Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Phú là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (142 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn | 176.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ | 318.000 |
| 2,1 Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng | 382.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung | 2.760.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai | 318.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22) | 1.890.000 |
| Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân | 1.908.000 |
| Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực | 1.687.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy | 352.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn | 1.761.000 |
| Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm | 1.834.000 |
| Đường lô từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh | 223.000 |
| Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười | 223.000 |
| Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm | 1.321.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ) | 176.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn | 2.700.000 |
| Đoạn MBQH khu Chợ Chua | 223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam | 286.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ | 176.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc | 587.000 |
| Đường lô sau nhà xe Hải Định | 220.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27) | 2.760.000 |
| MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) | 1.080.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại | 2.700.000 |
| Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh | 223.000 |
| Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ | 2.054.000 |
| MBQH quy hoạch thôn xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | 900.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 1.800.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.650.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ | 176.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | 257.000 |
| Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam | 254.000 |
| Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | 1.614.000 |
| Đường gom hành lang Quốc lộ đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ | 1.761.000 |
| MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện) | 840.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: đến LK2: 20, LK3: đến LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09) | 1.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ | 3.000.000 |
| Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường | 286.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại) | 1.710.000 |
| Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn | 254.000 |
| Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú | 254.000 |
| Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan | 636.000 |
| Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ | 2.348.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | 1.650.000 |
| Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ C đi Thọ Thế cũ | 159.000 |
| MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 | 450.000 |
| MBQH xen cư thôn | 223.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | 330.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang | 286.000 |
| Từ hộ ông Hà đến hộ ông Trường | 191.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng | 254.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010 | 622.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai | 223.000 |
| 3,1 Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | 254.000 |
| Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh) | 440.000 |
| Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo | 382.000 |
| Đường nội bộ các lô đầu ve | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm | 254.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | 330.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh | 267.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung | 178.000 |
| Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên | 318.000 |
| Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành | 514.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến | 254.000 |
| Từ hộ ông Nam đến Miếu | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên | 254.000 |
| Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ | 3.522.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo | 509.000 |
| Đường gom Quốc lộ | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han) | 367.000 |
| Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn | 2.054.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc | 509.000 |
| Đường bám Tỉnh lộ các lô đầu ve | 2.100.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức | 3.668.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh | 223.000 |
| Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ | 382.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | 257.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi | 254.000 |
| Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ | 1.321.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ | 176.000 |
| Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch | 900.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ | 176.000 |
| Từ giáp Quốc lộ47C đến hộ ông Bảo | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào | 178.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo | 318.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng | 404.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự | 390.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt | 390.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga | 300.000 |
| Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ bà Luyện | 720.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | 1.650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân | 318.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ | 176.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy | 267.000 |
| Đường nội bộ rộng m | 810.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn | 229.000 |
| Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m | 1.140.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.650.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện | 880.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ | 390.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan | 229.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn | 191.000 |
| MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận | 229.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Địa phận xã Xuân Lộc cũ | 2.100.000 |
| MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện) | 600.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh | 390.000 |
| Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ ông Phùng | 720.000 |
| Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi | 223.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ | 600.000 |
| Các lô đất bám Kênh Chi giang | 960.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,5 m | 1.020.000 |
| Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu | 2.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường | 390.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng | 360.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn | 323.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C | 822.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu | 229.000 |
| Các lô đất bám đường đôi rộng 14m | 2.348.000 |
| Các lô đất bám đường rộng 7,5m | 2.128.000 |
| Các lô đất bám đường rộng 10,5m | 2.274.000 |
| Đường chính trong thôn | 360.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại | 315.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (138 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư Thôn | 9.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền | 2.000.000 |
| Từ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực | 9.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai | 1.500.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung | 9.200.000 |
| Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm | 9.000.000 |
| Đường lô sau nhà xe Hải Định | 2.000.000 |
| Đoạn MBQH khu Chợ Chua | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn | 9.500.000 |
| 2,1 Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ | 6.000.000 |
| Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười | 1.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam | 2.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên | 1.600.000 |
| Đường lô từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng | 2.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ | 1.000.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | 5.500.000 |
| 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) | 3.600.000 |
| đến lô B27) | 9.200.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 6.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 5.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ | 1.000.000 |
| Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc | 1.600.000 |
| Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ) | 600.000 |
| Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan | 1.500.000 |
| Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ | 7.500.000 |
| Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn | 1.000.000 |
| Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam | 1.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại | 9.000.000 |
| B54, từ lô C19 đến lô C22) | 6.300.000 |
| Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | 8.000.000 |
| Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang | 1.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn | 600.000 |
| Từ hộ ông Hà đến hộ ông Trường | 1.000.000 |
| Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh | 1.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại | 3.000.000 |
| Thọ Dân cũ | 9.500.000 |
| 31/12/2015 của UBND huyện) | 2.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ | 3.000.000 |
| Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | 2.000.000 |
| MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm | 2.500.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân cũ đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | 2.671.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung | 1.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | 2.800.000 |
| Đường nội bộ các lô đầu ve | 5.000.000 |
| LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09) | 5.000.000 |
| Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ | 12.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến | 3.000.000 |
| Đường bám Tỉnh lộ các lô đầu ve | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo | 3.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| MB xen cư thôn | 1.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại) | 5.700.000 |
| Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ C đi Thọ Thế cũ | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên | 1.500.000 |
| Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ | 13.000.000 |
| Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi | 4.000.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 47C đến hộ ông Bảo | 4.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức | 14.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo | 4.000.000 |
| Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ | 1.000.000 |
| Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn | 2.500.000 |
| Thịnh) | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh | 1.500.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đoạn từ xã Xuân Thọ cũ đến ông Mạnh, bà Tuấn | 12.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ | 1.000.000 |
| 3,1 Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | 800.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai | 10.000.000 |
| được phê duyệt ngày 23/6/2010 | 1.381.000 |
| Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu | 7.000.000 |
| Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Nam đến Miếu | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han) | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh | 1.200.000 |
| Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ | 3.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ bà Luyện | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng m | 2.700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn | 1.500.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ | 1.300.000 |
| Địa phận xã Xuân Lộc cũ | 7.000.000 |
| MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ | 2.000.000 |
| Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ ông Phùng | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhi đến MB thôn Hùng Cường | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn | 5.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng | 3.000.000 |
| Thịnh cũ (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | 5.500.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự | 1.300.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện | 3.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 5.500.000 |
| Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m | 3.800.000 |
| Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,5 m | 3.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt | 1.300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng | 1.200.000 |
| Các lô đất bám Kênh Chi giang | 3.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy | 1.300.000 |
| Các lô đất bám đường đôi rộng 14m | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ | 1.500.000 |
| Các lô đất bám đường rộng 7,5m | 5.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ | 1.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Các lô đất bám đường rộng 10,5m | 7.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân | 2.000.000 |
| Đường ngõ ngách còn lại | 700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân | 2.119.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng | 424.000 |
| Đường lô sau nhà xe Hải Định | 245.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc | 652.000 |
| Từ hộ ông Định đến hộ ông Sơn | 1.956.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung | 3.680.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ | 196.000 |
| Đoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy | 391.000 |
| Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ) | 196.000 |
| Đường lô từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ | 353.000 |
| Đoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn | 196.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn | 3.600.000 |
| 2,1 Từ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười | 247.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22) | 2.520.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền | 424.000 |
| Đoạn MBQH khu Chợ Chua | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam | 318.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27) | 3.680.000 |
| Từ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực | 1.875.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu | 565.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | 285.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại | 3.600.000 |
| Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh | 247.000 |
| Từ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ | 2.282.000 |
| MBQH quy hoạch thôn xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | 1.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 2.400.000 |
| MBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018) | 1.440.000 |
| Từ hộ ông Hà đến hộ ông Trường | 212.000 |
| Từ hộ ông Giang đến hộ ông Trang | 318.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| MBQH xen cư thôn | 247.000 |
| MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 | 600.000 |
| Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ C đi Thọ Thế cũ | 177.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | 2.200.000 |
| Đoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ | 2.609.000 |
| Từ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan | 706.000 |
| Từ hộ ông Lê đến hộ ông Phú | 283.000 |
| Từ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn | 283.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại) | 2.280.000 |
| Từ hộ bà Mười đến hộ bà Hường | 318.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: đến LK2: 20, LK3: đến LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09) | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện) | 1.120.000 |
| Đường gom hành lang Quốc lộ đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ | 1.956.000 |
| Đoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú | 1.793.000 |
| Từ hộ bà Hương đến hộ ông Nam | 283.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ | 196.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.200.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | 367.000 |
| Đường gom Quốc lộ | 4.000.000 |
| 3,1 Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích | 565.000 |
| Từ hộ ông Nam đến Miếu | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến | 283.000 |
| Từ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành | 571.000 |
| Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung | 198.000 |
| Đường bám Tỉnh lộ các lô đầu ve | 2.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào | 198.000 |
| Từ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5) | 367.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo | 565.000 |
| Đường nội bộ các lô đầu ve | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai | 247.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010 | 691.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo | 353.000 |
| Từ giáp Quốc lộ47C đến hộ ông Bảo | 1.630.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ | 196.000 |
| Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch | 1.000.000 |
| Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ | 283.000 |
| Từ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ | 424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi | 283.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm | 283.000 |
| Đoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh) | 489.000 |
| Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên | 353.000 |
| Từ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ | 285.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh | 247.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức | 4.076.000 |
| Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc | 565.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên | 283.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy | 283.000 |
| Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn | 2.282.000 |
| Đoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han) | 408.000 |
| Đường gom Quốc lộ | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh | 297.000 |
| Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ | 3.913.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận | 254.000 |
| Các lô đất bám Kênh Chi giang | 1.280.000 |
| Đoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ | 800.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ ông Phùng | 960.000 |
| Đoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh | 520.000 |
| Đường nội bộ rộng 6,5 m | 1.360.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ | 254.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt | 520.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ | 520.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan | 254.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ | 500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.200.000 |
| Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m | 1.520.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn | 254.000 |
| MBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện) | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi | 247.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.