Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/8.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| lộ Đông Tây | 15.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | 18.000.000 |
| 3m | 9.566.000 |
| Ngõ Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ đến hết ngõ | 8.200.000 |
| Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 14m | 11.517.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 13.500.000 |
| Lãn Ông) | 12.000.000 |
| Ngõ Trần Văn Ơn | 14.000.000 |
| Đức | 20.000.000 |
| Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | 18.000.000 |
| Ngõ Quang Trung và ngõ Lê Thánh Tông | 8.000.000 |
| Đầu ngõ <= 100m | 8.000.000 |
| Ông | 25.000.000 |
| Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 | 8.000.000 |
| đường Lê Thần Tông | 10.000.000 |
| Ngõ Quang Trung (đến ngõ 151) | 12.000.000 |
| > 100m đến hết ngõ | 7.000.000 |
| Ngõ Trần Văn Ơn (ngõ cũ) | 14.000.000 |
| Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | 18.000.000 |
| Ngõ Quang Trung | 8.000.000 |
| Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm | 14.000.000 |
| Ngõ Hải Thượng Lãn Ông | 8.000.000 |
| phường Quảng Thắng | 16.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Phục | 7.000.000 |
| Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | 20.000.000 |
| Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | 18.000.000 |
| Các đường còn lại | 15.000.000 |
| Ngõ Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) | 7.000.000 |
| Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | 18.000.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | 10.000.000 |
| Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | 18.000.000 |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | 18.000.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | 12.000.000 |
| Từ đường Quang Trung đến số nhà đường Phùng Khắc Khoan | 18.000.000 |
| Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | 9.000.000 |
| Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 | 7.000.000 |
| Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | 18.000.000 |
| Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá | 10.000.000 |
| Đường Kim Đồng (thuộc MB 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo cũ | 20.000.000 |
| Ngõ Ngọc Lan | 9.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn Sơn đến hết đường | 18.000.000 |
| Ngõ Quảng Xá | 7.000.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | 20.000.000 |
| Từ số nhà Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả | 12.000.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc | 10.000.000 |
| Ngõ Phùng Khắc Khoan | 10.000.000 |
| Ngõ Lê Thần Tông | 7.000.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn | 8.000.000 |
| Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | 18.000.000 |
| Khánh | 10.000.000 |
| Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | 8.000.000 |
| Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường | 15.000.000 |
| Ngõ Lê Thần Tông | 7.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Sơn | 9.000.000 |
| Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | 10.000.000 |
| Đoạn từ ngõ Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | 12.000.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 9.000.000 |
| Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ Lê Thánh Tông | 22.000.000 |
| Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | 17.000.000 |
| Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | 15.300.000 |
| Ngõ Lương Hữu Khánh | 7.500.000 |
| Nguyên Giáp) | 18.000.000 |
| Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | 18.000.000 |
| Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại | 10.000.000 |
| Ngõ Tạnh Xá | 7.500.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Từ cây xăng Quân đội đến hết đường | 35.000.000 |
| Nguyễn Huy Tự | 18.000.000 |
| Đường Lê Trọng Bích | 10.000.000 |
| > 100m đến hết ngõ | 6.000.000 |
| Đầu ngõ đến <= 100,0 m | 8.000.000 |
| Hẻm Lê Thánh Tông | 6.000.000 |
| Ngõ Trịnh Khả | 8.000.000 |
| Từ >100,0 m đến hết ngõ | 6.000.000 |
| Ngõ Mật Sơn | 12.000.000 |
| Đầu ngõ <= 100m | 9.000.000 |
| Các ngõ, hẻm <1,5m | 5.000.000 |
| Đường Đại Bi | 11.000.000 |
| Đường rộng 28m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH | 25.000.000 |
| Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 | 9.000.000 |
| Đường rộng từ 5,0 - 5,5m | 9.000.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | 18.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | 22.000.000 |
| Đường rộng 9,0m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | 16.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 16.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | 10.000.000 |
| Đường CSEDP | 17.360.000 |
| - Đường rộng 5,5m | 9.000.000 |
| Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | 13.000.000 |
| Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ Hải Thượng Lãn Ông | 11.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH số (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | 9.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | 10.000.000 |
| Ngõ 11, Quảng Xá (từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | 7.000.000 |
| Đường Âu Cơ | 21.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 14.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | 12.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 14.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | 12.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng trên 9,0m đến dưới 12,0m | 20.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 13.028.000 |
