Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Thanh Hóa từ 01/01/2026

4165 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 8/11.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)Lòng đường rộng 14m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 23.2
5.200.000
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 23.3
4.800.000
Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu đấu giá)Lòng đường rộng 24m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 23.1
5.600.000
Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418Đường có lòng đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 30.2
6.195.000
Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418Đường có lòng đường rộng 5,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 30.1
5.869.000
Các đường nội bộ các MBQH 2072, 1970, 1418Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 30.3
6.521.000
Khu F - MBQH 199:Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 25.1
6.195.000
Khu F - MBQH 199:Các đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 25.2
5.543.000
Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 61.2
5.869.000
Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 61.5
5.869.000
Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 61.1
5.869.000
Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 61.6
5.869.000
Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 61.3
5.869.000
Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1, 2, 3, 4Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 61.4
5.869.000
Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza:Đường ngang dọc còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 36.2
18.260.000
Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza:Đường ngang dọc còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 27.2
18.260.000
Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza:Trục đường đôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 36.1
22.825.000
Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza:Trục đường đôi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 27.1
22.825.000
Khu VinhomeĐường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 35.2
18.260.000
Khu VinhomeTrục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 35.1
22.825.000
Khu VinhomeTrục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 26.1
22.825.000
Khu VinhomeĐường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 26.2
18.260.000
Khu dân cư MBQH 131:Đường Nguyễn Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 7.1
5.869.000
Khu dân cư MBQH 131:Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 7.2
4.565.000
Khu dân cư MBQH 131:Các đường còn lại trong MBQH 131
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 7.3
4.239.000
Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọcĐường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 142.2
5.217.000
Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọcĐường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 142.1
6.521.000
Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọcĐường rộng từ 7,0 - 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 142.4
4.239.000
Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọcĐường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 142.3
4.565.000
Khu dân cư MBQH 1413, 1131, 790, Khu đô thị xanh các đường ngang dọcĐường rộng từ 5,0 - 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 142.5
2.935.000
Khu dân cư MBQH 4884Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 148.1
3.587.000
Khu dân cư MBQH 4884Các đường ngang còn lại của MBQH 4884
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 148.2
2.609.000
Khu dân cư MBQH 502:Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 46.4
3.587.000
Khu dân cư MBQH 502:Đường nội bộ rộng 7.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 46.3
4.565.000
Khu dân cư MBQH 502:Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 46.5
3.587.000
Khu dân cư MBQH 502:Đường nội bộ rộng 5.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 46.2
3.587.000
Khu dân cư MBQH 502:MBQH 502 - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 46.1
5.869.000
Khu dân cư MBQH 934:Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 2.3
3.913.000
Khu dân cư MBQH 934:Đường có lòng đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 2.2
3.587.000
Khu dân cư MBQH 934:Đường có lòng đường rộng 5,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 2.1
3.261.000
Khu dân cư MBQH số 65:Võ Thị Sáu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 7.5
8.478.000
Khu dân cư MBQH số 65:Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 7.2
8.478.000
Khu dân cư MBQH số 65:Đào Đức Thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 7.3
8.478.000
Khu dân cư MBQH số 65:Trần Đức
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 7.4
8.478.000
Khu dân cư MBQH số 65:Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 7.1
14.347.000
Khu Đông Bắc Ga:Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.5
5.217.000
Khu Đông Bắc Ga:Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.1
9.782.000
Khu Đông Bắc Ga:Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.4
9.130.000
Khu Đông Bắc Ga:Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.6
7.826.000
Khu Đông Bắc Ga:Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.3
9.782.000
Khu Đông Bắc Ga:Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.2
9.782.000
Khu Đông Bắc Ga:Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 5.7
7.826.000
Khu đô thị mới Bình Minh:Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 25.1
7.174.000
Khu đô thị mới Bình Minh:Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 25.2
5.869.000
Khu đô thị mới Bình Minh:Các đường bê tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 25.3
