Bảng giá đất Phường Hải Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026
541 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hải Bình là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (Tổ dân phố Đoan Hùng), Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2).), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 19 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên xã | Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 5.1 | 6.400.000 |
| Các đường trong phường | Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Văn Lung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Các đường trong phường | Đoạn từ giáp Đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.2 | 5.200.000 |
| Các đường trong phường | Đường Trạm điện: Đoạn từ giáp nhà ông Cao Văn Lê (Lý) đến giáp Đường 513 (nhà ông Lê Văn Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.4 | 5.000.000 |
| Các đường trong phường | Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.5 | 4.500.000 |
| Các đường trong phường | Đoạn từ giáp Đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.4 | 4.500.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Thái đến nhà Trọng Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.1 | 6.800.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.2 | 4.800.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.6 | 4.500.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.5 | 4.800.000 |
| Khu Tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.3 | 4.800.000 |
| Khu TĐC giai đoạn 1 (phía Nam đường 7) 3. Khu TĐC xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Đoạn từ Lô 01 - A1 đến Lô 27 - C1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 3.1.1 | 4.500.000 |
| Khu TĐC giai đoạn 1 (phía Nam đường 7) 3. Khu TĐC xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 3.1.2 | 4.100.000 |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 13 - DM2 đến Lô 39 - DM5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 4.2 | 4.300.000 |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 4.3 | 4.000.000 |
| Khu TĐC tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 95 - DM2 đến Lô 85 - DM5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 4.1 | 4.500.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.2 | 5.200.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.3 | 5.200.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (Cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.1 | 5.500.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL-B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL- B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL- A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL-A:09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.2 | 7.000.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT- B:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.3 | 6.000.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL- E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.1 | 7.500.000 |
| MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (Tổ dân phố Đoan Hùng) | Đoạn từ lô số LK-A:05 đến lô đất số LK-E:07; đoạn từ lô số LK-C:04 đến lô đất số LK-C:06; đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK-E:06; đoạn từ lô số LK-B:17 đến lô đất số LK-B:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 7.2 | 11.000.000 |
| MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (Tổ dân phố Đoan Hùng) | Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 7.1 | 14.000.000 |
| Tổ dân phố Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.1 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.2 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.4 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.3 | 4.800.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.14 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ anh Đồng đến anh Sen Tể B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.25 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.12 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.28 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ đường Đông Tây 2 đến nhà anh Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.24 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Mạnh đến nhà anh Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.16 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.22 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Du đến đường 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.23 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.7 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.15 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.29 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.9 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.13 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.19 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.17 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.10 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Xường đến Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.21 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.11 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.8 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.20 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.26 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Tam đến bà Hẹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.27 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Bình đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.18 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Hộ đến anh Long Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.20 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ bà Huyền Tài đến ông Giống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.18 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.11 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Biển đến biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.8 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.19 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.7 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.13 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Chơng đến bà Liên Lô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.17 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.10 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.14 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.9 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.16 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Tự đến nhà anh Ngọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.12 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.15 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.11 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.13 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Thanh đến nhà anh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.5 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quyết đến nhà anh Xuân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.8 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quang đến nhà bà Lược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.9 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Liên Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà chị Huế đến nhà anh Thiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.4 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.12 | 3.300.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà chị Hưởng đến nhà Chị Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.3 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quý đến nhà anh Thắng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.10 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ bà Liên đến anh Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.7 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ anh Điểu đến nhà anh Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường 513 2. Tỉnh lộ | Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.1.1 | 8.000.000 |
