Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

469 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Phú là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 47, Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (155 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Biệt thựCác lô đất bám đường rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 2.2
5.500.000
Biệt thựCác lô đất bám đường rộng 10,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 2.1
5.500.000
Các đường còn lạiĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.1
1.000.000
Các đường còn lạiĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.2
800.000
Các đường còn lạiĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.3
700.000
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 6,5 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.2
3.400.000
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 7 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.1
2.700.000
MB điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.3
3.800.000
MB điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thôn 1, xã Thọ Thế cũ (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.3
5.700.000
MB điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thôn 1, xã Thọ Thế cũ (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: 17 đến LK2: 20, LK3: 11 đến LK3: 14, từ LK5: 06 đến LK5: 09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.2
5.000.000
MB điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Thôn 1, xã Thọ Thế cũ (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.1
10.000.000
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
4. MBQH khu dân cư
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú cũ được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.2.2
2.000.000
MB điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư Thôn 3 (Thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
4. MBQH khu dân cư
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.2.1
6.500.000
MBQHMBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.2
2.000.000
MBQHMBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.3
5.500.000
MBQHMBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.1
4.000.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn 5 rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 10.1
6.300.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 10.3
5.500.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 10.2
9.200.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 5, xã Thọ Vực (cũ)Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 11.1
9.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 5, xã Thọ Vực (cũ)Đường nội bộ các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 11.2
5.500.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh cũ (giai đoạn 2)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.5.1
5.500.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế cũĐường gom Quốc lộ 47
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.1
10.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế cũĐường nội bộ các lô đầu ve
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.3
5.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế cũĐường bám Tỉnh lộ 520 các lô đầu ve
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.2
7.000.000
MBQH khu dân cưMBQH khu dân cư đồng Sào Xi Thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.1
3.600.000
MBQH khu dân cư chợ Chua năm 2015Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy 2 MBQH chợ Chua cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 8.2
600.000
MBQH khu dân cư chợ Chua năm 2015Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 8.1
1.200.000
MBQH khu dân cư thôn 1, năm 2020Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 9.2
600.000
MBQH khu dân cư thôn 1, năm 2020Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 9.1
1.600.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh cũ phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnĐoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ ông Phùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.3
2.400.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh cũ phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnCác lô đất bám Kênh Chi giang 6
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.1
3.200.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh cũ phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnĐoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ bà Luyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.2
2.400.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường đôi rộng 14m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.1
10.000.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.3
5.500.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường rộng 10,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.2
7.000.000
Quốc lộ 47Đoạn từ xã Xuân Thọ cũ đến ông Mạnh, bà Tuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.1
12.000.000
Quốc lộ 47Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.3
13.000.000
Quốc lộ 47Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.2
14.000.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.2
10.000.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.5
9.000.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 1.1
12.000.000
Quốc lộ 47CĐường gom hành lang Quốc lộ 47 đoạn từ xã Dân Lực cũ đến xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 1.2
9.500.000
Quốc lộ 47CTừ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.2
7.500.000
Quốc lộ 47CĐịa phận xã Xuân Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 1.1
7.000.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.3
6.000.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.1
8.000.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.6
9.200.000
Quốc lộ 47CĐường lô 2 sau nhà xe Hải Định
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.4
2.000.000
Quốc lộ 47CTừ hộ ông Định đến hộ ông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.3
9.500.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.8
8.000.000
Quốc lộ 47CTừ giáp xã Xuân Lộc cũ đến Kho Lương thực
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.1
9.500.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư Thôn 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 1.7
9.000.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp Quốc lộ 47C đến hộ ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.1
4.500.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.4
2.500.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 4.2
2.800.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp xã Thọ Dân cũ đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 4.1
2.500.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 2.1
6.000.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc cũ (qua trường THCS Xuân Thịnh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.1
5.000.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp xã Thọ Dân cũ đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 1.1
2.671.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.4
5.000.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.2
3.500.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.2
7.000.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.3
10.000.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.1
3.000.000
Tỉnh lộ 515 CTừ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.3
3.000.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.3
5.000.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 1.2
2.800.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.2
3.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.3
1.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Hà đến hộ ông Trường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.6
