.4 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Đường Phạm Huy Ích: Giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Quản Văn Sơn) đến giáp đường 4B (nhà Cúc Cường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.2 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.20 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.13 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp nhà ông Bốn (Sơn Hải) đến nhà bà Như B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.31 | 1.980.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.32 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 5.1 | 1.800.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.22 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Niềm (Sơn Hải) đến giáp xã Hải Lĩnh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.33 | 1.980.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bốn Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.14 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.24 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.5 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.10 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.12 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Đường Ngô Thì Nhậm: Giáp Quốc lộ 1A (từ nhà anh Hùng Hà) đến giáp Đường 4B (nhà văn hóa thôn Thống Nhất) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.1 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Mai Xuân Tin đến giáp sông Cẩm Lệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.7 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Quyết thôn Đại Tiến) ra biển thôn Đại Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.16 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.9 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.25 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.21 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.18 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.26 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.17 | 2.520.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.8 | 1.680.000 |
| Đường liên thôn | Từ ông tuyến (thôn Sơn Hải) đến ông Tuyền (thôn Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.29 | 2.100.000 |
| Đường liên thôn | Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 6.19 | 2.520.000 |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 1. Các đường chính trong xã | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.5.2 | 700.000 |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 1. Các đường chính trong xã | Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 1.5.1 | 850.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.2 | 700.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.1 | 850.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.3 | 850.000 |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 2.4 | 700.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.1 | 1.680.000 |
| Đường Âu Cơ | Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 1.3 | 1.680.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.5 | 2.520.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.6 | 2.400.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.4 | 1.630.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.2 | 2.609.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.3 | 2.609.000 |
| Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa 5. Các đường chính trong phường | Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 5.1.1 | 2.520.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.1 | 1.980.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1 A đi nghĩa trang Liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.4 | 1.000.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.2 | 1.461.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.3 | 1.800.000 |
| Đường Đại Quang 1 3. Các đường chính trong phường | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.15.5 | 920.000 |
| Đường Đại Thắng 2 3. Các đường chính trong phường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.14.1 | 1.800.000 |
| Đường Đại Thắng 2 3. Các đường chính trong phường | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 3.14.2 | 1.369.000 |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 3 | 550.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ ĐỊNH HẢI CŨ Mục 7 | 1.174.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI LĨNH CŨ Mục 6 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 14 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 14 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.