Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/11.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Ngõ 30 Cửa Hữu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 41.1 | 3.532.000 |
| Ngõ 30 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 41.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 32 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 56.2 | 1.250.000 |
| Ngõ 32 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 56.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 33 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 50.2 | 1.250.000 |
| Ngõ 33 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 50.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.2.1 | 1.200.000 |
| Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.2 | 1.250.000 |
| Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.1 | 1.522.000 |
| Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.3.1 | 1.350.000 |
| Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 63.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 63.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 403 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngách ngõ 403 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.2.1 | 1.200.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 50.2 | 2.174.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 50.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh 11. Đường phố Ba Tân | Ngách 04 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.1.2 | 1.950.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh 11. Đường phố Ba Tân | Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.1.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh 11. Đường phố Ba Tân | Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.1.3 | 1.200.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngách ngõ 421 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.3.3 | 1.050.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngõ 421 Hàm Nghi từ số nhà 20 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.3.2 | 1.800.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.3.1 | 1.050.000 |
| Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.4.1 | 1.500.000 |
| Ngõ 43 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 51.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 43 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 51.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 54.1 | 2.717.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 54.2 | 2.446.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 54.3 | 1.902.000 |
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 41.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 41.2 | 1.522.000 |
| Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.2 | 1.359.000 |
| Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.261.000 |
| Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.902.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 55.1 | 2.717.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 55.3 | 1.902.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 55.2 | 2.446.000 |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 64.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 64.2 | 1.250.000 |
| Ngõ 58 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 55.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 58 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 55.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 10.2 | 1.359.000 |
| Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 10.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.717.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.739.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.011.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.467.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: 23.1. Đường phố Hoà Bình: | Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.500.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: 23.1. Đường phố Hoà Bình: | Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.050.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 83.1 | 2.989.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 83.3 | 1.902.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 83.2 | 2.446.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Từ hơn 100m đến 150m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12.2 | 1.522.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Từ hơn 150m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12.3 | 1.359.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12.1 | 1.630.000 |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 63.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 63.2 | 1.793.000 |
| Ngõ 69 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 91.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 69 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 91.1 | 2.174.000 |
| Ngõ 7 TDTT | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 35.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 7 TDTT | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 35.1 | 3.532.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 127.1 | 2.174.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 127.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 78 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 54.1 | 1.902.000 |
| Ngõ 78 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 54.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 78 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 56.1 | 2.717.000 |
| Ngõ 78 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 56.2 | 2.446.000 |
| Ngõ 86 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 57.1 | 2.446.000 |
| Ngõ 86 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 57.2 | 2.174.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 66.1 | 2.174.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 66.2 | 1.902.000 |
| Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy) | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 38.1 | 3.532.000 |
| Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy) | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 38.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.739.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.011.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.717.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.467.000 |
| Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | Ngõ 97 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24.1 | 2.174.000 |
| Ngõ 95 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 92.2 | 2.989.000 |
| Ngõ 95 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 92.1 | 2.174.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 46.1 | 4.076.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 46.2 | 2.989.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 46.3 | 2.446.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37.1 | 1.902.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37.2 | 1.522.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37.3 | 1.250.000 |
| Ngõ Phú Cường: | Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 34.1 | 7.065.000 |
| Ngõ Phú Cường: | Từ số nhà 15A đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 34.2 | 4.348.000 |
| Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.174.000 |
| Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.630.000 |
| Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.902.000 |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.2 | 1.902.000 |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.3 | 1.630.000 |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.1 | 2.174.000 |
| Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc: | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 49.1 | 1.630.000 |
| Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 49.2 | 1.250.000 |
| Phan Huy chú: | Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 9.2 | 5.163.000 |
| Phan Huy chú: | Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 9.1 | 5.435.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 49.2 | 2.717.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 49.1 | 3.261.000 |
| Phố Tân Thành | Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 12.1 | 3.261.000 |
| Phố Xuân Minh: | Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 17.1 | 1.902.000 |
