Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/8.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập45.000.000
Ngõ Tống Duy Tân18.000.000
Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh10.000.000
Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền12.000.000
Ngõ 04, 36, 45, Cầm Bá Thước7.000.000
Thước40.000.000
Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng18.000.000
Ngõ Hàng Nan8.000.000
20.000.000
Ngõ 11, Phạm Vấn7.500.000
Tân65.000.000
Ngõ (42), 41, 53, 28, 61, Ngô Từ8.000.000
Lợi, Hợp Nhất8.500.000
Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An23.000.000
Quanh chợ Vườn Hoa mới35.000.000
Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài25.000.000
Ngõ Phạm Vấn (MBQH XN thiết bị trường học)9.000.000
Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt12.000.000
Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập22.000.000
Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, Lê Thị Hoa8.000.000
Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới28.000.000
Từ SN 32/109 đến hết ngõ8.000.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt60.000.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành40.000.000
Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 141320.000.000
Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko22.000.000
Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm7.000.000
Ngõ Mai An Tiêm7.500.000
Đường nội bộ lòng đường 10,0m9.000.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên25.000.000
Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi60.000.000
Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa đến ngách Hợp Nhất10.000.000
Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan7.000.000
Ngõ Đinh Lễ, Ngách Ngõ Hợp Nhất6.000.000
Đường trong MB 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ22.000.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi70.000.000
Đường QH mặt bằng 8861 (khu dân cư Hàng Than)35.000.000
Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh45.000.000
- Mặt cắt đường 13,5m20.000.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn45.000.000
Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân7.000.000
Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện40.000.000
Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú60.000.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m)10.000.000
- Mặt cắt đường 11,5m16.000.000
Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ20.000.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m8.000.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)12.000.000
Ngõ Lê Hoàn15.000.000
Từ đường Ngô Từ đến SN 32/1097.000.000
Ngách 15/71 Ngô Từ6.000.000
Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa13.000.000
Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m10.000.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt25.000.000
Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành25.000.000
Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi20.000.000
Ngõ Xuân Diệu16.000.000
Ngõ Triệu Quốc Đạt10.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành60.000.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng35.000.000
Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành18.000.000
Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự52.000.000
Ngõ Trường Thi9.000.000
Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt45.000.000
Cửa Hậu14.000.000
Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện16.000.000
Ngõ 01, 05, Trần Quốc Toản12.000.000
Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt30.000.000
Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt40.000.000
Ngõ Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền14.000.000
đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh16.000.000
Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ35.000.000
Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên12.000.000
Từ Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ55.000.000
Ngõ Tô Hiến Thành6.000.000
Ngõ Đông Lân6.000.000
Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi30.000.000
Ngõ Ngô Quyền12.000.000
Ngõ Hồ Xuân Hương16.000.000
Phan Đình Giót: Đường QH khu dân cư hồ Thành Công15.000.000
Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú60.000.000
Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt16.000.000
Ngõ Hạc Thành (<2m)8.000.000
Ngõ Phạm Văn Hinh5.500.000
Ngõ Nguyễn Du11.000.000
Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu18.000.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m5.000.000
đường Triệu Quốc Đạt25.000.000
Ngõ 16, 22, 30, Đông Lân (< 2m)4.000.000
Ngõ 58, Tô Vĩnh Diện7.000.000
Vĩnh Diện12.000.000
Ngõ 50, Đông Lân rộng dưới 2,0m7.000.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn30.000.000
Ngõ Lê Hoàn7.000.000
Đông Lân11.000.000
Ngõ Nguyễn Quỳnh5.000.000
lòng đường 7,5m)40.000.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện10.000.000
Đường Lê Hữu Kiều25.000.000
Đường QH nội bộ MB 133418.000.000
Ngách của ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m5.000.000
Ngõ 09, Trần Phú rộng dưới 2,0m6.000.000
Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m)8.000.000
Ngõ 16, Tô Vĩnh Diện5.000.000
rộng từ 2-3m7.000.000
Ngõ Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều18.000.000
Kiều)12.000.000
đường Trần Oanh13.000.000
Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, Ngô Quyền (< 2m)6.000.000
Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại)45.000.000
Ngõ Phan Chu Trinh (từ 2-3m)8.000.000
Ngõ Đông Lân4.000.000
Ngách ngõ Đông Lân4.000.000
Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ22.000.000
Ngõ Trường Thi13.000.000
Ngõ Ngô Quyền13.000.000
Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn30.000.000
Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông13.000.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m)6.000.000
Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn10.000.000
Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh Đường Cao Bá Quát:35.000.000
Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi8.000.000
Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước)10.000.000
Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây bắc ga10.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt12.000.000
Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa20.000.000
Từ Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài)38.000.000
Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông13.000.000
Sâu dưới 100m6.000.000
Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại15.000.000
Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh10.000.000
Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD50.000.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m)7.500.000
Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát18.000.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) Ngõ - Ỷ Lan6.000.000
Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn30.000.000
Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B18.000.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Ngõ - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn)4.000.000
Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông20.000.000
Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước10.000.000
Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại Đường Ỷ Lan:15.000.000
Từ hết khu nhà liền kề HUD đến Lý Nhân Tông45.000.000
Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến KS Phù Đổng15.000.000
Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga12.000.000
Ngõ phố Nam6.000.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến SN 02F6.000.000
Sâu dưới 100m5.000.000
Từ giáp phường Điện Biên đến đường Trần Xuân Soạn18.000.000
Ngõ Lý Nhân Tông7.500.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến Ngõ Ỷ Lan12.000.000
Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m6.000.000
Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc- Nam16.000.000
Từ hơn 150m đến hết ngõ4.000.000
Các ngách còn lại8.000.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ4.000.000
Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường8.000.000
Ngõ - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m)6.000.000
Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi4.000.000
Ngõ Ỷ Lan12.000.000
Ngõ 39A Lý Nhân Tông: Sâu <100 m7.500.000
Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ10.000.000
Khu tập thể công ty10.000.000
Từ hơn 100m đến 150m5.000.000
Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (SN 02)4.600.000
Sâu dưới 50m5.000.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ4.600.000
Sâu dưới 100,0m5.500.000
Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga20.000.000
Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m)8.000.000
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ3.500.000
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ5.000.000
Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ4.500.000
Sâu từ hơn 100m đến 200m5.000.000
Ngõ sâu 50m7.000.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ5.500.000
Sâu dưới 50,0m7.000.000
Nhân Tông20.000.000
Sâu từ 50m đến hết ngõ4.000.000
Ngõ Lý Nhân Tông5.000.000
Sâu dưới 100m6.000.000
Sâu đến 50,0m8.000.000
Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m)8.000.000
Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông12.000.000
Ngõ Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m6.000.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ5.000.000
Ngõ Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m5.000.000
Ngõ - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m6.000.000
Ngõ Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m4.000.000
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ3.500.000
Ngõ Đặng Tiến Đông: Ngõ sâu < 100m6.000.000
Biên9.000.000
Ngõ Thọ Hạc: Sâu dưới 50m5.000.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga15.000.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông12.000.000
Sâu dưới 50m5.000.000
Ngõ Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m6.000.000
Sâu dưới 100m5.000.000
Ngõ Thọ Hạc: Sâu dưới 100m5.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m12.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m10.000.000
Ngõ Đội Cung (ngõ sâu < 50m)7.500.000
Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan15.000.000
Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m6.500.000
Ngõ Đội Cung (ngõ sâu < 100m)10.000.000
MBQH 35: Các đường còn lại8.000.000
Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát18.000.000
Ngõ Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m4.000.000
Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương13.000.000
Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng18.000.000
Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng18.000.000
Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự)30.000.000
Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân18.000.000
Ngõ Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương)9.000.000
MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m10.000.000
- Ngõ Lương Đình Của10.000.000
Từ đường Minh Không đến cuối Ngõ Lý Nhân Tông12.000.000
Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn30.000.000
Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ15.000.000
Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m7.500.000
Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng18.000.000
Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại)30.000.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên12.000.000
Ngõ Dụ Tượng5.500.000
Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò25.000.000
Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn15.000.000
Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ13.000.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú10.000.000
Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt35.000.000
Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ Lê Văn Hưu20.000.000
Dương Đình Nghệ35.000.000
Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây15.000.000
Đường Nguyễn Xiển25.000.000
Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu14.000.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn50.000.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây22.000.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây25.000.000
Nguyên Hồng: Từ SN đến Trường Tiểu học Tân Sơn15.000.000
Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên15.000.000
Trần Huy Liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên15.000.000
Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành11.500.000
Trực20.000.000
Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường13.000.000
Phùng20.000.000
Từ đường Cột Cờ đến Nguyễn Khoát14.000.000
Quốc Đạt40.000.000
Đường Nam Cao: Từ ngõ đến Ngô Sỹ Liên15.000.000
Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây17.000.000
Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ Ngô Sỹ Liên)15.000.000
Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên16.000.000
Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường11.500.000
Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên15.000.000
Ngõ Ỷ Lan4.500.000
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt40.000.000
Cờ18.000.000
Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ)6.500.000
Ngõ Lê Văn Hưu11.500.000
Ngõ Lý Nhân Tông6.500.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành40.000.000
Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn40.000.000
Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên15.000.000
