Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 5/11.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Ngõ 30 Cửa HữuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 41.1
3.532.000
Ngõ 30 Cửa HữuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 41.2
2.989.000
Ngõ 32 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 56.2
1.250.000
Ngõ 32 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 56.1
1.630.000
Ngõ 33 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 50.2
1.250.000
Ngõ 33 - Thọ Hạc:Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 50.1
1.630.000
Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.2.1
1.200.000
Ngõ 35 Lý Nhân TôngSâu từ 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 43.2
1.250.000
Ngõ 35 Lý Nhân TôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 43.1
1.522.000
Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.3.1
1.350.000
Ngõ 36 Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 63.1
1.902.000
Ngõ 36 Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 63.2
1.630.000
Ngõ 403 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngách ngõ 403 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.2.1
1.200.000
Ngõ 42 Lê Văn HưuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 50.2
2.174.000
Ngõ 42 Lê Văn HưuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 50.1
2.446.000
Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
11. Đường phố Ba Tân
Ngách 04 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.1.2
1.950.000
Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
11. Đường phố Ba Tân
Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.1.1
1.902.000
Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
11. Đường phố Ba Tân
Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.1.3
1.200.000
Ngõ 421 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngách ngõ 421 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.3.3
1.050.000
Ngõ 421 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngõ 421 Hàm Nghi từ số nhà 20 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.3.2
1.800.000
Ngõ 421 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.3.1
1.050.000
Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.4.1
1.500.000
Ngõ 43 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 51.2
1.630.000
Ngõ 43 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 51.1
1.902.000
Ngõ 44 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 54.1
2.717.000
Ngõ 44 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 54.2
2.446.000
Ngõ 44 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 54.3
1.902.000
Ngõ 46 Lý Nhân TôngSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 41.1
1.902.000
Ngõ 46 Lý Nhân TôngSâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 41.2
1.522.000
Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ)Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 11.1
1.630.000
Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ)Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 11.2
1.359.000
Ngõ 51 Trần Xuân SoạnSâu đến 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
3.261.000
Ngõ 51 Trần Xuân SoạnTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.902.000
Ngõ 54 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 55.1
2.717.000
Ngõ 54 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 55.3
1.902.000
Ngõ 54 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 55.2
2.446.000
Ngõ 54 Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 64.1
1.630.000
Ngõ 54 Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 64.2
1.250.000
Ngõ 58 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 55.2
1.630.000
Ngõ 58 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 55.1
1.902.000
Ngõ 58 - Ỷ LanSâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 10.2
1.359.000
Ngõ 58 - Ỷ LanSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 10.1
1.630.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu dưới 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.717.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.739.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu dưới 100,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.011.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.467.000
Ngõ 605 Hàm Nghi:
23.1. Đường phố Hoà Bình:
Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.500.000
Ngõ 605 Hàm Nghi:
23.1. Đường phố Hoà Bình:
Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.050.000
Ngõ 61 Triệu Quốc ĐạtĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 83.1
2.989.000
Ngõ 61 Triệu Quốc ĐạtTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 83.3
1.902.000
Ngõ 61 Triệu Quốc ĐạtTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 83.2
2.446.000
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ)Từ hơn 100m đến 150m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 12.2
1.522.000
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ)Từ hơn 150m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 12.3
1.359.000
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ)Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 12.1
1.630.000
Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõNgõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 63.1
2.446.000
Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõNgõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 63.2
1.793.000
Ngõ 69 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 91.2
2.989.000
Ngõ 69 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 91.1
2.174.000
Ngõ 7 TDTTTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 35.2
2.989.000
Ngõ 7 TDTTTừ đường Cột Cờ đến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 35.1
3.532.000
Ngõ 76 Mật SơnĐầu ngõ <= 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 127.1
2.174.000
Ngõ 76 Mật Sơn> 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 127.2
1.630.000
Ngõ 78 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 54.1
1.902.000
Ngõ 78 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 54.2
1.630.000
Ngõ 78 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 56.1
