Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

1609 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 4/5.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hồ Xuân Hương, Đường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (400 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)(Từ lô I.1-TĐC3:02 đến lô I.1-TĐC3:07); (Từ lô I.1-TĐC5:05 đến lô I.1- TĐC5:27)
Mục 105.11
4.485.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)(Từ lô I.1-TĐC13:23 đến lô I.1-TĐC13:42); (Từ lô I.1-TĐC10:01 đến lô I.1-TĐC10:31); (Từ lô I.1-TĐC11A:01 đến lô I.1- TĐC11A:14); (Từ lô I.1-TĐC11B:01 đến lô I.1- TĐC11B:16); (Từ lô I.1-TĐC12:02 đến lô I.1-TĐC12:23); (Từ lô I.1-TĐC3:08 đến lô I.1- TĐC3:20); (Từ lô I.1- TĐC4:22 đến lô I.1TĐC4:41); (Từ lô I.1- TĐC5:28 đến lô I.1-TĐC5:49); (Từ lô I.1-TĐC6:07 đến lô I.1- TĐC6:49); (Từ lô I.1-TĐC7:01 đến lô I.1-TĐC7:36); (Từ lô I.1- TĐC8:01 đến lô I.1- TĐC8:33); (Từ lô I.1-TĐC9:01 đến lô I.1- TĐC9:05); (Từ lô I.1-TĐC9:18 đến lô I.1-TĐC9:29)
Mục 105.12
3.667.000
MBQH tái định cư trong khu đô thị Quảng trường biển (Quyết định số 2548/QĐ-UBND ngày 04/7/2018; Quyết định số 4905/QĐ- UBND ngày 20/11/2019 và Quyết định số 2898/QĐ-UBND ngày 2/8/2021 của chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)(Từ lô I.1-TĐC18:04 đến lô I.1-TĐC18:21); (Từ lô I.1-TĐC17:07 đến lô I.1-TĐC17:42); (Từ lô I.1-TĐC14B:20 đến lô I.1- TĐC14B:30); (Từ lô I.1-TĐC14A:20 đến lô I.1- TĐC14A:31); (Từ lô I.1-TĐC16:06 đến lô I.1-TĐC16:39); (Từ lô I.1-TĐC15:22 đến lô I.1- TĐC15:39).
Mục 105.9
4.951.000
MBQH xây dựng Khu dân cư phía Nam chợ Trường Sơn (MBQH số 146/XD/UBTH ngày 22/12/2003 của UBND tỉnh Thanh Hóa)Từ lô số 75 đến lô số 793.033.000
Mặt bằng TĐC Cánh đồng Sông ĐôngĐường nội bộ trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông
Mục 160.2
2.725.000
Mặt bằng TĐC Cánh đồng Sông ĐôngĐường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông)
Mục 160.1
4.859.000
Mặt bằng TĐC khu Trung ChínhĐường quy hoạch nối từ đường Trần Nhân Tông - Hoàng Hóa Thám
Mục 161.1
3.261.000
Mặt bằng TĐC khu Trung ChínhCác lô quy hoạch còn lại trong Mặt bằng TĐC khu Trung Chính
Mục 161.2
2.935.000
Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũTừ đường trục phường đoạn nhà anh Kỳ đến Nhà văn hóa Châu An cũ
Mục 182.1
1.956.000
Trục đường qua Nhà văn hóa Châu An cũTừ Nhà văn hóa Châu An cũ đến nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
Mục 182.2
1.696.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) /(đường Phạm Tiến Năng)Từ giáp MBQH Thọ Văn đến thửa đất ông Minh
Mục 251.2
1.800.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) /(đường Phạm Tiến Năng)Đoạn từ Quốc lộ 47 đến hết MBQH Thọ Văn
Mục 251.1
2.600.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)KS. Sơn Trang - Nhà bà Bê
Mục 87.6
