Bảng giá đất Xã Hà Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026

577 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Trung14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A mới Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (180 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô3.250.000
Tại khu bám trục đường đôi2.446.000
Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ1.956.000
Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến giáp xã Tống Sơn2.250.000
Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong (cũ) đến Tỉnh lộ203.000
Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường652.000
Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt1.500.000
Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ4.565.000
Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên1.600.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ1.600.000
Từ giáp thị trấn (cũ) đến hết thôn Đông Ninh1.526.000
Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C1.956.000
Từ Cầu huyện ủy (cũ) đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha2.400.000
Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ783.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn484.000
Đường khu Nam núi Phấn thôn1.250.000
Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ626.000
Quốc lộ mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A1.100.000
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong (cũ) đến hết xã Hà Đông704.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang3.250.000
Khu dân cư thôn đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao522.000
Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xãHà Sơn cũ3.100.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh484.000
Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ2.087.000
Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại1.600.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ2.600.000
Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn4.239.000
Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ456.000
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn thôn2.050.000
Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha)978.000
Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn1.800.000
MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng m)4.500.000
Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn900.000
Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc450.000
Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn1.200.000
Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận2.250.000
Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch)1.800.000
Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ đến đê sông Lèn264.000
MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại)3.150.000
Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang2.250.000
Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên3.150.000
Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung)2.700.000
Đường Nguyễn Tuyên thôn đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên652.000
Đường khu dân cư thôn đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí900.000
Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm150.000
Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên900.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại150.000
Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá1.125.000
Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào150.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng m2.925.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn2.025.000
Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc450.000
Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ đến giáp đê Lèn2.250.000
Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính150.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m2.250.000
Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm164.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc150.000
Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng1.350.000
Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn1.750.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung3.600.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m4.500.000
Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A.2.700.000
Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị Trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508B180.000
Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục150.000
Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn cũ)150.000
Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung1.575.000
Đường khu dân cư Tiểu khu đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh652.000
Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu450.000
Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn cũ411.000
Đường khu Chăn Nuôi thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu450.000
Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ411.000
Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa1.125.000
Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ)293.000
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn235.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam1.800.000
Các lô đất CL-01 (từ lô đất số đến lô đất số 12) tại MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung)1.800.000
Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp1.800.000
Đường thôn Kim Phú Na (thôn cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt293.000
Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên205.000
Đường xóm Ngoài thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc450.000
Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ4.500.000
Đường giao thông kết nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ B.3 XÃ HÀ NGỌC CŨ5.400.000
Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ B (giáp Đền Cây Thị)445.000
Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu360.000
Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà Thả205.000
Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu450.000
Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508b) qua Phủ bà đến đường Đ6293.000
Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc350.000
Đường xóm Đồng Thị thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu450.000
Đường xóm ông Đồng thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc450.000
Đường Ngõ Suối thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc450.000
Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc450.000
Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu360.000
Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ giáp đất thị trấn (cũ) hộ ông Pha (Muôn) đến giáp đê sông Lèn391.000
Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu450.000
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi235.000
Đường thôn Kim Trần Vũ từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến hết nhà ông Khường293.000
Đường gom bờ kênh (Phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa900.000
Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên.180.000
Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Ngọc329.000
Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên600.000
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa)675.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim Tiên180.000
Các trục đường thôn Kim sơn450.000
Đoạn từ Đê Đông Lĩnh đến giáp xã Hà Ngọc cũ210.000
Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên thôn240.000
Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non308.000
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính675.000
Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại435.000
Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận900.000
Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim Sơn150.000
Đoạn đường từ đường Đông Sơn đến nhà ông Khuông thôn Kim Sơn240.000
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông Diễn140.000
Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp xã Hà Lâm cũ435.000
Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận326.000
Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũ150.000
Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới308.000
Đường gom bờ kênh (Phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã600.000
Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim Tiên210.000
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá489.000
Đường trục thôn Thành Môn191.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim Tiên180.000
Từ ông Lê Xuân Cương thôn Kim phát đến hết nhà ông Đặng Văn Sứ, từ nhà bà Chanh đến nhà ông Hùng240.000
Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ đến giáp xã Hà Ngọc cũ323.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1150.000
Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang675.000
Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến giáp đất Yến Sơn cũ360.000
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng308.000
Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn270.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ1.500.000
Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả636.000
Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát1.350.000
Đường trước Nhà văn hoá thôn Ninh thôn: Đoạn từ nhà ông Tuệ đến nhà bà Dung1.260.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ1.500.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng m4.500.000
Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn2.700.000
Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát338.000
Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh480.000
Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ734.000
Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả đến nhà ông Biên Đa Quả900.000
mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, (nay là xã Hà1.950.000
MBQH khu dân cư CL013.150.000
Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt)587.000
Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả636.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m4.050.000
Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham880.000
Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình318.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham338.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát318.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên240.000
Đoạn đường giáp Tỉnh lộ c (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ thuộc xã Yến Sơn (cũ) (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn)4.500.000
Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ538.000
Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh thôn1.260.000
Từ cầu Nghè Đỏ đến giáp khe Hà Đông (cũ) - đến giáp nhà bà Trường293.000
Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh509.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m3.600.000
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu538.000
trấn Hà Trung phân khu (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng2.160.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn1.650.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung1.710.000
Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý538.000
Đường chính làng Xuân Sơn324.000
Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ587.000
Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang470.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m3.825.000
Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam2.025.000
Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế)540.000
Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn880.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m2.025.000
Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ thuộc xã Yến Sơn cũ1.950.000
Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn450.000
Đường trung tâm thị Trấn Hà Trung (cũ) đi thị xã Bỉm Sơn (cũ) (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ)1.500.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam1.800.000
Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m3.150.000
Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn2.250.000
Đoạn từ nhà Phạm Văn Long thôn Đường Cát đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Đường Cát1.350.000
Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ1.800.000
Các đoạn đường còn lại thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 Khu tái định cư thôn Nhân Lý xã Hà Bình cũ1.350.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m.4.500.000
Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang382.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (182 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ UBND thị trấn cũ đến giáp nhà hàng Cố Đô Quốc lộ 1A cũ12.000.000
Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ2.500.000
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn Thôn8.000.000
Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ Đường Tỉnh lộ C5.600.000
Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại7.500.000
Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến giáp xã Tống Sơn5.000.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A cũ và mới đến giáp xã Hoạt Giang Quốc lộ13.200.000
Từ ngã ba Quốc lộ cũ và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt5.000.000
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong cũ đến hết xã Hà Đông7.000.000
Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ9.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ12.000.000
Từ giáp thị trấn cũ đến hết thôn Đông Ninh5.600.000
Quốc lộ mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A8.000.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh4.500.000
Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn cũ đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ4.000.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ4.000.000
Quốc lộ 1A mới Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ14.000.000
Từ Cầu huyện ủy cũ đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha10.000.000
Đường Trung tâm văn hóa huyện Tại khu bám trục đường đôi Đường Đông - Sơn12.000.000
Từ cầu Lèn cũ đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xã Hà Sơn cũ12.000.000
Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ6.000.000
Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong cũ đến Tỉnh lộ Đường Tỉnh lộ đi Nga Sơn1.400.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung8.000.000
Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn14.000.000
Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang5.000.000
Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá2.500.000
Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha)3.000.000
Đường khu Nam núi Phấn thôn6.000.000
Đường khu dân cư thôn đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí2.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng m6.500.000
Đường khu dân cư Tiểu khu đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh2.000.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ5.000.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn4.500.000
Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn5.000.000
Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C9.000.000
Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên7.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m5.000.000
Khu dân cư thôn đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao2.000.000
Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường3.000.000
Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên2.000.000
Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn4.000.000
Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A.6.000.000
Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn3.500.000
Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên6.500.000
Đường Nguyễn Tuyên thôn đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên2.500.000
Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung3.500.000
Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ đến giáp đê Lèn6.500.000
Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn2.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m10.000.000
Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung)6.000.000
Đường Ngõ Suối thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc1.000.000
Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào800.000
Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu1.000.000
Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu800.000
MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại)7.000.000
Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc1.000.000
MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng m)10.000.000
Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng3.000.000
Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận5.000.000
Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục800.000
Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch)4.000.000
Đường xóm ông Đồng thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc1.000.000
Đường xóm Đồng Thị thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu1.000.000
Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn cũ)800.000
Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc1.000.000
Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính800.000
Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu1.000.000
Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại800.000
Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc1.000.000
B.2 XÃ HÀ LÂM CŨ Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ đến đê sông Lèn3.000.000
Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu1.000.000
Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm800.000
Đường xóm Ngoài thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc1.000.000
Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị trấn Hà Trung cũ đến Tỉnh lộ 508B900.000
Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm900.000
Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc800.000
Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ8.000.000
Đường thôn Kim Trần Vũ từ Nhà văn hóa thôn cũ đến hết nhà ông Khường2.000.000
Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận2.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam4.000.000
Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong cũ đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc1.500.000
Đường khu Chăn Nuôi thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu1.000.000
Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ3.000.000
Đường thôn Kim Phú Na (thôn cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt3.500.000
Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ)3.000.000
Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà Thả1.500.000
Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong cũ đến ngã ba hộ ông Ngọc1.500.000
tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung)4.000.000
Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung cũ đến Tỉnh lộ B (giáp Đền Cây Thị)4.000.000
Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn cũ4.000.000
Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu800.000
Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508B) qua Phủ bà đến đường Đ63.800.000
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn3.500.000
Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên2.500.000
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi3.500.000
Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp4.000.000
Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong cũ đến giáp đất Yến Sơn cũ1.500.000
Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ giáp đất thị trấn cũ hộ ông Pha (Muôn) đến giáp đê sông Lèn2.000.000
Đường giao thông kết nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ B.3 XÃ HÀ NGỌC CŨ10.000.000
Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa Các lô đất CL-01 (từ lô đất số đến lô đất số 12) tại MBQH chi2.500.000
Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non4.000.000
Các trục đường thôn Kim sơn3.000.000
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim Tiên1.500.000
Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang1.500.000
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng2.000.000
Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim Tiên1.500.000
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim Tiên2.000.000
Đoạn từ Đê Đông Lĩnh đến giáp xã Hà Ngọc cũ1.800.000
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá2.000.000
Đoạn đường từ đường Đông Sơn đến nhà ông Khuông thôn Kim Sơn2.000.000
Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên3.000.000
Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên.1.500.000
Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn cũ đến giáp xã Hà Lâm cũ2.000.000
Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính1.500.000
Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim Sơn1.500.000
Từ ông Lê Xuân Cương thôn Kim phát đến hết nhà ông Đặng Văn Sứ, từ nhà bà Chanh đến nhà ông Hùng2.000.000
Đường gom bờ kênh (phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã4.000.000
Đường gom bờ kênh (phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa4.000.000
Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại2.500.000
Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ5.000.000
Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới4.000.000
Đường trục thôn Thành Môn1.500.000
Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận2.000.000
Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên Thôn4.000.000
Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ đến giáp xã Hà Ngọc cũ3.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát3.000.000
Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũ1.500.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham1.500.000
Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà6.000.000
Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ6.000.000
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên2.500.000
Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả đến nhà ông Biên Đa Quả2.000.000
thị trấn Hà Trung phân khu (nay là xã Hà Trung) có lòng đường10.000.000
Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh Thôn2.800.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D11.500.000
Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình2.200.000
Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả4.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát3.500.000
Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn2.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ5.000.000
Từ cầu Nghè Đỏ đến giáp khe Hà Đông cũ - đến giáp nhà bà Trường3.500.000
Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt)4.000.000
Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát4.000.000
Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh4.000.000
Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả3.000.000
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu2.800.000
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông Diễn1.500.000
Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham8.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng m10.000.000
Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý7.000.000
Đường trước Nhà văn hoá thôn Ninh Thôn: Đoạn từ nhà ông Tuệ đến nhà bà Dung2.800.000
Đường chính làng Xuân Sơn2.500.000
Đoạn từ nhà Phạm Văn Long thôn Đường Cát đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Đường Cát3.000.000
Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ thuộc xã Yến Sơn cũ (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn)10.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m8.000.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn8.500.000
Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn6.000.000
Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn7.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m4.500.000
Trịnh Duy Tuấn5.000.000
Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ4.000.000
Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ7.000.000
cư mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, (nay là xã Hà Trung)8.500.000
Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang2.500.000
Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả đến nhà ông Biên Đa Quả700.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m9.000.000
Đường từ Quốc lộ đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung3.800.000
Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh Thôn700.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ5.000.000
Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam4.000.000
MBQH khu dân cư CL017.000.000
Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang3.000.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m.10.000.000
Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế)4.000.000
Các đoạn đường còn lại thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 Khu tái định cư thôn Nhân Lý xã Hà Bình cũ8.000.000
Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn3.000.000
Đường trung tâm thị trấn Hà Trung cũ đi thị xã Bỉm Sơn cũ (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ)10.000.000
Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ thuộc xã Yến Sơn cũ6.500.000
Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m7.000.000
cư Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam4.500.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m8.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (36 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ cầu Lèn (cũ) đến giáp đường sắt đi xã Hà Ngọc cũ, xãHà Sơn cũ3.720.000
Đường đê sông Lèn, đoạn từ giáp Hà Phong (cũ) đến Tỉnh lộ226.000
Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Thắng đến ngã tư ông Hoàng Viết Cảnh538.000
Khu dân cư thôn đoạn từ đường gom đến giáp Đền Phủ Trung và từ Đền Phủ Trung đến hết chân núi Chùa Cao626.000
Từ UBND thị trấn (cũ) đến giáp nhà hàng Cố Đô3.900.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhạn đến giáp xã Tống Sơn538.000
Từ giáp đường sắt đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong cũ2.504.000
Từ ngã ba Quốc lộ 1A (cũ) và mới đến giáp xã Hoạt Giang3.900.000
Đường chính vào chợ Lèn: Từ giáp Quốc lộ 1A đến cổng chợ Lèn5.087.000
Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp đường sắt đến hết Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên1.920.000
Từ giáp thị trấn (cũ) đến hết thôn Đông Ninh1.696.000
Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ5.478.000
Từ ngã ba Quốc lộ (cũ) và mới đến giáp phía Tây chân cầu vượt1.800.000
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong (cũ) đến hết xã Hà Đông783.000
Đường khu Nam núi Phấn thôn1.500.000
Đường vào khu trại nái đoạn từ giáp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp- giáo dục thường xuyên đến giáp hộ ông Trường783.000
Đường đê sông Lèn: Đoạn từ giáp chợ Lèn đến giáp xã Hà Phong cũ2.348.000
Từ Cầu huyện ủy (cũ) đến ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha2.880.000
Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ1.920.000
Quốc lộ mở rộng: Từ phía Đông chân cầu vượt đến giáp Quốc lộ 1A1.223.000
Từ giáp xã Hà Ninh đến hết xã Hà Lâm cũ696.000
Tại khu bám trục đường đôi2.935.000
Từ giáp Quốc lộ 1A đến cầu Huyện ủy cũ3.120.000
Đường đê Sông Lèn: Đoạn giáp thị trấn (cũ) đến Trường Mầm non xã Hà Phong cũ939.000
Đường đê sông Lèn đoạn từ Trường Mầm non thị trấn đến giáp xã Hà Lâm cũ548.000
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn thôn2.460.000
Đường đê Lèn (đường Tỉnh lộ 508B): Từ giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến giáp xã Tống Sơn2.500.000
Đường vào khu tập thể Nhà máy thuốc lá đoạn từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến hộ ông Muôn (Pha)1.174.000
Từ ngã ba đường vào Trường Hoàng Lê Kha đến giáp xã Lĩnh Toại1.920.000
Đoạn từ Ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ đến giáp Tỉnh lộ 527C2.348.000
Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ đến đê sông Lèn293.000
Các lô còn lại thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung1.750.000
Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc500.000
Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng m3.250.000
Các tuyến đường thuộc khu tập thể nhà máy thuốc lá1.250.000
Đường khu dân cư thôn 1: Đoạn từ giáp nhà văn hóa đến giáp đường Nguyễn Tuyên1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.