Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1609 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 8
52.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (399 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh NiênTừ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh
Mục 37.2
5.000.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh NiênĐường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi)
Mục 37.1
5.500.000
Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh NiênTừ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót
Mục 37.3
4.500.000
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
86. Phố Nam Hải:
Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ
Mục 86.1.1
7.000.000
Các nhánh phía Đông Thanh Niên:
86. Phố Nam Hải:
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê
Mục 86.1.2
5.500.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã tư đường trục xã từ ngõ Thành Tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung Tổ dân phố Châu Thành
Mục 171.4
3.828.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An
Mục 171.2
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã tư Quốc lộ 47 ông Thanh đến ngã ba Chợ Châu Bình
Mục 171.3
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại
Mục 171.9
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch
Mục 171.7
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mĐường chi giang 35 từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch
Mục 171.5
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mTừ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc
Mục 171.11
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mTừ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành
Mục 171.12
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại
Mục 171.10
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư Huyện Tổ dân phố Châu Chính
Mục 171.1
3.826.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương
Mục 171.8
3.710.000
Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5mNgã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch
Mục 171.6
3.710.000
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
86. Phố Nam Hải:
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi
Mục 86.2.3
5.250.000
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
86. Phố Nam Hải:
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh
Mục 86.2.1
5.750.000
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên
86. Phố Nam Hải:
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số
Mục 86.2.2
5.750.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tâyCác trục đường ngang nội bộ còn lại
Mục 25.2
7.582.000
Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tâyLý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam)
Mục 25.1
7.800.000
MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa)Từ lô số 75 đến lô số 797.582.000
MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (từ Lô CL-02:01 đến Lô CL-02:03)
Mục 239.1
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10)
Mục 239.2
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL- 09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01
Mục 239.4
5.155.000
MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05)
Mục 239.3
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH
Mục 239.5
4.738.000
MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL- 12:01 đến lô CL-12:08)
Mục 240.2
7.540.000
MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14)
Mục 240.1
7.540.000
MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH
Mục 240.3
4.185.000
MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03; từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33; Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; từ lô LK-K:24 đến LK-K:28; từ lô LK-L:17 đến LK-L:31
Mục 285.1
6.110.000
MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17; Lô LK-D:30; từ lô LK- E:02 đến LK- E:08; từ lô LK-F:01 đến LK-F:03; từ lô LK-F:32 đến LK-F:34; Lô LK-G:01
Mục 285.2
6.015.000
MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường ven biển)
Mục 285.3
5.920.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn(Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (từ Lô CL-06:21 đến lô CL-06:40); (từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (từ Lô CL- 08:12 đến lô CL-08:23)
Mục 236.1
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnCác lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
Mục 236.3
4.676.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06
Mục 236.2
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08).
Mục 237.1
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH
Mục 237.4
4.726.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC-06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15)
Mục 237.3
5.906.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28)
Mục 237.2
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
Mục 242.2
4.160.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m).
Mục 242.1
5.136.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-01:35 đến lô TĐC-01:38); (từ lô TĐC-02:01 đến lô TĐC- 02:08); (từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (từ lô TĐC-04:01 đến lô TĐC-04:08); (từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); (từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01
Mục 238.5
5.178.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH
Mục 238.6
4.617.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25)
Mục 238.4
5.155.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (từ lô TĐC-04:21 đến lô TĐC-04:28); (từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC- 06:16); (từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (từ lô TĐC- 08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC- 09:08); (từ lô TĐC-10:01 đến lô TĐC-10:04).
Mục 238.3
6.539.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18
Mục 238.1
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21).
Mục 238.2
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19.