| Phố Xuân Minh: | Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 17.2 | 1.359.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.5 | 1.630.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.2 | 1.902.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.7 | 1.630.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.1 | 1.902.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Các đường, ngõ khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.4 | 1.630.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.6 | 1.630.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.3 | 1.902.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.4 | 17.934.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.5 | 17.390.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 27.173.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.6 | 15.217.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 16.304.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 14.130.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.8 | 10.869.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.7 | 11.956.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.10 | 5.978.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ Cầu Bố đến đường CSEDP A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.9 | 7.608.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Trần Phú đến Cao Thắng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 21.738.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.5 | 8.695.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.4 | 16.304.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.3 | 19.021.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.2 | 21.738.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.6 | 7.065.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.7 | 22.825.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 5.978.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.6 | 20.651.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 7.065.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.5 | 18.477.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 8.152.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.4 | 12.499.000 |
| Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải 3. Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.3.2 | 1.902.000 |
| Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải 3. Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.3.1 | 1.902.000 |
| Yết Kiêu | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 5.1 | 3.804.000 |
| Yết Kiêu | Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 5.2 | 2.717.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9.3 | 3.532.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9.1 | 3.532.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Ngõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9.2 | 3.532.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 6.3 | 5.435.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 6.1 | 5.435.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2.1 | 7.065.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2.3 | 3.261.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2.2 | 3.261.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 6.2 | 4.348.000 |
| Đường Chu Văn An: | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 8.2 | 5.978.000 |
| Đường Chu Văn An: | Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 8.1 | 8.152.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 8.2 | 3.804.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 8.1 | 4.891.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 20.2 | 5.978.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 20.1 | 5.435.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 4.1 | 13.586.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 4.2 | 13.586.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4.1 | 13.586.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4.2 | 9.782.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: | Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4.3 | 9.782.000 |
| Đường Dụ Tượng | Từ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 87.2 | 4.891.000 |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 22 Dụ Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 88.1 | 1.630.000 |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 08 Dụ Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 88.2 | 1.630.000 |
| Đường Dụ Tượng | Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 87.1 | 4.891.000 |
| Đường Hàm Nghi: | Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.1 | 2.717.000 |
| Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.2 | 2.282.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18.2 | 15.217.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18.1 | 13.586.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Đường Minh Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18.3 | 13.586.000 |
| Đường Hàng Than: | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.1 | 16.304.000 |
| Đường Hàng Than: | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.2 | 13.586.000 |
| Đường Hạc Thành: | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 5.2 | 9.782.000 |
| Đường Hạc Thành: | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 5.1 | 14.130.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 3.2 | 8.695.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 3.1 | 8.152.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 34.2 | 3.804.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 34.1 | 3.804.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 1.1 | 24.455.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.3 | 21.738.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.2 | 24.455.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.1 | 27.173.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 1.2 | 35.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 93.1 | 4.076.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 93.2 | 3.261.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.3 | 2.717.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.1 | 4.348.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.2 | 3.261.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Quanh chợ Vườn Hoa mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.2 | 11.956.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.1 | 5.435.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.3 | 8.400.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 7.2 | 5.978.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 7.1 | 7.065.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.1 | 6.521.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.3 | 4.348.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.2 | 5.435.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 13.2 | 15.217.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 13.1 | 16.304.000 |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 87.3 | 9.000.000 |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 87.2 | 2.989.000 |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 87.1 | 4.619.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.3 | 4.348.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.4 | 2.989.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 7.2 | 5.435.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 7.1 | 5.435.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.1 | 5.435.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.2 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: | Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 3.2 | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: | Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 3.1 | 4.348.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 19.1 | 29.890.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 19.2 | 13.586.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 6.1 | 5.435.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 6.2 | 3.804.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 79.2 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: | Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 79.1 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 45.2 | 4.891.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 45.1 | 5.435.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 45.3 | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 10.1 | 8.152.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 2.3 | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 2.1 | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 2.2 | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 29.1 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 29.2 | 5.435.000 |
