Bảng giá đất Xã Hà Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026
577 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Trung là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A mới, Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 49 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (191 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A cũ | Từ cầu Lèn cũ đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Từ ngã ba Quốc lộ 1A cũ và mới đến giáp xã Hoạt Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 13.200.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 14.000.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ UBND thị trấn cũ đến giáp nhà hàng Cố Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 12.000.000 |
| Quốc lộ 217 | Quốc lộ 217 mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong cũ đến hết xã Hà Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.000.000 |
| Đường Trung tâm văn hóa huyện | Tại khu bám trục đường đôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 12.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong cũ đến Tỉnh lộ 508 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 1.400.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 6.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn cũ đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 2.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến giáp xã Tống Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp thị trấn cũ đến hết thôn Đông Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 5.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn Thôn 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 8.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 5.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ Cầu huyện ủy cũ đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 10.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 7.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 12.000.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 4.000.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 4.500.000 |
| Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 1 | 4.000.000 | |
| Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508B) qua Phủ bà đến đường Đ6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 7 | 3.800.000 | |
| Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 Khu tái định cư thôn Nhân Lý xã Hà Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11 | 8.000.000 | |
| Đoạn từ nhà Phạm Văn Long thôn Đường Cát đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 37 | 3.000.000 | |
| Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 1 | 14.000.000 | |
| Đường ngõ 1 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 11 | 2.500.000 | |
| Đường xóm ông Đồng thôn 8 cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 22 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 26 | 700.000 | |
| Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 3 | 4.000.000 | |
| Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 2 | 900.000 | |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 18 | 10.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 8 | 2.200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 23 | 1.500.000 | |
| Đường xóm Trong Gáo 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 20 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 15 | 5.000.000 | |
| Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 2 | 3.000.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 14 | 8.500.000 | |
| Đường chính làng Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đường thôn Kim Trần Vũ từ Nhà văn hóa thôn 9 cũ đến hết nhà ông Khường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 26 | 5.000.000 | |
| Đường khu Chăn Nuôi thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 24 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ 2 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 13 | 1.000.000 | |
| Đường xóm Ngoài thôn 7 cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 19 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 12 | 3.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 24 | 8.500.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 3 | 5.000.000 | |
| Đường trung tâm thị trấn Hà Trung cũ đi thị xã Bỉm Sơn cũ (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 9 | 10.000.000 | |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 17 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 17 | 2.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 30 | 8.000.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 20 | 10.000.000 | |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 34 | 7.000.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn cũ đến giáp xã Hà Lâm cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 7 | 2.000.000 | |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 26 | 10.000.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 39 | 4.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 23 | 10.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Từ cầu Nghè Đỏ đến giáp khe Hà Đông cũ - đến giáp nhà bà Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 7 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 11 | 6.500.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 28 | 6.000.000 | |
| Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 32 | 6.000.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 19 | 10.000.000 | |
| Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 11 | 6.000.000 | |
| Từ ông Lê Xuân Cương thôn Kim phát đến hết nhà ông Đặng Văn Sứ, từ nhà bà Chanh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung cũ đến Tỉnh lộ 508 B (giáp Đền Cây Thị) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn 2 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 16 | 4.500.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 8 | 2.000.000 | |
| Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến đê sông Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 5 | 2.500.000 | |
| Đường trước Nhà văn hoá thôn Ninh Thôn: Đoạn từ nhà ông Tuệ đến nhà bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 33 | 2.800.000 | |
| Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 35 | 5.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 24 | 2.500.000 | |
| Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 11 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 10 | 6.500.000 | |
| Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 6 | 3.500.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 3 đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 25 | 8.000.000 | |
| MBQH khu dân cư CL01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 31 | 7.000.000 | |
| Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 13 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 3 | 1.500.000 | |
| Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 10 | 4.000.000 | |
| Đường khu dân cư Tiểu khu 2 đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Sơn đến nhà ông Khuông thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 16 | 2.000.000 | |
| Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 14 | 1.000.000 | |
| Đường Ruộng Cạn 3 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 23 | 800.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 38 | 4.500.000 | |
| Đường Ruộng Cạn 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 22 | 800.000 | |
| Đường Nguyễn Tuyên thôn 1 đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 10 | 2.500.000 | |
