Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

469 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nghi Sơn12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện3.587.000
Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + (giáp phường Mai Lâm)2.609.000
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú2.935.000
Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây3.261.000
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn2.935.000
Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn2.421.000
Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ đến thửa đất số 27, TBĐ 45)1.320.000
Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận2.160.000
Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ đến thửa đất số 36, TBĐ 68).1.320.000
Đoạn từ Quán đến giáp đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 52).1.440.000
Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường2.160.000
Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 70).1.440.000
Đoạn từ Thắng Bích đến đường xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 89).1.440.000
Đường cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM2.602.000
Các tuyến đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính2.160.000
Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường đến giáp xã Nghi Sơn2.861.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ đến thửa đất số 152, TBĐ 75).1.440.000
(Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ đến thửa đất số 17, TBĐ 61).1.440.000
Đường liên xã Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết2.397.000
Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường ra Cảng2.160.000
Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà VH thôn Liên Đình2.160.000
Đường số cũ: Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết2.739.000
Đoạn từ Đường số đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ đến thửa đất số 10, TBĐ 59).1.440.000
Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 44).1.680.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 16, TBĐ 42)1.908.000
Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần2.160.000
Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ đến thửa đất số 45, TBĐ 82)1.440.000
Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường2.480.000
Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ đến thửa đất số 19, TBĐ 45)1.320.000
Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 93).1.440.000
Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân2.160.000
Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây2.160.000
Đoạn từ đường ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 48)1.320.000
Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành1.956.000
Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ đến Thửa đất số 81, TBĐ 78)1.320.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 53).1.440.000
Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ đến thửa đất số 43, TBĐ 61)1.320.000
Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ đến thửa đất số 104, TBĐ 59)1.320.000
Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ đến thửa đất số 04, TBĐ 77)1.320.000
Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ đến Đường ra cảng)1.320.000
Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 77)1.320.000
Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78)1.320.000
Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 68)1.320.000
Đoạn từ đường xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 92)1.320.000
Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ đến thửa đất số 09, TBĐ 91)1.320.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 26, TBĐ 48)1.320.000
Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ đến thửa đất số 75, TBĐ 83)1.320.000
Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 48)1.920.000
Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 12, TBĐ 59)1.320.000
Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ đến Đường ra cảng)1.320.000
Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ đến Thửa đất số 10, TBĐ 62).1.320.000
Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ đến Thửa đất số 74, TBĐ 70)1.320.000
Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ đến thửa đất số 109, TBĐ 81)1.320.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78)1.320.000
Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ đến thửa đất số 69, TBĐ 83)1.320.000
Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 81)1.320.000
Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ đến thửa đất số 88, TBĐ 77)1.320.000
Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ đến thửa đất số 110, TBĐ 59)1.320.000
Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ đến thửa đất số 07, TBĐ 60)1.320.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03).1.320.000
Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (Thửa 182; TBĐ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (Thửa 48; TBĐ 44)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (Thửa 80; TBĐ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (Thửa 86; TBĐ 33)2.000.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03).1.320.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28)2.000.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến Thửa đất đo bao Bicromax).1.440.000
Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương1.780.000
Đường liên xã Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn2.035.000
Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình1.780.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy thông (Thửa 74; TBĐ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (Thửa 68; TBĐ 28)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên2.550.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (Thửa 6; TBĐ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (Thửa 25; TBĐ 32)2.000.000
Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng1.780.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax).1.320.000
Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44)2.000.000
Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42)2.000.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49)2.000.000
Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng1.780.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48)2.000.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49)2.000.000
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn1.780.000
Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn1.170.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36)1.780.000
Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài2.550.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đường Liên thôn2.035.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (Thửa 26; TBĐ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 91; TBĐ 46)2.250.000
Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ đến Thửa đất số 07, TBĐ 54).1.320.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn2.348.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39)1.780.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; TBĐ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; TBĐ 42)1.350.000
Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng1.215.000
Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý1.780.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19)900.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự1.780.000
Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng1.643.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng1.643.000
Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19)960.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19)900.000
Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; TBĐ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; TBĐ 19)960.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển1.780.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn1.780.000
Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng)3.825.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; TBĐ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; TBĐ 28)1.350.000
