Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026
4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/11.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Lòng đường rộng 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.2 | 5.200.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.3 | 4.800.000 |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá) | Lòng đường rộng 24m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 23.1 | 5.600.000 |
| Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 30.2 | 6.195.000 |
| Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 30.1 | 5.869.000 |
| Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 30.3 | 6.521.000 |
| Khu F - MBQH 199: | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 25.1 | 6.195.000 |
| Khu F - MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 25.2 | 5.543.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.2 | 5.869.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.5 | 5.869.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.1 | 5.869.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.6 | 5.869.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.3 | 5.869.000 |
| Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4 | Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 61.4 | 5.869.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 36.2 | 18.260.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 27.2 | 18.260.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 36.1 | 22.825.000 |
| Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 27.1 | 22.825.000 |
| Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 35.2 | 18.260.000 |
| Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 35.1 | 22.825.000 |
| Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 26.1 | 22.825.000 |
| Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 26.2 | 18.260.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Đường Nguyễn Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 7.1 | 5.869.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 7.2 | 4.565.000 |
| Khu dân cư MBQH 131: | Các đường còn lại trong MBQH 131 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 7.3 | 4.239.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.2 | 5.217.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.1 | 6.521.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 7,0 - 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.4 | 4.239.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.3 | 4.565.000 |
| Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 5,0 - 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 142.5 | 2.935.000 |
| Khu dân cư MBQH 4884 | Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 148.1 | 3.587.000 |
| Khu dân cư MBQH 4884 | Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 148.2 | 2.609.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.4 | 3.587.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.3 | 4.565.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.5 | 3.587.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.2 | 3.587.000 |
| Khu dân cư MBQH 502: | MBQH 502 - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 46.1 | 5.869.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 2.3 | 3.913.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 2.2 | 3.587.000 |
| Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 2.1 | 3.261.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Võ Thị Sáu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.5 | 8.478.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.2 | 8.478.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Đào Đức Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.3 | 8.478.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Trần Đức B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.4 | 8.478.000 |
| Khu dân cư MBQH số 65: | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 7.1 | 14.347.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.5 | 5.217.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.1 | 9.782.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.4 | 9.130.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.6 | 7.826.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.3 | 9.782.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.2 | 9.782.000 |
| Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 5.7 | 7.826.000 |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 25.1 | 7.174.000 |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 25.2 | 5.869.000 |
| Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường bê tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 25.3 | 5.217.000 |
| MBQH 1171- các lô liền kề | Khu nhà vườn MBQH 1171 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 4.1 | 3.587.000 |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Các đường còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 62.2 | 4.565.000 |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Đường Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 62.1 | 5.869.000 |
| MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 150.1 | 3.261.000 |
| MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 150.2 | 2.609.000 |
| MBQH 203: (MBQH 5B sau Trường Đông Hải 1) | Đường có lòng đường rộng 7.0 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 3.1 | 4.239.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường > 10.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 20.3 | 6.521.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 20.1 | 5.869.000 |
| MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 20.2 | 6.195.000 |
| MBQH 2122: | Đường có lòng đường rộng >=7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 5.1 | 4.239.000 |
| MBQH 2122: | Các đường khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 5.2 | 3.587.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 54.2 | 4.239.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 104.2 | 4.239.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 151.1 | 3.913.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 104.1 | 3.913.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 54.1 | 3.913.000 |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 151.2 | 4.239.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.3 | 6.195.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.1 | 5.543.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.2 | 5.869.000 |
| MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 97.4 | 21.000.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 9,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.4 | 7.200.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.3 | 4.565.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.1 | 6.521.000 |
| MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 143.2 | 5.217.000 |
| MBQH 89 | Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 8.1 | 5.543.000 |
| MBQH 89 | Các đường còn lại trong MBQH 89 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 8.2 | 4.239.000 |
| MBQH Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 84.2 | 4.565.000 |
| MBQH Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 84.1 | 5.217.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 86.1 | 6.000.000 |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 86.2 | 5.400.000 |
| MBQH Nhà hát Nhân dân | Đường Võ Quyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49.1 | 13.043.000 |
| MBQH Nhà hát Nhân dân | Đường Nguyễn Văn Huyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49.2 | 16.304.000 |
| MBQH Nhà hát Nhân dân | Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 49.3 | 13.043.000 |
| MBQH khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 24.1 | 6.521.000 |
| MBQH khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 5.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 24.3 | 4.565.000 |
| MBQH khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 7.5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 24.2 | 5.543.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.2 | 2.609.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.1 | 2.609.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.4 | 2.609.000 |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 34.3 | 2.609.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 10,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55.2 | 3.600.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55.3 | 4.000.000 |
| MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 55.1 | 3.200.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 152.2 | 5.211.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 152.1 | 5.800.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1.2 | 5.800.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1.3 | 5.211.000 |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long): | Đường CSEDP B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ Mục 1.1 | 6.944.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.1 | 6.521.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.5 | 3.913.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.3 | 4.891.000 |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 144.2 | 6.521.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Lô CL-05:18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.5 | 6.327.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.4 | 4.350.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô mặt đường Lê Cảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.2 | 6.327.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.3 | 4.785.000 |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức): | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 111.1 | 6.455.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 153.3 | 5.400.000 |
| MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 153.1 | 8.400.000 |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 153.2 | 5.800.000 |
| MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư): | Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 40.2 | 4.800.000 |
| MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 40.1 | 6.000.000 |
| MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 37.2 | 4.000.000 |
| MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 37.1 | 5.200.000 |
| MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 82.1 | 4.891.000 |
| MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 82.2 | 3.587.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 33.1 | 5.200.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường 10,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 33.2 | 6.400.000 |
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường >10,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 33.3 | 7.200.000 |
| MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Đường nội bộ còn lại MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 84.2 | 6.000.000 |
| MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 84.1 | 8.000.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Đường trục chính nối đường Lăng Viên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.1 | 4.239.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.2 | 2.935.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.5 | 2.935.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.3 | 2.935.000 |
| Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ) | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 85.4 | 2.935.000 |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 60.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 60.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.935.000 |
| Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.282.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 44.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 44.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 71.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 71.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 36.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 36.3 | 3.261.000 |
| Ngõ 1 Cột Cờ | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 36.1 | 4.239.000 |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 43.1 | 4.239.000 |
| Ngõ 10 Phan Huy Ích | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 43.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/109 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 45.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 45.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.761.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.087.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.261.000 |
| Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.413.000 |
| Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.282.000 |
| Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.261.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 60.2 | 2.609.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 60.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 60.3 | 2.282.000 |
| Ngõ 140 Lê Lai 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 140 Lê Lai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.7.1 | 1.600.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến ngõ 11 Ỷ Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26.1 | 3.261.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Khu tập thể công ty 480 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26.2 | 2.609.000 |
| Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Các ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 26.3 | 2.282.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 132.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 147 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 132.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh 14. Đường phố Quang Trung: | Từ đầu ngõ 149 đến số nhà 18/149 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1.1 | 2.600.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh 14. Đường phố Quang Trung: | Từ số nhà 20/149 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1.2 | 2.000.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh 14. Đường phố Quang Trung: | Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 14.1.3 | 1.800.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đầu ngõ <= 100 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 8.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | > 100 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 8.2 | 2.609.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Đầu ngõ đến <= 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 114.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Từ >100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 114.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 74.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 18 Cao Điền | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 74.1 | 4.239.000 |
| Ngõ 18 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 42.2 | 4.239.000 |
| Ngõ 18 Cửa Hữu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 42.1 | 4.891.000 |
| Ngõ 236 - Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 40.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 236 - Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 40.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 81.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 81.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Từ số nhà 09 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 65.2 | 2.935.000 |
| Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Đến số nhà 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 65.1 | 4.800.000 |
| Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 82.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 82.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 72.1 | 3.587.000 |
| Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 72.2 | 2.935.000 |
| Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 18.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 30 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 41.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 30 Cửa Hữu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 41.1 | 4.239.000 |
| Ngõ 32 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 56.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 32 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 56.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 33 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 50.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 33 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 50.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.2.1 | 1.600.000 |
| Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 43.1 | 1.826.000 |
| Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.3.1 | 1.800.000 |
| Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 63.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 63.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 403 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngách ngõ 403 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.2.1 | 1.600.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 50.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 50.2 | 2.609.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh 11. Đường phố Ba Tân | Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.1.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh 11. Đường phố Ba Tân | Ngách 04 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.1.2 | 2.600.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh 11. Đường phố Ba Tân | Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 11.1.3 | 1.600.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngách ngõ 421 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.3.3 | 1.400.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.3.1 | 1.400.000 |
| Ngõ 421 Hàm Nghi 10. Đường phố Cốc hạ 1 | Ngõ 421 Hàm Nghi từ số nhà 20 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 10.3.2 | 2.400.000 |
| Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh 15. Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 15.4.1 | 2.000.000 |
| Ngõ 43 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 51.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 43 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 51.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 54.2 | 2.935.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 54.1 | 3.261.000 |
| Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 54.3 | 2.282.000 |
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 41.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 41.2 | 1.826.000 |
| Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 11.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.913.000 |
| Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.282.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 55.3 | 2.282.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 55.2 | 2.935.000 |
| Ngõ 54 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 55.1 | 3.261.000 |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 64.2 | 1.500.000 |
| Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 64.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 58 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 55.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 58 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 55.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 10.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 10.2 | 1.630.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.087.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.413.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.761.000 |
| Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.261.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: 23.1. Đường phố Hoà Bình: | Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 1.400.000 |
| Ngõ 605 Hàm Nghi: 23.1. Đường phố Hoà Bình: | Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | 2.000.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 83.1 | 3.587.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 83.3 | 2.282.000 |
| Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 50m đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 83.2 | 2.935.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12.1 | 1.956.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Từ hơn 100m đến 150m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12.2 | 1.826.000 |
| Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ) | Từ hơn 150m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 12.3 | 1.630.000 |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 63.2 | 2.152.000 |
| Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ Mục 63.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 69 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 91.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 69 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 91.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 7 TDTT | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 35.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 7 TDTT | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 35.1 | 4.239.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 127.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 76 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 127.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 78 - Thọ Hạc: | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 54.1 | 2.282.000 |
| Ngõ 78 - Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 54.2 | 1.956.000 |
| Ngõ 78 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 56.2 | 2.935.000 |
| Ngõ 78 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 56.1 | 3.261.000 |
| Ngõ 86 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 57.1 | 2.935.000 |
| Ngõ 86 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 57.2 | 2.609.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 66.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 66.2 | 2.282.000 |
| Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy) | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 38.2 | 3.587.000 |
| Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy) | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 38.1 | 4.239.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 3.261.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.761.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.087.000 |
| Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.413.000 |
| Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | Ngõ 97 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 24.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 95 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 92.1 | 2.609.000 |
| Ngõ 95 - Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 92.2 | 3.587.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 46.1 | 4.891.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 46.2 | 3.587.000 |
| Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 46.3 | 2.935.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37.3 | 1.500.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37.1 | 2.282.000 |
| Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 37.2 | 1.826.000 |
| Ngõ Phú Cường: | Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 34.1 | 8.478.000 |
| Ngõ Phú Cường: | Từ số nhà 15A đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 34.2 | 5.217.000 |
| Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.609.000 |
| Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 2.282.000 |
| Ngõ Sùng - đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | 1.956.000 |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.1 | 2.609.000 |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến 200m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.2 | 2.282.000 |
| Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 48.3 | 1.956.000 |
| Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc: | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 49.2 | 1.500.000 |
| Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc: | Sâu dưới 100m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 49.1 | 1.956.000 |
| Phan Huy chú: | Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 9.2 | 6.195.000 |
| Phan Huy chú: | Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 9.1 | 6.521.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 49.2 | 3.261.000 |
| Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 49.1 | 3.913.000 |
| Phố Tân Thành | Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 12.1 | 3.913.000 |
| Phố Xuân Minh: | Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 17.2 | 1.630.000 |
| Phố Xuân Minh: | Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 17.1 | 2.282.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.3 | 2.282.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.5 | 1.956.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.7 | 1.956.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.6 | 1.956.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Các đường, ngõ khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.4 | 1.956.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.2 | 2.282.000 |
| Phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ Mục 14.1 | 2.282.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.1 | 16.956.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.3 | 32.607.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.5 | 20.868.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ Cầu Bố đến đường CSEDP A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.9 | 9.130.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.6 | 18.260.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.10 | 7.174.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.2 | 19.564.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.8 | 13.043.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.7 | 14.347.000 |
| Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 1.4 | 21.521.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Trần Phú đến Cao Thắng A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.1 | 26.086.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.4 | 19.564.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.3 | 22.825.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.5 | 10.434.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.6 | 8.478.000 |
| Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 3.2 | 26.086.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.1 | 7.174.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.5 | 22.173.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.6 | 24.781.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.7 | 27.390.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.3 | 9.782.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.4 | 14.999.000 |
| Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH: Mục 2.2 | 8.478.000 |
| Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải 3. Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.3.1 | 2.282.000 |
| Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải 3. Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.3.2 | 2.282.000 |
| Yết Kiêu | Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 5.2 | 3.261.000 |
| Yết Kiêu | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 5.1 | 4.565.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9.3 | 4.239.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9.1 | 4.239.000 |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Ngõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 9.2 | 4.239.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2.2 | 3.913.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 6.2 | 5.217.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2.1 | 8.478.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 6.3 | 6.521.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 6.1 | 6.521.000 |
| Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 2.3 | 3.913.000 |
| Đường Chu Văn An: | Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 8.1 | 9.782.000 |
| Đường Chu Văn An: | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 8.2 | 7.174.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 8.2 | 4.565.000 |
| Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 8.1 | 5.869.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 20.1 | 6.521.000 |
| Đường Cửa Hữu: | Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 20.2 | 7.174.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 4.2 | 16.304.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ | Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 4.1 | 16.304.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4.1 | 16.304.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: | Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4.3 | 11.739.000 |
| Đường Dương Đình Nghệ: | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 4.2 | 11.739.000 |
| Đường Dụ Tượng | Từ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 87.2 | 5.869.000 |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 08 Dụ Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 88.2 | 1.956.000 |
| Đường Dụ Tượng | Ngõ 22 Dụ Tượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 88.1 | 1.956.000 |
| Đường Dụ Tượng | Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 87.1 | 5.869.000 |
| Đường Hàm Nghi: | Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.1 | 3.261.000 |
| Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 3.2 | 2.739.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Đường Minh Hiệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18.3 | 16.304.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18.1 | 16.304.000 |
| Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 18.2 | 18.260.000 |
| Đường Hàng Than: | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.2 | 16.304.000 |
| Đường Hàng Than: | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 16.1 | 19.564.000 |
| Đường Hạc Thành: | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 5.2 | 11.739.000 |
| Đường Hạc Thành: | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 5.1 | 16.956.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 3.2 | 10.434.000 |
| Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 3.1 | 9.782.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 34.1 | 4.565.000 |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 34.2 | 4.565.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.2 | 29.346.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.3 | 26.086.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 1.1 | 29.346.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 1.2 | 42.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ Mục 1.1 | 32.607.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 93.2 | 3.913.000 |
| Đường Lê Thánh Tông: | Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 93.1 | 4.891.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.1 | 5.217.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.3 | 3.261.000 |
| Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 3.2 | 3.913.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Quanh chợ Vườn Hoa mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.2 | 14.347.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.3 | 11.200.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 28.1 | 6.521.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 7.2 | 7.174.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) Mục 7.1 | 8.478.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.1 | 7.826.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.2 | 6.521.000 |
| Đường Lý Nhân Tông: | Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ Mục 15.3 | 5.217.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 13.1 | 19.564.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ Mục 13.2 | 18.260.000 |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 87.3 | 10.800.000 |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 87.2 | 3.587.000 |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 87.1 | 5.543.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.3 | 5.217.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.4 | 3.587.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 7.1 | 6.521.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 7.2 | 6.521.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.2 | 7.826.000 |
| Đường Mật Sơn: | Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 2.1 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: | Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 3.1 | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ: | Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ Mục 3.2 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 19.1 | 35.868.000 |
| Đường Nguyễn Du: | Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ Mục 19.2 | 16.304.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 6.2 | 4.565.000 |
| Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ Mục 6.1 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 79.2 | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Sơn: | Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ Mục 79.1 | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 45.3 | 3.587.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 45.2 | 5.869.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 45.1 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ Mục 10.1 | 9.782.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 2.2 | 3.587.000 |
| Đường Nguyễn Tĩnh | Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ Mục 2.3 | 3.261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.