Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/8.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trần Phú đến Cao Thắng21.738.000
Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn)5.978.000
Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê3.804.000
Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền15.217.000
Từ số nhà Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành20.651.000
Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ22.825.000
Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành4.348.000
Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP9.782.000
Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn17.390.000
Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố10.869.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn9.782.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh16.304.000
Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam5.978.000
Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành7.065.000
Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi5.000.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc7.337.000
Từ số nhà đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu9.782.000
Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa19.021.000
Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương)8.695.000
Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi27.173.000
Từ đường sắt đến số nhà Nguyễn Trãi18.477.000
Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện14.130.000
Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ21.738.000
Từ Cầu Bố đến đường CSEDP7.608.000
Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc16.304.000
Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân17.934.000
Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt12.499.000
Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ8.152.000
Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành2.989.000
Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái7.065.000
Quốc lộ đoạn qua phường Hạc Thành8.695.000
Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành5.000.000
Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ)4.130.000
Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan11.956.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành4.891.000
Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường3.804.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường7.150.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường3.804.000
Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ3.261.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà Mật Sơn5.435.000
Ngõ Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/382.989.000
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà đến số nhà3.804.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành3.804.000
Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 01/47 đến hết ngõ2.717.000
Ngõ Quang Trung 2: Từ số nhà 02/1003.804.000
Từ Quốc lộ 1A đến Tân An6.521.000
Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá4.891.000
Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi3.261.000
Ngõ Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/253.532.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/423.804.000
Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu3.804.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ4.891.000
Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây3.804.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/763.804.000
Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ5.435.000
Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường4.891.000
Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu4.891.000
Từ số nhà đến ngõ Mật Sơn5.435.000
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội4.891.000
Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ2.989.000
Ngõ Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/213.532.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân4.348.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/033.804.000
Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ4.891.000
Ngõ Nguyễn Văn Trỗi3.261.000
Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang đến hết đường4.076.000
Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú16.304.000
Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ9.782.000
Ngõ Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/4774.348.000
Ngõ Quang Trung3.532.000
Ngõ Lạc Long Quân2.446.000
Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)3.804.000
Đường Hồ Nguyên Trừng 1-23.804.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường4.348.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/703.804.000
Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân4.950.000
Từ Chi Giang đến đường Nguyễn Văn Trỗi6.521.000
Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn4.891.000
Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà Tân An5.435.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu4.891.000
Ngõ Nguyễn Huy Tự2.717.000
Ngõ Cửa Tiền4.348.000
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + - Km2 + )9.782.000
Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ5.435.000
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt14.130.000
Đường Lê Phụng Hiểu13.586.000
Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong5.435.000
Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m6.000.000
Ngõ Tân An2.717.000
Đường Phó Đức Chính8.152.000
Đường Lê Quý Đôn15.217.000
Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m5.000.000
Đường Minh Hiệu13.586.000
Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả13.586.000
Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu27.173.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A21.738.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn16.304.000
Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu13.586.000
Ngõ Kim Đồng2.400.000
Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ9.782.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang10.869.000
Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn16.304.000
Ngõ Đường Hoàng Văn Thụ2.400.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu5.435.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)5.435.000
Ngõ Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/553.532.000
Ngõ Mật Sơn2.174.000
Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi13.586.000
Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ15.217.000
Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu21.738.000
Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn24.455.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả13.586.000
Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn4.348.000
Ngõ Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/752.989.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang8.152.000
Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang8.152.000
Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong11.956.000
Ngõ 04,14, Phạm Bành3.261.000
Ngõ 23, Phan Bội Châu3.261.000
Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn19.021.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn10.869.000
Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập21.738.000
Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn3.804.000
Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai11.956.000
Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ6.521.000
Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân32.607.000
Ngõ Đoan Hùng4.348.000
Ngõ Hà Văn Mao8.152.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh3.261.000
Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên17.390.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi13.586.000
Đường Nguyễn Văn Huyên13.586.000
Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An8.152.000
Ngõ Hàn Thuyên4.891.000
Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ4.891.000
Các đường ngang dọc MBQH 23465.435.000
Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ4.891.000
Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết9.782.000
Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương19.021.000
Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên8.152.000
Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi13.586.000
Đường Nguyễn Trinh Tiếp10.869.000
Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ4.348.000
Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ4.348.000
Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa10.869.000
Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong11.956.000
Ngõ Nguyễn Bỉnh khiêm6.521.000
Ngõ Minh Khai6.521.000
Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu5.435.000
Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ4.348.000
Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân21.738.000
Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn9.782.000
Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp8.152.000
Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân24.455.000
Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân8.152.000
Ngõ Nguyễn Trãi4.348.000
Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc6.521.000
Đường Võ Quyết10.869.000
Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự15.217.000
Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng6.521.000
Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ4.348.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ10.869.000
Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước12.499.000
Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ4.348.000
Ngõ Lê Hồng Phong6.521.000
Ngõ Phó Đức Chính5.435.000
Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa đến ngách Hợp Nhất3.261.000
Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt3.532.000
Ngõ (42), 41, 53, 28, 61, Ngô Từ2.989.000
Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan4.891.000
Ngõ 04, 36, 45, Cầm Bá Thước2.446.000
Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập16.304.000
Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, Tống Duy Tân3.261.000
Quanh chợ Vườn Hoa mới11.956.000
Ngõ Hàng Nan2.989.000
Ngõ Tống Duy Tân4.076.000
Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự3.804.000
Từ Trần Phú đến Lê Hoàn16.304.000
Ngõ Phạm Vấn (MBQH Xí nghiệp thiết bị trường học)3.804.000
Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/1092.446.000
Các đường ngang dọc MBQH còn lại5.435.000
Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ6.521.000
Ngõ 20; Ngô Từ2.989.000
Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng4.348.000
Đường MBQH 04: Đường Lê Vãn kéo dài6.521.000
Ngõ Đinh Lễ, Ngách Ngõ Hợp Nhất1.902.000
Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan2.446.000
Ngõ Hàng Than5.978.000
Ngõ121 Tống Duy Tân5.978.000
Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền4.348.000
Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa4.076.000
Ngõ Mai An Tiêm2.989.000
Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập5.435.000
Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư Hàng Than)10.869.000
Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự2.446.000
Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ2.446.000
Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm2.446.000
Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới8.400.000
Ngách 15/71 Ngô Từ1.902.000
Ngõ 11, Phạm Vấn2.989.000
Đường quy hoạch sau lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa9.239.000
Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi7.608.000
Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân2.446.000
Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm4.891.000
Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất3.532.000
Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko6.521.000
Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ1.902.000
Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa13.586.000
Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập15.217.000
Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ5.435.000
Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, Lê Thị Hoa2.989.000
Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ4.348.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn21.738.000
Đường nội bộ lòng đường 10,0m2.700.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng13.586.000
Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện5.435.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên9.782.000
Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú29.890.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành19.021.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m2.400.000
Ngõ Xuân Diệu7.065.000
Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt7.065.000
Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ6.521.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt10.869.000
Ngõ Ngô Quyền2.989.000
Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt14.673.000
Mặt cắt đường 13,5m4.348.000
Ngõ Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền5.978.000
Ngõ Hồ Xuân Hương7.065.000
Ngõ Đông Lân2.446.000
Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi21.738.000
Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành9.782.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m)3.532.000
Ngõ Trường Thi2.446.000
Ngõ Lê Hoàn4.891.000
Mặt cắt đường 11,5m3.804.000
Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 14135.435.000
Ngõ Triệu Quốc Đạt3.261.000
Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi cũ11.956.000
Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện14.130.000
Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự15.217.000
Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt11.956.000
Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ16.304.000
Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt13.586.000
Ngõ 01, 05, Trần Quốc Toản5.163.000
Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh15.217.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt24.455.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành19.021.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m)3.261.000
Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ16.304.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi35.000.000
Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m3.000.000
Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh4.891.000
Ngõ Lê Hoàn2.100.000
Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công5.978.000
Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi5.435.000
Ngách của ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m2.500.000
Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện4.891.000
Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m)2.400.000
Đường Lê Hữu Kiều8.695.000
