Bảng giá đất Xã Thanh Quân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

142 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Quân1.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)261.000
Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)60.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)152.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số A.3 Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ)174.000
Địa phận xã Thanh Xuân cũ Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ174.000
Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)174.000
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: đến LK4: 01)400.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)174.000
Đường từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)60.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.87.000
A.1 Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò109.000
Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ217.000
Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)152.000
Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A.2 Đường Yên Cát- Thanh Quân217.000
Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà217.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)217.000
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)217.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng174.000
Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong130.000
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)140.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)100.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)100.000
Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 42)400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại40.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)109.000
Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33)120.000
Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42)120.000
Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151)87.000
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng130.000
Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)60.000
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn130.000
Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian109.000
Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)40.000
Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)109.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79)400.000
Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong130.000
Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101)400.000
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)130.000
Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)100.000
Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)152.000
Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79)65.000
Đoạn từ thôn Quăn (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh (thửa 414,352)100.000
Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)65.000
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)130.000
Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa và 671, tờ bản đồ số 89)87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng.1.200.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)900.000
Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò700.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng900.000
Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)550.000
Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa và 671, tờ bản đồ số 89)400.000
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)1.000.000
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: đến LK4: 01)1.000.000
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)1.200.000
Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)150.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.700.000
Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ600.000
Địa phận xã Thanh Xuân cũ Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ500.000
Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà700.000
Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)700.000
Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)500.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)700.000
Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79)400.000
Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian800.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số450.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)800.000
Đường từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)150.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79)400.000
Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101)400.000
Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)250.000
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng500.000
Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)150.000
Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33)350.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)450.000
Đoạn từ thôn Quăn (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh (thửa 414,352)150.000
Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151)400.000
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)500.000
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)700.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)250.000
Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)300.000
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn500.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)250.000
Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 42)400.000
Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)250.000
Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong500.000
Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong500.000
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)700.000
Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42)300.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại100.000
Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (45 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ thôn Đồng Sán (thửa 62,68, tờ bản đồ số 36) đến nhà ông Lang Mạnh Hùng thôn Đồng Chạng (thửa 29, 30, tờ bản đồ số 33)60.000
Địa phận xã Thanh Xuân cũ Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến cầu ông Thanh Thụ174.000
Đoạn từ cầu ông Thanh Thụ đến dốc đá Mổn Mồ thửa 230, tờ bản đồ217.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1325, tờ bản đồ 33) đến ranh giới xã Thanh Quân.87.000
Đoạn tiếp theo từ cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 139,134, tờ bản đồ số 36) đến ngã ba Đồng Sán (thửa 560,509, tờ bản đồ số 34)174.000
Đoạn từ thửa số 1, 8, tờ bản đồ số đến cầu nhà ông Lương Văn Ương (thửa 145,147, tờ bản đồ số 36)152.000
Đoạn tiếp theo (thửa - 534, tờ bản đồ số 90) đến ngã ba Tủng. A.2 Đường Yên Cát- Thanh Quân217.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 1342,1278, tờ bản đồ số 33) đến nhà Ông: Lang Văn Đoàn thôn Quăn (thửa 1310,1273, tờ bản đồ số 33)174.000
Đoạn tiếp theo từ cầu đá anh Vương(thửa 87, tờ bản đồ 140) đến cầu Xuân Hoà217.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Khe Bò đến tràn Sông Chàng174.000
A.1 Đường Xuân Qùy - Thanh Quân (ĐT 520B) Đoạn từ ranh giới xã Thanh Phong (cũ) đến tràn Khe Bò109.000
Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số A.3 Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ)174.000
Đoạn tiếp theo từ (thửa 561,487, tờ bản đồ số 34) đến nhà ông Lang Minh Tiến thôn Quăn (thửa 1343,1279, tờ bản đồ số 33)217.000
Đoạn tiếp theo từ tràn Sông Chàng đến đỉnh dốc Ná Kẹm (thửa 539, tờ bản đồ số 90)152.000
Đoạn từ thôn Ná Cọ (thửa 87, tờ bản đồ 36) đến thôn Hón Tĩnh (thửa 17, tờ bản đồ 19)60.000
Đoạn tiếp theo (thửa 460, tờ bản đồ 150) đến Cầu đá Anh Vương (thửa 78, tờ bản đồ 140)261.000
Đường giao thông khu dân cư trung tâm xã (đường phân lô đấu giá LK3: đến LK4: 01)400.000
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)217.000
Đoạn từ nhà ông Vi Trọng Thủy (thửa 576, 625, tờ bản đồ số: 35) đến (thửa 343, tờ bản đồ số 35)100.000
Đoạn từ đường tỉnh 520B đi Tủng Xạc thôn Lâu Quán (thửa 84,134, tờ bản đồ số đến thửa 117, tờ bản đồ số 42)400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại40.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Lâm Chính (thửa 298, tờ bản đồ 141) đến nhà ông May thôn Thanh Thuỷ (thửa 309, tờ bản đồ 141)109.000
Đoạn từ nhà bà Lang Thị Tuấn (thửa 495,596, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 659, 665, tờ bản đồ số: 33)120.000
Đoạn từ nhà ông Lục Cao Qúy (thửa 615, 653, tờ bản đồ số 34) đến hết đồng Cỏ Chảnh (thửa 137, 111, tờ bản đồ số 42)120.000
Đoạn từ nhà ông Mến (thửa 357, tờ bản đồ 150) đến nhà ông Ý (thửa 643, tờ bản đồ 151)87.000
Đường đi Làng Cảng (thửa 705, tờ bản đồ 151) đến hết làng130.000
Đoạn từ thôn Quăn I (thửa 1248, tờ bản đồ 33) đên hết thôn Kẻ Sui (thửa 414, tờ bản đồ 32)60.000
Đường đi thôn Thanh Thuỷ (thửa 318, tờ bản đồ 141) đến hết thôn130.000
Đoạn từ giáp (thửa 52, tờ bản đồ 90) đến hết thôn Thống Nhất chân dốc Đền chín gian109.000
Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 543,554, tờ bản đồ số 90) đến thôn Kẻ Lạn (thửa và 671, tờ bản đồ số 89)87.000
Đường thôn Đồng Phống (thửa 189, tờ bản đồ 151) đến thôn Thanh Thuỷ (thửa 16, tờ bản đồ 143)130.000
Đoạn từ thôn Ná Cà (thửa 818, tờ bản đồ 100) đến thôn Thống Nhất (thửa 1139, tờ bản đồ 18)65.000
Đoạn từ thôn Quăn (thửa 1248,1269, tờ bản đồ số 33) đến nhà ông Lương Hồng Nam thôn Kẻ Mạnh (thửa 414,352)100.000
Đoạn từ thôn Kẻ Lạn (thửa 36, tờ bản đồ 89) đến thôn Thanh Hương (cũ) (thửa 759, tờ bản đồ 79)65.000
Đoạn từ nhà Ông: Lữ Trung Tuyến (thửa 485,586, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 196,273, tờ bản đồ số: 34)152.000
Đoạn phần ranh Trạm Y Tế (thửa 474, tờ bản đồ số: 34) đến (thửa 212, 213, tờ bản đồ số: 34)140.000
Đường đi thôn Thanh Bình (thửa 87, tờ bản đồ 140) đến (thửa 233, tờ bản đồ 147)130.000
Đoạn từ Đường tỉnh 520B đi La Tồng thôn Thanh Nhân (thửa 926, 875, tờ bản đồ số đến thửa 354, 393, tờ bản đồ số 101)400.000
Đoạn từ ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 234, tờ bản đồ 137) đến ranh giói xã Thanh Phong130.000
Đoạn từ nhà ông Tương(thửa 367, tờ bản đồ 141) đến hộ ông Khuyến (thửa 199, tờ bản đồ 149)109.000
Đoạn từ nhà ông Lục Hà Trung (thửa 655, 641, tờ bản đồ số 34) đến hết (thửa 1384, 1391, tờ bản đồ số 33)40.000
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Đức (thửa 803,720, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 629,578, tờ bản đồ số 35)100.000
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Vũ thửa (thửa 687,84, tờ bản đồ số 35) đến (thửa 283, tờ bản đồ số 35)100.000
Đoạn ngã ba ông Thắng Thuỷ (thửa 235, tờ bản đồ 137) đến ranh giới xã Thanh Phong130.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đi Thanh Tiến (thửa 142, 1865, tờ bản đồ số đến thửa 17, 31, tờ bản đồ số 79)400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (3 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo từ cầu Xuân Hoà đến thửa số 1, 8, tờ bản đồ số A.3 Đường an toàn khu - ATK (xã Thanh Sơn cũ)146.000
Đoạn từ thửa 612, tờ bản đồ số đến nhà ông Tuyên thôn Ná Cà (thửa 139-140, tờ bản đồ 90)2.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH677.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.