Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1609 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (274 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến Mục 11.3 | 4.250.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Mục 11.1 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Mục 11.2 | 3.261.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ Mục 52.5 | 3.261.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Mục 52.3 | 4.750.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 52.2 | 4.815.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Mục 52.1 | 5.435.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã Mục 52.4 | 2.174.000 |
| Đường Nhánh (nối với đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Mục 157.2 | 2.717.000 |
| Đường Nhánh (nối với đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) Mục 157.3 | 1.630.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TDP Tài Lộc) | Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi Mục 34.2 | 1.630.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TDP Tài Lộc) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh Mục 34.1 | 1.087.000 |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành Mục 20.2 | 1.630.000 |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn Mục 20.1 | 3.261.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) Mục 24.2 | 2.174.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi Mục 24.1 | 2.717.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Mục 2.6 | 2.717.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Mục 2.9 | 4.050.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 2.1 | 6.521.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Mục 2.2 | 9.782.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 2.5 | 5.163.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) Mục 2.7 | 2.717.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân Mục 2.3 | 9.782.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Mục 2.4 | 6.521.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Mục 2.8 | 3.261.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) Mục 146.1 | 2.763.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ Mục 146.3 | 2.174.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch Mục 146.2 | 2.174.000 |
| Đường Trung Chính - Thanh Thái | Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để) Mục 151.2 | 1.087.000 |
| Đường Trung Chính - Thanh Thái | Từ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng) Mục 151.1 | 1.087.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Mục 13.3 | 3.261.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Mục 13.4 | 3.261.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) Mục 13.2 | 4.750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Mục 13.5 | 4.750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Mục 13.1 | 4.600.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Mục 121.4 | 4.495.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Mục 121.3 | 4.797.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Mục 121.1 | 8.695.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Mục 121.2 | 5.435.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới Mục 112.2 | 1.630.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng Mục 112.1 | 1.359.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Mục 8.1 | 11.956.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn Mục 8.2 | 8.152.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Mục 8.4 | 2.174.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 3.261.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 4.2 | 5.435.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Mục 4.3 | 4.348.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 4.1 | 8.695.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Mục 4.4 | 3.261.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 56.1 | 10.869.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 56.3 | 5.435.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 56.2 | 8.152.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 56.4 | 3.261.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên) Mục 155.4 | 815.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng Mục 155.3 | 815.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo Mục 155.2 | 815.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng Mục 155.1 | 815.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý Mục 149.1 | 1.359.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non Mục 149.5 | 1.359.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên Mục 149.2 | 1.359.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa) Mục 149.3 | 1.359.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng Mục 149.4 | 1.087.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) Mục 147.5 | 1.087.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) Mục 147.4 | 815.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng Mục 147.1 | 652.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Mục 147.2 | 815.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT) Mục 147.6 | 1.087.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng Mục 147.7 | 652.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Mục 147.3 | 652.000 |
| Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I Mục 130.1 | 1.087.000 |
| Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam Mục 130.2 | 1.087.000 |
| Đường nội bộ MBQH 772 | Các đường nội bộ trong MB Mục 134.2 | 1.359.000 |