Ngõ Trường Thi5.978.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân4.891.000
Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông dến Trường Mầm non Điện Biên4.891.000
Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, Ngô Quyền (< 2m)1.800.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn13.043.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH 13347.608.000
Ngách ngõ Đông Lân1.200.000
Ngõ Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều8.695.000
Ngõ 16, Tô Vĩnh Diện1.500.000
Cửa Hậu5.435.000
Ngõ Nguyễn Du4.891.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m2.500.000
Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m3.500.000
Ngõ Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều)4.891.000
Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu7.065.000
Ngõ Nguyễn Quỳnh1.902.000
Ngõ 16, 22, 30, Đông Lân (< 2m)1.359.000
Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt8.695.000
Ngõ 09, Trần Phú rộng dưới 2,0m3.000.000
Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ5.978.000
Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại)22.500.000
Ngõ Hạc Thành (<2m)2.400.000
Ngõ Phan Chu Trinh (từ 2-3m)2.400.000
Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành5.978.000
Ngõ Tô Hiến Thành2.446.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện4.348.000
Ngõ 58, Tô Vĩnh Diện2.989.000
Ngõ Đông Lân2.446.000
Ngõ Phạm Văn Hinh1.902.000
Ngõ Ngô Quyền5.978.000
Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m)20.000.000
Ngõ Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh5.978.000
Từ hơn 100m đến 150m1.522.000
Sâu dưới 100m1.630.000
Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh9.782.000
Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông4.500.000
Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn8.152.000
Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam5.435.000
Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại6.521.000
Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi2.717.000
Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông4.500.000
Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh3.261.000
Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m1.630.000
Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga4.348.000
Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn6.521.000
Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông8.152.000
Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa7.608.000
Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn2.446.000
Ngõ 50, Đông Lân rộng dưới 2,0m3.500.000
Từ hết khu nhà liền kề HUD đến đường Lý Nhân Tông9.782.000
Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn8.152.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m)1.902.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt4.891.000
Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại6.521.000
Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước)3.261.000
Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD13.586.000
Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga2.446.000
Ngõ Ỷ Lan4.348.000
Ngõ Lý Nhân Tông2.446.000
Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B7.065.000
Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước3.261.000
Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng4.348.000
Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát4.348.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m)2.446.000
Từ hơn 150m đến hết ngõ1.359.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ1.359.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài)9.782.000
- Ngõ sâu 50m2.446.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến ngõ Ỷ Lan2.717.000
- Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ1.902.000
Sâu dưới 50m1.522.000
- Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ1.902.000
Ngõ Lý Nhân Tông1.902.000
Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02)1.522.000
Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ2.174.000
Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông5.978.000
- Sâu đến 50,0m3.261.000
Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m)1.902.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F1.902.000
Khu tập thể công ty2.174.000
Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m)2.446.000
- Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ1.902.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ1.359.000
Các ngách còn lại1.902.000
Sâu từ 50m đến hết ngõ1.250.000
Ngõ - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m)1.902.000
Ngõ 39A - Lý Nhân Tông: Sâu <100 m2.446.000
Ngõ Phố Nam1.902.000
Sâu dưới 100m1.630.000
Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi1.250.000
Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường1.630.000
Ngõ - Thọ Hạc: Sâu dưới 50m1.630.000
Sâu từ hơn 100m đến 200m1.902.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ1.250.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông4.348.000
Sâu dưới 100m2.174.000
Ngõ - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m1.902.000
Ngõ Đặng Tiến Đông: ngõ sâu < 100m1.902.000
- Sâu dưới 100,0m2.011.000
- Sâu dưới 50,0m2.717.000
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ1.630.000
- Sâu từ hơn 100m đến 200m1.739.000
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ1.630.000
Ngõ - Thọ Hạc: Sâu dưới 100m1.630.000
- Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ1.467.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga4.891.000
- Sâu dưới 100m2.174.000
Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu quy hoạch Đông Bắc Ga5.435.000
Ngõ - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m1.902.000
Sâu dưới 50m1.902.000
Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân7.065.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= m4.348.000
Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng4.348.000
Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn7.065.000
- Ngõ Lương Đình Của3.000.000
Ngõ - Đội Cung (ngõ sâu < 50m)2.989.000
Sâu dưới 100m1.630.000
Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương4.348.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ1.250.000
MBQH 35: các đường còn lại2.717.000
Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự)7.065.000
Ngõ Dụ Tượng1.630.000
Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan7.065.000
MBQH 35: đường có mặt cắt 20m2.989.000
Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ)2.174.000
Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m2.174.000
Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại)7.065.000
Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ7.065.000
Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn7.065.000
Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát4.348.000
Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m2.989.000
Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông3.804.000
Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH3.261.000
Từ đường Minh Không đến cuối ngõ Lý Nhân Tông4.891.000
Đường có chiều rộng lòng đường < m3.804.000
Ngõ - Đội Cung (ngõ sâu < 100m)4.076.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên4.891.000
Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng4.348.000
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ1.250.000
Ngõ - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m1.630.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.