Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
469 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nghi Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện | 3.587.000 |
| Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + (giáp phường Mai Lâm) | 2.609.000 |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú | 2.935.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây | 3.261.000 |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn | 2.935.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn | 2.421.000 |
| Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ đến thửa đất số 27, TBĐ 45) | 1.320.000 |
| Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận | 2.160.000 |
| Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ đến thửa đất số 36, TBĐ 68). | 1.320.000 |
| Đoạn từ Quán đến giáp đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 52). | 1.440.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường | 2.160.000 |
| Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 70). | 1.440.000 |
| Đoạn từ Thắng Bích đến đường xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 89). | 1.440.000 |
| Đường cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM | 2.602.000 |
| Các tuyến đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính | 2.160.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường đến giáp xã Nghi Sơn | 2.861.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ đến thửa đất số 152, TBĐ 75). | 1.440.000 |
| (Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ đến thửa đất số 17, TBĐ 61). | 1.440.000 |
| Đường liên xã Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết | 2.397.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường ra Cảng | 2.160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà VH thôn Liên Đình | 2.160.000 |
| Đường số cũ: Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết | 2.739.000 |
| Đoạn từ Đường số đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ đến thửa đất số 10, TBĐ 59). | 1.440.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 44). | 1.680.000 |
| Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 16, TBĐ 42) | 1.908.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần | 2.160.000 |
| Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ đến thửa đất số 45, TBĐ 82) | 1.440.000 |
| Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường | 2.480.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ đến thửa đất số 19, TBĐ 45) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 93). | 1.440.000 |
| Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân | 2.160.000 |
| Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây | 2.160.000 |
| Đoạn từ đường ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 48) | 1.320.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành | 1.956.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ đến Thửa đất số 81, TBĐ 78) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 53). | 1.440.000 |
| Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ đến thửa đất số 43, TBĐ 61) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ đến thửa đất số 104, TBĐ 59) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ đến thửa đất số 04, TBĐ 77) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ đến Đường ra cảng) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 77) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 68) | 1.320.000 |
| Đoạn từ đường xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 92) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ đến thửa đất số 09, TBĐ 91) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 26, TBĐ 48) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ đến thửa đất số 75, TBĐ 83) | 1.320.000 |
| Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 48) | 1.920.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 12, TBĐ 59) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ đến Đường ra cảng) | 1.320.000 |
| Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ đến Thửa đất số 10, TBĐ 62). | 1.320.000 |
| Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ đến Thửa đất số 74, TBĐ 70) | 1.320.000 |
| Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ đến thửa đất số 109, TBĐ 81) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ đến thửa đất số 69, TBĐ 83) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 81) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ đến thửa đất số 88, TBĐ 77) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ đến thửa đất số 110, TBĐ 59) | 1.320.000 |
| Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ đến thửa đất số 07, TBĐ 60) | 1.320.000 |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03). | 1.320.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (Thửa 182; TBĐ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (Thửa 48; TBĐ 44) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (Thửa 80; TBĐ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (Thửa 86; TBĐ 33) | 2.000.000 |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03). | 1.320.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28) | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến Thửa đất đo bao Bicromax). | 1.440.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương | 1.780.000 |
| Đường liên xã Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn | 2.035.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình | 1.780.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy thông (Thửa 74; TBĐ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (Thửa 68; TBĐ 28) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên | 2.550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (Thửa 6; TBĐ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (Thửa 25; TBĐ 32) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng | 1.780.000 |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax). | 1.320.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng | 1.780.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn | 1.780.000 |
| Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn | 1.170.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) | 1.780.000 |
| Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài | 2.550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đường Liên thôn | 2.035.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (Thửa 26; TBĐ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 91; TBĐ 46) | 2.250.000 |
| Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ đến Thửa đất số 07, TBĐ 54). | 1.320.000 |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn | 2.348.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) | 1.780.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; TBĐ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; TBĐ 42) | 1.350.000 |
| Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng | 1.215.000 |
| Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý | 1.780.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19) | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự | 1.780.000 |
| Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng | 1.643.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng | 1.643.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19) | 960.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; TBĐ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; TBĐ 19) | 960.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển | 1.780.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn | 1.780.000 |
| Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) | 3.825.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; TBĐ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; TBĐ 28) | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) | 1.780.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14) | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện | 1.643.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường | 1.643.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng | 1.643.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; TBĐ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; TBĐ 34) | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) | 1.643.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; TBĐ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; TBĐ 19) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng | 1.643.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19) | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) | 1.643.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32) | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14) | 900.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu | 1.643.000 |
| Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn | 2.348.000 |
| Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương | 1.780.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri | 1.643.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; TBĐ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (Thửa 15; TBĐ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (Thửa 184; TBĐ 9) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; TBĐ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (Thửa TBĐ 9) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; TBĐ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (Thửa TBĐ 11) | 960.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; TBĐ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (Thửa TBĐ 9) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; TBĐ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; TBĐ 14) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; TBĐ 11) | 900.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (Thửa TBĐ 11) | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong MBQH | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; TBĐ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (Thửa TBĐ 10) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (Thửa 128; TBĐ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (Thửa 55; TBĐ 9) | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; TBĐ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (Thửa TBĐ 11) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; TBĐ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (Thửa TBĐ 11) | 960.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; TBĐ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (Thửa TBĐ 8) | 960.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; TBĐ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; TBĐ 12) | 960.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; TBĐ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (Thửa TBĐ 10) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; TBĐ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (Thửa TBĐ 9) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; TBĐ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; TBĐ 20) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; TBĐ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; TBĐ 12) | 900.000 |
| Nghi Sơn (cũ) (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 | 6.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; TBĐ 14) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; TBĐ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (Thửa TBĐ 9) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; TBĐ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (Thửa TBĐ 11) | 900.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; TBĐ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; TBĐ 11) | 900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (136 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần | 4.800.000 |
| Đường liên xã: Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết Đường số cũ | 5.600.000 |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn | 7.000.000 |
| Đường Nghi Sơn - Bãi Trành: Từ Công ty Sakura đến Km4+ (giáp phường Mai Lâm) | 6.400.000 |
| Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 44) | 5.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà văn hóa thôn Liên Đình | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã Nhiệt điện đến đường Đông Tây | 7.200.000 |
| Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện | 8.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường | 4.800.000 |
| Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường ra Cảng | 4.800.000 |
| Đường cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường Hồ Chí Minh | 6.100.000 |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn | 6.000.000 |
| Đường Ngô Thuyền: Từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết | 6.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân | 4.800.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành | 6.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ đến thửa đất số 08, tờ bản đồ 70) | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 53) | 4.800.000 |
| Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Viễn Chuyên (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ đến thửa đất số 16, tờ bản đồ 42) | 4.400.000 |
| Đoạn từ đường ra đến nhà Thiện Vinh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 48) | 4.400.000 |
| Đoạn từ Đường số đến nhà ông Đen (từ thửa đất số 49, tờ bản đồ đến thửa đất số 10, tờ bản đồ 59) | 4.800.000 |
| Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 48) | 6.400.000 |
| Đoạn từ Quán đến giáp đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 52) | 4.800.000 |
| Đoạn từ Thắng Bích đến đường xuống cảng (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 89) | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ đến thửa đất số 27, tờ bản đồ 45) | 4.400.000 |
| Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường | 6.300.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (từ thửa đất số 107, tờ bản đồ đến thửa đất số 19, tờ bản đồ 45) | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: Đoạn từ giáp đường đến giáp xã Nghi Sơn | 7.200.000 |
| Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (từ thửa đất số 81, tờ bản đồ đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 93) | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 128, tờ bản đồ đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 61) | 4.800.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ đến thửa đất số 152, tờ bản đồ 75) | 4.800.000 |
| Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà bà Thức (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ đến thửa đất số 36, tờ bản đồ 68) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (từ thửa đất số 140, tờ bản đồ đến thửa đất số 45, tờ bản đồ 82) | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 91) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (từ thửa đất số 146, tờ bản đồ đến thửa đất số 110, tờ bản đồ 59) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ước đến Đường ra cảng (từ thửa đất số 79, tờ bản đồ đến Đường ra cảng) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ đến thửa đất số 104, tờ bản đồ 59) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Học Luận đến nhà ông Nghĩa Đào (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 77) | 4.400.000 |
