Bảng giá đất Xã Thọ Phú, Thanh Hóa từ 01/01/2026
469 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Phú là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 47, Đoạn từ hộ ông Hiến đến hộ ông Đức), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Bảo đến hộ ông Hồng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.4 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Toàn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 4.1 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Bốn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 4.3 | 212.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Tào A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.13 | 198.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ ông Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 4.5 | 353.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông Đại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.5 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Chúc đến hộ ông Yến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.2 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Môn đến hộ ông Nguyên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.6 | 353.000 |
| Đường liên thôn | Từ đô thị Sao Mai đến giáp xã Thọ Ngọc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 5.3 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hùng đến hộ ông Thọ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.1 | 424.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Vỹ đến hộ ông Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.7 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Chung đi bà Lan A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 4.7 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Minh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 5.1 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Ước đến hộ ông Thanh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.10 | 247.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Lai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.11 | 247.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Hậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 4.4 | 254.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Nhâm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.8 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mạnh đến hộ ông Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 4.2 | 297.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ ông Tiên đến hộ ông Chung A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.9 | 198.000 |
| Đường liên thôn | MBQH xen cư thôn 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 4.2 | 247.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nga đến hộ bà Thủy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 5.12 | 283.000 |
| Đường liên thôn | Từ hộ ông Nam đến Miếu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 5.2 | 424.000 |
| Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xã | Đoạn từ hộ ông Hằng đến hộ ông Hậu, ông Hiệu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 4.1 | 565.000 |
| Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xã | Đoạn từ hộ ông Châu đến Cầu Kênh Nam A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 4.4 | 318.000 |
| Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xã | Đoạn từ Cầu Kênh Nam đến hộ ông Chuyên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 4.5 | 283.000 |
| Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xã | Đoạn từ hộ ông Dạt đến hộ ông Trực; ông Hàng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 4.2 | 424.000 |
| Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xã | Đoạn từ hộ ông Dương đến hộ ông Mười A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 4.6 | 247.000 |
| Đường liên thôn từ Bưu điện đi qua UBND xã | Đoạn từ hộ ông Vui đến hộ bà Huyền A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 4.3 | 424.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Ty đến hộ ông Nga A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 3.2 | 400.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ bà Phú đến hộ ông Hùng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 3.1 | 480.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đoạn từ hộ ông Bích đến ông Túc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.2 | 565.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.7 | 147.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đoạn từ hộ ông Thịnh đến ông Bích A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.1 | 565.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.8 | 127.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Thế cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.6 | 196.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đoạn từ hộ ông Thanh đến ông Đạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.5 | 353.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Ngôi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.3 | 283.000 |
| Đường liên xã Thọ Tân (cũ) đi Thọ Phú cũ | Đoạn từ hộ ông Lần, ông Lợi đến hộ ông Đạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.4. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Thế cũ) Mục 6.4 | 565.000 |
| Đường liên xã đi Hợp Lý | Từ hộ bà Tính đến hộ ông Tiện, đến giáp xã Hợp Lý A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 3.1 | 283.000 |
| Đường liên xã đi Xuân Thọ (xã Thọ Ngọc cũ) | Đường liên xã, đoạn từ hộ bà Hấu đến hộ ông Mặn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Đường liên xã đi Xuân Thọ (xã Thọ Ngọc cũ) | Từ hộ ông Hiếu đi bà Mạch A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 4.1 | 1.000.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ) Mục 8.2 | 147.000 |
| Đường thôn | Đoạn MBQH khu Chợ Chua A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 5.1 | 247.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ) Mục 8.1 | 196.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ) Mục 8.3 | 127.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Vực cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 5.2 | 196.000 |
| Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũ | Đoạn từ hộ ông Xuân đến giáp Xuân Phong cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 3.1 | 353.000 |
| Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũ | Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Lai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 3.2 | 353.000 |
| Đường đi xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân cũ | Đường lô 2 từ hộ ông Dong đến hô ông Sinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 3.3 | 247.000 |
| Đường huyện DH5 từ Tỉnh lộ 515 C đi Thọ Thế cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 2 | 177.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 6 | 196.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Thọ Dân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 6 | 196.000 | |
| Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 7 | 147.000 | |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết dân cư Khu B năm 2010 được phê duyệt ngày 23/6/2010 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 9 | 691.000 | |
| Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 6 | 400.000 | |
| MBQH khu dân cư năm 2015 (số 4760/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND huyện) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 5 | 1.120.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 8 | 127.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 7 | 127.000 | |
| Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ) Mục 3 | 147.000 | |
| Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.1. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Vực cũ Mục 6 | 147.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Thịnh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ) Mục 2 | 196.000 | |
| MBQH số 7323/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.3. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Tân cũ) Mục 3 | 600.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 8 | 127.000 | |
| Đường ngõ ngách còn lại A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 7 | 350.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.6. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Thịnh cũ) Mục 4 | 127.000 | |
| Đường chính trong thôn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.5. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Thọ Dân cũ) Mục 7 | 147.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã Xuân Lộc cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · A.7. XÃ THỌ PHÚ (Các tuyến đường thuộc xã Xuân Lộc cũ) Mục 5 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 64 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 64 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.