Bảng giá đất Xã Thanh Quân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
142 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Quân là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | 261.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | 152.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số A.3 Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ | 174.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | 174.000 |
| Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: đến LK4: 01) | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | 174.000 |
| Đường từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | 87.000 |
| A.1 Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | 109.000 |
| Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ | 217.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) | 152.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A.2 Đường Yên Cát- Thanh Quân | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) | 217.000 |
| Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | 174.000 |
| Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong | 130.000 |
| Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | 140.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | 100.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) | 400.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | 87.000 |
| Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng | 130.000 |
| Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | 60.000 |
| Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn | 130.000 |
| Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong | 130.000 |
| Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) | 400.000 |
| Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) | 152.000 |
| Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | 65.000 |
| Đoạn từ thôn Quăn (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh (thửa 414,352) | 100.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | 65.000 |
| Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) | 130.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa và 671, tờ bản đồ số 89) | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | 900.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | 900.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) | 550.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa và 671, tờ bản đồ số 89) | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | 1.000.000 |
| Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: đến LK4: 01) | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) | 1.200.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | 700.000 |
| Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ | 600.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà | 700.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | 700.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | 700.000 |
| Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | 400.000 |
| Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số | 450.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) | 800.000 |
| Đường từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | 150.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) | 400.000 |
| Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | 250.000 |
| Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng | 500.000 |
| Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | 150.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | 450.000 |
| Đoạn từ thôn Quăn (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh (thửa 414,352) | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | 400.000 |
| Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) | 500.000 |
| Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | 300.000 |
| Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | 250.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) | 250.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong | 500.000 |
| Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong | 500.000 |
| Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) | 300.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) | 60.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ | 174.000 |
| Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. | 87.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) | 174.000 |
| Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) | 152.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A.2 Đường Yên Cát- Thanh Quân | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) | 174.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng | 174.000 |
| A.1 Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò | 109.000 |
| Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số A.3 Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) | 174.000 |
| Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) | 217.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) | 152.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) | 60.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) | 261.000 |
| Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: đến LK4: 01) | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) | 217.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) | 100.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) | 400.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) | 87.000 |
| Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng | 130.000 |
| Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) | 60.000 |
| Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn | 130.000 |
| Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian | 109.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa và 671, tờ bản đồ số 89) | 87.000 |
| Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) | 130.000 |
| Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) | 65.000 |
| Đoạn từ thôn Quăn (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh (thửa 414,352) | 100.000 |
| Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) | 65.000 |
| Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) | 152.000 |
| Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) | 140.000 |
| Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) | 130.000 |
| Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong | 130.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) | 40.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) | 100.000 |
| Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong | 130.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (3 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số A.3 Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) | 146.000 |
| Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) | 2.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 677.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.