Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/8.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
lộ Đông Tây15.000.000
Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá18.000.000
3m9.566.000
Ngõ Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ đến hết ngõ8.200.000
Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 14m11.517.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m13.500.000
Lãn Ông)12.000.000
Ngõ Trần Văn Ơn14.000.000
Đức20.000.000
Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung)18.000.000
Ngõ Quang Trung và ngõ Lê Thánh Tông8.000.000
Đầu ngõ <= 100m8.000.000
Ông25.000.000
Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 48848.000.000
đường Lê Thần Tông10.000.000
Ngõ Quang Trung (đến ngõ 151)12.000.000
> 100m đến hết ngõ7.000.000
Ngõ Trần Văn Ơn (ngõ cũ)14.000.000
Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung)18.000.000
Ngõ Quang Trung8.000.000
Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm14.000.000
Ngõ Hải Thượng Lãn Ông8.000.000
phường Quảng Thắng16.000.000
Ngõ đường Nguyễn Phục7.000.000
Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn20.000.000
Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả18.000.000
Các đường còn lại15.000.000
Ngõ Quảng Xá (đến Lê Thần Tông)7.000.000
Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả18.000.000
Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê10.000.000
Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả18.000.000
Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn18.000.000
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả12.000.000
Từ đường Quang Trung đến số nhà đường Phùng Khắc Khoan18.000.000
Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả9.000.000
Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;37.000.000
Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn)11.000.000
Đường Nguyễn Công Trứ18.000.000
Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá10.000.000
Đường Kim Đồng (thuộc MB 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo cũ20.000.000
Ngõ Ngọc Lan9.000.000
Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng15.000.000
Đường Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn Sơn đến hết đường18.000.000
Ngõ Quảng Xá7.000.000
Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung)20.000.000
Từ số nhà Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả12.000.000
Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc10.000.000
Ngõ Phùng Khắc Khoan10.000.000
Ngõ Lê Thần Tông7.000.000
Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn8.000.000
Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại18.000.000
Khánh10.000.000
Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,28.000.000
Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường15.000.000
Ngõ Lê Thần Tông7.000.000
Ngõ Nguyễn Sơn9.000.000
Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao10.000.000
Đoạn từ ngõ Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ12.000.000
Ngõ Lê Thánh Tông9.000.000
Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ Lê Thánh Tông22.000.000
Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn17.000.000
Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông15.300.000
Ngõ Lương Hữu Khánh7.500.000
Nguyên Giáp)18.000.000
Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân18.000.000
Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại10.000.000
Ngõ Tạnh Xá7.500.000
Đường Lạc Long Quân: Từ cây xăng Quân đội đến hết đường35.000.000
Nguyễn Huy Tự18.000.000
Đường Lê Trọng Bích10.000.000
> 100m đến hết ngõ6.000.000
Đầu ngõ đến <= 100,0 m8.000.000
Hẻm Lê Thánh Tông6.000.000
Ngõ Trịnh Khả8.000.000
Từ >100,0 m đến hết ngõ6.000.000
Ngõ Mật Sơn12.000.000
Đầu ngõ <= 100m9.000.000
Các ngõ, hẻm <1,5m5.000.000
Đường Đại Bi11.000.000
Đường rộng 28m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH25.000.000
Các đường ngang còn lại của MBQH 48849.000.000
Đường rộng từ 5,0 - 5,5m9.000.000
Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ)18.000.000
Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m22.000.000
Đường rộng 9,0m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh16.000.000
Đường có lòng đường rộng 7,5m16.000.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m)10.000.000
Đường CSEDP17.360.000
- Đường rộng 5,5m9.000.000
Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông)13.000.000
Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ Hải Thượng Lãn Ông11.000.000
Đường nội bộ MBQH số (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương)9.000.000
Đường nội bộ MBQH (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn)10.000.000
Ngõ 11, Quảng Xá (từ đường Quảng Xá đến hết ngõ)7.000.000
