Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
1609 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (400 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27) Mục 105.11 | 4.485.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29) Mục 105.12 | 3.667.000 |
| MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) | (Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39). Mục 105.9 | 4.951.000 |
| MBQH xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa) | Từ lô số 75 đến lô số 79 | 3.033.000 |
| Mặt bằng TĐC Cánh đồng Sông Đông | Đường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông Mục 160.2 | 2.725.000 |
| Mặt bằng TĐC Cánh đồng Sông Đông | Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Mục 160.1 | 4.859.000 |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám Mục 161.1 | 3.261.000 |
| Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Các lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính Mục 161.2 | 2.935.000 |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ Mục 182.1 | 1.956.000 |
| Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũ | Từ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Mục 182.2 | 1.696.000 |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) /(đường Phạm Tiến Năng) | Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh Mục 251.2 | 1.800.000 |
| Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) /(đường Phạm Tiến Năng) | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MBQH Thọ Văn Mục 251.1 | 2.600.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê Mục 87.6 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ Mục 87.5 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh Mục 87.1 | 4.565.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên Mục 87.2 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên Mục 87.7 | 2.609.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm Mục 87.4 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên) Mục 87.8 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc Mục 87.3 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha Mục 91.1 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình Mục 91.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các nhánh phía đông Đ. Thanh niên Mục 72.1 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành Mục 72.2 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền) Mục 64.1 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Trần Cao Vân: (Ngô Văn Sở - Lê . T. Tông) Mục 64.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo Mục 92.3 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ) Mục 92.1 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Khanh Tiến | Từ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo) Mục 92.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Khánh Sơn : | Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim Mục 71.1 | 2.609.000 |
| Tổ dân phố Khánh Sơn : | Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48) Mục 71.2 | 2.609.000 |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng Mục 65.2 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Long Sơn | Đường Trương Định Mục 65.1 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Hà Văn Mao Mục 70.3 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Cao Thắng Mục 70.1 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Lập Công | Phố Hoàng Diệu Mục 70.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Phan Đình Phùng Mục 66.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng) Mục 66.1 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa Mục 152.4 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi Mục 152.3 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái) Mục 152.1 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Minh Cát | Từ đường Nguyễn Sỹ Dùng (ông Y) - H.Hoa Thám (Ông Kiên). Mục 152.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân Mục 93.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển Mục 93.1 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Đường đất Tổ dân phố Thành Thắng Mục 150.3 | 978.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Từ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã Mục 150.2 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Thành Thắng | Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng Mục 150.1 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo Mục 88.3 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan Mục 88.2 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào Mục 88.1 | 3.913.000 |
| Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Mục 94.2 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh Mục 94.1 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm Mục 95.1 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh Mục 95.3 | 1.304.000 |
| Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan Mục 95.2 | 1.630.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 67.3 | 3.261.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du) Mục 67.1 | 6.521.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa) Mục 67.4 | 1.956.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) : Mục 67.2 | 5.217.000 |
| Tổ dân phố phố Hoà Sơn | Đường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296 Mục 67.5 | 5.217.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Mục 55.4 | 5.217.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 55.1 | 13.043.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 55.2 | 9.782.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi Mục 55.3 | 6.521.000 |
| Đường Bà Triệu | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 55.5 | 3.913.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã Mục 79.5 | 4.603.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du Mục 79.3 | 7.206.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch Mục 79.2 | 7.963.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo Mục 79.6 | 2.609.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 79.4 | 5.136.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã Mục 79.7 | 2.609.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ Mục 79.1 | 11.281.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch Mục 142.2 | 2.087.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Từ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn) Mục 142.1 | 3.913.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông Mục 1.5 | 27.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông Mục 1.3 | 7.826.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC) Mục 1.6 | 18.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ) Mục 1.4 | 11.739.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn Mục 1.2 | 27.000.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 1.1 | 19.564.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương Mục 7.3 | 5.843.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi Mục 7.4 | 2.609.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du Mục 7.2 | 9.782.000 |