| Đoạn từ đường xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (từ thửa đất số 124, tờ bản đồ đến thửa đất số 08, tờ bản đồ 92) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ đến thửa đất số 12, tờ bản đồ 59) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ninh Đường đến đường ra cảng (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ đến đường ra cảng) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế đến nhà ông Đậu Văn Toàn (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ đến Thửa đất số 81, tờ bản đồ 78) | 4.400.000 |
| Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 136, tờ bản đồ đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 61) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ong đến nhà bà Luận (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 77) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 48) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 81) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (từ thửa đất số 127, tờ bản đồ đến thửa đất số 07, tờ bản đồ 60) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 68) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, tờ bản đồ đến thửa đất số 88, tờ bản đồ 77) | 4.400.000 |
| Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, tờ bản đồ đến thửa đất số 109, tờ bản đồ 81) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ đến thửa đất số 69, tờ bản đồ 83) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ đến thửa đất số 75, tờ bản đồ 83) | 4.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng | 4.500.000 |
| ông Phan Văn Phượng (thửa 86; tờ bản đồ 33) Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng | 4.500.000 |
| đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (thửa 68; tờ bản đồ 28) Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (thửa 6; tờ bản đồ 32) đến | 5.100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ đến Thửa đất số 10, tờ bản đồ 62) | 4.400.000 |
| Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến thửa đất đo bao Bicromax) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (từ thửa đất số 124, tờ bản đồ đến Thửa đất đo bao Bicromax) | 4.800.000 |
| Đường liên xã Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn | 5.100.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đường Liên Thôn | 5.100.000 |
| Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 03). | 4.400.000 |
| Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 03). | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ đến Thửa đất số 72, tờ bản đồ 78) | 4.400.000 |
| Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn | 3.900.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 67, tờ bản đồ đến Thửa đất số 07, tờ bản đồ 54) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ đến Thửa đất số 74, tờ bản đồ 70) | 4.400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ đến Thửa đất số 72, tờ bản đồ 78) | 4.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (thửa 162; tờ bản đồ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (thửa 86; tờ bản đồ 39) | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (thửa 26; tờ bản đồ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (thửa 91; tờ bản đồ 46) | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên | 5.100.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (thửa 273; tờ bản đồ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (thửa 115; tờ bản đồ 46) | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Thị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (thửa 110; tờ bản đồ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (thửa 42; tờ bản đồ 36) | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; tờ bản đồ 19) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; tờ bản đồ 32) | 4.000.000 |
| Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn | 5.500.000 |
| Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng | 2.700.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; tờ bản đồ 19) | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; tờ bản đồ 19) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; tờ bản đồ 19) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; tờ bản đồ 32) | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; tờ bản đồ 19) | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng | 4.000.000 |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn | 5.500.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; tờ bản đồ 19) | 3.200.000 |
| Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) | 8.500.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; tờ bản đồ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; tờ bản đồ 28) | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; tờ bản đồ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; tờ bản đồ 42) | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; tờ bản đồ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; tờ bản đồ 34) | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri | 4.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 16; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 10; tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (thửa 216; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (thửa 300; tờ bản đồ 14) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; tờ bản đồ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; tờ bản đồ 14) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; tờ bản đồ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; tờ bản đồ 14) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; tờ bản đồ 11) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (thửa tờ bản đồ 11) | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (thửa tờ bản đồ 11) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (thửa tờ bản đồ 11) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; tờ bản đồ 12) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; tờ bản đồ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; tờ bản đồ 20) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; tờ bản đồ 12) | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (thửa tờ bản đồ 11) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; tờ bản đồ 20) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (thửa tờ bản đồ 11) | 3.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (thửa 15; tờ bản đồ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (thửa 184; tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; tờ bản đồ 14) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; tờ bản đồ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; tờ bản đồ 11) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (thửa tờ bản đồ 8) | 3.200.000 |
| Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 | 12.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; tờ bản đồ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (thửa tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (thửa tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (thửa tờ bản đồ 10) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (thửa tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; tờ bản đồ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (thửa tờ bản đồ 10) | 3.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong MBQH | 9.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (thửa tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (thửa 128; tờ bản đồ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (thửa 55; tờ bản đồ 9) | 3.000.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại | 2.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (113 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn | 2.690.000 |
| Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện | 4.304.000 |
| Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây | 3.913.000 |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú | 3.261.000 |
| Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn | 3.261.000 |
| Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + (giáp phường Mai Lâm) | 3.130.000 |
| Đường liên xã Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết | 2.663.000 |
| Đoạn từ Quán đến giáp đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 52). | 1.920.000 |
| Đoạn từ Đường số đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ đến thửa đất số 10, TBĐ 59). | 1.920.000 |
| Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường đến giáp xã Nghi Sơn | 3.179.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ đến thửa đất số 152, TBĐ 75). | 1.920.000 |
| Đường cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM | 2.891.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ đến thửa đất số 19, TBĐ 45) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân | 2.400.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành | 2.174.000 |
| Đoạn từ Thắng Bích đến đường xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 89). | 1.920.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần | 2.400.000 |
| Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây | 2.400.000 |
| (Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ đến thửa đất số 17, TBĐ 61). | 1.920.000 |
| Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ đến thửa đất số 27, TBĐ 45) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 107, TBĐ 44). | 2.240.000 |
| Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 70). | 1.920.000 |
| Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ đến thửa đất số 36, TBĐ 68). | 1.760.000 |
| Các tuyến đường liên thôn Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường ra Cảng | 2.400.000 |
| Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 93). | 1.920.000 |
| Đường số cũ: Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết | 3.043.000 |
| Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường | 2.755.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà VH thôn Liên Đình | 2.400.000 |
| Đoạn từ đường ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 48) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ đến thửa đất số 45, TBĐ 82) | 1.920.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường | 2.400.000 |
| Đoạn từ giáp Đường đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 16, TBĐ 42) | 2.119.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ đến thửa đất số 02, TBĐ 81) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ đến thửa đất số 69, TBĐ 83) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) | 1.760.000 |
| Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ đến thửa đất số 109, TBĐ 81) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ đến thửa đất số 12, TBĐ 59) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 26, TBĐ 48) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 68) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 77) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ đến Đường ra cảng) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ đến thửa đất số 04, TBĐ 77) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ đến Đường ra cảng) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ đến thửa đất số 03, TBĐ 53). | 1.920.000 |
| Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ đến thửa đất số 110, TBĐ 59) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ đến thửa đất số 104, TBĐ 59) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ đến Thửa đất số 81, TBĐ 78) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ đến thửa đất số 88, TBĐ 77) | 1.760.000 |
| Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ đến Thửa đất số 74, TBĐ 70) | 1.760.000 |
| Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ đến Thửa đất số 10, TBĐ 62). | 1.760.000 |
| Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ đến thửa đất số 06, TBĐ 48) | 2.560.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ đến thửa đất số 09, TBĐ 91) | 1.760.000 |
| Đoạn từ đường xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến thửa đất số 08, TBĐ 92) | 1.760.000 |
| Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ đến thửa đất số 43, TBĐ 61) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ đến thửa đất số 07, TBĐ 60) | 1.760.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ đến thửa đất số 75, TBĐ 83) | 1.760.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42) | 2.400.000 |
| Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài | 3.060.000 |
| Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ đến Thửa đất số 07, TBĐ 54). | 1.760.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng | 1.978.000 |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03). | 1.760.000 |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax). | 1.760.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh Đường Liên thôn | 2.261.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (Thửa 26; TBĐ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 91; TBĐ 46) | 2.700.000 |
| Đường liên xã Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn | 2.261.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (Thửa 182; TBĐ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (Thửa 48; TBĐ 44) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (Thửa 80; TBĐ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (Thửa 86; TBĐ 33) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22) | 2.400.000 |
| Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03). | 1.760.000 |
| Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng | 1.978.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) | 2.400.000 |
| Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn | 1.560.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương | 1.978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) | 1.978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy thông (Thửa 74; TBĐ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (Thửa 68; TBĐ 28) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình | 1.978.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn | 1.978.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ đến Thửa đất đo bao Bicromax). | 1.920.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (Thửa 6; TBĐ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (Thửa 25; TBĐ 32) | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên | 3.060.000 |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn | 2.609.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu | 1.826.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng | 1.826.000 |
| Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri | 1.826.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) | 1.978.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14) | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19) | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19) | 1.280.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng | 1.826.000 |
| Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng | 1.826.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32) | 1.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) | 1.826.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự | 1.978.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý | 1.978.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường | 1.826.000 |
| Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng | 1.826.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19) | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32) | 1.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện | 1.826.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14) | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.