| Đường có lòng đường rộng 9,0m | 18.000.000 |
| Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | 12.500.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 11.088.000 |
| Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | 20.000.000 |
| Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | 11.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | 13.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | 14.500.000 |
| Đường Lương Đắc Bằng | 15.000.000 |
| Ngõ Yết Kiêu | 5.500.000 |
| Từ Trường Dân tộc nội trú đến giáp phường Quảng Thành cũ | 12.000.000 |
| Từ ngõ Yết Kiêu đến hết đường | 9.000.000 |
| Từ đường Lê Lai đến ngõ Nguyễn Công Trứ | 14.000.000 |
| Ngõ đường Lê Lai | 8.000.000 |
| Từ ngõ Nguyễn Công Trứ đến ngõ Nguyễn Công Trứ | 16.138.000 |
| Hải | 13.000.000 |
| Từ Số nhà Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | 10.000.000 |
| Từ đường Lê Lai đến Số nhà Tản Đà | 18.000.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 6.500.000 |
| Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | 7.000.000 |
| Đông Vệ | 17.000.000 |
| Ngõ Dã Tượng | 6.500.000 |
| Quảng Hưng | 16.000.000 |
| Từ đường Lê Lai đến ngõ Yết Kiêu | 13.000.000 |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | 10.000.000 |
| Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc nội trú | 16.000.000 |
| Ngõ Trương Hán Siêu | 5.500.000 |
| Mặt bằng Xí nghiệp đúc cột điện (các đường nội bộ) | 14.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Công Trứ | 7.000.000 |
| Ngõ Đỗ Hành | 6.000.000 |
| Ngõ Tản Đà | 5.500.000 |
| MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ Tản Đà | 14.000.000 |
| Ngõ Phạm Ngũ Lão | 5.500.000 |
| Phố Lê Phụ | 10.000.000 |
| Ngõ Lê Cảo | 5.500.000 |
| Ngõ Lương Đắc Bằng | 5.500.000 |
| Mặt bằng (ngõ Lê Lai) | 11.800.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 5.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Hữu Liêu | 5.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường > 7,5 m) | 12.000.000 |
| nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng | 7.000.000 |
| Đường Lê Cảo: Từ Số nhà Lê Cảo đến Số nhà Lê Cảo | 15.800.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | 35.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | 30.000.000 |
| Các lô mặt đường Lê Cảo | 15.817.000 |
| Quát | 18.000.000 |
| ngõ | 5.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường <= 7,5 m) | 10.000.000 |
| Hồng Đức) | 15.000.000 |
| Ngõ Lê Thánh Tông | 6.000.000 |
| Lương Đắc Bằng | 10.000.000 |
| MBQH Khu xen cư Dã Tượng | 15.000.000 |
| Lô CL-05:18 | 15.817.000 |
| Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | 13.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 17.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | 52.000.000 |
| cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | 11.962.000 |
| Đường Đỗ Hành | 16.000.000 |
| Ngõ Lương Đắc Bằng | 5.500.000 |
| Ngõ Lương Đắc Bằng | 5.500.000 |
| MBQH 1693 | 9.000.000 |
| Ngõ 105B Yết Kiêu | 4.000.000 |
| MBQH 1811 | 15.000.000 |
| Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | 16.138.000 |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | 10.875.000 |
| Ngõ Lê Lai | 5.500.000 |
| Ngõ Trần Bình Trọng | 5.500.000 |
| Ngõ Yết Kiêu | 4.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 18.000.000 |
| Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | 20.000.000 |
| Ngõ Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | 18.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng | 30.000.000 |
| Ngõ Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | 12.000.000 |
| - Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường | 8.000.000 |
| Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | 35.000.000 |
| Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | 15.000.000 |
| Đào Đức Thông | 18.000.000 |
| Bến cát | 20.000.000 |
| Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | 10.000.000 |
| Ngõ Trường Thi | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | 45.000.000 |
| Tây | 8.500.000 |
| Ngõ Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ Chu Văn An | 25.000.000 |
| Thi | 35.000.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | 20.000.000 |
| Ngõ Nhà Thờ | 9.000.000 |
| Trần Đức | 18.000.000 |
| Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ | 15.000.000 |
| Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | 30.000.000 |
| Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 25.000.000 |
| Xuân Soạn | 13.000.000 |
| Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu voi | 15.000.000 |
| Ngõ Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong | 10.000.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | 35.000.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | 22.000.000 |
| Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính toà | 30.000.000 |
| Tiêm | 30.000.000 |
| Nhà Thờ | 9.000.000 |
| Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH | 20.000.000 |
| Võ Thị Sáu | 18.000.000 |
| Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | 15.000.000 |
| Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | 52.000.000 |
| Ngõ giáp Nhà thờ (hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | 9.000.000 |
| Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | 25.000.000 |
| Ngõ Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 14.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thượng Hiền | 9.000.000 |
| Ngõ đường Quán Giò | 15.000.000 |
| Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | 18.000.000 |
| Đường Lê Thạch: Từ đường Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | 14.000.000 |
| Ngõ Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | 20.000.000 |
| Ngõ + Ngõ Trường Thi | 9.000.000 |
| Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thượng Hiền: Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | 18.000.000 |
| Ngõ đường Đội Cung từ đường Đội Cung đến đường Lê Thạch | 14.000.000 |
| Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | 18.000.000 |
| Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | 20.000.000 |
| Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, Nguyễn Thái Học | 9.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Thượng Hiền, từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | 10.000.000 |
| Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | 23.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 14.000.000 |
| Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, Lò Chum | 8.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Tạo | 12.000.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | 14.000.000 |
| Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | 13.000.000 |
| Ngõ Trường Thi | 12.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | 18.000.000 |
| Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ và Ngõ Hông Nguyên) | 12.000.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái: Từ đường Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | 12.000.000 |
| Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | 20.000.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | 14.000.000 |
| Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | 12.000.000 |
| Ngõ Trường Thi (từ đường Trường Thi) | 10.000.000 |
| cầu Sâng | 18.000.000 |
| Ngõ Đội Cung | 18.000.000 |
| Ngõ Lò Chum | 10.000.000 |
| Ngõ đường Trường Thi | 10.000.000 |
| Ngõ Bà Triệu | 25.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại MB | 15.000.000 |
| Ngõ Bến Ngự: Từ đường bến Ngự đến đường Trần Đức | 7.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Thượng Hiền | 10.000.000 |
| Thái Học | 18.000.000 |
| Ngõ đường Nguyễn Trường Tộ | 18.000.000 |
| Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | 10.000.000 |
| Ngách Ngõ Nguyễn Thượng Hiền | 9.000.000 |
| Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | 20.000.000 |
| Cù Chính Lan) | 15.000.000 |
| Ngõ Đình Giáp Đông | 7.500.000 |
| Ngõ 02D đường Cao Bá Quát | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Quyền | 18.000.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương | 40.000.000 |
| cũ | 11.200.000 |
| Ngõ 07, Hàn Mặc Tử | 10.000.000 |
| đường Nhà Thờ đến hết đường | 18.000.000 |
| Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | 18.000.000 |
| Khu dân cư mặt bằng (các đường nhánh phía trong) | 12.000.000 |
| Ngõ Tiền Phương | 10.000.000 |
| Ngõ Hải Triều (đến hết ngõ) | 10.000.000 |
| Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | 10.000.000 |
| Hạc | 30.000.000 |
| Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | 12.000.000 |
| Ngõ Đào Duy Anh | 10.000.000 |
| Đường Hải Triều: Từ đường Đội Cung đến hết đường | 18.000.000 |
| Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | 12.000.000 |
| Ngõ 18; 26; Mai An Tiêm, Ngõ Trần Oanh | 9.000.000 |
| học Minh Khai | 18.000.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 8.000.000 |
| Từ nhà ông Quới đến Nhà ông Khang, bà Mậu | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | 15.000.000 |
| Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | 12.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Hiệu | 11.000.000 |
| Tân | 11.000.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | 4.500.000 |
| Ngõ Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà | 3.500.000 |
| Từ nhà bà Cam đến hết đường | 4.500.000 |
| Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | 4.500.000 |
| Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | 4.500.000 |
| Hương 2) | 35.000.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 15.000.000 |
| Ngách Nguyễn Tĩnh | 6.500.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | 4.500.000 |
| Các đường còn lại trong MBQH | 11.000.000 |
| Hạ (bà Hiển) | 4.500.000 |
| Từ Cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến SN Hàm Nghi | 12.000.000 |
| Từ Số nhà Hàm Nghi đến SN Hàm Nghi | 10.000.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến Nhà văn hóa Cốc Hạ | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | 4.500.000 |
| Ngõ Hàm Nghi từ Số nhà đến hết ngõ | 6.000.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 9.000.000 |
| Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | 4.500.000 |
| Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | 4.500.000 |
| Ngách ngõ Nguyễn Tĩnh | 7.000.000 |
| Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | 4.500.000 |
| Từ Nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | 4.500.000 |
| Từ số nhà Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân | 10.000.000 |
| Ngách ngõ Hàm Nghi | 4.000.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | 4.000.000 |
| Từ Hàm Nghi (ông Chí) đến hết đường | 4.000.000 |