3.913.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Nhà ông Minh Hàn - Nhà ông Lành Toạ
Mục 87.5
3.913.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn từ KS Thiên Sơn - Nhà ông Minh
Mục 87.1
4.565.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Phía Tây ông Minh - Đường Thanh Niên
Mục 87.2
3.913.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Phía tây bà Bê- đuờng Thanh Niên
Mục 87.7
2.609.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Phía tây ông Lạc - Nhà ông Thêm
Mục 87.4
3.913.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn Từ khách sạn Mai Trang (Hồ Xuân Hương) Đến nhà Long Giới (đường Thanh Niên)
Mục 87.8
3.913.000
Tổ dân phố Bắc Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)KS. Linh Màu - Nhà ông Hải Lạc
Mục 87.3
3.913.000
Tổ dân phố Dũng LiênĐoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha
Mục 91.1
1.304.000
Tổ dân phố Dũng LiênĐoạn Từ nhà ông Hoàng Thăng Minh (đường Nguyễn Du) đến nhà ông Nguyễn Hữu Tình
Mục 91.2
1.304.000
Tổ dân phố Hải ThànhCác nhánh phía đông Đ. Thanh niên
Mục 72.1
3.913.000
Tổ dân phố Hải ThànhCác ngõ ngách còn lại Tổ dân phố Hải Thành
Mục 72.2
1.956.000
Tổ dân phố Hợp Thành:Đường Ngô Văn Sở: (Nguyễn Du - Ngô Quyền)
Mục 64.1
1.956.000
Tổ dân phố Hợp Thành:Đường Trần Cao Vân: (Ngô Văn Sở - Lê . T. Tông)
Mục 64.2
1.304.000
Tổ dân phố Khanh TiếnTừ nhà ông Lê Tiến Dũng (đường Nguyễn Trãi) đến nhà bà Vũ Thị Đáo
Mục 92.3
1.304.000
Tổ dân phố Khanh TiếnTừ nhà ông Nguyễn Hữu Quý (đường Ngô Quyền) đến nhà ông Đặng Bá Giáo (đường Đặng Huy Trứ)
Mục 92.1
1.304.000
Tổ dân phố Khanh TiếnTừ nhà ông Nguyễn Trọng Tình (đường Nguyễn Trãi) đến nhà ông Cao Sỹ Thăng (đường Trần Hưng Đạo)
Mục 92.2
1.304.000
Tổ dân phố Khánh Sơn :Các đường nhánh nội bộ khu Luyện Kim
Mục 71.1
2.609.000
Tổ dân phố Khánh Sơn :Từ Lê Văn Hưu - DC phía bắc (Ngõ số 48)
Mục 71.2
2.609.000
Tổ dân phố Long SơnĐoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng
Mục 65.2
1.630.000
Tổ dân phố Long SơnĐường Trương Định
Mục 65.1
1.956.000
Tổ dân phố Lập CôngPhố Hà Văn Mao
Mục 70.3
1.304.000
Tổ dân phố Lập CôngPhố Cao Thắng
Mục 70.1
1.304.000
Tổ dân phố Lập CôngPhố Hoàng Diệu
Mục 70.2
1.304.000
Tổ dân phố Lập Công và Bình SơnĐường Phan Đình Phùng
Mục 66.2
1.304.000
Tổ dân phố Lập Công và Bình SơnĐường Cù Chính Lan (Ngô Quyền - Phan Đình Phùng)
Mục 66.1
1.956.000
Tổ dân phố Minh CátTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa
Mục 152.4
1.304.000
Tổ dân phố Minh CátNgõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến lợi
Mục 152.3
1.304.000
Tổ dân phố Minh CátTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng (Giỏi) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái)
Mục 152.1
1.304.000
Tổ dân phố Minh CátTừ đường Nguyễn Sỹ Dùng (ông Y) - H.Hoa Thám (Ông Kiên).
