Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/11.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 10 | 22.000.000 |
| Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 13 | 8.000.000 |
| Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK rau quả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 31 | 7.000.000 |
| Ngõ 52 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 79 | 5.500.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9 | 22.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 9 | 30.000.000 |
| Ngõ 223 Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 52 | 15.000.000 |
| Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 5.500.000 |
| Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 12 | 20.000.000 |
| Ngõ 102 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 24 | 12.000.000 |
| Hoàng Đình Ái: Đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 110 | 7.000.000 |
| Ngõ 725 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 4.000.000 |
| Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 76 | 8.200.000 |
| Ngõ 125 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 83 | 5.500.000 |
| Ngõ 67 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 69 | 7.000.000 |
| MB số 2218 (2569) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 42 | 10.500.000 |
| Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 44 | 13.000.000 |
| Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 18 | 7.000.000 |
| Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 35 | 12.000.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 5 | 22.000.000 |
| Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 68 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 22 | 25.000.000 |
| Ngõ 247 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 19 | 8.000.000 |
| Ngõ 131 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 130 | 8.000.000 |
| Ngõ 332 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 19 | 6.500.000 |
| Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 34 | 3.400.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 3 | 70.000.000 |
| Ngõ 49 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 14 | 6.500.000 |
| Ngõ 55 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 80 | 5.500.000 |
| Ngõ 19 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 43 | 9.500.000 |
| Ngõ 409 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 30 | 6.000.000 |
| Ngõ 59 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 68 | 7.000.000 |
| Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 43 | 7.000.000 |
| Ngõ 51 Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 96 | 5.500.000 |
| Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 29 | 16.000.000 |
| Ngõ 193 đường Đội Cung từ đường Đội Cung đến đường Lê Thạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 53 | 14.000.000 |
| Ngõ 121 Nguyễn Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 4 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 98 | 25.000.000 |
| Ngõ 669 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 6 | 9.000.000 |
| Ngõ 107 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 29 | 6.000.000 |
| Ngõ 124 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 92 | 7.000.000 |
| Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 69 | 4.000.000 |
| Ngõ 14 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 66 | 7.000.000 |
| Ngõ 230 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 21 | 8.000.000 |
| Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 47 | 2.500.000 |
| Đường trong MB 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 41 | 22.000.000 |
| MBQH 2590 các đường ngang dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 19 | 8.000.000 |
| Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 40 | 22.000.000 |
| Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 32 | 20.000.000 |
| Đường QH mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 51 | 35.000.000 |
| Ngõ 71 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 138 | 8.000.000 |
| MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 85 | 10.000.000 |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 3 | 45.000.000 |
| Ngõ 432 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 26 | 8.000.000 |
| Ngõ 239 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 33 | 5.500.000 |
| Đường Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 18 | 20.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hông Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 37 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện (khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 64 | 18.000.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 9 | 40.000.000 |
| Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 6.000.000 |
| Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 11 | 7.000.000 |
| Ngõ 350 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 18 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 47 | 25.000.000 |
| Ngõ 675 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 5 | 9.000.000 |
| Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 73 | 7.000.000 |
| MBQH Khu xen cư 14 Dã Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 99 | 15.000.000 |
| Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 49 | 7.000.000 |
| Ngõ 60 Phan Huy Chú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 66 | 7.000.000 |
| Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 75 | 10.000.000 |
| Ngõ 14 Thọ Hạc: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 58 | 5.000.000 |
| Ngõ 295 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 38 | 5.500.000 |
| Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 69 | 8.000.000 |
| Ngõ 74 Phan Huy Chú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 67 | 7.000.000 |
| Ngõ 11, 19 Phạm Vấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 24 | 7.500.000 |
| Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 30 | 7.000.000 |
| Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 17 | 45.000.000 |
| Ngõ 101 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 110 | 8.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 17 | 45.000.000 |
| Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 4 | 10.000.000 |
| Ngõ 353 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 41 | 5.500.000 |
