Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (233 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09) | 9.593.000 |
| phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã) | 5.000.000 |
| Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa | 5.000.000 |
| Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ | 8.990.000 |
| Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức | 4.500.000 |
| Ngõ Khanh Loan - Thanh Niên (TN cải dịch) | 5.000.000 |
| TĐC4:24 đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3- TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- | 7.379.000 |
| Đường nhựa các thôn Minh Cát - Tiến lợi Đường Thu - Hồng | 4.500.000 |
| đến lô CL-05:20); (từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (từ lô CL- 08:05 đến lô CL-08:16); (từ lô CL-09:05 đến lô CL- | 5.055.000 |
| (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3- TĐC8A:04). | 7.700.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) | 6.500.000 |
| Thắng Đoạn từ ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng | 4.500.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh | 4.089.000 |
| Từ đường Thanh Niên cải dịch - đường Thanh Niên cũ | 5.500.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã Đường Nguyễn Sỹ Dũng | 5.500.000 |
| Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch | 5.661.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) | 7.000.000 |
| Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa | 5.500.000 |
| (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:05); (từ lô CL-05:01 đến lô CL- 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (từ lô CL-01:20 đến lô CL- 01:25) | 5.055.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) | 5.000.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) | 4.529.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) | 6.800.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) | 5.525.000 |
| TĐC8B:12 đến lô I.3- TĐC8B:15) Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH Đường Hoàng Hoa Thám | 6.129.000 |
| Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp đường Thanh Niên cải dịch | 5.500.000 |
| Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi | 4.500.000 |
| Đường Thanh Niên cải dịch - Thanh Niên cũ | 5.500.000 |
| Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo | 4.000.000 |
| Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên | 5.000.000 |
| Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Khánh Thắng | 8.000.000 |
| Từ đường H.H.Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng) | 4.500.000 |
| Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) | 5.000.000 |
| Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê sông Mã | 4.500.000 |
| Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Thưởng - đường Thu Hồng | 3.700.000 |
| Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên) | 4.000.000 |
| Từ đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng | 4.500.000 |
| Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm | 5.534.000 |
| Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ | 12.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa | 4.500.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh và và | 5.500.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (ông Y) - Hoàng Hoa Thám (Ông Kiên) | 4.500.000 |
| Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - Ông Để) | 4.500.000 |
| Đường nhánh nội bộ khu dân cư mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) | 7.500.000 |
| Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng | 4.500.000 |
| Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng | 4.500.000 |
| Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du | 8.000.000 |
| Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | 5.000.000 |
| Các lô QH còn lại trong mặt bằng Thanh Thái | 4.750.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) | 4.500.000 |
| Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) | 15.000.000 |
| Các tuyến đường: Khu dân cư Minh Cát, C. Vinh | 5.000.000 |
| Từ đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non | 5.000.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. MBQH khu dân cư, tái định cư Cánh đồng Sông Đông (Quyết | 6.198.000 |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (Từ lô CL-02:01 đến lô CL-02:16); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) | 9.130.000 |
| Đường QH nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám | 6.894.000 |
| Đường 4C | 7.197.000 |
| Các lô QH còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | 5.000.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) | 5.420.000 |
| Đường 4B | 6.110.000 |
| (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). | 8.099.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) | 3.500.000 |
| Mặt bằng TĐC khu biệt thự cao cấp (MBQH số: 05) | 6.500.000 |
| (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) | 8.099.000 |
| Đường Quốc lộ (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) | 10.800.000 |
| mặt đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông Mã). | 4.542.000 |
| Đường Đông Tây (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) | 8.099.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh | 5.760.000 |
| (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (Từ lô CL- 02:20 đến lô CL-02:24) | 8.560.000 |
| Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | 4.542.000 |
| Đường chi giang từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch | 3.710.000 |
| Ngã tư Quốc lộ ông Thanh đến ngã ba Chợ Châu Bình | 3.710.000 |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại cũ | 4.000.000 |
| Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ | 4.000.000 |
| Đường Tây Sầm Sơn (theo QH chung) | 7.540.000 |
| Đường ven biển (đường Âu Cơ) | 9.362.000 |
| Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch | 3.710.000 |
| Từ nhà ông Đài đến ngã sông Huyện | 4.000.000 |
| Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã | 3.700.000 |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | 4.185.000 |
| Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại | 3.826.000 |
| Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc | 3.710.000 |
| Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư Huyện Tổ dân phố Châu Chính | 3.826.000 |
| Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại | 3.710.000 |
| Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An | 3.710.000 |
| Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại | 3.710.000 |
| Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang | 4.000.000 |
| Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành Tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung Tổ dân phố Châu Thành | 3.828.000 |
| Từ Quốc lộ đến Chi Giang | 3.800.000 |
| Chiều rộng lòng đường 12,5m | 5.185.000 |
| Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành | 3.710.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | 5.178.000 |
| Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày | 3.800.000 |
| Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ | 3.800.000 |
| Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) | 7.538.000 |
| Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch | 3.710.000 |
| Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc | 3.800.000 |
| Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương | 3.710.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | 7.538.000 |
| Từ nhà ông Thương Yến trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch | 3.700.000 |
| Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang | 3.700.000 |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | 4.185.000 |
| Từ ông Liên An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 3.700.000 |
| Đường QH có mặt cắt m (MB TĐC Đồng Hón) | 7.540.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | 5.136.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | 4.185.000 |
| Từ nhà ông Lương An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình | 3.700.000 |
| Đường Quảng Châu | 5.178.000 |
| Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các | 4.000.000 |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 3.700.000 |
| Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 3.700.000 |
| Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính | 3.700.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu | 5.178.000 |
| Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình | 3.700.000 |
| Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Nhân yên trạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch | 3.700.000 |
| Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 3.700.000 |
| Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình | 3.700.000 |
| Từ ông Sơn An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Sơn An Chính đến nhà ông Thiềng An chính | 3.700.000 |
| Từ Trường mầm non đến tây Hải quân | 3.700.000 |
| Đường cây xanh mặt nước | 6.216.000 |
| Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch | 3.700.000 |
| Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành | 3.700.000 |
| Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương | 3.700.000 |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | 6.000.000 |
| Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân phương | 3.700.000 |
| Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành | 3.700.000 |
| Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương | 3.700.000 |
| Quảng Châu cũ) | 3.344.000 |
| Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà Ông Lương Kiều Đại | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà Ông Thụ Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch | 3.700.000 |
| Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 | 7.538.000 |
| Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân phương | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch | 3.700.000 |
| Đường có mặt cắt 20,5m | 7.350.000 |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành | 3.700.000 |
| CL-06:40); (từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (từ Lô CL- | 7.538.000 |
| Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành | 3.700.000 |
| Từ thửa số tờ số Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương | 3.700.000 |
| Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương | 3.700.000 |
| Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương | 3.700.000 |
| (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) | 5.155.000 |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (từ Lô CL-02:01 đến Lô CL-02:03) | 7.538.000 |
| đến lô TĐC- 04b:13); (từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC-06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (từ lô TĐC-7:01 đến | 5.906.000 |
| 12:13); (từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (từ lô | 7.538.000 |
| Sơn) Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 | 7.538.000 |
| TĐC-04:21 đến lô TĐC-04:28); (từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC- 06:16); (từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (từ lô TĐC- | 6.539.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- | 4.726.000 |
| (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) | 7.538.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu (Quyết định số | 4.676.000 |
| lô TĐC- 02:08); (từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (từ lô TĐC-04:01 đến lô TĐC-04:08); (từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC | 5.178.000 |
| (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). | 7.538.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH MBQH Khu tái định cư Châu Chính (Quyết định số 241/QĐ- | 4.617.000 |
| (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). | 7.538.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH | 4.738.000 |
| Đường Quốc lộ cũ (đường Nguyễn Văn Trỗi) | 6.000.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. | 4.160.000 |
| 02:14); (từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (từ lô CL-14:01 | 7.540.000 |
| Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 | 7.540.000 |
| CL-10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL- | 7.540.000 |
| Đường liên Tổ dân phố : Từ Quốc lộ (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã (đường Võ Chí Công) | 4.800.000 |
| CL-03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL- | 5.155.000 |
| Từ Quốc lộ đến đầu xóm vinh (phố Tố Hữu) | 4.500.000 |
| (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 | 5.185.000 |
| 18:03); (từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (từ lô CL-21:01 | 7.538.000 |
| MBQH Khu tái định cư Yên Trạch: Lô LK | 4.096.000 |
| Đường Nam Sông Mã (đường Trần Nhân Tông) | 7.538.000 |
| Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. | 7.538.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất | 4.745.000 |
| Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). | 5.136.000 |
| Đường Ven biển (đường Lạc Long Quân) | 9.362.000 |
| Đường 4B (đường Nguyễn Hoàng) | 6.110.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ (phố Lê Thước) | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ qua trạm ytế đến ngõ ông Tài) (đường Lê Quang Liệu) | 4.800.000 |
| (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng Thông" do | 3.750.000 |
| đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) Đoạn từ Quốc lộ đến hết MB Thọ Văn | 6.500.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số phố Ngô Tất Tố | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát (đường Tô Vĩnh Diện) | 4.000.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17) (đường Lê Hồng Thịnh) | 4.000.000 |
| trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh) (đường Kính Thượng) | 4.500.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ đến ngõ ông Lê văn Dũng | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ cũ (anh Dũng) đến giáp xã Quảng Cát (phố Hàn Mạc Tử) | 4.000.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số (ngõ ông Lê Văn Dương | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú- Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh (đường Bùi Khắc Nhất) | 4.000.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn phú- Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ đến trường tiểu học (phố Lê Thạch) | 4.800.000 |