| Đường Lê Hoàn | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 7.1 | 11.739.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân Mục 63.3 | 2.935.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu Mục 63.4 | 2.609.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt Mục 63.1 | 2.282.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị) Mục 63.5 | 1.956.000 |
| Đường Lê Hữu Lập | Từ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu Mục 63.2 | 2.935.000 |
| Đường Lê Lai | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 53.1 | 11.739.000 |
| Đường Lê Lai | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 53.2 | 7.826.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Mục 5.1 | 13.043.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Mục 5.5 | 4.891.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 5.3 | 7.500.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà Mục 5.4 | 6.789.000 |
| Đường Lê Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng Mục 5.2 | 9.130.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 58.1 | 13.043.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 58.2 | 7.826.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Mục 58.4 | 5.169.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo Mục 58.5 | 3.913.000 |
| Đường Lê Thánh Tông | Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 58.3 | 6.521.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên Mục 57.1 | 11.739.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 57.2 | 7.826.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Từ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập Mục 57.3 | 5.100.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông Mục 12.5 | 5.217.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi Mục 12.3 | 1.956.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi Mục 12.1 | 5.869.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Từ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu Mục 12.4 | 5.217.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết) Mục 12.2 | 5.869.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN ) Mục 62.3 | 1.956.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 62.2 | 2.609.000 |
| Đường Mạc Thị Bưởi | Từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 62.1 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Mục 3.3 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Mục 3.2 | 10.800.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Mục 3.8 | 4.859.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 3.4 | 6.600.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 3.1 | 7.826.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ) Mục 3.6 | 5.478.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ) Mục 3.7 | 3.587.000 |
| Đường Nguyễn Du | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng Mục 3.5 | 6.728.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 78.1 | 11.281.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 78.4 | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 78.2 | 7.826.000 |
| Đường Nguyễn Hồng Lễ | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 78.3 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo Mục 81.2 | 3.131.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Từ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 81.1 | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa Mục 144.2 | 1.956.000 |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Từ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi) Mục 144.1 | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 77.3 | 3.261.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 77.1 | 8.478.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lợi | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 77.2 | 5.217.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan Mục 23.1 | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ Mục 23.2 | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Mục 11.2 | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Mục 11.1 | 3.913.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Đoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến Mục 11.3 | 5.100.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng Mục 52.3 | 5.700.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 52.2 | 5.778.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã Mục 52.4 | 2.609.000 |
| Đường Ngô Quyền | Đoạn thuộc phường Quảng Cư cũ Mục 52.5 | 3.913.000 |
| Đường Ngô Quyền | Từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông Mục 52.1 | 6.521.000 |
| Đường Nhánh (nối với đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du Mục 157.2 | 3.261.000 |
| Đường Nhánh (nối với đường Bùi Thị Xuân ) | Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị) Mục 157.3 | 1.956.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TDP Tài Lộc) | Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi Mục 34.2 | 1.956.000 |
| Đường Phan Bội Châu (TDP Tài Lộc) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh Mục 34.1 | 1.304.000 |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn Mục 20.1 | 3.913.000 |
| Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận) | Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành Mục 20.2 | 1.956.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Từ Lê Lợi - Nhà ông Nghi Mục 24.1 | 3.261.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Nam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương) Mục 24.2 | 2.609.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân Mục 2.3 | 11.739.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch) Mục 2.8 | 3.913.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông) Mục 2.7 | 3.261.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn Mục 2.2 | 11.739.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Mục 2.4 | 7.826.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi Mục 2.1 | 7.826.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Mục 2.9 | 4.859.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng) Mục 2.6 | 3.261.000 |
| Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn) | Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ Mục 2.5 | 6.195.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn) Mục 146.1 | 3.315.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ Mục 146.3 | 2.609.000 |
| Đường Thu - Hồng | Từ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch Mục 146.2 | 2.609.000 |
| Đường Trung Chính - Thanh Thái | Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để) Mục 151.2 | 1.304.000 |
| Đường Trung Chính - Thanh Thái | Từ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng) Mục 151.1 | 1.304.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại Mục 13.5 | 5.700.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Mục 13.3 | 3.913.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến đường Bà Triệu Mục 13.1 | 5.520.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Mục 13.4 | 3.913.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Từ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4) Mục 13.2 | 5.700.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền Mục 121.2 | 6.521.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch Mục 121.1 | 10.434.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Đoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ Mục 121.4 | 5.394.000 |
| Đường Trần Nhân Tông | Từ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo Mục 121.3 | 5.756.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Từ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới Mục 112.2 | 1.956.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Đoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng Mục 112.1 | 1.630.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng Mục 8.4 | 2.609.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn Mục 8.2 | 9.782.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Mục 8.1 | 14.347.000 |
| Đường Tây Sơn | Từ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi Mục 8.3 | 3.913.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm Mục 4.3 | 5.217.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 4.1 | 10.434.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 4.2 | 6.521.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Từ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Mục 4.4 | 3.913.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 56.4 | 3.913.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du Mục 56.2 | 9.782.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Mục 56.1 | 13.043.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền Mục 56.3 | 6.521.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng Mục 155.3 | 978.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng Mục 155.1 | 978.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên) Mục 155.4 | 978.000 |
| Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ) | Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo Mục 155.2 | 978.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa) Mục 149.3 | 1.630.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý Mục 149.1 | 1.630.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng Mục 149.4 | 1.304.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Từ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non Mục 149.5 | 1.630.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắng | Ngõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên Mục 149.2 | 1.630.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị) Mục 147.3 | 783.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch) Mục 147.5 | 1.304.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng Mục 147.7 | 783.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Từ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng) Mục 147.4 | 978.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Các tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh Mục 147.2 | 978.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT) Mục 147.6 | 1.304.000 |
| Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng Mục 147.1 | 783.000 |
| Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam Mục 130.2 | 1.304.000 |
| Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I Mục 130.1 | 1.304.000 |
| Đường nội bộ MBQH 772 | Các đường nội bộ trong MB Mục 134.2 | 1.630.000 |
| Đường nội bộ MBQH 772 | Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã Mục 134.1 | 1.956.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 10,5m Mục 185.1 | 3.107.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2) | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 185.2 | 2.511.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 10,5m Mục 187.1 | 3.082.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng Bến | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 187.2 | 2.496.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Đường cây xanh mặt nước Mục 188.1 | 3.730.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1 Mục 188.2 | 3.107.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 188.3 | 2.511.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 12,5m Mục 186.1 | 3.111.000 |
| Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 7,5m Mục 186.2 | 2.511.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m) Mục 42.2 | 3.913.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ Mục 42.3 | 3.261.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông Đơ | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m) Mục 42.1 | 3.913.000 |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 | Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Mục 156.1 | 4.565.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành Mục 10.1 | 3.261.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Mục 10.2 | 3.913.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên Mục 9.3 | 5.869.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái Mục 9.5 | 7.826.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi Mục 9.1 | 9.782.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân Mục 9.4 | 5.869.000 |
| Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân Hương | Đoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên Mục 9.2 | 6.521.000 |
| Đường Trần Quang Diệu Mục 84 | 1.304.000 | |
| Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng ) Mục 158 | 5.217.000 | |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281 Mục 39 | 1.956.000 | |
| Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại Mục 181 | 1.304.000 | |
| Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương Mục 226 | 1.480.000 | |
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu) Mục 68 | 1.956.000 | |
| Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố Mục 259 | 978.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Mục 82 | 1.956.000 | |
| Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình Mục 202 | 1.480.000 | |
| Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện Mục 178 | 1.565.000 | |
| Từ ông Sơn An Chinh đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 204 | 1.480.000 | |
| Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch Mục 215 | 1.480.000 | |
| Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu) Mục 246 | 1.956.000 | |
| Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót) Mục 262 | 978.000 | |
| Đường Trần Nguyên Hãn (TDP Sơn Lợi) Mục 26 | 1.956.000 | |
| Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các MBQH đã có tên cụ thể trong Bảng giá đất) Mục 192 | 1.600.000 | |
| Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch Mục 211 | 1.480.000 | |
| Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh Mục 163 | 3.456.000 | |
| Đường Ngô Thì Nhậm (TDP Sơn Lợi) Mục 28 | 1.956.000 | |
| Đường Phan Đình Giót Mục 18 | 1.304.000 | |
| Tuyến số 35 (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua nhà VH Thọ Đài cũ) Mục 280 | 1.603.000 | |
| Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm) Mục 43 | 3.261.000 | |
| Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm Mục 274 | 978.000 | |
| Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) Mục 249 | 4.523.000 | |
| Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương Mục 225 | 1.480.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3 Mục 156 | 2.609.000 | |
| Từ trường mầm non đến tây Hải quân Mục 197 | 1.480.000 | |
| Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình Mục 199 | 1.480.000 | |
| Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải) Mục 129 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân Phương Mục 229 | 1.480.000 | |
| Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính Mục 209 | 1.480.000 | |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo) Mục 22 | 1.304.000 | |
| Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ) Mục 90 | 1.304.000 | |
| Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu) Mục 44 | 3.913.000 | |
| Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch Mục 213 | 1.480.000 | |
| Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ Mục 139 | 652.000 | |
| Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất) Mục 148 | 1.304.000 | |
| Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa Mục 137 | 1.956.000 | |
| Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh Mục 278 | 978.000 | |
| Đường Phan Chu Trinh Mục 14 | 1.956.000 | |
| Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương Mục 217 | 1.480.000 | |
| Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số 13 Mục 272 | 978.000 | |
| Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương Mục 216 | 1.480.000 | |
| Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo) Mục 98 | 4.427.000 | |
| Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05) Mục 162 | 3.587.000 | |
| Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng Mục 258 | 978.000 | |
| Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành Mục 221 | 1.480.000 | |
| Đường Trần Bình Trọng Mục 114 | 1.630.000 | |
| Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên) Mục 54 | 11.739.000 | |
| Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình Mục 198 | 1.480.000 | |
| Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng) Mục 245 | 3.150.000 | |
| Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) Mục 172 | 4.523.000 | |
| Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13 Mục 273 | 978.000 | |
| Đường nội bộ Mặt bằng 78 Mục 128 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang 35 Mục 194 | 1.480.000 | |
| Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân) Mục 250 | 4.891.000 | |
| Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 205 | 1.480.000 | |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành Mục 220 | 1.480.000 | |
| Đường Bùi Thị Xuân Mục 138 | 1.956.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ Mục 96 | 1.304.000 | |
| Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân) Mục 59 | 7.174.000 | |
| Tuyến số 17 (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện) Mục 261 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 195 | 1.480.000 | |
| Tuyến số 10 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng Thịnh) Mục 255 | 2.282.000 | |
| Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương) Mục 270 | 978.000 | |
| Đường Tôn Thất Thuyết (TDP Sơn Lợi) Mục 27 | 1.956.000 | |
| Đường nhựa các thôn Minh cát - Tiến lợi Mục 145 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông Nhân YênTrạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch Mục 212 | 1.480.000 | |
| Đường Xuân Diệu Mục 17 | 1.956.000 | |
| Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa) Mục 143 | 1.956.000 | |
| Đường Đặng Huy Trứ Mục 83 | 1.304.000 | |
| Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành Mục 222 | 1.480.000 | |
| Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng) Mục 252 | 1.630.000 | |
| Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ Mục 177 | 1.696.000 | |
| Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1 Mục 38 | 1.630.000 | |
| Đường 4B Mục 169 | 2.282.000 | |
| Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn Mục 47 | 3.913.000 | |
| Đường MBQH 202 Mục 159 | 2.609.000 | |
| Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm Mục 276 | 978.000 | |
| Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã) Mục 126 | 1.304.000 | |
| Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35 Mục 174 | 1.956.000 | |
| Tuyến số 12 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử) Mục 257 | 1.304.000 | |
| Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang Mục 180 | 1.826.000 | |
| Đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 173 | 4.891.000 | |
| Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch) Mục 254 | 2.282.000 | |
| Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã Mục 179 | 978.000 | |
| Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ Mục 184 | 1.304.000 | |
| Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm Mục 153 | 978.000 | |
| Từ nhà ông Thương Yến Trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch Mục 210 | 1.480.000 | |
| Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà ông Lương Kiều Đại Mục 233 | 1.480.000 | |
| Từ ông Liên An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 206 | 1.480.000 | |
| Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu Mục 275 | 978.000 | |
| Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường) Mục 268 | 978.000 | |
| Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình Mục 201 | 1.480.000 | |
| Đường Đào Duy Từ Mục 6 | 4.891.000 | |
| Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước) Mục 260 | 978.000 | |
| Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ) Mục 164 | 652.000 | |
| Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành Mục 219 | 1.480.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500 Mục 89 | 3.261.000 | |
| Tuyến số 11 (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ 47 (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc Nhất) Mục 256 | 1.304.000 | |
| Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Mục 73 | 5.869.000 | |
| Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non Mục 196 | 1.480.000 | |
| Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến) Mục 101 | 3.456.000 | |
| Đường quy hoạch trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) Mục 283 | 1.600.000 | |
| Đường quy hoạch có mặt cắt 48 m (MBQH TĐC Đồng Hón) Mục 189 | 652.000 | |
| Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công) Mục 248 | 2.282.000 | |
| Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn Mục 45 | 3.261.000 | |
| Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương Mục 223 | 1.480.000 | |
| Phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua nhà văn hóa Đài Trúc) Mục 281 | 1.603.000 | |
| Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung) Mục 176 | 4.524.000 | |
| Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương Mục 227 | 1.480.000 | |
| Đường Cầm Bá Thước (TDP Sơn Lợi) Mục 29 | 1.630.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ: Mục 75 | 978.000 | |
| Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187 Mục 40 | 1.956.000 | |
| Đường Trần Khánh Dư Mục 113 | 1.630.000 | |
| Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương Mục 218 | 1.480.000 | |
| Đường Trần Xuân Soạn (TDP Sơn Thắng) Mục 30 | 1.304.000 | |
| Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Mục 61 | 5.217.000 | |
| Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu) Mục 253 | 1.630.000 | |
| Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ) Mục 104 | 652.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão Mục 135 | 3.033.000 | |
| Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá) Mục 69 | 1.956.000 | |
| Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương Mục 267 | 978.000 | |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 80 | 1.956.000 | |
| Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ Mục 100 | 3.711.000 | |
| Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại) Mục 266 | 978.000 | |
| Phố Lê Thị Hoa Mục 123 | 1.304.000 | |
| Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang Mục 264 | 978.000 | |
| Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3) Mục 154 | 2.609.000 | |
| Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà ông Thụ Xuân Phương Mục 232 | 1.480.000 | |
| Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn Mục 271 | 978.000 | |
| Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch Mục 193 | 1.480.000 | |
| Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 203 | 1.480.000 | |
| Đường MBQH tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân) Mục 133 | 1.304.000 | |
| Phố Yết Kiêu Mục 124 | 1.304.000 | |
| Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The) Mục 16 | 1.304.000 | |
| Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 31 | 1.304.000 | |
| Đường Trương Hán Siêu Mục 35 | 2.609.000 | |
| Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11 Mục 277 | 978.000 | |
| Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5) Mục 263 | 978.000 | |
| Đường 4C Mục 170 | 2.609.000 | |
| Phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã) Mục 122 | 1.630.000 | |
| Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương Mục 224 | 1.480.000 | |
| Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng) Mục 132 | 1.304.000 | |
| Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4) Mục 269 | 978.000 | |
| Đường Lương Thế Vinh Mục 19 | 4.980.000 | |
| Đường Quốc lộ 47 (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi) Mục 247 | 1.956.000 | |
| Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức Mục 131 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình Mục 200 | 1.480.000 | |
| Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn) Mục 21 | 1.304.000 | |
| Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa) Mục 168 | 5.895.000 | |
| Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch Mục 231 | 1.480.000 | |
| Đường Bạch Đằng Mục 116 | 3.913.000 | |
| Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng) Mục 32 | 1.304.000 | |
| Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành) Mục 119 | 1.304.000 | |
| Đường MBQH 202 Mục 125 | 1.304.000 | |
| Phố Lê Chân Mục 127 | 1.304.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ) Mục 284 | 652.000 | |
| Đường Trần Tế Xương Mục 85 | 1.304.000 | |
| Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập) Mục 118 | 1.304.000 | |
| Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới Mục 41 | 1.956.000 | |
| Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày Mục 183 | 1.696.000 | |
| Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công) Mục 265 | 978.000 | |
| Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn Mục 74 | 3.675.000 | |
| Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) Mục 36 | 1.630.000 | |
| Đường Nguyễn Tuân Mục 15 | 1.304.000 | |
| Đường Nguyễn Sỹ Dũng Mục 115 | 1.956.000 | |
| Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương Mục 228 | 1.480.000 | |
| Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng ) Mục 120 | 1.304.000 | |
| Từ nhà ông Lương An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ) Mục 207 | 1.480.000 | |
| Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân Phương Mục 230 | 1.480.000 | |
| Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu Mục 46 | 1.304.000 | |
| Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung) Mục 175 | 4.524.000 | |
| Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ Mục 49 | 978.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.