Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (347 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) | 1.304.000 |
| Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ | 3.913.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha | 1.304.000 |
| Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) | 3.913.000 |
| Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.956.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | 1.956.000 |
| Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch | 7.963.000 |
| Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số | 1.304.000 |
| Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi | 652.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) | 1.304.000 |
| Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan | 3.261.000 |
| Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo | 1.304.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 | 3.261.000 |
| Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên | 2.609.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã | 2.609.000 |
| Đường Đặng Huy Trứ | 1.304.000 |
| Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo | 3.131.000 |
| Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh | 4.565.000 |
| Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển | 1.956.000 |
| Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du | 7.206.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền | 3.261.000 |
| Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo | 2.609.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã | 4.603.000 |
| Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo | 3.913.000 |
| Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm | 3.913.000 |
| Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên | 3.913.000 |
| Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh | 1.304.000 |
| KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê | 3.913.000 |
| Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ | 11.281.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân | 1.304.000 |
| KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc | 3.913.000 |
| Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình | 1.304.000 |
| Đường Trần Tế Xương | 1.304.000 |
| Đường Trần Quang Diệu | 1.304.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2.609.000 |
| Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ | 3.261.000 |
| Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê | 2.282.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ) | 3.377.000 |
| (Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03). | 6.436.000 |
| (Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19) | 6.855.000 |
| Các tuyến đường quy hoạch nội bộ | 3.677.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan | 1.630.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển | 1.304.000 |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) | 652.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ | 3.711.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm | 1.956.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) | 5.500.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn | 1.630.000 |
| (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21). | 6.774.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) | 3.456.000 |
| Xuân Phú Đường Phạm Ngũ Lão | 3.088.000 |
| 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:11 | 7.520.000 |
| Đường Thanh Niên cải dịch | 10.161.000 |
| Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) | 4.427.000 |
| Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh | 1.304.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) | 8.062.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công | 2.765.000 |
| Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh | 1.630.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch) | 7.426.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du) | 7.900.000 |
| viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo) | 4.427.000 |
| MBQH khu tái định cư Khanh Tiến Đường Lý Tự Trọng | 4.592.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) | 7.953.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ) | 8.161.000 |
| (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) | 2.059.000 |
| (Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số | 1.844.000 |
| (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC- 1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC-4:01 đến lô TĐC-4:06). | 2.059.000 |
| (Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42) | 5.374.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND | 1.844.000 |
| đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1- | 2.952.000 |
| 10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03. | 3.069.000 |
| lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- | 3.667.000 |
| I.1- TĐC15:39). Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21). | 4.804.000 |
| khoáng sản Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:42 | 5.441.000 |
| (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 | 4.485.000 |
| (Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 | 5.302.000 |
| Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04). | 5.266.000 |
| đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô | 4.951.000 |
| Sầm Sơn) (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01. | 3.062.000 |
| (Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03). | 2.952.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | 3.033.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng (T. thắng - Hải vượng) | 1.630.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) | 1.304.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I | 1.304.000 |
| Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới | 1.956.000 |
| Đường quy hoạch tại MBQH Trung Tiến I | 1.956.000 |
| Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa | 1.956.000 |
| Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng) | 1.304.000 |
| Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch | 10.434.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH. | 2.252.000 |
| Đường nội bộ Mặt bằng | 1.304.000 |
| Phố Lê Thị Hoa | 1.304.000 |
| Đường MBQH | 1.304.000 |
| Phố Yết Kiêu | 1.304.000 |
| 3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô | 2.304.000 |
| Đường MBQH tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân) | 1.304.000 |
| Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20. | 2.952.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | 1.956.000 |
| Đường Hải đội (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng ) | 1.304.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | 1.630.000 |
| Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:08 | 2.248.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt - đường Nguyễn Du) | 2.474.000 |
| Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải) | 1.304.000 |
| (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21). | 2.952.000 |
| Đường Bạch Đằng | 3.913.000 |
| Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ | 5.394.000 |
| Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam | 1.304.000 |
| Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:15 | 2.088.000 |
| Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền | 6.521.000 |
| Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo | 5.756.000 |
| Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng | 1.630.000 |
| Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức | 1.304.000 |
| Phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã) | 1.630.000 |
| Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã | 1.956.000 |
| Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) | 1.304.000 |
| Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã) | 1.304.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | 1.630.000 |
| Các đường nội bộ trong MB | 1.630.000 |
| Phố Lê Chân | 1.304.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng) | 1.812.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) | 783.000 |
| Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) | 1.304.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | 1.956.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) | 3.913.000 |
| Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) | 978.000 |
| Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ | 2.609.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa) | 1.956.000 |
| Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch | 2.087.000 |
| (Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04). | 3.080.000 |
| Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch | 2.609.000 |
| Đường nhựa các thôn Minh cát - Tiến lợi | 1.304.000 |
| CL-05:20); (Từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (Từ lô CL- 08:05 | 2.022.000 |
| Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng | 783.000 |
| (Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09); | 3.837.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) | 3.315.000 |
| (Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04) | 2.264.000 |
| Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) | 2.609.000 |
| Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh | 978.000 |
| Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) | 1.304.000 |
| 05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (Từ lô CL-01:20 đến lô CL- | 2.022.000 |
| đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3- | 2.952.000 |
| Đường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT) | 1.304.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH | 2.452.000 |
| Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ | 652.000 |
| Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng | 783.000 |
| Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa | 1.956.000 |
| Từ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non | 1.630.000 |
| Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông | 2.725.000 |
| Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi | 1.304.000 |
| Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo | 978.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh và và | 2.609.000 |
| Từ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa) | 1.630.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) | 1.304.000 |
| Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ | 4.565.000 |
| Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm | 978.000 |
| (Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19) | 3.240.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dùng (ông Y) - H.Hoa Thám (Ông Kiên). | 1.304.000 |
| Đường Đông Tây (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) | 4.859.000 |
| Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) | 2.609.000 |
| Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng | 978.000 |
| Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên | 1.630.000 |
| Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05) | 3.587.000 |
| Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã | 1.304.000 |
| Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng | 978.000 |
| Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng | 1.304.000 |
| Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám | 3.261.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh | 3.456.000 |
| Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng | 978.000 |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06) | 3.652.000 |
| Đường MBQH | 2.609.000 |
| Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | 2.935.000 |
| Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) | 652.000 |
| Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du | 3.261.000 |
| Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng | 1.304.000 |
| Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH. | 2.304.000 |
| Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ m trở lên) | 978.000 |
| Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để) | 1.304.000 |
| Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa | 1.304.000 |
| Từ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng) | 1.304.000 |
| Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) | 1.956.000 |
| Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý | 1.630.000 |
| đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông | 1.817.000 |
| Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã | 978.000 |
| Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại | 1.304.000 |
| Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư huyện Tổ dân phố Châu Chính | 1.304.000 |
| Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang | 1.826.000 |
| Đường 4C | 2.609.000 |
| Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương | 1.304.000 |
| Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) | 4.523.000 |
| Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện | 1.565.000 |
| Đường Quốc lộ (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) | 5.895.000 |
| (Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16). | 3.240.000 |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại cũ | 1.696.000 |
| Ngã tư Quốc lộ ông Thanh đến Ngã ba Chợ Châu Bình | 1.304.000 |
| Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ | 1.956.000 |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | 2.511.000 |
| Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An | 1.304.000 |
| Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại | 1.304.000 |
| Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch | 1.304.000 |
| Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc | 1.696.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) | 2.168.000 |
| Đường ven biển (đường Âu Cơ) | 4.891.000 |
| Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ | 1.304.000 |
| Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại | 1.304.000 |
| Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung tổ dân phố Châu Thành | 1.304.000 |
| Đường chi giang từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch | 1.304.000 |
| Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch | 1.304.000 |
| Đường Tây Sầm Sơn (theo quy hoạch chung) | 4.524.000 |
| Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày | 1.696.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | 3.107.000 |
| Từ Quốc lộ đến Chi Giang | 1.956.000 |
| (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24) | 3.424.000 |
| Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc | 1.304.000 |
| Đường 4B | 2.282.000 |
| Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành | 1.304.000 |
| Chiều rộng lòng đường 12,5m | 3.111.000 |
| Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân Phương | 1.480.000 |
| Chiều rộng lòng đường 7,5m | 2.496.000 |
| Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Nhân YênTrạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch | 1.480.000 |
| Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương | 1.480.000 |
| Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Lương An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ) | 1.480.000 |
| Đường cây xanh mặt nước | 3.730.000 |
| Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình | 1.480.000 |
| Từ ông Liên An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ) | 1.480.000 |
| Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương | 1.480.000 |
| Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Thương Yến Trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân Phương | 1.480.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m | 3.082.000 |
| Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 1.480.000 |
| Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương | 1.480.000 |
| Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các | 1.600.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | 4.523.000 |
| Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành | 1.480.000 |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành | 1.480.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ còn lại | 2.511.000 |
| Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương | 1.480.000 |
| Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương | 1.480.000 |
| Đường quy hoạch có mặt cắt m (MBQH TĐC Đồng Hón) | 652.000 |
| Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch | 1.480.000 |
| Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương | 1.480.000 |
| Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch | 1.480.000 |
| Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình | 1.480.000 |
| Đường Quảng Châu | 3.107.000 |
| Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình | 1.480.000 |
| Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình | 1.480.000 |
| Từ ông Sơn An Chinh đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Sơn An Chính đên nhà ông Thiềng An Chính | 1.480.000 |
| Từ thửa số tờ số Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) | 1.480.000 |
| Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành | 1.480.000 |
| Từ trường mầm non đến tây Hải quân | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính | 1.480.000 |
| Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch | 1.480.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu | 3.107.000 |
| Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang | 1.480.000 |
| Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non | 1.480.000 |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành | 1.480.000 |
| Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương | 1.480.000 |
| Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà ông Lương Kiều Đại | 1.480.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. | 1.674.000 |
| (Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); (Từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25) | 2.062.000 |
| (Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21). | 3.015.000 |
| khoáng sản Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà ông Thụ Xuân Phương | 1.480.000 |
| (Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23) | 3.015.000 |
| Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ | 2.400.000 |
| (Từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ- | 1.674.000 |
| UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:18 | 3.015.000 |
| (Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03) | 3.015.000 |
| (Từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH | 1.674.000 |
| (Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28) | 3.015.000 |
| 12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến | 3.015.000 |
| Châu cũ) | 652.000 |
| Đường có mặt cắt 20,5m | 2.940.000 |
| 04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô | 2.486.000 |
| (Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05). | 3.015.000 |
| (Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08). | 3.015.000 |
| TĐC- 04b:13); (Từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC- 06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (Từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17); | 2.071.000 |
| TĐC- 02:08); (Từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (Từ lô TĐC- 04:01 đến lô TĐC-04:08); (Từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16); | 2.071.000 |
| Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:06 | 3.015.000 |
| ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng | 2.282.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. | 1.664.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH | 1.674.000 |
| (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc | 1.304.000 |
| 02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô | 3.016.000 |
| Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:27 | 3.016.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch) | 2.282.000 |
| Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất | 1.898.000 |
| Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công) | 2.282.000 |
| Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) | 3.150.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu) | 1.630.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử) | 1.304.000 |
| Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh | 1.800.000 |
| Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân) | 4.891.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến hết MBQH Thọ Văn | 2.600.000 |
| Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19. | 3.015.000 |
| 10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô | 3.016.000 |
| 03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL-09:01 đến lô | 2.062.000 |
| - Lô LK | 1.638.000 |
| Đường Quốc lộ (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi) | 1.956.000 |
| Từ Quốc lộ đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu) | 1.956.000 |
| Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m). | 2.054.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng) | 1.630.000 |
| Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH | 1.674.000 |
| (Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:02 | 2.074.000 |
| Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) | 4.523.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm | 978.000 |
| (ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số | 978.000 |
| Tuyến số (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua nhà VH Thọ Đài cũ) | 1.603.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số | 978.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 3.310.000 |
| (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) | 978.000 |
| Tuyến số (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện) | 1.304.000 |
| Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn | 978.000 |
| MBQH khu tái định cư Thọ Phú Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m | 3.609.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ cũ (Hạt giao thông 4) | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số (ngõ ông Lê Văn Dương | 978.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố | 978.000 |
| (Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21) | 3.745.000 |
| LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK- | 2.406.000 |
| Đường quy hoạch trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu | 1.600.000 |
| Thọ cũ) | 652.000 |
| LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK- | 2.444.000 |
| Phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua nhà văn hóa Đài Trúc) | 1.603.000 |
| Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển) | 2.207.000 |
| (Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35) | 2.844.000 |
| Đường Tây Sầm Sơn | 2.600.000 |
| Đường quy hoạch nội bộ | 2.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| 74.000 | |
| 75.000 | |
| 76.000 | |
| Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn | 296.000 |
| 77.000 | |
| 78.000 | |
| 79.000 | |
| 80.000 | |
| I.1-TĐC1F:25). | 81.000 |
| TĐC-5:13). | 82.000 |
| MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu (Quyết định số | 2.000 |
| TĐC8B:15) | 83.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh và và | 1.000 |
| Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ m trở lên) | 2.500 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương (khu 1, khu 2) | 3.000 |
| Từ Quốc lộ đến Chi Giang | 35.000 |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại cũ | 1.000 |
| TĐC8B:15) | 84.000 |
| Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu | 1.000 |
| TĐC8B:15) | 85.000 |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang | 35.000 |
| TĐC8B:15) | 86.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố | 1.000 |
| MBQH Khu đô thị sinh thái dọc bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình) | 2.000 |
| MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố | 2.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng) | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử) | 47.000 |
| TĐC8B:15) | 87.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ đến thửa đất | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu) | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ ngõ | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm | 47.000 |
| CL-12:08). | 88.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số (ngõ ông Lê Văn Dương | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số | 16.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số | 7.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ cũ (Hạt giao thông 4) | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm | 17.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh | 11.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ (cũ) | 47.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu | 6.000 |
| Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang | 47.000 |
| CL-12:08). | 89.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.