5.217.000
MBQH 1171- các lô liền kềKhu nhà vườn MBQH 1171
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 4.1
3.587.000
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811Các đường còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 62.2
4.565.000
MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811Đường Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 62.1
5.869.000
MBQH 1606 Khu đô thị Núi LongĐường có lòng đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 150.1
3.261.000
MBQH 1606 Khu đô thị Núi LongĐường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 150.2
2.609.000
MBQH 203: (MBQH 5B sau Trường Đông Hải 1)Đường có lòng đường rộng 7.0 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 3.1
4.239.000
MBQH 2072 các đường ngang dọcĐường có lòng đường > 10.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 20.3
6.521.000
MBQH 2072 các đường ngang dọcĐường có lòng đường rộng 5.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 20.1
5.869.000
MBQH 2072 các đường ngang dọcĐường có lòng đường rộng 7.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 20.2
6.195.000
MBQH 2122:Đường có lòng đường rộng >=7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 5.1
4.239.000
MBQH 2122:Các đường khác
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 5.2
3.587.000
MBQH 4012:Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 54.2
4.239.000
MBQH 4012:Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 104.2
4.239.000
MBQH 4012:Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 151.1
3.913.000
MBQH 4012:Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 104.1
3.913.000
MBQH 4012:Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 54.1
3.913.000
MBQH 4012:Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 151.2
4.239.000
MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ)Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 97.3
6.195.000
MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ)Đường có lòng đường rộng 5,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 97.1
5.543.000
MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ)Đường có lòng đường rộng 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 97.2
5.869.000
MBQH 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ)Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 97.4
21.000.000
MBQH 530 và MBQH 2125Đường có lòng đường rộng 9,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 143.4
7.200.000
MBQH 530 và MBQH 2125Đường có lòng đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 143.3
4.565.000
MBQH 530 và MBQH 2125Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 143.1
6.521.000
MBQH 530 và MBQH 2125Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 143.2
5.217.000
MBQH 89Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 8.1
5.543.000
MBQH 89Các đường còn lại trong MBQH 89
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 8.2
4.239.000
MBQH Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành TháiĐường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 84.2
4.565.000
MBQH Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành TháiĐường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 84.1
5.217.000
MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MBĐường nội bộ lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 86.1
6.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MBĐường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 86.2
5.400.000
MBQH Nhà hát Nhân dânĐường Võ Quyết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 49.1
13.043.000
MBQH Nhà hát Nhân dânĐường Nguyễn Văn Huyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 49.2
16.304.000
MBQH Nhà hát Nhân dânTừ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 49.3
13.043.000
MBQH khu dân cư liên sởĐường có lòng đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 24.1
6.521.000
MBQH khu dân cư liên sởĐường có lòng đường rộng 5.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 24.3
4.565.000
MBQH khu dân cư liên sởĐường có lòng đường rộng 7.5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 24.2
5.543.000
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267):Đường nội bộ có lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 34.2
2.609.000
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267):Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 34.1
2.609.000
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267):Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 34.4
2.609.000
MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267):Đường nội bộ có lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 34.3
2.609.000
MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21):Đường nội bộ lòng đường 10,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 55.2
3.600.000
MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21):Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 55.3
4.000.000
MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21):Đường nội bộ lòng đường 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 55.1
3.200.000
MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chứcĐường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 152.2
5.211.000
MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chứcĐường nội bộ lòng đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 152.1
5.800.000
MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long):Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ
Mục 1.2
5.800.000
MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long):Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ
Mục 1.3
5.211.000
MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long):Đường CSEDP
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.13. PHƯỜNG AN HƯNG CŨ
