Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (113 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình1.110.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m2.568.000
Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính1.110.000
Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các1.200.000
Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành1.110.000
Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành1.110.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.110.000
Từ trường mầm non đến tây Hải quân1.110.000
Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành1.110.000
Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương1.110.000
Từ nhà ông Sơn An Chính đên nhà ông Thiềng An Chính1.110.000
Đường Quảng Châu2.589.000
Đường quy hoạch có mặt cắt m (MBQH TĐC Đồng Hón)543.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại2.093.000
Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương1.110.000
Đường Lê Thánh Tông3.769.000
Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình1.110.000
Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương1.110.000
Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch1.110.000
Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành1.110.000
Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân Phương1.110.000
Từ thửa số tờ số Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương1.110.000
Từ ông Sơn An Chinh đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.110.000
Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình1.110.000
Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch1.110.000
Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình1.110.000
Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.110.000
Từ nhà ông Thương Yến Trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch1.110.000
Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương1.110.000
Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương1.110.000
Đường cây xanh mặt nước3.108.000
Chiều rộng lòng đường 7,5m2.080.000
TĐC- 04b:13); (Từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC- 06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (Từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17);1.553.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.1.256.000
(Từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH1.256.000
Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà ông Lương Kiều Đại1.110.000
04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô1.865.000
Đường có mặt cắt 20,5m2.205.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ1.800.000
12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến2.261.000
Châu cũ)543.000
(Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23)2.261.000
TĐC- 02:08); (Từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (Từ lô TĐC- 04:01 đến lô TĐC-04:08); (Từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16);1.553.000
(Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21).2.261.000
(Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); (Từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25)1.547.000
UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:182.261.000
(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03)2.261.000
(Từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ-1.256.000
(Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28)2.261.000
(Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08).2.261.000
Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:062.261.000
khoáng sản Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà ông Thụ Xuân Phương1.110.000
(Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05).2.261.000
Đường Quốc lộ (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi)1.630.000
Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng)2.625.000
Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh1.350.000
(phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc1.087.000
Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19.2.261.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu)1.359.000
(Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:021.556.000
Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m).1.541.000
- Lô LK1.229.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử)1.087.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng)1.359.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.1.248.000
Từ Quốc lộ đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu)1.630.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH1.256.000
Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân)4.076.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH1.256.000
Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:272.262.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết MBQH Thọ Văn1.950.000
Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công)1.902.000
ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng1.902.000
Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông)3.769.000
02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô2.262.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất1.424.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch)1.902.000
10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô2.262.000
03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL-09:01 đến lô1.547.000
Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố815.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm815.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại)815.000
Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng815.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ cũ (Hạt giao thông 4)815.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ cũ (ngõ ông Lê Viết Trường)815.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số815.000
Tuyến số (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua nhà VH Thọ Đài cũ)1.202.000
Tuyến số (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)815.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm815.000
(ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót)815.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu815.000
Tuyến số (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công)815.000
Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương)815.000
(ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số815.000
Tuyến số (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện)1.087.000
Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh815.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang815.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số (ngõ ông Lê Văn Dương815.000
MBQH khu tái định cư Thọ Phú Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m3.008.000
Tuyến số (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước)815.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn815.000
Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số815.000
Đường nội bộ còn lại2.759.000
LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK-1.833.000
Thọ cũ)543.000
Đường Tây Sầm Sơn1.950.000
Đường quy hoạch trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu1.200.000
(Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21)2.809.000
Đường quy hoạch nội bộ1.650.000
LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK-1.805.000
Phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua nhà văn hóa Đài Trúc)1.202.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển)1.655.000
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)2.133.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
52.00047.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (286 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông45.000.000
Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ (từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng)16.090.000
Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)45.100.000
Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông)12.500.000
Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông (Mới ĐT)45.000.000
Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong khu du lịch FLC)30.000.000
Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông14.000.000
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn20.000.000
Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch)16.935.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi16.000.000
Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch)8.099.000
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ14.000.000
Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi36.000.000
Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn45.000.000
Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân20.000.000
Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân12.000.000
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi8.500.000
Đường Đào Duy Từ9.500.000
Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên13.000.000
Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông8.200.000
Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã)8.099.000
Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn cũ21.600.000
Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi7.200.000
Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du19.000.000
Từ Nhà Ô Bình - đường Nguyễn Trãi6.650.000
Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ11.000.000
Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn8.500.000
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo15.500.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du14.000.000
Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái15.000.000
Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm10.500.000
Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương13.000.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà11.800.000
Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng7.100.000
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng11.636.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên21.000.000
Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn10.800.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du28.000.000
Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ)9.130.000
Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi11.900.000
Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ)7.500.000
Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên12.000.000
Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi18.000.000
Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng22.000.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành6.500.000
Đoạn từ Tây Sơn - Lê Thánh Tông18.000.000
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du36.000.000
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn18.000.000
Đường Lương Thế Vinh8.300.000
Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam)7.800.000
Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ8.860.000
Đường Xuân Diệu5.000.000
Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết)12.500.000
Đường Cầm Bá Thước (Tổ dân phố Sơn Lợi)6.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa the)4.500.000
Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi8.250.000
Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ7.582.000
Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành5.000.000
Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan8.500.000
Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương)7.582.000
Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MB HUD4)9.500.000
Đường Trần Nguyên Hãn (Tổ dân phố Sơn Lợi)6.500.000
Đường Nguyễn Tuân4.500.000
Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn7.500.000
Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu15.000.000
Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại9.500.000
Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu9.200.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo)4.500.000
Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi6.000.000
Đường Phan Chu Trinh5.000.000
Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi15.000.000
Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến8.500.000
Các trục đường ngang nội bộ còn lại7.582.000
Đường Ngô Thì Nhậm (Tổ dân phố Sơn Lợi)6.500.000
Đường Phan Đình Giót4.500.000
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông11.500.000
Đường Tôn Thất Thuyết (Tổ dân phố Sơn Lợi)6.500.000
Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn)4.500.000
Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông11.500.000
Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m)7.350.000
Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn8.500.000
Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót4.500.000
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH5.500.000
Đường Trần Xuân Soạn (Tổ dân phố Sơn Thắng)5.500.000
Đường Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng)5.000.000
Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới5.500.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi6.500.000
Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn)5.250.000
Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng)5.500.000
Đường nội bộ còn lại6.000.000
Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu)11.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm)8.000.000
Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh5.000.000
Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi)5.500.000
Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ3.850.000
Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m)7.350.000
Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba4.500.000
Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn cũ7.500.000
Đường Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng)5.500.000
Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh5.500.000
Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH5.500.000
Đường nội bộ khu Sơn Lợi5.000.000
Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m6.500.000
Đường Trương Hán Siêu7.000.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ6.140.000
- Từ lô số đến lô số7.582.000
Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông12.000.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên22.000.000
Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du16.800.000
Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập8.500.000
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo15.200.000
Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ9.500.000
Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du)11.000.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên24.000.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền11.500.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã6.000.000
- TĐC2-54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô6.140.000
Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân)13.500.000
Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo8.000.000
Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên24.000.000
Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng16.000.000
Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng9.500.000
Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông)15.000.000
Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền7.500.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên)21.000.000
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ12.500.000
Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng8.615.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi8.050.000
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi6.500.000
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi20.000.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du16.000.000
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền11.500.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng: Từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu5.000.000
Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân6.500.000
Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá)5.000.000
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN )5.500.000
Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía bắc (Ninh Nhị)5.000.000
Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ3.850.000
Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu6.500.000
Đường Nguyễn Bá Ngọc: Thanh Niên - Nguyễn Du12.500.000
Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành5.500.000
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi7.500.000
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa)5.500.000
Phố Cao Thắng6.200.000
Phố Hà Văn Mao5.800.000
Đường Trần Cao Vân: Ngô Văn Sở - Lê Thánh Tông4.500.000
Các nhánh phía đông đường Thanh niên8.500.000
Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim7.000.000
Phố Hoàng Diệu5.800.000