| Đường nội bộ MBQH 772 | Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã Mục 134.1 | 1.630.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 10,5m Mục 185.1 | 2.589.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 185.2 | 2.093.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 10,5m Mục 187.1 | 2.568.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 187.2 | 2.080.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 Mục 188.2 | 2.589.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 188.3 | 2.093.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường cây xanh mặt nước Mục 188.1 | 3.108.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 186.2 | 2.093.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 12,5m Mục 186.1 | 2.593.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) Mục 42.2 | 3.261.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Mục 42.3 | 2.717.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) Mục 42.1 | 3.261.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 | Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Mục 156.1 | 3.804.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành Mục 10.1 | 2.717.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Mục 10.2 | 3.261.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Mục 9.4 | 4.891.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi Mục 9.1 | 8.152.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Mục 9.5 | 6.521.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên Mục 9.2 | 5.435.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Mục 9.3 | 4.891.000 |
| Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng ) Mục 120 | 1.087.000 | |
| Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương Mục 228 | 1.110.000 | |
| Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch Mục 215 | 1.110.000 | |
| Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương Mục 226 | 1.110.000 | |
| Đường quy hoạch có mặt cắt 48 m (MBQH TĐC Đồng Hón) Mục 189 | 543.000 | |
| Đường quy hoạch trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) Mục 283 | 1.200.000 | |
| Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung) Mục 176 | 3.770.000 | |
| Tuyến số 11 (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ 47 (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc Nhất) Mục 256 | 1.087.000 | |
| Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Mục 73 | 4.891.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) Mục 101 | 2.880.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công) Mục 248 | 1.902.000 | |
| Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Mục 158 | 4.348.000 | |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 Mục 39 | 1.630.000 | |
| Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại Mục 181 | 1.087.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu) Mục 68 | 1.630.000 | |
| Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố Mục 259 | 815.000 | |
| Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình Mục 202 | 1.110.000 | |
| Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện Mục 178 | 1.304.000 | |
| Từ ông Sơn An Chinh đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 204 | 1.110.000 | |
| Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót) Mục 262 | 815.000 | |
| Đường Trần Nguyên Hãn (TDP Sơn Lợi) Mục 26 | 1.630.000 | |
| Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các MBQH đã có tên cụ thể trong Bảng giá đất) Mục 192 | 1.200.000 | |
| Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh Mục 163 | 2.880.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm (TDP Sơn Lợi) Mục 28 | 1.630.000 | |
| Đường Phan Đình Giót Mục 18 | 1.087.000 | |
| Tuyến số 35 (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua nhà VH Thọ Đài cũ) Mục 280 | 1.202.000 | |
| Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm Mục 274 | 815.000 | |
| Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương Mục 225 | 1.110.000 | |
| Từ trường mầm non đến tây Hải quân Mục 197 | 1.110.000 | |
| Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình Mục 199 | 1.110.000 | |
| Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải) Mục 129 | 1.087.000 | |
| Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân Phương Mục 229 | 1.110.000 | |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo) Mục 22 | 1.087.000 | |
| Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ) Mục 90 | 1.087.000 | |
| Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu) Mục 44 | 3.261.000 | |
| Đường Phan Chu Trinh Mục 14 | 1.630.000 | |
| Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương Mục 217 | 1.110.000 | |
| Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương Mục 216 | 1.110.000 | |
| Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05) Mục 162 | 2.989.000 | |
| Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng Mục 258 | 815.000 | |
| Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành Mục 221 | 1.110.000 | |
| Đường Trần Bình Trọng Mục 114 | 1.359.000 | |
| Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình Mục 198 | 1.110.000 | |
| Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) Mục 245 | 2.625.000 | |
| Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13 Mục 273 | 815.000 | |
| Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân) Mục 250 | 4.076.000 | |
| Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 205 | 1.110.000 | |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành Mục 220 | 1.110.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Mục 59 | 5.978.000 | |
| Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) Mục 270 | 815.000 | |
| Đường nhựa các thôn Minh cát - Tiến lợi Mục 145 | 1.087.000 | |
| Đường Xuân Diệu Mục 17 | 1.630.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa) Mục 143 | 1.630.000 | |
| Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành Mục 222 | 1.110.000 | |
| Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng) Mục 252 | 1.359.000 | |
| Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 Mục 38 | 1.359.000 | |
| Đường 4B Mục 169 | 1.902.000 | |
| Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn Mục 47 | 3.261.000 | |
| Đường MBQH 202 Mục 159 | 2.174.000 | |
| Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm Mục 276 | 815.000 | |
| Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã) Mục 126 | 1.087.000 | |
| Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 Mục 174 | 1.630.000 | |
| Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm Mục 153 | 815.000 | |
| Từ nhà ông Thương Yến Trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch Mục 210 | 1.110.000 | |
| Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà ông Lương Kiều Đại Mục 233 | 1.110.000 | |
| Từ ông Liên An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 206 | 1.110.000 | |
| Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu Mục 275 | 815.000 | |
| Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình Mục 201 | 1.110.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Mục 6 | 4.076.000 | |
| Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước) Mục 260 | 815.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) Mục 164 | 543.000 | |
| Đường Cầm Bá Thước (TDP Sơn Lợi) Mục 29 | 1.359.000 | |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 Mục 40 | 1.630.000 | |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng Mục 115 | 1.630.000 | |
| Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) Mục 36 | 1.359.000 | |
| Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Mục 74 | 3.063.000 | |
| Đường Trần Khánh Dư Mục 113 | 1.359.000 | |
| Đường Trần Tế Xương Mục 85 | 1.087.000 | |
| Đường MBQH 202 Mục 125 | 1.087.000 | |
| Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương Mục 218 | 1.110.000 | |
| Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang Mục 264 | 815.000 | |
| Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Mục 61 | 4.348.000 | |
| Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu) Mục 253 | 1.359.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) Mục 104 | 543.000 | |
| Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã Mục 179 | 815.000 | |
| Đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 173 | 4.076.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão Mục 135 | 2.528.000 | |
| Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương Mục 267 | 815.000 | |
| Đường Tôn Thất Thuyết (TDP Sơn Lợi) Mục 27 | 1.630.000 | |
| Tuyến số 10 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng Thịnh) Mục 255 | 1.902.000 | |
| Tuyến số 17 (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện) Mục 261 | 1.087.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ Mục 96 | 1.087.000 | |
| Phố Lê Thị Hoa Mục 123 | 1.087.000 | |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang 35 Mục 194 | 1.110.000 | |
| Đường nội bộ Mặt bằng 78 Mục 128 | 1.087.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) Mục 54 | 9.782.000 | |
| Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Mục 98 | 3.690.000 | |
| Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 Mục 272 | 815.000 | |
| Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính Mục 209 | 1.110.000 | |
| Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) Mục 43 | 2.717.000 | |
| Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu) Mục 246 | 1.630.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Mục 82 | 1.630.000 | |
| Đường Trần Quang Diệu Mục 84 | 1.087.000 | |
| Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non Mục 196 | 1.110.000 | |
| Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương Mục 227 | 1.110.000 | |
| Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn Mục 45 | 2.717.000 | |
| Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch Mục 213 | 1.110.000 | |
| Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà ông Thụ Xuân Phương Mục 232 | 1.110.000 | |
| Từ nhà ông Nhân YênTrạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch Mục 212 | 1.110.000 | |
| Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang Mục 180 | 1.522.000 | |
| Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) Mục 268 | 815.000 | |
| Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn Mục 271 | 815.000 | |
| Phố Yết Kiêu Mục 124 | 1.087.000 | |
| Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) Mục 263 | 815.000 | |
| Đường Bạch Đằng Mục 116 | 3.261.000 | |
| Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch Mục 193 | 1.110.000 | |
| Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) Mục 249 | 3.769.000 | |
| Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 203 | 1.110.000 | |
| Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Mục 60 | 7.065.000 | |
| Các ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên (Phường Quảng Châu cũ) Mục 235 | 543.000 | |
| Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu Mục 46 | 1.087.000 | |
| Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) Mục 265 | 815.000 | |
| Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 31 | 1.087.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ) Mục 284 | 543.000 | |
| Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Mục 168 | 4.913.000 | |
| Đường Lương Thế Vinh Mục 19 | 4.150.000 | |
| Phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã) Mục 122 | 1.359.000 | |
| Đường 4C Mục 170 | 2.174.000 | |
| Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 Mục 277 | 815.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Mục 35 | 2.174.000 | |
| Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương Mục 224 | 1.110.000 | |
| Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng) Mục 132 | 1.087.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The) Mục 16 | 1.087.000 | |
| Đường MBQH tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân) Mục 133 | 1.087.000 | |
| Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) Mục 269 | 815.000 | |
| Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) Mục 154 | 2.174.000 | |
| Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) Mục 266 | 815.000 | |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Mục 100 | 3.093.000 | |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 80 | 1.630.000 | |
| Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá) Mục 69 | 1.630.000 | |
