Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (400 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông6.521.000
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi16.304.000
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông22.500.000
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn22.500.000
Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)9.782.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du10.869.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành2.717.000
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ5.163.000
Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn3.261.000
Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi3.261.000
Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch)4.050.000
Đoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông9.000.000
Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn4.076.000
Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân9.782.000
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC)15.000.000
Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ)2.989.000
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn9.782.000
Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi8.152.000
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ)4.565.000
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo6.250.000
Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi3.261.000
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng5.607.000
Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông6.521.000
Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm4.348.000
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng2.174.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi6.521.000
Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái6.521.000
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch)3.261.000
Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn8.152.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà5.657.000
Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên5.435.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên8.695.000
Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân4.891.000
Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng)2.717.000
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du11.956.000
Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi2.174.000
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ5.500.000
Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông)2.717.000
Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông3.261.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du5.435.000
Đường Đào Duy Từ4.076.000
Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du8.152.000
Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng7.608.000
Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã)4.050.000
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi3.261.000
Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên4.891.000
Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương4.869.000
Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi)1.630.000
Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH1.630.000
Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn)1.359.000
Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ3.261.000
Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn)1.087.000
Đường nội bộ khu Sơn Lợi1.359.000
Đ. Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng)1.087.000
Đường Trần Nguyên Hãn (TDP Sơn Lợi)1.630.000
Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng)1.087.000
Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi1.630.000
Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH1.630.000
Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan3.261.000
Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ2.174.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo)1.087.000
Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết)4.891.000
Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành1.630.000
Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi4.891.000
Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương)2.174.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh1.087.000
Đường Tôn Thất Thuyết (TDP Sơn Lợi)1.630.000
Đường Phan Chu Trinh1.630.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi1.630.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông4.348.000
Đường Cầm Bá Thước (TDP Sơn Lợi)1.359.000
Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh1.359.000
Các trục đường ngang nội bộ còn lại1.630.000
Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4)4.750.000
Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót1.087.000
Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến4.250.000
Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng)1.087.000
Đường Xuân Diệu1.630.000
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông3.261.000
Đường Trần Xuân Soạn (TDP Sơn Thắng)1.087.000
Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The)1.087.000
Đường Lương Thế Vinh4.150.000
Đường Ngô Thì Nhậm (TDP Sơn Lợi)1.630.000
Đường Nguyễn Tuân1.087.000
Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu4.348.000
Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam)2.174.000
Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại4.750.000
Đường Phan Đình Giót1.087.000
Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu4.600.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn3.261.000
Đường Trương Hán Siêu2.174.000
Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi2.717.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên9.782.000
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền5.435.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du6.521.000
Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- - 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-441.842.000
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo3.261.000
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng4.308.000
Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m)3.261.000
Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới1.630.000
Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng4.348.000
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi5.435.000
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên10.869.000
Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông5.435.000
Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm)2.717.000
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ4.815.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi3.261.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên9.782.000
Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu)3.261.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ2.717.000
Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ3.261.000
Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ815.000
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo3.261.000
Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập4.250.000
Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn2.717.000
- Từ lô số đến lô số2.275.000
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du6.521.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã2.174.000
Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m3.250.000
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng4.750.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền5.435.000
Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn3.261.000
núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường1.087.000
Đường nội bộ còn lại3.000.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên)9.782.000
Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m)3.261.000
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa)1.630.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng)1.838.000
Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt1.902.000
Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu2.446.000
Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B352.585.000
Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền)1.630.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên7.065.000
Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá)1.630.000
Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ:815.000
Đường Phan Đình Phùng1.087.000
Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim2.174.000
Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng)1.630.000
Các nhánh phía đông Đ. Thanh niên3.261.000
Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông)7.065.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du)5.435.000
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN )1.630.000
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi2.174.000
Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn4.348.000
Đường Trần Cao Vân: (Ngô Văn Sở - Lê . T. Tông)1.087.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền2.717.000
Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền2.717.000
Đường Trương Định1.630.000
Phố Hoàng Diệu1.087.000
Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng1.359.000
Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du)4.348.000
Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân)5.978.000
Phố Hà Văn Mao1.087.000
Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu2.174.000
Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị)1.630.000
Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành1.630.000
Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48)2.174.000
Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) :4.348.000
Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ)4.891.000
Phố Cao Thắng1.087.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du4.348.000
Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân2.446.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu)1.630.000
Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn3.063.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.630.000
Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo1.087.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 85002.717.000
Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan2.717.000
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)1.087.000
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh1.087.000
Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên2.174.000
KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê3.261.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân1.087.000
KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc3.261.000
Đường Trần Tế Xương1.087.000
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê1.902.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo2.174.000
Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ3.261.000
Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên3.261.000
Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào3.261.000
Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch6.636.000
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi543.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã2.174.000
Đường Đặng Huy Trứ1.087.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi2.174.000
Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo3.261.000
Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ)1.087.000
Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha1.087.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)1.087.000
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm2.174.000
Đường Bùi Thị Xuân1.630.000
Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du6.005.000
Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm3.261.000
Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh3.804.000
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo2.610.000
Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã3.836.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền2.717.000
Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển1.630.000
Đường Trần Quang Diệu1.087.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ9.401.000
Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình1.087.000
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ2.717.000
Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)3.261.000
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số1.087.000
