Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1609 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 52.000 | 47.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại đô thị (399 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh Mục 37.2 | 5.000.000 |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) Mục 37.1 | 5.500.000 |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót Mục 37.3 | 4.500.000 |
| Các nhánh phía Đông Thanh Niên: 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Mục 86.1.1 | 7.000.000 |
| Các nhánh phía Đông Thanh Niên: 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Mục 86.1.2 | 5.500.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành Tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung Tổ dân phố Châu Thành Mục 171.4 | 3.828.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An Mục 171.2 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh đến ngã ba Chợ Châu Bình Mục 171.3 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại Mục 171.9 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.7 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường chi giang 35 từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.5 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc Mục 171.11 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành Mục 171.12 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại Mục 171.10 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư Huyện Tổ dân phố Châu Chính Mục 171.1 | 3.826.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương Mục 171.8 | 3.710.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.6 | 3.710.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi Mục 86.2.3 | 5.250.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh Mục 86.2.1 | 5.750.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số Mục 86.2.2 | 5.750.000 |
| Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Các trục đường ngang nội bộ còn lại Mục 25.2 | 7.582.000 |
| Khu Nam Chợ: Đường nội bộ đông- tây | Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) Mục 25.1 | 7.800.000 |
| MB xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô số 75 đến lô số 79 | 7.582.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (từ Lô CL-02:01 đến Lô CL-02:03) Mục 239.1 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10) Mục 239.2 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL- 09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01 Mục 239.4 | 5.155.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05) Mục 239.3 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 239.5 | 4.738.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL- 12:01 đến lô CL-12:08) Mục 240.2 | 7.540.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14) Mục 240.1 | 7.540.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 240.3 | 4.185.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03; từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33; Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; từ lô LK-K:24 đến LK-K:28; từ lô LK-L:17 đến LK-L:31 Mục 285.1 | 6.110.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17; Lô LK-D:30; từ lô LK- E:02 đến LK- E:08; từ lô LK-F:01 đến LK-F:03; từ lô LK-F:32 đến LK-F:34; Lô LK-G:01 Mục 285.2 | 6.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường ven biển) Mục 285.3 | 5.920.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (từ Lô CL-06:21 đến lô CL-06:40); (từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (từ Lô CL- 08:12 đến lô CL-08:23) Mục 236.1 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 236.3 | 4.676.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 Mục 236.2 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). Mục 237.1 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 237.4 | 4.726.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC-06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Mục 237.3 | 5.906.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) Mục 237.2 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 242.2 | 4.160.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). Mục 242.1 | 5.136.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:35 đến lô TĐC-01:38); (từ lô TĐC-02:01 đến lô TĐC- 02:08); (từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (từ lô TĐC-04:01 đến lô TĐC-04:08); (từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); (từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Mục 238.5 | 5.178.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 238.6 | 4.617.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) Mục 238.4 | 5.155.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (từ lô TĐC-04:21 đến lô TĐC-04:28); (từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC- 06:16); (từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (từ lô TĐC- 08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC- 09:08); (từ lô TĐC-10:01 đến lô TĐC-10:04). Mục 238.3 | 6.539.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 Mục 238.1 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). Mục 238.2 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. Mục 243.1 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 243.3 | 4.396.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất Mục 243.2 | 4.745.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 241.3 | 4.185.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 Mục 241.1 | 7.540.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 Mục 241.2 | 5.185.000 |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường Tây Sầm Sơn 1 Mục 282.1 | 6.500.000 |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường QH nội bộ Mục 282.2 | 5.500.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | 6.140.000 |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) Mục 76.2 | 6.125.000 |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ- UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 Mục 76.1 | 8.615.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lê Thanh Tông quy hoạch có lòng đường rộng 9mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 10m Mục 287.3 | 21.537.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lý Tự Trọng quy hoạch có lòng đường rộng 9m, vỉa hè 4,5m + 5m Mục 287.4 | 19.999.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo quy hoạch có lòng đường rộng 12mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 3m Mục 287.1 | 21.591.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường Bà Triệu quy hoạch có lòng đường rộng 7mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 2m Mục 287.2 | 21.164.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m Mục 287.6 | 13.933.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Xuân | Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5-7m Mục 287.5 | 14.635.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). Mục 166.2 | 8.099.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). Mục 166.3 | 4.542.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ-UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ- UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) Mục 166.1 | 8.099.000 |
| MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) | 6.185.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Lê Thánh Tông Mục 190.1 | 7.538.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Quảng Châu 1 Mục 190.2 | 5.178.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 190.3 | 4.185.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường Lê Thánh Tông Mục 191.1 | 7.538.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 191.2 | 4.185.000 |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) Mục 165.1 | 9.130.000 |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ- UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. Mục 165.2 | 6.198.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường Lý Tự Trọng Mục 99.1 | 7.654.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) Mục 99.2 | 5.629.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 Mục 108.2 | 5.629.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:17); lô TĐC-4:01. Mục 108.1 | 7.654.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 Mục 110.3 | 5.620.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13). Mục 110.2 | 5.760.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC-5:21). Mục 110.1 | 7.379.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. Mục 111.1 | 7.379.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ- UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 Mục 111.2 | 5.219.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường nội bộ còn lại Mục 279.2 | 5.517.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m Mục 279.1 | 7.448.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (từ lô CL-09:05 đến lô CL- 09:15); (từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02 Mục 140.4 | 5.055.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09) Mục 140.1 | 9.593.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25) Mục 140.3 | 5.055.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) Mục 140.5 | 4.529.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) Mục 140.2 | 5.661.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC-4:13); (từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03) Mục 106.1 | 7.379.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC- 4:01 đến lô TĐC-4:06) Mục 106.2 | 5.147.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐUBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH Mục 106.3 | 4.609.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 102.2 | 4.609.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường Phạm Ngũ Lão Mục 102.1 | 5.147.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70) Mục 107.3 | 4.609.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. Mục 107.1 | 7.672.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70) Mục 107.2 | 5.147.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Các tuyến đường quy hoạch nội bộ Mục 103.2 | 7.154.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Mục 103.1 | 7.379.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Mục 141.3 | 6.129.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3- TĐC8A:04). Mục 141.1 | 7.700.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; từ lô I.3- TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3- TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) Mục 141.2 | 7.379.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ còn lại Mục 48.2 | 6.000.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m Mục 48.1 | 6.500.000 |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (Từ lô CL- 02:20 đến lô CL-02:24) Mục 167.1 | 8.560.000 |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) Mục 167.2 | 5.420.000 |
| MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Đường có mặt cắt 20,5m Mục 234.1 | 7.350.000 |
| MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Mục 234.2 | 6.000.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21; từ lô TĐC-B:01 đến TĐC- B:21 Mục 286.1 | 9.362.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 Mục 286.2 | 7.110.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 Mục 286.3 | 6.541.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Mục 97.4 | 13.166.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Mục 97.2 | 13.602.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Mục 97.5 | 13.255.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 97.3 | 13.436.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Mục 97.7 | 9.167.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Thanh Niên cải dịch Mục 97.1 | 16.935.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 97.6 | 12.377.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Mục 105.4 | 16.090.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1- TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1- TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1-TĐC5:04). Mục 105.7 | 13.166.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Mục 105.10 | 12.010.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1- TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1-TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1-TĐC5:28 đến lô I.1- TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1-TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) Mục 105.12 | 9.167.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Mục 105.5 | 13.602.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (từ lô I.1- TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Mục 105.6 | 13.436.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1-TĐC13:21). Mục 105.3 | 16.935.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (từ lô I.1- TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1-TĐC14B:30); (từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Mục 105.9 | 12.377.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Mục 105.1 | 18.801.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Mục 105.2 | 17.138.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Mục 105.11 | 11.213.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (từ lô I.1- TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Mục 105.8 | 13.255.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ- UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1- TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25) Mục 105.13 | 7.658.000 |
| Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Mục 160.1 | 8.099.000 |
| Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông Mục 160.2 | 4.542.000 |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường QH nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Mục 161.1 | 6.894.000 |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Mục 161.2 | 5.000.000 |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ Mục 182.1 | 4.000.000 |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Mục 182.2 | 3.800.000 |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Từ giáp MB Thọ Văn đến thửa đất ông Minh Mục 251.2 | 4.500.000 |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MB Thọ Văn Mục 251.1 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Khách sạn Sơn Trang - Nhà bà Bê Mục 87.6 | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Khách sạn Thiên Sơn - Nhà ông Minh Mục 87.1 | 10.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Khách sạn Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc Mục 87.3 | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ Mục 87.5 | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm Mục 87.4 | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên Mục 87.2 | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên Mục 87.7 | 6.500.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) Mục 87.8 | 9.500.000 |
| Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Mục 91.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha Mục 91.1 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các nhánh phía đông đường Thanh niên Mục 72.1 | 8.500.000 |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành Mục 72.2 | 5.500.000 |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Ngô Văn Sở: Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 64.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Trần Cao Vân: Ngô Văn Sở - Lê Thánh Tông Mục 64.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) Mục 92.1 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) Mục 92.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo Mục 92.3 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Khánh Sơn | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48) Mục 71.2 | 7.000.000 |
| Tổ dân phố Khánh Sơn | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Mục 71.1 | 7.000.000 |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đường Trương Định Mục 65.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng Mục 65.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Hà Văn Mao Mục 70.3 | 5.800.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Hoàng Diệu Mục 70.2 | 5.800.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Cao Thắng Mục 70.1 | 6.200.000 |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Phan Đình Phùng Mục 66.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) Mục 66.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi Mục 152.3 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa Mục 152.4 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (ông Y) - Hoàng Hoa Thám (Ông Kiên) Mục 152.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) Mục 152.1 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân Mục 93.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển Mục 93.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã Mục 150.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng Mục 150.1 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng Mục 150.3 | 3.700.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào Mục 88.1 | 11.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo Mục 88.3 | 11.000.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Từ nhà ô Thắm - Nhà bà Hoan Mục 88.2 | 10.000.000 |
| Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh Mục 94.1 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Mục 94.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan Mục 95.2 | 4.500.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh Mục 95.3 | 4.200.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm Mục 95.1 | 5.000.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 67.1 | 12.500.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ: Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 67.2 | 10.500.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 67.3 | 7.500.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Mục 67.5 | 10.500.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) Mục 67.4 | 5.500.000 |
| Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - Ông Để) Mục 151.2 | 4.500.000 |
| Từ đườngThành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng) Mục 151.1 | 4.500.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 55.2 | 25.000.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Mục 55.4 | 16.000.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 55.1 | 31.500.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Mục 55.3 | 20.000.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 55.5 | 15.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo Mục 79.6 | 7.672.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 79.2 | 17.138.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Mục 79.1 | 18.801.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã Mục 79.7 | 7.700.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Mục 79.5 | 7.700.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Mục 79.3 | 12.010.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 79.4 | 8.560.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) Mục 142.1 | 6.800.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch Mục 142.2 | 5.661.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC) Mục 1.6 | 30.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Mục 1.4 | 45.100.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 1.1 | 36.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Mục 1.3 | 45.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT) Mục 1.5 | 45.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Mục 1.2 | 45.000.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du Mục 7.2 | 19.000.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 7.1 | 27.000.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương Mục 7.3 | 13.000.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ Nhà Ô Bình - đường Nguyễn Trãi Mục 7.4 | 6.650.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Mục 63.3 | 6.500.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía bắc (Ninh Nhị) Mục 63.5 | 5.000.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu Mục 63.4 | 6.000.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Mục 63.2 | 6.500.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - hết dân cư đường sắt Mục 63.1 | 5.500.000 |