| Đường Trần Xuân Soạn (TDP Sơn Thắng) Mục 30 | 1.087.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ: Mục 75 | 815.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 Mục 89 | 2.717.000 | |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành Mục 219 | 1.110.000 | |
| Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ Mục 184 | 1.087.000 | |
| Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch) Mục 254 | 1.902.000 | |
| Tuyến số 12 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử) Mục 257 | 1.087.000 | |
| Đường Quốc lộ 47 (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 247 | 1.630.000 | |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ Mục 177 | 1.413.000 | |
| Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức Mục 131 | 1.087.000 | |
| Đường Đặng Huy Trứ Mục 83 | 1.087.000 | |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 195 | 1.110.000 | |
| Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình Mục 200 | 1.110.000 | |
| Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn) Mục 21 | 1.087.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Mục 138 | 1.630.000 | |
| Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Mục 172 | 3.769.000 | |
| Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh Mục 278 | 815.000 | |
| Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa Mục 137 | 1.630.000 | |
| Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) Mục 148 | 1.087.000 | |
| Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch Mục 231 | 1.110.000 | |
| Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ Mục 139 | 543.000 | |
| Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch Mục 211 | 1.110.000 | |
| Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 32 | 1.087.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) Mục 119 | 1.087.000 | |
| Phố Lê Chân Mục 127 | 1.087.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 Mục 156 | 2.174.000 | |
| Phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua nhà văn hóa Đài Trúc) Mục 281 | 1.202.000 | |
| Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương Mục 223 | 1.110.000 | |
| Đường quy hoạch tại MBQH Trung Tiến I Mục 136 | 1.630.000 | |
| Từ nhà ông Sơn An Chính đên nhà ông Thiềng An Chính Mục 208 | 1.110.000 | |
| Đ. Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 33 | 1.087.000 | |
| Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) Mục 118 | 1.087.000 | |
| Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới Mục 41 | 1.630.000 | |
| Đường Tôn Thất Tùng (T. thắng - Hải vượng) Mục 117 | 1.359.000 | |
| Từ thửa số 195 tờ số 15 Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương Mục 214 | 1.110.000 | |
| Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày Mục 183 | 1.413.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ Mục 49 | 815.000 | |
| Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung) Mục 175 | 3.770.000 | |
| Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân Phương Mục 230 | 1.110.000 | |
| Từ nhà ông Lương An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 207 | 1.110.000 | |
| Đường Nguyễn Tuân Mục 15 | 1.087.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (126 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh Mục 37.2 | 1.630.000 |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót Mục 37.3 | 1.304.000 |
| Các ngõ còn lại phía Tây đường Thanh Niên | Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) Mục 37.1 | 1.956.000 |
| Các nhánh phía Đông Thanh Niên: 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê Mục 86.1.2 | 2.282.000 |
| Các nhánh phía Đông Thanh Niên: 86. Phố Nam Hải: | Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ Mục 86.1.1 | 3.261.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại Mục 171.9 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Đường chi giang 35 từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.5 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc Mục 171.11 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại Mục 171.10 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung tổ dân phố Châu Thành Mục 171.4 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An Mục 171.2 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương Mục 171.8 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư huyện Tổ dân phố Châu Chính Mục 171.1 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành Mục 171.12 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.6 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã tư Quốc lộ 47 ông Thanh đến Ngã ba Chợ Châu Bình Mục 171.3 | 1.304.000 |
| Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3,5m | Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch Mục 171.7 | 1.304.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh Mục 86.2.1 | 1.304.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số Mục 86.2.2 | 1.304.000 |
| Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên 86. Phố Nam Hải: | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi Mục 86.2.3 | 652.000 |
| Khu Nam Chợ: đường nội bộ đông- tây | Các trục đường ngang nội bộ còn lại Mục 25.2 | 1.956.000 |
| Khu Nam Chợ: đường nội bộ đông- tây | Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) Mục 25.1 | 2.609.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 239.5 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:31 đến lô CL-01:34); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL- 03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL-09:04); Lô CL- 11:01. Mục 239.4 | 2.062.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03) Mục 239.1 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-11:14 đến lô CL-11:26); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL- 12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến lô CL-17:10). Mục 239.2 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05). Mục 239.3 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:15); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:14); (Từ lô CL-15:01 đến lô CL-15:14). Mục 240.1 | 3.016.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 240.3 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:14 đến lô CL-03:17); (Từ lô CL-10:01 đến lô CL- 10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô CL-12:08). Mục 240.2 | 3.016.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô LK-C:04 đến LK-C:17); Lô LK-D:30; (Từ lô LK- E:02 đến LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK- F:34); Lô LK-G:01. Mục 285.2 | 2.406.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03); (Từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33); Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK- L:17 đến LK-L:31) Mục 285.1 | 2.444.000 |