| Từ giáp MB Thọ Văn đến thửa đất ông Minh Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ qua | 4.500.000 |
| phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua Nhà văn hóa Đài Trúc) | 4.007.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số (ngõ ô Lê Ngọc Hùng) đến ngõ ô Đỗ Như Nghĩnh | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ô Hoàng văn Quang và đến tuyến số | 3.750.000 |
| Sầm Sơn Đường Tây Sầm Sơn | 6.500.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ô Đỗ Xuân Sơn | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ô Nguyễn văn Lâm | 3.750.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ cũ (Hạt giao thông 4) | 3.750.000 |
| Đường QH nội bộ | 5.500.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số (ngõ ô Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ô Lê Duy Biên và đến tuyến số | 3.750.000 |
| Từ lô LK-C:01 đến LK-C:03; từ Lô LK-C:31 đến LK-C:33; Lô LK- E:01; Lô LK-K:01; từ lô LK-K:24 đến LK-K:28; từ lô LK-L:17 đến LK-L:31 | 6.110.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 5.517.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số qua Nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số | 3.750.000 |
| Tuyến số (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua Nhà văn hóa Thọ Đài cũ) | 4.007.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng Thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ô Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) | 3.750.000 |
| Thọ cũ) | 3.415.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp phường Quảng Châu cũ | 3.750.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m | 7.448.000 |
| Đường QH trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC | 4.548.000 |
| Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35; từ lô TĐC-B:33 đến TĐC- B:35 | 7.110.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường ven biển) | 5.920.000 |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè mỗi bên 5m | 13.933.000 |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường Bà Triệu quy hoạch có lòng đường rộng 7mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 2m | 21.164.000 |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lê Thanh Tông quy hoạch có lòng đường rộng 9mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 10m | 21.537.000 |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường quy hoạch có lòng đường rộng 10,5m, vỉa hè mỗi bên 5-7m | 14.635.000 |
| Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21; từ lô TĐC-B:01 đến TĐC- B:21 | 9.362.000 |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo quy hoạch có lòng đường rộng 12mx2, vỉa hè 7,5mx2, dải phân cách 3m | 21.591.000 |
| đến LK- E:08; từ lô LK-F:01 đến LK-F:03; từ lô LK-F:32 đến LK-F:34; Lô LK-G:01 | 6.015.000 |
| Đất ở liền kề tiếp giáp đường Lý Tự Trọng quy hoạch có lòng đường rộng 9m, vỉa hè 4,5m + 5m | 19.999.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (166 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi | 19.564.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn | 27.000.000 |
| Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông | 27.000.000 |
| Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông | 7.826.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) | 11.739.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng | 9.130.000 |
| Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông | 3.913.000 |
| Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi | 3.913.000 |
| Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) | 3.261.000 |
| Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi | 7.826.000 |
| Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái | 7.826.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà | 6.789.000 |
| Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên | 6.521.000 |
| Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân | 5.869.000 |
| Đường Đào Duy Từ | 4.891.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn | 9.782.000 |
| Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) | 3.913.000 |
| Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng | 2.609.000 |
| Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) | 3.587.000 |
| Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) | 5.478.000 |
| Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông | 7.826.000 |
| Đoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông | 10.800.000 |
| Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi | 9.782.000 |
| Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn | 11.739.000 |
| Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên | 5.869.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương | 5.843.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du | 13.043.000 |
| Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành | 3.261.000 |
| Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) | 4.859.000 |
| Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn | 4.891.000 |
| Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn | 3.913.000 |
| Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | 6.195.000 |
| Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) | 18.000.000 |
| Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân | 11.739.000 |
| Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du | 14.347.000 |
| Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) | 3.261.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm | 5.217.000 |
| Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du | 9.782.000 |
| Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | 6.600.000 |
| Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi | 2.609.000 |
| Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi | 3.913.000 |
| Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du | 6.521.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 10.434.000 |
| Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) | 4.859.000 |
| Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 7.500.000 |
| Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi | 3.913.000 |
| Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng | 6.728.000 |
| Đường Nguyễn Tuân | 1.304.000 |
| Đường Xuân Diệu | 1.956.000 |
| Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành | 1.956.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH | 1.956.000 |
| Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ | 2.609.000 |
| Đường Trương Hán Siêu | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo) | 1.304.000 |
| Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan | 3.913.000 |
| Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) | 5.869.000 |
| Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh | 1.304.000 |
| Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi | 1.956.000 |