| Đường 513 2. Tỉnh lộ | Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (từ giáp Đường 513 đến giáp phường Hải Thượng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.1.2 | 5.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.4 | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Từ giáp xã Hải Bình đến giáp xã Mai Lâm cũ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.2 | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.5 | 7.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.7 | 4.800.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Từ Giáp cầu sông Bạng 2 đến phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.1 | 8.000.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (ngã ba Chợ Đòn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.6 | 6.400.000 |
| Đường Bắc Nam 2 3. Huyện lộ | Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm cũ đến nhà ông Trần Hữu Nho (Thuyết) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.3 | 7.200.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Chương Tân Hải đến ông Thống Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.12 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Quyết Hà đến nhà ông Vân Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.7 | 8.400.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 64 tờ 30 đến thửa 55 tờ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.19 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 34 tờ 36 (Nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46 tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.18 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.14 | 4.000.000 |
| Đường liên xã | Từ giáp bãi Đà ông Quang Tập đến nhà anh Thanh Nhàn thôn Liên Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.5 | 4.800.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 42 tờ 30 đến thửa 51 tờ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.20 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.8 | 4.400.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 216 tờ 29 đến thửa 151 tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.22 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 264 tờ 28 đến thửa 381 tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.15 | 4.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.1 | 4.200.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 11 tờ 35 đến thửa 77 tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.16 | 4.000.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất Nhà nghỉ Tình Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.13 | 4.000.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.2 | 4.200.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 228 tờ 29 đến thửa 8 tờ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.21 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.4 | 5.400.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Trưởng Hợi đến Sân vận động Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.11 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 161 tờ 33 đến thửa 164 tờ 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.24 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 50 tờ 40 đến thửa 217 tờ 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.23 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 302 tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.17 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.3 | 4.100.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Huy Nghĩa Tiền Phong đến ông Tiệp Hải - Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.10 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 45 tờ 48 đến thửa 83 tờ 52 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.25 | 3.800.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 1.9 | 4.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Hiến Mai - Nam Hải đến ông Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.9 | 4.900.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.2 | 3.800.000 |
| Đường thôn | Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.11 | 3.800.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.7 | 4.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.8 | 3.800.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến - Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.3 | 3.800.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.4 | 3.800.000 |
| Đường thôn | Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.1 | 3.800.000 |
| Đường thôn | Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 2.10 | 4.600.000 |
| Đường thôn Hữu Lại: 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.1.2 | 4.700.000 |
| Đường thôn Hữu Lại: 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.1.1 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.9 | 4.900.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.1 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Ngọc Hanh (Đắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.12 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuyên (Khích) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.16 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường nhà ông Cao Văn Đồng (Quyên) đến nhà bà Lê Thị Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.7 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.8 | 4.300.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.5 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.4 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đồng (Nhiều) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.10 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông nguyễn Sỹ Chuông (Bơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.11 | 5.000.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.3 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp Đường 513 (nhà ông Lê Vinh Khoan) đến nhà bà Cầm Thị Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.6 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.19 | 4.500.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Mai Văn Thích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.14 | 4.700.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.13 | 4.300.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Cao Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.20 | 4.500.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà Lực Thùy đến nhà ông Mai Văn Khuân (Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.15 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Ba (Thi) đến Nhà thờ Họ Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.17 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường nhà ông Lê Văn Quang (Phúc) đến nhà bà Cao Thị Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.18 | 4.800.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.2 | 4.800.000 |
| Đường thôn Tân Thành 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà ông Mai Văn Ngãi đến nhà ông Lê Văn Tuần (Trịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.2.3 | 4.700.000 |
| Đường thôn Tân Thành 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lực (Thùy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.2.1 | 4.800.000 |
| Đường thôn Tân Thành 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Mai Thị Chúc (Giáp) đến giáp đường Bắc Nam 1B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.2.2 | 4.800.000 |
| Đường thôn: | Tổ dân phố Hữu Lại: Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.5 | 5.200.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.4 | 8.400.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ Bến xe đến nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.7 | 9.600.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.1 | 6.000.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.5 | 7.200.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã 3) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.3 | 6.000.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.9 | 6.600.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.8 | 7.800.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ giáp phường Hải Bình cũ đến Nhà máy Lọc Hóa Dầu Nghi Sơn (thuộc phường Tĩnh Hải cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.11 | 6.000.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.6 | 10.800.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.10 | 5.500.000 |
| Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) 3. Huyện lộ | Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.2 | 6.500.000 |
| Đường Đông Tây 2 3. Huyện lộ | Đường Đông Tây 2 đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.2.2 | 7.000.000 |
| Đường Đông Tây 2 3. Huyện lộ | Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.2.1 | 7.000.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục C | 2.700.000 | |
| Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa 22 tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 5 | 4.100.000 | |
| Quốc lộ 1A (đường Lê Thánh Tông) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1 | 9.000.000 | |
| Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa 28 tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa 173 tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH Mục 6 | 4.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 19 | 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (179 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên xã | Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 5.1 | 1.920.000 |
| Các đường trong phường | Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.5 | 2.130.000 |
| Các đường trong phường | Đoạn từ giáp đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.1 | 2.587.000 |
| Các đường trong phường | Đường Trạm điện: Đoạn từ giáp nhà ông Cao Văn Lê (Lý) đến giáp Đường 513 (nhà ông Lê Văn Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.4 | 2.282.000 |
| Các đường trong phường | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.2 | 2.435.000 |
| Các đường trong phường | Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Văn Lung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.3 | 2.282.000 |
| Khu tái định cư giai đoạn 1 (phía Nam đường 7) 3. Khu tái định cư xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 3.1.2 | 1.685.000 |
| Khu tái định cư giai đoạn 1 (phía Nam đường 7) 3. Khu tái định cư xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Đoạn từ Lô 01 - A1 đến Lô 27 - C1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 3.1.1 | 1.902.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Bản đồ Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.1 | 1.848.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Bản đồ Khu TĐC giai đoạn 1) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.3 | 1.739.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Bản đồ Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.2 | 1.739.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.6 | 1.522.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.5 | 1.630.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Thái đến nhà Trọng Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.1 | 1.902.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.4 | 1.522.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.3 | 1.630.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.2 | 1.630.000 |
| Khu tái định cư tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 13 - DM2 đến Lô 39 - DM5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 4.2 | 1.793.000 |
| Khu tái định cư tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 95 - DM2 đến Lô 85 - DM5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 4.1 | 1.902.000 |
| Khu tái định cư tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 4.3 | 1.630.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.3 | 1.800.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.1 | 2.250.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL- B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL-B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL- A:09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.2 | 2.100.000 |
| MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (TDP Đoan Hùng) | Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); Đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 7.1 | 4.200.000 |
| MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (TDP Đoan Hùng) | Đoạn từ lô số LK-A:05 đến lô đất số LK-E:07; Đoạn từ lô số LK- C:04 đến lô đất số LK-C:06; Đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK- E:06; Đoạn từ lô số LK-B:17 đến lô đất số LK-B:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 7.2 | 3.300.000 |
| TDP Hữu Lại: 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.5.1 | 1.739.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.3 | 1.413.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.1 | 1.522.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.4 | 1.413.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.2 | 1.467.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.29 | 990.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.11 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.18 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Mạnh đến nhà Anh Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.16 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.9 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.26 | 990.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.6 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.28 | 990.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Xường đến Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.21 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.13 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.2 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ anh Đồng đến anh Sen Tể B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.25 | 990.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Du đến đường 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.23 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.14 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.12 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.19 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ đường Đông Tây 2 đến nhà anh Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.24 | 990.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.7 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Bình đến Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.3 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.20 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Tam đến bà Hẹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.27 | 990.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.1 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.10 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.15 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.8 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.22 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.4 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.17 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.5 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.10 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.16 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.14 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.1 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.11 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Tự đến nhà anh Ngọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.2 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.5 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.7 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Hộ đến anh Long Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.20 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Chơng đến bà Liên Lô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.17 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.15 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Biển đến Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.8 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.13 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.19 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.12 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ bà Huyền Tài đến ông Giống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.18 | 990.