| Đường xóm Đồng Thị thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 18 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 17 | 2.800.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 27 | 1.000.000 | |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong cũ đến ngã ba hộ ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 3 | 1.500.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 24 | 8.000.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 29 | 9.000.000 | |
| Đường trục thôn Thành Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 14 | 1.500.000 | |
| Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong cũ đến giáp đất Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 4 | 1.500.000 | |
| Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 29 | 3.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 13 | 10.000.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 12 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 18 | 5.000.000 | |
| Khu dân cư thôn 4 đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 23 | 10.000.000 | |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 5 | 2.000.000 | |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 5 | 6.500.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, 3 (nay là xã Hà Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 21 | 8.500.000 | |
| Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 4 | 4.000.000 | |
| Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 21 | 6.000.000 | |
| Đường Ngõ Suối thôn 7 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 16 | 1.000.000 | |
| Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 11 | 500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 6 | 2.800.000 | |
| Các lô đất CL-01 (từ lô đất số 01 đến lô đất số 12) tại MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 15 | 4.000.000 | |
| Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 34 | 4.000.000 | |
| Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông Diễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 20 | 1.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 28 | 10.000.000 | |
| Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 12 | 8.000.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 30 | 4.000.000 | |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 33 | 10.000.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 14 | 5.000.000 | |
| Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp xã Hà Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 15 | 7.000.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn 5 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà Thả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 12 | 1.500.000 | |
| Đường Ruộng Cạn 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 21 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 25 | 700.000 | |
| Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 15 | 2.000.000 | |
| Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 2 | 7.000.000 | |
| Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 32 | 5.000.000 | |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 22 | 2.000.000 | |
| Các trục đường thôn Kim sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 27 | 4.500.000 | |
| Đường xóm Trong Gáo 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 9 | 3.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 25 | 1.000.000 | |
| Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 3 | 7.000.000 | |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến Tỉnh lộ 508B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 3 | 900.000 | |
| Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 2 | 9.000.000 | |
| Đoạn từ Đê Đông Lĩnh đến giáp xã Hà Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 18 | 1.800.000 | |
| Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 1 | 7.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 31 | 3.000.000 | |
| Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 14 | 2.500.000 | |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong cũ đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 2 | 1.500.000 | |
| Đường khu Nam núi Phấn thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 4 | 6.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 9 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 19 | 1.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 14 | 4.000.000 | |
| Đường gom bờ kênh (phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 11 | 4.000.000 | |
| Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 36 | 3.800.000 | |
| Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 20 | 7.000.000 | |
| Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 22 | 4.000.000 | |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ giáp đất thị trấn cũ hộ ông Pha (Muôn) đến giáp đê sông Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG CŨ (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đường gom bờ kênh (phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 12 | 4.000.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 25 | 6.500.000 | |
| Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 7 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 49 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (191 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A cũ | Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xãHà Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.100.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.250.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.565.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.250.000 |
| Quốc lộ 217 | Quốc lộ 217 mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.087.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ ngã ba Quốc lộ 217 (cũ) và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong (cũ) đến hết xã Hà Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 704.000 |
| Đường Trung tâm văn hóa huyện | Tại khu bám trục đường đôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.446.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 783.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 456.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến giáp xã Tống Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.250.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong (cũ) đến Tỉnh lộ 508 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 203.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 1.956.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 626.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp thị trấn (cũ) đến hết thôn Đông Ninh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 1.526.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn thôn 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.050.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 2.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 1.600.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ Cầu huyện ủy (cũ) đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 2.400.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.2 | 484.000 |
| Đường Đông - Sơn | Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8.1 | 484.000 |
| Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 19 | 900.000 | |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 31 | 1.350.000 | |
| Đường khu Chăn Nuôi thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 24 | 450.000 | |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ giáp đất thị trấn (cũ) hộ ông Pha (Muôn) đến giáp đê sông Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 1 | 391.000 | |
| Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 3 | 308.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 12 | 675.000 | |
| Đường xóm Ngoài thôn 7 cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 17 | 450.000 | |
| Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 8 | 318.000 | |
| Đường Ngõ Suối thôn 7 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 16 | 450.000 | |
| Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 2 | 164.000 | |
| Đường trước Nhà văn hoá thôn Ninh thôn: Đoạn từ nhà ông Tuệ đến nhà bà Dung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 33 | 1.260.000 | |
| Từ cầu Nghè Đỏ đến giáp khe Hà Đông (cũ) - đến giáp nhà bà Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 9 | 318.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 28 | 2.700.000 | |
| Đường khu dân cư Tiểu khu 2 đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 9 | 652.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 27 | 2.025.000 | |
| Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 1 | 308.000 | |
| Đường xóm Đồng Thị thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 18 | 450.000 | |
| Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 10 | 1.800.000 | |
| Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 4 | 293.000 | |
| Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà Thả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 12 | 205.000 | |
| Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 30 | 1.800.000 | |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527 c (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn (cũ) (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 23 | 4.500.000 | |
| Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 1 | 587.000 | |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 6 | 435.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 39 | 1.800.000 | |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 9 | 235.000 | |
| Đường chính làng Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 6 | 324.000 | |
| Các trục đường thôn Kim sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 13 | 450.000 | |
| Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 2 | 880.000 | |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ 508 thuộc xã Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 10 | 1.950.000 | |
| Đường Ruộng Cạn 3 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 23 | 360.000 | |
| Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến giáp đất Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 4 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 16 | 900.000 | |
| Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 11 | 205.000 | |
| Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 8 | 210.000 | |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 32 | 2.250.000 | |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 7 | 180.000 | |
| Từ ông Lê Xuân Cương thôn Kim phát đến hết nhà ông Đặng Văn Sứ, từ nhà bà Chanh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 6 | 240.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 13 | 587.000 | |
| Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 35 | 2.250.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp xã Hà Lâm cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 7 | 435.000 | |
| Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 5 | 150.000 | |
| Đường xóm ông Đồng thôn 8 cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 15 | 450.000 | |
| Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 14 | 450.000 | |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 24 | 240.000 | |
| Đường Ruộng Cạn 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 22 | 360.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 26 | 210.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 23 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 3 | 1.600.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đường khu Nam núi Phấn thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 4 | 1.250.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 2 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 19 | 2.160.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 26 | 2.250.000 | |
| Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 8 | 978.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 15 | 1.350.000 | |
| Đường từ Quốc lộ 217 đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 36 | 1.710.000 | |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 5 | 326.000 | |
| Đoạn từ Đê Đông Lĩnh đến giáp xã Hà Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 18 | 210.000 | |
| Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 1 | 411.000 | |
| Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 14 | 1.125.000 | |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng 36 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 33 | 4.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 12 | 216.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 38 | 2.025.000 | |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 8 | 235.000 | |
| Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông Diễn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 20 | 140.000 | |
| Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 7 | 150.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 4 | 470.000 | |
| Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 2 | 308.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 17 | 1.260.000 | |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 22 | 270.000 | |
| Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 3 | 538.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 22 | 1.500.000 | |
| Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 34 | 1.800.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 25 | 94.000 | |
| Đường thôn Kim Trần Vũ từ Nhà văn hóa thôn 9 (cũ) đến hết nhà ông Khường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 3 | 293.000 | |
| Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn 2 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 16 | 2.025.000 | |
| Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 5 | 636.000 | |
| Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 2 | 1.956.000 | |
| Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 7 | 540.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 23 | 150.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 24 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 25 | 2.925.000 | |
| Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 1 | 4.239.000 | |
| Đường ngõ 1 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 12 | 450.000 | |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 17 | 150.000 | |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 12 | 600.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 11 | 225.000 | |
| Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 4 | 600.000 | |
| Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh Thị Lý thôn Tây Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 1 | 509.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 10 | 150.000 | |
| Đường trung tâm thị Trấn Hà Trung (cũ) đi thị xã Bỉm Sơn (cũ) (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 9 | 1.500.000 | |
| Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 29 | 1.575.000 | |
| Khu dân cư thôn 4 đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 7 | 522.000 | |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 34 | 3.150.000 | |
| Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ 508 đến đê sông Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 1 | 264.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 6 | 150.000 | |
| Đoạn đường từ đường Đông Sơn đến nhà ông Khuông thôn Kim Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 16 | 240.000 | |
| Đường khu dân cư thôn 3 đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 16 | 900.000 | |
| Đường xóm Trong Gáo 2 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 20 | 450.000 | |
| Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Các lô đất CL-01 (từ lô đất số 01 đến lô đất số 12) tại MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 15 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 12 | 880.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 24 | 1.650.000 | |
| Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 17 | 1.125.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 10 | 180.000 | |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 6 | 652.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 27 | 450.000 | |
| Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 20 | 3.150.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 3 | 338.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 Khu tái định cư thôn Nhân Lý xã Hà Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 11 | 1.350.000 | |
| Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn 5 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 4 | 150.000 | |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 18 | 2.250.000 | |
| Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 9 | 180.000 | |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 2 | 350.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 9 | 293.000 | |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 11 | 900.000 | |
| Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 25 | 4.500.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 30 | 3.600.000 | |
| Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 8 | 450.000 | |
| Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 6 | 293.000 | |
| Đường Ruộng Cạn 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 21 | 450.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 24 | 3.600.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 13 | 4.500.000 | |
| Đường xóm Trong Gáo 1 thôn 6 cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 19 | 450.000 | |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 8 | 150.000 | |
| MBQH khu dân cư CL01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 31 | 3.150.000 | |
| Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 15 | 900.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 21 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 14 | 3.825.000 | |
| Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508b) qua Phủ bà đến đường Đ6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 7 | 293.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 9 | 150.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 8 | 489.000 | |
| Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 12 | 1.750.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 3 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 20 | 2.160.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 14 | 480.000 | |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 10 | 675.000 | |
| Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 22 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 11 | 538.000 | |
| Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp đê Lèn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 11 | 2.250.000 | |
| Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 5 | 382.000 | |
| Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 4 | 338.000 | |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, 3 (nay là xã Hà Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 21 | 1.950.000 | |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 3 | 329.000 | |
| Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 13 | 734.000 | |
| Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị Trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 3 | 180.000 | |
| Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn 1 phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ HÀ BÌNH CŨ Mục 15 | 3.150.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 28 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả 2 đến nhà ông Biên Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 25 | 210.000 | |
| Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 2 | 411.000 | |
| Đường Nguyễn Tuyên thôn 1 đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 10 | 652.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 16 | 1.800.000 | |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHONG (cũ) (THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ) Mục 13 | 675.000 | |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ 217 đi Tỉnh lộ 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 26 | 5.400.000 | |
| Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 21 | 2.700.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư mới phía Đông thị trấn Hà Trung phân khu 1 (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng 36 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 18 | 2.160.000 | |
| Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ Mục 5 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ nhà Phạm Văn Long thôn Đường Cát đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Đường Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 37 | 1.350.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 6 | 538.000 | |
| Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ 217 đến giáp xã Hà Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 21 | 323.000 | |
| Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 19 | 150.000 | |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 15 | 1.500.000 | |
| Đường trục thôn Thành Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ ĐÔNG CŨ Mục 14 | 191.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 2 | 587.000 | |
| Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 10 | 636.000 | |
| Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508 B (giáp Đền Cây Thị) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 5 | 445.000 | |
| Đường ngõ 2 thôn 8 cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 508 đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ LÂM CŨ Mục 13 | 450.000 | |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 29 | 4.050.000 | |
| Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ Mục 32 | 2.700.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ NGỌC CŨ Mục 13 | 165.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Quốc lộ 1A cũ | Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 1A cũ | Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xãHà Sơn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.720.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.478.000 |
| Quốc lộ 1A mới | Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.900.000 |
| Quốc lộ 217 | Quốc lộ 217 mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 1.223.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ ngã ba Quốc lộ 217 (cũ) và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.800.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.504.000 |
| Quốc lộ 217 | Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong (cũ) đến hết xã Hà Đông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 783.000 |
| Đường Trung tâm văn hóa huyện | Tại khu bám trục đường đôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.935.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.348.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 939.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến giáp xã Tống Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.4 | 548.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 B | Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong (cũ) đến Tỉnh lộ 508 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.5 | 226.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 696.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn | Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn thôn 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 2.460.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.