| Ngõ 08 Trương Hán Siêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 62 | 5.500.000 |
| Ngõ 84 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 10.000.000 |
| Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 60 | 10.000.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 7 | 40.000.000 |
| Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 88 | 10.000.000 |
| Ngõ 150 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 103 | 7.500.000 |
| Ngõ 134 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 122 | 6.000.000 |
| Ngõ 28 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 8 | 6.000.000 |
| Ngõ 410 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 4.000.000 |
| Ngõ 63 Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 52 | 5.000.000 |
| Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 23 | 9.700.000 |
| Ngõ 6 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 48 | 10.000.000 |
| Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 57 | 5.500.000 |
| Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 37 | 9.000.000 |
| Ngõ 21 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 67 | 7.000.000 |
| Ngõ 139 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 17 | 8.000.000 |
| Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 16 | 10.000.000 |
| Nguyên Hồng: Từ SN 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 10 | 15.000.000 |
| Ngõ 22 Đặng Tiến Đông: Ngõ sâu < 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 62 | 6.000.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 29 | 25.000.000 |
| Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 16 | 14.000.000 |
| Ngõ 08 Đỗ Hành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 64 | 6.000.000 |
| MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MB 33 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 6 | 9.000.000 |
| Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 12 | 65.000.000 |
| Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 11 | 9.000.000 |
| Ngõ 76 Thôi Hữu: Từ SN 01/76 đến SN 25/76 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 27 | 10.000.000 |
| Ngõ 39 Ngô Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 62 | 13.000.000 |
| Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 18 | 10.000.000 |
| Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 61 | 5.500.000 |
| Ngõ 1 Xuân Diệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 24 | 16.000.000 |
| Ngõ 56, 72 Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 52 | 8.000.000 |
| Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 7 | 10.000.000 |
| Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 21 | 4.500.000 |
| Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 73 | 11.800.000 |
| Trần Huy Liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 12 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 9 | 10.000.000 |
| Ngõ 164 Lò Chum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 77 | 10.000.000 |
| Các ngõ, hẻm <1,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 108 | 5.000.000 |
| Ngõ 55 Phùng Khắc Khoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 52 | 11.000.000 |
| Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 13 | 30.000.000 |
| Ngõ Ngọc Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 60 | 9.000.000 |
| Ngõ 38 Trần Bình Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 90 | 8.000.000 |
| Ngõ 11, 39 Quảng Xá (từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 155 | 7.000.000 |
| Ngõ 87 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 96 | 6.000.000 |
| Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 47 | 20.000.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 46 | 30.000.000 |
| Ngõ 500 Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 77 | 8.200.000 |
| Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 1 | 35.000.000 |
| Ngõ 91 Nguyên Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 47 | 11.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 6 | 45.000.000 |
| Ngõ 02A/102 Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 20 | 4.500.000 |
| Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 84 | 10.000.000 |
| MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 75 | 14.000.000 |
| Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 53 | 11.000.000 |
| Ngõ 10 Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 55 | 8.000.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 29 | 15.000.000 |
| Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24 | 6.000.000 |
| Ngách thuộc ngõ 860 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 61 | 3.000.000 |
| Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 71 | 8.000.000 |
| MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 31 | 12.000.000 |
| Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 14,5m (lòng đường là 14,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) C. MBQH dự án Công viên nước Đông Hương Mục 3 | 44.906.000 |
| Ngõ 13 phố Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 38 | 6.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 3 | 40.000.000 |
| Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 63 | 18.000.000 |
| Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 59 | 7.000.000 |
| Ngõ 59 Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 46 | 5.500.000 |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Phục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 17 | 7.000.000 |
| Ngõ 22 Lương Đình Của B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 10.000.000 |
| Ngõ 184 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 65 | 8.466.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 5 | 45.000.000 |
| Ngõ 18 Tản Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 43 | 5.500.000 |
| Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 32 | 9.000.000 |
| Ngõ 31 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 135 | 8.000.000 |
| Ngõ 94 Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 58 | 5.000.000 |
| Ngõ 125 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 112 | 8.000.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 7 | 20.000.000 |
| Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 27 | 5.000.000 |
| Ngõ 54 Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 39 | 12.000.000 |
| Ngõ 71 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 15 | 6.500.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 7 | 48.000.000 |
