Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/8.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Ngõ - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 1.902.000 |
| Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | 7.065.000 |
| Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | 4.348.000 |
| Sâu dưới 50m | 2.174.000 |
| Ngõ - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 1.250.000 |
| Ngõ - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | 3.804.000 |
| Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | 5.435.000 |
| Ngõ Lý Nhân Tông | 1.902.000 |
| Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết | 5.435.000 |
| Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 4.348.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A | 7.065.000 |
| Đường Nam Cao: Từ ngõ đến Ngô Sỹ Liên | 5.435.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | 5.978.000 |
| Ngõ Lê Văn Hưu | 5.435.000 |
| Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 5.435.000 |
| Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | 13.586.000 |
| Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | 8.695.000 |
| Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản) | 2.446.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | 16.304.000 |
| Ngõ Ỷ Lan | 1.902.000 |
| Nguyên Hồng: Từ số nhà đến Trường Tiểu học Tân Sơn | 5.435.000 |
| Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 5.435.000 |
| Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | 5.435.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | 5.978.000 |
| Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 5.435.000 |
| Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | 5.435.000 |
| Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 5.435.000 |
| Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | 4.891.000 |
| Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 3.804.000 |
| Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả) | 2.446.000 |
| Ngõ Nguyễn Xuân Khoát | 1.902.000 |
| Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | 5.978.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | 7.065.000 |
| Ngõ 1, 3, Lê Văn Hưu | 5.163.000 |
| Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 5.435.000 |
| Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | 2.446.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | 3.804.000 |
| Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | 5.435.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | 6.521.000 |
| Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ Ngô Sỹ Liên) | 5.163.000 |
| Từ số nhà 15A đến hết ngõ | 4.348.000 |
| Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ Lê Văn Hưu | 8.695.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | 5.435.000 |
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | 14.130.000 |
| Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát | 5.978.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | 13.586.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | 15.217.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | 8.695.000 |
| Đường Nguyễn Xiển | 12.500.000 |
| Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | 3.532.000 |
| Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 14.130.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | 7.608.000 |
| Ngõ 56, Hạc Thành | 2.717.000 |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng | 2.446.000 |
| Ngõ 20, Phan Huy Ích | 2.446.000 |
| Ngõ 16, 26, Phan Bội Châu | 2.446.000 |
| Ngõ Nam cao | 4.076.000 |
| Ngõ Cột Cờ (Địa chính) | 3.532.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 2.989.000 |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng | 2.989.000 |
| Ngõ 139, Dương Đình Nghệ | 2.446.000 |
| Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | 3.532.000 |
| Ngõ Lê Văn Hưu | 3.261.000 |
| Ngõ 26, 34, Hạc Thành | 2.446.000 |
| Ngõ Dương Đình Nghệ | 2.174.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | 2.989.000 |
| Ngõ Nguyên Hồng | 4.076.000 |
| Đến sâu 50m | 3.532.000 |
| Ngõ Cửa Hữu | 3.532.000 |
| Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, Phan Bội Châu | 2.446.000 |
| Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | 4.076.000 |
| Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | 3.532.000 |
| Ngõ Phan Bội Châu | 2.446.000 |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 2.717.000 |
| Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | 3.261.000 |
| Đến sâu 50m | 2.989.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | 4.348.000 |
| Ngõ Hoàng Bá Đạt | 3.532.000 |
| Ngõ Hạc Thành | 2.717.000 |
| Ngõ Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) | 2.989.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 2.446.000 |
| MBQH (cũ) (bộ đội xăng dầu ) | 2.989.000 |
| Ngõ Phú lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.902.000 |
| Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | 8.152.000 |
| Từ số nhà đến hết ngõ | 2.446.000 |
| Đến số nhà | 4.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | 15.217.000 |
| Ngõ Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | 2.989.000 |
| Ngõ Phan Huy ích từ số nhà đến số nhà Phan Huy Ích | 2.446.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi | 2.989.000 |
| Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây | 3.804.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | 4.500.000 |
| Ngõ Phan Huy Chú | 2.446.000 |
| Ngõ 305, 308, 314, Nguyễn Trãi | 2.446.000 |
| Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.532.000 |
| Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | 7.337.000 |
| Ngõ 24, 38, Dương Đình Nghệ | 2.717.000 |
| Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | 4.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Trung Trực | 2.400.000 |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 1.902.000 |