Ngõ 1, 3, Lê Văn Hưu13.000.000
Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực8.000.000
Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m11.000.000
Ngõ Cửa Hữu10.000.000
Ngõ 16, 26, Phan Bội Châu7.000.000
Ngõ Nam cao11.000.000
Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường11.500.000
Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường15.000.000
Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi)7.000.000
Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu11.000.000
Ngõ 56, Hạc Thành8.000.000
Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội đồng8.000.000
Ngõ 26, 34, Hạc Thành7.000.000
Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội đồng9.000.000
Ngõ 20, Phan Huy Ích8.000.000
Từ sâu hơn 50m đến 100m9.000.000
Từ Số nhà 15A đến hết ngõ11.000.000
Ngõ Nguyễn Xuân Khoát6.000.000
Ngõ Nguyên Hồng11.000.000
Ngõ Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK rau quả)7.000.000
Từ Nguyễn Trãi đến Số nhà 15A17.000.000
Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi10.000.000
Ngõ Cột Cờ (Địa chính)11.000.000
Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường11.500.000
Đến sâu 50m11.000.000
Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy sản)7.000.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ9.000.000
Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ8.000.000
Ngõ Lê Văn Hưu10.000.000
Ngõ 80, 92, 132, Dương Đình Nghệ7.000.000
Đến Số nhà8.000.000
Ngõ Phan Huy Ích từ Số nhà đến Số nhà Phan Huy Ích7.000.000
Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ5.000.000
Đến sâu 50m7.000.000
Từ sâu hơn 50m đến 100m6.000.000
Từ Số nhà đến hết ngõ7.000.000
Ngõ 139, Dương Đình Nghệ7.000.000
Ngõ Phan Bội Châu5.000.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ6.000.000
Ngõ 305, 308, 314, Nguyễn Trãi7.000.000
Ngõ Phan Huy Chú7.000.000
Ngõ Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu)8.000.000
Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, Phan Bội Châu6.500.000
Ngõ 24, 38, Dương Đình Nghệ8.000.000
Ngõ Hoàng Bá Đạt9.000.000
Ngõ Nguyễn Trãi8.000.000
Ngõ Dương Đình Nghệ6.000.000
Đến sâu 50m8.000.000
Ngõ (MB 44, 1301)7.000.000
Ngõ Tân Thảo từ MB Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường6.700.000
Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây18.000.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ8.000.000
Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ8.000.000
Ngõ Phú Lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ5.500.000
Ngõ Hạc Thành8.000.000
Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ7.000.000
Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi10.000.000
đường9.700.000
Nguyễn Trãi)9.000.000
Liên)7.000.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ9.000.000
Ngõ Nguyễn Trung Trực8.000.000
Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ6.200.000
Ngõ từ đường Dốc Ga đến hết ngõ7.000.000
Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ10.000.000
MB cũ (Bộ đội xăng dầu )8.200.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh9.000.000
Ngõ Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu)10.000.000
Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành9.700.000
Các đường nội bộ còn lại13.500.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt)9.000.000
Từ sâu hơn 50m đến 100m8.000.000
Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc16.000.000
Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MB 755312.000.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt35.000.000
Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi9.000.000
Tây15.000.000
Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ7.000.000
Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường13.500.000
MBQH7.500.000
Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ5.000.000
Ngõ Lăng Viên3.000.000
Ngõ từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ7.000.000
MB số 2217 (các đường nội bộ)13.000.000
Đường nội bộ rộng 5,5m10.500.000
Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m3.000.000
Ngách vào ngõ Tân Thảo4.500.000
Đường trục chính từ Ngã ba Dốc Ga đến hết đường15.000.000
MB số 1748 (các đường nội bộ)10.000.000
Ngõ - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ7.000.000
Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc9.000.000
Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m3.500.000
Khu Bộ đội 572-Phú Thọ7.000.000
Ngõ Phú Thứ4.500.000
Các ngõ ngang từ ngõ Đàn Xã Tắc3.500.000
Ngách thuộc ngõ3.000.000
MB Hồ Trắng7.500.000
Ngách nối ngõ Lăng Viên7.000.000
Ngõ Phú Vinh cách trên 100m4.500.000
Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh5.000.000
Ngõ Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m)8.200.000
MB số 2218 (2569)10.500.000
Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm9.000.000
Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m7.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m11.500.000
MB số 1636 (các đường nội bộ)13.500.000
Đường Phú Thọ từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ15.000.000
Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m2.500.000
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt15.000.000
Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát7.000.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ3.400.000
Ngõ - Phú Thọ từ Quốc lộ đến hết ngõ8.466.000
Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ đến hết ngõ8.200.000
Ngõ Tân Thảo3.812.000
MB số (các đường nội bộ)13.000.000
Đường Nguyễn Nhữ Soạn8.200.000
Ngõ Nguyễn Trãi8.200.000
Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà đường Mật Sơn18.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m15.000.000
Ngõ từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ5.200.000
Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit10.000.000
Mặt bằng 17, phố Phú Thọ12.000.000
Các đường nội bộ MB 7553 còn lại9.388.000
Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông10.000.000
Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MB đến hết ngõ5.200.000
đến hết ngõ4.200.000
Ngõ 38: Từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ7.000.000
Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông18.000.000
Đường có lòng đường rộng 14m11.272.000
Đường có lòng đường rộng 7,5m10.500.000
Từ ngõ Mật Sơn đến Cầu Gỗ16.000.000
Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh20.000.000
Ngõ từ nhà ông Hinh đến hết ngõ5.200.000
Đường trục chính nối đường Lăng Viên11.272.000
Đại lộ Lê Lợi18.000.000
Ngõ - Phú Thọ từ Quốc lộ đến hết ngõ6.000.000
Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m10.033.000
Ngõ từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ6.000.000
MBQH số (các đường ngang dọc trong MB)7.000.000
Từ Số nhà ngõ Mật Sơn20.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.