Bảng giá đất Xã Hà Trung, Thanh Hóa từ 01/01/2026
577 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hà Trung là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A mới Từ đầu cầu đò Lèn đến UBND thị trấn cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (144 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường khu dân cư thôn đoạn từ giáp đê đến hết ngõ Kim Khí | 1.000.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng (đoạn từ đường gom phía Tây đường sắt đến hết đường quy hoạch) | 2.000.000 |
| Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn | 1.000.000 |
| Các trục đường của khu Tái định cư Cảng Lèn | 2.000.000 |
| Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn cũ) | 200.000 |
| Đường trục trước làng thôn Bình Lâm, từ giáp thị Trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ 508B | 240.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung | 4.000.000 |
| Các đường còn lại Khu tái định cư Quốc lộ 1A và Cầu Lèn | 2.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn đến nhà ông Vững thôn Đắc Cốc | 200.000 |
| Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ đến giáp đê Lèn | 2.700.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoa đến đê Sông Lèn nhà ông Lục | 200.000 |
| Các trục đường của khu tái định cư Quốc lộ 1A. | 3.000.000 |
| Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc | 500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn có lòng đường rộng 17,5 m | 2.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch chi tiết khu dân cư Núi phấn | 1.600.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu xen cư Phong Vận | 2.500.000 |
| Đường Nguyễn Tuyên thôn đoạn từ giáp đường gom đến giáp thôn Kim Liên | 783.000 |
| Đường làng trước cổng UBND xã Hà Lâm cũ, đoạn từ giáp đê sông Lèn đến nhà anh Công thôn Bình Lâm | 183.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết khu Trung tâm văn hóa thể thao xã Hà Trung có lòng đường rộng 17,5m | 5.000.000 |
| Đường từ giáp Tỉnh lộ 508B đến nhà ông Thoại | 200.000 |
| Đường từ nhà anh Công thôn Bình Lâm đến nhà anh Giang Đào | 200.000 |
| Đường mương 19-5 đoạn từ nhà ông Vinh đến nhà bà Thủy Đính | 200.000 |
| Đường khu dân cư Tiểu khu đoạn từ giáp hộ ông Thành đến giáp hộ ông Mạnh | 783.000 |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (các lô đất còn lại) | 3.500.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vang | 2.500.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH xen cư khu vực Bệnh viện Hà Trung (đoạn từ Tỉnh lộ đến cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Hà Trung) | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà bà Viêm | 200.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Nam núi Phấn | 2.250.000 |
| Đường Hồ Sỹ Nhân đoạn từ nhà ông Toàn đến giáp hộ ông Thiên | 3.500.000 |
| MBQH khu dân cư phía Đông Bắc Trung tâm văn hóa xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa (mặt đường rộng m) | 5.000.000 |
| Các lô đất còn lại thuộc MBQH quy hoạch khu dân cư Đồng Vừng | 1.500.000 |
| Đường khu Chăn Nuôi thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu | 500.000 |
| Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) từ trạm bơm Cống Na đến giáp thị trấn cũ | 456.000 |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ B.3 XÃ HÀ NGỌC CŨ | 6.000.000 |
| Đường thôn Đồng Vườn từ ngã tư ông Hoa đến nhà bà Thả | 228.000 |
| Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu | 500.000 |
| Đường xóm ông Đồng thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Đồng đến nhà bà Vũ Thị Huề thôn Đắc Cốc | 500.000 |
| Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ B (giáp Đền Cây Thị) | 495.000 |
| Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Hán Văn Huỳnh đến hết nhà ông Phí Văn Phương thôn Chuế Cầu | 400.000 |
| Đường từ ngã tư ông Lạp đến nhà ông Hoa | 1.250.000 |
| Đường thôn Kim Trần Vũ từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến hết nhà ông Khường | 326.000 |