2.717.000
Ngõ 78 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 56.2
2.446.000
Ngõ 86 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 57.1
2.446.000
Ngõ 86 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 57.2
2.174.000
Ngõ 88 - Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 66.1
2.174.000
Ngõ 88 - Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 66.2
1.902.000
Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy)Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 38.1
3.532.000
Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy)Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 38.2
2.989.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.739.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu dưới 100,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.011.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu dưới 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.717.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.467.000
Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m)Ngõ 97 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 24.1
2.174.000
Ngõ 95 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 92.2
2.989.000
Ngõ 95 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 92.1
2.174.000
Ngõ Hội ĐồngNgõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 46.1
4.076.000
Ngõ Hội ĐồngNgõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 46.2
2.989.000
Ngõ Hội ĐồngNgõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 46.3
2.446.000
Ngõ Nam: đường Lý Nhân TôngTừ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 37.1
1.902.000
Ngõ Nam: đường Lý Nhân TôngTừ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 37.2
1.522.000
Ngõ Nam: đường Lý Nhân TôngTừ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 37.3
1.250.000
Ngõ Phú Cường:Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 34.1
7.065.000
Ngõ Phú Cường:Từ số nhà 15A đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 34.2
4.348.000
Ngõ Sùng - đường Trần Xuân SoạnSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.174.000
Ngõ Sùng - đường Trần Xuân SoạnSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.630.000
Ngõ Sùng - đường Trần Xuân SoạnSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.902.000
Ngõ Thắng: Đường Thọ HạcSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 48.2
1.902.000
Ngõ Thắng: Đường Thọ HạcSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 48.3
1.630.000
Ngõ Thắng: Đường Thọ HạcSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 48.1
2.174.000
Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc:Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 49.1
1.630.000
Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc:Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 49.2
1.250.000
Phan Huy chú:Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 9.2
5.163.000
Phan Huy chú:Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 9.1
5.435.000
Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung)Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 49.2
2.717.000
Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung)Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 49.1
3.261.000
Phố Tân ThànhĐường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 12.1
3.261.000
Phố Xuân Minh:Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 17.1
1.902.000
Phố Xuân Minh:Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 17.2
1.359.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.5
1.630.000
Phố Ái Sơn 1:Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.2
1.902.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.7
1.630.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.1
1.902.000
Phố Ái Sơn 1:Các đường, ngõ khác
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.4
1.630.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.6
1.630.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.3
1.902.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.4
17.934.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.5
17.390.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.3
27.173.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.6
15.217.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.2
16.304.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.1
14.130.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.8
10.869.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.7
11.956.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ đường CSEDP đến cầu Quán Nam
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.10
5.978.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ Cầu Bố đến đường CSEDP
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.9
7.608.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Trần Phú đến Cao Thắng
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.1
21.738.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.5
8.695.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.4
16.304.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.3
19.021.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.2
21.738.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.6
7.065.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.7
22.825.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.1
5.978.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.6
20.651.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.2
7.065.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.5
18.477.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.3
8.152.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.4
12.499.000
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải
3. Đường Hàm Nghi:
Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.3.2
1.902.000
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải
3. Đường Hàm Nghi:
Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.3.1
1.902.000
Yết KiêuTừ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 5.1
3.804.000
Yết KiêuTừ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 5.2