Mục 152.2
1.304.000
Tổ dân phố Quang GiápTừ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân
Mục 93.2
1.304.000
Tổ dân phố Quang GiápTừ nhà ông Lê Văn Quyền đến nhà ông Lê Ngọc Hiển
Mục 93.1
1.956.000
Tổ dân phố Thành ThắngĐường đất Tổ dân phố Thành Thắng
Mục 150.3
978.000
Tổ dân phố Thành ThắngTừ đường Thành thắng (Dương) - Chân đê S. Mã
Mục 150.2
1.304.000
Tổ dân phố Thành ThắngTừ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng
Mục 150.1
1.304.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn từ nhà Hoàn Hảo - Nhà bà Thảo
Mục 88.3
3.913.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Từ nhà ông Thắm - Nhà bà Hoan
Mục 88.2
3.261.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn)Đoạn từ Nhà ông Số - Nhà ông Bẵng Ngào
Mục 88.1
3.913.000
Tổ dân phố Vĩnh ThànhTừ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn
Mục 94.2
1.630.000
Tổ dân phố Vĩnh ThànhTừ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh
Mục 94.1
1.630.000
Tổ dân phố Xuân PhúTừ nhà ông Nguyễn Văn Mạnh (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Thế Tâm
Mục 95.1
1.956.000
Tổ dân phố Xuân PhúTừ nhà ông Lữ Trọng Chiến đến nhà ông Nguyễn Hữu Khanh
Mục 95.3
1.304.000
Tổ dân phố Xuân PhúTừ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan
Mục 95.2
1.630.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 67.3
3.261.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnĐường Nguyễn Bá Ngọc: (Thanh Niên - Nguyễn Du)
Mục 67.1
6.521.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnTừ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (chùa)
Mục 67.4
1.956.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnĐường Nguyễn Công Trứ :(Nguyễn Du - Ngô Quyền) :
Mục 67.2
5.217.000
Tổ dân phố phố Hoà SơnĐường nội bộ trong khu dân cư đoàn 296
Mục 67.5
5.217.000
Đường Bà TriệuTừ đường Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng
Mục 55.4
5.217.000
Đường Bà TriệuTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 55.1
13.043.000
Đường Bà TriệuTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 55.2
9.782.000
Đường Bà TriệuTừ đường Nguyễn Du - Nguyễn Trãi
Mục 55.3
6.521.000
Đường Bà TriệuTừ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 55.5
3.913.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Ngô Quyền - Đường Nam Sông Mã
Mục 79.5
4.603.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn từ đường Thanh Niên cải dịch đến Nguyễn Du
Mục 79.3
7.206.000
Đường Hai Bà TrưngĐoạn từ Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch
Mục 79.2
7.963.000
Đường Hai Bà TrưngTừ giáp địa phận phường Quảng Cư đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 79.6
2.609.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 79.4
5.136.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Trần Hưng Đạo đến đường Nam Sông Mã
Mục 79.7
2.609.000
Đường Hai Bà TrưngTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên cũ
Mục 79.1
11.281.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - Thanh Niên cải dịch
Mục 142.2
2.087.000
Đường Hoàng Hoa ThámTừ đường Ngô Quyền - đường Thành Thắng (Hòa Tồn)
Mục 142.1
3.913.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ đường Hai bà Trưng - Trần Nhân tông
Mục 1.5
27.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn Từ Tây Sơn đến đường Lê Thánh Tông
Mục 1.3
7.826.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ đường Trần Nhân Tông đến hết đường Hồ Xuân Hương (trong Khu du lịch FLC)
Mục 1.6
18.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐường Hồ Xuân Hương (phường Trung Sơn cũ)
Mục 1.4
11.739.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ đường Lê Lợi - Tây Sơn
Mục 1.2
27.000.000
Đường Hồ Xuân HươngĐoạn từ Núi Trường Lệ - Lê Lợi
Mục 1.1
19.564.000
Đường Lê HoànTừ đường Nguyễn Du - Nhà ông Bình Phương
Mục 7.3
5.843.000
Đường Lê HoànTừ Nhà ông Bình - đường Nguyễn Trãi
Mục 7.4
2.609.000
Đường Lê HoànTừ đường Thanh Niên - đường Nguyễn Du
Mục 7.2
9.782.000
Đường Lê HoànTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 7.1
11.739.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Bà Triệu - Tống Duy Tân
Mục 63.3
