Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
463 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nghi Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH Công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn cũ (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa), Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
Mục 13 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà văn hóa thôn Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.3 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.7 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường 513 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.5 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (từ thửa đất số 140, tờ bản đồ 65 đến thửa đất số 45, tờ bản đồ 82) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.17 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.4 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Thắng Bích đến đường 513 xuống cảng (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ 82 đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 89) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.16 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường 513 ra Cảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.8 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.2 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.1 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 128, tờ bản đồ 60 đến thửa đất số 17, tờ bản đồ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.12 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.6 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Đường số 4 đến nhà ông Đen (từ thửa đất số 49, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 10, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.10 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ 74 đến thửa đất số 152, tờ bản đồ 75) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.15 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà bà Thức (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 36, tờ bản đồ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.11 | 4.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quán 888 đến giáp đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 05, tờ bản đồ 51 đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 52) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.9 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ 76 đến thửa đất số 08, tờ bản đồ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.13 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (từ thửa đất số 81, tờ bản đồ 84 đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 93) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.14 | 4.800.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 136, tờ bản đồ 68 đến thửa đất số 43, tờ bản đồ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.20 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (từ thửa đất số 116, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 104, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.7 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 03). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.32 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ 85 đến thửa đất số 09, tờ bản đồ 91) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.14 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Viễn Chuyên (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 42 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.1 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ 83 đến thửa đất số 69, tờ bản đồ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.17 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ 83 đến thửa đất số 75, tờ bản đồ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.16 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (từ thửa đất số 107, tờ bản đồ 44 đến thửa đất số 19, tờ bản đồ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.2 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Học Luận đến nhà ông Nghĩa Đào (Từ thửa đất số 163, tờ bản đồ 60 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.22 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, tờ bản đồ 88 đến thửa đất số 109, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.19 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (từ thửa đất số 124, tờ bản đồ 84 đến thửa đất số 08, tờ bản đồ 92) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.15 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (từ thửa đất số 124, tờ bản đồ 12 đến Thửa đất đo bao Bicromax) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.31 | 4.800.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (từ thửa đất số 127, tờ bản đồ 60 đến thửa đất số 07, tờ bản đồ 60) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.8 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 50 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.5 | 6.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 52 đến thửa đất số 26, tờ bản đồ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.10 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Ước đến Đường 513 ra cảng (từ thửa đất số 79, tờ bản đồ 61 đến Đường 513 ra cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.23 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ 75 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.18 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Ninh Đường đến đường 513 ra cảng (từ thửa đất số 17, tờ bản đồ 69 đến đường 513 ra cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.25 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (từ thửa đất số 146, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.13 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 181, tờ bản đồ 69 đến Thửa đất số 10, tờ bản đồ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.29 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ 78 đến Thửa đất số 72, tờ bản đồ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.27 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, tờ bản đồ số 03). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.33 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 12, tờ bản đồ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.11 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Ong đến nhà bà Luận (từ thửa đất số 74, tờ bản đồ 68 đến thửa đất số 04, tờ bản đồ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.21 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ 59 đến thửa đất số 06, tờ bản đồ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.12 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 67, tờ bản đồ 60 đến Thửa đất số 07, tờ bản đồ 54) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.30 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.35 | 3.900.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, tờ bản đồ 82 đến thửa đất số 88, tờ bản đồ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.9 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ 78 đến Thửa đất số 72, tờ bản đồ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.26 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ 46 đến thửa đất số 27, tờ bản đồ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.3 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (từ thửa đất số 55, tờ bản đồ 52 đến thửa đất số 03, tờ bản đồ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.6 | 4.800.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế đến nhà ông Đậu Văn Toàn (từ thửa đất số 56, tờ bản đồ 61 đến Thửa đất số 81, tờ bản đồ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.24 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến thửa đất đo bao Bicromax) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.34 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ 77 đến Thửa đất số 74, tờ bản đồ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.28 | 4.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 ra đến nhà Thiện Vinh (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ 46 đến thửa đất số 02, tờ bản đồ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 6.4 | 4.400.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các vị trí còn lại trong khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 4.2 | 5.800.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 4.1 | 6.400.000 |
| MBQH Công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn cũ (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Các tuyến đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 37.2 | 9.000.000 |
| MBQH Công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn cũ (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 37.1 | 12.000.000 |
| Đường 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 7.000.000 |
| Đường 513 | Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 8.000.000 |
