Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 7/11.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (377 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Ngõ 56, 72 Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 52 | 2.717.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 34 | 5.435.000 |
| Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/477 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 9 | 4.348.000 |
| Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 154 | 3.750.000 |
| Ngõ 18 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 49 | 3.261.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9 | 7.065.000 |
| Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 15 | 5.978.000 |
| Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 32 | 2.989.000 |
| Ngõ 69 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 96 | 2.717.000 |
| Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 7 | 4.348.000 |
| Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 43 | 8.695.000 |
| Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 1 | 15.217.000 |
| Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 9 | 4.500.000 |
| Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 71 | 2.400.000 |
| Ngõ 09 - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 7 | 2.446.000 |
| Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 3 | 24.455.000 |
| Ngõ 137 Minh Khai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 47 | 6.521.000 |
| MBQH số 2217 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 41 | 4.619.000 |
| Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 30 | 4.891.000 |
| Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 59 | 1.630.000 |
| Ngõ 40 Trương Hán Siêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 69 | 1.630.000 |
| Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 13 | 5.435.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 15 | 5.435.000 |
| Ngõ Tân Thảo từ MBQH Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 22 | 2.446.000 |
| Ngõ 105B Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 102 | 1.359.000 |
| Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 37 | 3.532.000 |
| Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 10 | 4.348.000 |
| Ngõ 60 Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 58 | 2.174.000 |
| MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 75 | 2.989.000 |
| Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 42 | 4.076.000 |
| Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 87 | 5.000.000 |
| MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 6 | 4.348.000 |
| Ngõ 08 Đỗ Hành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 64 | 1.902.000 |
| Ngõ 161 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 101 | 2.174.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 13 | 5.435.000 |
| Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 20 | 5.435.000 |
| Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa 7 đến ngách 03 Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 50 | 3.261.000 |
| Đường Lê Hữu Kiều B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 50 | 8.695.000 |
| Ngõ 65 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 42 | 1.902.000 |
| Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 67 | 2.989.000 |
| Ngõ 33 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 94 | 2.717.000 |
| Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ số nhà 02/100 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 8 | 3.804.000 |
| Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 14 | 5.435.000 |
| Ngõ 08 Trương Hán Siêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 62 | 1.630.000 |
| Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 22 | 4.891.000 |
| Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, 208 Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 61 | 2.446.000 |
| Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 46 | 5.435.000 |
| Ngõ 145 Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 36 | 4.076.000 |
| Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 10 | 4.500.000 |
| Ngõ 31 Đào Duy Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 76 | 3.532.000 |
| Ngõ 134 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 122 | 1.902.000 |
| Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 33 | 3.804.000 |
| Ngõ 116 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 19 | 3.532.000 |
| Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 26 | 7.065.000 |
| Ngõ 02A/102 Đại Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 20 | 1.359.000 |
| Đường Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 17 | 15.217.000 |
| Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 29 | 5.435.000 |
| Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 41 | 3.532.000 |
| Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24 | 1.902.000 |
| Ngõ 174 Lò Chum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 72 | 4.076.000 |
| Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 41 | 1.902.000 |
| Ngõ 550 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 30 | 2.989.000 |
| Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 43 | 3.261.000 |
| Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 4 | 8.695.000 |
| Ngõ 3 đường Lê lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 12 | 2.446.000 |
| Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 83 | 4.348.000 |
| Ngõ 29 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 60 | 1.359.000 |
| Ngõ 84 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 3.000.000 |
| Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 57 | 1.630.000 |
| Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 13 | 14.673.000 |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 21 | 2.989.000 |
| Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 7 | 3.532.000 |
| Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 29 | 5.163.000 |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 13 | 1.902.000 |
| Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 16 | 4.076.000 |
| Ngõ Tân Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 57 | 1.250.000 |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 47 | 8.695.000 |
| Ngõ 33 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 77 | 1.902.000 |
| Ngõ 409 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 30 | 1.902.000 |
| Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 53 | 978.000 |
| Ngõ 45 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 94 | 1.630.000 |
| Ngõ 201 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 119 | 2.446.000 |
| Ngõ121 Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 14 | 5.978.000 |
| Ngõ 351 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 23 | 2.717.000 |
| Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 9 | 2.446.000 |
| Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 13 | 8.152.000 |
| Ngõ 100 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 73 | 1.902.000 |
| Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 17 | 2.989.000 |
| Ngõ 30 Ỷ Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 97 | 1.902.000 |
| Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 18 | 8.695.000 |
| Ngách vào ngõ Tân Thảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 49 | 1.522.000 |
| Ngõ 341 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 22 | 1.902.000 |
| Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 18 | 2.446.000 |
| Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 80 | 2.446.000 |
| MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 32 | 2.400.000 |
| Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 62 | 5.706.000 |
| Đường Phó Đức Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 22 | 8.152.000 |
| Ngõ 379 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 24 | 2.717.000 |
| Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 25 | 5.435.000 |
| Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 18 | 5.978.000 |
| Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 44 | 2.446.000 |
| MBQH 1784 các đường Ngang dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 9 | 2.717.000 |
| Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 95 | 3.804.000 |
| Ngõ 342 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 24 | 2.989.000 |
| Ngõ 35 Phùng Khắc Khoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 51 | 2.446.000 |
| Ngõ 371 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 21 | 2.446.000 |
| Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 48 | 1.902.000 |
| Ngõ 12 Tiền Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 74 | 4.076.000 |
| Ngõ 237 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 23 | 1.902.000 |
| Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 74 | 1.902.000 |
| Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 7 | 2.446.000 |
| Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 65 | 1.902.000 |
| Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 54 | 1.630.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 50 | 2.717.000 |
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 14 | 14.130.000 |
| Ngõ 164 Lò Chum B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 77 | 3.532.000 |
| Ngách thuộc ngõ 860 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 61 | 978.000 |
| Ngõ 77 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 53 | 1.630.000 |
| Ngõ 139 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 17 | 2.446.000 |
| Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 9 | 3.261.000 |
| Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 51 | 978.000 |
| Ngõ 13 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 76 | 1.630.000 |
| Ngõ 332 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 19 | 1.902.000 |
| Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 19 | 5.435.000 |
| Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 19 | 2.989.000 |
| Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 55 | 2.446.000 |
| Ngõ 22 Lương Đình Của B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.000.000 |
| Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 24 | 2.446.000 |
| Ngõ 241 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 25 | 1.902.000 |
| Ngõ 47 Lê Hồng Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 42 | 6.521.000 |
| Ngõ 161 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 18 | 2.989.000 |
| Ngõ 205 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 120 | 2.446.000 |
| Nguyên Hồng: Từ số nhà 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 10 | 5.435.000 |
| Ngõ 326 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 23 | 2.989.000 |
| Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 6 | 2.446.000 |
| Ngõ 628 Quang Trung 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 31 | 2.717.000 |
| MBQH 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 5 | 2.717.000 |
| Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 37 | 3.532.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 6 | 3.804.000 |
| Ngõ 75 Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 28 | 1.630.000 |
| Ngách nối ngõ Lăng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 48 | 2.446.000 |
| Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 40 | 2.989.000 |
| Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 34 | 1.250.000 |
| Ngõ 101 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 110 | 2.446.000 |
| Ngõ 87 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 96 | 2.717.000 |
| Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 20 | 3.532.000 |
| Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 65 | 3.532.000 |
| Ngõ 41 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 92 | 1.630.000 |
| Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 51 | 1.902.000 |
| Ngõ 410 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.200.000 |
| Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 69 | 1.200.000 |
| Ngõ 295 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 38 | 1.630.000 |
| Đường Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 8 | 3.804.000 |
| Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 4 | 3.532.000 |
| Ngõ 63 Nam cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 39 | 4.076.000 |
| Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 64 | 2.446.000 |
| Ngõ 171 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 102 | 2.174.000 |
| Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 53 | 5.435.000 |
| Ngõ 16, 22, 30, 32 Đông Lân (< 2m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 56 | 1.359.000 |
| Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 36 | 4.891.000 |
| MBQH số 1748 (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 43 | 3.532.000 |
| Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 50 | 9.782.000 |