2.935.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Tống Duy Tân - đường Lê Văn Hưu
Mục 63.4
2.609.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Mạc Thị Bưởi - hết DC đường sắt
Mục 63.1
2.282.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Lê Văn Hưu - DC phía Bắc (Ninh Nhị)
Mục 63.5
1.956.000
Đường Lê Hữu LậpTừ Mạc Thị Bưởi - đường Bà Triệu
Mục 63.2
2.935.000
Đường Lê LaiTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 53.1
11.739.000
Đường Lê LaiTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 53.2
7.826.000
Đường Lê LợiTừ đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
Mục 5.1
13.043.000
Đường Lê LợiTừ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn
Mục 5.5
4.891.000
Đường Lê LợiTừ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 5.3
7.500.000
Đường Lê LợiTừ đường Trần Hưng Đạo - Cầu Bình Hoà
Mục 5.4
6.789.000
Đường Lê LợiTừ đường Nguyễn Du - Lý Tự Trọng
Mục 5.2
9.130.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 58.1
13.043.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 58.2
7.826.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Ngô Quyền - Lý Tự Trọng
Mục 58.4
5.169.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
Mục 58.5
3.913.000
Đường Lê Thánh TôngĐoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 58.3
6.521.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh niên
Mục 57.1
11.739.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 57.2
7.826.000
Đường Lê Văn HưuTừ đường Nguyễn Du - Lê Hữu Lập
Mục 57.3
5.100.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đường Bà Triệu đến đường Lê Thánh Tông
Mục 12.5
5.217.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn còn lại: Từ Nhà ông Thuỷ - nhà Thắng Bùi
Mục 12.3
1.956.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn từ Tây Sơn - Lê Lợi
Mục 12.1
5.869.000
Đường Lý Tự TrọngTừ đường Tây Sơn đến đường Bà Triệu
Mục 12.4
5.217.000
Đường Lý Tự TrọngĐoạn từ Lê Lợi - P.đông Chợ (bà Tuyết)
Mục 12.2
5.869.000
Đường Mạc Thị BưởiTừ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng (HTX NN )
Mục 62.3
1.956.000
Đường Mạc Thị BưởiTừ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 62.2
2.609.000
Đường Mạc Thị BưởiTừ Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 62.1
3.261.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Tây Sơn- Lê Thánh Tông
Mục 3.3
10.800.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
Mục 3.2
10.800.000
Đường Nguyễn DuĐường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã)
Mục 3.8
4.859.000
Đường Nguyễn DuTừ đường Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
Mục 3.4
6.600.000
Đường Nguyễn DuĐoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi
Mục 3.1
7.826.000
Đường Nguyễn DuĐoạn thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh (đường Nguyễn Du cũ)
Mục 3.6
5.478.000
Đường Nguyễn DuĐoạn còn lại (đường Nguyễn Du cũ)
Mục 3.7
3.587.000
Đường Nguyễn DuTừ đường Nguyễn Hồng Lễ - Hai bà Trưng
Mục 3.5
6.728.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 78.1
11.281.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 78.4
2.609.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 78.2
7.826.000
Đường Nguyễn Hồng LễTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 78.3
3.261.000
Đường Nguyễn KhuyếnTừ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Trần Hưng Đạo
Mục 81.2
3.131.000
Đường Nguyễn KhuyếnTừ đường Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 81.1
2.609.000
Đường Nguyễn Sỹ DũngCuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa
Mục 144.2
1.956.000
Đường Nguyễn Sỹ DũngTừ đường Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư (Quân Giỏi)
Mục 144.1
2.609.000
Đường Nguyễn Thị LợiTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 77.3
3.261.000
Đường Nguyễn Thị LợiTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 77.1
8.478.000
Đường Nguyễn Thị LợiTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 77.2
5.217.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiLê Lợi (đông hội người Mù) - nhà bà Loan
Mục 23.1
3.913.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNhà ông Khánh - hết dân cư nam chợ
Mục 23.2