| Đường 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 7.000.000 |
| Đường 513 | Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã 3 Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.200.000 |
| Đường 513 | Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 6.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.4 | 5.100.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.34 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (thửa 69; tờ bản đồ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (thửa 47; tờ bản đồ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.13 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (thửa 28; tờ bản đồ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (thửa 105; tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.20 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (thửa 119; tờ bản đồ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (thửa 171; tờ bản đồ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.18 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.39 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (thửa 6; tờ bản đồ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (thửa 25; tờ bản đồ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.5 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.10 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.36 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; tờ bản đồ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.42 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (thửa 175; tờ bản đồ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (thửa 22; tờ bản đồ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.15 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.38 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (thửa 61; tờ bản đồ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (thửa 65; tờ bản đồ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.11 | 5.100.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (thửa 23; tờ bản đồ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (thửa 105; tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.21 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (thửa 10; tờ bản đồ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (thửa 62; tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.2 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (thửa 162; tờ bản đồ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (thửa 86; tờ bản đồ 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.24 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (thửa 182; tờ bản đồ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (thửa 48; tờ bản đồ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.14 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (thửa 273; tờ bản đồ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (thửa 115; tờ bản đồ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.32 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; tờ bản đồ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.40 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy Thông (thửa 74; tờ bản đồ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (thửa 68; tờ bản đồ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.3 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.23 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.37 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.22 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (thửa 4; tờ bản đồ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; tờ bản đồ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.17 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (thửa 110; tờ bản đồ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (thửa 42; tờ bản đồ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.25 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.27 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; tờ bản đồ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.41 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (thửa 108; tờ bản đồ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (thửa 172; tờ bản đồ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.19 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.35 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (thửa 80; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (thửa 86; tờ bản đồ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.6 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (thửa 26; tờ bản đồ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (thửa 91; tờ bản đồ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.12 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.30 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.7 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.33 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; tờ bản đồ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; tờ bản đồ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.44 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.9 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.45 | 2.700.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.28 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.26 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (thửa 16; tờ bản đồ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (thửa 49; tờ bản đồ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.16 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Phạm Thị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.29 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; tờ bản đồ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; tờ bản đồ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.43 | 4.500.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.31 | 4.000.000 |
| Đường Liên Thôn | Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.8 | 4.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 1.1 | 5.100.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 1.2 | 5.100.000 |
| Đường số 4 cũ | Đường Ngô Thuyền: Từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.1 | 6.400.000 |
| Đường số 4 cũ | Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (từ thửa đất số 41, tờ bản đồ 46 đến thửa đất số 107, tờ bản đồ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 3.2 | 5.600.000 |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường 513 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 5.1 | 6.300.000 |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Nguyễn Doãn Chấp: Đoạn từ giáp đường 513 đến giáp xã Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 5.2 | 7.200.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (thửa 4 tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 31 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| Đường Nghi Sơn - Bãi Trành: Từ Công ty Sakura đến Km4+ 648 (giáp phường Mai Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2 | 6.400.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (thửa 58 tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 32 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 6 | 3.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 36 | 2.600.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 7 | 2.700.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 13 | 3.000.000 | |
| Đường 513 cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 1 | 6.100.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; tờ bản đồ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (thửa 59 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 33 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (thửa 177 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 23 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (thửa 216; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (thửa 300; tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 11 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; tờ bản đồ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (thửa 59 tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 28 | 3.000.000 | |
| Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 1 | 8.500.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; tờ bản đồ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (thửa 3 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 34 | 3.000.000 | |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 2 | 5.500.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; tờ bản đồ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 21 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 5 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; tờ bản đồ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 20 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; tờ bản đồ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 7 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (thửa 128 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 24 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (thửa 103 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 26 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (thửa 15; tờ bản đồ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (thửa 184; tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 27 | 3.000.000 | |