Mục 1.1
6.944.000
MBQH số 2155 và MBQH 90Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 144.1
6.521.000
MBQH số 2155 và MBQH 90Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 144.5
3.913.000
MBQH số 2155 và MBQH 90Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 144.3
4.891.000
MBQH số 2155 và MBQH 90Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 144.2
6.521.000
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức):Lô CL-05:18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 111.5
6.327.000
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức):Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 111.4
4.350.000
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức):Các lô mặt đường Lê Cảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 111.2
6.327.000
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức):Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 111.3
4.785.000
MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường Đại học Hồng Đức):Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 111.1
6.455.000
MBQH số 2865:Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 153.3
5.400.000
MBQH số 2865:Đường Âu Cơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 153.1
8.400.000
MBQH số 2865:Đường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 153.2
5.800.000
MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư):Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 40.2
4.800.000
MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư):Đường nội bộ lòng đường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 40.1
6.000.000
MBQH số 4020Đường nội bộ lòng đường 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 37.2
4.000.000
MBQH số 4020Đường nội bộ lòng đường 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 37.1
5.200.000
MBQH số 6804Đường có lòng đường rộng 14m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 82.1
4.891.000
MBQH số 6804Đường có lòng đường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 82.2
3.587.000
MBQH số 75: (Dự án số 4)Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 33.1
5.200.000
MBQH số 75: (Dự án số 4)Đường nội bộ lòng đường 10,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 33.2
6.400.000
MBQH số 75: (Dự án số 4)Đường nội bộ lòng đường >10,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 33.3
7.200.000
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)Đường nội bộ còn lại MBQH
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 84.2
6.000.000
MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than)Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 84.1
8.000.000
Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ)Đường trục chính nối đường Lăng Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 85.1
4.239.000
Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ)Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 85.2
2.935.000
Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ)Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 85.5
2.935.000
Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ)Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 85.3
2.935.000
Mặt bằng 7553 (MBQH 73 cũ)Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 85.4
2.935.000
Ngõ 01 Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 60.1
2.282.000
Ngõ 01 Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 60.2
1.956.000
Ngõ 04 Trần Xuân SoạnNgõ sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.935.000
Ngõ 04 Trần Xuân SoạnNgõ sâu từ 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.282.000
Ngõ 07 Lý Nhân TôngSâu từ 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 44.2
1.500.000
Ngõ 07 Lý Nhân TôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 44.1
1.956.000
Ngõ 07 Trần Nguyên HãnSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 71.1
1.956.000
Ngõ 07 Trần Nguyên HãnSâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 71.2
1.500.000
Ngõ 1 Cột CờTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 36.2
3.587.000
Ngõ 1 Cột CờTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 36.3
3.261.000
Ngõ 1 Cột CờĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 36.1
4.239.000
Ngõ 10 Phan Huy ÍchĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 43.1
4.239.000
Ngõ 10 Phan Huy ÍchTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 43.2
3.587.000
Ngõ 109 Ngô Từ:Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/109
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 45.1
2.935.000
Ngõ 109 Ngô Từ:Từ số nhà 32/109 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 45.2
2.282.000
Ngõ 109 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.761.000
Ngõ 109 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.087.000
Ngõ 109 lòng đường <3,0mSâu dưới 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
3.261.000
Ngõ 109 lòng đường <3,0mSâu dưới 100,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.413.000
Ngõ 11 Trần Xuân SoạnSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.282.000
Ngõ 11 Trần Xuân SoạnSâu đến 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
3.261.000
Ngõ 118 Phan Bội châuTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 60.2
2.609.000
Ngõ 118 Phan Bội châuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 60.1
2.935.000
Ngõ 118 Phan Bội châuTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 60.3
2.282.000
Ngõ 140 Lê Lai
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách ngõ 140 Lê Lai
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.7.1
1.600.000
Ngõ 141 Lý Nhân TôngTừ đường Lý Nhân Tông đến ngõ 11 Ỷ Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 26.1
3.261.000
Ngõ 141 Lý Nhân TôngKhu tập thể công ty 480