| Ngõ 33 Hoàng văn Thụ: Từ SN 31C đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 12 | 8.000.000 |
| Ngõ 40 Trương Hán Siêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 69 | 5.500.000 |
| Ngõ 410 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 25 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 149 | 10.000.000 |
| Đường ngang dọc MB Trung tâm thương mại Đại siêu thị BigC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 21 | 20.000.000 |
| MBQH 1171- các lô liền kề B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 4 | 8.000.000 |
| Ngõ 100 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 30 | 4.600.000 |
| Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 50 | 35.000.000 |
| Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 14 | 9.000.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 45 | 8.000.000 |
| Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 38 | 7.000.000 |
| Ngõ 305 Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 20 | 20.000.000 |
| Ngõ 88 Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 93 | 9.000.000 |
| Ngõ 189 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 45 | 13.000.000 |
| Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 53 | 11.000.000 |
| Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 36 | 20.000.000 |
| Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 49 | 22.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 11 | 16.000.000 |
| Ngõ 16, 26, 40 Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 53 | 7.000.000 |
| Ngõ 93 Tạnh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 77 | 7.000.000 |
| Ngõ 18; 26; 32 Mai An Tiêm, Ngõ 14 Trần Oanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 66 | 9.000.000 |
| Ngõ 119 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 97 | 7.500.000 |
| Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 19 | 15.000.000 |
| MB 17 cũ (Bộ đội xăng dầu ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 15 | 8.200.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 35 | 14.000.000 |
| Ngõ 141 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 100 | 7.500.000 |
| Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) C. MBQH dự án Công viên nước Đông Hương Mục 1 | 39.592.000 |
| Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 17 | 7.000.000 |
| Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 32 | 7.000.000 |
| Ngõ 12 Tiền Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 74 | 10.000.000 |
| MBQH 35: Các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 86 | 8.000.000 |
| Ngõ 364 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 17 | 6.500.000 |
| Đường Hải Triều: Từ đường Đội Cung đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 58 | 18.000.000 |
| Ngõ 75 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 86 | 5.500.000 |
| Ngõ 117 Lê Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 44 | 15.000.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 15 | 20.000.000 |
| Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 46 | 16.000.000 |
| Ngõ 37 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 69 | 6.000.000 |
| Đường QH sau 16 lô, MB 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 27 | 28.000.000 |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 29 | 10.000.000 |
| Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 86 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 31 | 35.000.000 |
| Ngõ Phú Lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 3 | 5.500.000 |
| Ngõ 216 Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 48 | 16.000.000 |
| phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 39 | 20.000.000 |
| Đường Lê Hữu Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 50 | 25.000.000 |
| Ngõ 53 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 137 | 8.000.000 |
| Ngõ 22 Đỗ Hành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 65 | 6.000.000 |
| Ngõ 342 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 24 | 10.000.000 |
| Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 21 | 9.700.000 |
| Ngõ 823 (MB 44, 1301) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 16 | 7.000.000 |
| Ngõ 724 Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 79 | 6.000.000 |
| Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 29 | 13.000.000 |
| Ngõ 121 Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 14 | 18.000.000 |
| Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 38 | 12.000.000 |
| Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: Quanh chợ Vườn Hoa cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 20 | 20.000.000 |
| Ngõ 45 Nguyễn Trung Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 89 | 8.000.000 |
| Đường Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 56 | 18.000.000 |
| Ngõ 39A Lý Nhân Tông: Sâu <100 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 35 | 7.500.000 |
| MB xí nghiệp Gốm 48 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 23 | 5.000.000 |
| Ngõ 45 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 94 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 145 | 9.000.000 |
| Ngõ 526 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 29 | 10.000.000 |
| Ngõ 37 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 78 | 5.500.000 |
| Ngõ 20 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 88 | 7.500.000 |
| Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 78 | 7.000.000 |
| Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 31 | 9.000.000 |
| Đường đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 8 | 25.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 2 | 80.000.000 |
| Ngõ 1 Hồ Xuân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 25 | 16.000.000 |
| Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 16 | 15.000.000 |
| Ngõ 161 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 101 | 7.500.000 |
| Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 58 | 45.000.000 |
| Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 23 | 11.500.000 |
| Ngõ 27 Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 38 | 8.000.000 |
| Ngõ 5 đường Nguyễn Thượng Hiền, từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 48 | 10.000.000 |
| MB số 34 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 44 | 13.000.000 |
| Ngõ 130 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 121 | 6.000.000 |
