Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/8.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Ngõ - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m1.902.000
Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò7.065.000
Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng4.348.000
Sâu dưới 50m2.174.000
Ngõ - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m1.250.000
Ngõ - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương)3.804.000
Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên5.435.000
Ngõ Lý Nhân Tông1.902.000
Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết5.435.000
Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường4.348.000
Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A7.065.000
Đường Nam Cao: Từ ngõ đến Ngô Sỹ Liên5.435.000
Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây5.978.000
Ngõ Lê Văn Hưu5.435.000
Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên5.435.000
Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt13.586.000
Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực8.695.000
Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản)2.446.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn16.304.000
Ngõ Ỷ Lan1.902.000
Nguyên Hồng: Từ số nhà đến Trường Tiểu học Tân Sơn5.435.000
Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên5.435.000
Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu5.435.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng5.978.000
Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường5.435.000
Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành5.435.000
Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên5.435.000
Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường4.891.000
Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi3.804.000
Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả)2.446.000
Ngõ Nguyễn Xuân Khoát1.902.000
Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên5.978.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây7.065.000
Ngõ 1, 3, Lê Văn Hưu5.163.000
Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường5.435.000
Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi)2.446.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú3.804.000
Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây5.435.000
Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ6.521.000
Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ Ngô Sỹ Liên)5.163.000
Từ số nhà 15A đến hết ngõ4.348.000
Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ Lê Văn Hưu8.695.000
Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ5.435.000
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt14.130.000
Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát5.978.000
Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn13.586.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành15.217.000
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt8.695.000
Đường Nguyễn Xiển12.500.000
Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m3.532.000
Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ14.130.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây7.608.000
Ngõ 56, Hạc Thành2.717.000
Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng2.446.000
Ngõ 20, Phan Huy Ích2.446.000
Ngõ 16, 26, Phan Bội Châu2.446.000
Ngõ Nam cao4.076.000
Ngõ Cột Cờ (Địa chính)3.532.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ2.989.000
Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng2.989.000
Ngõ 139, Dương Đình Nghệ2.446.000
Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m3.532.000
Ngõ Lê Văn Hưu3.261.000
Ngõ 26, 34, Hạc Thành2.446.000
Ngõ Dương Đình Nghệ2.174.000
Từ sâu hơn 50m đến 100m2.989.000
Ngõ Nguyên Hồng4.076.000
Đến sâu 50m3.532.000
Ngõ Cửa Hữu3.532.000
Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, Phan Bội Châu2.446.000
Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu4.076.000
Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực3.532.000
Ngõ Phan Bội Châu2.446.000
Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ2.717.000
Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi)3.261.000
Đến sâu 50m2.989.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt)4.348.000
Ngõ Hoàng Bá Đạt3.532.000
Ngõ Hạc Thành2.717.000
Ngõ Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên)2.989.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ2.446.000
MBQH (cũ) (bộ đội xăng dầu )2.989.000
Ngõ Phú lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ1.902.000
Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây8.152.000
Từ số nhà đến hết ngõ2.446.000
Đến số nhà4.000.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt15.217.000
Ngõ Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu)2.989.000
Ngõ Phan Huy ích từ số nhà đến số nhà Phan Huy Ích2.446.000
Ngõ Nguyễn Trãi2.989.000
Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây3.804.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh4.500.000
Ngõ Phan Huy Chú2.446.000
Ngõ 305, 308, 314, Nguyễn Trãi2.446.000
Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ3.532.000
Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc7.337.000
Ngõ 24, 38, Dương Đình Nghệ2.717.000
Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi4.500.000
Ngõ Nguyễn Trung Trực2.400.000
Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ1.902.000
MBQH2.717.000
Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi3.532.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ4.500.000
Ngõ Dương Đình Nghệ2.717.000
Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ1.902.000
Các đường nội bộ còn lại6.521.000
Ngõ 80, 92, 132, Dương Đình Nghệ2.174.000
Từ sâu hơn 50m đến 100m2.446.000
Ngõ Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu)5.000.000
Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m978.000
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt4.891.000
Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường4.891.000
Ngõ - Phú Thọ từ Quốc lộ đến hết ngõ1.630.000
Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ1.793.000
Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m2.446.000
MBQH - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường4.891.000
Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh2.446.000
MBQH số 1748 (các đường nội bộ)3.532.000
Ngõ từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ2.446.000
Ngách vào ngõ Tân Thảo1.522.000
Đường Phú Thọ từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ4.891.000
Ngõ Phú Thứ1.522.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ2.446.000
MBQH số 2218 (2569)3.804.000
Đường nội bộ rộng 7.5m3.804.000
Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ đến hết ngõ2.989.000
Ngõ Phú Vinh cách trên 100m1.630.000
Ngõ Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m)2.989.000
Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát3.261.000
Ngõ (MB 44,1301)2.446.000
Khu bộ đội 572-Phú Thọ2.446.000
Các ngõ ngang từ Ngõ Đàn Xã Tắc1.250.000
Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 75532.989.000
MBQH số 1636 (các đường nội bộ)4.619.000
Ngách nối ngõ Lăng Viên2.446.000
Ngõ Lăng Viên978.000
Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ2.446.000
Ngách thuộc ngõ978.000
MBQH Hồ Trắng2.717.000
Ngõ Tân Thảo từ MBQH Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường2.446.000
Ngõ Tân Thảo1.250.000
Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc2.989.000
Ngõ từ đường Dốc Ga đến hết ngõ2.446.000
Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm2.989.000
MBQH số (các đường nội bộ)4.619.000
Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m706.000
Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành3.532.000
Đường nội bộ rộng 5.5m2.989.000
Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường3.532.000
Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m1.250.000
Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ2.446.000
MBQH số 2217 (các đường nội bộ)4.619.000
Ngõ - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ2.446.000
Từ ngõ Mật Sơn đến Cầu Gỗ4.348.000
Từ số nhà ngõ Mật Sơn6.521.000
Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông4.076.000
Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh8.152.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông2.446.000
Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây4.348.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ1.902.000
> đến hết ngõ2.174.000
Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m2.446.000
Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi5.400.000
Đường trục chính nối đường Lăng Viên3.532.000
Đường có lòng đường rộng 14m4.076.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m4.500.000
Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit2.989.000
Đường có lòng đường rộng 7,5m2.989.000
Ngõ từ nhà ông Hinh đến hết ngõ1.902.000
Mặt bằng 17, phố Phú Thọ4.348.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m4.050.000
Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông2.717.000
Ngõ 33-Hải Thượng Lãn Ông2.446.000
Ngõ Nguyễn Trãi2.989.000
Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ2.446.000
Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m2.446.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà đường Mật Sơn5.435.000
Ngõ Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ đến hết ngõ2.989.000
Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ Hải Thượng Lãn Ông8.695.000
MBQH số (các đường ngang dọc trong MB)2.446.000
Ngõ từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ2.989.000
Đầu ngõ <=2.446.000
Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá4.348.000
Ngõ - Phú Thọ (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ1.522.000
Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m2.446.000
Đường Nguyễn Nhữ Soạn2.989.000
Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MBQH đến hết ngõ1.902.000
Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 48842.446.000
Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại2.446.000
Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc3.261.000
Ngõ đường Nguyễn Phục1.902.000
Ngõ Quảng Xá (đến Lê Thần Tông)2.174.000
Ngõ Phùng Khắc Khoan2.174.000
Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá2.446.000
Ngõ Quang Trung và ngõ Lê Thánh Tông2.446.000
Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung)4.891.000
Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;32.174.000
Ngõ Trần Văn Ơn (ngõ cũ)1.902.000
Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn2.446.000
Ngõ Quang Trung (đến ngõ 151)3.261.000
Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông3.261.000
Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê3.261.000
Ngõ Ngọc Lan2.989.000
Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm2.446.000
Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn)2.446.000
Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng4.076.000
Ngõ Quang Trung (đến giáp khu ngõ Hải Thượng Lãn Ông)2.717.000
Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng3.261.000
Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung)2.717.000
Ngõ Trần Văn Ơn1.902.000
Ngõ Quảng Xá2.174.000
Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung)2.717.000
Từ đường Quang Trung đến số nhà đường Phùng Khắc Khoan3.261.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức3.261.000
Đường Kim Đồng (thuộc MBQH 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo2.500.000
Ngõ Quang Trung2.446.000
Từ số nhà Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả2.717.000
Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn4.891.000
Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả4.891.000
Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông3.261.000
Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn4.891.000
Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường2.989.000
Đường Nguyễn Công Trứ4.891.000
Các đường còn lại3.804.000
Ngõ Lê Thần Tông1.902.000
Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân3.261.000
Đường Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường4.891.000
Ngõ Lương Hữu Khánh2.174.000
Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả4.891.000
Ngõ Nguyễn Sơn1.902.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ Lê Thánh Tôn4.619.000
Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả4.891.000
Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá2.446.000
Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại1.902.000
Đoạn từ ngõ Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ2.989.000
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả2.717.000
Ngõ Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh2.717.000
Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao2.717.000
Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn3.261.000
Ngõ Lê Thánh Tông2.717.000
Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại4.076.000
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả3.261.000
Ngõ Tạnh xá2.174.000
Từ 1A đến ngõ Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp)9.000.000
Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m5.435.000
Ngõ Trịnh Khả2.446.000
Đường Đại Bi2.717.000
Đường rộng m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH5.435.000
Từ >100m đến hết ngõ1.902.000
Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường9.782.000
Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh3.804.000
Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự4.348.000
Đường rộng từ 7,0 - 7,5m3.532.000
Đầu ngõ đến <= 100m2.446.000
Đường Lê Trọng Bích2.717.000
Ngõ Mật Sơn2.174.000
> 100m đến hết ngõ1.630.000
Ngõ Lê Thánh Tông2.174.000
Các ngõ, hẻm <1,5m1.630.000
Hẻm Lê Thánh Tông1.902.000
Đường rộng từ 5,0 - 5,5m2.446.000
Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m4.348.000
Đầu ngõ <= 100m2.174.000
Đường có lòng đường rộng 7,5m3.804.000
Đường có lòng đường rộng 9,0m5.400.000
Các đường ngang còn lại của MBQH 48842.174.000
Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành3.261.000
Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường2.717.000
Từ đường Lê Lai đến số nhà Tản Đà4.891.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m4.050.000
Đường nội bộ MBQH (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn)2.717.000
Ngõ 11, Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ)3.500.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m)3.532.000
Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú4.348.000
Từ đường Lê Lai đến ngõ Nguyễn Công Trứ4.348.000
Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ Hải Thượng Lãn Ông2.989.000
Đường nội bộ MBQH số (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương)2.446.000
Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai)2.174.000
Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông)5.435.000
Đường nội bộ còn lại3.908.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m2.717.000
Từ ngõ Nguyễn Công Trứ đến ngõ Nguyễn Công Trứ2.717.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m4.350.000
Đường Âu Cơ6.300.000
Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường2.717.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè)4.076.000
Đường Lương Đắc Bằng3.804.000
Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ4.400.000
Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1)3.750.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= m)3.261.000
Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn2.500.000
Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng3.850.000
Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải3.804.000
Từ ngõ Yết Kiêu đến hết đường2.717.000
Từ số nhà Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng3.804.000
