Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
463 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nghi Sơn là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH Công trình hạ tầng kỹ thuật thiết yếu và khu xen cư xã Nghi Sơn cũ (nay là phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa), Khu LK-A: Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:13), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (61 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Liên thôn | Từ nhà bà Khích Luyện Tân Vinh đến giáp ranh Đoan Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.45 | 1.350.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Đồng (thửa 17; TBĐ 35) đến hộ ông Dương Văn Tiến (thửa 9; TBĐ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.43 | 1.800.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Nội đến hộ Bà Nguyễn Thị Tuyển B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.27 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Hồ Công Hưởng (thửa 19; TBĐ 33) đến hộ ông Nguyễn Văn No (thửa 121; TBĐ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.42 | 1.600.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Tường (Thửa 6; TBĐ 32) đến hộ ông Nguyễn Bá Trang (Thửa 25; TBĐ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.5 | 2.400.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Lê Hữu Thuận (thửa 9; TBĐ 27) đến hộ ông Nguyễn Văn Quyền (thửa 1; TBĐ 28) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.40 | 1.800.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ Bà Nguyễn Thị Nguyên đến hộ ông Mai Hưng Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.26 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.10 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông PhạmThị Dung đến hộ bà Lê Thị Lý B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.29 | 1.978.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn đường từ hộ ông Mai Đình Hoàng (thửa 13; TBĐ 33) đến hộ ông Trần Văn Đại (thửa 57; TBĐ 32) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.41 | 1.600.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Bình Thuấn đến hộ ông Lê Văn Nguyện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.33 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.11 | 3.060.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thái (Thửa 273; TBĐ 40) đến hộ bà Vũ Văn Sỹ (Thửa 115; TBĐ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.32 | 1.826.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (Thửa 26; TBĐ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (Thửa 91; TBĐ 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.12 | 2.700.000 |
| Đường Liên thôn | Đoạn từ hộ bà Nguyễn Thị Báng đến hộ ông Mai Đình Tri B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 2.38 | 1.826.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 1.1 | 2.261.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 1.2 | 2.261.000 |
| Đường liên xã | Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 2.1 | 2.663.000 |
| Đường số 4 cũ: | Đường Ngô Thuyền: từ nhà ông Hùng Trâm đến ông Phương Phết B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.1 | 3.043.000 |
| Đường số 4 cũ: | Đoạn từ nhà ông Thanh Biên đến nhà bà Hoan (Từ thửa đất số 41, TBĐ 46 đến thửa đất số 107, TBĐ 44). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 3.2 | 2.240.000 |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Nguyễn Doãn Chấp: đoạn từ giáp đường 513 đến giáp xã Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 5.2 | 3.179.000 |
| Đường Đông Tây 4 đi Cảng Nghi Sơn | Đường Trịnh Huy Quang: Đoạn từ dốc chuông Mai Lâm đến giáp đường 513 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 5.1 | 2.755.000 |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (thửa 142; TBĐ 10) đến hộ ông Lê Văn Việt (Thửa 58 TBĐ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 32 | 1.280.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Ọt (thửa 651; TBĐ 11) đến hộ bà Lường Thị Lèn (Thửa 44 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 25 | 1.280.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hiền (thửa 92; TBĐ 14) đến hộ Bà Hoàng Thị A (thửa 123; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 14 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Nay (thửa 83; TBĐ 11) đến hộ ông Đậu Văn Dũng (Thửa 152 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 30 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Dương Công Huấn (thửa 141; TBĐ 10) đến hộ ông Phạm Văn Tồng (Thửa 59 TBĐ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 33 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Cừ (thửa 47; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Liên (thửa 71; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 15 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.2. XÃ HẢI HÀ CŨ Mục 3 | 1.620.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Long (thửa 9; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Quý (thửa 182; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thu (thửa 145; TBĐ 14) đến hộ ông Nguyễn Văn Nhợn (thửa 192; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 13 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Trí Quyết (thửa 132; TBĐ 10) đến hộ bà Trần Thị Thanh (Thửa 3 TBĐ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 34 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 36 | 1.300.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Duôi (Thửa 128; TBĐ 9) đến hộ bà Trần Thị Thơ (Thửa 55; TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 35 | 1.800.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Thủy (thửa 227; TBĐ 11) đến ngõ bà Trần Thị Hải (thửa 198; TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 21 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Thiên (thửa 82; TBĐ 11) đến hộ ông Trần văn tiến (Thửa 4 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 31 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Minh (thửa 145; TBĐ 11) đến Đền Quan Sát Hải Đại Vương (Thửa 59 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 28 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Kỳ (thửa 212; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Hiền (Nga) (thửa 315; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 8 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Sình (thửa 265; TBĐ 11) đến Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 20 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 7 | 1.350.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lê Văn Ưng (thửa 87; TBĐ 11) đến hộ bà Đậu Thị Quyền (Thửa 54 TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 29 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Bá Yên (Thửa 15; TBĐ 20) đến hộ bà Trần Thị Tiên (Thửa 184; TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 27 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Lưu Đình Huân (thửa 346; TBĐ 14) đến hộ ông Mai Văn Ngọc (thửa 246; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 6 | 1.280.000 | |
| Đoạn đường từ Trạm Hải Đăng (thửa 246; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Xô (Thửa 123 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 22 | 1.200.000 | |
| Từ giáp nhà anh Tám Hồng đến Trường Tiểu học Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 3 | 2.609.000 | |
| Đoạn đường từ hộ bà Lưu Thị Tùng (thửa 283; TBĐ 14) đến hộ ông Trần Văn Chạm (thửa 20; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 7 | 1.280.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Thường (Thửa 216; TBĐ 14) đến hộ ông Hoàng Văn Hải (Thửa 300; TBĐ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 11 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Phạm Văn Bình (Thửa 16; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (Thửa 10; TBĐ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Quốc Dũng (thửa 212; TBĐ 11) đến hộ ông Phan Văn Lai (Thửa 177 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 23 | 1.280.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nghiêm Văn Tình (thửa 318; TBĐ 11) đến hộ bà Lê Thị Phe (thửa 7; TBĐ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 18 | 1.280.000 | |
| Đường 513 cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.1. PHƯỜNG HẢI THƯỢNG (CŨ) Mục 1 | 2.891.000 | |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 2 | 2.609.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Huy Luận (thửa 201; TBĐ 11) đến hộ bà Nguyễn Thị Kem (Thửa 128 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 24 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Vợi (thửa 27; TBĐ 18) đến hộ ông Trần Văn Minh (thửa 175; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Đồng Xuân Thu (thửa 363; TBĐ 11) đến hộ ông Nguyễn Văn Hạnh (thửa 9; TBĐ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 17 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 278; TBĐ 19) đến hộ ông Trần Văn Phú (thửa 94; TBĐ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 10 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Nguyễn Văn Hòa (thửa 343; TBĐ 19) đến hộ ông Trương Công Uất (thửa 309; TBĐ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Trần Văn Hải (thửa 383; TBĐ 11) đến hộ ông Phạm Văn Lợi (Thửa 103 TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 26 | 1.200.000 | |
| Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 1 | 4.250.000 | |
| Đoạn đường từ hộ bà Nguyễn Thị Lan (thửa 5; TBĐ 14) đến hộ bà Lưu Thị Hưởng (thửa 13; TBĐ 20) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 16 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ hộ ông Thái Nguyên Sinh (thửa 281; TBĐ 11) đến hộ ông Lê Văn Hồng (thửa 312; TBĐ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG PHƯỜNG · B.3. XÃ NGHI SƠN (CŨ) Mục 19 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 13 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.