MBQH khu tái định cư Khanh Tiến Đường Lý Tự Trọng3.827.000
Đường Thanh Niên cải dịch8.468.000
Xuân Phú Đường Phạm Ngũ Lão2.574.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21).5.081.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19)5.141.000
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh1.359.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công2.305.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ3.093.000
Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến)2.880.000
Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo)3.690.000
Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)4.584.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn1.359.000
2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:115.640.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)6.583.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)6.801.000
Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)6.628.000
(Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03).4.827.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển1.087.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm1.630.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ)543.000
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ3.065.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ)2.815.000
viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo)3.690.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)6.718.000
Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh1.087.000
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan1.359.000
Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)6.189.000
lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-2.750.000
Các lô còn lại thuộc MBQH MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND1.383.000
(Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:073.977.000
khoáng sản Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:424.081.000
(Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:013.364.000
(Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03).2.214.000
Sầm Sơn) (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01.2.296.000
(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số1.383.000
Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04).3.950.000
10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03.2.302.000
I.1- TĐC15:39). Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21).3.603.000
(Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC- 1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC-4:01 đến lô TĐC-4:06).1.544.000
(Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42)4.031.000
đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1-2.214.000
(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)1.544.000
đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô3.713.000
Đường nội bộ Mặt bằng1.087.000
Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:151.566.000
Các đường nội bộ trong MB1.359.000
Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới1.630.000
Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải)1.087.000
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ4.495.000
Phố Lê Chân1.087.000
Đường Phạm Ngũ Lão2.528.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng1.359.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I1.087.000
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã1.630.000
Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành)1.087.000
Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20.2.214.000
Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập)1.087.000
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức1.087.000
Đường MBQH tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân)1.087.000
Đường MBQH1.087.000
Đường Tôn Thất Tùng (T. thắng - Hải vượng)1.359.000
Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền5.435.000
Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa1.630.000
Phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã)1.359.000
Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:081.686.000
Đường quy hoạch tại MBQH Trung Tiến I1.630.000
Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã)1.087.000
(Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21).2.214.000
3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô1.728.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng1.630.000
Phố Yết Kiêu1.087.000
Đường Trần Bình Trọng1.359.000
Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch8.695.000
Phố Lê Thị Hoa1.087.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt - đường Nguyễn Du)1.856.000
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng)1.087.000
Các lô còn lại thuộc MBQH.1.689.000
Đường Hải đội (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng )1.087.000
Đường Bạch Đằng3.261.000
Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo4.797.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam1.087.000
Đường Trần Khánh Dư1.359.000
CL-05:20); (Từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (Từ lô CL- 08:051.517.000
Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch)1.087.000
Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch2.174.000
Đường nhựa các thôn Minh cát - Tiến lợi1.087.000
đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3-2.214.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH1.839.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng)815.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị)652.000
Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn)3.261.000
Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất)1.087.000
Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng652.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng)1.359.000
Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng652.000
Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi)2.174.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa)1.630.000
Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa1.630.000
05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (Từ lô CL-01:20 đến lô CL-1.517.000
(Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04)1.698.000
(Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09);2.878.000
(Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04).2.310.000
Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch1.739.000
Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ2.174.000
Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh815.000
Đường Bùi Thị Xuân1.630.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn)2.763.000
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ543.000
Đường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT)1.087.000
Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ m trở lên)815.000
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng815.000
Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh và và2.174.000
Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã1.087.000
Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh2.880.000
Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng815.000
Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3)2.174.000
Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ3.804.000
Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05)2.989.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa1.087.000
Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính2.446.000
Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng1.087.000
Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ)543.000
Từ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa)1.359.000
Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm815.000
Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên1.359.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái)1.087.000
Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng1.087.000
(Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19)2.430.000
Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du2.717.000
Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng )4.348.000
Đường Đông Tây (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông)4.050.000
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo815.000
Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông2.271.000
Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi1.087.000
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị)1.630.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dùng (ông Y) - H.Hoa Thám (Ông Kiên).1.087.000
Từ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non1.359.000
Từ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng)1.087.000
Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý1.359.000
Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để)1.087.000
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng815.000
Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám2.717.000
Đường MBQH2.174.000
(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06)2.739.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH.1.728.000
Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch1.087.000
Đường Tây Sầm Sơn (theo quy hoạch chung)3.770.000
Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung tổ dân phố Châu Thành1.087.000
Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An1.087.000
Đường Quốc lộ (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa)4.913.000
Từ Quốc lộ đến Chi Giang1.630.000
(Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24)2.568.000
Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ)3.769.000
Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc1.087.000
Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ1.630.000
Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ1.087.000
Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại1.087.000
Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại cũ1.413.000
Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc1.413.000
Đường 4C2.174.000
Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã815.000
đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông1.363.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng)1.626.000
Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương1.087.000
Chiều rộng lòng đường 7,5m2.093.000
Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày1.413.000
Đường 4B1.902.000
Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại1.087.000
Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch1.087.000
Ngã tư Quốc lộ ông Thanh đến Ngã ba Chợ Châu Bình1.087.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m2.589.000
Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành1.087.000
Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang1.522.000
Đường chi giang từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch1.087.000
Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện1.304.000
Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư huyện Tổ dân phố Châu Chính1.087.000
Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại1.087.000
Chiều rộng lòng đường 12,5m2.593.000
(Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16).2.430.000
Đường ven biển (đường Âu Cơ)4.076.000
Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch1.110.000
Từ nhà ông Lương An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ)1.110.000
Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non1.110.000
Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương1.110.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu2.589.000
Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch1.110.000
Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương1.110.000
Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình1.110.000
Từ ông Liên An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ)1.110.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang1.110.000
Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.110.000
Từ nhà ông Nhân YênTrạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch1.110.000
Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương1.110.000
Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân Phương1.110.000
Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch1.110.000
Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương1.110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.