1.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ bà Hương đến hộ ông Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.5
1.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.1
1.500.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.4
1.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ bà Mười đến hộ bà Hường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.8
1.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lê đến hộ ông Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.2
1.000.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Giang đến hộ ông Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.7
1.000.000
Đường Liên ThônĐoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.2
2.000.000
Đường Liên ThônĐoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.3
1.300.000
Đường Liên ThônĐoạn từ nhà ông Nhi đến MB thôn Hùng Cường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.6
1.300.000
Đường Liên ThônĐoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.4
1.300.000
Đường Liên ThônĐoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.5
1.300.000
Đường Liên ThônĐoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.1
2.000.000
Đường Liên ThônĐoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.7
1.300.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.2
3.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.10
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.7
2.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.6
1.500.000
Đường liên thônTừ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 5.3
1.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.8
2.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.12
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.13
1.500.000
Đường liên thônMB xen cư thôn 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 4.1
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.2
1.300.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.7
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.5
3.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 5.1
1.200.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.8
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.3
1.200.000
Đường liên thônTừ hộ ông Nam đến Miếu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 5.2
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.3
3.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.6
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.1
1.500.000
Đường liên thônMB xen cư thôn 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 4.2
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.11
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.4
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.1
3.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.9
1.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.5
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.4
3.000.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 4.1
2.000.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 4.4
2.000.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 4.6
1.600.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 4.2
2.000.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 4.5
1.600.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 4.3
2.000.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 3.1
1.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 3.2
1.000.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.4
4.000.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.1
4.000.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.5
4.000.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.3
4.000.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.2
4.000.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.7
800.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.8
700.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.6
1.000.000
Đường liên xã đi Hợp LýTừ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 3.1
800.000
Đường liên xã đi Xuân Thọ (xã Thọ Ngọc cũ)Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 4.2
2.500.000
Đường liên xã đi Xuân Thọ (xã Thọ Ngọc cũ)Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 4.1
2.000.000
Đường thônĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 5.2
1.000.000
Đường thônĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 8.2
800.000
Đường thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 8.3
700.000
Đường thônĐoạn MBQH khu Chợ Chua
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 5.1
1.500.000
Đường thônĐường liên thôn còn lại toàn xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 8.1
1.000.000
Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũĐường lô 2 từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 3.3
1.000.000
Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũĐoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 3.1
1.500.000
Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũĐoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 3.2
1.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 5
1.000.000
Đường ngõ ngách còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 7
700.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 6
1.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 6
1.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 8
700.000
MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 5
2.800.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 2
1.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 8
700.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 4
700.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 7
800.000
Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ 515 C đi Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 2
1.500.000
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 3
1.500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 7
700.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ)
Mục 6
800.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 7
800.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 9
1.381.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 3
800.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 6
800.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 64
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (155 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Biệt thựCác lô đất bám đường rộng 10,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 2.1
2.054.000
Biệt thựCác lô đất bám đường rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 2.2
1.908.000
Các đường còn lạiĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.3
114.000
Các đường còn lạiĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.1
176.000
Các đường còn lạiĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.2
132.000
MBQHMBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.3
1.650.000
MBQHMBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.1
1.800.000
MBQHMBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.2
600.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 10.2
2.760.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 10.3
1.650.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn 5 rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 10.1
1.890.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 5, xã Thọ Vực (cũ)Đường nội bộ các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 11.2
1.650.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 5, xã Thọ Vực (cũ)Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 11.1
2.700.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (giai đoạn 2)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.5.1
1.650.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế (cũ)Đường nội bộ các lô đầu ve