2.609.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông
Mục 11.2
3.913.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn
Mục 11.1
3.913.000
Đường Nguyễn TrãiĐoạn từ Lê Thánh Tông đến Nguyễn Khuyến
Mục 11.3
5.100.000
Đường Ngô QuyềnTừ đường Nguyễn Hồng Lễ đến đường Nguyễn Sỹ Dũng
Mục 52.3
5.700.000
Đường Ngô QuyềnTừ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
Mục 52.2
5.778.000
Đường Ngô QuyềnTừ đường Nguyễn Sỹ Dũng đến đê Sông Mã
Mục 52.4
2.609.000
Đường Ngô QuyềnĐoạn thuộc phường Quảng Cư cũ
Mục 52.5
3.913.000
Đường Ngô QuyềnTừ Tây Sơn- Lê Thánh Tông
Mục 52.1
6.521.000
Đường Nhánh (nối với đường Bùi Thị Xuân )Đường Thanh Niên cũ - Nguyễn Du
Mục 157.2
3.261.000
Đường Nhánh (nối với đường Bùi Thị Xuân )Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị)
Mục 157.3
1.956.000
Đường Phan Bội Châu (TDP Tài Lộc)Đoạn từ Phan Chu Trinh - Lê Lợi
Mục 34.2
1.956.000
Đường Phan Bội Châu (TDP Tài Lộc)Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Phan Chu Trinh
Mục 34.1
1.304.000
Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận)Đoạn từ đường Lê Lợi đến hết khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn
Mục 20.1
3.913.000
Đường Phạm Bành (từ Lê Lợi đến nhà ông Nguyễn Hữu Thuận)Đoạn từ giáp khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn đến hết đường Phạm Bành
Mục 20.2
1.956.000
Đường Phạm Hồng TháiTừ Lê Lợi - Nhà ông Nghi
Mục 24.1
3.261.000
Đường Phạm Hồng TháiNam nhà ông Nghi - hết dân cư (ông Tương)
Mục 24.2
2.609.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Tây Sơn - Tống Duy Tân
Mục 2.3
11.739.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Hai Bà Trưng đến Trần Nhân Tông (đường Thanh Niên cải dịch)
Mục 2.8
3.913.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đường Thanh Niên cũ (Hai Bà Trưng- Trần Nhân Tông)
Mục 2.7
3.261.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
Mục 2.2
11.739.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông
Mục 2.4
7.826.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đoạn từ chân núi Trường Lệ - Lê Lợi
Mục 2.1
7.826.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch)
Mục 2.9
4.859.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Đường quy hoạch nối đường Thanh Niên (cũ) (Từ Nguyễn Hồng Lễ đến Hai Bà Trưng)
Mục 2.6
3.261.000
Đường Thanh Niên (đoạn từ chân núi Trường Lệ đến nam Tây Sơn)Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
Mục 2.5
6.195.000
Đường Thu - HồngTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn)
Mục 146.1
3.315.000
Đường Thu - HồngTừ DC đường Thanh Niên cải dịch - đ. Thanh Niên cũ
Mục 146.3
2.609.000
Đường Thu - HồngTừ đường Nguyễn Du (ông Hàn) - giáp DC đường Thanh Niên cải dịch
Mục 146.2
2.609.000
Đường Trung Chính - Thanh TháiĐường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ Hồng Thẻ - ông Để)
Mục 151.2
1.304.000
Đường Trung Chính - Thanh TháiTừ đường Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - ông Hồng)
Mục 151.1
1.304.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Trần Hưng Đạo đoạn còn lại
Mục 13.5
5.700.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ
Mục 13.3
3.913.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Lê Lợi đến đường Bà Triệu
Mục 13.1
5.520.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông
Mục 13.4
3.913.000
Đường Trần Hưng ĐạoTừ Lê Lợi đến hết MBQH khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo (phía Tây đường Lê Lợi đến đường Đông Tây MBQH HUD4)
Mục 13.2
5.700.000
Đường Trần Nhân TôngTừ Nguyễn Du cải dịch - Ngô Quyền
Mục 121.2
6.521.000
Đường Trần Nhân TôngTừ Đường Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du cải dịch
Mục 121.1
10.434.000
Đường Trần Nhân TôngĐoạn từ phía Tây đường Trần Hưng Đạo đến cầu Sông Đơ
Mục 121.4
5.394.000
Đường Trần Nhân TôngTừ Ngô Quyền đến đường Trần Hưng Đạo
Mục 121.3
5.756.000
Đường Trần Quang KhảiTừ Ngã tư T.Xuân , T. Thắng - Cảng Hới
Mục 112.2
1.956.000
Đường Trần Quang KhảiĐoạn từ đường Hai Bà Trưng - Ngã tư Thọ Xuân -Toàn Thắng
Mục 112.1
1.630.000
Đường Tây SơnTừ phía Tây đường Nguyễn Trãi đến đường Lý Tự Trọng
Mục 8.4
2.609.000
Đường Tây SơnTừ đường Nguyễn Du - Tòa án nhân dân TP. Sầm Sơn
Mục 8.2
9.782.000