Mục 243.1
7.538.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH
Mục 243.3
4.396.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất
Mục 243.2
4.745.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH
Mục 241.3
4.185.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27
Mục 241.1
7.540.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02
Mục 241.2
5.185.000
MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm SơnĐường Tây Sầm Sơn 1
Mục 282.1
6.500.000
MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm SơnĐường QH nội bộ
Mục 282.2
5.500.000
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaLô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-446.140.000
MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnCác lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng)
Mục 76.2
6.125.000
MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35
Mục 76.1
8.615.000
MBQH khu dân cư Đồng XuânĐất ở liền kề tiếp giáp đường Lê Thanh Tông quy hoạch có lòng đường rộng 9mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 10m
Mục 287.3
21.537.000
MBQH khu dân cư Đồng XuânĐất ở liền kề tiếp giáp đường Lý Tự Trọng quy hoạch có lòng đường rộng 9m, vỉa hè 4,5m + 5m
Mục 287.4
19.999.000
MBQH khu dân cư Đồng XuânĐất ở liền kề tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo quy hoạch có lòng đường rộng 12mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 3m
Mục 287.1
21.591.000
MBQH khu dân cư Đồng XuânĐất ở liền kề tiếp giáp đường Bà Triệu quy hoạch có lòng đường rộng 7mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 2m
Mục 287.2
21.164.000
MBQH khu dân cư Đồng XuânĐất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m
Mục 287.6
13.933.000
MBQH khu dân cư Đồng XuânĐất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5-7m
Mục 287.5
14.635.000
MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16).
Mục 166.2
8.099.000
MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã).
Mục 166.3
4.542.000
MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19)
Mục 166.1
8.099.000
MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du)6.185.000
MBQH khu tái định cư Châu ChínhĐường Lê Thánh Tông
Mục 190.1
7.538.000
MBQH khu tái định cư Châu ChínhĐường Quảng Châu 1
Mục 190.2
5.178.000
MBQH khu tái định cư Châu ChínhĐường quy hoạch nội bộ còn lại
Mục 190.3
4.185.000
MBQH khu tái định cư Châu ThànhĐường Lê Thánh Tông
Mục 191.1
7.538.000
MBQH khu tái định cư Châu ThànhĐường quy hoạch nội bộ còn lại
Mục 191.2
4.185.000
MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06)
Mục 165.1
9.130.000
MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH.
Mục 165.2
6.198.000
MBQH khu tái định cư Khanh TiếnĐường Lý Tự Trọng
Mục 99.1
7.654.000
MBQH khu tái định cư Khanh TiếnĐường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ)
Mục 99.2
5.629.000
MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62
Mục 108.2
5.629.000
MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:17); lô TĐC-4:01.
Mục 108.1
7.654.000
MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn.Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08
Mục 110.3
5.620.000
MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn.(Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13).
Mục 110.2
5.760.000
MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn.(Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC-5:21).
Mục 110.1
7.379.000
MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20.
Mục 111.1
7.379.000
MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15
Mục 111.2
5.219.000
MBQH khu tái định cư Thọ PhúĐường nội bộ còn lại
Mục 279.2
5.517.000
MBQH khu tái định cư Thọ PhúĐường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m
Mục 279.1
7.448.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (từ lô CL-09:05 đến lô CL- 09:15); (từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02
Mục 140.4
5.055.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09)
Mục 140.1
9.593.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25)
Mục 140.3
5.055.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng)
Mục 140.5
4.529.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04)
Mục 140.2
5.661.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC-4:13); (từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03)
Mục 106.1
7.379.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC- 4:01 đến lô TĐC-4:06)
Mục 106.2
5.147.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Các lô còn lại thuộc MBQH
Mục 106.3
4.609.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân PhúĐường quy hoạch nội bộ còn lại
Mục 102.2
4.609.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân PhúĐường Phạm Ngũ Lão
Mục 102.1
5.147.000
MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70)
Mục 107.3
4.609.000
MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03.
Mục 107.1
7.672.000
MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn)(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70)
Mục 107.2
5.147.000
MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông MãCác tuyến đường quy hoạch nội bộ
Mục 103.2
7.154.000
MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông MãĐường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo)
Mục 103.1
7.379.000
MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH
Mục 141.3
6.129.000
MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)(Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3- TĐC8A:04).
Mục 141.1
7.700.000
MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; từ lô I.3- TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3- TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15)
Mục 141.2
7.379.000
MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng EoĐường nội bộ còn lại
Mục 48.2
6.000.000
MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng EoĐường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m
Mục 48.1
6.500.000
MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021)(Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (Từ lô CL- 02:20 đến lô CL-02:24)
Mục 167.1
8.560.000
MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021)Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng)
Mục 167.2
5.420.000
MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình)Đường có mặt cắt 20,5m
Mục 234.1
7.350.000
MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình)Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
Mục 234.2
6.000.000
MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21; từ lô TĐC-B:01 đến TĐC- B:21
Mục 286.1
9.362.000
MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35
Mục 286.2
7.110.000
MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm SơnTừ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35
Mục 286.3
6.541.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)
Mục 97.4
13.166.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)
Mục 97.2
13.602.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)
Mục 97.5
13.255.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)
Mục 97.3
13.436.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)
Mục 97.7
9.167.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường Thanh Niên cải dịch
Mục 97.1
16.935.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biểnĐường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)
Mục 97.6
12.377.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03).