2.717.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến CátNgõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 9.3
3.532.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến CátNgõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 9.1
3.532.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến CátNgõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 9.2
3.532.000
Đường Cao Bá Quát:Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 6.3
5.435.000
Đường Cao Bá Quát:Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 6.1
5.435.000
Đường Cao Bá Quát:Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 2.1
7.065.000
Đường Cao Bá Quát:Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 2.3
3.261.000
Đường Cao Bá Quát:Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 2.2
3.261.000
Đường Cao Bá Quát:Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 6.2
4.348.000
Đường Chu Văn An:Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 8.2
5.978.000
Đường Chu Văn An:Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 8.1
8.152.000
Đường Cầm Bá ThướcTừ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 8.2
3.804.000
Đường Cầm Bá ThướcTừ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 8.1
4.891.000
Đường Cửa Hữu:Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 20.2
5.978.000
Đường Cửa Hữu:Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 20.1
5.435.000
Đường Dương Đình NghệTừ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 4.1
13.586.000
Đường Dương Đình NghệTừ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 4.2
13.586.000
Đường Dương Đình Nghệ:Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 4.1
13.586.000
Đường Dương Đình Nghệ:Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 4.2
9.782.000
Đường Dương Đình Nghệ:Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 4.3
9.782.000
Đường Dụ TượngTừ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 87.2
4.891.000
Đường Dụ TượngNgõ 22 Dụ Tượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 88.1
1.630.000
Đường Dụ TượngNgõ 08 Dụ Tượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 88.2
1.630.000
Đường Dụ TượngTừ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 87.1
4.891.000
Đường Hàm Nghi:Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.1
2.717.000
Đường Hàm Nghi:Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.2
2.282.000
Đường Hàn Thuyên:Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18.2
15.217.000
Đường Hàn Thuyên:Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18.1
13.586.000
Đường Hàn Thuyên:Đường Minh Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18.3
13.586.000
Đường Hàng Than:Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.1
16.304.000
Đường Hàng Than:Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.2
13.586.000
Đường Hạc Thành:Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 5.2
9.782.000
Đường Hạc Thành:Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 5.1
14.130.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông:Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 3.2
8.695.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông:Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 3.1
8.152.000
Đường Hồ Nguyên TrừngĐường Hồ Nguyên Trừng 1-2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 34.2
3.804.000
Đường Hồ Nguyên TrừngĐường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 34.1
3.804.000
Đường Lê Hoàn:Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 1.1
24.455.000
Đường Lê Hoàn:Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.3
21.738.000
Đường Lê Hoàn:Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.2
24.455.000
Đường Lê Hoàn:Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.1
27.173.000
Đường Lê Hoàn:Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 1.2
35.000.000
Đường Lê Thánh Tông:Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 93.1
4.076.000
Đường Lê Thánh Tông:Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 93.2
3.261.000
Đường Lê Thước:Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 3.3
2.717.000
Đường Lê Thước:Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 3.1
4.348.000
Đường Lê Thước:Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 3.2
3.261.000
Đường Lê Thị Hoa:Quanh chợ Vườn Hoa mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.2
11.956.000
Đường Lê Thị Hoa:Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.1
5.435.000
Đường Lê Thị Hoa:Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.3
8.400.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 7.2
5.978.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 7.1
7.065.000
Đường Lý Nhân Tông:Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 15.1
6.521.000
Đường Lý Nhân Tông:Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 15.3
4.348.000
Đường Lý Nhân Tông:Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 15.2
5.435.000
Đường Lý Thường Kiệt:Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 13.2
15.217.000
Đường Lý Thường Kiệt:Từ Trần Phú đến Lê Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 13.1
16.304.000
Đường Lương Hữu Khánh:Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 87.3
9.000.000
Đường Lương Hữu Khánh:Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 87.2
2.989.000
Đường Lương Hữu Khánh:Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 87.1
4.619.000
Đường Mật Sơn:Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.3
4.348.000
Đường Mật Sơn:Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.4
2.989.000
Đường Mật Sơn:Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 7.2
5.435.000
Đường Mật Sơn:Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 7.1
5.435.000
Đường Mật Sơn:Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.1
5.435.000
Đường Mật Sơn:Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.2
6.521.000
Đường Nguyễn Công Trứ:Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 3.2
2.717.000
Đường Nguyễn Công Trứ:Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 3.1
4.348.000
Đường Nguyễn Du:Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 19.1