| Đường Đỗ Hành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 112 | 8.000.000 |
| Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 47 | 3.532.000 |
| Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 20 | 9.782.000 |
| Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 51 | 2.446.000 |
| Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 155 | 3.500.000 |
| Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 17 | 5.435.000 |
| Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 10 | 8.152.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 46 | 13.043.000 |
| Ngõ 14 Trần Bình Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 89 | 2.446.000 |
| Ngõ 34 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 45 | 1.250.000 |
| Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 13 | 2.446.000 |
| Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 35 | 3.804.000 |
| Ngõ 100 Trần Bình Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 87 | 1.630.000 |
| Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 31 | 3.261.000 |
| Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 11 | 2.446.000 |
| Ngõ 426 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 25 | 1.902.000 |
| Từ khu tập thể Pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 17 | 1.359.000 |
| Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hồng Nguyên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 37 | 4.076.000 |
| Ngõ 70 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 63 | 1.200.000 |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Phục B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 17 | 1.902.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 72 | 20.000.000 |
| Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 40 | 2.446.000 |
| Ngõ 526 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 29 | 2.989.000 |
| Ngõ 149 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 131 | 1.902.000 |
| Ngõ 204 Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 19 | 2.446.000 |
| Ngõ 6 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 76 | 2.717.000 |
| Ngõ 35 Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 46 | 2.717.000 |
| Ngõ 44 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 90 | 2.174.000 |
| Ngõ 199 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 118 | 2.446.000 |
| Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 28 | 3.804.000 |
| Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 29 | 5.163.000 |
| Ngõ Lăng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 54 | 978.000 |
| Ngõ 124 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 92 | 1.902.000 |
| Ngõ 39 Ngô Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 62 | 5.978.000 |
| MBQH số 2218 (2569) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 42 | 3.804.000 |
| Ngõ 63 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 52 | 1.902.000 |
| Ngõ 38 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 123 | 2.174.000 |
| Ngõ 29 Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 45 | 1.630.000 |
| MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 39 | 3.008.000 |
| Ngõ 32 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 16 | 2.446.000 |
| Ngõ 121 Nguyễn Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 4 | 2.989.000 |
| Ngõ 55 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 80 | 1.630.000 |
| Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 26 | 3.532.000 |
| Ngõ 253 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 34 | 1.630.000 |
| Ngõ 6 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 48 | 3.261.000 |
| Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 21 | 4.619.000 |
| Ngõ 456 Quang Trung 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 28 | 2.717.000 |
| Ngõ 25 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 134 | 2.446.000 |
| Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 22 | 11.956.000 |
| Ngõ 189 Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 115 | 2.446.000 |
| Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 12 | 2.989.000 |
| Ngõ 82 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 129 | 1.902.000 |
| MBQH Hồ Trắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 33 | 2.717.000 |
| Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 44 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 15 | 3.261.000 |
| Ngõ 275 Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 71 | 2.989.000 |
| Ngõ 32 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 89 | 2.174.000 |
| Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 68 | 1.522.000 |
| Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 15 | 3.261.000 |
| Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 28 | 5.163.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 35 | 3.804.000 |
| Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 12 | 5.435.000 |
| Ngõ 15 Phạm Văn Hinh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 61 | 1.902.000 |
| Ngõ 150 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 103 | 2.174.000 |
| Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 52 | 4.619.000 |
| Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 32 | 2.446.000 |
| Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 18 | 1.087.000 |
| Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 35 | 4.891.000 |
| Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 14 | 4.348.000 |
| Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 37 | 5.978.000 |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 63 | 4.619.000 |
| Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 12 | 2.446.000 |
| Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 78 | 4.348.000 |
| Ngõ 116 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 32 | 2.174.000 |
| Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 79 | 2.717.000 |
| Ngõ 29 Quảng Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 56 | 2.174.000 |
| Ngõ 91 Nguyên Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 47 | 4.076.000 |
| Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 29 | 2.989.000 |
| Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 94 | 2.174.000 |
| Ngõ 52 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 79 | 1.630.000 |
| Ngõ 20 Lương Hữu Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 88 | 2.174.000 |