Mục 105.4
16.090.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaLô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1- TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1- TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1-TĐC5:04).
Mục 105.7
13.166.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaLô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21).
Mục 105.10
12.010.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1- TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1-TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1-TĐC5:28 đến lô I.1- TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1-TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29)
Mục 105.12
9.167.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaTừ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42
Mục 105.5
13.602.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (từ lô I.1- TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42)
Mục 105.6
13.436.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1-TĐC13:21).
Mục 105.3
16.935.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (từ lô I.1- TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1-TĐC14B:30); (từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39).
Mục 105.9
12.377.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh HóaTừ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11
Mục 105.1
18.801.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19)
Mục 105.2
17.138.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27)
Mục 105.11
11.213.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (từ lô I.1- TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16).
Mục 105.8
13.255.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa(Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1- TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25)
Mục 105.13
7.658.000
Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông ĐôngĐường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông)
Mục 160.1
8.099.000
Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông ĐôngĐường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông
Mục 160.2
4.542.000
Mặt bằng TĐC khu Trung ChínhĐường QH nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám
Mục 161.1
6.894.000
Mặt bằng TĐC khu Trung ChínhCác lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính
Mục 161.2
5.000.000
Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũTừ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ
Mục 182.1
4.000.000
Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũTừ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Mục 182.2
3.800.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng)Từ giáp MB Thọ Văn đến thửa đất ông Minh
Mục 251.2
4.500.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng)Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MB Thọ Văn
Mục 251.1
6.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Khách sạn Sơn Trang - Nhà bà Bê
Mục 87.6
9.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn từ Khách sạn Thiên Sơn - Nhà ông Minh
Mục 87.1
10.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Khách sạn Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc
Mục 87.3
9.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ
Mục 87.5
9.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm
Mục 87.4
9.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên
Mục 87.2
9.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên
Mục 87.7
6.500.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)
Mục 87.8
9.500.000
Tổ dân phố Dũng LiênĐoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình
Mục 91.2
4.500.000
Tổ dân phố Dũng LiênĐoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha
Mục 91.1
4.500.000
Tổ dân phố Hải ThànhCác nhánh phía đông đường Thanh niên
Mục 72.1
8.500.000
Tổ dân phố Hải ThànhCác ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành
Mục 72.2
5.500.000
Tổ dân phố Hợp Thành:Đường Ngô Văn Sở: Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 64.1
5.000.000
Tổ dân phố Hợp Thành:Đường Trần Cao Vân: Ngô Văn Sở - Lê Thánh Tông
Mục 64.2
4.500.000
Tổ dân phố Khanh TiếnTừ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)
Mục 92.1
4.500.000
Tổ dân phố Khanh TiếnTừ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)
Mục 92.2
4.500.000
Tổ dân phố Khanh TiếnTừ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo
Mục 92.3
4.500.000
Tổ dân phố Khánh SơnTừ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48)
Mục 71.2
7.000.000
Tổ dân phố Khánh SơnCác đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim
Mục 71.1
7.000.000
Tổ dân phố Long SơnĐường Trương Định
Mục 65.1
5.000.000
Tổ dân phố Long SơnĐoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng
Mục 65.2
4.500.000
Tổ dân phố Lập CôngPhố Hà Văn Mao
Mục 70.3
5.800.000
Tổ dân phố Lập CôngPhố Hoàng Diệu
Mục 70.2
5.800.000
Tổ dân phố Lập CôngPhố Cao Thắng
Mục 70.1
6.200.000
Tổ dân phố Lập Công và Bình SơnĐường Phan Đình Phùng
Mục 66.2
4.500.000
Tổ dân phố Lập Công và Bình SơnĐường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng)
Mục 66.1
5.000.000
Tổ dân phố Minh CátNgõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi
Mục 152.3
4.500.000
Tổ dân phố Minh CátTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa
Mục 152.4
4.500.000
Tổ dân phố Minh CátTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng (ông Y) - Hoàng Hoa Thám (Ông Kiên)
Mục 152.2
4.500.000
Tổ dân phố Minh CátTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái)
Mục 152.1
4.500.000
Tổ dân phố Quang GiápTừ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân
Mục 93.2
4.500.000
Tổ dân phố Quang GiápTừ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển
Mục 93.1
5.000.000
Tổ dân phố Thành ThắngTừ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã
Mục 150.2
4.500.000
Tổ dân phố Thành ThắngTừ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng
Mục 150.1
4.500.000
Tổ dân phố Thành ThắngĐường đất Tổ dân phố Thành Thắng
Mục 150.3
3.700.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào
Mục 88.1
11.000.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo
Mục 88.3
11.000.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Từ nhà ô Thắm - Nhà bà Hoan
Mục 88.2
10.000.000
Tổ dân phố Vĩnh ThànhTừ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh
Mục 94.1
4.500.000
Tổ dân phố Vĩnh ThànhTừ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn
Mục 94.2
4.500.000
Tổ dân phố Xuân PhúTừ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan
Mục 95.2
4.500.000
Tổ dân phố Xuân PhúTừ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh
Mục 95.3
4.200.000
Tổ dân phố Xuân PhúTừ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm
Mục 95.1
5.000.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnĐường Nguyễn Bá Ngọc: Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 67.1
12.500.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnĐường Nguyễn Công Trứ: Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 67.2
10.500.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 67.3
7.500.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnĐường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296
Mục 67.5
10.500.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnTừ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa)
Mục 67.4
5.500.000
Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia LýĐường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - Ông Để)
Mục 151.2
4.500.000
Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia LýTừ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng)
Mục 151.1
4.500.000
Đường Bà TriệuTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 55.2
25.000.000
Đường Bà TriệuTừ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng
Mục 55.4
16.000.000
Đường Bà TriệuTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 55.1
31.500.000
Đường Bà TriệuTừ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi
Mục 55.3
20.000.000
Đường Bà TriệuTừ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 55.5
15.200.000
Đường Hai Bà TrưngTừ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 79.6
7.672.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)
Mục 79.2
17.138.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ
Mục 79.1
18.801.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã
Mục 79.7
7.700.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã
Mục 79.5
7.700.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du
Mục 79.3
12.010.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 79.4
8.560.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn)
Mục 142.1
6.800.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch
Mục 142.2
5.661.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)
Mục 1.6
30.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)
Mục 1.4
45.100.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
Mục 1.1
36.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông
Mục 1.3
45.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT)
Mục 1.5
45.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn
Mục 1.2
45.000.000
Đường Lê HoànTừ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du
Mục 7.2
19.000.000
Đường Lê HoànTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 7.1
27.000.000
Đường Lê HoànTừ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương
Mục 7.3
13.000.000
Đường Lê HoànTừ Nhà Ô Bình - đường Nguyễn Trãi
Mục 7.4
6.650.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Bà Triệu - Tống Duy Tân
Mục 63.3
6.500.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Lê Văn Hưu - dân cư phía bắc (Ninh Nhị)
Mục 63.5
5.000.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu
Mục 63.4
6.000.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu
Mục 63.2
6.500.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Mạc Thị Bưởi - hết dân cư đường sắt
Mục 63.1
5.500.000
Đường Lê LaiTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 53.2
16.000.000
Đường Lê LaiTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 53.1
22.000.000
Đường Lê LợiTừ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng
Mục 5.2
22.000.000
Đường Lê LợiTừ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
Mục 5.1
28.000.000
Đường Lê LợiTừ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà
Mục 5.4
11.800.000
Đường Lê LợiTừ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 5.3
15.500.000
Đường Lê LợiTừ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn
Mục 5.5
10.800.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 58.1
24.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng
Mục 58.4
8.615.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 58.5
8.000.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 58.3
11.500.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 58.2
16.800.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập
Mục 57.3
8.500.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 57.2
15.000.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên
Mục 57.1
24.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi
Mục 12.1
15.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết)
Mục 12.2
12.500.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi
Mục 12.3
6.000.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu
Mục 12.4
15.000.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông
Mục 12.5
11.500.000
Đường Mạc Thị BưởiTừ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN )
Mục 62.3
5.500.000
Đường Mạc Thị BưởiTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 62.2
6.500.000
Đường Mạc Thị BưởiTừ Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 62.1
7.500.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi
Mục 3.1
16.000.000
Đường Nguyễn DuĐoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ)
Mục 3.6
9.130.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã)
Mục 3.8
8.099.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Tây Sơn - Lê Thánh Tông
Mục 3.3
18.000.000
Đường Nguyễn DuTừ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng
Mục 3.5
11.636.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
Mục 3.2
18.000.000
Đường Nguyễn DuTừ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
Mục 3.4
11.000.000
Đường Nguyễn DuĐoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ)
Mục 3.7
7.500.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 78.2
13.200.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 78.3
7.000.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 78.4
6.500.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 78.1
18.801.000
Đường Nguyễn KhuyếnTừ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 81.1
