Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/11.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (192 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 14 | 8.000.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 53 đến SN 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 41 | 14.500.000 |
| Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 60 | 3.000.000 |
| Ngõ 33 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 77 | 6.000.000 |
| Ngõ 31 Đào Duy Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 76 | 10.000.000 |
| Đường Lê Trọng Bích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 140 | 10.000.000 |
| Ngõ giáp Nhà thờ (hộ bà Lan) từ đường Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 33 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 16 | 16.000.000 |
| Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 24 | 11.500.000 |
| Ngõ 47 Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 49 | 7.500.000 |
| Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 52 | 6.000.000 |
| Ngõ 53 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 75 | 4.000.000 |
| Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 35 | 25.000.000 |
| Ngõ 15 Phạm Văn Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 61 | 5.500.000 |
| Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 15 | 11.000.000 |
| Ngõ 195 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 117 | 8.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1168 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 28 | 12.000.000 |
| Ngõ 87 Hàn Thuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 45 | 16.000.000 |
| Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 38 | 22.000.000 |
| Ngõ 174 Lò Chum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 72 | 10.000.000 |
| Ngõ 30 Ỷ Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 97 | 4.500.000 |
| Ngõ 55 Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 52 | 9.000.000 |
| Ngõ 35 Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 46 | 8.000.000 |
| Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 53 | 20.000.000 |
| Ngõ 34 Tản Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 44 | 10.000.000 |
| Ngõ 29 Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 45 | 5.500.000 |
| Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 51 | 7.000.000 |
| Ngõ Phú Vinh cách trên 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 50 | 4.500.000 |
| Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 9 | 6.000.000 |
| Ngõ 106 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 31 | 6.500.000 |
| Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 3 | 30.000.000 |
| Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 7 | 16.000.000 |
| Ngõ Tân Thảo từ MB Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 22 | 6.700.000 |
| Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 55 | 5.500.000 |
| Đường Đỗ Hành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 112 | 16.000.000 |
| Đường Lê Thạch: Từ đường Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 54 | 14.000.000 |
| Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 18 | 8.000.000 |
| Ngõ 55 Lê Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 43 | 16.000.000 |
| Đường Kim Đồng (thuộc MB 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 54 | 20.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 44 | 23.000.000 |
| Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 52 | 3.000.000 |
| Ngõ 351 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 23 | 9.000.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 34 | 21.000.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 4 | 45.000.000 |
| Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 82 | 18.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 48 | 20.000.000 |
| Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 59 | 5.500.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 41 | 18.000.000 |
| Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ SN 02/477 đến SN 09/477 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 9 | 14.000.000 |
| Ngõ 15 Cửa Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 40 | 10.000.000 |
| Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 45 | 8.000.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Hữu Liêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 71 | 5.500.000 |
| Ngõ 198 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 19 | 10.000.000 |
| Ngõ 32 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 16 | 7.500.000 |
| Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 76 | 6.000.000 |
| Ngõ 141 đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 20 | 8.000.000 |
| Ngõ 68 Kim Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 53 | 8.000.000 |
| Ngõ 305, 308, 314, 315 Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 73 | 7.000.000 |
| Ngõ 195 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 95 | 6.500.000 |
| Ngõ 61 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 30 | 6.000.000 |
| Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ: Từ SN 01/47 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 13 | 7.500.000 |
| MB số 1748 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 43 | 10.000.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 10 | 20.000.000 |
| Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 37 | 11.000.000 |
| Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 65 | 6.000.000 |
| Ngõ 23 Ngô Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 18 | 12.000.000 |
| Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 46 | 20.000.000 |
| Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ SN 02/42 đến SN 22/42 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 25 | 10.000.000 |
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 5 | 40.000.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 51 | 14.000.000 |
| Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa 7 đến ngách 03 Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 50 | 10.000.000 |
| Ngõ 49 Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 57 | 7.000.000 |
| Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 53 | 3.000.000 |
| Ngõ 66 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 76 | 4.000.000 |
| Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 13 | 9.000.000 |
| Ngõ 70 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 63 | 4.000.000 |
| Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 48 | 6.000.000 |
| Ngõ 311 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 39 | 5.500.000 |
| Ngõ 32 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 89 | 7.500.000 |
| Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 11 | 8.000.000 |
| Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 49 | 9.000.000 |
| Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 26 | 7.000.000 |
| Ngõ 148 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 85 | 5.500.000 |
| Ngõ 229 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 65 | 6.500.000 |
| Ngõ 395 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 109 | 6.000.000 |
| Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 28 | 12.000.000 |
| Ngõ 92 Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 84 | 8.000.000 |
| Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 2 | 18.000.000 |
| Ngõ 193 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 116 | 8.000.000 |
| Ngõ 33 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 94 | 9.000.000 |
| Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 48 | 8.500.000 |
| Ngõ 32 Trương Hán Siêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 63 | 6.000.000 |
| Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 9 | 9.000.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 52 | 11.000.000 |
| Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 67 | 9.000.000 |
| Ngõ 12 Phạm Vấn (MBQH XN thiết bị trường học) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 23 | 9.000.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 6 | 45.000.000 |
| Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 21 | 18.000.000 |
| Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MB 502 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 75 | 5.200.000 |
| Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 36 | 18.000.000 |