Từ Lê Văn Hưu - dân cư phía Bắc (Ngõ số 48)7.000.000
Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn6.125.000
Đường Phan Đình Phùng4.500.000
Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng)5.000.000
Đường Trương Định5.000.000
Đường Nguyễn Công Trứ: Nguyễn Du - Ngô Quyền10.500.000
Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng4.500.000
Đường Ngô Văn Sở: Nguyễn Du - Ngô Quyền5.000.000
Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn10.500.000
Từ Mạc Thị Bưởi - hết dân cư đường sắt5.500.000
Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ)11.000.000
Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu6.000.000
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm5.500.000
Từ nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ7.000.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền7.000.000
Đường Bùi Thị Xuân6.000.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ18.801.000
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh5.750.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo7.672.000
Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ9.500.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi6.500.000
Đoạn từ Khách sạn Thiên Sơn - Nhà ông Minh10.500.000
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi5.250.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm5.500.000
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du13.200.000
Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên9.500.000
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê5.500.000
Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm9.500.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã7.700.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên18.801.000
Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du12.010.000
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số5.750.000
Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)17.138.000
Khách sạn Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc9.500.000
Đường Trần Quang Diệu5.500.000
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo5.219.000
Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B358.615.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng)6.125.000
Đường Trần Tế Xương5.000.000
Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã7.700.000
Đường Đặng Huy Trứ5.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan4.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn4.500.000
Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh4.200.000
Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên6.500.000
Khách sạn Sơn Trang - Nhà bà Bê9.500.000
Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo4.500.000
Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ)4.500.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ5.243.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm5.000.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 85005.560.000
Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)9.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)4.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh4.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)4.500.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)13.602.000
Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào11.000.000
Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha4.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân4.500.000
Đường Thanh Niên cải dịch16.935.000
Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo11.000.000
Từ nhà ô Thắm - Nhà bà Hoan10.000.000
Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển5.000.000
Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình4.500.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ6.185.000
Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo)7.379.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)13.436.000
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ7.154.000
Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)13.255.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công4.609.000
Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)12.377.000
Xuân Phú Đường Phạm Ngũ Lão5.147.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19)17.138.000
2); Thân Thiện (Khu 3) (trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến)5.760.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)13.166.000
TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1-TĐC13:21).16.935.000
Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:1118.801.000
Đường Lý Tự Trọng7.654.000
Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo)7.379.000
TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1-TĐC19:21); (từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03).16.090.000
Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)9.167.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ)5.629.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ)3.800.000
Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:4213.602.000
(Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (từ lô I.1- TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42)13.436.000
Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21).12.010.000
TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1- TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô13.166.000
(Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (từ lô I.1- TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16).13.255.000
(Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27)11.213.000
(Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC-4:13); (từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03)7.379.000
(Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1-TĐC5:28 đến lô I.1-9.167.000
TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1-TĐC14B:30); (từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (từ12.377.000
lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến7.658.000
(Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC- 4:01 đến lô TĐC-4:06)5.147.000
Sơn Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20.7.379.000
(Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC-5:21).7.379.000
Các lô còn lại thuộc MBQH4.609.000
Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 Đường Trần Quang Khải5.219.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp - mặt đường Nguyễn Du)6.185.000
Từ Ngã tư T.Xuân, T. Thắng - Cảng Hới5.000.000
(Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13).5.760.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng6.240.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng4.500.000
Đường Trần Bình Trọng5.055.000
(Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:17); lô TĐC-4:01.7.654.000
(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70)4.609.000
Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03.7.672.000
(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (từ lô CL-B:40 đến lô CL- B:70)5.147.000
Các lô còn lại thuộc MBQH. MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số5.629.000
Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số5.620.000
Đường Trần Khánh Dư4.410.000
phố Lê Thị Hoa4.000.000
Đường Bạch Đằng7.500.000
phố Yết Kiêu5.000.000
Phố Lê Chân5.000.000
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã5.661.000
Đường QH MB5.000.000
(Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04)5.661.000
Đường MB tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân)5.000.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch36.625.000
Đường QH tại MBQH Trung Tiến I7.830.000
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ3.551.000
Đường Bùi Thị Xuân5.000.000
Đường nội bộ Mặt bằng5.000.000
Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải)5.000.000
Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền15.750.000
Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã)5.000.000
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng)4.500.000
Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo9.593.000
Đường Tôn Thất Tùng (T. Thắng - Hải vượng)5.000.000
Đường Hải đội (Cảng Hới - Nguyễn Sỹ Dũng )4.434.000
Các đường nội bộ trong MBQH4.529.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I5.000.000
Đường Phạm Ngũ Lão5.344.000
Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành)4.434.000
Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập)4.434.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.