5.500.000
Đường Nguyễn KhuyếnTừ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo
Mục 81.2
5.219.000
Đường Nguyễn Sỹ DũngCuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa
Mục 144.2
5.500.000
Đường Nguyễn Sỹ DũngTừ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi)
Mục 144.1
6.500.000
Đường Nguyễn Thị LợiTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 77.2
13.200.000
Đường Nguyễn Thị LợiTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 77.3
7.000.000
Đường Nguyễn Thị LợiTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 77.1
18.801.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiLê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan
Mục 23.1
8.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ
Mục 23.2
7.582.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông
Mục 11.2
8.200.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn
Mục 11.1
8.500.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến
Mục 11.3
8.500.000
Đường Ngô QuyềnTừ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng
Mục 52.3
9.500.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn thuộc phường Quảng Cư cũ
Mục 52.5
9.500.000
Đường Ngô QuyềnTừ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
Mục 52.2
12.500.000
Đường Ngô QuyềnTừ Tây Sơn- Lê Thánh Tông
Mục 52.1
12.000.000
Đường Ngô QuyềnTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã
Mục 52.4
6.000.000
Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân )Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du
Mục 157.2
8.000.000
Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân )Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị)
Mục 157.3
5.000.000
Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc)Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh
Mục 34.1
5.500.000
Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc)Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi
Mục 34.2
6.500.000
Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận)Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành
Mục 20.2
5.000.000
Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận)Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn
Mục 20.1
7.500.000
Đường Phạm Hồng TháiTừ Lê Lợi - Nhà ông Nghi
Mục 24.1
8.250.000
Đường Phạm Hồng TháiNam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương)
Mục 24.2
7.582.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi
Mục 2.1
16.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
Mục 2.2
20.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch)
Mục 2.8
16.935.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng)
Mục 2.6
16.090.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông)
Mục 2.7
12.500.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
Mục 2.5
14.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông
Mục 2.4
14.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân
Mục 2.3
20.000.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch)
Mục 2.9
8.099.000
Đường Thu - HồngTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn)
Mục 146.1
5.525.000
Đường Thu - HồngTừ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp đường Thanh Niên cải dịch
Mục 146.2
5.500.000
Đường Thu - HồngTừ đường Thanh Niên cải dịch - đường Thanh Niên cũ
Mục 146.3
5.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Lê Lợi đến đường Bà Triệu
Mục 13.1
9.200.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông
Mục 13.4
11.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại
Mục 13.5
9.500.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ
Mục 13.3
8.860.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MB HUD4)
Mục 13.2
9.500.000
Đường Trần Nhân TôngTừ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch
Mục 121.1
36.625.000
Đường Trần Nhân TôngTừ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 121.3
9.593.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ
Mục 121.4
8.990.000
Đường Trần Nhân TôngTừ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền
Mục 121.2
15.750.000
Đường Trần Quang KhảiTừ Ngã tư T.Xuân, T. Thắng - Cảng Hới
Mục 112.2
5.000.000
Đường Trần Quang KhảiĐoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng
Mục 112.1
4.500.000
Đường Tây SơnTừ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
Mục 8.1
36.000.000
Đường Tây SơnTừ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn cũ
Mục 8.2
21.600.000
Đường Tây SơnTừ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
11.900.000
Đường Tây SơnTừ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng
Mục 8.4
7.100.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 4.2
14.000.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm
Mục 4.3
10.500.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 4.1
21.000.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi
Mục 4.4
7.200.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 56.2
17.000.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 56.4
8.050.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 56.1
24.000.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 56.3
11.500.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo
Mục 155.2
4.000.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên)
Mục 155.4
4.000.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Khánh Thắng
Mục 155.1
8.000.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng
Mục 155.3
4.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành ThắngTừ đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non
Mục 149.5
5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành ThắngCác tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh
Mục 149.3
5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành ThắngTừ đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng
Mục 149.4
4.500.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành ThắngTừ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý
Mục 149.1
5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành ThắngNgõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên
Mục 149.2
5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngĐoạn từ ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng
Mục 147.1
4.500.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị)
Mục 147.3