| Đường liên xã: Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG CŨ Mục 2 | 5.600.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (thửa 54 tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 29 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (thửa 123 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 22 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (thửa 152 tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 30 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (thửa 44 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 25 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (thửa 128; tờ bản đồ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (thửa 55; tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 35 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; tờ bản đồ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; tờ bản đồ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 16 | 3.000.000 | |
| Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 3 | 5.500.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; tờ bản đồ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 3 | 2.700.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; tờ bản đồ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 9 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; tờ bản đồ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 18 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 16; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 10; tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 19 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; tờ bản đồ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 17 | 3.000.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; tờ bản đồ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN CŨ Mục 4 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 12.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường 513 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.5 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Đường số 4 đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ 59 đến thửa đất số 10, TBĐ 59). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.10 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ 65 đến thửa đất số 45, TBĐ 82) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.17 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ 60 đến thửa đất số 17, TBĐ 61). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.12 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường 513 ra Cảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.8 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ 74 đến thửa đất số 152, TBĐ 75). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.15 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Thắng Bích đến đường 513 xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ 82 đến thửa đất số 03, TBĐ 89). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.16 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.4 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quán 888 đến giáp đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ 51 đến thửa đất số 107, TBĐ 52). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.9 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà VH thôn Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.3 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ 59 đến thửa đất số 36, TBĐ 68). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.11 | 1.320.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ 84 đến thửa đất số 03, TBĐ 93). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.14 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.7 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.1 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ 76 đến thửa đất số 08, TBĐ 70). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.13 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.6 | 2.160.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.2 | 2.160.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ 61 đến Thửa đất số 81, TBĐ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.24 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ 83 đến thửa đất số 69, TBĐ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.17 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ 83 đến thửa đất số 75, TBĐ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.16 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ 59 đến thửa đất số 104, TBĐ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.7 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ 68 đến thửa đất số 04, TBĐ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.21 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ 60 đến Thửa đất số 07, TBĐ 54). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.30 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ 69 đến Thửa đất số 10, TBĐ 62). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.29 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ 75 đến thửa đất số 02, TBĐ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.18 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.32 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ 77 đến Thửa đất số 74, TBĐ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.28 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường 513 ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ 61 đến Đường 513 ra cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.23 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ 60 đến thửa đất số 07, TBĐ 60) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.8 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ 59 đến thửa đất số 06, TBĐ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.12 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ 42 đến thửa đất số 16, TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.1 | 1.908.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ 12 đến Thửa đất đo bao Bicromax). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.31 | 1.440.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ 50 đến thửa đất số 06, TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.5 | 1.920.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ 59 đến thửa đất số 110, TBĐ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.13 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.34 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ 82 đến thửa đất số 88, TBĐ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.9 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ 60 đến thửa đất số 06, TBĐ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.22 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ 88 đến thửa đất số 109, TBĐ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.19 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ 46 đến thửa đất số 02, TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.4 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ 78 đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.26 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ 84 đến thửa đất số 08, TBĐ 92) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.15 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ 78 đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.27 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.33 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường 513 ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ 69 đến Đường 513 ra cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.25 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ 68 đến thửa đất số 43, TBĐ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.20 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ 44 đến thửa đất số 19, TBĐ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.2 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.35 | 1.170.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ 85 đến thửa đất số 09, TBĐ 91) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.14 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 26, TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.10 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ 59 đến thửa đất số 12, TBĐ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.11 | 1.320.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 03, TBĐ 53). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.6 | 1.440.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ 46 đến thửa đất số 27, TBĐ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.3 | 1.320.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 4.1 | 1.956.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các vị trí còn lại trong khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 4.2 | 1.712.000 |
