Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/8.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (223 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, Nguyễn Thái Học | 2.989.000 |
| Ngõ Nguyễn Thượng Hiền | 3.532.000 |
| Ngõ Đội Cung | 9.000.000 |
| Ngõ 18;26;32 Mai An Tiêm, Ngõ Trần Oanh | 2.446.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương | 13.043.000 |
| Phạm Hồng Thái: Từ Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | 4.891.000 |
| Ngõ đường Trường Thi | 3.261.000 |
| Ngõ Bến Ngự: Từ đường bến Ngự đến đường Trần Đức | 2.174.000 |
| Ngõ 07, Hàn Mặc Tử | 3.532.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường | 5.435.000 |
| Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | 5.435.000 |
| Ngõ Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | 4.619.000 |
| Khu dân cư Trường Hàm Rồng (các đường nhánh của đường Cù Chính Lan) | 4.619.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty đến Nguyễn Thái Học | 4.619.000 |
| Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | 3.532.000 |
| Ngõ Đình Giáp Đông | 2.174.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 4.619.000 |
| Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | 7.608.000 |
| Ngõ Nguyễn Tạo | 4.619.000 |
| Khu dân cư mặt bằng (các đường nhánh phía trong) | 3.532.000 |
| Hải Triều: Từ Đội Cung đến hết đường | 4.619.000 |
| Ngõ Lò Chum | 4.076.000 |
| Đoàn Thị Điểm: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 4.891.000 |
| Lê Thạch: Từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | 4.619.000 |
| Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | 5.435.000 |
| Ngõ Hải Triều (đến hết ngõ) | 3.532.000 |
| Nguyễn Khuyến: Từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 4.619.000 |
| Ngõ đường Quán Giò | 4.619.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | 5.435.000 |
| Ngõ Tiền Phương | 4.076.000 |
| Ngõ Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | 7.608.000 |
| Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | 3.804.000 |
| Ngõ 02D Cao Bá Quát | 3.532.000 |
| Ngách Ngõ Nguyễn Thượng Hiền | 2.989.000 |
| Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | 4.891.000 |
| Hàn Mặc Tử: Từ Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | 4.619.000 |
| Ngõ Nguyễn Trường Tộ | 5.706.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương đến vòng xuyến Chim Hạc | 9.239.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | 4.500.000 |
| Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | 4.076.000 |
| Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | 2.717.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | 1.359.000 |
| Ngõ Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà | 1.050.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | 1.359.000 |
| Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ | 2.989.000 |
| Từ số nhà Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân | 2.282.000 |
| Ngách 08, Nguyễn Tĩnh | 1.200.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | 1.359.000 |
| Ngõ Nguyễn Hiệu | 2.989.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến nhà văn hóa Cốc Hạ | 1.359.000 |
| Từ Hàm Nghi (Ông Chí) đến hết đường | 1.902.000 |
| Từ nhà bà Cam đến hết đường | 1.359.000 |
| Ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.902.000 |
| Từ số nhà Hàm Nghi đến số nhà Hàm Nghi | 1.902.000 |
| Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | 3.804.000 |
| Ngách Nguyễn Tĩnh | 1.950.000 |
| Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | 1.359.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | 4.891.000 |
| Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ (Bà Hiển) | 1.359.000 |
| Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà Hàm Nghi | 2.717.000 |
| Ngách ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.902.000 |
| Ngõ Hàm Nghi từ số nhà đến hết ngõ | 1.800.000 |
| Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương (đường Đông Hương 2) | 4.619.000 |
| Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | 2.989.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân | 1.359.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 2.174.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân | 1.902.000 |
| Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | 1.359.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | 1.359.000 |
| Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | 1.359.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 3.532.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 3.532.000 |
| Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | 1.359.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 2.989.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | 1.359.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng | 1.902.000 |
| Ngách ngõ Hàm Nghi | 1.200.000 |
| Từ đầu ngõ đến số nhà 18/149 | 1.950.000 |
| Ngách ngõ Lê Lai | 1.200.000 |
| Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.902.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH | 1.359.000 |
| Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | 1.359.000 |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | 1.902.000 |
| Từ khu tập thể Pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu | 1.359.000 |
| Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và ngách 07/140 Lê Lai | 1.359.000 |
| Đường phố Hoà Bình: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Sửu) đến KTT Tàu Quốc | 1.359.000 |
| Ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.902.000 |
| Ngách ngõ Hàm Nghi | 1.200.000 |
| Đường khu tập thể May mặc | 1.359.000 |
| Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | 1.087.000 |
| Ngõ Lê Lai | 1.630.000 |
| Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | 1.359.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | 1.200.000 |
| Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | 1.087.000 |
| Ngách ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.500.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 1.500.000 |