| Ngõ 648 Quang Trung 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 32 | 10.000.000 |
| Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ SN 02/70 đến SN 22/70 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 26 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 11 | 10.000.000 |
| Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 32 | 25.000.000 |
| Ngõ 25 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 134 | 8.000.000 |
| Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, 16 Lò Chum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 30 | 8.000.000 |
| Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 18 | 8.000.000 |
| Ngõ 333 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 40 | 5.500.000 |
| Ngõ 241 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 25 | 6.000.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 50 | 8.000.000 |
| Ngõ 193 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 64 | 8.000.000 |
| Ngõ 37 Đội Cung (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 89 | 10.000.000 |
| Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 22 | 30.000.000 |
| Ngõ 08 Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 61 | 6.000.000 |
| Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 42 | 13.000.000 |
| Ngõ 237 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 23 | 6.500.000 |
| Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 47 | 7.000.000 |
| Ngõ Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 28 | 12.000.000 |
| Đường Bùi Khắc Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 29 | 35.000.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 63 | 9.000.000 |
| Ngõ 52 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 10 | 8.000.000 |
| Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 15 | 14.000.000 |
| Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 40 | 14.000.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 14 | 16.000.000 |
| Ngõ 43 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 136 | 8.000.000 |
| Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 52 | 14.000.000 |
| Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 37 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Liêu từ Mặt bằng 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 108 | 10.000.000 |
| Ngõ 68 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 105 | 7.500.000 |
| Ngõ 8 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 77 | 8.000.000 |
| Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 56 | 3.500.000 |
| Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 87 | 18.000.000 |
| Ngõ 80 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 128 | 6.000.000 |
| Ngõ 550 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 30 | 10.000.000 |
| Ngõ 89 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 106 | 5.500.000 |
| Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 40 | 8.500.000 |
| Ngõ 09 - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 7 | 7.500.000 |
| Phan Đình Giót: Đường QH khu dân cư hồ Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 37 | 15.000.000 |
| Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 44 | 8.000.000 |
| Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 13 | 15.000.000 |
| Từ khu tập thể pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 17 | 4.500.000 |
| Đường Lê Cảo: Từ Số nhà 01 Lê Cảo đến Số nhà 93 Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 107 | 15.800.000 |
| Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 41 | 20.000.000 |
| Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 51 | 3.000.000 |
| Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 75 | 5.000.000 |
| MB Hồ Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 33 | 7.500.000 |
| Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 30 | 7.000.000 |
| Đường Đại Bi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 109 | 11.000.000 |
| Các đường ngang dọc MB 2346 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 24 | 20.000.000 |
| Ngõ 47 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 27 | 6.000.000 |
| Đường khu nhà ở AT Home B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 34 | 20.000.000 |
| Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 4 | 35.000.000 |
| Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 73 | 5.000.000 |
| Ngõ 143 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 33 | 7.000.000 |
| Ngõ 38: Từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 80 | 7.000.000 |
| Ngõ 121 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 111 | 8.000.000 |
| MB số 1636 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 45 | 13.500.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 81 | 13.000.000 |
| Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 12 | 8.000.000 |
| Ngõ 408 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 4.000.000 |
| Ngõ 199 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 118 | 8.000.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 46 | 10.000.000 |
| Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 22 | 15.000.000 |
| Ngõ 358 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 34 | 8.000.000 |
| Ngõ Tân Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 57 | 3.812.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 11 | 45.000.000 |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 63 | 13.000.000 |
| Ngõ 63 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 81 | 5.500.000 |
| Ngõ 391 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 91 | 5.500.000 |
| Đường Nam Cao: Từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 11 | 15.000.000 |
| Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 8 | 15.000.000 |
| Ngõ 26 Thọ Hạc: Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 57 | 5.000.000 |
| Ngõ 10 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 78 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến đường Nguyễn Thái Học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 59 | 18.000.000 |
| Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 7 | 8.000.000 |
| Ngõ 628 Quang Trung 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 31 | 9.000.000 |
| Ngõ 136 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 104 | 7.500.000 |
| Ngõ 207 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 11 | 9.000.000 |
| Ngõ 145 Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 36 | 15.000.000 |
| MBQH 1784 các đường Ngang dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 9 | 8.000.000 |
| Ngõ 65 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 42 | 5.000.000 |
| Ngõ 72 Tạnh Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 76 | 7.500.000 |
| Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 51 | 10.000.000 |
| MBQH 2589 các đường Ngang dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 8 | 8.000.000 |
| Ngõ 29 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 60 | 4.000.000 |
| Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 24 | 17.000.000 |
| Ngõ 130 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 25 | 12.000.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 81 | 9.000.000 |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 6 | 20.000.000 |
| Ngõ 471 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 69 | 5.200.000 |
| Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 75 | 8.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 1 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (207 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường MBQH 1876 (Khu A) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 32.1 | 4.076.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu A) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 32.3 | 4.619.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu A) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 32.2 | 4.348.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu C): | Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 33.1 | 3.261.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu C): | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 33.2 | 3.532.000 |
| Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 24.1 | 5.435.000 |
| Các đường MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 24.3 | 4.348.000 |
| Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 20,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 24.2 | 4.891.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.3 | 7.065.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.1 | 7.065.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.5 | 7.065.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.2 | 7.065.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.4 | 7.065.000 |
| Các đường ngang, dọc khu tập thể nhà máy bia: | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 56.2 | 5.000.000 |
| Các đường ngang, dọc khu tập thể nhà máy bia: | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 56.1 | 6.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 2315; MBQH 2218; MBQH 384 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 31.2 | 4.619.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 2315; MBQH 2218; MBQH 384 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 31.1 | 4.348.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 2315; MBQH 2218; MBQH 384 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 31.3 | 4.891.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.1 | 4.750.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.4 | 3.600.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.3 | 3.900.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.2 | 5.500.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.4 | 3.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Lòng đường rộng 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.2 | 3.900.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Lòng đường rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.1 | 4.200.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.3 | 3.600.000 |
| Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 30.2 | 5.163.000 |
| Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 30.1 | 4.891.000 |
| Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 30.3 | 5.435.000 |
| Khu F - MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 25.2 | 4.619.000 |
| Khu F - MBQH 199: | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 25.1 | 5.163.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.3 | 4.891.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.5 | 4.891.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.6 | 4.891.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.4 | 4.891.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.2 | 4.891.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.1 | 4.891.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 27.2 | 15.217.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 27.1 | 19.021.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 36.2 | 15.217.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 36.1 | 19.021.000 |
| Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 26.2 | 15.217.000 |
| Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 35.2 | 15.217.000 |
| Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 26.1 | 19.021.000 |
| Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 35.1 | 19.021.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Đường Nguyễn Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 7.1 | 4.891.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Các đường còn lại trong MBQH 131 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 7.3 | 3.532.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 7.2 | 3.804.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.2 | 4.348.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.1 | 5.435.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.3 | 3.804.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 5,0 - 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.5 | 2.446.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 7,0 - 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.4 | 3.532.000 |
| Khu dân cư MBQH 4884 | Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 148.1 | 2.989.000 |
| Khu dân cư MBQH 4884 | Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 148.2 | 2.174.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | MBQH 502 - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.1 | 4.891.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.4 | 2.989.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.5 | 2.989.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.2 | 2.989.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.3 | 3.804.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 2.1 | 2.717.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 2.2 | 2.989.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 2.3 | 3.261.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Trần Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.4 | 7.065.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.2 | 7.065.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.1 | 11.956.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Đào Đức Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.3 | 7.065.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Võ Thị Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.5 | 7.065.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.6 | 6.521.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.4 | 7.608.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.1 | 8.152.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.2 | 8.152.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.7 | 6.521.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.3 | 8.152.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.5 | 4.348.000 |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường bê tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 25.3 | 4.348.000 |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 25.1 | 5.978.000 |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 25.2 | 4.891.000 |
| MBQH 1171- các lô liền kề | Khu nhà vườn MBQH 1171 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 4.1 | 2.989.000 |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 62.2 | 3.804.000 |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Đường Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 62.1 | 4.891.000 |
| MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 150.2 | 2.174.000 |
| MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 150.1 | 2.717.000 |
| MBQH 203: (MBQH 5B sau Trường Đông Hải 1) | Đường có lòng đường rộng 7.0 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 3.1 | 3.532.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 20.2 | 5.163.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 20.1 | 4.891.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường > 10.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 20.3 | 5.435.000 |
| MBQH 2122: | Đường có lòng đường rộng >=7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 5.1 | 3.532.000 |
| MBQH 2122: | Các đường khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 5.2 | 2.989.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 54.1 | 3.261.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 151.1 | 3.261.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 54.2 | 3.532.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 151.2 | 3.532.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 104.2 | 3.532.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 104.1 | 3.261.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.1 | 4.619.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.4 | 17.500.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.3 | 5.163.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.2 | 4.891.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.2 | 4.348.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.1 | 5.435.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.3 | 3.804.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 9,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.4 | 5.400.000 |
| MBQH 89 | Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 8.1 | 4.619.000 |
| MBQH 89 | Các đường còn lại trong MBQH 89 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 8.2 | 3.532.000 |
| MBQH Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 84.2 | 3.804.000 |