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.3
1.500.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế (cũ)Đường bám Tỉnh lộ 520 các lô đầu ve
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.2
2.100.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế (cũ)Đường gom Quốc lộ 47
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.1
3.000.000
MBQH khu dân cưMBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.1
1.080.000
MBQH khu dân cư chợ Chua năm 2015Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy 2 MBQH chợ Chua cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 8.2
176.000
MBQH khu dân cư chợ Chua năm 2015Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 8.1
352.000
MBQH khu dân cư thôn 1, năm 2020Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 9.2
176.000
MBQH khu dân cư thôn 1, năm 2020Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 9.1
587.000
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.3
1.140.000
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 7 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.1
810.000
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 6,5 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.2
1.020.000
MBQH điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế (cũ) (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: 17 đến LK2: 20, LK3: 11 đến LK3: 14, từ LK5: 06 đến LK5: 09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.2
1.500.000
MBQH điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế (cũ) (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.3
1.710.000
MBQH điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế (cũ) (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.1
3.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
4. MBQH khu dân cư
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.2.2
900.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
4. MBQH khu dân cư
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.2.1
1.950.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnCác lô đất bám Kênh Chi giang 6
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.1
960.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnĐoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ bà Luyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.2
720.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnĐoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ ông Phùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.3
720.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.3
2.128.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường đôi rộng 14m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.1
2.348.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường rộng 10,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.2
2.274.000
Quốc lộ 47Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.1
2.054.000
Quốc lộ 47Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.2
3.668.000
Quốc lộ 47Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.3
3.522.000
Quốc lộ 47CĐường gom hành lang Quốc lộ 47 đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 1.2
1.761.000
Quốc lộ 47CTừ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.2
2.054.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.2
1.908.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.7
2.700.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.1
1.614.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.3
1.800.000
Quốc lộ 47CTừ hộ ông Định đến hộ ông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.3
1.761.000
Quốc lộ 47CTừ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.1
1.687.000
Quốc lộ 47CĐịa phận xã Xuân Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 1.1
2.100.000
Quốc lộ 47CĐường lô 2 sau nhà xe Hải Định
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.4
220.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.5
1.834.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.6
2.760.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.8
1.321.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 1.1
2.348.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.4
367.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.2
514.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 4.1
330.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.2
2.100.000
Tỉnh lộ 515 CTừ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.3
1.321.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.3
3.000.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.1
880.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.4
323.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 1.2
257.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 4.2
257.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.3
822.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp Quốc lộ47C đến hộ ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.1
1.467.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.1
440.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.2
404.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 2.1
1.467.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 1.1
330.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.3
223.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.4
254.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.1
636.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ bà Mười đến hộ bà Hường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.8
286.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ bà Hương đến hộ ông Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.5
254.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Hà đến hộ ông Trường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.6
191.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Giang đến hộ ông Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.7
286.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lê đến hộ ông Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.2
254.000
Đường Liên thônĐoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.1
600.000
Đường Liên thônĐoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.7
390.000
Đường Liên thônĐoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.4
390.000
Đường Liên thônĐoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.3
390.000
Đường Liên thônĐoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.2
223.000
Đường Liên thônĐoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.6
390.000
Đường Liên thônĐoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.5
390.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.13
178.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.8
254.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.11
223.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.2
254.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.5
254.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.9
178.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.2
267.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.4
229.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.10
223.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 5.1
267.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.7
229.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.7
254.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.1
382.000
Đường liên thônTừ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 5.3
254.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.6
318.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.5
318.000
Đường liên thônMBQH xen cư thôn 4
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 4.2
223.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.12
254.000
Đường liên thônTừ hộ ông Nam đến Miếu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 5.2
382.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.6