Đường Âu Cơ21.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m14.500.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè)12.000.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m14.500.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)12.000.000
Đường có lòng đường rộng trên 9,0m đến dưới 12,0m20.000.000
Đường nội bộ còn lại13.028.000
Đường có lòng đường rộng 9,0m18.000.000
Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1)12.500.000
Đường nội bộ còn lại11.088.000
Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn20.000.000
Đường rộng từ 7,0 - 7,5m11.000.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m13.500.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m14.500.000
Đường Lương Đắc Bằng15.000.000
Ngõ Yết Kiêu5.500.000
Từ Trường Dân tộc nội trú đến giáp phường Quảng Thành cũ12.000.000
Từ ngõ Yết Kiêu đến hết đường9.000.000
Từ đường Lê Lai đến ngõ Nguyễn Công Trứ14.000.000
Ngõ đường Lê Lai8.000.000
Từ ngõ Nguyễn Công Trứ đến ngõ Nguyễn Công Trứ16.138.000
Hải13.000.000
Từ Số nhà Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng14.000.000
Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường10.000.000
Từ đường Lê Lai đến Số nhà Tản Đà18.000.000
Ngõ Lê Thánh Tông6.500.000
Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai)7.000.000
Đông Vệ17.000.000
Ngõ Dã Tượng6.500.000
Quảng Hưng16.000.000
Từ đường Lê Lai đến ngõ Yết Kiêu13.000.000
Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường10.000.000
Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc nội trú16.000.000
Ngõ Trương Hán Siêu5.500.000
Mặt bằng Xí nghiệp đúc cột điện (các đường nội bộ)14.000.000
Ngõ Nguyễn Công Trứ7.000.000
Ngõ Đỗ Hành6.000.000
Ngõ Tản Đà5.500.000
MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ Tản Đà14.000.000
Ngõ Phạm Ngũ Lão5.500.000
Phố Lê Phụ10.000.000
Ngõ Lê Cảo5.500.000
Ngõ Lương Đắc Bằng5.500.000
Mặt bằng (ngõ Lê Lai)11.800.000
Ngõ Lê Thánh Tông5.500.000
Ngõ Nguyễn Hữu Liêu5.500.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường > 7,5 m)12.000.000
nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng7.000.000
Đường Lê Cảo: Từ Số nhà Lê Cảo đến Số nhà Lê Cảo15.800.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2)35.000.000
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m30.000.000
Các lô mặt đường Lê Cảo15.817.000
Quát18.000.000
ngõ5.500.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường <= 7,5 m)10.000.000
Hồng Đức)15.000.000
Ngõ Lê Thánh Tông6.000.000
Lương Đắc Bằng10.000.000
MBQH Khu xen cư Dã Tượng15.000.000
Lô CL-05:1815.817.000
Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường)13.000.000
Đường có lòng đường rộng 5,5 m17.000.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự52.000.000
cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng)11.962.000
Đường Đỗ Hành16.000.000
Ngõ Lương Đắc Bằng5.500.000
Ngõ Lương Đắc Bằng5.500.000
MBQH 16939.000.000
Ngõ 105B Yết Kiêu4.000.000
MBQH 181115.000.000
Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ16.138.000
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:2710.875.000
Ngõ Lê Lai5.500.000
Ngõ Trần Bình Trọng5.500.000
Ngõ Yết Kiêu4.000.000
Đường có lòng đường rộng 7,5 m18.000.000
Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan20.000.000
Ngõ Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông18.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng30.000.000
Ngõ Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ12.000.000
- Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường8.000.000
Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng35.000.000
Từ Cù Chính Lan đến MBQH198815.000.000
Đào Đức Thông18.000.000
Bến cát20.000.000
Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi)10.000.000
Ngõ Trường Thi8.500.000
Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung45.000.000
Tây8.500.000
Ngõ Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ Chu Văn An25.000.000
Thi35.000.000
Đường Lương Ngọc Quyến20.000.000
Ngõ Nhà Thờ9.000.000
Trần Đức18.000.000
Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ15.000.000
Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương30.000.000
Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ25.000.000
Xuân Soạn13.000.000
Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu voi15.000.000
Ngõ Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong10.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi35.000.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát22.000.000
Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính toà30.000.000
Tiêm30.000.000
Nhà Thờ9.000.000
Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH20.000.000
Võ Thị Sáu18.000.000
Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan15.000.000
Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo52.000.000
Ngõ giáp Nhà thờ (hộ bà Lan) từ đường Trường Thi9.000.000
Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc25.000.000
Ngõ Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng14.000.000
Ngõ Nguyễn Thượng Hiền9.000.000
Ngõ đường Quán Giò15.000.000
Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo18.000.000
Đường Lê Thạch: Từ đường Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương14.000.000
Ngõ Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ20.000.000
Ngõ + Ngõ Trường Thi9.000.000
Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo8.500.000
Đường Nguyễn Thượng Hiền: Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng18.000.000
Ngõ đường Đội Cung từ đường Đội Cung đến đường Lê Thạch14.000.000
Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học18.000.000
Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum20.000.000
Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, Nguyễn Thái Học9.000.000
Ngõ đường Nguyễn Thượng Hiền, từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ10.000.000
Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát23.000.000
Đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng14.000.000
Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, Lò Chum8.000.000
Ngõ Nguyễn Tạo12.000.000
Đoàn Trần Nghiệp: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng14.000.000
Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi)13.000.000
Ngõ Trường Thi12.000.000
Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát18.000.000
Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ và Ngõ Hông Nguyên)12.000.000
Đường Phạm Hồng Thái: Từ đường Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường12.000.000
Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường20.000.000
Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng14.000.000
Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam12.000.000
Ngõ Trường Thi (từ đường Trường Thi)10.000.000
cầu Sâng18.000.000
Ngõ Đội Cung18.000.000
Ngõ Lò Chum10.000.000
Ngõ đường Trường Thi10.000.000
Ngõ Bà Triệu25.000.000
Đường nội bộ còn lại MB15.000.000
Ngõ Bến Ngự: Từ đường bến Ngự đến đường Trần Đức7.500.000
Ngõ Nguyễn Thượng Hiền10.000.000
Thái Học18.000.000
Ngõ đường Nguyễn Trường Tộ18.000.000
Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát10.000.000
Ngách Ngõ Nguyễn Thượng Hiền9.000.000
Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm20.000.000
Cù Chính Lan)15.000.000
Ngõ Đình Giáp Đông7.500.000
Ngõ 02D đường Cao Bá Quát12.000.000
Đường Nguyễn Quyền18.000.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương40.000.000
11.200.000
Ngõ 07, Hàn Mặc Tử10.000.000
đường Nhà Thờ đến hết đường18.000.000
Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ18.000.000
Khu dân cư mặt bằng (các đường nhánh phía trong)12.000.000
Ngõ Tiền Phương10.000.000
Ngõ Hải Triều (đến hết ngõ)10.000.000
Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ10.000.000
Hạc30.000.000
Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi12.000.000
Ngõ Đào Duy Anh10.000.000
Đường Hải Triều: Từ đường Đội Cung đến hết đường18.000.000
Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh12.000.000
Ngõ 18; 26; Mai An Tiêm, Ngõ Trần Oanh9.000.000
học Minh Khai18.000.000
Ngõ Hàm Nghi8.000.000
Từ nhà ông Quới đến Nhà ông Khang, bà Mậu4.500.000
Đường Nguyễn Hiệu15.000.000
Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương12.000.000
Ngõ Nguyễn Hiệu11.000.000
Tân11.000.000
Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường4.500.000
Ngõ Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà3.500.000
Từ nhà bà Cam đến hết đường4.500.000
Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng4.500.000
Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường4.500.000
Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển4.500.000
Hương 2)35.000.000
Các đường còn lại trong MBQH15.000.000
Ngách Nguyễn Tĩnh6.500.000
Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao4.500.000
Các đường còn lại trong MBQH11.000.000
Hạ (bà Hiển)4.500.000
Từ Cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến SN Hàm Nghi12.000.000
Từ Số nhà Hàm Nghi đến SN Hàm Nghi10.000.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến Nhà văn hóa Cốc Hạ4.500.000
Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu4.500.000
Ngõ Hàm Nghi từ Số nhà đến hết ngõ6.000.000
Ngõ Hàm Nghi9.000.000
Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường4.500.000
Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ đến nhà ông Trịnh Tiến Vị4.500.000
Ngách ngõ Nguyễn Tĩnh7.000.000
Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường4.500.000
Từ Nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong4.500.000
Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ4.500.000
Từ số nhà Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân10.000.000
Ngách ngõ Hàm Nghi4.000.000
Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân4.000.000
Từ Hàm Nghi (ông Chí) đến hết đường4.000.000
Ngách ngõ Hàm Nghi4.000.000
Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng5.000.000
Từ SN 20/149 đến hết ngõ5.000.000
nhà ông Ngọc5.000.000
Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng5.000.000
Ngách 51/403 Hàm Nghi4.000.000
Ngách ngõ Nguyễn Tĩnh5.000.000
Đường Đông Hương12.000.000
Ngách 08, Nguyễn Tĩnh4.000.000
Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà4.000.000
Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân4.000.000
Ngõ Hàm Nghi5.000.000
Ngách của ngõ Nguyễn Tĩnh4.500.000
Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ Nguyễn Tĩnh5.000.000
Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân5.000.000
Ngõ Nguyễn Tĩnh5.000.000
Từ đầu ngõ đến Số nhà 18/1496.500.000
Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân4.500.000
Ngõ 02A/102 Đại lộ Lê Lợi4.500.000
- Ngách 05, 09, ngõ Hàm Nghi3.500.000
+ Đoạn từ Hàm Nghi đến Số nhà 25/6055.000.000
Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu4.500.000
Ngõ Nguyễn Tĩnh4.500.000
+ Đoạn từ Số nhà 25/605 đến hết ngõ3.500.000
- Ngõ Nguyễn Tĩnh6.000.000
Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và Ngách 07/140 Lê Lai4.500.000
- Ngõ Lê Lai10.000.000
- Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi15.000.000
- Ngõ Nguyễn Hiệu4.500.000
Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh4.500.000
Ngách ngõ Lê Lai4.000.000
Ngõ Hàm Nghi5.500.000
Ngõ Lê Lai từ Sồ nhà 28/152 đến hết ngõ4.500.000
Đường khu tập thể Mỹ thuật4.500.000
Hiệu4.500.000
Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH4.500.000
Đường có lòng đường rộng 7,5m15.000.000
đến KTT Tàu Quốc5.000.000
Đường khu tập thể May mặc4.500.000
- Ngách 15/6015.000.000
Ngõ Lê Lai5.500.000
Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế4.500.000
Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh4.500.000
Đường có lòng đường rộng 5,5m13.000.000
Đường có lòng đường rộng 10,5m20.000.000
Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi15.000.000
- Ngõ Hàm Nghi4.000.000
MB xí nghiệp Gốm5.000.000
Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn45.000.000
Đường Bùi Khắc Nhất35.000.000
Đường nội bộ còn lại10.000.000
Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh)15.938.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m10.000.000
Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ)25.000.000
Đường có lòng đường rộng 5,5 m15.000.000
MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m8.000.000
Các đường bê tông10.000.000
MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng10.028.000
Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến SN18.000.000
Đường nội bộ có lòng đường 7,5m13.000.000
Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh)18.000.000
Đường nội bộ có lòng đường 10,5m16.000.000
Trục đường đôi45.000.000
Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn40.428.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương đến Đại Lộ Lê Lợi35.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5m13.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m12.000.000
Đường ngang dọc còn lại38.000.000
Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ SN đến Hàm Nghi15.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m15.000.000
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m30.000.000
Các đường nội bộ MB 205620.000.000
Đường có lòng đường rộng 7,5 m20.000.000
điện phường15.000.000
MBQH 2589 các đường Ngang dọc8.000.000
Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh9.000.000
Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm7.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,5m15.000.000
Đường có lòng đường rộng >=7,5 m11.505.000
MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MB cũ)9.000.000
Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành10.800.000
MBQH 1171- các lô liền kề8.000.000
phố Đồng Lễ10.000.000
MBQH 1784 các đường Ngang dọc8.000.000
Từ Đại lộ Hùng Vương đến Nhà văn hóa phố Đồng Lễ10.000.000
Khu nhà vườn MBQH 11718.500.000
Đường có lòng đường rộng 5,5 m6.500.000
Đường có lòng đường rộng m9.000.000
Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị7.200.000
Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn7.200.000
Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm7.000.000
Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27)7.200.000
đến giáp đường Dã Tượng10.800.000
Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải7.000.000
Môn7.000.000
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m8.000.000
Các đường khác7.500.000
Đường có lòng đường rộng 7,5 m7.000.000
MBQH 4074 các đường Ngang dọc9.000.000
Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm7.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.