| Đường Ngô Từ: | Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 17.3 | 3.804.000 |
| Đường Ngô Từ: | Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 17.2 | 4.348.000 |
| Đường Ngô Từ: | Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 17.1 | 4.348.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 12.1 | 16.304.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 12.2 | 8.152.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 2.1 | 16.304.000 |
| Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 2.2 | 7.608.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 14.1 | 19.021.000 |
| Đường Phan Chu Trinh: | Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 14.2 | 16.304.000 |
| Đường Phan Huy Ích: | Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 15.2 | 5.435.000 |
| Đường Phan Huy Ích: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 15.1 | 3.804.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: | Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 2.2 | 3.261.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão: | Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 2.1 | 4.348.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: | Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 8.1 | 5.978.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: | Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 8.2 | 4.891.000 |
| Đường Quảng Xá: | Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 55.2 | 3.261.000 |
| Đường Quảng Xá: | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 55.1 | 4.891.000 |
| Đường Quảng Xá: | Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 55.3 | 2.446.000 |
| Đường Thế Lữ: 83. Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.6.1 | 7.065.000 |
| Đường Thế Lữ: 83. Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.6.2 | 7.065.000 |
| Đường Thế Lữ: 83. Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.6.3 | 7.065.000 |
| Đường Triệu Quang Phục; Lý Đạo Thành 6. Đường Ỷ Lan: | Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 6.1.2 | 4.500.000 |
| Đường Triệu Quang Phục; Lý Đạo Thành 6. Đường Ỷ Lan: | Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 6.1.1 | 4.500.000 |
| Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 8.3 | 16.304.000 |
| Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 8.1 | 29.890.000 |
| Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 8.2 | 19.021.000 |
| Đường Trường Thi: | Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 3.3 | 10.869.000 |
| Đường Trường Thi: | Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 3.2 | 13.586.000 |
| Đường Trường Thi: | Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 3.1 | 15.217.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn: | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 70.1 | 3.804.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn: | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 70.2 | 3.261.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Ngõ 76 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 46.5 | 2.446.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Ngõ 28 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 46.4 | 1.902.000 |
| Đường Trịnh Khả: | Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 1.1 | 4.348.000 |
| Đường Trịnh Khả: | Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 1.2 | 2.717.000 |
| Đường Trịnh Khả: | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 1.3 | 4.076.000 |
| Đường Tân An: | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 38.2 | 4.891.000 |
| Đường Tân An: | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 38.1 | 6.521.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 34.2 | 4.891.000 |
| Đường Tô Hiến Thành: | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 34.1 | 5.435.000 |
| Đường Tú Xương | Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 39.1 | 2.174.000 |
| Đường Tú Xương | Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 39.2 | 1.630.000 |
| Đường Tản Đà: | Từ số nhà 50 Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.2 | 3.804.000 |
| Đường Tản Đà: | Từ đường Lê Lai đến số nhà 46 Tản Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 1.1 | 4.891.000 |
| Đường Tịch Điền: | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 8.1 | 5.435.000 |
| Đường Tịch Điền: | Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 8.2 | 9.782.000 |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 85.2 | 7.337.000 |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 85.3 | 6.521.000 |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 85.1 | 8.152.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 1078 | Đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 146.1 | 2.446.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 147.2 | 2.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 147.1 | 2.500.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.1 | 7.337.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.3 | 3.804.000 |
| Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 6.4 | 2.989.000 |
| Đường phố Ba Tân | Đường Đông Hương 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.11 | 3.600.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngõ 12 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.6 | 1.630.000 |
| Đường phố Ba Tân | Từ Hàm Nghi (Ông Chí) đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.7 | 1.902.000 |
| Đường phố Ba Tân | Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.9 | 1.200.000 |
| Đường phố Ba Tân | Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.8 | 1.359.000 |
| Đường phố Ba Tân | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.4 | 1.902.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngõ 365 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.5 | 1.902.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngách 51/403 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.10 | 1.200.000 |
| Đường phố Ba Tân | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.2 | 1.902.000 |
| Đường phố Ba Tân | Ngõ 25 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.3 | 1.902.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai từ số nhà 28/152 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.6 | 1.359.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.9 | 1.087.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.10 | 1.359.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.5 | 1.630.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.4 | 2.174.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.2 | 1.902.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và ngách 07/140 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.8 | 1.359.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể May mặc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.13 | 1.359.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.11 | 1.359.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.14 | 1.200.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể Mỹ thuật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.12 | 1.359.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.3 | 1.902.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 140 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.7 | 1.902.000 |
| Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ 421 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.1 | 1.902.000 |
| Đường phố Cốc hạ 1 | Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (Bà Hiển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.1 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.12 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà bà Cam đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.9 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.8 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Ngõ 533 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.1 | 2.174.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.7 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.4 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.3 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.15 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến nhà văn hóa Cốc Hạ 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.6 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.2 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.11 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.5 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Ngõ 551 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.16 | 1.200.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.14 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.10 | 1.359.000 |