229.000
Đường liên thônMBQH xen cư thôn 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 4.1
223.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.3
382.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.8
229.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.4
254.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.1
229.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.3
191.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 4.4
286.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 4.5
254.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 4.1
509.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 4.6
223.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 4.3
382.000
Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xãĐoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 4.2
382.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 3.1
360.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 3.2
300.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.8
114.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.6
176.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.2
509.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.1
509.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.4
509.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.7
132.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.5
318.000
Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũĐoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 6.3
254.000
Đường liên xã đi Hợp LýTừ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 3.1
254.000
Đường liên xã đi Xuân Thọ (xã Thọ Ngọc cũ)Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 4.1
900.000
Đường liên xã đi Xuân Thọ (xã Thọ Ngọc cũ)Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 4.2
750.000
Đường thônĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 8.2
132.000
Đường thônĐường liên thôn còn lại toàn xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 8.1
176.000
Đường thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 8.3
114.000
Đường thônĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 5.2
176.000
Đường thônĐoạn MBQH khu Chợ Chua
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 5.1
223.000
Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũĐoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 3.1
318.000
Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũĐường lô 2 từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 3.3
223.000
Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũĐoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 3.2
318.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 6
360.000
MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 5
840.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 2
176.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 5
450.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 3
132.000
Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ 515 C đi Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 2
159.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 6
132.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 6
176.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 6
176.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 8
114.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 4
114.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 7
132.000
MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 9
622.000
Đường ngõ ngách còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 7
315.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 7
114.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 8
114.000
MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 3
450.000
Đường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 7
132.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (88 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Biệt thựCác lô đất bám đường rộng 10,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 2.1
2.282.000
Biệt thựCác lô đất bám đường rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 2.2
2.119.000
Các đường còn lạiĐường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Phú cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.1
196.000
Các đường còn lạiĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.3
127.000
Các đường còn lạiĐường chính trong thôn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 3.2
147.000
MBQHMBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.1
2.000.000
MBQHMBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.3
2.200.000
MBQHMBQH chi tiết khu dân cư thôn Hùng Cường và khu xen cư thôn Hùng Cường (số 3765/QĐ-UBND ngày 14/5/2020 của UBND huyện)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.2
800.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 10.3
2.200.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường từ Quốc lộ 47C vào thôn 5 rộng 10,5m (từ lô B51 đến lô B54, từ lô C19 đến lô C22)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 10.1
2.520.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư tập trung xã Thọ Vực (cũ) (số 8143/QĐ-UBND ngày 22/10/2020 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47C rộng 7,5m (từ lô A1 đến lô A14, từ lô B1 đến lô B27)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 10.2
3.680.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 5, xã Thọ Vực (cũ)Đường nội bộ các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 11.2
2.200.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 5, xã Thọ Vực (cũ)Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 11.1
3.600.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (giai đoạn 2)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.5.1
2.200.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế (cũ)Đường nội bộ các lô đầu ve
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.3
2.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế (cũ)Đường bám Tỉnh lộ 520 các lô đầu ve
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.2
2.800.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư đồng Kỹ Thuật, thôn 2 xã Thọ Thế (cũ)Đường gom Quốc lộ 47
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 3.1
4.000.000
MBQH khu dân cưMBQH khu dân cư đồng Sào Xi thôn 7, 8, xã Thọ Phú (cũ) (số 8886/QĐ-UBND ngày 28/12/2018)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.1
1.440.000
MBQH khu dân cư chợ Chua năm 2015Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy 2 MBQH chợ Chua cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 8.2
196.000
MBQH khu dân cư chợ Chua năm 2015Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Duy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 8.1
391.000
MBQH khu dân cư thôn 1, năm 2020Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông Phúc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 9.1
652.000
MBQH khu dân cư thôn 1, năm 2020Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Tằn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 9.2
196.000
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 7 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.1
1.080.000
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng 6,5 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.2
1.360.000
MBQH điều chỉnh MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyện)
5. MBQH
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng 7 m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 5.4.3
1.520.000
MBQH điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế (cũ) (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường gom Quốc lộ 47
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.1
4.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế (cũ) (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m (các lô còn lại)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.3
