Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1596 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/4.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (347 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)1.304.000
Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ3.913.000
Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha1.304.000
Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)3.913.000
Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào3.913.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1.956.000
Đường Bùi Thị Xuân1.956.000
Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch7.963.000
Đoạn từ Tây nhà ông Đá - Nhà ông Số1.304.000
Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi652.000
Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)1.304.000
Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan3.261.000
Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo1.304.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 85003.261.000
Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên2.609.000
Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã2.609.000
Đường Đặng Huy Trứ1.304.000
Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo3.131.000
Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh4.565.000
Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển1.956.000
Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du7.206.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền3.261.000
Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo2.609.000
Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã4.603.000
Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo3.913.000
Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm3.913.000
Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên3.913.000
Từ nhà ông Vấn - Nhà ông Bá Khanh1.304.000
KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê3.913.000
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ11.281.000
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân1.304.000
KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc3.913.000
Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình1.304.000
Đường Trần Tế Xương1.304.000
Đường Trần Quang Diệu1.304.000
Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm2.609.000
Từ Nhà Nam Hằng - nhà Trường Lệ3.261.000
Từ nhà Long Nga - nhà ông Lê2.282.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại (Trung Sơn cũ)3.377.000
(Từ lô I.1-TĐC14B:01 đến lô I.1-TĐC14B:04); (Từ lô I.1- TĐC18:22 đến lô I.1-TĐC18:42); (Từ lô I.1-TĐC19:01 đến lô I.1- TĐC19:21); (Từ lô I.1-TĐC21:01 đến lô I.1-TĐC21:03).6.436.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:04 đến lô I.1-TĐC14A:19); (Từ lô I.1- TĐC14B:05 đến lô I.1-TĐC14B:19)6.855.000
Các tuyến đường quy hoạch nội bộ3.677.000
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan1.630.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển1.304.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ)652.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ3.711.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm1.956.000
Đường quy hoạch nội bộ (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)5.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn1.630.000
(Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21).6.774.000
Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến)3.456.000
Xuân Phú Đường Phạm Ngũ Lão3.088.000
2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) Từ lô I.1-TĐC21:04 đến lô I.1-TĐC21:117.520.000
Đường Thanh Niên cải dịch10.161.000
Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo)4.427.000
Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh1.304.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)8.062.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại MBQH khu tái định cư trong khu đô thị nghỉ dưỡng và Công2.765.000
Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh1.630.000
Đường quy hoạch nội bộ (đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)7.426.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du)7.900.000
viên vui chơi giải trí Nam Sông Mã Đường Bắc trục cảnh quan (đoạn phía Tây đường Trần Hưng Đạo)4.427.000
MBQH khu tái định cư Khanh Tiến Đường Lý Tự Trọng4.592.000
Đường quy hoạch nội bộ (phía đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)7.953.000
Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn từ phía Đông đường quy hoạch nối đường Thanh Niên cũ)8.161.000
(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)2.059.000
(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70) MBQH khu tái định cư Khanh Tiến (Quyết định số1.844.000
(Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:09); (Từ lô TĐC-1:02 đến lô TĐC- 1:10); (Từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:09); (Từ lô TĐC-4:01 đến lô TĐC-4:06).2.059.000
(Từ lô I.1-TĐC18:01 đến lô I.1-TĐC18:03); (Từ lô I.1-TĐC17:01 đến lô I.1-TĐC17:06); (Từ lô I.1-TĐC16:01 đến lô I.1-TĐC16:05; (Từ lô I.1-TĐC15:40 đến lô I.1- TĐC15:42)5.374.000
Các lô còn lại thuộc MBQH MBQH khu tái định cư Xuân Phú (Quyết định số 06/QĐ-UBND1.844.000
đến lô I.1-TĐC2E:19); (Từ lô I.1-TĐC2F:01 đến lô I.1- TĐC2F:24); (Từ lô I.1- TĐC1A:01 đến lô I.1-TĐC1A:25); (Từ lô I.1-TĐC1B:01 đến lô I.1- TĐC1B:25); (Từ lô I.1- TĐC1C:01 đến lô I.1-2.952.000