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.9 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.6 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.3 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 2.4 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà chị Huế đến nhà anh Thiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.4 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.13 | 990.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ bà Liên đến anh Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.7 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Thanh đến nhà anh Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.5 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.11 | 1.200.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quang đến nhà bà Lược B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.9 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quyết đến nhà anh Xuân Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.8 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.12 | 990.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà Chị Hưởng đến nhà Chị Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.3 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.1 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ anh Điểu đến nhà anh Trí B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.6 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quý đến nhà anh Thắng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.10 | 1.902.000 |
| Tổ dân phố Trung Sơn | Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Liên Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 1.2 | 1.902.000 |
| ĐƯỜNG 513 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Từ giáp Đường 513 đến giáp phường Hải Thượng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.1.2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG 513 2. ĐƯỜNG TỈNH LỘ | Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 2.1.1 | 3.130.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm đến nhà ông Trần Hữu Nho (Thuyết) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.3 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ giáp xã Hải Bình đến giáp Mai Lâm A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.2 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.4 | 2.869.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (Ngã ba Chợ Đòn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.6 | 2.609.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.7 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ giáp cầu sông Bạng 2 đến phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.1 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG BẮC NAM 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.3.5 | 2.869.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.4 | 4.200.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.10 | 2.750.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.5 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ giáp phường Hải Bình (cũ) đến nhà máy lọc hoá dầu Nghi Sơn (thuộc phường Tĩnh Hải Cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.11 | 2.282.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.6 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã ba) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.3 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ Bến xe đến nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.7 | 4.800.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.9 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.2 | 3.130.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ Cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.1 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 1 (thay Đường 7 cũ) 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.1.8 | 3.900.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.2.1 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY 2 3. ĐƯỜNG HUYỆN LỘ | Đường Đông Tây 2 đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 3.2.2 | 2.935.000 |
| Đường liên xã | Từ giáp bãi Đà ông Quang Tập đến nhà anh Thanh Nhàn thôn Liên Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.5 | 2.400.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Trưởng Hợi đến Sân vận động Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.11 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 34, tờ 36 (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.18 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 264, tờ 28 đến thửa 381 tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.15 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.4 | 2.700.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.2 | 2.100.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 45, tờ 48 đến thửa 83, tờ 52 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.25 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.14 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 161, tờ 33 đến thửa 164, tờ 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.24 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.1 | 2.100.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Huy Nghĩa Tiền Phong đến ông Tiệp Hải - Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.10 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 228, tờ 29 đến thửa 8, tờ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.21 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 50, tờ 40 đến thửa 217, tờ 40 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.23 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Quyết Hà đến nhà ông Vân Xoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.7 | 4.200.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất nhà nghỉ Tình Biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.13 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 64, tờ 30 đến thửa 55, tờ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.19 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 42, tờ 30 đến thửa 51, tờ 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.20 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.9 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.3 | 2.050.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 216, tờ 29 đến thửa 151, tờ 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.22 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Chương Tân Hải đến ông Thống Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.12 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.8 | 2.200.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 302, tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.17 | 1.900.000 |
| Đường liên xã | Từ thửa 11, tờ 35 đến thửa 77 tờ 36 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 1.16 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.4 | 1.900.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.7 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.10 | 1.380.000 |
| Đường thôn | Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.11 | 1.900.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến- Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.3 | 1.900.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Hiến Mai - Nam Hải đến ông Linh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.9 | 2.450.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.8 | 1.900.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường thôn | Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.1 | 1.900.000 |
| Đường thôn | Từ nhà ông thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 2.2 | 1.900.000 |
| Đường thôn Hữu Lại: 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.1.2 | 2.206.000 |