| MBQH | 2.717.000 |
| Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | 3.532.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 4.500.000 |
| Ngõ Dương Đình Nghệ | 2.717.000 |
| Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.902.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | 6.521.000 |
| Ngõ 80, 92, 132, Dương Đình Nghệ | 2.174.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | 2.446.000 |
| Ngõ Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | 5.000.000 |
| Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | 978.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | 4.891.000 |
| Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | 4.891.000 |
| Ngõ - Phú Thọ từ Quốc lộ đến hết ngõ | 1.630.000 |
| Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | 1.793.000 |
| Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | 2.446.000 |
| MBQH - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường | 4.891.000 |
| Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | 2.446.000 |
| MBQH số 1748 (các đường nội bộ) | 3.532.000 |
| Ngõ từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | 2.446.000 |
| Ngách vào ngõ Tân Thảo | 1.522.000 |
| Đường Phú Thọ từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | 4.891.000 |
| Ngõ Phú Thứ | 1.522.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 2.446.000 |
| MBQH số 2218 (2569) | 3.804.000 |
| Đường nội bộ rộng 7.5m | 3.804.000 |
| Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ đến hết ngõ | 2.989.000 |
| Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | 1.630.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | 2.989.000 |
| Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | 3.261.000 |
| Ngõ (MB 44,1301) | 2.446.000 |
| Khu bộ đội 572-Phú Thọ | 2.446.000 |
| Các ngõ ngang từ Ngõ Đàn Xã Tắc | 1.250.000 |
| Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553 | 2.989.000 |
| MBQH số 1636 (các đường nội bộ) | 4.619.000 |
| Ngách nối ngõ Lăng Viên | 2.446.000 |
| Ngõ Lăng Viên | 978.000 |
| Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 2.446.000 |
| Ngách thuộc ngõ | 978.000 |
| MBQH Hồ Trắng | 2.717.000 |
| Ngõ Tân Thảo từ MBQH Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường | 2.446.000 |
| Ngõ Tân Thảo | 1.250.000 |
| Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | 2.989.000 |
| Ngõ từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | 2.446.000 |
| Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | 2.989.000 |
| MBQH số (các đường nội bộ) | 4.619.000 |
| Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | 706.000 |
| Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | 3.532.000 |
| Đường nội bộ rộng 5.5m | 2.989.000 |
| Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | 3.532.000 |
| Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | 1.250.000 |
| Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 2.446.000 |
| MBQH số 2217 (các đường nội bộ) | 4.619.000 |
| Ngõ - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | 2.446.000 |
| Từ ngõ Mật Sơn đến Cầu Gỗ | 4.348.000 |
| Từ số nhà ngõ Mật Sơn | 6.521.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | 4.076.000 |
| Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | 8.152.000 |
| Ngõ Hải Thượng Lãn Ông | 2.446.000 |
| Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây | 4.348.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.902.000 |
| > đến hết ngõ | 2.174.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m | 2.446.000 |
| Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | 5.400.000 |
| Đường trục chính nối đường Lăng Viên | 3.532.000 |
| Đường có lòng đường rộng 14m | 4.076.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 4.500.000 |
| Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | 2.989.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 2.989.000 |
| Ngõ từ nhà ông Hinh đến hết ngõ | 1.902.000 |
| Mặt bằng 17, phố Phú Thọ | 4.348.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 4.050.000 |
| Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | 2.717.000 |
| Ngõ 33-Hải Thượng Lãn Ông | 2.446.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi | 2.989.000 |
| Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | 2.446.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m | 2.446.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà đường Mật Sơn | 5.435.000 |
| Ngõ Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ đến hết ngõ | 2.989.000 |
| Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ Hải Thượng Lãn Ông | 8.695.000 |
| MBQH số (các đường ngang dọc trong MB) | 2.446.000 |
| Ngõ từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | 2.989.000 |
| Đầu ngõ <= | 2.446.000 |
| Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | 4.348.000 |
| Ngõ - Phú Thọ (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 1.522.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m | 2.446.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Soạn | 2.989.000 |
| Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MBQH đến hết ngõ | 1.902.000 |
| Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 | 2.446.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại | 2.446.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc | 3.261.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Phục | 1.902.000 |
| Ngõ Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) | 2.174.000 |
| Ngõ Phùng Khắc Khoan | 2.174.000 |
| Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá | 2.446.000 |
| Ngõ Quang Trung và ngõ Lê Thánh Tông | 2.446.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | 4.891.000 |
| Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 | 2.174.000 |