| Ngõ 23 Hà Văn Mao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 25 | 22.000.000 |
| Đường Ngọc Nữ (ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 43 | 10.000.000 |
| Ngõ 11 Trần Văn Ơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 38 | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 55 | 14.000.000 |
| Ngõ 29 Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 56 | 7.000.000 |
| Ngõ 05 Hàng Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 21 | 8.000.000 |
| Ngõ 9 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 133 | 8.000.000 |
| Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 40 | 18.000.000 |
| Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 75 | 9.000.000 |
| Ngõ 347 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 20 | 8.000.000 |
| Ngõ 286 Đội Cung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 86 | 18.000.000 |
| Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 1 | 15.000.000 |
| Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) C. MBQH dự án Công viên nước Đông Hương Mục 2 | 42.156.000 |
| Ngõ 31 Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 80 | 9.000.000 |
| Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 21 | 30.000.000 |
| Ngõ 44 Nhà Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 22 | 9.000.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 64 | 12.000.000 |
| Ngõ 417 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 26 | 6.500.000 |
| Ngõ 3 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 12 | 8.000.000 |
| Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 27 | 14.000.000 |
| Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 68 | 4.200.000 |
| Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 35 | 18.000.000 |
| Ngõ 147 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 84 | 5.500.000 |
| Ngõ 38 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 123 | 12.000.000 |
| Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 30 | 15.000.000 |
| Ngõ 341 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 22 | 6.500.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 44 | 10.000.000 |
| Ngõ 79 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 31 | 6.000.000 |
| Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 50 | 7.000.000 |
| Ngõ 17 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 13 | 7.000.000 |
| Ngõ 14, 80, 02, 07, 17, 27, 53, 05, 89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 26 | 8.500.000 |
| Ngõ 100 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 73 | 7.000.000 |
| Ngõ 02 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 32 | 7.000.000 |
| Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 42 | 25.000.000 |
| Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 30 | 11.000.000 |
| Ngõ 426 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 25 | 6.500.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 50 | 14.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Từ đường Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 47 | 12.000.000 |
| Ngách 15/71 Ngô Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 46 | 6.000.000 |
| Ngõ 116 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 19 | 8.500.000 |
| Ngõ 41 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 92 | 5.500.000 |
| Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) C. MBQH dự án Công viên nước Đông Hương Mục 5 | 34.399.000 |
| Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 36 | 18.000.000 |
| Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 9 | 10.000.000 |
| Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 85 | 10.000.000 |
| Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 74 | 5.000.000 |
| Ngõ 13 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 76 | 5.500.000 |
| Ngõ 136 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 66 | 4.500.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 1 | 35.000.000 |
| Cửa Hậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 36 | 14.000.000 |
| Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ | 8.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 4 | 45.000.000 |
| Ngõ 75 Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 28 | 5.500.000 |
| MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 39 | 10.028.000 |
| Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 25 | 22.000.000 |
| Ngõ 80 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 71 | 7.000.000 |
| Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 26 | 11.500.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 51 | 35.000.000 |
| MBQH 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 5 | 7.500.000 |
| Ngõ 285 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 37 | 5.500.000 |
| Ngách vào ngõ Tân Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 49 | 4.500.000 |
| Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 33 | 16.000.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 15 | 20.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 2 | 55.000.000 |
| Ngõ 456 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 28 | 9.000.000 |
| Ngõ 6 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 22 | 11.500.000 |
| Đường Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4 | 25.620.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 32 đến SN 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 40 | 15.000.000 |
| Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 47 | 9.500.000 |
| Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 35 | 12.000.000 |
| Ngõ 205 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 120 | 8.000.000 |
| Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 20 | 13.500.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 22 | 15.000.000 |
| Đường thôn Thắng Sơn: Từ nhà ông Long Mai đến nhà văn hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 2 | 4.000.000 |
| Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 33 | 25.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 23 | 25.000.000 |
| Ngõ 71 Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 100 | 4.000.000 |
| Ngõ 07 Đình Giáp Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 82 | 12.000.000 |
| Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 40 | 7.000.000 |
| MB số 2217 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 41 | 13.000.000 |
| Ngõ 369 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 32 | 7.000.000 |