2.280.000
MBQH điều chỉnh cục bộ mở rộng MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 1, xã Thọ Thế (cũ) (số 4639/QĐ-UBND ngày 24/8/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: 17 đến LK2: 20, LK3: 11 đến LK3: 14, từ LK5: 06 đến LK5: 09)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 2.2
2.000.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
4. MBQH khu dân cư
Đường gom Quốc lộ 47C các lô còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.2.1
2.600.000
MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn 3 (thôn 5 cũ), xã Thọ Phú (cũ) (số 6243/QĐ- UBND ngày 19/10/2021 của UBND huyện)
4. MBQH khu dân cư
MBQH quy hoạch thôn 4 xã Thọ Phú (cũ) được UBND huyện Triệu Sơn phê duyệt tại Quyết định số: 5312/QĐ-UBND ngày 27/9/2017
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 4.2.2
1.000.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnĐoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ bà Luyện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.2
960.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnCác lô đất bám Kênh Chi giang 6
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.1
1.280.000
MBQH điểm dân cư thôn 4, xã Xuân Thịnh (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2853/QĐ-UBND ngày 15/6/2021 của UBND huyệnĐoạn từ Kênh Chi giang 6 đến giáp hộ ông Phùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 6.3
960.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường rộng 7,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.3
2.364.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường rộng 10,5m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.2
2.527.000
Nhà phố thương mại, liền kếCác lô đất bám đường đôi rộng 14m
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.8. KHU ĐÔ THỊ SAO MAI XÃ XUÂN THỊNH VÀ THỌ DÂN CŨ
Mục 1.1
2.609.000
Quốc lộ 47Đoạn từ xã Xuân Thọ (cũ) đến ông Mạnh, bà Tuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.1
2.282.000
Quốc lộ 47Đoạn từ Bưu điện đến xã Thọ Thế cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.3
3.913.000
Quốc lộ 47Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 1.2
4.076.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ xã Dân Lực đến xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 1.1
2.609.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ bà Thắm, ông Tưởng đến Đội thuế, bà Tú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.1
1.793.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ Kho lương thực đến hộ ông Tuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.2
2.119.000
Quốc lộ 47CĐường lô 2 sau nhà xe Hải Định
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.4
245.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ ông Dũng đến hộ ông Lãm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.5
2.038.000
Quốc lộ 47CTừ giáp xã Xuân Lộc (cũ) đến Kho Lương thực
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.1
1.875.000
Quốc lộ 47CĐoạn từ cầu Hào đến hộ bà Loan, giáp hộ bà Thắm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.8
1.467.000
Quốc lộ 47CĐường gom hành lang Quốc lộ 47 đoạn từ xã Dân Lực (cũ) đến xã Thọ Dân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 1.2
1.956.000
Quốc lộ 47CTừ ông Tiệu, ông Hợi đến xã Dân Lực cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.2
2.282.000
Quốc lộ 47CTừ hộ ông Định đến hộ ông Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.3
1.956.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 1.3
2.400.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.7
3.600.000
Quốc lộ 47CĐịa phận xã Xuân Lộc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 1.1
2.800.000
Quốc lộ 47CĐường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư tập trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 1.6
3.680.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.4
359.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 4.1
367.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.1
978.000
Tỉnh lộ 515 CTừ hộ ông Thêm, ông Phượng đến xã Thọ Tân cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.3
1.467.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.2
448.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.2
2.800.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 4.2
285.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp Quốc lộ 47C đến huyện Thiệu Hóa cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ
Mục 2.1
1.630.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Sơn (thôn 5) đến xã Minh Sơn cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 1.2
285.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ bà Liên đến hộ ông Thức (Cầu Han)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.4
408.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ Kênh tiêu đến giáp khu đô thị Sao Mai
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.3
4.000.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp hộ ông Bảo đến hộ ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.2
571.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp Quốc lộ47C đến hộ ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ)
Mục 2.1
1.630.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 2.3
913.000
Tỉnh lộ 515 CTừ giáp xã Thọ Dân (cũ) đến hết hộ ông Sơn (thôn 5)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 1.1
367.000
Tỉnh lộ 515 CĐoạn từ cầu ông Cải đến xã Xuân Lộc (cũ) (qua trường THCS Xuân Thịnh)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 1.1
489.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ bà Hương đến hộ ông Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.5
283.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ bà Mười đến hộ bà Hường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.8
318.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lượng đến hộ ông Tuấn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.4
283.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Tùng đến hộ bà Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.3
247.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Giang đến hộ ông Trang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.7
318.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lê đến hộ ông Phú
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.2
283.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Lơ đến hộ ông Hoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.1
706.000
Đoạn đường trước UBND xãTừ hộ ông Hà đến hộ ông Trường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.2. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Phú cũ)
Mục 2.6
212.000
Đường Liên thônĐoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.4
520.000
Đường Liên thônĐoạn từ ngã tư Phú Vinh đến nhà ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.5
520.000
Đường Liên thônĐoạn từ nhà bà Hằng đến nhà bà Thiệt
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.3
520.000
Đường Liên thônĐoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.6
520.000
Đường Liên thônĐoạn từ ngã tư Phú Vinh đến xã Thọ Phú cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.1
800.000
Đường Liên thônĐoạn từ Trường Mầm non đến nhà bà Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.7
520.000
Đường Liên thônĐoạn từ hộ ông Ton đi cầu Trãi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ)
Mục 7.2
247.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tân đi hộ ông Mận
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.6
254.000
Đường liên thônMBQH xen cư thôn 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ)
Mục 4.1
247.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ)
Mục 5.3
424.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Kỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ)
Mục 4.8
254.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.