| Ngách ngõ Hàm Nghi | 4.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng | 5.000.000 |
| Từ SN 20/149 đến hết ngõ | 5.000.000 |
| nhà ông Ngọc | 5.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng | 5.000.000 |
| Ngách 51/403 Hàm Nghi | 4.000.000 |
| Ngách ngõ Nguyễn Tĩnh | 5.000.000 |
| Đường Đông Hương | 12.000.000 |
| Ngách 08, Nguyễn Tĩnh | 4.000.000 |
| Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | 4.000.000 |
| Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân | 4.000.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 5.000.000 |
| Ngách của ngõ Nguyễn Tĩnh | 4.500.000 |
| Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ Nguyễn Tĩnh | 5.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân | 5.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Tĩnh | 5.000.000 |
| Từ đầu ngõ đến Số nhà 18/149 | 6.500.000 |
| Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | 4.500.000 |
| Ngõ 02A/102 Đại lộ Lê Lợi | 4.500.000 |
| - Ngách 05, 09, ngõ Hàm Nghi | 3.500.000 |
| + Đoạn từ Hàm Nghi đến Số nhà 25/605 | 5.000.000 |
| Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | 4.500.000 |
| Ngõ Nguyễn Tĩnh | 4.500.000 |
| + Đoạn từ Số nhà 25/605 đến hết ngõ | 3.500.000 |
| - Ngõ Nguyễn Tĩnh | 6.000.000 |
| Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và Ngách 07/140 Lê Lai | 4.500.000 |
| - Ngõ Lê Lai | 10.000.000 |
| - Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | 15.000.000 |
| - Ngõ Nguyễn Hiệu | 4.500.000 |
| Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh | 4.500.000 |
| Ngách ngõ Lê Lai | 4.000.000 |
| Ngõ Hàm Nghi | 5.500.000 |
| Ngõ Lê Lai từ Sồ nhà 28/152 đến hết ngõ | 4.500.000 |
| Đường khu tập thể Mỹ thuật | 4.500.000 |
| Hiệu | 4.500.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH | 4.500.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 15.000.000 |
| đến KTT Tàu Quốc | 5.000.000 |
| Đường khu tập thể May mặc | 4.500.000 |
| - Ngách 15/601 | 5.000.000 |
| Ngõ Lê Lai | 5.500.000 |
| Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | 4.500.000 |
| Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | 4.500.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5m | 13.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | 20.000.000 |
| Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi | 15.000.000 |
| - Ngõ Hàm Nghi | 4.000.000 |
| MB xí nghiệp Gốm | 5.000.000 |
| Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 45.000.000 |
| Đường Bùi Khắc Nhất | 35.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 10.000.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | 15.938.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 10.000.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | 25.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 15.000.000 |
| MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 8.000.000 |
| Các đường bê tông | 10.000.000 |
| MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | 10.028.000 |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến SN | 18.000.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | 13.000.000 |
| Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | 18.000.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | 16.000.000 |
| Trục đường đôi | 45.000.000 |
| Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 40.428.000 |
| Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương đến Đại Lộ Lê Lợi | 35.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | 13.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m | 12.000.000 |
| Đường ngang dọc còn lại | 38.000.000 |
| Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ SN đến Hàm Nghi | 15.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | 15.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | 30.000.000 |
| Các đường nội bộ MB 2056 | 20.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 20.000.000 |
| điện phường | 15.000.000 |
| MBQH 2589 các đường Ngang dọc | 8.000.000 |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | 9.000.000 |
| Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm | 7.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | 15.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng >=7,5 m | 11.505.000 |
| MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MB cũ) | 9.000.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | 10.800.000 |
| MBQH 1171- các lô liền kề | 8.000.000 |
| phố Đồng Lễ | 10.000.000 |
| MBQH 1784 các đường Ngang dọc | 8.000.000 |
| Từ Đại lộ Hùng Vương đến Nhà văn hóa phố Đồng Lễ | 10.000.000 |
| Khu nhà vườn MBQH 1171 | 8.500.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | 6.500.000 |
| Đường có lòng đường rộng m | 9.000.000 |
| Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị | 7.200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn | 7.200.000 |
| Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | 7.000.000 |
| Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) | 7.200.000 |
| đến giáp đường Dã Tượng | 10.800.000 |
| Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải | 7.000.000 |
| Môn | 7.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | 8.000.000 |
| Các đường khác | 7.500.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 7.000.000 |
| MBQH 4074 các đường Ngang dọc | 9.000.000 |
| Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | 7.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.