Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Phú14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (142 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn176.000
Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền382.000
Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ318.000
2,1 Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ1.467.000
Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng382.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung2.760.000
Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai318.000
Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22)1.890.000
Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân1.908.000
Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực1.687.000
Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu509.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy352.000
Đường chính trong thôn132.000
Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn1.761.000
Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm1.834.000
Đường lô từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh223.000
Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên254.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười223.000
Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm1.321.000
Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ)176.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn2.700.000
Đoạn MBQH khu Chợ Chua223.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam286.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ176.000
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc587.000
Đường lô sau nhà xe Hải Định220.000
Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27)2.760.000
MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)1.080.000
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại2.700.000
Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh223.000
Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ2.054.000
MBQH quy hoạch thôn xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017900.000
Đường gom Quốc lộ 47C1.800.000
Đường nội bộ rộng 7,5m1.650.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ176.000
Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ257.000
Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam254.000
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú1.614.000
Đường gom hành lang Quốc lộ đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ1.761.000
MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện)840.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: đến LK2: 20, LK3: đến LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09)1.500.000
Đường gom Quốc lộ3.000.000
Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường286.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)1.710.000
Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn254.000
Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú254.000
Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan636.000
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ2.348.000
Đường nội bộ các lô còn lại1.650.000
Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ C đi Thọ Thế cũ159.000
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019450.000
MBQH xen cư thôn223.000
Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)330.000
Đường chính trong thôn132.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang286.000
Từ hộ ông Hà đến hộ ông Trường191.000
Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng254.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010622.000
Đường chính trong thôn132.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai223.000
3,1 Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý254.000
Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh)440.000
Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn750.000
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo382.000
Đường nội bộ các lô đầu ve1.500.000
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm254.000
Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)330.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh267.000
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung178.000
Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên318.000
Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành514.000
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại254.000
Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến254.000
Từ hộ ông Nam đến Miếu382.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích509.000
Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên254.000
Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ3.522.000
Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo509.000
Đường gom Quốc lộ3.000.000
Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)367.000
Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn2.054.000
Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy254.000
Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc509.000
Đường bám Tỉnh lộ các lô đầu ve2.100.000
Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức3.668.000
Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh223.000
Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ254.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ382.000
Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ257.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi254.000
Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ1.321.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ176.000
Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch900.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ176.000
Từ giáp Quốc lộ47C đến hộ ông Bảo1.467.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào178.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ450.000
Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng404.000
Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự390.000
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt390.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ229.000
Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga300.000
Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ bà Luyện720.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)1.650.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ176.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy267.000
Đường nội bộ rộng m810.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn229.000
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m1.140.000
Đường nội bộ rộng 7,5m1.650.000
Đoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện880.000
Đường chính trong thôn132.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ390.000
Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan229.000
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn191.000
MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh1.800.000
Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận229.000
Đường chính trong thôn132.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Địa phận xã Xuân Lộc cũ2.100.000
MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện)600.000
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh390.000
Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ ông Phùng720.000
Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai3.000.000
Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi223.000
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ600.000
Các lô đất bám Kênh Chi giang960.000
Đường nội bộ rộng 6,5 m1.020.000
Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu2.100.000
Đoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường390.000
Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng360.000
Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn323.000
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C822.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu229.000
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m2.348.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5m2.128.000
Các lô đất bám đường rộng 10,5m2.274.000
Đường chính trong thôn360.000
Đường ngõ ngách còn lại315.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (138 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư Thôn9.000.000
Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền2.000.000
Từ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực9.500.000
Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai1.500.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung9.200.000
Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân10.000.000
Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu2.000.000
Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm9.000.000
Đường lô sau nhà xe Hải Định2.000.000
Đoạn MBQH khu Chợ Chua1.500.000
Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn9.500.000
2,1 Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ6.000.000
Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm8.000.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười1.600.000
Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ1.500.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam2.000.000
Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên1.600.000
Đường lô từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh1.000.000
Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng2.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ1.000.000
Đường nội bộ các lô còn lại5.500.000
8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)3.600.000
đến lô B27)9.200.000
Đường gom Quốc lộ 47C6.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m5.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ1.000.000
Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú1.000.000
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc1.600.000
Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường1.000.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy1.200.000
Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ)600.000
Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan1.500.000
Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ7.500.000
Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn1.000.000
Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam1.000.000
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại9.000.000
B54, từ lô C19 đến lô C22)6.300.000
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú8.000.000
Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang1.000.000
Đường chính trong thôn800.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn600.000
Từ hộ ông Hà đến hộ ông Trường1.000.000
Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh1.000.000
Đường gom Quốc lộ10.000.000
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại3.000.000
Thọ Dân cũ9.500.000
31/12/2015 của UBND huyện)2.800.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ3.000.000
Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/20172.000.000
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/20191.500.000
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm2.500.000
Từ giáp xã Thọ Dân cũ đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)2.671.000
Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng3.000.000
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung1.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã1.000.000
Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ2.800.000
Đường nội bộ các lô đầu ve5.000.000
LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09)5.000.000