| Đường phố Cốc hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 9.13 | 1.359.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 557 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.050.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 4.500.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngách 15/601 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.500.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 603 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.350.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.050.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 601 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.500.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 623 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 2.100.000 |
| Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 577 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.050.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.5 | 2.174.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.3 | 2.174.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.8 | 3.240.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.7 | 1.902.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.1 | 2.174.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.2 | 2.717.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.6 | 2.174.000 |
| Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 11.4 | 2.174.000 |
| Đường phố Lễ Môn: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 13.3 | 1.630.000 |
| Đường phố Lễ Môn: | Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 13.1 | 1.902.000 |
| Đường phố Lễ Môn: | Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 13.2 | 1.902.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 123 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.3 | 1.902.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 87 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.6 | 1.650.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 99 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.1 | 1.902.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 109 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.2 | 1.902.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Đông Hương 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.8 | 4.200.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 67 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.4 | 1.902.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 56 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.5 | 1.650.000 |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Đông Hương 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 12.7 | 4.200.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.2 | 1.902.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1 | 2.000.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.9 | 1.350.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 199 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.6 | 1.902.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 249 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.10 | 1.500.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 293 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.5 | 1.902.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 219 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.3 | 1.902.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.8 | 1.902.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 229 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.4 | 2.174.000 |
| Đường phố Quang Trung: | Ngõ 179 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.7 | 1.902.000 |
| Đường phố Sơn Vạn: | Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 16.3 | 1.359.000 |
| Đường phố Sơn Vạn: | Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 16.1 | 1.630.000 |
| Đường phố Sơn Vạn: | Các đường, ngõ khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 16.2 | 1.630.000 |
| Đường phố Sơn Vạn: | Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 16.4 | 978.000 |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 13.3 | 1.200.000 |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | Ngõ 49 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 13.1 | 1.500.000 |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | Ngách ngõ 49 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 13.2 | 1.200.000 |
| Đường phố khối 1: | Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 16.1 | 1.359.000 |
| Đường phố khối 1: | Ngõ 631 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 16.2 | 2.446.000 |
| Đường phố khối 1: | Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 16.3 | 1.359.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 15.2 | 1.902.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 15.5 | 1.630.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 15.1 | 1.902.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 15.4 | 1.902.000 |
| Đường phố Ái Sơn 2: | Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 15.3 | 1.902.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 10.5 | 1.902.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 10.4 | 1.902.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 10.3 | 1.902.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 10.1 | 3.261.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 10.6 | 1.956.000 |
| Đường phố Đồng Lễ: | Từ Đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hóa phố Đồng Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 10.2 | 3.261.000 |
| Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | Mặt cắt đường 13,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 52.1 | 4.348.000 |
| Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | Mặt cắt đường 11,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 52.2 | 3.804.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.1 | 4.130.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.4 | 5.000.000 |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 5.2 | 5.000.000 |
| Đường Đinh Chương Dương: | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 26.1 | 8.152.000 |
| Đường Đinh Chương Dương: | Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 26.2 | 6.521.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 2.1 | 21.738.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 2.3 | 16.304.000 |
| Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 2.2 | 19.021.000 |
| Đường Đào Duy Từ: | Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 33.1 | 17.390.000 |
| Đường Đào Duy Từ: | Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 33.2 | 15.217.000 |
| Đường Đông Hương 2 | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà 84 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 26.1 | 4.348.000 |
| Đường Đông Hương 2 | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ số nhà 84 đến Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 26.2 | 3.261.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông: | Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 59.2 | 4.891.000 |
| Đường Đặng Tiến Đông: | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 59.1 | 4.348.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 6.2 | 4.891.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 6.3 | 2.446.000 |
| Đường Ỷ Lan: | Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 6.4 | 2.446.000 |
| Đại Lộ Lê Lợi: | Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 4.2 | 19.021.000 |
| Đại Lộ Lê Lợi: | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 4.1 | 21.738.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 1.1 | 13.043.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến Chim Hạc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 1.2 | 9.239.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 9.3 | 9.782.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 9.1 | 9.782.000 |
| Đại lộ Đông Tây | Từ số nhà 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 9.2 | 9.782.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 3 | 15.217.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.