10/3/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) Từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03.3.069.000
lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1-3.667.000
I.1- TĐC15:39). Lô I.1-TĐC3:01; (Từ lô I.1-TĐC3:21 đến lô I.1-TĐC3:31); (Từ lô I.1- TĐC4:01 đến lô I.1- TĐC4:21).4.804.000
khoáng sản Từ lô I.1-TĐC19:40 đến lô I.1-TĐC19:425.441.000
(Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:014.485.000
(Từ lô I.1-TĐC19:22 đến lô I.1-TĐC19:39); (Từ lô I.1-TĐC20:01 đến lô I.1-TĐC20:24); (Từ lô I.1-TĐC21:12 đến lô I.1-TĐC21:16). (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:075.302.000
Lô I.1-TĐC13:22; (Từ lô I.1-TĐC12:24 đến lô I.1-TĐC12:40); lô I.1- TĐC12:01; (Từ lô I.1- TĐC9:06 đến lô I.1-TĐC9:17); (Từ lô I.1-TĐC6:01 đến lô I.1-TĐC6:06); (Từ lô I.1-TĐC5:01 đến lô I.1- TĐC5:04).5.266.000
đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô4.951.000
Sầm Sơn) (Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:12); (Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC- 2:17); lô TĐC-4:01.3.062.000
(Từ lô TĐC-2:10 đến lô TĐC-2:12); (Từ lô TĐC-4:07 đến lô TĐC- 4:13); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô TĐC-5:03).2.952.000
Đường Phạm Ngũ Lão3.033.000
Đường Tôn Thất Tùng (T. thắng - Hải vượng)1.630.000
Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành)1.304.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I1.304.000
Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới1.956.000
Đường quy hoạch tại MBQH Trung Tiến I1.956.000
Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa1.956.000
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng)1.304.000
Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch10.434.000
Các lô còn lại thuộc MBQH.2.252.000
Đường nội bộ Mặt bằng1.304.000
Phố Lê Thị Hoa1.304.000
Đường MBQH1.304.000
Phố Yết Kiêu1.304.000
3:26); (Từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (Từ lô TĐC-5:01 đến lô2.304.000
Đường MBQH tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân)1.304.000
Từ lô TĐC-01:16 đến lô TĐC-01:20.2.952.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng1.956.000
Đường Hải đội (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng )1.304.000
Đường Trần Bình Trọng1.630.000
Từ lô TĐC-2:01 đến lô TĐC-2:082.248.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt - đường Nguyễn Du)2.474.000
Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải)1.304.000
(Từ lô TĐC-1:01 đến lô TĐC-1:10); (Từ lô TĐC-5:14 đến lô TĐC- 5:21).2.952.000
Đường Bạch Đằng3.913.000
Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ5.394.000
Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam1.304.000
Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:152.088.000
Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền6.521.000
Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo5.756.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng1.630.000
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức1.304.000
Phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã)1.630.000
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã1.956.000
Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập)1.304.000
Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã)1.304.000
Đường Trần Khánh Dư1.630.000
Các đường nội bộ trong MB1.630.000
Phố Lê Chân1.304.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Sỹ Dũng)1.812.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị)783.000
Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch)1.304.000
Đường Bùi Thị Xuân1.956.000
Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn)3.913.000
Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng)978.000
Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ2.609.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa)1.956.000
Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch2.087.000
(Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04).3.080.000
Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch2.609.000
Đường nhựa các thôn Minh cát - Tiến lợi1.304.000
CL-05:20); (Từ lô CL-06:12 đến lô CL-06:19); (Từ lô CL- 08:052.022.000
Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng783.000
(Từ lô CL-10:01 đến lô CL-10:03); (Từ lô CL-11:03 đến lô CL- 11:09);3.837.000
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn)3.315.000
(Từ lô CL-04:20 đến lô CL-04:22); (Từ lô CL-09:01 đến lô CL- 09:04); (Từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:04)2.264.000
Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi)2.609.000
Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh978.000
Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất)1.304.000
05:06); lô CL-07:01; lô CL- 02:01; (Từ lô CL-01:20 đến lô CL-2.022.000
đến lô I.3-TĐC4:45; (từ lô I.3-TĐC6:20 đến lô I.3-TĐC6:25); (từ lô I.3- TĐC7:20 đến lô I.3-TĐC7:24); (từ lô I.3- TĐC8B:12 đến lô I.3-2.952.000
Đường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT)1.304.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH2.452.000
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ652.000
Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng783.000
Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa1.956.000
Từ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non1.630.000
Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông2.725.000
Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi1.304.000
