Bảng giá đất Phường Hải Bình, Thanh Hóa từ 01/01/2026

382 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cao nhất tại Phường Hải Bình6.480.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (178 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã ba)3.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh3.130.000
Từ Cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường2.935.000
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn3.130.000
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Từ giáp Đường đến giáp phường Hải Thượng)2.500.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư)4.200.000
A MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH QUỐC LỘ 1A (Đường Lê Thánh Tông) ĐƯỜNG TỈNH LỘ3.913.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư)3.600.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A11.848.000
Đoạn từ giáp nhà ông Mai Văn Ngãi đến nhà ông Lê Văn Tuần (Trịnh)2.206.000
Đường Đông Tây đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển ĐƯỜNG BẮC NAM2.935.000
Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Lê Văn Lung2.282.000
Từ Bến xe đến nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải)4.800.000
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam Đường thôn Tân Thành2.206.000
Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng)5.400.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lực (Thùy)2.282.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC Đường thôn:1.739.000
Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi2.400.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh)3.900.000
Đường Trạm điện: Đoạn từ giáp nhà ông Cao Văn Lê (Lý) đến giáp Đường (nhà ông Lê Văn Trường)2.282.000
Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (Ngã ba Chợ Đòn)2.609.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải2.750.000
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải2.869.000
Từ giáp cầu sông Bạng đến phường Tĩnh Hải3.261.000
Từ giáp phường Hải Bình (cũ) đến nhà máy lọc hoá dầu Nghi Sơn (thuộc phường Tĩnh Hải Cũ)2.282.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam2.282.000
Đoạn từ Lô - E1 đến Lô - B21.739.000
Từ giáp xã Hải Bình đến giáp Mai Lâm2.935.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam2.435.000
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam đến giáp phường Hải Thượng2.869.000
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân)2.282.000
Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm đến nhà ông Trần Hữu Nho (Thuyết)2.935.000
Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng)2.130.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào)2.282.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt3.300.000
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải2.935.000
Đoạn từ giáp nhà bà Mai Thị Chúc (Giáp) đến giáp đường Bắc Nam 1B2.282.000
Đoạn từ giáp đường (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào)2.587.000
Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự1.902.000
Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo1.902.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây990.000
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Ba (Thi ) đến nhà thờ Họ Mai1.440.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan1.470.000
Từ nhà anh Thanh đến nhà anh Xuân1.902.000
Từ nhà chị Huế đến nhà anh Thiệp1.902.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28-BĐHT 2011)2.206.000
Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự1.902.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường1.413.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Cao Văn Đồng (Quyên) đến nhà bà Lê Thị Bình1.440.000
Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm.1.290.000
Đoạn từ giáp BN1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuyên (Khích)1.440.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Cao Văn Ái1.350.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Mai Văn Thích1.410.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Lê Văn Quang (Phúc) đến nhà bà Cao Thị Hương1.440.000
Từ bà Liên đến anh Trường1.902.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu1.467.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam1.413.000
Đoạn từ giáp nhà Lực Thùy đến nhà ông Mai Văn Khuân (Ninh)1.440.000
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Thắng Bình1.902.000
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh1.350.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên1.902.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Lê Ngọc Hanh (Đắc)1.440.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà anh Xuân Bình1.902.000
Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa1.200.000
Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo1.902.000
Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành1.290.000
Từ nhà bà Tự đến nhà anh Ngọ1.902.000
Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây990.000
Từ anh Điểu đến nhà anh Trí1.902.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Liên Hoà1.902.000
Từ nhà ông Biển đến Biển1.902.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuông (Bơn)1.500.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan1.522.000
Từ nhà Chị Hưởng đến nhà Chị Tự1.902.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn)2.282.000
Từ nhà anh Quang đến nhà bà Lược1.902.000
Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc1.902.000
Đoạn từ giáp Đường (nhà ông Lê Vinh Khoan) đến nhà bà Cầm Thị Hải2.282.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu1.739.000
Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải2.206.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đồng (Nhiều)1.440.000
Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà1.902.000
Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den990.000
Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp1.902.000
Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng1.902.000
Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu1.522.000
Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng1.902.000
Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành1.902.000
Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân1.902.000
Từ anh Hộ đến anh Long Linh990.000
Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm1.902.000
Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang1.902.000
Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân1.902.000
Từ nhà chị Bình đến Biển1.902.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc1.902.000
Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông1.902.000
Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú990.000
Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây1.920.000
Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm1.902.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà Anh Tương1.902.000
Từ nhà anh Du đến đường1.200.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm1.630.000
Từ nhà bà Lê Thị Thái đến nhà Trọng Công1.902.000
Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư990.000
Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng990.000
Từ nhà anh Xường đến Biển Đông1.902.000
Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn990.000
Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải990.000
Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm990.000
Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len1.522.000
Từ bà Huyền Tài đến ông Giống990.000
Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:282.250.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới1.902.000
Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo1.902.000
Từ anh Chơng đến bà Liên Lô990.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm1.902.000
Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường1.902.000
Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm1.630.000
Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm990.000
Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân1.200.000
Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp1.902.000
Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành1.902.000
Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt1.902.000
Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện1.902.000
Từ anh Đồng đến anh Sen Tể990.000
Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ990.000
Từ đường Đông Tây đến nhà anh Định990.000
Từ ông Tam đến bà Hẹ990.000
Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng1.902.000
Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm1.902.000
Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn1.630.000
Từ thửa 11, tờ đến thửa tờ2.000.000
Từ thửa 34, tờ (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ1.900.000
Từ thửa 45, tờ đến thửa 83, tờ1.900.000
Từ thửa 50, tờ đến thửa 217, tờ1.900.000
Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển1.900.000
lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL-2.100.000
Từ thửa 42, tờ đến thửa 51, tờ1.900.000
Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình2.200.000
Từ nhà ông Quyết Hà đến nhà ông Vân Xoan4.200.000
Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh1.900.000
Từ thửa 302, tờ đến thửa tờ1.900.000
Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng2.050.000
Từ nhà ông Trưởng Hợi đến Sân vận động Tân Hải1.900.000
Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến- Đoan Hùng1.900.000
Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:031.800.000
Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng2.000.000
Từ thửa 161, tờ đến thửa 164, tờ1.900.000
Đoạn từ Lô - DM2 đến Lô - DM51.902.000
Từ thửa 264, tờ đến thửa tờ2.000.000
Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự1.380.000
Từ nhà ông Huy Nghĩa Tiền Phong đến ông Tiệp Hải - Tân Hải1.900.000
Từ nhà ông thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh2.000.000
Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải)2.000.000
Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè2.000.000
Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong2.000.000
Từ nhà ông thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng1.900.000
Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải1.900.000
Từ nhà anh Hiến Mai - Nam Hải đến ông Linh2.450.000
Đoạn từ Lô - A1 đến Lô - C11.902.000
Từ nhà ông Chương Tân Hải đến ông Thống Đoan Hùng1.900.000
Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh2.000.000
Từ giáp bãi Đà ông Quang Tập đến nhà anh Thanh Nhàn thôn Liên Thịnh2.400.000
Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê2.100.000
Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất nhà nghỉ Tình Biển2.000.000
Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình2.100.000
Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng1.900.000
Từ thửa 64, tờ đến thửa 55, tờ1.900.000
Các tuyến đường còn lại1.685.000
Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập2.700.000
Từ thửa 228, tờ đến thửa 8, tờ1.900.000
Từ thửa 216, tờ đến thửa 151, tờ1.900.000
Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24)1.685.000
Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa tờ 24)1.685.000
Đoạn từ Lô - DM2 đến Lô - DM51.793.000
Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); Đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2).4.200.000
C:04 đến lô đất số LK-C:06; Đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK-3.300.000
Các tuyến đường còn lại1.630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (178 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường3.522.000
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã ba)3.600.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư)4.320.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Thành đến giáp nhà ông Hà Quyết (ngã tư)5.040.000
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Từ giáp Đường đến giáp phường Hải Thượng)3.000.000
A MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH QUỐC LỘ 1A (Đường Lê Thánh Tông) ĐƯỜNG TỈNH LỘ4.695.000
Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh3.756.000
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn3.756.000
Từ nhà ông Hà Quyết (ngã tư) đến nhà ông Dũng (Bàng)6.480.000
Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm đến nhà ông Trần Hữu Nho (Thuyết)3.522.000
Từ giáp phường Hải Bình (cũ) đến nhà máy lọc hoá dầu Nghi Sơn (thuộc phường Tĩnh Hải Cũ)2.739.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam2.922.000
Từ giáp cầu sông Bạng đến phường Tĩnh Hải3.913.000
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân)2.739.000
Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi2.880.000
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam Đường thôn Tân Thành2.648.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt3.960.000
Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (Ngã ba Chợ Đòn)3.130.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào)2.739.000
Đoạn từ Lô - E1 đến Lô - B22.087.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải3.300.000
Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Lê Văn Lung2.739.000
Từ Bến xe đến nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải)5.760.000
Từ giáp xã Hải Bình đến giáp Mai Lâm3.522.000
Đường Đông Tây đoạn giáp với ngã tư khu Kem đến bãi biển ĐƯỜNG BẮC NAM3.522.000
Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng)2.556.000
Đường Trạm điện: Đoạn từ giáp nhà ông Cao Văn Lê (Lý) đến giáp Đường (nhà ông Lê Văn Trường)2.739.000
Đoạn từ giáp nhà bà Mai Thị Chúc (Giáp) đến giáp đường Bắc Nam 1B2.739.000
Đoạn từ giáp đường (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào)3.104.000
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam đến giáp phường Hải Thượng3.443.000
ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY Từ giáp phường Trúc Lâm đến giáp phường Tĩnh Hải3.522.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam2.739.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh)4.680.000
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải3.443.000
Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC Đường thôn:2.087.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lực (Thùy)2.739.000
Đoạn từ giáp nhà ông Mai Văn Ngãi đến nhà ông Lê Văn Tuần (Trịnh)2.648.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A12.217.000
Từ nhà ông Biển đến Biển2.282.000
Từ bà Liên đến anh Trường2.282.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan1.960.000
Từ nhà anh Thanh đến nhà anh Xuân2.282.000
Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây1.320.000
Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo2.282.000
Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Ba (Thi ) đến nhà thờ Họ Mai1.920.000
Từ anh Điểu đến nhà anh Trí2.282.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu1.761.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam1.696.000
Đoạn từ giáp nhà Lực Thùy đến nhà ông Mai Văn Khuân (Ninh)1.920.000
Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành1.720.000
Đoạn từ giáp Đường (nhà ông Lê Vinh Khoan) đến nhà bà Cầm Thị Hải2.739.000
Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc2.282.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường1.696.000
Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự2.282.000
Từ nhà anh Quang đến nhà bà Lược2.282.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn)2.739.000
Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự2.282.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên2.282.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Lê Ngọc Hanh (Đắc)1.920.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu2.087.000
Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải2.648.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà anh Xuân Bình2.282.000
Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo2.282.000
Từ nhà Chị Hưởng đến nhà Chị Tự2.282.000
Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hải đến giáp nhà ông Văn Huy Đoan1.826.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28-BĐHT 2011)2.648.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuông (Bơn)2.000.000
Từ nhà anh Phương đến nhà ông Liên Hoà2.282.000
Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa1.600.000
Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh1.800.000
Từ nhà anh Quý đến nhà anh Thắng Bình2.282.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đồng (Nhiều)1.920.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây1.320.000
Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Liên Hoà2.282.000
Đoạn từ giáp BN1B đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuyên (Khích)1.920.000
Từ nhà bà Tự đến nhà anh Ngọ2.282.000
Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm.1.720.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Mai Văn Thích1.880.000
Từ nhà chị Huế đến nhà anh Thiệp2.282.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Cao Văn Đồng (Quyên) đến nhà bà Lê Thị Bình1.920.000
Đoạn từ giáp đường đến nhà ông Cao Văn Ái1.800.000
Đoạn từ giáp đường nhà ông Lê Văn Quang (Phúc) đến nhà bà Cao Thị Hương1.920.000
Từ bà Huyền Tài đến ông Giống1.320.000
Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp2.282.000
Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm2.282.000
Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư1.320.000
Từ nhà anh Mạnh đến nhà Anh Tương2.282.000
Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành2.282.000
Từ anh Chơng đến bà Liên Lô1.320.000
Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân1.600.000
Từ nhà bà Nguyễn Thị Trung đến nhà bà Lê Thị Trâm1.956.000
Từ nhà anh Tới đến phường Mai Lâm2.282.000
Từ anh Hộ đến anh Long Linh1.320.000
Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng2.282.000
Từ nhà bà Lê Thị Len đến nhà bà Lê Thị Châu1.826.000
Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm2.282.000
Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ1.320.000
Từ anh Đồng đến anh Sen Tể1.320.000
Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành2.282.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới2.282.000
Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:283.000.000
Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm2.282.000
Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường2.282.000
Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm1.320.000
Từ ông Tam đến bà Hẹ1.320.000
Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân2.282.000
Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang2.282.000
Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân2.282.000
Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc2.282.000
Từ nhà ông Mừng đến Biển Đông2.282.000
Từ nhà Lê Năng Len đến nhà bà Lê Thị Len1.826.000
Từ nhà anh niêm đến Đê Đạo2.282.000
Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp2.282.000
Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện2.282.000
Từ nhà Lê Năng Len đến Hội trường Trung Sơn1.956.000
Từ nhà chị Bình đến Biển2.282.000
Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng2.282.000
Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm1.320.000
Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải1.320.000
Từ nhà bà Lê Thị Thái đến nhà Trọng Công2.282.000
Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den1.320.000
Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn1.320.000
Từ nhà anh Xường đến Biển Đông2.282.000
Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng1.320.000
Từ nhà anh Du đến đường1.600.000
Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây2.560.000
Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú1.320.000
Từ đường Đông Tây đến nhà anh Định1.320.000
Từ nhà ông Lê Trọng Hùng đến nhà bà Lê Thị Lẫm1.956.000
Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng2.282.000
Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt2.282.000
Từ thửa 302, tờ đến thửa tờ2.280.000
Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:032.400.000
Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến- Đoan Hùng2.280.000
Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng2.400.000
Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh2.280.000
Từ nhà ông Quyết Hà đến nhà ông Vân Xoan5.040.000
Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình2.640.000
Từ thửa 42, tờ đến thửa 51, tờ2.280.000
lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL-2.800.000
Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển2.280.000
Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê2.520.000
Từ thửa 50, tờ đến thửa 217, tờ2.280.000
Từ thửa 216, tờ đến thửa 151, tờ2.280.000
Từ thửa 45, tờ đến thửa 83, tờ2.280.000
Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất nhà nghỉ Tình Biển2.400.000
Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập3.240.000
Từ thửa 228, tờ đến thửa 8, tờ2.280.000
Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình2.520.000
Từ thửa 11, tờ đến thửa tờ2.400.000
Từ thửa 34, tờ (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ2.280.000
Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng2.280.000
Từ thửa 64, tờ đến thửa 55, tờ2.280.000
Các tuyến đường còn lại2.022.000
Từ nhà ông thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh2.400.000
Từ nhà ông Huy Nghĩa Tiền Phong đến ông Tiệp Hải - Tân Hải2.280.000
Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải)2.400.000
Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự1.840.000
Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè2.400.000
Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong2.400.000
Từ nhà ông thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng2.280.000
Từ thửa 264, tờ đến thửa tờ2.400.000
Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải2.280.000
Từ nhà anh Hiến Mai - Nam Hải đến ông Linh2.940.000
Đoạn từ Lô - DM2 đến Lô - DM52.282.000
Từ thửa 161, tờ đến thửa 164, tờ2.280.000
Đoạn từ Lô - A1 đến Lô - C12.282.000
Từ nhà ông Chương Tân Hải đến ông Thống Đoan Hùng2.280.000
Từ nhà ông Trưởng Hợi đến Sân vận động Tân Hải2.280.000
Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh2.400.000
Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng2.460.000
Từ giáp bãi Đà ông Quang Tập đến nhà anh Thanh Nhàn thôn Liên Thịnh2.880.000
Các tuyến đường còn lại1.956.000
Đoạn từ lô số LK-A:01 đến lô đất số LK-B:08 (Trục đường 7); Đoạn từ lô số LK-C:01 đến lô đất số LK-E:03 (Trục đường Bắc Nam 2).5.600.000
C:04 đến lô đất số LK-C:06; Đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK-4.400.000
Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa tờ 24)2.022.000
Đoạn từ Lô - DM2 đến Lô - DM52.152.000
Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24)2.022.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (22 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Từ giáp Đường đến giáp phường Hải Thượng)513.000
ĐƯỜNG HUYỆN LỘ ĐƯỜNG ĐÔNG TÂY (thay Đường cũ)7.000
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam đến giáp phường Hải Thượng2.000
Đường xóm Cao Các: Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Lê Văn Lung513.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam3.000
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam Đường thôn Tân Thành2.000
2.1 ĐƯỜNG 513176.000
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam3.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28-BĐHT 2011)2.000
B.1 PHƯỜNG MAI LÂM CŨ177.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường2.000
Đoạn từ giáp đường Bắc Nam (nhà ông Lực) đến giáp đường Đông Tây (nhà bà Nhẫn)2.000
B.2 PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ178.000
Từ thửa 34, tờ (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ36.000
Từ thửa 264, tờ đến thửa tờ29.000
Từ thửa 302, tờ đến thửa tờ35.000
Từ thửa 216, tờ đến thửa 151, tờ29.000
Từ thửa 161, tờ đến thửa 164, tờ34.000
B.2 PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ179.000
Từ thửa 50, tờ đến thửa 217, tờ40.000
B.3 PHƯỜNG HẢI BÌNH CŨ180.000
Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24)22.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.