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 26.2
2.609.000
Ngõ 141 Lý Nhân TôngCác ngách còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 26.3
2.282.000
Ngõ 147 Mật SơnĐầu ngõ <= 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 132.1
2.609.000
Ngõ 147 Mật Sơn> 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 132.2
2.282.000
Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh
14. Đường phố Quang Trung:
Từ đầu ngõ 149 đến số nhà 18/149
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.1.1
2.600.000
Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh
14. Đường phố Quang Trung:
Từ số nhà 20/149 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.1.2
2.000.000
Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh
14. Đường phố Quang Trung:
Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 14.1.3
1.800.000
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn ÔngĐầu ngõ <= 100
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 8.1
2.935.000
Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông> 100 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 8.2
2.609.000
Ngõ 177 Trịnh KhảĐầu ngõ đến <= 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 114.1
2.935.000
Ngõ 177 Trịnh KhảTừ >100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 114.2
2.282.000
Ngõ 18 Cao ĐiềnTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 74.2
3.587.000
Ngõ 18 Cao ĐiềnĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 74.1
4.239.000
Ngõ 18 Cửa HữuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 42.2
4.239.000
Ngõ 18 Cửa HữuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 42.1
4.891.000
Ngõ 236 - Lý Nhân TôngSâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 40.2
1.630.000
Ngõ 236 - Lý Nhân TôngSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 40.1
1.956.000
Ngõ 26 Hồ Xuân HươngĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 81.1
2.935.000
Ngõ 26 Hồ Xuân HươngTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 81.2
2.282.000
Ngõ 27 Ngô Sỹ LiênTừ số nhà 09 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 65.2
2.935.000
Ngõ 27 Ngô Sỹ LiênĐến số nhà 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 65.1
4.800.000
Ngõ 28 Hồ Xuân HươngĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 82.1
2.935.000
Ngõ 28 Hồ Xuân HươngTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 82.2
2.282.000
Ngõ 289 Nguyễn TrãiĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 72.1
3.587.000
Ngõ 289 Nguyễn TrãiTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 72.2
2.935.000
Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô TừNgõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 18.1
2.935.000
Ngõ 30 Cửa HữuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 41.2
3.587.000
Ngõ 30 Cửa HữuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 41.1
4.239.000
Ngõ 32 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 56.1
1.956.000
Ngõ 32 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 56.2
1.500.000
Ngõ 33 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 50.2
1.500.000
Ngõ 33 - Thọ Hạc:Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 50.1
1.956.000
Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.2.1
1.600.000
Ngõ 35 Lý Nhân TôngSâu từ 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 43.2
1.500.000
Ngõ 35 Lý Nhân TôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 43.1
1.826.000
Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.3.1
1.800.000
Ngõ 36 Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 63.2
1.956.000
Ngõ 36 Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 63.1
2.282.000
Ngõ 403 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngách ngõ 403 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.2.1
1.600.000
Ngõ 42 Lê Văn HưuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 50.1
2.935.000
Ngõ 42 Lê Văn HưuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 50.2
2.609.000
Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
11. Đường phố Ba Tân
Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.1.1
2.282.000
Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
11. Đường phố Ba Tân
Ngách 04 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.1.2
2.600.000
Ngõ 42 Nguyễn Tĩnh
11. Đường phố Ba Tân
Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 11.1.3
1.600.000
Ngõ 421 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngách ngõ 421 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.3.3
1.400.000
Ngõ 421 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.3.1
1.400.000
Ngõ 421 Hàm Nghi
10. Đường phố Cốc hạ 1
Ngõ 421 Hàm Nghi từ số nhà 20 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 10.3.2
2.400.000
Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
15. Đường phố Bào Ngoại:
Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 15.4.1
2.000.000
Ngõ 43 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 51.1
2.282.000
Ngõ 43 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 51.2
1.956.000
Ngõ 44 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 54.2
2.935.000
Ngõ 44 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 54.1
3.261.000
Ngõ 44 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 54.3
2.282.000
Ngõ 46 Lý Nhân TôngSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 41.1
2.282.000
Ngõ 46 Lý Nhân TôngSâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 41.2
1.826.000
Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ)Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 11.2
1.630.000
Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn cũ)Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 11.1
1.956.000
Ngõ 51 Trần Xuân SoạnSâu đến 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
3.913.000