| Ngõ Trần Văn Ơn (ngõ cũ) | 1.902.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn | 2.446.000 |
| Ngõ Quang Trung (đến ngõ 151) | 3.261.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | 3.261.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | 3.261.000 |
| Ngõ Ngọc Lan | 2.989.000 |
| Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm | 2.446.000 |
| Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) | 2.446.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | 4.076.000 |
| Ngõ Quang Trung (đến giáp khu ngõ Hải Thượng Lãn Ông) | 2.717.000 |
| Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | 3.261.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | 2.717.000 |
| Ngõ Trần Văn Ơn | 1.902.000 |
| Ngõ Quảng Xá | 2.174.000 |
| Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | 2.717.000 |
| Từ đường Quang Trung đến số nhà đường Phùng Khắc Khoan | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | 3.261.000 |
| Đường Kim Đồng (thuộc MBQH 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo | 2.500.000 |
| Ngõ Quang Trung | 2.446.000 |
| Từ số nhà Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả | 2.717.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | 4.891.000 |
| Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | 4.891.000 |
| Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | 3.261.000 |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | 4.891.000 |
| Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | 4.891.000 |
| Các đường còn lại | 3.804.000 |
| Ngõ Lê Thần Tông | 1.902.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | 4.891.000 |
| Ngõ Lương Hữu Khánh | 2.174.000 |
| Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | 4.891.000 |
| Ngõ Nguyễn Sơn | 1.902.000 |
| Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ Lê Thánh Tôn | 4.619.000 |
| Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | 4.891.000 |
| Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá | 2.446.000 |
| Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại | 1.902.000 |
| Đoạn từ ngõ Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | 2.989.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | 2.717.000 |
| Ngõ Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh | 2.717.000 |
| Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | 2.717.000 |
| Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | 3.261.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 2.717.000 |
| Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | 4.076.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | 3.261.000 |
| Ngõ Tạnh xá | 2.174.000 |
| Từ 1A đến ngõ Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | 9.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | 5.435.000 |
| Ngõ Trịnh Khả | 2.446.000 |
| Đường Đại Bi | 2.717.000 |
| Đường rộng m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH | 5.435.000 |
| Từ >100m đến hết ngõ | 1.902.000 |
| Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường | 9.782.000 |
| Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | 3.804.000 |
| Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự | 4.348.000 |
| Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | 3.532.000 |
| Đầu ngõ đến <= 100m | 2.446.000 |
| Đường Lê Trọng Bích | 2.717.000 |
| Ngõ Mật Sơn | 2.174.000 |
| > 100m đến hết ngõ | 1.630.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 2.174.000 |
| Các ngõ, hẻm <1,5m | 1.630.000 |
| Hẻm Lê Thánh Tông | 1.902.000 |
| Đường rộng từ 5,0 - 5,5m | 2.446.000 |
| Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m | 4.348.000 |
| Đầu ngõ <= 100m | 2.174.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 3.804.000 |
| Đường có lòng đường rộng 9,0m | 5.400.000 |
| Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 | 2.174.000 |
| Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | 2.717.000 |
| Từ đường Lê Lai đến số nhà Tản Đà | 4.891.000 |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | 4.050.000 |
| Đường nội bộ MBQH (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | 2.717.000 |
| Ngõ 11, Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | 3.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m) | 3.532.000 |
| Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú | 4.348.000 |
| Từ đường Lê Lai đến ngõ Nguyễn Công Trứ | 4.348.000 |
| Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ Hải Thượng Lãn Ông | 2.989.000 |
| Đường nội bộ MBQH số (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | 2.446.000 |
| Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | 2.174.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | 5.435.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.908.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 2.717.000 |
| Từ ngõ Nguyễn Công Trứ đến ngõ Nguyễn Công Trứ | 2.717.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 4.350.000 |
| Đường Âu Cơ | 6.300.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | 2.717.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | 4.076.000 |
| Đường Lương Đắc Bằng | 3.804.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ | 4.400.000 |
| Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | 3.750.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= m) | 3.261.000 |
| Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | 2.500.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng | 3.850.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | 3.804.000 |
| Từ ngõ Yết Kiêu đến hết đường | 2.717.000 |
| Từ số nhà Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng | 3.804.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.261.000 |
| Đường rộng 5,5m | 2.446.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | 4.350.000 |