| MBQH Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 84.1 | 4.348.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 86.1 | 4.500.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 86.2 | 4.050.000 |
| MBQH Nhà hát Nhân dân | Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49.3 | 10.869.000 |
| MBQH Nhà hát Nhân dân | Đường Nguyễn Văn Huyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49.2 | 13.586.000 |
| MBQH Nhà hát Nhân dân | Đường Võ Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49.1 | 10.869.000 |
| MBQH khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 24.2 | 4.619.000 |
| MBQH khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 24.1 | 5.435.000 |
| MBQH khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 24.3 | 3.804.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.3 | 2.174.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.4 | 2.174.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.2 | 2.174.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.1 | 2.174.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55.1 | 2.400.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 10,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55.2 | 2.700.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55.3 | 3.000.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 152.2 | 3.908.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 152.1 | 4.350.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1.2 | 4.350.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): | Đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1.1 | 5.208.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1.3 | 3.908.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.1 | 5.435.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.5 | 3.261.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.3 | 4.076.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.2 | 5.435.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Lô CL-05:18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.5 | 4.745.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô mặt đường Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.2 | 4.745.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.4 | 3.263.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.3 | 3.589.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.1 | 4.841.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 153.2 | 4.350.000 |
| MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 153.1 | 6.300.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 153.3 | 4.050.000 |
| MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư): | Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 40.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 40.1 | 4.500.000 |
| MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 37.1 | 3.900.000 |
| MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 37.2 | 3.000.000 |
| MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 82.1 | 4.076.000 |
| MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 82.2 | 2.989.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường >10,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 33.3 | 5.400.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường 10,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 33.2 | 4.800.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 33.1 | 3.900.000 |
| MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 84.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 84.2 | 4.500.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Đường trục chính nối đường Lăng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.1 | 3.532.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.5 | 2.446.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.3 | 2.446.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.2 | 2.446.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.4 | 2.446.000 |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 60.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 60.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.446.000 |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.902.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 44.2 | 1.250.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 44.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 71.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 71.2 | 1.250.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 36.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 36.3 | 2.717.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 36.1 | 3.532.000 |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 43.1 | 3.532.000 |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 43.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 45.2 | 1.902.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/109 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 45.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.467.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.717.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.739.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.011.000 |
| Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.902.000 |
| Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.717.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 60.2 | 2.174.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 60.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 60.3 | 1.902.000 |
| Ngõ 140 Lê Lai 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 140 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.7.1 | 1.200.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Khu tập thể công ty 480 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26.2 | 2.174.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến ngõ 11 Ỷ Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26.1 | 2.717.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Các ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26.3 | 1.902.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 132.1 | 2.174.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 132.2 | 1.902.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh 14. Đường phố Quang Trung: | Từ số nhà 20/149 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh 14. Đường phố Quang Trung: | Từ đầu ngõ 149 đến số nhà 18/149 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1.1 | 1.950.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh 14. Đường phố Quang Trung: | Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1.3 | 1.350.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đầu ngõ <= 100 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 8.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | > 100 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 8.2 | 2.174.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Từ >100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 114.2 | 1.902.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Đầu ngõ đến <= 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 114.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 74.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 74.1 | 3.532.000 |
| Ngõ 18 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 42.2 | 3.532.000 |
| Ngõ 18 Cửa Hữu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 42.1 | 4.076.000 |
| Ngõ 236 - Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 40.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 236 - Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 40.2 | 1.359.000 |
| Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 81.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 81.2 | 1.902.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Từ số nhà 09 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 65.2 | 2.446.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Đến số nhà 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 65.1 | 4.000.000 |
| Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 82.2 | 1.902.000 |
| Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 82.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 72.2 | 2.446.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 72.1 | 2.989.000 |
| Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 18.1 | 2.446.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.