Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/8.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | 12.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành | 6.300.000 |
| Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | 7.200.000 |
| Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | 7.000.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã | 8.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | 11.000.000 |
| Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | 7.000.000 |
| Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | 6.000.000 |
| Các đường, ngõ khác | 6.000.000 |
| Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc | 4.000.000 |
| (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | 25.000.000 |
| Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến | 6.000.000 |
| Đường nội bộ (lòng đường rộng 20,5 m) | 14.000.000 |
| Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải | 6.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 5,5m | 15.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | 12.000.000 |
| Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | 4.000.000 |
| Các đường nội bộ còn lại | 11.000.000 |
| Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) | 9.000.000 |
| MBQH 2590 các đường ngang dọc | 8.000.000 |
| BigC | 20.000.000 |
| Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy | 7.000.000 |
| Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | 6.000.000 |
| Đường nội bộ (lòng đường rộng m) | 18.000.000 |
| Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại | 7.000.000 |
| Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng | 6.000.000 |
| Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | 3.000.000 |
| Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | 6.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5 m | 9.500.000 |
| Đường có lòng đường > 10,5m | 35.000.000 |
| Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | 6.000.000 |
| Lòng đường rộng 14m | 12.000.000 |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | 20.000.000 |
| Lòng đường rộng 24m | 13.000.000 |
| Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 38.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | 16.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | 14.500.000 |
| Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | 39.592.000 |
| Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn C MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | 1.800.000 |
| hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt. | 4.000.000 |
| Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | 45.000.000 |
| Đường khu nhà ở AT Home B.13 PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | 20.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1168 | 12.000.000 |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | 13.000.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): Đường CSEDP | 17.360.000 |
| MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | 12.000.000 |
| MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m MBQH số 75: (Dự án số 4) | 8.000.000 |
| Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | 42.156.000 |
| Đường nội bộ lòng đường >10,0m | 18.000.000 |
| Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | 36.505.000 |
| Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | 34.399.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: Trục đường đôi | 45.000.000 |
| Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 5,5m (lòng đường là 5,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | 31.903.000 |
| Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | 10.000.000 |
| Đường ngang dọc còn lại | 38.000.000 |
| Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | 11.000.000 |
| Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 14,5m (lòng đường là 14,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | 44.906.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (342 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | 20.868.000 |
| Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | 9.782.000 |
| Từ số nhà Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | 24.781.000 |
| Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | 10.434.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | 11.739.000 |
| Từ ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi đến hết ranh giới Công ty TNHH Đức Lợi | 8.170.000 |
| Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành | 6.000.000 |
| Từ đường sắt đến số nhà Nguyễn Trãi | 22.173.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | 19.564.000 |
| Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | 16.956.000 |
| Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | 26.086.000 |
| Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | 18.260.000 |
| Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | 8.478.000 |
| Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | 7.174.000 |
| Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | 32.607.000 |
| Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) | 7.174.000 |
| Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê | 4.565.000 |
| Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan | 14.347.000 |
| Từ Trần Phú đến Cao Thắng | 26.086.000 |
| Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | 22.825.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | 8.804.000 |
| Quốc lộ đoạn qua phường Hạc Thành | 10.434.000 |
| Từ cầu kênh Bắc đến hết dự án Sky Park - Complex | 13.342.000 |
| Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | 27.390.000 |
| Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | 9.130.000 |
| Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | 14.999.000 |
| Từ số nhà đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | 11.739.000 |
| Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | 13.043.000 |
| Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | 3.587.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | 5.869.000 |
| Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | 8.478.000 |
| Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ) | 4.956.000 |
| Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | 11.739.000 |
| Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | 5.217.000 |
| Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | 19.564.000 |
| Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | 21.521.000 |
| Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi | 6.000.000 |
| Từ số nhà đến ngõ Mật Sơn | 6.521.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | 5.940.000 |
| Ngõ Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/25 | 4.239.000 |
| Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | 5.869.000 |
| Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | 3.913.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang đến hết đường | 4.891.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/70 | 4.565.000 |
| Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ | 3.587.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/76 | 4.565.000 |
| Ngõ Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21 | 4.239.000 |
| Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 01/47 đến hết ngõ | 3.261.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | 19.564.000 |
| Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | 6.521.000 |
| Từ Chi Giang đến đường Nguyễn Văn Trỗi | 7.826.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | 5.217.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà đến số nhà | 4.565.000 |
| Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà Tân An | 6.521.000 |
| Ngõ Nguyễn Văn Trỗi | 3.913.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03 | 4.565.000 |
| Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | 4.565.000 |
| Ngõ Lạc Long Quân | 2.935.000 |
| Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | 5.869.000 |
| Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/42 | 4.565.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây | 4.565.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | 4.565.000 |
| Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | 11.739.000 |
| Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | 3.913.000 |
| Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà Mật Sơn | 6.521.000 |
| Ngõ Quang Trung 2: Từ số nhà 02/100 | 4.565.000 |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | 4.565.000 |
| Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | 4.565.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | 7.826.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | 4.565.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | 8.580.000 |
| Ngõ Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 | 3.587.000 |
| Ngõ Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/477 | 5.217.000 |
| Ngõ Quang Trung | 4.239.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | 5.869.000 |
| Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | 4.565.000 |
| Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | 5.869.000 |
| Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | 5.869.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | 5.869.000 |
| Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | 5.869.000 |
| Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | 5.217.000 |
| Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | 5.869.000 |
| Ngõ Nguyễn Huy Tự | 3.261.000 |
| Ngõ Tân An | 3.261.000 |
| Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | 6.521.000 |
| Ngõ Cửa Tiền | 5.217.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | 26.086.000 |
| Ngõ Đường Hoàng Văn Thụ | 3.200.000 |
| Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | 6.521.000 |
| Ngõ Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 | 4.239.000 |
| Ngõ Mật Sơn | 2.609.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | 18.260.000 |
| Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | 19.564.000 |
| Ngõ 04,14, Phạm Bành | 3.913.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang | 9.782.000 |
| Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang | 9.782.000 |
| Đường Minh Hiệu | 16.304.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | 16.304.000 |
| Đường Lê Quý Đôn | 18.260.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | 19.564.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | 16.304.000 |
| Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | 26.086.000 |
| Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | 7.200.000 |
| Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | 6.521.000 |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | 32.607.000 |
| Ngõ Kim Đồng | 3.200.000 |
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | 16.956.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | 14.347.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + - Km2 + ) | 11.739.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu | 16.304.000 |
| Ngõ 23, Phan Bội Châu | 3.913.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | 16.304.000 |
| Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | 11.739.000 |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | 16.304.000 |
| Đường Phó Đức Chính | 9.782.000 |
| Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | 6.521.000 |
| Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | 22.825.000 |
| Ngõ Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | 3.587.000 |
| Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | 29.346.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang | 13.043.000 |
| Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | 13.043.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | 14.347.000 |
| Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | 5.217.000 |
| Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | 11.739.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | 26.086.000 |
| Ngõ Hà Văn Mao | 9.782.000 |
| Ngõ Minh Khai | 7.826.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH 2346 | 6.521.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | 20.868.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp | 13.043.000 |
| Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 26.086.000 |
| Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa | 13.043.000 |
| Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | 9.782.000 |
| Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | 7.826.000 |
| Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | 5.869.000 |
| Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | 9.782.000 |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | 16.304.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 29.346.000 |
| Ngõ Đoan Hùng | 5.217.000 |
| Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | 5.217.000 |
| Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | 7.826.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | 16.304.000 |
| Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | 5.869.000 |
| Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | 5.217.000 |
| Ngõ Hàn Thuyên | 5.869.000 |
| Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | 11.739.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | 7.826.000 |
| Đường Võ Quyết | 13.043.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | 39.128.000 |
| Ngõ Lê Hồng Phong | 7.826.000 |
| Ngõ Nguyễn Bỉnh khiêm | 7.826.000 |
| Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | 6.521.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | 14.347.000 |
| Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Văn Huyên | 16.304.000 |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | 14.999.000 |
| Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | 22.825.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | 9.782.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | 9.782.000 |
| Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | 4.565.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | 13.043.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | 3.913.000 |
| Ngõ Nguyễn Trãi | 5.217.000 |
| Ngõ Phó Đức Chính | 6.521.000 |
| Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | 18.260.000 |
| Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | 5.217.000 |
| Ngõ Mai An Tiêm | 3.587.000 |
| Ngõ Tống Duy Tân | 4.891.000 |
| Quanh chợ Vườn Hoa mới | 14.347.000 |
| Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | 4.891.000 |
| Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko | 7.826.000 |
| Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, Tống Duy Tân | 3.913.000 |
| Ngõ 20; Ngô Từ | 3.587.000 |
| Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ | 2.282.000 |
| Ngõ Đinh Lễ, Ngách Ngõ Hợp Nhất | 2.282.000 |
| Ngõ Hàng Than | 7.174.000 |
| Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/109 | 2.935.000 |
| Đường MBQH 04: Đường Lê Vãn kéo dài | 7.826.000 |
| Ngách 15/71 Ngô Từ | 2.282.000 |
| Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | 2.935.000 |
| Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | 7.826.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH còn lại | 6.521.000 |
| Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | 2.935.000 |
| Ngõ 04, 36, 45, Cầm Bá Thước | 2.935.000 |
| Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | 19.564.000 |
| Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ | 5.217.000 |
| Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | 9.130.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | 6.521.000 |
| Ngõ121 Tống Duy Tân | 7.174.000 |
| Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | 5.869.000 |
| Đường quy hoạch sau lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | 11.086.000 |
| Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | 5.217.000 |
| Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | 4.565.000 |
| Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | 5.217.000 |
| Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | 4.239.000 |
| Ngõ Hàng Nan | 3.587.000 |
| Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | 11.200.000 |
| Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | 2.935.000 |
| Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | 5.869.000 |
| Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ | 2.935.000 |
| Ngõ Phạm Vấn (MBQH Xí nghiệp thiết bị trường học) | 4.565.000 |
| Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | 18.260.000 |
| Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | 16.304.000 |
| Ngõ (42), 41, 53, 28, 61, Ngô Từ | 3.587.000 |
| Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư Hàng Than) | 13.043.000 |
| Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | 4.239.000 |
| Ngõ 11, Phạm Vấn | 3.587.000 |
| Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, Lê Thị Hoa | 3.587.000 |
| Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | 6.521.000 |
| Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | 19.564.000 |
| Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa đến ngách Hợp Nhất | 3.913.000 |
| Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | 2.935.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,0m | 3.600.000 |
| Ngõ Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | 7.174.000 |
| Ngõ Hồ Xuân Hương | 8.478.000 |
| Ngõ 01, 05, Trần Quốc Toản | 6.195.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | 16.304.000 |
| Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 19.564.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | 18.260.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | 22.825.000 |
| Mặt cắt đường 11,5m | 4.565.000 |
| Ngõ Xuân Diệu | 8.478.000 |
| Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | 35.868.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | 3.200.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | 42.000.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | 7.826.000 |
| Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | 16.304.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) | 3.913.000 |
| Mặt cắt đường 13,5m | 5.217.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | 26.086.000 |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | 11.739.000 |
| Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi cũ | 14.347.000 |
| Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | 18.260.000 |
| Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | 11.739.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | 29.346.000 |
| Ngõ Lê Hoàn | 5.869.000 |
| Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | 14.347.000 |
| Ngõ Đông Lân | 2.935.000 |
| Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | 6.521.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | 26.086.000 |
| Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | 6.521.000 |
| Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | 17.608.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | 13.043.000 |
| Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | 8.478.000 |
| Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m | 4.000.000 |
| Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m) | 4.239.000 |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | 22.825.000 |
| Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện | 16.956.000 |
| Ngõ Ngô Quyền | 3.587.000 |
| Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | 19.564.000 |
| Ngõ Trường Thi | 2.935.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 3.913.000 |
| Ngõ 16, 22, 30, Đông Lân (< 2m) | 1.630.000 |
| Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, Ngô Quyền (< 2m) | 2.400.000 |
| Ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | 3.000.000 |
| Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | 27.000.000 |
| Ngách của ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | 3.000.000 |
| Ngõ Lê Hoàn | 2.800.000 |
| Ngõ 58, Tô Vĩnh Diện | 3.587.000 |
| Ngõ Tô Vĩnh Diện | 5.217.000 |
| Ngõ Ngô Quyền | 7.174.000 |
| Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | 8.478.000 |
| Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | 7.174.000 |
| Ngõ Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | 3.200.000 |
| Ngõ Hạc Thành (<2m) | 3.200.000 |
| Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | 4.200.000 |
| Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công | 7.174.000 |
| Ngõ Trường Thi | 7.174.000 |
| Ngõ Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | 10.434.000 |
| Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | 6.521.000 |
| Ngách ngõ Đông Lân | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | 10.434.000 |
| Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | 5.869.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334 | 9.130.000 |
| Ngõ Phạm Văn Hinh | 2.282.000 |
| Ngõ Nguyễn Quỳnh | 2.282.000 |
| Ngõ Nguyễn Du | 5.869.000 |
| Ngõ Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | 7.174.000 |
| Ngõ 16, Tô Vĩnh Diện | 2.000.000 |
| Ngõ 09, Trần Phú rộng dưới 2,0m | 3.600.000 |
| Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | 3.200.000 |
| Ngõ Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều) | 5.869.000 |
| Cửa Hậu | 6.521.000 |
| Ngõ Tô Hiến Thành | 2.935.000 |
| Ngõ Đông Lân | 2.935.000 |
| Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông dến Trường Mầm non Điện Biên | 5.869.000 |
| Ngõ Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | 5.869.000 |
| Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | 7.174.000 |
| Đường Lê Hữu Kiều | 10.434.000 |
| Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | 5.869.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | 15.651.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) | 24.000.000 |
| Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước | 3.913.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | 11.739.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | 9.782.000 |
| Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | 9.782.000 |
| Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | 9.782.000 |
| Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | 5.217.000 |
| Ngõ Ỷ Lan | 5.217.000 |
| Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | 2.282.000 |
| Sâu dưới 100m | 1.956.000 |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.869.000 |
| Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | 9.130.000 |
| Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | 7.826.000 |
| Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn | 2.935.000 |
| Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng | 5.217.000 |
| Ngõ Lý Nhân Tông | 2.935.000 |
| Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | 7.826.000 |
| Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD | 16.304.000 |
| Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | 1.956.000 |
| Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông | 5.400.000 |
| Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | 3.913.000 |
| Từ hết khu nhà liền kề HUD đến đường Lý Nhân Tông | 11.739.000 |
| Từ hơn 100m đến 150m | 1.826.000 |
| Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | 8.478.000 |
| Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam | 6.521.000 |
| Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | 11.739.000 |
| Ngõ 50, Đông Lân rộng dưới 2,0m | 4.200.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 1.630.000 |
| Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông | 5.400.000 |
| Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) | 2.935.000 |
| Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn | 7.826.000 |
| Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | 3.913.000 |
| Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | 5.217.000 |
| Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga | 2.935.000 |
| Từ hơn 150m đến hết ngõ | 1.630.000 |
| Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | 1.500.000 |
| Sâu từ 50m đến hết ngõ | 1.500.000 |
| - Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | 2.282.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F | 2.282.000 |
| Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m) | 2.282.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02) | 1.826.000 |
| Sâu dưới 100m | 1.956.000 |
| - Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | 2.282.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | 7.174.000 |
| Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | 1.956.000 |
| Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | 1.630.000 |
| Ngõ - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | 2.282.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ | 2.609.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.