Ngõ 51 Trần Xuân SoạnTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.282.000
Ngõ 54 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 55.3
2.282.000
Ngõ 54 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 55.2
2.935.000
Ngõ 54 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 55.1
3.261.000
Ngõ 54 Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 64.2
1.500.000
Ngõ 54 Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 64.1
1.956.000
Ngõ 58 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 55.2
1.956.000
Ngõ 58 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 55.1
2.282.000
Ngõ 58 - Ỷ LanSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 10.1
1.956.000
Ngõ 58 - Ỷ LanSâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 10.2
1.630.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.087.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu dưới 100,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.413.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.761.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0mSâu dưới 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
3.261.000
Ngõ 605 Hàm Nghi:
23.1. Đường phố Hoà Bình:
Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
1.400.000
Ngõ 605 Hàm Nghi:
23.1. Đường phố Hoà Bình:
Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
2.000.000
Ngõ 61 Triệu Quốc ĐạtĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 83.1
3.587.000
Ngõ 61 Triệu Quốc ĐạtTừ sâu hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 83.3
2.282.000
Ngõ 61 Triệu Quốc ĐạtTừ sâu hơn 50m đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 83.2
2.935.000
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ)Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 12.1
1.956.000
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ)Từ hơn 100m đến 150m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 12.2
1.826.000
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn cũ)Từ hơn 150m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 12.3
1.630.000
Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõNgõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 63.2
2.152.000
Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõNgõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.7. PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ
Mục 63.1
2.935.000
Ngõ 69 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 91.2
3.587.000
Ngõ 69 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 91.1
2.609.000
Ngõ 7 TDTTTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 35.2
3.587.000
Ngõ 7 TDTTTừ đường Cột Cờ đến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 35.1
4.239.000
Ngõ 76 Mật Sơn> 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 127.2
1.956.000
Ngõ 76 Mật SơnĐầu ngõ <= 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 127.1
2.609.000
Ngõ 78 - Thọ Hạc:Sâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 54.1
2.282.000
Ngõ 78 - Thọ Hạc:Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 54.2
1.956.000
Ngõ 78 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 56.2
2.935.000
Ngõ 78 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 56.1
3.261.000
Ngõ 86 Phan Bội ChâuĐến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 57.1
2.935.000
Ngõ 86 Phan Bội ChâuTừ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 57.2
2.609.000
Ngõ 88 - Đặng Tiến ĐôngSâu dưới 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 66.1
2.609.000
Ngõ 88 - Đặng Tiến ĐôngSâu từ hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 66.2
2.282.000
Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy)Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 38.2
3.587.000
Ngõ 9 Cột Cờ (Điện máy)Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 38.1
4.239.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu dưới 50,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
3.261.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.761.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.087.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0mSâu dưới 100,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.413.000
Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m)Ngõ 97 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 24.1
2.609.000
Ngõ 95 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 92.1
2.609.000
Ngõ 95 - Đội Cung:Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 92.2
3.587.000
Ngõ Hội ĐồngNgõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 46.1
4.891.000
Ngõ Hội ĐồngNgõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 46.2
3.587.000
Ngõ Hội ĐồngNgõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 46.3
2.935.000
Ngõ Nam: đường Lý Nhân TôngTừ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 37.3
1.500.000
Ngõ Nam: đường Lý Nhân TôngTừ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 37.1
2.282.000
Ngõ Nam: đường Lý Nhân TôngTừ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (số nhà 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 37.2
1.826.000
Ngõ Phú Cường:Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 34.1
8.478.000
Ngõ Phú Cường:Từ số nhà 15A đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 34.2
5.217.000
Ngõ Sùng - đường Trần Xuân SoạnSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.609.000
Ngõ Sùng - đường Trần Xuân SoạnSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
2.282.000
Ngõ Sùng - đường Trần Xuân SoạnSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
1.956.000
Ngõ Thắng: Đường Thọ HạcSâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 48.1
2.609.000
Ngõ Thắng: Đường Thọ HạcSâu từ hơn 100m đến 200m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 48.2
2.282.000
Ngõ Thắng: Đường Thọ HạcSâu từ hơn 200m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 48.3