Đường nội bộ còn lại3.261.000
Đường rộng 5,5m2.446.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m4.350.000
Từ đường Lê Lai đến ngõ Yết Kiêu3.804.000
Ngõ đường Lê lai2.446.000
Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ)5.435.000
Ngõ Nguyễn Hữu Liêu1.630.000
Ngõ Dã Tượng1.902.000
Ngõ Tản Đà1.630.000
Ngõ Lê Thánh Tông2.174.000
Ngõ Phạm Ngũ Lão1.630.000
Ngõ Lê Cảo1.630.000
Ngõ Đỗ Hành1.902.000
Ngõ Nguyễn Công Trứ2.174.000
Ngõ Trương Hán Siêu1.630.000
Phố Lê Phụ2.989.000
Ngõ Yết Kiêu1.630.000
Ngõ Đường Lê Lai2.174.000
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:273.263.000
Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ4.841.000
Lô CL-05:184.745.000
MBQH 16932.446.000
Ngõ Yết Kiêu1.359.000
Đường Nguyễn Hữu Liêu từ MBQH 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng3.000.000
Đường có lòng đường rộng > = m5.163.000
MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ)2.989.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự21.738.000
MBQH Khu xen cư Dã Tượng2.989.000
Ngõ 105B Yết Kiêu1.359.000
Ngõ Lương Đắc Bằng1.630.000
Đường có lòng đường rộng 7,5 m4.891.000
Ngõ Lê Thánh Tông1.800.000
Ngõ Nguyễn Hữu Liêu1.630.000
Ngõ Lương Đắc Bằng1.630.000
Ngõ Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ1.630.000
Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức)2.717.000
Đường Đỗ Hành8.000.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2)17.500.000
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng)3.589.000
Đường có lòng đường rộng 5,5 m4.619.000
Ngõ Trần Bình Trọng1.630.000
Hoàng Đình Ái: đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng2.100.000
MBQH 18113.261.000
Ngõ Lê Lai1.630.000
Đường Lê Cảo: Từ số nhà Lê Cảo đến số nhà Lê Cảo4.740.000
Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường)3.804.000
Các lô mặt đường Lê Cảo4.745.000
MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ Tản Đà2.989.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= m)3.261.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m)3.532.000
Mặt bằng (ngõ Lê Lai)2.989.000
Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng10.869.000
Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ Nhà Thờ2.989.000
Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà8.152.000
Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi9.782.000
Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn5.435.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát7.065.000
Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương8.152.000
Ngõ Trường Thi3.532.000
Trần Đức7.065.000
Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát4.891.000
Từ Cù Chính Lan đến MBQH19884.348.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi8.152.000
Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ3.532.000
Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường4.891.000
Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ và Ngõ Hồng Nguyên)4.076.000
Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi)5.163.000
Đường Lương Ngọc Quyến5.435.000
Ngõ Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong3.532.000
Ngõ Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ Chu Văn An5.978.000
Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan5.435.000
Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát5.435.000
Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, Lò Chum2.446.000
Ngõ Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ3.532.000
Ngõ Nhà Thờ2.989.000
- Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường2.446.000
Ngõ + Ngõ Trường Thi2.989.000
Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi)4.619.000
Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ5.435.000
Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng8.152.000
Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan5.978.000
Đào Đức Thông7.065.000
Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu Voi5.435.000
Võ Thị Sáu7.065.000
Ngõ Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ3.532.000
Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung13.586.000
Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum6.521.000
Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo15.217.000
Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH7.065.000
Ngõ Trường Thi (từ đường Trường Thi)2.989.000
Ngõ giáp Nhà thờ (Hộ bà Lan) từ đường Trường Thi2.989.000
Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam3.804.000
Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học5.435.000
Ngõ Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông7.065.000
Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây)3.532.000
Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm11.956.000
Đường Nguyễn Quyền5.435.000
Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo2.989.000
Ngõ Đào Duy Anh3.532.000
Ngõ Bà Triệu12.500.000
Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng4.619.000
Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc7.065.000
Ngõ Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng4.619.000
Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm6.000.000
Ngõ Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ4.619.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.