Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1609 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (140 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình Mục 200 | 3.700.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã Mục 143 | 5.500.000 |
| Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm Mục 153 | 5.534.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) Mục 36 | 5.250.000 |
| Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn cũ Mục 45 | 7.500.000 |
| Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương Mục 216 | 3.700.000 |
| Đường QH MB 202 Mục 125 | 5.000.000 |
| Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành Mục 222 | 3.700.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn (Tổ dân phố Sơn Lợi) Mục 26 | 6.500.000 |
| Đường Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 33 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) Mục 43 | 8.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân Mục 138 | 5.000.000 |
| Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã) Mục 126 | 5.000.000 |
| Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương Mục 217 | 3.700.000 |
| Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 205 | 3.700.000 |
| Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch Mục 193 | 3.700.000 |
| Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương Mục 226 | 3.700.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (T. Thắng - Hải vượng) Mục 117 | 5.000.000 |
| Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm ytế đến ngõ ông Tài) (đường Lê Quang Liệu) Mục 253 | 4.800.000 |
| Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình Mục 201 | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Nhân yên trạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch Mục 212 | 3.700.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa the) Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường Lương Thế Vinh Mục 19 | 8.300.000 |
| Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình Mục 198 | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Lương An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 207 | 3.700.000 |
| Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang Mục 180 | 4.000.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) Mục 104 | 3.800.000 |
| Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Mục 158 | 15.000.000 |
| Đường Bạch Đằng Mục 116 | 7.500.000 |
| Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ô Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) Mục 268 | 3.750.000 |
| Tuyến số 12 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ (anh Dũng) đến giáp xã Quảng Cát (phố Hàn Mạc Tử) Mục 257 | 4.000.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ Mục 49 | 3.850.000 |
| Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang Mục 264 | 3.750.000 |
| Đường Trần Tế Xương Mục 85 | 5.000.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) Mục 164 | 3.500.000 |
| Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng) Mục 132 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Mục 74 | 6.125.000 |
| Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) Mục 270 | 3.750.000 |
| Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ô Nguyễn văn Lâm Mục 276 | 3.750.000 |
| MBQH Khu tái định cư Yên Trạch: Lô LK 05 Mục 244 | 4.096.000 |
| Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương Mục 223 | 3.700.000 |
| Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Mục 172 | 7.538.000 |
| Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ (phố Lê Thước) Mục 260 | 3.750.000 |
| Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà Ông Thụ Xuân Phương Mục 232 | 3.700.000 |
| Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ Mục 184 | 3.800.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân Mục 82 | 6.000.000 |
| Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ô Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 Mục 272 | 3.750.000 |
| Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 Mục 38 | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang 35 Mục 194 | 3.700.000 |
| Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày Mục 183 | 3.800.000 |
| Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức Mục 131 | 4.500.000 |
| Từ ông Liên An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 206 | 3.700.000 |
| Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới Mục 41 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 Mục 156 | 5.500.000 |
| Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 Mục 174 | 3.800.000 |
| Đường nội bộ Mặt bằng 78 Mục 128 | 5.000.000 |
| Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương Mục 227 | 3.700.000 |
| phố Yết Kiêu Mục 124 | 5.000.000 |
| Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non Mục 196 | 3.700.000 |
| Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại Mục 181 | 3.826.000 |
| Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa Mục 137 | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Sơn An Chính đến nhà ông Thiềng An chính Mục 208 | 3.700.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (Tổ dân phố Sơn Lợi) Mục 27 | 6.500.000 |
| Đường Ven biển (đường Lạc Long Quân) Mục 250 | 9.362.000 |
| Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Mục 73 | 11.000.000 |
| Đường Xuân Diệu Mục 17 | 5.000.000 |
| Đường QH có mặt cắt 48 m (MB TĐC Đồng Hón) Mục 189 | 7.540.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 Mục 89 | 5.560.000 |
| Tuyến số 17 (đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát (đường Tô Vĩnh Diện) Mục 261 | 4.000.000 |
| Đường 4C Mục 170 | 7.197.000 |
| Đường Quốc lộ 47 cũ (đường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 247 | 6.000.000 |
| Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh (phố Tố Hữu) Mục 246 | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo) Mục 22 | 4.500.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 Mục 40 | 5.500.000 |
| Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo QH chung) Mục 176 | 7.540.000 |
| Đường liên Tổ dân phố : Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã (đường Võ Chí Công) Mục 248 | 4.800.000 |
| Đường Cầm Bá Thước (Tổ dân phố Sơn Lợi) Mục 29 | 6.000.000 |
| Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương Mục 224 | 3.700.000 |
| Đường 4B (đường Nguyễn Hoàng) Mục 245 | 6.110.000 |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ Mục 177 | 4.000.000 |
| Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm Mục 274 | 3.750.000 |
| Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành Mục 221 | 3.700.000 |
| phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã) Mục 122 | 5.000.000 |
| Đường QH tại MBQH Trung Tiến I Mục 136 | 7.830.000 |
| Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương Mục 228 | 3.700.000 |
| Đường Đặng Huy Trứ Mục 83 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh Mục 163 | 5.760.000 |
| Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương Mục 267 | 3.750.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng Mục 115 | 6.240.000 |
| Đường Nam Sông Mã (đường Trần Nhân Tông) Mục 249 | 7.538.000 |
| Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính Mục 209 | 3.700.000 |
| Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình Mục 202 | 3.700.000 |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành Mục 220 | 3.700.000 |
| Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng Thông" do sai sót) Mục 262 | 3.750.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) Mục 54 | 21.000.000 |
| Tuyến số 11 (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ 47 (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh (đường Bùi Khắc Nhất) Mục 256 | 4.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm (Tổ dân phố Sơn Lợi) Mục 28 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 80 | 5.500.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Mục 60 | 15.000.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Mục 84 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng QH khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 Mục 39 | 5.500.000 |
| Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Mục 98 | 7.379.000 |
| Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã Mục 179 | 3.700.000 |
| Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ô Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13 Mục 273 | 3.750.000 |
| Đường Trần Bình Trọng Mục 114 | 5.055.000 |
| Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương Mục 218 | 3.700.000 |
| Tuyến số 35 (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua Nhà văn hóa Thọ Đài cũ) Mục 280 | 4.007.000 |
| Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn Mục 47 | 8.500.000 |
| Từ nhà ông Đài đến ngã 3 sông Huyện Mục 178 | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Thương Yến trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch Mục 210 | 3.700.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Mục 100 | 6.185.000 |
| Đường nhánh nội bộ khu dân cư mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) Mục 154 | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Tuân Mục 15 | 4.500.000 |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành Mục 219 | 3.700.000 |
| Từ Trường mầm non đến tây Hải quân Mục 197 | 3.700.000 |
| Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Mục 168 | 10.800.000 |
| Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) Mục 269 | 3.750.000 |
| Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh) (đường Kính Thượng) Mục 252 | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch Mục 211 | 3.700.000 |
| Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 203 | 3.700.000 |
| Đường Phan Đình Giót Mục 18 | 4.500.000 |
| Đường nhựa các thôn Minh Cát - Tiến lợi Mục 145 | 4.500.000 |
| phố Lê Thị Hoa Mục 123 | 4.000.000 |
| phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua Nhà văn hóa Đài Trúc) Mục 281 | 4.007.000 |
| Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú- Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) Mục 265 | 3.750.000 |
| Đường Đào Duy Từ Mục 6 | 9.500.000 |
| Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các MBQH đã có tên cụ thể trong Bảng giá đất) Mục 192 | 4.000.000 |
| Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Mục 61 | 11.000.000 |
| Đường QH trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) Mục 283 | 4.548.000 |
| Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch Mục 213 | 3.700.000 |
| Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) Mục 162 | 6.500.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ Mục 96 | 5.243.000 |
| Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch Mục 231 | 3.700.000 |
| Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn) Mục 21 | 4.500.000 |
| Đường Phan Chu Trinh Mục 14 | 5.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (phía Nam Trạm xá) Mục 69 | 5.000.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 32 | 5.000.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Mục 59 | 13.500.000 |
| Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh Mục 278 | 3.750.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn (Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 30 | 5.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 8 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (259 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) Mục 37.1 | 1.630.000 |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh Mục 37.2 | 1.359.000 |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót Mục 37.3 | 1.087.000 |
| Các nhánh phía Đông Thanh Niên: 86. Phố Nam Hải: | Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Mục 86.1.1 | 2.717.000 |
| Các nhánh phía Đông Thanh Niên: 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Mục 86.1.2 | 1.902.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.7 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc Mục 171.11 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Đường chi giang 35 từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.5 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung tổ dân phố Châu Thành Mục 171.4 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương Mục 171.8 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư huyện Tổ dân phố Châu Chính Mục 171.1 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại Mục 171.9 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại Mục 171.10 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành Mục 171.12 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An Mục 171.2 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.6 | 1.087.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh đến Ngã ba Chợ Châu Bình Mục 171.3 | 1.087.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi Mục 86.2.3 | 543.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh Mục 86.2.1 | 1.087.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số Mục 86.2.2 | 1.087.000 |
| Khu Nam Chợ: đường nội bộ đông- tây | Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) Mục 25.1 | 2.174.000 |