| MBQH Công trình hạ tầng ký thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn (cũ) (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 37.1 | 6.000.000 |
| MBQH Công trình hạ tầng ký thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn (cũ) (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Các tuyến đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 37.2 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.421.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.587.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 2.935.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + 648 (giáp phường Mai Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.609.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.22 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; TBĐ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.44 | 1.350.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; TBĐ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; TBĐ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.43 | 1.350.000 |
| Đường Liên thôn | Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.45 | 1.215.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.23 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.25 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.21 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.28 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.4 | 2.550.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.37 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.9 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.34 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy thông (Thửa 74; TBĐ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (Thửa 68; TBĐ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.39 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.8 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.17 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.27 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.42 | 1.200.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (Thửa 6; TBĐ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (Thửa 25; TBĐ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; TBĐ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; TBĐ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.40 | 1.350.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.26 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.10 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.29 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.41 | 1.200.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.33 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.11 | 2.550.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.32 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (Thửa 26; TBĐ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 91; TBĐ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.12 | 2.250.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.16 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.38 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.24 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.35 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.15 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.19 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.18 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.7 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.31 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (Thửa 182; TBĐ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (Thửa 48; TBĐ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.14 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.13 | 1.780.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.30 | 1.643.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (Thửa 80; TBĐ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (Thửa 86; TBĐ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.20 | 2.000.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.36 | 1.643.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 2.1 | 2.397.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 1.1 | 2.035.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 1.2 | 2.035.000 |
| Đường số 4 cũ: | Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ 46 đến thửa đất số 107, TBĐ 44). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.2 | 1.680.000 |
| Đường số 4 cũ: | Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.1 | 2.739.000 |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường 513 đến giáp xã Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 5.2 | 2.861.000 |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường 513 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 5.1 | 2.480.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; TBĐ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (Thửa 58 TBĐ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 32 | 960.000 | |
| Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 3 | 2.348.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; TBĐ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (Thửa 103 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 26 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (Thửa 15; TBĐ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (Thửa 184; TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 27 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; TBĐ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (Thửa 59 TBĐ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 33 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (Thửa 128; TBĐ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (Thửa 55; TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 35 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 13 | 900.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 36 | 1.170.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; TBĐ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 21 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; TBĐ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (Thửa 59 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 28 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; TBĐ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 20 | 900.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 7 | 1.215.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; TBĐ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (Thửa 4 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 31 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; TBĐ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (Thửa 152 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 30 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (Thửa 123 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 22 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; TBĐ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; TBĐ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 18 | 960.000 | |
| Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 1 | 3.825.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 8 | 900.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 3 | 1.350.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 10 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; TBĐ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (Thửa 3 TBĐ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 34 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; TBĐ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (Thửa 177 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 23 | 960.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 6 | 960.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 11 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; TBĐ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 7 | 960.000 | |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 2 | 2.348.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 12 | 900.000 | |