| Đường thôn Hữu Lại: 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.1.1 | 2.282.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Lê Ngọc Hanh (Đắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.12 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Cao Văn Ái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.20 | 1.350.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.4 | 2.206.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28-BĐHT 2011) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.5 | 2.206.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.19 | 1.350.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp BN1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuyên (Khích) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.16 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.13 | 1.290.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.2 | 2.282.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.3 | 2.282.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường nhà ông Lê Văn Quang (Phúc) đến nhà bà Cao Thị Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.18 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đồng (Nhiều) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.10 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.9 | 1.470.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.8 | 1.290.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp Đường 513 (nhà ông Lê Vinh Khoan) đến nhà bà Cầm Thị Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.6 | 2.282.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuông (Bơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.11 | 1.500.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà Lực Thùy đến nhà ông Mai Văn Khuân (Ninh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.15 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Ba (Thi ) đến nhà thờ Họ Mai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.17 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường nhà ông Cao Văn Đồng (Quyên) đến nhà bà Lê Thị Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.7 | 1.440.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Mai Văn Thích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.14 | 1.410.000 |
| Đường thôn Kim Sơn + thôn Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.3.1 | 2.282.000 |
| Đường thôn Tân Thành 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Mai Thị Chúc (Giáp) đến giáp đường Bắc Nam 1B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.2.2 | 2.282.000 |
| Đường thôn Tân Thành 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà ông Mai Văn Ngãi đến nhà ông Lê Văn Tuần (Trịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.2.3 | 2.206.000 |
| Đường thôn Tân Thành 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lực (Thùy) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.2.1 | 2.282.000 |
| Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa 28 tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa 173 tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 6 | 1.685.000 | |
| Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa 22 tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 5 | 1.685.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục C | 1.350.000 | |
| QUỐC LỘ 1A (Đường Lê Thánh Tông) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH Mục 1 | 3.913.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên xã | Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 5.1 | 2.560.000 |
| Các đường trong phường | Đường Trạm điện: Đoạn từ giáp nhà ông Cao Văn Lê (Lý) đến giáp Đường 513 (nhà ông Lê Văn Trường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.4 | 2.739.000 |
| Các đường trong phường | Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.5 | 2.556.000 |
| Các đường trong phường | Đoạn từ giáp đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.1 | 3.104.000 |
| Các đường trong phường | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.2 | 2.922.000 |
| Các đường trong phường | Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Lê Văn Lung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 1.3 | 2.739.000 |
| Khu tái định cư giai đoạn 1 (phía Nam đường 7) 3. Khu tái định cư xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Đoạn từ Lô 01 - A1 đến Lô 27 - C1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 3.1.1 | 2.282.000 |
| Khu tái định cư giai đoạn 1 (phía Nam đường 7) 3. Khu tái định cư xã Hải Hà tại xã Hải Bình | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 3.1.2 | 2.022.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Bản đồ Khu TĐC giai đoạn 1) | Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.3 | 2.087.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Bản đồ Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.1 | 2.217.000 |
| Khu tái định cư phường Mai Lâm (Bản đồ Khu TĐC giai đoạn 1) | Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 2.2 | 2.087.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.4 | 1.826.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.5 | 1.956.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.2 | 1.956.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Lê Thị Thái đến nhà Trọng Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.1 | 2.282.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.6 | 1.826.000 |
| Khu tái định cư phường Tĩnh Hải | Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 4.3 | 1.956.000 |
| Khu tái định cư tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Các tuyến đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 4.3 | 1.956.000 |
| Khu tái định cư tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 13 - DM2 đến Lô 39 - DM5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 4.2 | 2.152.000 |
| Khu tái định cư tại thôn Tiền Phong (phía Bắc đường 7) | Đoạn từ Lô 95 - DM2 đến Lô 85 - DM5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 4.1 | 2.282.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:28 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.1 | 3.000.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL- B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL-B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL- A:09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.2 | 2.800.000 |
| MBQH số 11659/QĐ-UBND ngày 12/10/2021 (khu dân cư Liên Vinh) | Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 6.3 | 2.400.000 |
| MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (TDP Đoan Hùng) | Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); Đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 7.1 | 5.600.000 |
| MBQH số 2511/QĐ-UBND ngày 25/3/2021 (TDP Đoan Hùng) | Đoạn từ lô số LK-A:05 đến lô đất số LK-E:07; Đoạn từ lô số LK- C:04 đến lô đất số LK-C:06; Đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK- E:06; Đoạn từ lô số LK-B:17 đến lô đất số LK-B:18. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ Mục 7.2 | 4.400.000 |
| TDP Hữu Lại: 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.5.1 | 2.087.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.3 | 1.696.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.2 | 1.761.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.1 | 1.826.000 |
| TDP Kim Phú 3. Đường thôn: | Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG MAI LÂM CŨ Mục 3.4.4 | 1.696.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.12 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.20 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.1 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.26 | 1.320.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.19 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.5 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.10 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Tam đến bà Hẹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.27 | 1.320.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.17 | 2.282.000 |
| Tổ dân phố Liên Vinh | Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ Mục 3.14 | 2.282.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.