7.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngCác tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh
Mục 147.2
4.089.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngTừ nhà ông Thưởng - đường Thu Hồng
Mục 147.7
3.700.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngTừ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng)
Mục 147.4
5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngNgõ Khanh Loan - Thanh Niên (TN cải dịch)
Mục 147.5
5.000.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngĐường Thanh Niên cải dịch - Thanh Niên cũ
Mục 147.6
5.500.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc ĐứcTừ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam
Mục 130.2
5.000.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc ĐứcTừ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I
Mục 130.1
5.000.000
Đường nội bộ MB 772Các đường nội bộ trong MBQH
Mục 134.2
4.529.000
Đường nội bộ MB 772Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã
Mục 134.1
5.661.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2)Chiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 185.2
4.185.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2)Chiều rộng lòng đường 10,5m
Mục 185.1
5.178.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng BếnChiều rộng lòng đường 10,5m
Mục 187.1
5.136.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng BếnChiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 187.2
4.160.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng HónChiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1
Mục 188.2
5.178.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng HónĐường cây xanh mặt nước
Mục 188.1
6.216.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng HónChiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 188.3
4.185.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng NhonChiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 186.2
4.185.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng NhonChiều rộng lòng đường 12,5m
Mục 186.1
5.185.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông ĐơCác đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
Mục 42.3
6.140.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông ĐơĐường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m)
Mục 42.1
7.350.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông ĐơĐường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m)
Mục 42.2
7.350.000
Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ
Mục 156.1
12.000.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành
Mục 10.1
6.500.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi
Mục 10.2
8.500.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên
Mục 9.3
12.000.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi
Mục 9.1
18.000.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái
Mục 9.5
15.000.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên
Mục 9.2
13.000.000
Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân
Mục 9.4
12.000.000
Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Nguyễn Sỹ Dũng )
Mục 120
4.434.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 195
3.700.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu
Mục 68
5.000.000
Từ ông Sơn An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 204
3.700.000
Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu)
Mục 44
11.000.000
Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái
Mục 159
4.750.000
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ
Mục 139
3.551.000
Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn
Mục 271
3.750.000
Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (phường Quảng Châu cũ)
Mục 235
3.344.000
Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ)
Mục 90
4.500.000
Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân phương
Mục 229
3.700.000
Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà Ông Lương Kiều Đại
Mục 233
3.700.000
Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung)
Mục 175
7.540.000
Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú- Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại)
Mục 266
3.750.000
Phố Lê Chân
Mục 127
5.000.000
Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập)
Mục 118
4.434.000
Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải)
Mục 129
5.000.000
Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu
Mục 46
4.500.000
Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương
Mục 225
3.700.000
Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16 phố Ngô Tất Tố
Mục 259
3.750.000
Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch
Mục 215
3.700.000
Đường Trương Hán Siêu
Mục 35
7.000.000
Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua Nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11
Mục 277
3.750.000
Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)
Mục 263
3.750.000
Tuyến số 10 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17) (đường Lê Hồng Thịnh)
Mục 255
4.000.000
Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ
Mục 75
3.850.000
Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng
Mục 148
4.500.000
Từ thửa số 195 tờ số 15 Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương
Mục 214
3.700.000
Đường MB tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân)
Mục 133
5.000.000
Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp phường Quảng Châu cũ
Mục 275
3.750.000
Đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 173
9.362.000
Đường 4B
Mục 169
6.110.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 113
4.410.000
Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng)
Mục 31
5.500.000
Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến)
Mục 101
5.760.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 135
5.344.000
Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ đến ngõ ông Lê văn Dũng
Mục 258
3.750.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ)
Mục 284
3.415.000
Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình
Mục 199
3.700.000
Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành)
Mục 119
4.434.000
Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 đến trường tiểu học (phố Lê Thạch)
Mục 254
4.800.000
Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân phương
Mục 230
3.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.