1.956.000
Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc:Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 49.2
1.500.000
Ngõ Đông: từ đường Thọ Hạc:Sâu dưới 100m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 49.1
1.956.000
Phan Huy chú:Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 9.2
6.195.000
Phan Huy chú:Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 9.1
6.521.000
Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung)Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 49.2
3.261.000
Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung)Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 49.1
3.913.000
Phố Tân ThànhĐường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 12.1
3.913.000
Phố Xuân Minh:Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 17.2
1.630.000
Phố Xuân Minh:Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 17.1
2.282.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.3
2.282.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.5
1.956.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.7
1.956.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.6
1.956.000
Phố Ái Sơn 1:Các đường, ngõ khác
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.4
1.956.000
Phố Ái Sơn 1:Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.2
2.282.000
Phố Ái Sơn 1:Từ Nhà anh Thuần đến cống (ông Giơc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.12. PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ
Mục 14.1
2.282.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.1
16.956.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.3
32.607.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.5
20.868.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ Cầu Bố đến đường CSEDP
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.9
9.130.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.6
18.260.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ đường CSEDP đến cầu Quán Nam
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.10
7.174.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.2
19.564.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.8
13.043.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.7
14.347.000
Tuyến Quốc lộ 1ATừ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 1.4
21.521.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Trần Phú đến Cao Thắng
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.1
26.086.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.4
19.564.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.3
22.825.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.5
10.434.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.6
8.478.000
Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47)Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 3.2
26.086.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn)
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.1
7.174.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.5
22.173.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.6
24.781.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.7
27.390.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.3
9.782.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.4
14.999.000
Tuyến đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái
A. MỘT SỐ TUYẾN CHÍNH:
Mục 2.2
8.478.000
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải
3. Đường Hàm Nghi:
Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.3.1
2.282.000
Từ ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải
3. Đường Hàm Nghi:
Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.3.2
2.282.000
Yết KiêuTừ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 5.2
3.261.000
Yết KiêuTừ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 5.1
4.565.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến CátNgõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 9.3
4.239.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến CátNgõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 9.1
4.239.000
Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến CátNgõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 9.2
4.239.000
Đường Cao Bá Quát:Từ giáp Trường Mầm non Trường Thi B đến đường Lê Thước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 2.2
3.913.000
Đường Cao Bá Quát:Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 6.2
5.217.000
Đường Cao Bá Quát:Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 2.1
8.478.000
Đường Cao Bá Quát:Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 6.3
6.521.000
Đường Cao Bá Quát:Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 6.1
6.521.000
Đường Cao Bá Quát:Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 2.3
3.913.000
Đường Chu Văn An:Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 8.1
9.782.000
Đường Chu Văn An:Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 8.2
7.174.000
Đường Cầm Bá ThướcTừ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 8.2
4.565.000
Đường Cầm Bá ThướcTừ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 8.1
5.869.000
Đường Cửa Hữu:Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 20.1
6.521.000
Đường Cửa Hữu:Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 20.2
7.174.000
Đường Dương Đình NghệTừ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 4.2
16.304.000
Đường Dương Đình NghệTừ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 4.1
16.304.000
Đường Dương Đình Nghệ:Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 4.1
16.304.000
Đường Dương Đình Nghệ:Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 4.3
11.739.000
Đường Dương Đình Nghệ:Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 4.2
11.739.000
