Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

3190 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 6/8.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (57 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m12.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành6.300.000
Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến7.200.000
Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu7.000.000
Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã8.000.000
Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m11.000.000
Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng7.000.000
Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An6.000.000
Các đường, ngõ khác6.000.000
Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc4.000.000
(Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng25.000.000
Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến6.000.000
Đường nội bộ (lòng đường rộng 20,5 m)14.000.000
Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải6.000.000
Đường có lòng đường rộng 5,5m15.000.000
Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m12.000.000
Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh4.000.000
Các đường nội bộ còn lại11.000.000
Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc)9.000.000
MBQH 2590 các đường ngang dọc8.000.000
BigC20.000.000
Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy7.000.000
Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã6.000.000
Đường nội bộ (lòng đường rộng m)18.000.000
Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại7.000.000
Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng6.000.000
Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn3.000.000
Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần6.000.000
Đường có lòng đường rộng 7,5 m9.500.000
Đường có lòng đường > 10,5m35.000.000
Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật6.000.000
Lòng đường rộng 14m12.000.000
Đường có lòng đường rộng 7,5m20.000.000
Lòng đường rộng 24m13.000.000
Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn38.000.000
Đường nội bộ lòng đường 10,0m16.000.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m14.500.000
Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)39.592.000
Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn C MBQH dự án Công viên nước Đông Hương1.800.000
hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt.4.000.000
Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn45.000.000
Đường khu nhà ở AT Home B.13 PHƯỜNG AN HƯNG CŨ20.000.000
Đường nội bộ MBQH 116812.000.000
Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m13.000.000
MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): Đường CSEDP17.360.000
MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB12.000.000
MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m MBQH số 75: (Dự án số 4)8.000.000
Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)42.156.000
Đường nội bộ lòng đường >10,0m18.000.000
Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)36.505.000
Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)34.399.000
Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: Trục đường đôi45.000.000
Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 5,5m (lòng đường là 5,5m, vỉa hè mỗi bên 3m)31.903.000
Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng10.000.000
Đường ngang dọc còn lại38.000.000
Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai:11.000.000
Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 14,5m (lòng đường là 14,5m, vỉa hè mỗi bên 4m)44.906.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (342 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn20.868.000
Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ9.782.000
Từ số nhà Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành24.781.000
Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương)10.434.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn11.739.000
Từ ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi đến hết ranh giới Công ty TNHH Đức Lợi8.170.000
Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành6.000.000
Từ đường sắt đến số nhà Nguyễn Trãi22.173.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh19.564.000
Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện16.956.000
Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ26.086.000
Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền18.260.000
Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành8.478.000
Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam7.174.000
Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi32.607.000
Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn)7.174.000
Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê4.565.000
Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan14.347.000
Từ Trần Phú đến Cao Thắng26.086.000
Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa22.825.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc8.804.000
Quốc lộ đoạn qua phường Hạc Thành10.434.000
Từ cầu kênh Bắc đến hết dự án Sky Park - Complex13.342.000
Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ27.390.000
Từ Cầu Bố đến đường CSEDP9.130.000
Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt14.999.000
Từ số nhà đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu11.739.000
Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố13.043.000
Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành3.587.000
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành5.869.000
Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái8.478.000
Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ)4.956.000
Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP11.739.000
Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành5.217.000
Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc19.564.000
Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân21.521.000
Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi6.000.000
Từ số nhà đến ngõ Mật Sơn6.521.000
Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân5.940.000
Ngõ Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/254.239.000
Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá5.869.000
Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi3.913.000
Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang đến hết đường4.891.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/704.565.000
Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ3.587.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/764.565.000
Ngõ Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/214.239.000
Ngõ Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 01/47 đến hết ngõ3.261.000
Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú19.564.000
Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ6.521.000
Từ Chi Giang đến đường Nguyễn Văn Trỗi7.826.000
Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường5.217.000
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà đến số nhà4.565.000
Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà Tân An6.521.000
Ngõ Nguyễn Văn Trỗi3.913.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/034.565.000
Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)4.565.000
Ngõ Lạc Long Quân2.935.000
Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ5.869.000
Ngõ Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/424.565.000
Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây4.565.000
Đường Hồ Nguyên Trừng 1-24.565.000
Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ11.739.000
Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ3.913.000
Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà Mật Sơn6.521.000
Ngõ Quang Trung 2: Từ số nhà 02/1004.565.000
Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành4.565.000
Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường4.565.000
Từ Quốc lộ 1A đến Tân An7.826.000
Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường4.565.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường8.580.000
Ngõ Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/383.587.000
Ngõ Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/4775.217.000
Ngõ Quang Trung4.239.000
Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ5.869.000
Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu4.565.000
Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu5.869.000
Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn5.869.000
Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu5.869.000
Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường5.869.000
Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân5.217.000
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội5.869.000
Ngõ Nguyễn Huy Tự3.261.000
Ngõ Tân An3.261.000
Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ6.521.000
Ngõ Cửa Tiền5.217.000
Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu26.086.000
Ngõ Đường Hoàng Văn Thụ3.200.000
Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn5.217.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)6.521.000
Ngõ Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/554.239.000
Ngõ Mật Sơn2.609.000
Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ18.260.000
Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn19.564.000
Ngõ 04,14, Phạm Bành3.913.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang9.782.000
Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang9.782.000
Đường Minh Hiệu16.304.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả16.304.000
Đường Lê Quý Đôn18.260.000
Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn19.564.000
Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả16.304.000
Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A26.086.000
Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m7.200.000
Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong6.521.000
Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu32.607.000
Ngõ Kim Đồng3.200.000
Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt16.956.000
Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong14.347.000
Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + - Km2 + )11.739.000
Đường Lê Phụng Hiểu16.304.000
Ngõ 23, Phan Bội Châu3.913.000
Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu16.304.000
Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ11.739.000
Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi16.304.000
Đường Phó Đức Chính9.782.000
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu6.521.000
Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn22.825.000
Ngõ Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/753.587.000
Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn29.346.000
Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang13.043.000
Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m6.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn13.043.000
Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong14.347.000
Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ5.217.000
Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết11.739.000
Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập26.086.000
Ngõ Hà Văn Mao9.782.000
Ngõ Minh Khai7.826.000
Các đường ngang dọc MBQH 23466.521.000
Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên20.868.000
Đường Nguyễn Trinh Tiếp13.043.000
Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân26.086.000
Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa13.043.000
Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên9.782.000
Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ7.826.000
Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ5.869.000
Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp9.782.000
Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi16.304.000
Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân29.346.000
Ngõ Đoan Hùng5.217.000
Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ5.217.000
Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng7.826.000
Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi16.304.000
Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ5.869.000
Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ5.217.000
Ngõ Hàn Thuyên5.869.000
Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn11.739.000
Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc7.826.000
Đường Võ Quyết13.043.000
Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân39.128.000
Ngõ Lê Hồng Phong7.826.000
Ngõ Nguyễn Bỉnh khiêm7.826.000
Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu6.521.000
Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai14.347.000
Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ5.217.000
Đường Nguyễn Văn Huyên16.304.000
Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước14.999.000
Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương22.825.000
Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân9.782.000
Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An9.782.000
Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn4.565.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ13.043.000
Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh3.913.000
Ngõ Nguyễn Trãi5.217.000
Ngõ Phó Đức Chính6.521.000
Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự18.260.000
Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ5.217.000
Ngõ Mai An Tiêm3.587.000
Ngõ Tống Duy Tân4.891.000
Quanh chợ Vườn Hoa mới14.347.000
Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa4.891.000
Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko7.826.000
Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, Tống Duy Tân3.913.000
Ngõ 20; Ngô Từ3.587.000
Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ2.282.000
Ngõ Đinh Lễ, Ngách Ngõ Hợp Nhất2.282.000
Ngõ Hàng Than7.174.000
Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/1092.935.000
Đường MBQH 04: Đường Lê Vãn kéo dài7.826.000
Ngách 15/71 Ngô Từ2.282.000
Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan2.935.000
Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ7.826.000
Các đường ngang dọc MBQH còn lại6.521.000
Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân2.935.000
Ngõ 04, 36, 45, Cầm Bá Thước2.935.000
Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập19.564.000
Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ5.217.000
Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi9.130.000
Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ6.521.000
Ngõ121 Tống Duy Tân7.174.000
Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm5.869.000
Đường quy hoạch sau lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa11.086.000
Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền5.217.000
Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự4.565.000
Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng5.217.000
Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất4.239.000
Ngõ Hàng Nan3.587.000
Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới11.200.000
Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm2.935.000
Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan5.869.000
Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ2.935.000
Ngõ Phạm Vấn (MBQH Xí nghiệp thiết bị trường học)4.565.000
Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập18.260.000
Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa16.304.000
Ngõ (42), 41, 53, 28, 61, Ngô Từ3.587.000
Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư Hàng Than)13.043.000
Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt4.239.000
Ngõ 11, Phạm Vấn3.587.000
Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, Lê Thị Hoa3.587.000
Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập6.521.000
Từ Trần Phú đến Lê Hoàn19.564.000
Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa đến ngách Hợp Nhất3.913.000
Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự2.935.000
Đường nội bộ lòng đường 10,0m3.600.000
Ngõ Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền7.174.000
Ngõ Hồ Xuân Hương8.478.000
Ngõ 01, 05, Trần Quốc Toản6.195.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng16.304.000
Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ19.564.000
Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh18.260.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành22.825.000
Mặt cắt đường 11,5m4.565.000
Ngõ Xuân Diệu8.478.000
Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú35.868.000
Đường nội bộ lòng đường 5,5m3.200.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi42.000.000
Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ7.826.000
Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt16.304.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m)3.913.000
Mặt cắt đường 13,5m5.217.000
Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi26.086.000
Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên11.739.000
Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi cũ14.347.000
Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự18.260.000
Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành11.739.000
Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt29.346.000
Ngõ Lê Hoàn5.869.000
Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt14.347.000
Ngõ Đông Lân2.935.000
Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện6.521.000
Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn26.086.000
Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 14136.521.000
Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt17.608.000
Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt13.043.000
Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt8.478.000
Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m4.000.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > m)4.239.000
Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành22.825.000
Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện16.956.000
Ngõ Ngô Quyền3.587.000
Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ19.564.000
Ngõ Trường Thi2.935.000
Ngõ Triệu Quốc Đạt3.913.000
Ngõ 16, 22, 30, Đông Lân (< 2m)1.630.000
Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, Ngô Quyền (< 2m)2.400.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m3.000.000
Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại)27.000.000
Ngách của ngõ Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m3.000.000
Ngõ Lê Hoàn2.800.000
Ngõ 58, Tô Vĩnh Diện3.587.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện5.217.000
Ngõ Ngô Quyền7.174.000
Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu8.478.000
Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành7.174.000
Ngõ Phan Chu Trinh (từ 2-3m)3.200.000
Ngõ Hạc Thành (<2m)3.200.000
Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m4.200.000
Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công7.174.000
Ngõ Trường Thi7.174.000
Ngõ Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều10.434.000
Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi6.521.000
Ngách ngõ Đông Lân1.600.000
Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt10.434.000
Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh5.869.000
Đường quy hoạch nội bộ MBQH 13349.130.000
Ngõ Phạm Văn Hinh2.282.000
Ngõ Nguyễn Quỳnh2.282.000
Ngõ Nguyễn Du5.869.000
Ngõ Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh7.174.000
Ngõ 16, Tô Vĩnh Diện2.000.000
Ngõ 09, Trần Phú rộng dưới 2,0m3.600.000
Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m)3.200.000
Ngõ Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều)5.869.000
Cửa Hậu6.521.000
Ngõ Tô Hiến Thành2.935.000
Ngõ Đông Lân2.935.000
Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông dến Trường Mầm non Điện Biên5.869.000
Ngõ Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân5.869.000
Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ7.174.000
Đường Lê Hữu Kiều10.434.000
Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện5.869.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn15.651.000
Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m)24.000.000
Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước3.913.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài)11.739.000
Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi3.261.000
Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông9.782.000
Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn9.782.000
Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn9.782.000
Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga5.217.000
Ngõ Ỷ Lan5.217.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m)2.282.000
Sâu dưới 100m1.956.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt5.869.000
Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa9.130.000
Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại7.826.000
Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn2.935.000
Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng5.217.000
Ngõ Lý Nhân Tông2.935.000
Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại7.826.000
Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD16.304.000
Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m1.956.000
Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông5.400.000
Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh3.913.000
Từ hết khu nhà liền kề HUD đến đường Lý Nhân Tông11.739.000
Từ hơn 100m đến 150m1.826.000
Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B8.478.000
Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam6.521.000
Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh11.739.000
Ngõ 50, Đông Lân rộng dưới 2,0m4.200.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ1.630.000
Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ Lý Nhân Tông5.400.000
Ngõ - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m)2.935.000
Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn7.826.000
Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước)3.913.000
Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát5.217.000
Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga2.935.000
Từ hơn 150m đến hết ngõ1.630.000
Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi1.500.000
Sâu từ 50m đến hết ngõ1.500.000
- Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ2.282.000
Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F2.282.000
Ngõ Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m)2.282.000
Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02)1.826.000
Sâu dưới 100m1.956.000
- Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ2.282.000
Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông7.174.000
Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường1.956.000
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ1.630.000
Ngõ - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m)2.282.000
Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ2.609.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.