Đường Tây SơnTừ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
Mục 8.1
14.347.000
Đường Tây SơnTừ Toà án nhân dân đến đường Nguyễn Trãi
Mục 8.3
3.913.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Nguyễn Du - Đoàn Thị Điểm
Mục 4.3
5.217.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 4.1
10.434.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 4.2
6.521.000
Đường Tô Hiến ThànhTừ đường Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi
Mục 4.4
3.913.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 56.4
3.913.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
Mục 56.2
9.782.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
Mục 56.1
13.043.000
Đường Tống Duy TânTừ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
Mục 56.3
6.521.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng
Mục 155.3
978.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng
Mục 155.1
978.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Đường Bê tông các Tổ dân phố (chiều rộng đường từ 2,5 m trở lên)
Mục 155.4
978.000
Đường các Tổ dân phố tách từ đường đất còn lại (phường Quảng Cư cũ)Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo
Mục 155.2
978.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắngTừ đường Thanh Niên - Ra biển (đường nhựa)
Mục 149.3
1.630.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắngTừ đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý
Mục 149.1
1.630.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắngTừ đ. Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng
Mục 149.4
1.304.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắngTừ đ. Thành Thắng - Qua khu II Mầm non
Mục 149.5
1.630.000
Đường dân cư Tổ dân phố Quang Vinh - Thành thắngNgõ nhà ông Lý - đường Thanh Niên
Mục 149.2
1.630.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngTừ đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị)
Mục 147.3
783.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngNgõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch)
Mục 147.5
1.304.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngTừ nhà ông Thưởng - Đường Thu Hồng
Mục 147.7
783.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngTừ đường Nguyễn Du - Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hồng)
Mục 147.4
978.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngCác tuyến đường: khu dân cư Minh Cát, C. Vinh
Mục 147.2
978.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngĐường Thanh Niên cải dịch - T. Niên (cũ) (QH mới đang ĐTHT)
Mục 147.6
1.304.000
Đường dân cư Tổ dân phố: M.Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. ThắngĐoạn từ Ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng
Mục 147.1
783.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc ĐứcTừ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam
Mục 130.2
1.304.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc ĐứcTừ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I
Mục 130.1
1.304.000
Đường nội bộ MBQH 772Các đường nội bộ trong MB
Mục 134.2
1.630.000
Đường nội bộ MBQH 772Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã
Mục 134.1
1.956.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2)Chiều rộng lòng đường 10,5m
Mục 185.1
3.107.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Xuân Phương 3 (khu 1, khu 2)Chiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 185.2
2.511.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng BếnChiều rộng lòng đường 10,5m
Mục 187.1
3.082.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Côi, Đồng BếnChiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 187.2
2.496.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng HónĐường cây xanh mặt nước
Mục 188.1
3.730.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng HónChiều rộng lòng đường 10,5m; Đường Quảng Châu 1
Mục 188.2
3.107.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng HónChiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 188.3
2.511.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng NhonChiều rộng lòng đường 12,5m
Mục 186.1
3.111.000