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo978.000
Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh và và2.609.000
Từ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa)1.630.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái)1.304.000
Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ4.565.000
Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm978.000
(Từ lô N19 đến lô N36); (từ lô M24 đến lô M48); Lô O01; (từ lô R01 đến lô R26); (từ lô S01 đến lô S19)3.240.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dùng (ông Y) - H.Hoa Thám (Ông Kiên).1.304.000
Đường Đông Tây (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông)4.859.000
Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3)2.609.000
Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng978.000
Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên1.630.000
Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05)3.587.000
Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã1.304.000
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng978.000
Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng1.304.000
Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám3.261.000
Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh3.456.000
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng978.000
(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:05); (từ lô CL-02:01 đến lô CL- 02:16); (từ lô CL-08:01 đến lô CL-08:06)3.652.000
Đường MBQH2.609.000
Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính2.935.000
Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ)652.000
Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du3.261.000
Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng1.304.000
Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH.2.304.000
Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ m trở lên)978.000
Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để)1.304.000
Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa1.304.000
Từ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng)1.304.000
Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng )5.217.000
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị)1.956.000
Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý1.630.000
đường Hoàng Hoa Thám đoạn từ đường Cường Thành đến đê Sông1.817.000
Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã978.000
Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại1.304.000
Ngã ba Cửu Tổ dân phố Châu An đến ngã tư huyện Tổ dân phố Châu Chính1.304.000
Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang1.826.000
Đường 4C2.609.000
Ngã tư đường trục xã từ ông Nhuận đến ông Bảng Tổ dân phố Xuân Phương1.304.000
Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ)4.523.000
Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện1.565.000
Đường Quốc lộ (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa)5.895.000
(Từ lô C05 đến lô C32); (từ lô F01 đến lô F23); (từ lô O34 đến lô O66); (từ lô P01 đến lô P20); (từ lô Q01 đến lô Q16).3.240.000
Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại cũ1.696.000
Ngã tư Quốc lộ ông Thanh đến Ngã ba Chợ Châu Bình1.304.000
Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ1.956.000
Chiều rộng lòng đường 7,5m2.511.000
Ngã tư đường trục xã bà Quyết đến ngã ba Tiến Tổ dân phố Châu An1.304.000
Ngã tư từ ông Dũng đến ngã năm ông Hùng Tổ dân phố Kiều Đại1.304.000
Ngã ba đường trục xã từ ông Đào đến ông Tăng Hùng Tổ dân phố Yên Trạch1.304.000
Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc1.696.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng)2.168.000
Đường ven biển (đường Âu Cơ)4.891.000
Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ1.304.000
Ngã bà từ ông Đài đến ông Hoạt Tổ dân phố Kiều Đại1.304.000
Ngã tư đường trục xã từ ngõ Thành tổ dân phố Châu An đến ngã tư ông Trung tổ dân phố Châu Thành1.304.000
Đường chi giang từ bà Bình đến ông Tiến Tổ dân phố Yên Trạch1.304.000
Ngã ba ông Đài Tổ dân phố Kiều Đại đến ông Dương Tổ dân phố Yên Trạch1.304.000
Đường Tây Sầm Sơn (theo quy hoạch chung)4.524.000
Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày1.696.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m3.107.000
Từ Quốc lộ đến Chi Giang1.956.000
(Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:03); Lô CL-03:26; (từ lô CL-02:20 đến lô CL-02:24)3.424.000
Từ ông Tình đến ông Báu Tổ dân phố Châu Lộc1.304.000
Đường 4B2.282.000
Từ ông Châu đến ông Xuân Tổ dân phố Châu Thành1.304.000
Chiều rộng lòng đường 12,5m3.111.000
Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân Phương1.480.000
Chiều rộng lòng đường 7,5m2.496.000
Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.480.000
Từ nhà ông Nhân YênTrạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch1.480.000
Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương1.480.000
Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương1.480.000
Từ nhà ông Lương An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ)1.480.000
Đường cây xanh mặt nước3.730.000
Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình1.480.000
Từ ông Liên An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ)1.480.000
Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương1.480.000
Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch1.480.000