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36)1.780.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14)900.000
Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện1.643.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường1.643.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng1.643.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; TBĐ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; TBĐ 34)1.350.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc)1.643.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; TBĐ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; TBĐ 19)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng1.643.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19)900.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46)1.643.000
Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32)1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14)900.000
Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu1.643.000
Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn2.348.000
Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương1.780.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri1.643.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; TBĐ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (Thửa 15; TBĐ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (Thửa 184; TBĐ 9)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; TBĐ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (Thửa TBĐ 9)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; TBĐ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (Thửa TBĐ 11)960.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; TBĐ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (Thửa TBĐ 9)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; TBĐ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; TBĐ 14)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; TBĐ 11)900.000
Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (Thửa TBĐ 11)900.000
Các tuyến đường còn lại trong MBQH4.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; TBĐ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (Thửa TBĐ 10)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (Thửa 128; TBĐ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (Thửa 55; TBĐ 9)1.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; TBĐ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (Thửa TBĐ 11)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; TBĐ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (Thửa TBĐ 11)960.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; TBĐ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (Thửa TBĐ 8)960.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; TBĐ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; TBĐ 12)960.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; TBĐ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (Thửa TBĐ 10)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; TBĐ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (Thửa TBĐ 9)900.000
Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; TBĐ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; TBĐ 20)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; TBĐ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; TBĐ 12)900.000
Nghi Sơn (cũ) (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:136.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; TBĐ 14)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; TBĐ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (Thửa TBĐ 9)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; TBĐ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (Thửa TBĐ 11)900.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; TBĐ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; TBĐ 11)900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
61.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (136 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần4.800.000
Đường liên xã: Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết Đường số cũ5.600.000
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn7.000.000
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành: Từ Công ty Sakura đến Km4+ (giáp phường Mai Lâm)6.400.000
Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận4.800.000
Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 44)5.600.000
Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà văn hóa thôn Liên Đình4.800.000
Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã Nhiệt điện đến đường Đông Tây7.200.000
Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện8.000.000
Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường4.800.000
Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây4.800.000
Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường ra Cảng4.800.000
Đường cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường Hồ Chí Minh6.100.000
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú7.000.000
Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn6.000.000
Đường Ngô Thuyền: Từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết6.400.000
Các tuyến đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính4.800.000
Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân4.800.000
Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành6.400.000
Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ đến thửa đất số 08, tờ bản đồ 70)4.800.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 53)4.800.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Viễn Chuyên (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ đến thửa đất số 16, tờ bản đồ 42)4.400.000
Đoạn từ đường ra đến nhà Thiện Vinh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 48)4.400.000
Đoạn từ Đường số đến nhà ông Đen (từ thửa đất số 49, tờ bản đồ đến thửa đất số 10, tờ bản đồ 59)4.800.000
Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 48)6.400.000
Đoạn từ Quán đến giáp đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 52)4.800.000
Đoạn từ Thắng Bích đến đường xuống cảng (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 89)4.800.000
Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ đến thửa đất số 27, tờ bản đồ 45)4.400.000
Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường6.300.000
Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (từ thửa đất số 107, tờ bản đồ đến thửa đất số 19, tờ bản đồ 45)4.400.000
Đường Nguyễn Doãn Chấp: Đoạn từ giáp đường đến giáp xã Nghi Sơn7.200.000
Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (từ thửa đất số 81, tờ bản đồ đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 93)4.800.000
Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 128, tờ bản đồ đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 61)4.800.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ đến thửa đất số 152, tờ bản đồ 75)4.800.000
Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà bà Thức (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ đến thửa đất số 36, tờ bản đồ 68)4.400.000
Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (từ thửa đất số 140, tờ bản đồ đến thửa đất số 45, tờ bản đồ 82)4.800.000
Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 91)4.400.000
Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (từ thửa đất số 146, tờ bản đồ đến thửa đất số 110, tờ bản đồ 59)4.400.000
Đoạn từ nhà bà Ước đến Đường ra cảng (từ thửa đất số 79, tờ bản đồ đến Đường ra cảng)4.400.000
Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ đến thửa đất số 104, tờ bản đồ 59)4.400.000
Đoạn từ nhà bà Học Luận đến nhà ông Nghĩa Đào (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 77)4.400.000
Đoạn từ đường xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (từ thửa đất số 124, tờ bản đồ đến thửa đất số 08, tờ bản đồ 92)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ đến thửa đất số 12, tờ bản đồ 59)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Ninh Đường đến đường ra cảng (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ đến đường ra cảng)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế đến nhà ông Đậu Văn Toàn (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ đến Thửa đất số 81, tờ bản đồ 78)4.400.000
Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 136, tờ bản đồ đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 61)4.400.000
Đoạn từ nhà bà Ong đến nhà bà Luận (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 77)4.400.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 48)4.400.000
Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 81)4.400.000
Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (từ thửa đất số 127, tờ bản đồ đến thửa đất số 07, tờ bản đồ 60)4.400.000
Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 68)4.400.000
Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, tờ bản đồ đến thửa đất số 88, tờ bản đồ 77)4.400.000
Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, tờ bản đồ đến thửa đất số 109, tờ bản đồ 81)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ đến thửa đất số 69, tờ bản đồ 83)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ đến thửa đất số 75, tờ bản đồ 83)4.400.000
Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương4.500.000
Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng4.500.000
ông Phan Văn Phượng (thửa 86; tờ bản đồ 33) Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng4.500.000
đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (thửa 68; tờ bản đồ 28) Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (thửa 6; tờ bản đồ 32) đến5.100.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ đến Thửa đất số 10, tờ bản đồ 62)4.400.000
Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến thửa đất đo bao Bicromax)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (từ thửa đất số 124, tờ bản đồ đến Thửa đất đo bao Bicromax)4.800.000
Đường liên xã Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn5.100.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đường Liên Thôn5.100.000
Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 03).4.400.000
Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 03).4.400.000
Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ đến Thửa đất số 72, tờ bản đồ 78)4.400.000
Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn3.900.000
Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 67, tờ bản đồ đến Thửa đất số 07, tờ bản đồ 54)4.400.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ đến Thửa đất số 74, tờ bản đồ 70)4.400.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ đến Thửa đất số 72, tờ bản đồ 78)4.400.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (thửa 162; tờ bản đồ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (thửa 86; tờ bản đồ 39)4.500.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (thửa 26; tờ bản đồ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (thửa 91; tờ bản đồ 46)4.500.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên5.100.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển4.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự4.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình4.500.000
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn4.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn4.500.000
Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện4.000.000
Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương4.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường4.000.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (thửa 273; tờ bản đồ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (thửa 115; tờ bản đồ 46)4.000.000
Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng4.000.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Thị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý4.500.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng4.000.000
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (thửa 110; tờ bản đồ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (thửa 42; tờ bản đồ 36)4.500.000
Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu4.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; tờ bản đồ 19)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; tờ bản đồ 32)4.000.000
Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn5.500.000
Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng2.700.000
Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; tờ bản đồ 19)3.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; tờ bản đồ 19)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; tờ bản đồ 19)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; tờ bản đồ 32)4.000.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc)4.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; tờ bản đồ 19)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng4.000.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn5.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; tờ bản đồ 19)3.200.000
Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng)8.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; tờ bản đồ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; tờ bản đồ 28)4.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; tờ bản đồ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; tờ bản đồ 42)4.500.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; tờ bản đồ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; tờ bản đồ 34)4.500.000
Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng4.000.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri4.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 16; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 10; tờ bản đồ 9)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (thửa 216; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (thửa 300; tờ bản đồ 14)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; tờ bản đồ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; tờ bản đồ 14)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; tờ bản đồ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; tờ bản đồ 14)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; tờ bản đồ 11)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (thửa tờ bản đồ 11)3.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (thửa tờ bản đồ 11)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (thửa tờ bản đồ 11)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; tờ bản đồ 12)3.000.000
Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; tờ bản đồ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; tờ bản đồ 20)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; tờ bản đồ 12)3.200.000
Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (thửa tờ bản đồ 11)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; tờ bản đồ 20)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (thửa tờ bản đồ 11)3.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (thửa 15; tờ bản đồ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (thửa 184; tờ bản đồ 9)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; tờ bản đồ 14)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; tờ bản đồ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; tờ bản đồ 11)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (thửa tờ bản đồ 8)3.200.000
Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:1312.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; tờ bản đồ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (thửa tờ bản đồ 9)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (thửa tờ bản đồ 9)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (thửa tờ bản đồ 10)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (thửa tờ bản đồ 9)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; tờ bản đồ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (thửa tờ bản đồ 10)3.000.000
Các tuyến đường còn lại trong MBQH9.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (thửa tờ bản đồ 9)3.000.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (thửa 128; tờ bản đồ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (thửa 55; tờ bản đồ 9)3.000.000
Đường ngõ, ngách còn lại2.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
12.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn2.690.000
Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện4.304.000
Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây3.913.000
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú3.261.000
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn3.261.000
Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + (giáp phường Mai Lâm)3.130.000
Đường liên xã Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết2.663.000
Đoạn từ Quán đến giáp đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 52).1.920.000
Đoạn từ Đường số đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ đến thửa đất số 10, TBĐ 59).1.920.000
Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường đến giáp xã Nghi Sơn3.179.000
Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ đến thửa đất số 152, TBĐ 75).1.920.000
Đường cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM2.891.000
Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ đến thửa đất số 19, TBĐ 45)1.760.000
Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân2.400.000
Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành2.174.000
Đoạn từ Thắng Bích đến đường xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 89).1.920.000
Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần2.400.000
Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây2.400.000
(Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ đến thửa đất số 17, TBĐ 61).1.920.000
Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận2.400.000
Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ đến thửa đất số 27, TBĐ 45)1.760.000
Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 44).2.240.000
Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 70).1.920.000
Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ đến thửa đất số 36, TBĐ 68).1.760.000
Các tuyến đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính2.400.000
Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường ra Cảng2.400.000
Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 93).1.920.000
Đường số cũ: Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết3.043.000
Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường2.755.000
Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà VH thôn Liên Đình2.400.000
Đoạn từ đường ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 48)1.760.000
Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ đến thửa đất số 45, TBĐ 82)1.920.000
Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường2.400.000
Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 16, TBĐ 42)2.119.000
Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78)1.760.000
Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 81)1.760.000
Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ đến thửa đất số 69, TBĐ 83)1.760.000
Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78)1.760.000
Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ đến thửa đất số 109, TBĐ 81)1.760.000
Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 12, TBĐ 59)1.760.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 26, TBĐ 48)1.760.000
Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 68)1.760.000
Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 77)1.760.000
Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ đến Đường ra cảng)1.760.000
Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ đến thửa đất số 04, TBĐ 77)1.760.000
Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ đến Đường ra cảng)1.760.000
Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 53).1.920.000
Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ đến thửa đất số 110, TBĐ 59)1.760.000
Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ đến thửa đất số 104, TBĐ 59)1.760.000
Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ đến Thửa đất số 81, TBĐ 78)1.760.000
Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ đến thửa đất số 88, TBĐ 77)1.760.000
Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ đến Thửa đất số 74, TBĐ 70)1.760.000
Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ đến Thửa đất số 10, TBĐ 62).1.760.000
Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 48)2.560.000
Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ đến thửa đất số 09, TBĐ 91)1.760.000
Đoạn từ đường xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 92)1.760.000
Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ đến thửa đất số 43, TBĐ 61)1.760.000
Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ đến thửa đất số 07, TBĐ 60)1.760.000
Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ đến thửa đất số 75, TBĐ 83)1.760.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42)2.400.000
Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài3.060.000
Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ đến Thửa đất số 07, TBĐ 54).1.760.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48)2.400.000
Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng1.978.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03).1.760.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax).1.760.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đường Liên thôn2.261.000
Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (Thửa 26; TBĐ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 91; TBĐ 46)2.700.000
Đường liên xã Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn2.261.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (Thửa 182; TBĐ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (Thửa 48; TBĐ 44)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (Thửa 80; TBĐ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (Thửa 86; TBĐ 33)2.400.000
Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22)2.400.000
Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03).1.760.000
Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng1.978.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49)2.400.000
Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn1.560.000
Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương1.978.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36)1.978.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48)2.400.000
Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy thông (Thửa 74; TBĐ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (Thửa 68; TBĐ 28)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình1.978.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28)2.400.000
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn1.978.000
Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến Thửa đất đo bao Bicromax).1.920.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (Thửa 6; TBĐ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (Thửa 25; TBĐ 32)2.400.000
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên3.060.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn2.609.000
Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu1.826.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng1.826.000
Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng1.350.000
Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri1.826.000
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39)1.978.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14)1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19)1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19)1.280.000
Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng1.826.000
Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng1.826.000
Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32)1.600.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46)1.826.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự1.978.000
Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19)1.200.000
Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý1.978.000
Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường1.826.000
Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng1.826.000
Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19)1.200.000
Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32)1.600.000
Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện1.826.000
Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14)1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.