Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/8.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | 45.000.000 |
| Ngõ Tống Duy Tân | 18.000.000 |
| Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | 10.000.000 |
| Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | 12.000.000 |
| Ngõ 04, 36, 45, Cầm Bá Thước | 7.000.000 |
| Thước | 40.000.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | 18.000.000 |
| Ngõ Hàng Nan | 8.000.000 |
| cũ | 20.000.000 |
| Ngõ 11, Phạm Vấn | 7.500.000 |
| Tân | 65.000.000 |
| Ngõ (42), 41, 53, 28, 61, Ngô Từ | 8.000.000 |
| Lợi, Hợp Nhất | 8.500.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | 23.000.000 |
| Quanh chợ Vườn Hoa mới | 35.000.000 |
| Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài | 25.000.000 |
| Ngõ Phạm Vấn (MBQH XN thiết bị trường học) | 9.000.000 |
| Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | 12.000.000 |
| Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | 22.000.000 |
| Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, Lê Thị Hoa | 8.000.000 |
| Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | 28.000.000 |
| Từ SN 32/109 đến hết ngõ | 8.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | 60.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | 40.000.000 |
| Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | 20.000.000 |
| Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko | 22.000.000 |
| Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | 7.000.000 |
| Ngõ Mai An Tiêm | 7.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | 9.000.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | 25.000.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | 60.000.000 |
| Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa đến ngách Hợp Nhất | 10.000.000 |
| Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | 7.000.000 |
| Ngõ Đinh Lễ, Ngách Ngõ Hợp Nhất | 6.000.000 |
| Đường trong MB 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | 22.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 70.000.000 |
| Đường QH mặt bằng 8861 (khu dân cư Hàng Than) | 35.000.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | 45.000.000 |
| - Mặt cắt đường 13,5m | 20.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | 45.000.000 |
| Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | 7.000.000 |
| Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện | 40.000.000 |
| Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | 60.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) | 10.000.000 |
| - Mặt cắt đường 11,5m | 16.000.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | 20.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 8.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | 12.000.000 |
| Ngõ Lê Hoàn | 15.000.000 |
| Từ đường Ngô Từ đến SN 32/109 | 7.000.000 |
| Ngách 15/71 Ngô Từ | 6.000.000 |
| Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | 13.000.000 |
| Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m | 10.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | 25.000.000 |
| Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | 25.000.000 |
| Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | 20.000.000 |
| Ngõ Xuân Diệu | 16.000.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 10.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | 60.000.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | 35.000.000 |
| Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | 18.000.000 |
| Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | 52.000.000 |
| Ngõ Trường Thi | 9.000.000 |
| Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | 45.000.000 |
| Cửa Hậu | 14.000.000 |
| Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | 16.000.000 |
| Ngõ 01, 05, Trần Quốc Toản | 12.000.000 |
| Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | 30.000.000 |
| Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | 40.000.000 |
| Ngõ Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | 14.000.000 |
| đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | 16.000.000 |
| Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 35.000.000 |
| Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | 12.000.000 |
| Từ Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 55.000.000 |
| Ngõ Tô Hiến Thành | 6.000.000 |
| Ngõ Đông Lân | 6.000.000 |
| Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi | 30.000.000 |
| Ngõ Ngô Quyền | 12.000.000 |
| Ngõ Hồ Xuân Hương | 16.000.000 |
| Phan Đình Giót: Đường QH khu dân cư hồ Thành Công | 15.000.000 |
| Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | 60.000.000 |
| Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | 16.000.000 |
| Ngõ Hạc Thành (<2m) | 8.000.000 |
| Ngõ Phạm Văn Hinh | 5.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Du | 11.000.000 |
| Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | 18.000.000 |
| Ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | 5.000.000 |
| đường Triệu Quốc Đạt | 25.000.000 |
| Ngõ 16, 22, 30, Đông Lân (< 2m) | 4.000.000 |
| Ngõ 58, Tô Vĩnh Diện | 7.000.000 |
| Vĩnh Diện | 12.000.000 |
| Ngõ 50, Đông Lân rộng dưới 2,0m | 7.000.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | 30.000.000 |
| Ngõ Lê Hoàn | 7.000.000 |
| Đông Lân | 11.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Quỳnh | 5.000.000 |
| lòng đường 7,5m) | 40.000.000 |
| Ngõ Tô Vĩnh Diện | 10.000.000 |
| Đường Lê Hữu Kiều | 25.000.000 |
| Đường QH nội bộ MB 1334 | 18.000.000 |
| Ngách của ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | 5.000.000 |