Từ nhà ông Thương Yến Trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch1.480.000
Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân Phương1.480.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m3.082.000
Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.480.000
Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương1.480.000
Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các1.600.000
Đường Lê Thánh Tông4.523.000
Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành1.480.000
Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành1.480.000
Đường quy hoạch nội bộ còn lại2.511.000
Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương1.480.000
Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương1.480.000
Đường quy hoạch có mặt cắt m (MBQH TĐC Đồng Hón)652.000
Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch1.480.000
Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương1.480.000
Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình1.480.000
Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch1.480.000
Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình1.480.000
Đường Quảng Châu3.107.000
Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình1.480.000
Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình1.480.000
Từ ông Sơn An Chinh đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.480.000
Từ nhà ông Sơn An Chính đên nhà ông Thiềng An Chính1.480.000
Từ thửa số tờ số Yên trạch đến ông Thuận Xuân Phương1.480.000
Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch1.480.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)1.480.000
Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành1.480.000
Từ trường mầm non đến tây Hải quân1.480.000
Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính1.480.000
Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch1.480.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu3.107.000
Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương1.480.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang1.480.000
Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non1.480.000
Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành1.480.000
Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương1.480.000
Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà ông Lương Kiều Đại1.480.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.1.674.000
(Từ lô TĐC 11:18 đến lô TĐC 11:25); (Từ lô TĐC 12:22 đến lô TĐC 12:25)2.062.000
(Từ lô TĐC-08:02 đến lô TĐC-08:18); (Từ lô TĐC 10:05 đến lô TĐC 10:24); (Từ lô TĐC 12:05 đến lô TĐC 12:21).3.015.000
khoáng sản Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà ông Thụ Xuân Phương1.480.000
(Từ lô CL-05:17 đến lô CL-05:32); (Từ Lô CL-06:21 đến lô CL- 06:40); (Từ lô CL-07:16 đến lô CL-07:30); (Từ Lô CL-08:12 đến lô CL-08:23)3.015.000
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ2.400.000
(Từ lô TĐC-10:07 đến lô TĐC-10:15) Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. MBQH Khu tái định cư Đồng Hón (Quyết định số 709/QĐ-1.674.000
UBND ngày 14/3/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:183.015.000
(Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:17); (Từ Lô CL-02:01 đến Lô CL- 02:03)3.015.000
(Từ lô TĐC-07:01 đến lô TĐC 07:07); Lô TĐC - 08:01 Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH1.674.000
(Từ lô TĐC-08:18 đến lô TĐC-08:34); (Từ lô TĐC-09:14 đến lô TĐC- 09:26); (Từ lô TĐC- 10:16 đến lô TĐC-10:28)3.015.000
12:13); (Từ lô CL-13:01 đến lô CL-13:10); (Từ lô CL-14:01 đến lô CL-14:11); (Từ lô CL-15:03 đến lô CL-15:20); (Từ lô CL-17:01 đến3.015.000
Châu cũ)652.000
Đường có mặt cắt 20,5m2.940.000
04:21 đến lô TĐC-04:28); (Từ lô TĐC-06:01 đến lô TĐC-06:16); (Từ lô TĐC-07:20 đến lô TĐC-07:26); (Từ lô TĐC-08:19 đến lô2.486.000
(Từ lô CL- 17:11 đến lô CL- 17:16); (Từ lô CL-18:01 đến CL- 18:03); (Từ lô CL-20:10 đến lô CL-20:18); (Từ lô CL-21:01 đến lô CL-21:05).3.015.000
(Từ lô TĐC-01:01 đến lô TĐC-01:06); (Từ lô TĐC-03a:01 đến lô TĐC- 03a:09); (Từ lô TĐC- 03b:01 đến lô TĐC-03b:08).3.015.000
TĐC- 04b:13); (Từ lô TĐC-05b:06 đến lô TĐC-05b:13); Từ lô TĐC- 06b:06 đến lô TĐC-06b:13); (Từ lô TĐC-7:01 đến lô TĐC-07:17);2.071.000
TĐC- 02:08); (Từ lô TĐC-03:01 đến lô TĐC -03:08); (Từ lô TĐC- 04:01 đến lô TĐC-04:08); (Từ lô TĐC-05:01 đến lô TĐC -05:16);2.071.000
Từ lô CL-01:01 đến lô CL-01:063.015.000
ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng2.282.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.1.664.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH1.674.000
(phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc1.304.000
02:14); (Từ lô CL-03:01 đến lô CL-03:13); (Từ lô CL-14:01 đến lô3.016.000
Từ lô TĐC 01:05 đến lô TĐC 01:273.016.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch)2.282.000
Các lô tiếp giáp với đường quy hoạch nội bộ mặt sông Thống Nhất1.898.000
Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công)2.282.000
Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng)3.150.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu)1.630.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử)1.304.000
Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh1.800.000
Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân)4.891.000
Đoạn từ Quốc lộ đến hết MBQH Thọ Văn2.600.000
Từ lô TĐC 12:17 đến lô TĐC 12:19.3.015.000