Đường Dụ TượngTừ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 87.2
5.869.000
Đường Dụ TượngNgõ 08 Dụ Tượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 88.2
1.956.000
Đường Dụ TượngNgõ 22 Dụ Tượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 88.1
1.956.000
Đường Dụ TượngTừ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 87.1
5.869.000
Đường Hàm Nghi:Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.1
3.261.000
Đường Hàm Nghi:Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 3.2
2.739.000
Đường Hàn Thuyên:Đường Minh Hiệu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18.3
16.304.000
Đường Hàn Thuyên:Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18.1
16.304.000
Đường Hàn Thuyên:Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 18.2
18.260.000
Đường Hàng Than:Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.2
16.304.000
Đường Hàng Than:Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 16.1
19.564.000
Đường Hạc Thành:Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 5.2
11.739.000
Đường Hạc Thành:Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 5.1
16.956.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông:Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 3.2
10.434.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông:Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 3.1
9.782.000
Đường Hồ Nguyên TrừngĐường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 34.1
4.565.000
Đường Hồ Nguyên TrừngĐường Hồ Nguyên Trừng 1-2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 34.2
4.565.000
Đường Lê Hoàn:Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.2
29.346.000
Đường Lê Hoàn:Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.3
26.086.000
Đường Lê Hoàn:Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 1.1
29.346.000
Đường Lê Hoàn:Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 1.2
42.000.000
Đường Lê Hoàn:Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ
Mục 1.1
32.607.000
Đường Lê Thánh Tông:Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 93.2
3.913.000
Đường Lê Thánh Tông:Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 93.1
4.891.000
Đường Lê Thước:Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 3.1
5.217.000
Đường Lê Thước:Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 3.3
3.261.000
Đường Lê Thước:Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 3.2
3.913.000
Đường Lê Thị Hoa:Quanh chợ Vườn Hoa mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.2
14.347.000
Đường Lê Thị Hoa:Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.3
11.200.000
Đường Lê Thị Hoa:Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 28.1
6.521.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 7.2
7.174.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.6. PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ)
Mục 7.1
8.478.000
Đường Lý Nhân Tông:Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 15.1
7.826.000
Đường Lý Nhân Tông:Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 15.2
6.521.000
Đường Lý Nhân Tông:Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.5. PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ
Mục 15.3
5.217.000
Đường Lý Thường Kiệt:Từ Trần Phú đến Lê Hoàn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 13.1
19.564.000
Đường Lý Thường Kiệt:Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. PHƯỜNG LAM SƠN CŨ
Mục 13.2
18.260.000
Đường Lương Hữu Khánh:Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 87.3
10.800.000
Đường Lương Hữu Khánh:Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 87.2
3.587.000
Đường Lương Hữu Khánh:Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 87.1
5.543.000
Đường Mật Sơn:Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.3
5.217.000
Đường Mật Sơn:Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.4
3.587.000
Đường Mật Sơn:Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 7.1
6.521.000
Đường Mật Sơn:Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 7.2
6.521.000
Đường Mật Sơn:Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.2
7.826.000
Đường Mật Sơn:Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 2.1
6.521.000
Đường Nguyễn Công Trứ:Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 3.1
5.217.000
Đường Nguyễn Công Trứ:Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.9. PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ
Mục 3.2
3.261.000
Đường Nguyễn Du:Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 19.1
35.868.000
Đường Nguyễn Du:Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.4. PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ
Mục 19.2
16.304.000
Đường Nguyễn Huy Tự:Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 6.2
4.565.000
Đường Nguyễn Huy Tự:Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ
Mục 6.1
6.521.000
Đường Nguyễn Sơn:Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 79.2
3.913.000
Đường Nguyễn Sơn:Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.8. PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ
Mục 79.1
3.913.000
Đường Nguyễn Thái HọcCác ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 45.3
3.587.000
Đường Nguyễn Thái HọcTừ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 45.2
5.869.000
Đường Nguyễn Thái HọcTừ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 45.1
6.521.000
Đường Nguyễn Trường TộTừ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.10. PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ
Mục 10.1
9.782.000
Đường Nguyễn TĩnhTừ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 2.2
3.587.000
Đường Nguyễn TĩnhTừ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.11. PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ
Mục 2.3
3.261.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.