| Ngõ 95 Tạnh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 78 | 7.000.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 6 | 13.000.000 |
| Ngõ 73 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 70 | 7.000.000 |
| Ngõ 80, 92, 132, 160 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 80 | 7.000.000 |
| Ngõ 38 Phạm Bành: Từ SN 01/38 đến SN 09/38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 17 | 8.000.000 |
| Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ SN 02/100 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 8 | 12.000.000 |
| Ngõ 17 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 73 | 4.000.000 |
| Ngõ 137 Minh Khai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 47 | 20.000.000 |
| Ngõ 139, 112 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 62 | 7.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 5 | 45.000.000 |
| Ngõ 60 Nguyễn Hữu Liêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 70 | 5.500.000 |
| Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 59 | 6.000.000 |
| Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 57 | 12.000.000 |
| Ngõ 282 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 21 | 9.000.000 |
| Ngõ 07 Cửa Tiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 21 | 12.000.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 10 | 23.000.000 |
| Đường Phó Đức Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 22 | 25.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 72 | 40.000.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 16 | 17.000.000 |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ phía Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 20 | 8.500.000 |
| Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 65 | 12.000.000 |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 13 | 5.000.000 |
| Ngõ 105B Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 102 | 4.000.000 |
| Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 20 | 25.000.000 |
| Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 9 | 8.000.000 |
| Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 54 | 5.500.000 |
| Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 74 | 5.200.000 |
| Ngõ 44 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 90 | 7.500.000 |
| Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 79 | 8.000.000 |
| Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 78 | 18.000.000 |
| Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 79 | 18.000.000 |
| Ngõ 36 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 95 | 7.500.000 |
| Ngõ 81 Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 47 | 5.500.000 |
| Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 37 | 8.200.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Soạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 78 | 8.200.000 |
| Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 32 | 10.000.000 |
| Các ngõ ngang từ ngõ Đàn Xã Tắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 59 | 3.500.000 |
| Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ SN 02/21 đến SN 50/21 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 42 | 14.500.000 |
| Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 79 | 12.000.000 |
| Ngõ 74 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 126 | 10.000.000 |
| Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 56 | 5.500.000 |
| Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 67 | 6.000.000 |
| Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 17 | 13.000.000 |
| Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 95 | 13.000.000 |
| Ngõ 8 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 65 | 7.000.000 |
| Ngõ 81 Trần Bình Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 88 | 5.500.000 |
| Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 20 | 16.000.000 |
| Ngõ 193 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 36 | 6.000.000 |
| Ngõ 80 Ỷ Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 14 | 6.000.000 |
| Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 34 | 35.000.000 |
| Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 47 | 7.000.000 |
| Ngõ 32 Đội Cung (ngõ sâu < 50m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 90 | 7.500.000 |
| Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 19 | 5.000.000 |
| Ngõ 18 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 49 | 10.000.000 |
| Ngõ 52 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 91 | 7.500.000 |
| Ngõ 97 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 31 | 12.000.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 30 | 28.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 77 | 7.000.000 |
| Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 40 | 5.000.000 |
| Ngõ 27 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 93 | 5.500.000 |
| Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 13 | 40.000.000 |
| Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 25 | 8.200.000 |
| Ngõ 63 Nam cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 39 | 11.000.000 |
| Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 19 | 20.000.000 |
| Ngõ 201 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 119 | 8.000.000 |
| Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 23 | 10.000.000 |
| Khu Bộ đội 572-Phú Thọ 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 62 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 70 | 18.000.000 |
| Ngõ Lăng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 54 | 3.000.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 10 | 10.000.000 |
| Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, 208 Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 61 | 6.500.000 |
| Ngõ 219 Nguyễn Xuân Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 33 | 6.000.000 |
| Ngõ 264 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 26 | 10.000.000 |
| MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 32 | 8.000.000 |
| Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 34 | 12.000.000 |
| Ngõ 67 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 105 | 5.500.000 |
| Ngõ 43 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 74 | 4.000.000 |
| Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 50 | 10.000.000 |
| Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 28 | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.