| MBQH 35: các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 86 | 2.717.000 |
| Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 41 | 7.608.000 |
| MBQH 4074 các đường Ngang dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 7 | 4.348.000 |
| Ngõ 18 Tản Đà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 43 | 1.630.000 |
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 5 | 14.130.000 |
| Ngõ 27 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 93 | 1.630.000 |
| MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 74 | 2.989.000 |
| Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 38 | 6.521.000 |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 29 | 8.152.000 |
| Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 19 | 8.695.000 |
| Đường Đại Bi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 109 | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 64 | 5.435.000 |
| Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 4 | 9.782.000 |
| Ngõ 261 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 35 | 1.630.000 |
| Hoàng Đình Ái: đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 110 | 2.100.000 |
| Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 27 | 4.348.000 |
| Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 35 | 3.261.000 |
| Ngõ 107 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 29 | 1.902.000 |
| Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 28 | 3.261.000 |
| Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 5 | 2.446.000 |
| Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 48 | 2.989.000 |
| Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 18 | 3.804.000 |
| Ngõ 264 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 26 | 2.989.000 |
| Ngõ 100 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 30 | 1.522.000 |
| Ngõ 496 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 36 | 1.902.000 |
| Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 54 | 2.989.000 |
| Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 93 | 3.804.000 |
| Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 5 | 13.586.000 |
| Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 14 | 2.446.000 |
| Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 46 | 4.348.000 |
| Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 52 | 4.348.000 |
| Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 11 | 5.978.000 |
| Ngõ 01 Trần Văn Ơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 37 | 1.902.000 |
| Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 41 | 6.521.000 |
| Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 32 | 7.608.000 |
| MBQH 1693 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 101 | 2.446.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 2 | 32.607.000 |
| Ngõ 93 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 139 | 2.174.000 |
| Ngõ 148 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 85 | 1.630.000 |
| Ngõ 286 Đội Cung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 86 | 9.000.000 |
| Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 58 | 1.630.000 |
| Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 21 | 3.532.000 |
| Ngõ 90 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 72 | 1.902.000 |
| Ngõ 353 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 41 | 1.630.000 |
| Ngõ 93 Tạnh xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 77 | 1.902.000 |
| Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 9 | 1.630.000 |
| Ngõ 43 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 136 | 2.446.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 51 | 4.619.000 |
| Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 79 | 4.348.000 |
| Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 67 | 1.800.000 |
| Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 73 | 2.989.000 |
| Ngõ 681 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.200.000 |
| Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 53 | 2.446.000 |
| MBQH 2589 các đường Ngang dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 8 | 2.174.000 |
| Ngõ 79 Đông Lân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 31 | 2.446.000 |
| Ngõ 31 Trần Văn Ơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 39 | 1.902.000 |
| Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 39 | 2.446.000 |
| Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 68 | 3.532.000 |
| Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 40 | 1.902.000 |
| Ngõ 26 - Thọ Hạc: Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 57 | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 17 | 6.521.000 |
| Ngõ 80 Ỷ Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 14 | 1.630.000 |
| Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 3 | 9.782.000 |
| Ngõ 285 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 37 | 1.630.000 |
| Ngõ Phan Huy ích từ số nhà 17 đến số nhà 31 Phan Huy Ích B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 68 | 2.446.000 |
| Ngõ 28 Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 64 | 2.100.000 |
| Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 6 | 8.695.000 |
| Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 51 | 9.782.000 |
| Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 10 | 15.217.000 |
| Ngõ 239 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 33 | 1.630.000 |
| Ngõ 417 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 26 | 1.902.000 |
| Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 44 | 2.446.000 |
| Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 27 | 6.521.000 |
| Ngõ 43 Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 2 | 4.891.000 |
| Phố Lê Phụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 48 | 2.989.000 |
| Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 18 | 4.619.000 |
| Ngõ 75 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 86 | 1.630.000 |
| Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 76 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 40 | 6.521.000 |
| Ngõ 193 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 36 | 1.902.000 |
| Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 73 | 3.532.000 |
| Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 30 | 4.348.000 |
| Ngõ 63 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 81 | 1.630.000 |
| Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 15 | 3.804.000 |
| Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 7 | 11.956.000 |
| Ngõ 80 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 128 | 1.902.000 |
| Hải Triều: Từ Đội Cung đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 58 | 4.619.000 |
| Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 51 | 4.348.000 |
| Ngõ Ngọc Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 60 | 2.989.000 |
| Ngõ 8 Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 65 | 1.902.000 |
| MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 31 | 3.600.000 |
| Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 70 | 2.989.000 |
| Ngõ 207 Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 11 | 2.446.000 |
| Ngõ 42 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 124 | 2.174.000 |
| Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 26 | 2.446.000 |
| Ngõ 35 Nguyễn Du B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 52 | 4.891.000 |
| Ngõ 648 Quang Trung 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 32 | 2.989.000 |
| Ngõ 16, 105 Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 66 | 1.500.000 |
| Ngõ 71 Đường Hoàng Văn Thụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 54 | 2.400.000 |
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 8 | 4.891.000 |
| Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 32 | 3.261.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 48 | 7.608.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 34 | 10.869.000 |
| Ngõ 36 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 95 | 2.174.000 |
| Ngõ 675 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 5 | 2.989.000 |
| Ngõ 70 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 77 | 1.250.000 |
| Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 16 | 3.261.000 |
| Ngõ 219 Nguyễn Xuân Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 33 | 1.902.000 |
| Ngõ 47 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 27 | 1.800.000 |
| Đường Bùi Khắc Nhất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 29 | 5.435.000 |
| Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 59 | 2.174.000 |
| Ngõ 305, 308, 314, 315 Nguyễn Trãi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 73 | 2.446.000 |
| Ngõ Phú Thứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 58 | 1.522.000 |
| Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 42 | 7.065.000 |
| Ngõ 141 Đường Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 20 | 2.446.000 |
| Các đường ngang dọc MBQH 2346 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 24 | 5.435.000 |
| Ngõ 10 Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 55 | 2.400.000 |
| Hẻm 107 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 106 | 1.902.000 |
| Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 32 | 2.446.000 |
| Ngõ 25 Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 16 | 3.532.000 |
| Ngõ 107 Lương Đắc Bằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 82 | 1.630.000 |
| Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 39 | 4.950.000 |
| Ngách thuộc ngõ 33 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 55 | 978.000 |
| Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 26 | 5.435.000 |
| Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 30 | 3.261.000 |
| Ngõ 271 Lê Thánh Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 36 | 1.630.000 |
| MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 81 | 2.446.000 |
| MBQH 17 (cũ) (bộ đội xăng dầu ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 15 | 2.989.000 |
| Ngõ 38 Trần Bình Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 90 | 2.446.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1168 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 28 | 4.348.000 |
| Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 39 | 4.891.000 |
| Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 35 | 1.630.000 |
| Ngõ 92 Hạc Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 84 | 2.717.000 |
| Ngõ 410 Quang Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 25 | 2.446.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (23 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường MBQH 1876 (Khu A) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 32.1 | 4.891.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu A) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 32.3 | 5.543.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu A) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 32.2 | 5.217.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu C): | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 33.2 | 4.239.000 |
| Các đường MBQH 1876 (Khu C): | Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 33.1 | 3.913.000 |
| Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 24.1 | 6.521.000 |
| Các đường MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 24.3 | 5.217.000 |
| Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 20,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 24.2 | 5.869.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.2 | 8.478.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.5 | 8.478.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.3 | 8.478.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.4 | 8.478.000 |
| Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 83.1 | 8.478.000 |
| Các đường ngang, dọc khu tập thể nhà máy bia: | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 56.1 | 7.200.000 |
| Các đường ngang, dọc khu tập thể nhà máy bia: | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 56.2 | 6.000.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 2315; MBQH 2218; MBQH 384 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 31.2 | 5.543.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 2315; MBQH 2218; MBQH 384 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 31.1 | 5.217.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 2315; MBQH 2218; MBQH 384 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 31.3 | 5.869.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.3 | 5.200.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.1 | 5.700.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.4 | 4.800.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 22.2 | 6.600.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.4 | 4.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.