Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026

434 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Phú14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (24 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư thôn Phú Vinh, xã Xuân Thịnh (cũ) (số 8742/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)2.200.000
Đoạn từ nhà ông Nhi đến MBQH thôn Hùng Cường520.000
MBQH số 6167/QĐ-UBND ngày 25.9.2018 thôn Khang Thịnh2.000.000
Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga400.000
Đoạn từ hộ ông Nhạc đến hộ ông Hùng448.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ196.000
Đoạn từ hộ ông Phiên đến hộ ông Thuấn359.000
Đường nội bộ rộng m1.080.000
Đoạn từ sân vận động xã đến nhà bà Sự520.000
Đoạn từ hộ bà Vân đến hộ ông Thiện978.000
Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân353.000
Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy297.000
Địa phận xã Xuân Lộc cũ2.800.000
Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn212.000
Đoạn từ Kênh Chi giang đến giáp hộ bà Luyện960.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu254.000
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến Quốc Lộ 47C913.000
Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng480.000
Đoạn từ Cầu ông cải đến Kênh tiêu2.800.000
Đường chính trong thôn400.000
Các lô đất bám đường rộng 7,5m2.364.000
Đường ngõ ngách còn lại350.000
Các lô đất bám đường đôi rộng 14m2.609.000
Các lô đất bám đường rộng 10,5m2.527.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (8 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ hộ ông Tới đến hộ ông Mạnh (Dãy MBQH chợ Chua cũ)2.000
Đường gom Quốc lộ 47C MBQH khu dân cư thôn5.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (lô LK2: đến LK2: 20, LK3: đến LK3: 14, từ LK5: đến LK5: 09)11.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ372.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ373.000
A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ374.000
Đường nội bộ rộng bám kênh tưới Chi Giang 6, rộng m7.000
5 MBQH375.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.