| Ngõ 02A/102 Đại Lê Lợi | 1.359.000 |
| Đường khu tập thể Mỹ thuật | 1.359.000 |
| Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | 1.200.000 |
| Từ số nhà 20/149 đến hết ngõ | 1.500.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng | 1.902.000 |
| Đường Đông Hương | 3.600.000 |
| Ngõ Lê Lai từ số nhà 28/152 đến hết ngõ | 1.359.000 |
| Ngách của ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.350.000 |
| Ngách 51/403 Hàm Nghi | 1.200.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 5.435.000 |
| - Ngõ Nguyễn Tĩnh | 1.800.000 |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ số nhà đến Hàm Nghi | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương đến Đại lộ Lê Lợi | 5.978.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | 5.978.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | 2.174.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 5.163.000 |
| MBQH xí nghiệp Gốm | 1.902.000 |
| - Ngõ Nguyễn Hiệu | 1.350.000 |
| Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi | 2.989.000 |
| + Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ | 1.050.000 |
| - Ngách 05, 09, ngõ Hàm Nghi | 1.050.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5.5m | 3.804.000 |
| Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh | 1.359.000 |
| - Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | 4.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | 3.532.000 |
| Các đường bê tông | 4.348.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | 2.174.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 4.891.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m | 3.261.000 |
| - Ngõ Lê Lai | 3.000.000 |
| Đường Bùi Khắc Nhất | 5.435.000 |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà | 4.348.000 |
| + Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605 | 1.500.000 |
| - Ngách 15/601 | 1.500.000 |
| - Ngõ Hàm Nghi | 1.200.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7.5m | 4.619.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | 4.891.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | 5.435.000 |
| MBQH 1784 các đường Ngang dọc | 2.717.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành | 1.902.000 |
| Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | 1.902.000 |
| Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | 2.174.000 |
| Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 15.217.000 |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | 3.240.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 2.174.000 |
| Khu nhà vườn MBQH 1171 | 2.989.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | 3.600.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 2.717.000 |
| Trục đường đôi | 19.021.000 |
| Đường có lòng đường rộng m | 3.532.000 |
| Từ Đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hóa phố Đồng Lễ | 3.261.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 3.900.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn | 2.174.000 |
| Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | 5.435.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 3.000.000 |
| Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị | 2.174.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | 2.174.000 |
| Đường ngang dọc còn lại | 15.217.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 2.989.000 |
| Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà phố Đồng Lễ | 3.261.000 |
| Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm | 1.902.000 |
| Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) | 2.174.000 |
| MBQH 2589 các đường Ngang dọc | 2.174.000 |
| MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | 3.008.000 |
| Các đường khác | 2.989.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | 3.261.000 |
| MBQH 1171- các lô liền kề | 2.989.000 |
| MBQH 4074 các đường Ngang dọc | 4.348.000 |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | 2.717.000 |
| MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH cũ) | 4.348.000 |
| Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 19.021.000 |
| Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | 2.174.000 |
| Đường có lòng đường rộng >=7,5 m | 3.532.000 |
| MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 2.400.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = m | 3.261.000 |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | 1.902.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 4.500.000 |
| Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | 1.902.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 4.750.000 |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | 5.500.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã | 1.902.000 |
| Lòng đường rộng 24m | 3.900.000 |
| Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng | 1.630.000 |
| Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải | 1.630.000 |
| Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn | 1.902.000 |
| Đường nội bộ (Lòng đường rộng m) | 5.435.000 |
| Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | 978.000 |
| MBQH 2590 các đường ngang dọc | 2.174.000 |
| Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc | 1.359.000 |
| Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải | 1.902.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7.5m | 5.163.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5.5m | 4.891.000 |
| Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) | 1.902.000 |
| Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 19.021.000 |
| Các đường, ngõ khác | 1.630.000 |
| Đường có lòng đường > 10.5m | 5.435.000 |
| Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy | 1.902.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | 4.348.000 |
| Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 15.217.000 |
| Lòng đường rộng 14m | 3.600.000 |
| Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại | 1.630.000 |
| Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C | 4.619.000 |
| Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | 5.978.000 |
| Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | 1.902.000 |
| Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | 1.902.000 |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | 3.600.000 |
| Đường ngang dọc còn lại | 15.217.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | 1.359.000 |
| Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | 1.902.000 |
| Trục đường đôi | 19.021.000 |
| Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | 1.902.000 |
| Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến | 1.630.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | 4.800.000 |
| Đường nội bộ lòng đường >10,0m | 5.400.000 |
| Đường CSEDP | 5.208.000 |
| MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | 3.600.000 |
| Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | 4.348.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1168 | 4.348.000 |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | 3.261.000 |
| Đường khu nhà ở AT Home | 10.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | 4.350.000 |
| MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 2.400.000 |
| từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường | 1.359.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | 3.900.000 |
| Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (176 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | 50.000.000 |
| (Đông Tân - Phú Sơn) | 15.000.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | 50.000.000 |
| Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | 20.000.000 |
| Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | 26.000.000 |
| Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | 40.000.000 |
| Từ Trần Phú đến Cao Thắng | 50.000.000 |
| Từ số nhà Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | 45.000.000 |
| Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | 42.000.000 |
| Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | 18.000.000 |
| Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | 18.000.000 |
| Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | 48.000.000 |
| (Big C cũ) | 20.000.000 |
| Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | 45.000.000 |
| Ngọc Lan | 35.000.000 |
| Đường Quốc lộ đoạn qua phường Hạc Thành | 25.620.000 |
| Từ vòng xuyến chim Hạc đến cầu Đông Hải | 20.000.000 |
| Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | 26.000.000 |
| Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | 35.000.000 |
| Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | 25.000.000 |
| Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | 60.000.000 |
| Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | 28.123.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | 25.000.000 |
| Từ đường sắt đến số nhà Nguyễn Trãi | 40.000.000 |
| Từ cầu kênh Bắc đến sông nhà Lê | 17.360.000 |
| Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | 25.000.000 |
| Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | 55.000.000 |
| Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | 30.000.000 |
| Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | 50.000.000 |
| Đường Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | 18.000.000 |
| Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | 32.000.000 |
| Từ SN 01A (giáp CTMT) đến SN Tân An | 25.000.000 |
| Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | 20.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | 20.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | 16.000.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang đến hết đường | 22.000.000 |
| Ngõ Lạc Long Quân | 12.000.000 |
| Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | 18.000.000 |
| Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | 18.000.000 |
| Ngõ Lê Hoàn: Từ SN 02/477 đến SN 09/477 | 14.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | 30.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | 25.000.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến SN Mật Sơn | 18.000.000 |
| Ngõ Quang Trung 2: Từ SN 02/100 | 12.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | 15.000.000 |
| Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | 14.000.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ SN 01/76 đến SN 25/76 | 10.000.000 |
| Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ SN 01/47 đến hết ngõ | 7.500.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ SN 01/03 đến SN 05/03 | 10.000.000 |
| Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | 11.000.000 |
| Từ SN đến ngõ Mật Sơn | 20.000.000 |
| Ngõ Hoàng văn Thụ: Từ SN 31C đến hết ngõ | 8.000.000 |
| Ngõ Phạm Bành: Từ SN 01/38 đến SN 09/38 | 8.000.000 |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | 14.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | 30.000.000 |
| Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | 25.000.000 |
| Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | 20.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | 55.000.000 |
| Từ SN đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | 25.000.000 |
| Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | 17.000.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ SN 02/70 đến SN 22/70 | 10.000.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ SN 02/42 đến SN 22/42 | 10.000.000 |
| Ngõ Phạm Bành: Từ SN 01/25 đến SN 25/25 | 9.000.000 |
| Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | 30.000.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | 16.000.000 |
| Từ Chi Giang đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 18.000.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | 15.000.000 |
| Sơn | 18.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Văn Trỗi | 9.000.000 |
| 14/75 | 8.500.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | 65.000.000 |
| Ngõ đường Hoàng Văn Thụ | 8.000.000 |
| Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | 9.000.000 |
| Thiếp) trên 50m | 10.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Huy Tự | 8.000.000 |
| Ngõ Quang Trung | 9.500.000 |
| Ngõ Tân An | 8.000.000 |
| Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | 16.000.000 |
| phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | 20.000.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | 55.000.000 |
| lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + - Km2 + ) | 35.000.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN đến SN | 15.000.000 |
| Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | 9.000.000 |
| Ngõ Mật Sơn | 7.000.000 |
| đường | 14.000.000 |
| Ngõ Kim Đồng | 8.000.000 |
| Ngõ Tuệ Tĩnh: Từ SN 02/21 đến SN 50/21 | 14.500.000 |
| Thiếp) <=50m | 12.000.000 |
| Lộ Đông Tây | 20.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | 16.000.000 |
| Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | 65.000.000 |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | 75.000.000 |
| Ngõ Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55 | 9.500.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | 45.000.000 |
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | 40.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | 45.000.000 |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | 20.000.000 |
| Ngõ 04,14, Phạm Bành | 10.000.000 |
| Các đường ngang dọc MB 2346 | 20.000.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | 28.000.000 |
| Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | 30.000.000 |
| Ngõ Đoan Hùng | 12.000.000 |
| Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | 60.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang | 30.000.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang | 22.000.000 |
| Đường Minh Hiệu | 40.000.000 |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | 45.000.000 |
| Đường Lý tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | 22.000.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | 20.000.000 |
| Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | 16.000.000 |
| Ngõ Hà Văn Mao | 22.000.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | 20.000.000 |
| Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | 15.000.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang | 25.000.000 |
| Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | 55.000.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | 45.000.000 |
| Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | 25.000.000 |
| Ngõ Phó Đức Chính | 18.000.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | 25.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | 40.000.000 |
| Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | 22.000.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | 45.000.000 |
| Ngõ Cửa Tiền | 12.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | 50.000.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | 40.000.000 |
| Đường Phó Đức Chính | 25.000.000 |
| Ngõ 23, Phan Bội Châu | 10.000.000 |
| Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | 25.000.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | 48.000.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | 40.000.000 |
| Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | 20.000.000 |
| Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 22.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | 35.000.000 |
| Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | 18.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 80.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp | 35.000.000 |
| Ngõ Lê Hồng Phong | 20.000.000 |
| Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | 20.000.000 |
| Đường Võ Quyết | 40.000.000 |
| Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | 16.000.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | 50.000.000 |
| Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn cũ đến Nhà văn hóa | 40.000.000 |
| Ngõ Minh Khai | 20.000.000 |
| Ngõ Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | 15.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | 45.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên | 42.000.000 |
| Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | 45.000.000 |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | 13.000.000 |
| Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | 15.000.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | 45.000.000 |
| Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | 35.000.000 |
| Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | 42.000.000 |
| Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | 15.000.000 |
| Ngõ Hàn Thuyên | 16.000.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 70.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi | 16.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Bỉnh khiêm | 20.000.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | 45.000.000 |
| Ngõ Mai An Tiêm | 8.000.000 |
| Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | 48.000.000 |
| Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | 18.000.000 |
| Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | 25.000.000 |
| Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | 9.000.000 |
| Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, Tống Duy Tân | 10.000.000 |
| Hoa | 28.000.000 |
| Ngõ Hàng Than | 18.000.000 |
| Ngõ 71, 75, 87, ngách 19/28 Ngô Từ | 7.000.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | 25.000.000 |
| Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | 40.000.000 |
| Ngõ 20; Ngô Từ | 8.000.000 |
| Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | 7.000.000 |
| Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | 50.000.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH còn lại | 21.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi | 25.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.