| Khu Nam Chợ: đường nội bộ đông- tây | Các trục đường ngang nội bộ còn lại Mục 25.2 | 1.630.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03) Mục 239.1 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL- 03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01. Mục 239.4 | 1.547.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10). Mục 239.2 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 239.5 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05). Mục 239.3 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 240.3 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL- 10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL-12:08). Mục 240.2 | 2.262.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (Từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14). Mục 240.1 | 2.262.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03); (Từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33); Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK- L:17 đến LK-L:31) Mục 285.1 | 1.833.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển) Mục 285.3 | 1.655.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17); Lô LK-D:30; (Từ lô LK- E:02 đến LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK- F:34); Lô LK-G:01. Mục 285.2 | 1.805.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 236.3 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 Mục 236.2 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23) Mục 236.1 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). Mục 237.1 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (Từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (Từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC- 06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (Từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (Từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Mục 237.3 | 1.553.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 237.4 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) Mục 237.2 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Yên Trạch | Lô LK 05 | 1.229.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 242.2 | 1.248.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). Mục 242.1 | 1.541.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); (Từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) Mục 238.4 | 1.547.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). Mục 238.2 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 238.6 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:35 đến lô TĐC-01:38); (Từ lô TĐC-02:01 đến lô TĐC- 02:08); (Từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (Từ lô TĐC- 04:01 đến lô TĐC-04:08); (Từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); (Từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Mục 238.5 | 1.553.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 Mục 238.1 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (Từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (Từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (Từ lô TĐC- 04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC-09:08); (Từ lô TĐC- 10:01 đến lô TĐC-10:04). Mục 238.3 | 1.865.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. Mục 243.1 | 2.261.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 243.3 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất Mục 243.2 | 1.424.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 241.3 | 1.256.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 Mục 241.1 | 2.262.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 Mục 241.2 | 1.556.000 |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ Mục 282.2 | 1.650.000 |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường Tây Sầm Sơn 1 Mục 282.1 | 1.950.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Mục 234.2 | 1.800.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Đường có mặt cắt 20,5m Mục 234.1 | 2.205.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | 1.842.000 |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) Mục 76.2 | 1.838.000 |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 Mục 76.1 | 2.585.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ- UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) Mục 166.1 | 2.430.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ- UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). Mục 166.2 | 2.430.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ- UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). Mục 166.3 | 1.363.000 |
| MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) | 1.856.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 190.3 | 2.093.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Quảng Châu 1 Mục 190.2 | 2.589.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Lê Thánh Tông Mục 190.1 | 3.769.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 191.2 | 2.090.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường Lê Thánh Tông Mục 191.1 | 3.769.000 |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. Mục 165.2 | 1.728.000 |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) Mục 165.1 | 2.739.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) Mục 99.2 | 2.815.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường Lý Tự Trọng Mục 99.1 | 3.827.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. Mục 108.1 | 2.296.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 Mục 108.2 | 1.689.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21). Mục 110.1 | 2.214.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 Mục 110.3 | 1.686.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC- 3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:13). Mục 110.2 | 1.728.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. Mục 111.1 | 2.214.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 Mục 111.2 | 1.566.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m Mục 279.1 | 3.008.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường nội bộ còn lại Mục 279.2 | 2.759.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (Từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (Từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (Từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (Từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (Từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (Từ lô CL-09:05 đến lô CL-09:15); (Từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02. Mục 140.4 | 1.517.