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ12.000.000
Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến3.000.000
Đường bám Tỉnh lộ các lô đầu ve7.000.000
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo3.000.000
Đường chính trong thôn800.000
MB xen cư thôn1.500.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)5.700.000
Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ C đi Thọ Thế cũ1.500.000
Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên2.500.000
Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên1.500.000
Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ13.000.000
Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch2.000.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi4.000.000
Từ giáp Quốc lộ 47C đến hộ ông Bảo4.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ1.000.000
Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức14.000.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo4.000.000
Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo4.000.000
Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ1.000.000
Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn2.500.000
Thịnh)5.000.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích4.000.000
Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc4.000.000
Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh1.500.000
Đường chính trong thôn800.000
Đoạn từ xã Xuân Thọ cũ đến ông Mạnh, bà Tuấn12.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ1.000.000
3,1 Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý800.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ1.000.000
Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai10.000.000
được phê duyệt ngày 23/6/20101.381.000
Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu7.000.000
Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành3.500.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai1.500.000
Từ hộ ông Nam đến Miếu1.500.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào1.500.000
Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)2.500.000
Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy2.000.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh1.200.000
Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ3.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã1.000.000
Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ bà Luyện2.400.000
Đường nội bộ rộng m2.700.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn1.500.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ1.300.000
Địa phận xã Xuân Lộc cũ7.000.000
MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh4.000.000
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ2.000.000
Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ ông Phùng2.400.000
Đoạn từ nhà ông Nhi đến MB thôn Hùng Cường1.300.000
Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn5.000.000
Đường chính trong thôn800.000
Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng3.000.000
Thịnh cũ (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)5.500.000
Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự1.300.000
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh1.300.000
Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga1.000.000
Đoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện3.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m5.500.000
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m3.800.000
Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND2.000.000
Đường nội bộ rộng 6,5 m3.400.000
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt1.300.000
Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi2.000.000
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C5.000.000
Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng1.200.000
Các lô đất bám Kênh Chi giang3.200.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy1.300.000
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m10.000.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu1.500.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ1.500.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5m5.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ1.000.000
Đường chính trong thôn800.000
Các lô đất bám đường rộng 10,5m7.000.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân2.000.000
Đường ngõ ngách còn lại700.000
Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận1.500.000
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn1.200.000
Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (118 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường chính trong thôn147.000
Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân2.119.000
Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng424.000
Đường lô sau nhà xe Hải Định245.000
Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc652.000
Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn1.956.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung3.680.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ196.000
Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm1.467.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy391.000
Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên283.000
Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ)196.000
Đường lô từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh247.000
Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ353.000
Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm2.038.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn196.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn3.600.000
2,1 Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ1.630.000
Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai353.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười247.000
Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22)2.520.000
Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền424.000
Đoạn MBQH khu Chợ Chua247.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam318.000
Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27)3.680.000
Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực1.875.000
Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu565.000
Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ285.000
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại3.600.000
Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh247.000
Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ2.282.000
MBQH quy hoạch thôn xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/20171.000.000
Đường gom Quốc lộ 47C2.400.000
MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)1.440.000
Từ hộ ông Hà đến hộ ông Trường212.000
Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã196.000
Đường chính trong thôn147.000
MBQH xen cư thôn247.000
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019600.000
Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ C đi Thọ Thế cũ177.000
Đường nội bộ các lô còn lại2.200.000
Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ2.609.000
Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan706.000
Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú283.000
Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn283.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)2.280.000
Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường318.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: đến LK2: 20, LK3: đến LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09)2.000.000
MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện)1.120.000
Đường gom hành lang Quốc lộ đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ1.956.000
Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú1.793.000
Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam283.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ196.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.200.000
Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)367.000
Đường gom Quốc lộ4.000.000
3,1 Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý283.000
Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích565.000
Từ hộ ông Nam đến Miếu424.000
Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến283.000
Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành571.000
Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn1.000.000
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung198.000
Đường bám Tỉnh lộ các lô đầu ve2.800.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào198.000
Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)367.000
Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo565.000
Đường nội bộ các lô đầu ve2.000.000
Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại283.000
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo424.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai247.000
Đường chính trong thôn147.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010691.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo353.000
Từ giáp Quốc lộ47C đến hộ ông Bảo1.630.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ196.000
Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch1.000.000
Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ283.000
Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ1.467.000
Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ424.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi283.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ196.000
Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm283.000
Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh)489.000
Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên353.000
Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ285.000
Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng283.000
Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh247.000
Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức4.076.000
Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc565.000
Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên283.000
Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy283.000
Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn2.282.000
Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)408.000
Đường gom Quốc lộ4.000.000
Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh297.000
Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ3.913.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã196.000
Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận254.000
Các lô đất bám Kênh Chi giang1.280.000
Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai4.000.000
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ800.000
Đường chính trong thôn147.000
Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ ông Phùng960.000
Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh520.000
Đường nội bộ rộng 6,5 m1.360.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ254.000
Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt520.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ520.000
Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan254.000
Đường chính trong thôn147.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ500.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.200.000
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m1.520.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn254.000
MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện)800.000
Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi247.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.