Bảng giá đất Xã Thanh Quân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
139 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Quân là 1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Địa phận xã Thanh Quân cũ, Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 143 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.3 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.4 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.6 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.2 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.5 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.1 | 800.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.7 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.6 | 250.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 2.2 | 700.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.10 | 300.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 2.3 | 800.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.4 | 250.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.2 | 150.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.3 | 250.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.8 | 350.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 2.1 | 550.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.1 | 150.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 2.5 | 700.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.7 | 700.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 2.4 | 700.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.9 | 300.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.5 | 250.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.9 | 450.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.5 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 3.4 | 700.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.8 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 3.2 | 600.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.4 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.6 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 3.3 | 1.000.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 3.1 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát - Thanh Quân Mục 3.5 | 450.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.3 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.1 | 700.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.2 | 500.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.7 | 450.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 4 | 100.000 | |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) Mục 1 | 150.000 | |
| Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.4 | 1.200.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.2 | 900.000 | |
| Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) Mục 2 | 150.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.3 | 900.000 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.1 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 143 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.4 | 87.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.7 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.6 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 1.1 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 1.2 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.3 | 65.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.2 | 65.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.5 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.1 | 109.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.4 | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.2 | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.3 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.5 | 87.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.1 | 152.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.2 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.7 | 140.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.4 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.8 | 120.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.3 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.10 | 40.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.5 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.6 | 152.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.1 | 60.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.9 | 120.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.9 | 109.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.1 | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.3 | 261.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.1 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.5 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.4 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.7 | 109.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.2 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.6 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.8 | 87.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.3 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.4 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.2 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.5 | 174.000 |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.3 | 152.000 | |
| Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) Mục 2 | 60.000 | |
| Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.4 | 217.000 | |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.1 | 109.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 4 | 40.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.2 | 174.000 | |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) Mục 1 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (45 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.1 | 109.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số 50 đến thửa 117, tờ bản đồ số 42) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.5 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Ná Cà 1 (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.2 | 65.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.3 | 65.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: 01 đến LK4: 01) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 1.2 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số 39 đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà 2 (thửa 139-140, tờ bản đồ 90) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 1.1 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số 88 đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.6 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số 101 đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.7 | 400.000 |
| Địa phận xã Thanh Quân cũ | Đoạn từ thôn Ná Cà 2 (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa 670 và 671, tờ bản đồ số 89) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 1.4 | 87.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn 1 (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.4 | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.2 | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.5 | 87.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.1 | 152.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn CŨ | Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn 1 (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 2.3 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.1 | 60.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ thôn Quăn 1 (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh 1 (thửa 414,352) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.2 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.8 | 120.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.4 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.7 | 140.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.6 | 152.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.5 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.10 | 40.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.3 | 100.000 |
| Địa phận xã Thanh Sơn cũ | Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 2.9 | 120.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.9 | 109.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.3 | 261.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ 150 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.2 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.2 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.4 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.3 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số 146 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.5 | 174.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.4 | 217.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.1 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.7 | 109.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.5 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.6 | 130.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 3.8 | 87.000 |
| Địa phận xã Thanh Xuân cũ | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.2. Đường Yên Cát- Thanh Quân Mục 3.1 | 174.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.1 | 109.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.3 | 152.000 | |
| Đường 135 từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) Mục 2 | 60.000 | |
| Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.2 | 174.000 | |
| Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.3. Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ) Mục 1 | 60.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.4. Đường liên thôn Mục 4 | 40.000 | |
| Đoạn tiếp theo (thửa 449 - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH · A.1. Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Mục 1.4 | 217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 143 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 143 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.