| MBQH Khu tái định cư Thọ Phú (theo Quyết định số 05/QĐ- UBND ngày 02/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển) Mục 285.3 | 2.207.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23) Mục 236.1 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 236.3 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 Mục 236.2 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) Mục 237.2 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). Mục 237.1 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-03b:09 đến lô TĐC-03b:12); (Từ lô TĐC-04b:06 đến lô TĐC- 04b:13); (Từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC- 06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (Từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); (Từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Mục 237.3 | 2.071.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 2 (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 237.4 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Yên Trạch | Lô LK 05 | 1.638.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Mục 242.2 | 1.664.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Côi - Đồng Bến (Quyết định số 766/QĐ- UBND ngày 16/03/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). Mục 242.1 | 2.054.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 Mục 238.1 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 238.6 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:35 đến lô TĐC-01:38); (Từ lô TĐC-02:01 đến lô TĐC- 02:08); (Từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (Từ lô TĐC- 04:01 đến lô TĐC-04:08); (Từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); (Từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Mục 238.5 | 2.071.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); (Từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) Mục 238.4 | 2.062.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). Mục 238.2 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-01:19 đến lô TĐC-01:22); (Từ lô TĐC-02:21 đến lô TĐC- 02:28); (Từ lô TĐC- 03:21 đến lô TĐC-03:28); (Từ lô TĐC- 04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô TĐC-08:22); (Từ lô TĐC-09:01 đến lô TĐC-09:08); (Từ lô TĐC- 10:01 đến lô TĐC-10:04). Mục 238.3 | 2.486.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 243.3 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất Mục 243.2 | 1.898.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. Mục 243.1 | 3.015.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 Mục 241.2 | 2.074.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Mục 241.3 | 1.674.000 |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 Mục 241.1 | 3.016.000 |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường quy hoạch nội bộ Mục 282.2 | 2.200.000 |
| MBQH Khu xen cư Thọ Văn, phường Quảng Thọ, thành phố Sầm Sơn | Đường Tây Sầm Sơn 1 Mục 282.1 | 2.600.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Đường có mặt cắt 20,5m Mục 234.1 | 2.940.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Mục 234.2 | 2.400.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc hai bờ sông Đơ (Quyết định số 4346/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa | Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | 2.456.000 |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) Mục 76.2 | 2.450.000 |
| MBQH khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn (Quyết định số 5874/QĐ-UBND ngày 07/11/2018; Quyết định số 3733/QĐ-UBND ngày 20/8/2019 và Quyết định số 2475/QĐ-UBND ngày 09/5/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 Mục 76.1 | 3.446.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ- UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). Mục 166.2 | 3.240.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ- UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). Mục 166.3 | 1.817.000 |
| MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết định số 7637/QĐ-UBND ngày 24/10/2016; Quyết định số 1108/QĐ- UBND ngày 08/3/2019 và Quyết định số 3424/QĐ-UBND ngày 07/7/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) Mục 166.1 | 3.240.000 |
| MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ (Quyết định số 1050/QĐUBND ngày 05/3/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Du) | 2.474.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 190.3 | 2.511.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Lê Thánh Tông Mục 190.1 | 4.523.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường Quảng Châu 1 Mục 190.2 | 3.107.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 191.2 | 2.508.000 |
| MBQH khu tái định cư Châu Thành | Đường Lê Thánh Tông Mục 191.1 | 4.523.000 |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. Mục 165.2 | 2.304.000 |