| Ngõ 09, Trần Phú rộng dưới 2,0m | 6.000.000 |
| Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | 8.000.000 |
| Ngõ 16, Tô Vĩnh Diện | 5.000.000 |
| rộng từ 2-3m | 7.000.000 |
| Ngõ Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | 18.000.000 |
| Kiều) | 12.000.000 |
| đường Trần Oanh | 13.000.000 |
| Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, Ngô Quyền (< 2m) | 6.000.000 |
| Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | 45.000.000 |
| Ngõ Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | 8.000.000 |
| Ngõ Đông Lân | 4.000.000 |
| Ngách ngõ Đông Lân | 4.000.000 |
| Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | 22.000.000 |
| Ngõ Trường Thi | 13.000.000 |
| Ngõ Ngô Quyền | 13.000.000 |
| Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | 30.000.000 |
| Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông | 13.000.000 |
| Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | 6.000.000 |
| Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn | 10.000.000 |
| Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh Đường Cao Bá Quát: | 35.000.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi | 8.000.000 |
| Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | 10.000.000 |
| Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây bắc ga | 10.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 12.000.000 |
| Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | 20.000.000 |
| Từ Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | 38.000.000 |
| Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông | 13.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 6.000.000 |
| Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | 15.000.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | 10.000.000 |
| Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD | 50.000.000 |
| Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) | 7.500.000 |
| Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 18.000.000 |
| Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) Ngõ - Ỷ Lan | 6.000.000 |
| Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | 30.000.000 |
| Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | 18.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Ngõ - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | 20.000.000 |
| Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước | 10.000.000 |
| Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại Đường Ỷ Lan: | 15.000.000 |
| Từ hết khu nhà liền kề HUD đến Lý Nhân Tông | 45.000.000 |
| Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến KS Phù Đổng | 15.000.000 |
| Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | 12.000.000 |
| Ngõ phố Nam | 6.000.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến SN 02F | 6.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 5.000.000 |
| Từ giáp phường Điện Biên đến đường Trần Xuân Soạn | 18.000.000 |
| Ngõ Lý Nhân Tông | 7.500.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Ngõ Ỷ Lan | 12.000.000 |
| Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | 6.000.000 |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc- Nam | 16.000.000 |
| Từ hơn 150m đến hết ngõ | 4.000.000 |
| Các ngách còn lại | 8.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 4.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | 8.000.000 |
| Ngõ - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 6.000.000 |
| Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | 4.000.000 |
| Ngõ Ỷ Lan | 12.000.000 |
| Ngõ 39A Lý Nhân Tông: Sâu <100 m | 7.500.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ | 10.000.000 |
| Khu tập thể công ty | 10.000.000 |
| Từ hơn 100m đến 150m | 5.000.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (SN 02) | 4.600.000 |
| Sâu dưới 50m | 5.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 4.600.000 |
| Sâu dưới 100,0m | 5.500.000 |
| Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga | 20.000.000 |
| Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m) | 8.000.000 |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | 3.500.000 |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 5.000.000 |
| Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ | 4.500.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | 5.000.000 |
| Ngõ sâu 50m | 7.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 5.500.000 |
| Sâu dưới 50,0m | 7.000.000 |
| Nhân Tông | 20.000.000 |
| Sâu từ 50m đến hết ngõ | 4.000.000 |
| Ngõ Lý Nhân Tông | 5.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 6.000.000 |
| Sâu đến 50,0m | 8.000.000 |
| Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m) | 8.000.000 |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | 12.000.000 |
| Ngõ Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | 6.000.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 5.000.000 |
| Ngõ Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | 5.000.000 |
| Ngõ - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 6.000.000 |
| Ngõ Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 4.000.000 |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 3.500.000 |
| Ngõ Đặng Tiến Đông: Ngõ sâu < 100m | 6.000.000 |
| Biên | 9.000.000 |
| Ngõ Thọ Hạc: Sâu dưới 50m | 5.000.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga | 15.000.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | 12.000.000 |
| Sâu dưới 50m | 5.000.000 |
| Ngõ Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | 6.000.000 |
| Sâu dưới 100m | 5.000.000 |