29.890.000
Đường Nguyễn Du:Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 19.2
13.586.000
Đường Nguyễn Huy Tự:Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 6.1
5.435.000
Đường Nguyễn Huy Tự:Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 6.2
3.804.000
Đường Nguyễn Sơn:Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 79.2
3.261.000
Đường Nguyễn Sơn:Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 79.1
3.261.000
Đường Nguyễn Thái HọcTừ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 45.2
4.891.000
Đường Nguyễn Thái HọcTừ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 45.1
5.435.000
Đường Nguyễn Thái HọcCác ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 45.3
2.989.000
Đường Nguyễn Trường TộTừ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 10.1
8.152.000
Đường Nguyễn TĩnhTừ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 2.3
2.717.000
Đường Nguyễn TĩnhTừ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 2.1
2.989.000
Đường Nguyễn TĩnhTừ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 2.2
2.989.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi:Từ Quốc lộ 1A đến Tân An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 29.1
6.521.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi:Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 29.2
5.435.000
Đường Ngô Từ:Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 17.3
3.804.000
Đường Ngô Từ:Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 17.2
4.348.000
Đường Ngô Từ:Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 17.1
4.348.000
Đường Phan Bội Châu:Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 12.1
16.304.000
Đường Phan Bội Châu:Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 12.2
8.152.000
Đường Phan Bội Châu:Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 2.1
16.304.000
Đường Phan Bội Châu:Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 2.2
7.608.000
Đường Phan Chu Trinh:Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 14.1
19.021.000
Đường Phan Chu Trinh:Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 14.2
16.304.000
Đường Phan Huy Ích:Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 15.2
5.435.000
Đường Phan Huy Ích:Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 15.1
3.804.000
Đường Phạm Ngũ Lão:Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 2.2
3.261.000
Đường Phạm Ngũ Lão:Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 2.1
4.348.000
Đường Phạm Ngọc Thạch:Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 8.1
5.978.000
Đường Phạm Ngọc Thạch:Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 8.2
4.891.000
Đường Quảng Xá:Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 55.2
3.261.000
Đường Quảng Xá:Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 55.1
4.891.000
Đường Quảng Xá:Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 55.3
2.446.000
Đường Thế Lữ:
83. Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương
Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 83.6.1
7.065.000
Đường Thế Lữ:
83. Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương
Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 83.6.2
7.065.000
Đường Thế Lữ:
83. Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương
Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 83.6.3
7.065.000
Đường Triệu Quang Phục; Lý Đạo Thành
6. Đường Ỷ Lan:
Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 6.1.2
4.500.000
Đường Triệu Quang Phục; Lý Đạo Thành
6. Đường Ỷ Lan:
Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 6.1.1
4.500.000
Đường Triệu Quốc Đạt:Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 8.3
16.304.000
Đường Triệu Quốc Đạt:Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 8.1
29.890.000
Đường Triệu Quốc Đạt:Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 8.2
19.021.000
Đường Trường Thi:Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 3.3
10.869.000
Đường Trường Thi:Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 3.2
13.586.000
Đường Trường Thi:Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 3.1
15.217.000
Đường Trần Nguyên Hãn:Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 70.1
3.804.000
Đường Trần Nguyên Hãn:Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 70.2
3.261.000
Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân TôngNgõ 76 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 46.5
2.446.000
Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân TôngNgõ 28 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 46.4
1.902.000
Đường Trịnh Khả:Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 1.1
4.348.000
Đường Trịnh Khả:Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 1.2
2.717.000
Đường Trịnh Khả:Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 1.3
4.076.000
Đường Tân An:Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 38.2
4.891.000
Đường Tân An:Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 38.1
6.521.000
Đường Tô Hiến Thành:Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 34.2
4.891.000
Đường Tô Hiến Thành:Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 34.1
5.435.000
Đường Tú XươngTừ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 39.1
2.174.000
Đường Tú XươngTừ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 39.2
1.630.000
Đường Tản Đà:Từ số nhà 50 Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.2
3.804.000
Đường Tản Đà:Từ đường Lê Lai đến số nhà 46 Tản Đà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 1.1
4.891.000
Đường Tịch Điền:Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 8.1
5.435.000
Đường Tịch Điền:Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 8.2
9.782.000
Đường ngang dọc MBQH 425Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 85.2
7.337.000
Đường ngang dọc MBQH 425Các đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 85.3
6.521.000
Đường ngang dọc MBQH 425Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 85.1
8.152.000
Đường nội bộ MBQH số 1078Đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 146.1
2.446.000
Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m)Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 147.2
2.500.000
Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m)Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 147.1
2.500.000
Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP)Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 6.1
7.337.000
Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP)Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 6.3
3.804.000
Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP)Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 6.4
2.989.000
Đường phố Ba TânĐường Đông Hương 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.11
3.600.000
Đường phố Ba TânNgõ 12 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.6
1.630.000
Đường phố Ba TânTừ Hàm Nghi (Ông Chí) đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.7
1.902.000
Đường phố Ba TânCác ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.9
1.200.000
Đường phố Ba TânCác ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.8
1.359.000
Đường phố Ba TânTừ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.4
1.902.000
Đường phố Ba TânNgõ 365 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.5
1.902.000
Đường phố Ba TânNgách 51/403 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.10
1.200.000
Đường phố Ba TânTừ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.2
1.902.000
Đường phố Ba TânNgõ 25 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.3
1.902.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 152 Lê Lai từ số nhà 28/152 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.6
1.359.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.9
1.087.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.10
1.359.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 152 Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.5
1.630.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.4
2.174.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.2
1.902.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và ngách 07/140 Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.8
1.359.000
Đường phố Bào Ngoại:Đường khu tập thể May mặc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.13
1.359.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.11
1.359.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.14
1.200.000
Đường phố Bào Ngoại:Đường khu tập thể Mỹ thuật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.12
1.359.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.3
1.902.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 140 Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.7
1.902.000
Đường phố Bào Ngoại:Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.1
1.902.000
Đường phố Cốc hạ 1Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (Bà Hiển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.1
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.12
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà bà Cam đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.9
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.8
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Ngõ 533 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.1
2.174.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.7
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.4
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.3
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.15
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến nhà văn hóa Cốc Hạ 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.6
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.2
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.11
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.5
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Ngõ 551 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.16
1.200.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.14
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.10
1.359.000
Đường phố Cốc hạ 2:Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 9.13
1.359.000
Đường phố Hoà Bình:Ngõ 557 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.050.000
Đường phố Hoà Bình:Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
4.500.000
Đường phố Hoà Bình:Ngách 15/601
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.500.000
Đường phố Hoà Bình:Ngõ 603 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.350.000
Đường phố Hoà Bình:Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.050.000
Đường phố Hoà Bình:Ngõ 601 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.500.000
Đường phố Hoà Bình:Ngõ 623 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
2.100.000
Đường phố Hoà Bình:Ngõ 577 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.050.000
Đường phố Lai Thành:Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.5
2.174.000
Đường phố Lai Thành:Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.3
2.174.000
Đường phố Lai Thành:Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.8
3.240.000
Đường phố Lai Thành:Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.7
1.902.000
Đường phố Lai Thành:Từ nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.1
2.174.000
Đường phố Lai Thành:Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.2
2.717.000
Đường phố Lai Thành:Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.6
2.174.000
Đường phố Lai Thành:Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 11.4
2.174.000
Đường phố Lễ Môn:Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 13.3
1.630.000
Đường phố Lễ Môn:Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 13.1
1.902.000
Đường phố Lễ Môn:Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 13.2
1.902.000
Đường phố Phan Đình PhùngNgõ 123 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.3
1.902.000
Đường phố Phan Đình PhùngNgõ 87 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.6
1.650.000
Đường phố Phan Đình PhùngNgõ 99 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.1
1.902.000
Đường phố Phan Đình PhùngNgõ 109 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.2