10:12); (Từ lô CL-11:01 đến lô CL-11:11); (Từ lô CL-12:01 đến lô3.016.000
03:08); (Từ lô CL-04:18 đến lô CL-04:35); (Từ lô CL-09:01 đến lô2.062.000
- Lô LK1.638.000
Đường Quốc lộ (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi)1.956.000
Từ Quốc lộ đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu)1.956.000
Các lô bám mặt đường trung tâm nối từ đường Nam Sông Mã đến khu dân cư (chiều rộng lòng đường 10,5m).2.054.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng)1.630.000
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH1.674.000
(Từ lô TĐC 01:01 đến lô TĐC 01:04); Lô TĐC 02:01 và lô TĐC 02:022.074.000
Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông)4.523.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm978.000
(ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số978.000
Tuyến số (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua nhà VH Thọ Đài cũ)1.603.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu978.000
Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng978.000
Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số978.000
Đường nội bộ còn lại3.310.000
(ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót)978.000
Tuyến số (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)978.000
Tuyến số (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện)1.304.000
Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương)978.000
Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh978.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số978.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại)978.000
Tuyến số (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công)978.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn978.000
MBQH khu tái định cư Thọ Phú Đường quy hoạch nội bộ, lòng đường 10,5 m3.609.000
Tuyến số (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước)978.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ cũ (ngõ ông Lê Viết Trường)978.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ cũ (Hạt giao thông 4)978.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm978.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang978.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số (ngõ ông Lê Văn Dương978.000
Tuyến số (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố978.000
(Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21); (Từ lô TĐC-B:01 đến TĐC-B:21)3.745.000
LK- E:08); (Từ lô LK-F:01 đến LK-F:03); (Từ lô LK-F:32 đến LK-2.406.000
Đường quy hoạch trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu1.600.000
Thọ cũ)652.000
LK- E:01; Lô LK-K:01; (Từ lô LK-K:24 đến LK-K:28); (Từ lô LK-2.444.000
Phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua nhà văn hóa Đài Trúc)1.603.000
Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp đường Ven Biển)2.207.000
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)2.844.000
Đường Tây Sầm Sơn2.600.000
Đường quy hoạch nội bộ2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
74.000
75.000
76.000
Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn296.000
77.000
78.000
79.000
80.000
I.1-TĐC1F:25).81.000
TĐC-5:13).82.000
MBQH khu tái định cư Trung Tiến khu (Quyết định số2.000
TĐC8B:15)83.000
Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh và và1.000
Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ m trở lên)2.500
Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương (khu 1, khu 2)3.000
Từ Quốc lộ đến Chi Giang35.000
Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại cũ1.000
TĐC8B:15)84.000
Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu1.000
TĐC8B:15)85.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang35.000
TĐC8B:15)86.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố1.000
MBQH Khu đô thị sinh thái dọc bờ Sông Đơ (Tổ dân phố Châu Bình)2.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu (Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 2/5/2018 của Chủ tịch UBND thành phố2.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng)47.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử)47.000
TĐC8B:15)87.000
Tuyến số (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ đến thửa đất47.000
Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ47.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu)47.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ ngõ47.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm47.000
CL-12:08).88.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn47.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số (ngõ ông Lê Văn Dương47.000
Tuyến số (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số16.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số7.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ cũ (Hạt giao thông 4)47.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm17.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ cũ (ngõ ông Lê Viết Trường)47.000
Tuyến số (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh11.000
Tuyến số (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ (ngõ47.000
Tuyến số (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ (cũ)47.000
Tuyến số (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu6.000
Tuyến số (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang47.000
CL-12:08).89.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.