| Ngõ Thọ Hạc: Sâu dưới 100m | 5.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | 12.000.000 |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | 10.000.000 |
| Ngõ Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | 7.500.000 |
| Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan | 15.000.000 |
| Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | 6.500.000 |
| Ngõ Đội Cung (ngõ sâu < 100m) | 10.000.000 |
| MBQH 35: Các đường còn lại | 8.000.000 |
| Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 18.000.000 |
| Ngõ Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | 4.000.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương | 13.000.000 |
| Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | 18.000.000 |
| Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | 18.000.000 |
| Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | 30.000.000 |
| Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | 18.000.000 |
| Ngõ Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | 9.000.000 |
| MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m | 10.000.000 |
| - Ngõ Lương Đình Của | 10.000.000 |
| Từ đường Minh Không đến cuối Ngõ Lý Nhân Tông | 12.000.000 |
| Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | 30.000.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ | 15.000.000 |
| Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | 7.500.000 |
| Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | 18.000.000 |
| Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | 30.000.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | 12.000.000 |
| Ngõ Dụ Tượng | 5.500.000 |
| Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | 25.000.000 |
| Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn | 15.000.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | 13.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | 10.000.000 |
| Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | 35.000.000 |
| Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ Lê Văn Hưu | 20.000.000 |
| Dương Đình Nghệ | 35.000.000 |
| Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Xiển | 25.000.000 |
| Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | 14.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | 50.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | 22.000.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | 25.000.000 |
| Nguyên Hồng: Từ SN đến Trường Tiểu học Tân Sơn | 15.000.000 |
| Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | 15.000.000 |
| Trần Huy Liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 15.000.000 |
| Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | 11.500.000 |
| Trực | 20.000.000 |
| Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | 13.000.000 |
| Phùng | 20.000.000 |
| Từ đường Cột Cờ đến Nguyễn Khoát | 14.000.000 |
| Quốc Đạt | 40.000.000 |
| Đường Nam Cao: Từ ngõ đến Ngô Sỹ Liên | 15.000.000 |
| Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | 17.000.000 |
| Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ Ngô Sỹ Liên) | 15.000.000 |
| Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | 16.000.000 |
| Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 11.500.000 |
| Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 15.000.000 |
| Ngõ Ỷ Lan | 4.500.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | 40.000.000 |
| Cờ | 18.000.000 |
| Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | 6.500.000 |
| Ngõ Lê Văn Hưu | 11.500.000 |
| Ngõ Lý Nhân Tông | 6.500.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | 40.000.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | 40.000.000 |
| Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | 15.000.000 |
| Ngõ 1, 3, Lê Văn Hưu | 13.000.000 |
| Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | 8.000.000 |
| Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | 11.000.000 |
| Ngõ Cửa Hữu | 10.000.000 |
| Ngõ 16, 26, Phan Bội Châu | 7.000.000 |
| Ngõ Nam cao | 11.000.000 |
| Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 11.500.000 |
| Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 15.000.000 |
| Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | 7.000.000 |
| Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | 11.000.000 |
| Ngõ 56, Hạc Thành | 8.000.000 |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội đồng | 8.000.000 |
| Ngõ 26, 34, Hạc Thành | 7.000.000 |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội đồng | 9.000.000 |
| Ngõ 20, Phan Huy Ích | 8.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | 9.000.000 |
| Từ Số nhà 15A đến hết ngõ | 11.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Xuân Khoát | 6.000.000 |
| Ngõ Nguyên Hồng | 11.000.000 |
| Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK rau quả) | 7.000.000 |
| Từ Nguyễn Trãi đến Số nhà 15A | 17.000.000 |
| Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 10.000.000 |
| Ngõ Cột Cờ (Địa chính) | 11.000.000 |
| Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | 11.500.000 |
| Đến sâu 50m | 11.000.000 |
| Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy sản) | 7.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 9.000.000 |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 8.000.000 |
| Ngõ Lê Văn Hưu | 10.000.000 |
| Ngõ 80, 92, 132, Dương Đình Nghệ | 7.000.000 |
| Đến Số nhà | 8.000.000 |
| Ngõ Phan Huy Ích từ Số nhà đến Số nhà Phan Huy Ích | 7.000.000 |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 5.000.000 |
| Đến sâu 50m | 7.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | 6.000.000 |