1.902.000
Đường phố Phan Đình PhùngĐường Đông Hương 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.8
4.200.000
Đường phố Phan Đình PhùngNgõ 67 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.4
1.902.000
Đường phố Phan Đình PhùngNgõ 56 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.5
1.650.000
Đường phố Phan Đình PhùngĐường Đông Hương 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 12.7
4.200.000
Đường phố Quang Trung:Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.2
1.902.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.1
2.000.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.9
1.350.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 199 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.6
1.902.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 249 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.10
1.500.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 293 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.5
1.902.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 219 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.3
1.902.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.8
1.902.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 229 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.4
2.174.000
Đường phố Quang Trung:Ngõ 179 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.7
1.902.000
Đường phố Sơn Vạn:Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 16.3
1.359.000
Đường phố Sơn Vạn:Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 16.1
1.630.000
Đường phố Sơn Vạn:Các đường, ngõ khác
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 16.2
1.630.000
Đường phố Sơn Vạn:Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 16.4
978.000
Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông NgọcNgõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 13.3
1.200.000
Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông NgọcNgõ 49 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 13.1
1.500.000
Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông NgọcNgách ngõ 49 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 13.2
1.200.000
Đường phố khối 1:Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 16.1
1.359.000
Đường phố khối 1:Ngõ 631 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 16.2
2.446.000
Đường phố khối 1:Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 16.3
1.359.000
Đường phố Ái Sơn 2:Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 15.2
1.902.000
Đường phố Ái Sơn 2:Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 15.5
1.630.000
Đường phố Ái Sơn 2:Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 15.1
1.902.000
Đường phố Ái Sơn 2:Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 15.4
1.902.000
Đường phố Ái Sơn 2:Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 15.3
1.902.000
Đường phố Đồng Lễ:Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 10.5
1.902.000
Đường phố Đồng Lễ:Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 10.4
1.902.000
Đường phố Đồng Lễ:Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 10.3
1.902.000
Đường phố Đồng Lễ:Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 10.1
3.261.000
Đường phố Đồng Lễ:Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 10.6
1.956.000
Đường phố Đồng Lễ:Từ Đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hóa phố Đồng Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 10.2
3.261.000
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô TừMặt cắt đường 13,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 52.1
4.348.000
Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô TừMặt cắt đường 11,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 52.2
3.804.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 5.1
4.130.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 5.4
5.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên)Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 5.2
5.000.000
Đường Đinh Chương Dương:Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 26.1
8.152.000
Đường Đinh Chương Dương:Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 26.2
6.521.000
Đường Đinh Công Tráng:Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 2.1
21.738.000
Đường Đinh Công Tráng:Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 2.3
16.304.000
Đường Đinh Công Tráng:Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 2.2
19.021.000
Đường Đào Duy Từ:Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 33.1
17.390.000
Đường Đào Duy Từ:Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 33.2
15.217.000
Đường Đông Hương 2Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà 84
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 26.1
4.348.000
Đường Đông Hương 2Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ số nhà 84 đến Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 26.2
3.261.000
Đường Đặng Tiến Đông:Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 59.2
4.891.000
Đường Đặng Tiến Đông:Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 59.1
4.348.000
Đường Ỷ Lan:Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 6.2
4.891.000
Đường Ỷ Lan:Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 6.3
2.446.000
Đường Ỷ Lan:Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 6.4
2.446.000
Đại Lộ Lê Lợi:Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 4.2
19.021.000
Đại Lộ Lê Lợi:Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 4.1
21.738.000
Đại lộ Lê Lợi:Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 1.1
13.043.000
Đại lộ Lê Lợi:Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến Chim Hạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 1.2
9.239.000
Đại lộ Đông TâyĐoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 9.3
9.782.000
Đại lộ Đông TâyĐoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 9.1
9.782.000
Đại lộ Đông TâyTừ số nhà 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 9.2
9.782.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 3
15.217.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.