| Đường Đ1: Từ Trạm bơm Cống Na qua cầu sắt đến Núi Gà (giáp xã Hà Đông cũ) | 326.000 |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn cũ) đoạn từ giáp đê qua Trường Mầm non đến hộ ông Văn | 261.000 |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ giáp đất thị trấn (cũ) hộ ông Pha (Muôn) đến giáp đê sông Lèn | 470.000 |
| Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn cũ) đoạn từ giáp đê đến cổng chùa Bùi | 261.000 |
| Đường thôn Kim Trần Vũ: Đoạn từ giáp Đê qua Chùa Trần đến Nhà văn hóa thôn cũ | 456.000 |
| Đường ngõ 3: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Lê Hồng Phong thôn Đắc Cốc | 500.000 |
| Đường xóm Đồng Thị thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu | 500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Kim Phú Na phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | 2.000.000 |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Cứ, ngã ba hộ ông Ngọc | 420.000 |
| Các lô đất CL-01 (từ lô đất số đến lô đất số 12) tại MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu vực Trung tâm hành chính xã Hà Ngọc (nay là xã Hà Trung) | 2.000.000 |
| Đường thôn Kim Đề: Từ giáp đê đến ngã tư ông Lạp | 2.000.000 |
| Đường thôn Kim Phú Na (thôn cũ) đoạn từ Trạm xá đến cầu sắt | 326.000 |
| Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu | 500.000 |
| Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu | 500.000 |
| Đường Ngõ Suối thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc | 500.000 |
| Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phúc đến hết nhà bà Phạm Thị Khánh thôn Chuế Cầu | 400.000 |
| Đường làng Kim Đề từ nhà bà Tha đến nhà ông Hùng Viên | 228.000 |
| Đường xóm Ngoài thôn cũ: Đoạn từ nhà ông Đường Văn Dân đến nhà bà Hán Thị Giảng thôn Đắc Cốc | 500.000 |
| Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ | 5.000.000 |
| Đường thôn Kim Phú Na: Đoạn từ giáp đê (Tỉnh lộ 508b) qua Phủ bà đến đường Đ6 | 326.000 |
| Đường làng thôn Thượng Quý: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến ngã ba hộ ông Ngọc | 395.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Thành khu dân cư Núi Gà đi mương ông Thắng đến đường D1 | 200.000 |
| Đường trục thôn Thành Môn | 212.000 |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến nhà ông Lê Văn Thành thôn Kim Sơn | 360.000 |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ giáp chợ Phong Vận đến giáp khu dân cư Đồng Vang | 750.000 |
| Từ ông Lê Xuân Cương thôn Kim phát đến hết nhà ông Đặng Văn Sứ, từ nhà bà Chanh đến nhà ông Hùng | 320.000 |
| Đường làng Kim Tiên: Đoạn từ cầu UBND đến Trường Mầm non | 342.000 |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến khu trang trại | 522.000 |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê sông Lèn đến giáp hộ ông Bẩy (gần khu Nhà văn hóa) | 750.000 |
| Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát từ nhà ông Khuê đến hết khu dân cư Kim Hưng | 342.000 |
| Đường từ hộ gia đình Trịnh Thị Trò thôn Kim phát đến đường vào Nhà thờ thôn Kim Tiên | 800.000 |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc): Từ cổng làng Khu dân cư Kim Hưng đến đường Đập Chùa | 1.200.000 |
| Đường thôn Tương Lạc: đoạn từ giáp thị trấn (cũ) đến giáp xã Hà Lâm cũ | 522.000 |
| Đoạn đường ông Vũ Văn Trọng đến ông Trần Văn Đông thôn Kim Tiên | 280.000 |
| Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên: Từ cống ông Hoàng đến nhà ông Diễn | 155.000 |
| Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng thôn Kim Tiên đi ông Luyến đi ông Hoạt thôn Kim Tiên | 240.000 |
| Các đoạn đường thuộc Quy hoạch chi tiết khu dân cư thôn Kim Hưng, Kim Phát (Khu vực 5a), xã Hà Đông cũ | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ đường Đông Sơn đến nhà ông Khuông thôn Kim Sơn | 320.000 |
| Đoạn đường từ cầu Kim Tiên đến nhà thờ Tiên thôn | 320.000 |
| Đoạn từ đường Đông Sơn đến xạ nước, thôn Kim Sơn | 200.000 |
| Đường làng thôn Trang Các: Đoạn từ ngã ba cổng làng đến giáp chợ Phong Vận | 1.000.000 |