| Đường Lê Lai | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 53.2 | 16.000.000 |
| Đường Lê Lai | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 53.1 | 22.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng Mục 5.2 | 22.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Mục 5.1 | 28.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Mục 5.4 | 11.800.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 5.3 | 15.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Mục 5.5 | 10.800.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 58.1 | 24.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Mục 58.4 | 8.615.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 58.5 | 8.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 58.3 | 11.500.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 58.2 | 16.800.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập Mục 57.3 | 8.500.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 57.2 | 15.000.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên Mục 57.1 | 24.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Mục 12.1 | 15.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) Mục 12.2 | 12.500.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi Mục 12.3 | 6.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Mục 12.4 | 15.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Mục 12.5 | 11.500.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) Mục 62.3 | 5.500.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 62.2 | 6.500.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 62.1 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 3.1 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Mục 3.6 | 9.130.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Mục 3.8 | 8.099.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Thánh Tông Mục 3.3 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Mục 3.5 | 11.636.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Mục 3.2 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 3.4 | 11.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) Mục 3.7 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 78.2 | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 78.3 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 78.4 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 78.1 | 18.801.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 81.1 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo Mục 81.2 | 5.219.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa Mục 144.2 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) Mục 144.1 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 77.2 | 13.200.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 77.3 | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 77.1 | 18.801.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan Mục 23.1 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ Mục 23.2 | 7.582.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Mục 11.2 | 8.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Mục 11.1 | 8.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến Mục 11.3 | 8.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Mục 52.3 | 9.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ Mục 52.5 | 9.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 52.2 | 12.500.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Mục 52.1 | 12.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã Mục 52.4 | 6.000.000 |
| Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Mục 157.2 | 8.000.000 |
| Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) Mục 157.3 | 5.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh Mục 34.1 | 5.500.000 |
| Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi Mục 34.2 | 6.500.000 |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành Mục 20.2 | 5.000.000 |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn Mục 20.1 | 7.500.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi Mục 24.1 | 8.250.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) Mục 24.2 | 7.582.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 2.1 | 16.000.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Mục 2.2 | 20.000.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Mục 2.8 | 16.935.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Mục 2.6 | 16.090.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) Mục 2.7 | 12.500.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 2.5 | 14.000.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Mục 2.4 | 14.000.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân Mục 2.3 | 20.000.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Mục 2.9 | 8.099.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) Mục 146.1 | 5.525.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp đường Thanh Niên cải dịch Mục 146.2 | 5.500.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Thanh Niên cải dịch - đường Thanh Niên cũ Mục 146.3 | 5.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Mục 13.1 | 9.200.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Mục 13.4 | 11.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Mục 13.5 | 9.500.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Mục 13.3 | 8.860.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MB HUD4) Mục 13.2 | 9.500.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Mục 121.1 | 36.625.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Mục 121.3 | 9.593.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Mục 121.4 | 8.990.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Mục 121.2 | 15.750.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Từ Ngã tư T.Xuân, T. Thắng - Cảng Hới Mục 112.2 | 5.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng Mục 112.1 | 4.500.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Mục 8.1 | 36.000.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn cũ Mục 8.2 | 21.600.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 11.900.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Mục 8.4 | 7.100.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 4.2 | 14.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Mục 4.3 | 10.500.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 4.1 | 21.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Mục 4.4 | 7.200.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 56.2 | 17.000.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 56.4 | 8.050.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 56.1 | 24.000.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 56.3 | 11.500.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo Mục 155.2 | 4.000.