| MBQH khu tái định cư Công Vinh (Quyết định số 1982/QĐUBND ngày 06/5/2019; Quyết định số 3703/QĐUBND ngày 26/10/2023 và Quyết định số 4283/QĐ-UBND ngày 06/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) Mục 165.1 | 3.652.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường Lý Tự Trọng Mục 99.1 | 4.592.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến | Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) Mục 99.2 | 3.377.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. Mục 108.1 | 3.062.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số 240/QĐUBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH. 5.62 Mục 108.2 | 2.252.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21). Mục 110.1 | 2.952.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 Mục 110.3 | 2.248.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ-UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC- 3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:13). Mục 110.2 | 2.304.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 Mục 111.2 | 2.088.000 |
| MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 3) - Quyết định số 239/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 và Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 30/01/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. Mục 111.1 | 2.952.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường nội bộ còn lại Mục 279.2 | 3.310.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú | Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m Mục 279.1 | 3.609.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) Mục 140.2 | 2.264.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-01:26 đến lô CL-01:38); (Từ lô CL-03:06 đến lô CL- 03:12); (Từ lô CL-04:01 đến lô CL-04:19); (Từ lô CL-05:14 đến lô CL-05:20); (Từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (Từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (Từ lô CL-09:05 đến lô CL-09:15); (Từ lô CL- 10:04 đến lô CL-10:20); lô CL-11:01; lô CL-11:02. Mục 140.4 | 2.022.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) Mục 140.5 | 1.812.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (Từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (Từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25), Mục 140.3 | 2.022.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu 2 (Quyết định số 8384/QD- UBND ngày 14/12/2016 và Quyết định số 913/QĐ- UBND ngày 21/02/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); Mục 140.1 | 3.837.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC- 1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC-4:01 đến lô TĐC-4:06). Mục 106.2 | 2.059.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03). Mục 106.1 | 2.952.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành (Quyết định số 234/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH Mục 106.3 | 1.844.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường quy hoạch nội bộ còn lại Mục 102.2 | 2.765.000 |
| MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường Phạm Ngũ Lão Mục 102.1 | 3.088.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) Mục 107.2 | 2.059.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) Mục 107.3 | 1.844.000 |
| MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND ngày 02/01/2019 và Quyết định số 1146/QĐ-UBND ngày 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. Mục 107.1 | 3.069.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Các tuyến đường quy hoạch nội bộ Mục 103.2 | 3.677.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã | Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) Mục 103.1 | 4.427.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Mục 141.3 | 2.452.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04). Mục 141.1 | 3.080.000 |
| MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã (Quyết định số 2548/QĐ- UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐUBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.3-TĐC1:01; I.3-TĐC1:31; lô I.3-TĐC4:01; Từ lô I.3-TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) Mục 141.2 | 2.952.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m Mục 48.1 | 3.900.000 |
| MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Đường nội bộ còn lại Mục 48.2 | 3.600.000 |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24) Mục 167.1 | 3.424.000 |
| MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) Mục 167.2 | 2.168.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) Mục 286.1 | 3.745.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) Mục 286.3 | 2.616.000 |
| MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) Mục 286.2 | 2.844.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Mục 97.4 | 7.900.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 97.6 | 7.426.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường Thanh Niên cải dịch Mục 97.1 | 10.161.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Mục 97.5 | 7.953.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) Mục 97.3 | 8.062.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) Mục 97.2 | 8.161.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) Mục 97.7 | 5.500.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC2A:01 đến lô I.1-TĐC2A:25); (Từ lô I.1-TĐC2B:01 đến lô I.1-TĐC2B:25); (Từ lô I.1-TĐC2C:01 đến lô I.1-TĐC2C:20); (Từ lô I.1-TĐC2D:01 đến lô I.1- TĐC2D:20); (Từ lô I.1-TĐC2E:01 đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- TĐC1C:20); (Từ lô I.1-TĐC1D:01 đến lô I.1- TĐC1D:20); (Từ lô I.1- TĐC1E:01 đến lô I.1-TĐC1E:20); (Từ lô I.1- TĐC1F:01 đến lô I.1-TĐC1F:25). Mục 105.13 | 2.952.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) Mục 105.6 | 5.374.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). Mục 105.10 | 4.804.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). Mục 105.8 | 5.302.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04). Mục 105.7 | 5.266.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 Mục 105.1 | 7.520.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 Mục 105.5 | 5.441.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) Mục 105.2 | 6.855.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). Mục 105.3 | 6.774.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). Mục 105.4 | 6.436.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.