| Các trục đường thôn Kim sơn | 600.000 |
| Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ đến giáp xã Hà Ngọc cũ | 359.000 |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ ngã ba hộ ông Nông đến ngã ba hộ ông Tính | 750.000 |
| Đoạn đường từ ông Nguyễn Phú Thiện đến ông Vũ Hữu Tình thôn Kim Tiên. | 240.000 |
| Đoạn từ Đê Đông Lĩnh đến giáp xã Hà Ngọc cũ | 280.000 |
| Đường Làng Phong Vận: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chí đến chợ Phong Vận | 391.000 |
| Đường thôn Tương Lạc: Đoạn từ giáp đê Lèn đến cầu Đá | 587.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Hữu Thuộc đến bà Nguyễn Thị Lý thôn Kim Tiên | 240.000 |
| Đường kênh 19/5: Đoạn từ Trạm y tế Hà Phong (cũ) đến giáp đất Yến Sơn cũ | 432.000 |
| Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát: Đoạn từ cầu thôn đến cống mới | 342.000 |
| Đoạn từ gốc bàng khu dân cư Kim Thành đến giáp xã Hà Ngọc cũ | 200.000 |
| Đường gom bờ kênh (Phía Bắc) thôn Kim Tiên: Từ nhà ông Đảm đến Trạm y tế xã | 800.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu đô thị Bình Sơn | 2.200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyệt đến nhà ông Dũng (đường gom Tây đường sắt) | 652.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ | 815.000 |
| Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả | 706.000 |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ c (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tinh lộ thuộc xã Yến Sơn (cũ) (thuộc MBQH Khu đô thị Bình Sơn) | 5.000.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Khu dân cư Đồng Hưng, xã Yến Sơn cũ | 2.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 17,5 m | 4.000.000 |
| trấn Hà Trung phân khu (nay là xã Hà Trung) có lòng đường rộng | 2.880.000 |
| Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả | 706.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng 20,5 m | 4.500.000 |
| Đoạn từ cống Cửa Phủ đến nhà ông Tụng Phú Nham | 978.000 |
| Từ cầu Nghè Đỏ đến giáp khe Hà Đông (cũ) - đến giáp nhà bà Trường | 326.000 |
| Đường trước Nhà văn hoá thôn Ninh thôn: Đoạn từ nhà ông Tuệ đến nhà bà Dung | 1.400.000 |
| Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng đến nhà ông Quỳ thôn Kim Tiên | 320.000 |
| Đoạn từ cống nhà Oanh Xuyến đến cống Cửa Phủ | 598.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bào đến nhà bà Hạnh thôn Ninh thôn | 1.400.000 |
| Đoạn từ ngã tư Trạm xá đến ngã ba bà Bình | 353.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đàm thôn Đường Cát đến nhà ông Cộng Tây Ninh | 640.000 |
| Lâm Nghiệp Thanh Hoá: Đoạn từ giáp đường sắt đến hết nhà bà Ninh | 565.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Thêu | 598.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thạch đến nhà ông Dũng Thái thôn Đường Cát | 353.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Hứa đến giếng làng thôn Phú Nham | 375.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả đến nhà ông Biên Đa Quả | 1.000.000 |
| MBQH khu dân cư CL01 | 3.500.000 |
| mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, (nay là xã Hà | 2.600.000 |
| Từ xưởng Mai Quân đến nhà bà Hiền thôn đường Cát | 375.000 |
| Đường MBQH Khu dân cư Cốc Cạn | 3.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoa thôn Đường Cát đến nhà ông Phạm Văn Long thôn Đường Cát | 1.500.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Khu đô thị Phú Sơn có lòng đường rộng m | 5.000.000 |
| Đường sau làng Nhân Lý (đoạn từ nhà bà Yên đến nhà Nhung Thế) | 720.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | 2.000.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m | 4.250.000 |
| Đoạn từ nhà Phạm Văn Long thôn Đường Cát đến hết nhà ông Nguyễn Văn Bình thôn Đường Cát | 1.500.000 |
| Đường thôn Phú Nham: Đoạn từ giáp nhà bà Thuận đến nhà ông Trịnh Duy Tuấn | 2.500.000 |
| Đường từ Nghĩa trang liệt sỹ khu vực Hà Trung đi thôn Xuân Sơn | 600.000 |
