Bảng giá đất Xã Tam Chung, Thanh Hóa từ 01/01/2026

43 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Chung là 280.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 169
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 521DĐoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
130.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
130.000
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
230.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
230.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
230.000
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
130.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
80.000
Đường đi bản Pom Khuông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
180.000
Đường vào bản Poọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
130.000
Khu Tái định cư bản Ón
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
110.000
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
110.000
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
280.000
Khu Tái định cư bản Poọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
130.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 169
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 521DĐoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
52.000
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
52.000
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
112.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
92.000
Đường vào bản Poọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
52.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
32.000
Đường đi bản Pom Khuông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
72.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
52.000
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
44.000
Khu Tái định cư bản Poọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
39.000
Khu Tái định cư bản Ón
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
33.000
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
92.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
92.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (13 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Tỉnh lộ 521DĐoạn từ đầu cầu cứng Km 1+180 (Tỉnh lộ 521D) đến Km 8+000 giáp địa giới hành chính xã Mường Lý (hết khu tái định cư suối Áng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
52.000
Khu tái định cư bản Lát Tam Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
92.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã Tam Chung đến cầu Kha Khoài thuộc bản Lát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12
92.000
Đường từ bản Pom Khuông đi vào bản Cân, Tân Hương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5
52.000
Khu Tái định cư bản Poọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
52.000
Đường đi bản Pom Khuông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
72.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) đi bản Đoàn Kết (bên sông Mã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
52.000
Đường vào các bản Phái, Suối Loóng, Ón, Hin Phăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6
44.000
Khu Tái định cư bản Ón
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11
44.000
Đoạn Trung tâm xã tính từ Trường Mầm non xã Tam Chung đến đầu cầu cứng (giao Tỉnh lộ 521D)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1
112.000
Đoạn đường từ Ban chỉ huy quân sự huyện (mới) vòng khu tái định cư đến cầu cứng suối Lát (bản Lát)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
92.000
Đường vào bản Poọng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
52.000
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8
32.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 169
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 169
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.