| Từ đường Lê Lai đến ngõ Yết Kiêu | 3.804.000 |
| Ngõ đường Lê lai | 2.446.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | 5.435.000 |
| Ngõ Nguyễn Hữu Liêu | 1.630.000 |
| Ngõ Dã Tượng | 1.902.000 |
| Ngõ Tản Đà | 1.630.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 2.174.000 |
| Ngõ Phạm Ngũ Lão | 1.630.000 |
| Ngõ Lê Cảo | 1.630.000 |
| Ngõ Đỗ Hành | 1.902.000 |
| Ngõ Nguyễn Công Trứ | 2.174.000 |
| Ngõ Trương Hán Siêu | 1.630.000 |
| Phố Lê Phụ | 2.989.000 |
| Ngõ Yết Kiêu | 1.630.000 |
| Ngõ Đường Lê Lai | 2.174.000 |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | 3.263.000 |
| Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | 4.841.000 |
| Lô CL-05:18 | 4.745.000 |
| MBQH 1693 | 2.446.000 |
| Ngõ Yết Kiêu | 1.359.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Liêu từ MBQH 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng | 3.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = m | 5.163.000 |
| MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ) | 2.989.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | 21.738.000 |
| MBQH Khu xen cư Dã Tượng | 2.989.000 |
| Ngõ 105B Yết Kiêu | 1.359.000 |
| Ngõ Lương Đắc Bằng | 1.630.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 4.891.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 1.800.000 |
| Ngõ Nguyễn Hữu Liêu | 1.630.000 |
| Ngõ Lương Đắc Bằng | 1.630.000 |
| Ngõ Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ | 1.630.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức) | 2.717.000 |
| Đường Đỗ Hành | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | 17.500.000 |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | 3.589.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 4.619.000 |
| Ngõ Trần Bình Trọng | 1.630.000 |
| Hoàng Đình Ái: đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng | 2.100.000 |
| MBQH 1811 | 3.261.000 |
| Ngõ Lê Lai | 1.630.000 |
| Đường Lê Cảo: Từ số nhà Lê Cảo đến số nhà Lê Cảo | 4.740.000 |
| Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | 3.804.000 |
| Các lô mặt đường Lê Cảo | 4.745.000 |
| MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ Tản Đà | 2.989.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= m) | 3.261.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m) | 3.532.000 |
| Mặt bằng (ngõ Lê Lai) | 2.989.000 |
| Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | 10.869.000 |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ Nhà Thờ | 2.989.000 |
| Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà | 8.152.000 |
| Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | 9.782.000 |
| Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | 5.435.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | 7.065.000 |
| Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | 8.152.000 |
| Ngõ Trường Thi | 3.532.000 |
| Trần Đức | 7.065.000 |
| Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 4.891.000 |
| Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | 4.348.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | 8.152.000 |
| Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ | 3.532.000 |
| Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | 4.891.000 |
| Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ và Ngõ Hồng Nguyên) | 4.076.000 |
| Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | 5.163.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | 5.435.000 |
| Ngõ Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong | 3.532.000 |
| Ngõ Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ Chu Văn An | 5.978.000 |
| Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | 5.435.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát | 5.435.000 |
| Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, Lò Chum | 2.446.000 |
| Ngõ Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | 3.532.000 |
| Ngõ Nhà Thờ | 2.989.000 |
| - Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường | 2.446.000 |
| Ngõ + Ngõ Trường Thi | 2.989.000 |
| Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | 4.619.000 |
| Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 5.435.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng | 8.152.000 |
| Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | 5.978.000 |
| Đào Đức Thông | 7.065.000 |
| Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu Voi | 5.435.000 |
| Võ Thị Sáu | 7.065.000 |
| Ngõ Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ | 3.532.000 |
| Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | 13.586.000 |
| Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | 6.521.000 |
| Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | 15.217.000 |
| Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH | 7.065.000 |
| Ngõ Trường Thi (từ đường Trường Thi) | 2.989.000 |
| Ngõ giáp Nhà thờ (Hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | 2.989.000 |
| Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | 3.804.000 |
| Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | 5.435.000 |
| Ngõ Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | 7.065.000 |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây) | 3.532.000 |
| Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | 11.956.000 |
| Đường Nguyễn Quyền | 5.435.000 |
| Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | 2.989.000 |
| Ngõ Đào Duy Anh | 3.532.000 |
| Ngõ Bà Triệu | 12.500.000 |
| Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | 4.619.000 |
| Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | 7.065.000 |
| Ngõ Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 4.619.000 |
| Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | 6.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | 4.619.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.