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên) Mục 155.4 | 4.000.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Khánh Thắng Mục 155.1 | 8.000.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng Mục 155.3 | 4.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non Mục 149.5 | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Mục 149.3 | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng Mục 149.4 | 4.500.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý Mục 149.1 | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành Thắng | Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên Mục 149.2 | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đoạn từ ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng Mục 147.1 | 4.500.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Mục 147.3 | 7.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Mục 147.2 | 4.089.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ nhà ông Thưởng - đường Thu Hồng Mục 147.7 | 3.700.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) Mục 147.4 | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Ngõ Khanh Loan - Thanh Niên (TN cải dịch) Mục 147.5 | 5.000.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đường Thanh Niên cải dịch - Thanh Niên cũ Mục 147.6 | 5.500.000 |
| Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam Mục 130.2 | 5.000.000 |
| Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I Mục 130.1 | 5.000.000 |
| Đường nội bộ MB 772 | Các đường nội bộ trong MBQH Mục 134.2 | 4.529.000 |
| Đường nội bộ MB 772 | Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã Mục 134.1 | 5.661.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 185.2 | 4.185.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 10,5m Mục 185.1 | 5.178.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 10,5m Mục 187.1 | 5.136.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 187.2 | 4.160.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 Mục 188.2 | 5.178.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường cây xanh mặt nước Mục 188.1 | 6.216.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 188.3 | 4.185.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 186.2 | 4.185.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 12,5m Mục 186.1 | 5.185.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Mục 42.3 | 6.140.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) Mục 42.1 | 7.350.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) Mục 42.2 | 7.350.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 | Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Mục 156.1 | 12.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành Mục 10.1 | 6.500.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Mục 10.2 | 8.500.000 |
| Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Mục 9.3 | 12.000.000 |
| Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi Mục 9.1 | 18.000.000 |
| Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Mục 9.5 | 15.000.000 |
| Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên Mục 9.2 | 13.000.000 |
| Đường đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Mục 9.4 | 12.000.000 |
| Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Nguyễn Sỹ Dũng ) Mục 120 | 4.434.000 | |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 195 | 3.700.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu Mục 68 | 5.000.000 | |
| Từ ông Sơn An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 204 | 3.700.000 | |
| Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu) Mục 44 | 11.000.000 | |
| Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái Mục 159 | 4.750.000 | |
| Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ Mục 139 | 3.551.000 | |
| Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn Mục 271 | 3.750.000 | |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (phường Quảng Châu cũ) Mục 235 | 3.344.000 | |
| Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ) Mục 90 | 4.500.000 | |
| Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân phương Mục 229 | 3.700.000 | |
| Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà Ông Lương Kiều Đại Mục 233 | 3.700.000 | |
| Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo QH chung) Mục 175 | 7.540.000 | |
| Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú- Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) Mục 266 | 3.750.000 | |
| Phố Lê Chân Mục 127 | 5.000.000 | |
| Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) Mục 118 | 4.434.000 | |
| Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) Mục 129 | 5.000.000 | |
| Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu Mục 46 | 4.500.000 | |
| Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương Mục 225 | 3.700.000 | |
| Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16 phố Ngô Tất Tố Mục 259 | 3.750.000 | |
| Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch Mục 215 | 3.700.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Mục 35 | 7.000.000 | |
| Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua Nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 Mục 277 | 3.750.000 | |
| Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) Mục 263 | 3.750.000 | |
| Tuyến số 10 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17) (đường Lê Hồng Thịnh) Mục 255 | 4.000.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ Mục 75 | 3.850.000 | |
| Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng Mục 148 | 4.500.000 | |
| Từ thửa số 195 tờ số 15 Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương Mục 214 | 3.700.000 | |
| Đường MB tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân) Mục 133 | 5.000.000 | |
| Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp phường Quảng Châu cũ Mục 275 | 3.750.000 | |
| Đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 173 | 9.362.000 | |
| Đường 4B Mục 169 | 6.110.000 | |
| Đường Trần Khánh Dư Mục 113 | 4.410.000 | |
| Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 31 | 5.500.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) Mục 101 | 5.760.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão Mục 135 | 5.344.000 | |
| Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ đến ngõ ông Lê văn Dũng Mục 258 | 3.750.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ) Mục 284 | 3.415.000 | |
| Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình Mục 199 | 3.700.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) Mục 119 | 4.434.000 | |
| Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 đến trường tiểu học (phố Lê Thạch) Mục 254 | 4.800.000 | |
| Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân phương Mục 230 | 3.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.