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng NhonChiều rộng lòng đường 7,5m
Mục 186.2
2.511.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông ĐơĐường Nam Bắc (có mặt cắt 20.5m)
Mục 42.2
3.913.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông ĐơCác đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
Mục 42.3
3.261.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư của dự án Sông ĐơĐường Đông Tây (có mặt cắt 20.5m)
Mục 42.1
3.913.000
Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ
Mục 156.1
4.565.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐoạn từ chân núi Trường Lệ - Tô Hiến Thành
Mục 10.1
3.261.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmĐoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi
Mục 10.2
3.913.000
Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn bắc KS Biển nhớ - Thanh Niên
Mục 9.3
5.869.000
Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn vào KS Trung Lan - nhà nghỉ bà Gái
Mục 9.5
7.826.000
Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn từ Nam KS sông Mã - Nhà Bích Đãi
Mục 9.1
9.782.000
Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn bắc nhà Nông Dung - Nhà ông Sang Ân
Mục 9.4
5.869.000
Đường Đông Thanh Niên - Hồ Xuân HươngĐoạn vào KS Thảo Hương - Nhà bà Niên
Mục 9.2
6.521.000
Đường Trần Quang Diệu
Mục 84
1.304.000
Các đường nội bộ trong khu DC của FLC (chỉ áp dụng cho khu nội bộ của khu đô thị FLC đã đầu tư Hạ tầng )
Mục 158
5.217.000
Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư mới Sơn Thắng: MBQH 281
Mục 39
1.956.000
Từ đường trục phường đoạn Chợ Xuân Phương đến Kênh Điện, Kiều Đại
Mục 181
1.304.000
Từ ông Khánh Xuân Phương đến nhà văn hóa Xuân Phương
Mục 226
1.480.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (từ Đinh Công Tráng - Đường Bà Triệu)
Mục 68
1.956.000
Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16/phố Ngô Tất Tố
Mục 259
978.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 82
1.956.000
Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình
Mục 202
1.480.000
Từ nhà ông Đài đến ngã ba sông Huyện
Mục 178
1.565.000
Từ ông Sơn An Chinh đến đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 204
1.480.000
Từ ông Kỷ Yên Trạch đến ông Hòa Yên Trạch
Mục 215
1.480.000
Từ Quốc lộ 47 đến đầu xóm vinh/(phố Tố Hữu)
Mục 246
1.956.000
Tuyến số 18 (đường dân cư Đồn Trại đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (ngõ ông Nguyễn Mạnh Tùng) đến ngõ ông Nguyễn Anh Tiện. (Sữa đường dân cư "Đồn Trại" thành "Hưng thông" do sai sót)
Mục 262
978.000
Đường Trần Nguyên Hãn (TDP Sơn Lợi)
Mục 26
1.956.000
Các đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, TĐC (trừ các MBQH đã có tên cụ thể trong Bảng giá đất)
Mục 192
1.600.000
Từ nhà ông Hải Yên Trạch đến nhà ông Sơn Yên Trạch
Mục 211
1.480.000
Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh
Mục 163
3.456.000
Đường Ngô Thì Nhậm (TDP Sơn Lợi)
Mục 28
1.956.000
Đường Phan Đình Giót
Mục 18
1.304.000
Tuyến số 35 (từ ngõ ông Nông đến ngõ bà Chinh - thửa 1111- qua nhà VH Thọ Đài cũ)
Mục 280
1.603.000
Đường nội bộ khu dân cư Khách sạn Sầm Sơn (đoạn từ Phạm Bành đến Đoàn Thị Điểm)
Mục 43
3.261.000
Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm
Mục 274
978.000
Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông)
Mục 249
4.523.000
Từ ông Thảo Xuân Phương đến ông Dòng Xuân Phương
Mục 225
1.480.000
Đường nội bộ trong MBQH tái định cư Cường Thịnh 1 và 2 và 3
Mục 156
2.609.000
Từ trường mầm non đến tây Hải quân
Mục 197
1.480.000
Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình
Mục 199
1.480.000
Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải)
Mục 129
1.304.000
Từ nhà ông Hải Xuân Phương đến nhà ông Sơn Xuân Phương
Mục 229
1.480.000
Từ nhà ông Hưng An Chính đến nhà bà Giảng An Chính
Mục 209
1.480.000
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ Tô Hiến Thành đến Trần Hưng Đạo)
Mục 22
1.304.000
Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ)
Mục 90
1.304.000
Đường quy hoạch (từ Lê Lợi đến Bà Triệu)
Mục 44
3.913.000
Từ nhà ông Đoài yên trạch đến nhà văn hóa Yên Trạch
Mục 213
1.480.000
Đường, ngõ, ngách, còn lại trong các khu dân cư phường Quảng Tiến cũ