| Từ Số nhà đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Ngõ 139, Dương Đình Nghệ | 7.000.000 |
| Ngõ Phan Bội Châu | 5.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 6.000.000 |
| Ngõ 305, 308, 314, Nguyễn Trãi | 7.000.000 |
| Ngõ Phan Huy Chú | 7.000.000 |
| Ngõ Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | 8.000.000 |
| Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, Phan Bội Châu | 6.500.000 |
| Ngõ 24, 38, Dương Đình Nghệ | 8.000.000 |
| Ngõ Hoàng Bá Đạt | 9.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi | 8.000.000 |
| Ngõ Dương Đình Nghệ | 6.000.000 |
| Đến sâu 50m | 8.000.000 |
| Ngõ (MB 44, 1301) | 7.000.000 |
| Ngõ Tân Thảo từ MB Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường | 6.700.000 |
| Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | 18.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 8.000.000 |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | 8.000.000 |
| Ngõ Phú Lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 5.500.000 |
| Ngõ Hạc Thành | 8.000.000 |
| Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | 10.000.000 |
| đường | 9.700.000 |
| Nguyễn Trãi) | 9.000.000 |
| Liên) | 7.000.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 9.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trung Trực | 8.000.000 |
| Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 6.200.000 |
| Ngõ từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 10.000.000 |
| MB cũ (Bộ đội xăng dầu ) | 8.200.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | 9.000.000 |
| Ngõ Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | 10.000.000 |
| Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | 9.700.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | 13.500.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | 9.000.000 |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | 8.000.000 |
| Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | 16.000.000 |
| Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MB 7553 | 12.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | 35.000.000 |
| Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | 9.000.000 |
| Tây | 15.000.000 |
| Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | 13.500.000 |
| MBQH | 7.500.000 |
| Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | 5.000.000 |
| Ngõ Lăng Viên | 3.000.000 |
| Ngõ từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | 7.000.000 |
| MB số 2217 (các đường nội bộ) | 13.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 10.500.000 |
| Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | 3.000.000 |
| Ngách vào ngõ Tân Thảo | 4.500.000 |
| Đường trục chính từ Ngã ba Dốc Ga đến hết đường | 15.000.000 |
| MB số 1748 (các đường nội bộ) | 10.000.000 |
| Ngõ - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | 9.000.000 |
| Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | 3.500.000 |
| Khu Bộ đội 572-Phú Thọ | 7.000.000 |
| Ngõ Phú Thứ | 4.500.000 |
| Các ngõ ngang từ ngõ Đàn Xã Tắc | 3.500.000 |
| Ngách thuộc ngõ | 3.000.000 |
| MB Hồ Trắng | 7.500.000 |
| Ngách nối ngõ Lăng Viên | 7.000.000 |
| Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | 4.500.000 |
| Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | 5.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | 8.200.000 |
| MB số 2218 (2569) | 10.500.000 |
| Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | 9.000.000 |
| Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | 7.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 11.500.000 |
| MB số 1636 (các đường nội bộ) | 13.500.000 |
| Đường Phú Thọ từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | 15.000.000 |
| Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | 2.500.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | 15.000.000 |
| Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | 7.000.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 3.400.000 |
| Ngõ - Phú Thọ từ Quốc lộ đến hết ngõ | 8.466.000 |
| Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ đến hết ngõ | 8.200.000 |
| Ngõ Tân Thảo | 3.812.000 |
| MB số (các đường nội bộ) | 13.000.000 |
| Đường Nguyễn Nhữ Soạn | 8.200.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi | 8.200.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà đường Mật Sơn | 18.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 15.000.000 |
| Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 5.200.000 |
| Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | 10.000.000 |
| Mặt bằng 17, phố Phú Thọ | 12.000.000 |
| Các đường nội bộ MB 7553 còn lại | 9.388.000 |
| Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | 10.000.000 |
| Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MB đến hết ngõ | 5.200.000 |
| đến hết ngõ | 4.200.000 |
| Ngõ 38: Từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | 18.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 14m | 11.272.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 10.500.000 |
| Từ ngõ Mật Sơn đến Cầu Gỗ | 16.000.000 |
| Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | 20.000.000 |
| Ngõ từ nhà ông Hinh đến hết ngõ | 5.200.000 |
| Đường trục chính nối đường Lăng Viên | 11.272.000 |
| Đại lộ Lê Lợi | 18.000.000 |
| Ngõ - Phú Thọ từ Quốc lộ đến hết ngõ | 6.000.000 |
| Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m | 10.033.000 |
| Ngõ từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | 6.000.000 |
| MBQH số (các đường ngang dọc trong MB) | 7.000.000 |
| Từ Số nhà ngõ Mật Sơn | 20.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.