| Từ Tô Hiến Thành - Phan Chu Trinh | 1.630.000 |
| Các trục đường ngang nội bộ còn lại | 1.956.000 |
| Từ Đoàn Thị Điểm - Nhà bà Lộc mót | 1.304.000 |
| Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu | 5.217.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại | 5.700.000 |
| Đường Phan Đình Giót | 1.304.000 |
| Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi | 1.956.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn (TDP Sơn Lợi) | 1.956.000 |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn | 3.913.000 |
| Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ | 3.913.000 |
| Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến | 5.100.000 |
| Đường nội bộ khu Sơn Lợi | 1.630.000 |
| Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn) | 1.304.000 |
| Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) | 1.630.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH | 1.956.000 |
| Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) | 1.304.000 |
| Đường Cầm Bá Thước (TDP Sơn Lợi) | 1.630.000 |
| Đ. Lương Văn Can (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) | 1.304.000 |
| Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi | 3.261.000 |
| Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) | 1.304.000 |
| Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi | 5.869.000 |
| Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu | 5.520.000 |
| Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) | 2.609.000 |
| Lý Tự Trọng - Minh Khai (cổng chợ phía nam) | 2.609.000 |
| Đường Tôn Thất Thuyết (TDP Sơn Lợi) | 1.956.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm (TDP Sơn Lợi) | 1.956.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | 1.956.000 |
| Đường nội bộ khu Tập thể công An (phố núi) | 1.956.000 |
| Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông | 5.217.000 |
| Đường Lương Thế Vinh | 4.980.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The) | 1.304.000 |
| Đường Trần Xuân Soạn (TDP Sơn Thắng) | 1.304.000 |
| Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông | 3.913.000 |
| Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) | 5.700.000 |
| Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng | 5.700.000 |
| Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu) | 3.913.000 |
| Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 3.913.000 |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | 3.261.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) | 3.261.000 |
| Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 3.913.000 |
| Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ | 3.913.000 |
| Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn | 3.913.000 |
| Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) | 11.739.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.600.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập | 5.100.000 |
| Lô TĐC 1-14; Lô TĐC2-16; Lô TĐC 2-18; Lô TĐC 2-24; Lô TĐC2- - 54; Lô TĐC2-61; Lô TĐC 3-36; Lô TĐC 3-37 và lô TĐC 3-44 | 2.456.000 |
| - Từ lô số đến lô số | 3.033.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 11.739.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | 6.521.000 |
| núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường | 1.304.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 3.913.000 |
| Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 13.043.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã | 2.609.000 |
| Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ | 5.778.000 |
| Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông | 6.521.000 |
| Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) | 3.913.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ | 978.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên | 11.739.000 |
| Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du | 7.826.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 9m và 10,5m | 3.900.000 |
| Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng | 5.169.000 |
| Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | 5.217.000 |
| Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới | 1.956.000 |
| Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) | 3.913.000 |
| Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du | 7.826.000 |
| Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 6.521.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi | 6.521.000 |
| Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) | 5.869.000 |
| Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) | 6.521.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | 3.261.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ: | 978.000 |
| Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng | 1.630.000 |
| Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) | 5.217.000 |
| Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) | 1.956.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | 8.478.000 |
| Các nhánh phía đông Đ. Thanh niên | 3.913.000 |
| Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá) | 1.956.000 |
| Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt | 2.282.000 |
| Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du | 5.217.000 |
| Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) | 7.174.000 |
| Đường Trần Cao Vân: (Ngô Văn Sở - Lê . T. Tông) | 1.304.000 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn | 5.217.000 |
| Từ Lô A2 đến A6; lô B1 đến B15; lô B33 đến B35 | 3.446.000 |
| Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 2.609.000 |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu) | 1.956.000 |
| Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) | 1.956.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn | 3.675.000 |
| Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu | 2.609.000 |
| Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) | 1.956.000 |
| Phố Hà Văn Mao | 1.304.000 |
| Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành | 1.956.000 |
| Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền) | 1.956.000 |
| Phố Cao Thắng | 1.304.000 |
| Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân | 2.935.000 |
| Đường Lê Văn Tám (Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) | 8.478.000 |
| Phố Hoàng Diệu | 1.304.000 |
| Đường Trương Định | 1.956.000 |
| Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim | 2.609.000 |
| Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu | 2.935.000 |
| Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48) | 2.609.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Lý Tự Trọng) | 2.450.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | 1.304.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : | 5.217.000 |
| Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) | 1.956.000 |
| Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền | 3.261.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 2.609.000 |
| Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ) | 1.304.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.