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (Từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (Từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25), Mục 140.3 | 1.517.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) Mục 140.5 | 1.359.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); Mục 140.1 | 2.878.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) Mục 140.2 | 1.698.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC- 1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC-4:01 đến lô TĐC-4:06). Mục 106.2 | 1.544.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03). Mục 106.1 | 2.214.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH Mục 106.3 | 1.383.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 102.2 | 2.305.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường Phạm Ngũ Lão Mục 102.1 | 2.574.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) Mục 107.3 | 1.383.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) Mục 107.2 | 1.544.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. Mục 107.1 | 2.302.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Các tuyến đường quy hoạch nội bộ Mục 103.2 | 3.065.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Mục 103.1 | 3.690.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; Từ lô I.3-TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) Mục 141.2 | 2.214.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Mục 141.3 | 1.839.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04). Mục 141.1 | 2.310.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m Mục 48.1 | 3.250.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ còn lại Mục 48.2 | 3.000.000 |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24) Mục 167.1 | 2.568.000 |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) Mục 167.2 | 1.626.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) Mục 286.1 | 2.809.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) Mục 286.3 | 1.962.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) Mục 286.2 | 2.133.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Mục 97.2 | 6.801.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Mục 97.5 | 6.628.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 97.6 | 6.189.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 97.3 | 6.718.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Mục 97.7 | 4.584.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Thanh Niên cải dịch Mục 97.1 | 8.468.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Mục 97.4 | 6.583.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1-TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25). Mục 105.13 | 2.214.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Mục 105.9 | 3.713.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Mục 105.11 | 3.364.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) Mục 105.12 | 2.750.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Mục 105.8 | 3.977.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Mục 105.1 | 5.640.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Mục 105.5 | 4.081.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Mục 105.4 | 4.827.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Mục 105.6 | 4.031.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Mục 105.2 | 5.141.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04). Mục 105.7 | 3.950.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). Mục 105.3 | 5.081.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Mục 105.10 | 3.603.000 |
| MBQH xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô số 75 đến lô số 79 | 2.275.000 |
| Mặt bằng TĐC Cánh đồng Sông Đông | Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông Mục 160.2 | 2.271.000 |
| Mặt bằng TĐC Cánh đồng Sông Đông | Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Mục 160.1 | 4.050.000 |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Mục 161.1 | 2.717.000 |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Mục 161.2 | 2.446.000 |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Mục 182.2 | 1.413.000 |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ Mục 182.1 | 1.630.000 |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) /(đường Phạm Tiến Năng) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MBQH Thọ Văn Mục 251.1 | 1.950.000 |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) /(đường Phạm Tiến Năng) | Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh Mục 251.2 | 1.350.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên Mục 87.7 | 2.174.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh Mục 87.1 | 3.804.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê Mục 87.6 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) Mục 87.8 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên Mục 87.2 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm Mục 87.4 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc Mục 87.3 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ Mục 87.5 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha Mục 91.1 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Mục 91.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành Mục 72.2 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các nhánh phía đông Đ. Thanh niên Mục 72.1 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Trần Cao Vân: (Ngô Văn Sở - Lê . T. Tông) Mục 64.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền) Mục 64.1 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) Mục 92.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) Mục 92.1 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo Mục 92.3 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Khánh Sơn : | Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48) Mục 71.2 | 2.174.000 |
| Tổ dân phố Khánh Sơn : | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Mục 71.1 | 2.174.000 |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đường Trương Định Mục 65.1 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng Mục 65.2 | 1.359.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Cao Thắng Mục 70.1 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Hà Văn Mao Mục 70.3 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Hoàng Diệu Mục 70.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) Mục 66.1 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Phan Đình Phùng Mục 66.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) Mục 152.1 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi Mục 152.3 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa Mục 152.4 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dùng (ông Y) - H.Hoa Thám (Ông Kiên). Mục 152.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển Mục 93.1 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân Mục 93.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng Mục 150.3 | 815.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã Mục 150.2 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng Mục 150.1 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào Mục 88.1 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo Mục 88.3 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan Mục 88.2 | 2.717.000 |
| Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh Mục 94.1 | 1.359.000 |
| Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Mục 94.2 | 1.359.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh Mục 95.3 | 1.087.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm Mục 95.1 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan Mục 95.2 | 1.359.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Mục 67.5 | 4.348.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : Mục 67.2 | 4.348.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 67.3 | 2.717.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) Mục 67.1 | 5.435.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) Mục 67.4 | 1.630.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 55.2 | 8.152.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Mục 55.4 | 4.348.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Mục 55.3 | 5.435.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 55.5 | 3.261.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 55.1 | 10.869.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Mục 79.5 | 3.836.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Mục 79.1 | 9.401.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 79.4 | 4.280.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã Mục 79.7 | 2.174.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Mục 79.3 | 6.005.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo Mục 79.6 | 2.174.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch Mục 79.2 | 6.636.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) Mục 142.1 | 3.261.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch Mục 142.2 | 1.739.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 1.1 | 16.304.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Mục 1.2 | 22.500.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) Mục 1.6 | 15.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Mục 1.4 | 9.782.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Mục 1.3 | 6.521.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông Mục 1.5 | 22.500.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 7.1 | 9.782.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương Mục 7.3 | 4.869.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du Mục 7.2 | 8.152.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi Mục 7.4 | 2.174.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Mục 63.2 | 2.446.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Mục 63.3 | 2.446.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu Mục 63.4 | 2.174.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt Mục 63.1 | 1.902.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) Mục 63.5 | 1.630.000 |
| Đường Lê Lai | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 53.1 | 9.782.000 |
| Đường Lê Lai | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 53.2 | 6.521.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Mục 5.1 | 10.869.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Mục 5.4 | 5.657.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 5.3 | 6.250.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng Mục 5.2 | 7.608.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Mục 5.5 | 4.076.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 58.5 | 3.261.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 58.2 | 6.521.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Mục 58.4 | 4.308.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 58.3 | 5.435.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 58.1 | 10.869.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên Mục 57.1 | 9.782.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 57.2 | 6.521.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập Mục 57.3 | 4.250.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Mục 12.4 | 4.348.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi Mục 12.3 | 1.630.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) Mục 12.2 | 4.891.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Mục 12.1 | 4.891.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Mục 12.5 | 4.348.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 62.2 | 2.174.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) Mục 62.3 | 1.630.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 62.1 | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Mục 3.5 | 5.607.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 3.4 | 5.500.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 3.1 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Mục 3.6 | 4.565.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Mục 3.3 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Mục 3.8 | 4.050.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) Mục 3.7 | 2.989.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Mục 3.2 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 78.3 | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 78.1 | 9.401.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 78.4 | 2.174.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 78.2 | 6.521.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo Mục 81.2 | 2.610.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 81.1 | 2.174.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa Mục 144.2 | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) Mục 144.1 | 2.174.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 77.2 | 4.348.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 77.3 | 2.717.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 77.1 | 7.065.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ Mục 23.2 | 2.174.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan Mục 23.1 | 3.261.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.