| Đường trung tâm thị Trấn Hà Trung (cũ) đi thị xã Bỉm Sơn (cũ) (đoạn từ Trung tâm chính trị đến hết làng Nhân Lý xã Hà Bình cũ) | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ Trạm bơm Nhân Lý đến hồ Con Nhạn | 978.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m | 2.250.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý đến Nghĩa trang | 522.000 |
| Các đoạn đường còn lại thuộc quy hoạch chi tiết 1/500 Khu tái định cư thôn Nhân Lý xã Hà Bình cũ | 1.800.000 |
| Đường làng Nhân Lý: Từ nhà ông Phụ đến Nhà văn hóa thôn Nhân Lý | 598.000 |
| Đoạn đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 khu dân cư Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 17,5 m | 3.500.000 |
| Đoạn đường còn lại thuộc MBQH chi tiết xây dựng 1/500 Khu dân cư Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | 2.250.000 |
| Đường từ Quốc lộ đến nhà anh Nguyễn Chí Sự - đến nhà anh Nguyễn Văn Chung | 1.900.000 |
| Đường trục kênh Cửa Phủ: Đoạn giáp nhà ông Thêu đến nhà giáp sân văn hóa thể thao xã Yến Sơn cũ | 2.000.000 |
| Đường kênh Chiếu Bạch đoạn từ ngã tư đường vào Nghĩa trang liệt sỹ huyện đến giáp xã Hoạt Giang | 424.000 |
| Đoạn đường giáp Tỉnh lộ 527C (ngã ba chợ Gáo) đến giáp Tỉnh lộ thuộc xã Yến Sơn cũ | 2.600.000 |
| Đường chính làng Xuân Sơn | 360.000 |
| Đường vào Nghĩa trang liệt sỹ: Đoạn từ giáp đê sông Chiếu Bạch đến Nghĩa trang liệt sỹ | 652.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch đến hết đất hộ ông Toàn thôn | 5.000 |
| Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 527C đến giáp Tỉnh lộ | 508.000 |
| B.1 THỊ TRẤN HÀ TRUNG CŨ | 296.000 |
| Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Lợi thôn Đắc Cốc | 508.000 |
| Đường liên thôn, đoạn từ Tỉnh lộ đến đê sông Lèn | 508.000 |
| Đường trục làng thôn Chuế Cầu (thôn cũ) | 5.000 |
| Đường gom phía Tây đường sắt từ giáp Quốc lộ đến giáp đê Lèn | 217.000 |
| Các tuyến đường khu vực Nhà văn hóa thôn | 4.000 |
| Đường ngõ thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Mai Văn Thư thôn Đắc Cốc | 508.000 |
| Đường xóm Đồng Thị thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Nhãn Thao thôn Chuế Cầu | 508.000 |
| Đường trục Trung tâm nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ | 508.000 |
| Đường Ruộng Cạn thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Sử thôn Chuế Cầu | 508.000 |
| Đường khu Chăn Nuôi thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến hết nhà ông Hán Văn Nghị thôn Chuế Cầu | 508.000 |
| Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp đường Tỉnh lộ đến nhà ông Tuấn Dung thôn Chuế Cầu | 508.000 |
| B.2 XÃ HÀ LÂM CŨ | 297.000 |
| Đường thôn Kim Trần Vũ từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến hết nhà ông Khường | 9.000 |
| Đường xóm Trong Gáo thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà ông Hán Khải Hoàn thôn Chuế Cầu | 508.000 |
| Đường giao thông kết nối Quốc lộ đi Tỉnh lộ B.3 XÃ HÀ NGỌC CŨ | 508.000 |
| Đường Ngõ Suối thôn cũ: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ đến nhà bà Đỗ Thị Quý thôn Đắc Cốc | 508.000 |
| Đường Đ6: Từ Giáp thị trấn Hà Trung (cũ) đến Tỉnh lộ B (giáp Đền Cây Thị) | 508.000 |
| Đoạn đường D1: Từ giáp Quốc lộ đến giáp xã Hà Ngọc cũ | 217.000 |
| B.2 XÃ HÀ LÂM CŨ | 298.000 |
| Đoạn từ cầu ông Gạc đến Nhà văn hóa Đa Quả | 2.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luận Đa Quả đến nhà ông Biên Đa Quả | 2.000 |
| Từ cầu Làng Ninh đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả | 2.000 |
| B.5 XÃ HÀ ĐÔNG CŨ | 299.000 |
| mới phía đông thị trấn Hà Trung phân khu 1, 2, (nay là xã Hà | 3.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m | 1.000 |
| B.6 XÃ HÀ NINH - YẾN SƠN CŨ | 300.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Xuân Sơn phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng 36m. | 1.000 |
| Các đoạn đường thuộc MBQH chi tiết Đường Cát phục vụ tái định cư Đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam có đường rộng m | 17.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.