| Đường 513 cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 1 | 2.602.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 5 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; TBĐ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 14 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; TBĐ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (Thửa 54 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 29 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 15 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; TBĐ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; TBĐ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 16 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 19 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 4 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; TBĐ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (Thửa 128 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 24 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; TBĐ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; TBĐ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 17 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; TBĐ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 9 | 900.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; TBĐ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (Thửa 44 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 25 | 960.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (92 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Tượng đài ra đến nhà ông Thái Mận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.4 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Thắng Bích đến đường 513 xuống cảng (Liên Trung). (Từ thửa đất số 12, TBĐ 82 đến thửa đất số 03, TBĐ 89). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.16 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thắng xuống đến đoạn giáp Đường 513 ra Cảng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.8 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ trường Mầm non NewSun đến nhà Bà Thức (Bắc Hải - Liên Hải). (Từ thửa đất số 32, TBĐ 59 đến thửa đất số 36, TBĐ 68). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.11 | 1.760.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà anh Chính Phương vào đến nhà chị Thân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.7 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Liên Trung đến nhà Chiến Hoa (Liên Trung). (Từ thửa đất số 14, TBĐ 74 đến thửa đất số 152, TBĐ 75). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.15 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thọ Kính đến nhà anh Thành Ngần B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.2 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Đông Thắm đến nhà ông Niên (Nam Hải). (Từ thửa đất số 81, TBĐ 84 đến thửa đất số 03, TBĐ 93). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.14 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Chung Mai đến Nhà VH thôn Liên Đình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.3 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Đường số 4 đến nhà ông Đen (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 49, TBĐ 59 đến thửa đất số 10, TBĐ 59). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.10 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn nhà từ ông Phóng ra đến đường Đông Tây 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.6 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Thắng Thanh đến đường Đông tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc). (Từ thửa đất số 128, TBĐ 60 đến thửa đất số 17, TBĐ 61). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.12 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà Diện Nam đến nhà Hải Hồng (Liên Đình) (Từ thửa đất số 140, TBĐ 65 đến thửa đất số 45, TBĐ 82) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.17 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Nhân Hưng đến đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam). (Từ thửa đất số 43, TBĐ 76 đến thửa đất số 08, TBĐ 70). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.13 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ Quán 888 đến giáp đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Bắc Hải) (Từ thửa đất số 05, TBĐ 51 đến thửa đất số 107, TBĐ 52). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.9 | 1.920.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Thái Mận xuống đến đoạn giáp Đường 513 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.5 | 2.400.000 |
| Các tuyến đường liên thôn | Đoạn từ nhà ông Phương Dung đến nhà ông Thọ Kính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.1 | 2.400.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 ra đến nhà Thiện Vinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 43, TBĐ 46 đến thửa đất số 02, TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.4 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Ưng đến nhà ông Trương Công Khánh (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ 78 đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.27 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Đập tràn Hồ Khe Ải đến băng tải truyền Xi măng Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.35 | 1.560.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hoan đến nhà ông Hộ Hiển (Bắc Hải). (từ thửa đất số 107, TBĐ 44 đến thửa đất số 19, TBĐ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.2 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Bá Tảo (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 20, TBĐ số 03). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.33 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bảy đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 40, TBĐ 77 đến Thửa đất số 74, TBĐ 70) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.28 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Hồng Sâm đến nhà Xoan Phúc (Bắc Hải) (từ thửa đất số 116, TBĐ 59 đến thửa đất số 104, TBĐ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.7 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Trần Công Kế (Cao Bắc) đến nhà ông Đậu Văn Toàn (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 56, TBĐ 61 đến Thửa đất số 81, TBĐ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.24 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Thế Tân đến nhà ông Hiệp Thịnh (Liên Trung) (từ thửa đất số 61, TBĐ 83 đến thửa đất số 69, TBĐ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.17 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ ông Nguyễn Bá Hà đến nhà ông Nguyễn Bá Hưởng ra đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 136, TBĐ 68 đến thửa đất số 43, TBĐ 61) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.20 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thắng Mận đến nhà Tăng Hiền (Liên Trung - Liên Đình) (từ thửa đất số 95, TBĐ 75 đến thửa đất số 02, TBĐ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.18 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Ninh Đường (Cao Nam) đến Đường 513 ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 17, TBĐ 69 đến Đường 513 ra cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.25 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Thanh Hằng (Bắc Hải) (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 26, TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.10 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ giáp Đường 513 đến nhà ông Viễn Chuyên (Bắc Hải). (từ thửa đất số 36, TBĐ 42 đến thửa đất số 16, TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.1 | 2.119.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Vàng đến nhà bà Hòa (Bắc Hải) (từ thửa đất số 41, TBĐ 59 đến thửa đất số 12, TBĐ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.11 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà ông Nguyễn Đình Vân (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất số 18, TBĐ số 03). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.32 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Quý Đoàn đến nhà Loan Nhé (Liên Hải) (từ thửa đất số 83, TBĐ 59 đến thửa đất số 06, TBĐ 68) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.12 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Tần Thọ đến nhà Sơn Na (Bắc Hải). (từ thửa đất số 55, TBĐ 52 đến thửa đất số 03, TBĐ 53). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.6 | 1.920.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Phương Thụ đến nhà ông Kỷ Nới (Liên Trung) (từ thửa đất số 10, TBĐ 83 đến thửa đất số 75, TBĐ 83) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.16 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Ước (Cao Bắc) đến Đường 513 ra cảng (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 79, TBĐ 61 đến Đường 513 ra cảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.23 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thái Mận đến nhà ông Duy (Cao Bắc) (từ thửa đất số 127, TBĐ 60 đến thửa đất số 07, TBĐ 60) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.8 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Thiết Hồng đến nhà Nga Kỷ (Nam Hải) (từ thửa đất số 59, TBĐ 85 đến thửa đất số 09, TBĐ 91) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.14 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn Đường Nghi Sơn Bãi Trành đến nhà bà Lê Thị Tăng (Liên Sơn) (đường Nghi Sơn Bãi Trành đến Thửa đất đo bao Bicromax). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.34 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Cổng Nhà máy Xi măng Nghi Sơn đến Nhà hàng, khách sạn Huy Hoàn (Bắc Hải) (từ thửa đất số 36, TBĐ 50 đến thửa đất số 06, TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.5 | 2.560.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Nhân đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Nam) (từ thửa đất số 181, TBĐ 69 đến Thửa đất số 10, TBĐ 62). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.29 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Thanh Minh đến nhà Hải Xê (Liên Trung-Nam Hải) (từ thửa đất số 57, TBĐ 82 đến thửa đất số 88, TBĐ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.9 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Học Luận (Cao Bắc) đến nhà ông Nghĩa Đào (Cao Nam) (từ thửa đất số 163, TBĐ 60 đến thửa đất số 06, TBĐ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.22 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ Quỹ tín dụng Nghi Sơn đến nhà Long Thùy (từ thửa đất số 06, TBĐ 88 đến thửa đất số 109, TBĐ 81) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.19 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cao Văn Tập đến Đường Đông Tây 4 đi cảng Nghi Sơn (Cao Bắc) (từ thửa đất số 67, TBĐ 60 đến Thửa đất số 07, TBĐ 54). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.30 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Phòng đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (Liên Sơn) (từ thửa đất số 124, TBĐ 12 đến Thửa đất đo bao Bicromax). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.31 | 1.920.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà Định Huê đến nhà Xuân Tiềm (Liên Hải) (từ thửa đất số 146, TBĐ 59 đến thửa đất số 110, TBĐ 59) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.13 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà bà Ong (Cao Bắc) đến nhà bà Luận (Cao Nam) (từ thửa đất số 74, TBĐ 68 đến thửa đất số 04, TBĐ 77) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.21 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ đường 513 xuống cảng đến nhà ông Kiên Hải (Nam Hải) (từ thửa đất số 124, TBĐ 84 đến thửa đất số 08, TBĐ 92) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.15 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Len đến nhà ông Trinh (Bắc Hải) (từ thửa đất số 18, TBĐ 46 đến thửa đất số 27, TBĐ 45) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.3 | 1.760.000 |
| Các đường liên thôn còn lại | Đoạn từ nhà ông Cương Vĩnh đến nhà bà Lê Thị Khuyên (Ngọc Sơn) (từ thửa đất số 155, TBĐ 78 đến Thửa đất số 72, TBĐ 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 6.26 | 1.760.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các lô nằm trên đường Nghi Sơn - Bãi Trành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 4.1 | 2.174.000 |
| Khu TĐC thôn Liên Sơn, xã Hải Thượng | Các vị trí còn lại trong khu TĐC B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 4.2 | 1.902.000 |
| MBQH Công trình hạ tầng ký thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn (cũ) (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 37.1 | 7.200.000 |
| MBQH Công trình hạ tầng ký thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn (cũ) (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa) | Các tuyến đường còn lại trong MBQH B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 37.2 | 5.400.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.690.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.913.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.304.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG 513 | Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.261.000 |
| ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH | Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + 648 (giáp phường Mai Lâm) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.130.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Nam (Thửa 16; TBĐ 41) đến hộ ông Đào Văn Sinh (Thửa 49; TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.16 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Lý (Thửa 162; TBĐ 38) đến hộ ông Mai Đình Trông (Thửa 86; TBĐ 39) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.24 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Quang Trung đến hộ ông Hồ Văn Đồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.35 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hoàng Văn Ngọc (Thửa 175; TBĐ 39) đến hộ ông Mai Văn Hải (Thửa 22; TBĐ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.15 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Vũ Quang Giỏi (Thửa 108; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Tới (Thửa 172; TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.19 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Chính (Thửa 119; TBĐ 48) đến hộ ông Trần Văn Bảy (Thửa 171; TBĐ 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.18 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Đào Thị Lân đến hộ ông Bùi Ngọc Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.7 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Bảy đến hộ ông Mai Văn Trọng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.31 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Văn Đông (Thửa 182; TBĐ 39) đến hộ ông Đổng Phúc Tỉnh (Thửa 48; TBĐ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.14 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Hiền (Thửa 10; TBĐ 28) đến hộ ông Nguyễn Văn Thành (Thửa 62; TBĐ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.2 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý (Thửa 69; TBĐ 38) đến hộ ông Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 47; TBĐ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.13 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thiện đến hộ ông Mai Hưng Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.30 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (Thửa 80; TBĐ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (Thửa 86; TBĐ 33) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.6 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Miệu (Thửa 28; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.20 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Sự đến hộ ông Mai Quang Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.36 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Vang (Thửa 4; TBĐ 40) dọc tường rào Nhiệt điện đến hộ ông Mai Văn Phước (Thửa 22; TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.17 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Mai Thị La đến hộ ông Dương Văn Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.8 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Hồ Văn Vi đến hộ ông Trần Văn Tuấn (Ngọc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.39 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Duy thông (Thửa 74; TBĐ 28) đến hộ ông Lê Doãn Thịnh (Thửa 68; TBĐ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.3 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ Bà Lê Thị Lý đến hộ ông Bùi Văn Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.34 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Dương Văn Bình đến hộ bà Trần Thị Khương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.9 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hoàn (thửa 254; TBĐ 45) đến bến cá thôn Hà Thành (thửa 17; TBĐ 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.44 | 1.800.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.1 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Duẩn đến hộ ông Nguyễn Hữu Mảu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.37 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn Từ hộ ông Lê Văn Thọ đến hộ ông Bùi Văn Tài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.4 | 3.060.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Trọng Hậu đến hộ ông Lê Hữu Duẩn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.28 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Ngọc đến hộ ông Mai Hưng Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.22 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Quy (Thửa 23; TBĐ 49) đến hộ ông Phạm Văn Đội (Thửa 105; TBĐ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.21 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Mai Đình Đề (Thửa 110; TBĐ 38) đến hộ bà Mai Thị Thấm (Thửa 42; TBĐ 36) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.25 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thịnh đến hộ ông Mai Văn Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.23 | 1.978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.