Mục 139
652.000
Từ ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (đ. Đất)
Mục 148
1.304.000
Các đường quy hoạch còn lại trong MBQH Bứa
Mục 137
1.956.000
Tuyến số 34 (đường dân cư Kinh Trung) đoạn từ tuyến số 11 (ngõ ông Lê Ngọc Hùng) đén ngõ ông Đỗ Như Nghĩnh
Mục 278
978.000
Đường Phan Chu Trinh
Mục 14
1.956.000
Từ bà Giang Xuân Phương đến nhà bà Hinh Xuân Phương
Mục 217
1.480.000
Tuyến số 28 (đường dân cư Khang Thái) đoạn từ tuyến số 16 (ngõ ông Lê Hữu Nghĩa) qua ngõ ông Lê Duy Biên và đến tuyến số 13
Mục 272
978.000
Từ ông Thuyên Xuân Phương đến ông Hiền Xuân Phương
Mục 216
1.480.000
Đường Nam trục cảnh quan và đường Bắc Trục cảnh quan (từ Tây đường Nguyễn Du đến đường Trần Hưng Đạo)
Mục 98
4.427.000
Mặt bằng TĐC Khu biệt thự cao cấp (MBQH số 05)
Mục 162
3.587.000
Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) đến ngõ ông Lê văn Dũng
Mục 258
978.000
Từ ông Đức Châu Thành đến bà Hoa Châu Thành
Mục 221
1.480.000
Đường Trần Bình Trọng
Mục 114
1.630.000
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Hồ Xuân Hương đến Thanh Niên)
Mục 54
11.739.000
Từ nhà văn hóa Châu Bình đến nhà bà Sách Châu Bình
Mục 198
1.480.000
Đường 4B/(đường Nguyễn Hoàng)
Mục 245
3.150.000
Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ)
Mục 172
4.523.000
Tuyến số 29 (đường dân cư Khang Thái) qua ngõ ông Hoàng văn Quang và đến tuyến số 13
Mục 273
978.000
Đường nội bộ Mặt bằng 78
Mục 128
1.304.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến kênh Chi Giang 35
Mục 194
1.480.000
Đường Ven biển/(đường Lạc Long Quân)
Mục 250
4.891.000
Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 205
1.480.000
Từ đền An Dương Vương đến ông Toàn Châu Thành
Mục 220
1.480.000
Đường Bùi Thị Xuân
Mục 138
1.956.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong Tổ dân phố Bắc kỳ, Trung Kỳ
Mục 96
1.304.000
Đường Võ Thị Sáu (Lê Lai - Tống Duy Tân)
Mục 59
7.174.000
Tuyến số 17 (Đường dân cư Văn Phú đến Kinh Trung) từ đường 4B (ngõ ông cầu) đến Tổ dân phố Kinh Trung đến giáp xã Quảng Cát /(đường Tô Vĩnh Diện)
Mục 261
1.304.000
Từ nhà ông Hồng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 195
1.480.000
Tuyến số 10 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ Quốc lộ 47 ngõ ông Lê Văn Giang (tiếp giáp với tuyến 17)/(đường Lê Hồng Thịnh)
Mục 255
2.282.000
Tuyến số 26 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ Hoàng Kim Trọng) đến Quốc lộ 47 cũ (qua Nhà nghỉ Thuỳ Dương)
Mục 270
978.000
Đường Tôn Thất Thuyết (TDP Sơn Lợi)
Mục 27
1.956.000
Đường nhựa các thôn Minh cát - Tiến lợi
Mục 145
1.304.000
Từ nhà ông Nhân YênTrạch đến nhà ông Vinh Yên Trạch
Mục 212
1.480.000
Đường Xuân Diệu
Mục 17
1.956.000
Đường Hoàng Hoa Thám (Cường Thành) - Đê Sông Mã (Đường Nhựa)
Mục 143
1.956.000
Đường Đặng Huy Trứ
Mục 83
1.304.000
Từ ông Bình Châu Thành đến ông Nhằm Châu Thành
Mục 222
1.480.000
Tuyến số 6 (đường dân cư Đài Trúc, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trường THCS đến ngõ ông Lê Văn Ninh)/(đường Kính Thượng)
Mục 252
1.630.000
Từ Kênh điện đến hết Nhà văn hóa Kiều Đại 1 cũ
Mục 177
1.696.000
Đường nội bộ khu Sơn Lợi 1
Mục 38
1.630.000
Đường 4B
Mục 169
2.282.000
Đường Nội bộ MBQH khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn
Mục 47
3.913.000
Đường MBQH 202
Mục 159
2.609.000
Tuyến số 32 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ tuyến số 17 (ngõ Ngô thị Trí) đến ngõ ông Nguyễn văn Lâm
Mục 276
978.000
Đường nhựa Tân Đức (Trần Hưng Đạo - đường Đại lộ Nam Sông Mã)
Mục 126
1.304.000
Từ Quốc lộ 47 đến Chi Giang 35
Mục 174
1.956.000
Tuyến số 12 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (cũ) (A. Dũng) đến giáp xã Quảng Cát/(phố Hàn Mạc Tử)
Mục 257
1.304.000
Từ Nghè Yên Trạch đến Nghĩa trang Nương Nang
Mục 180
1.826.000
Đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 173
4.891.000
Tuyến số 8 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ47 đến trường tiểu học/(Phố Lê Thạch)
Mục 254
2.282.000
Từ bờ sông Thống Nhất đến Đê sông Mã
Mục 179
978.000
Từ cống Quảng Châu đến Quảng Thọ cũ
Mục 184
1.304.000
Tổ dân phố C.Vinh: Từ đường Thu Hồng - Ngõ ông Phẩm
Mục 153
978.000
Từ nhà ông Thương Yến Trạch đến nhà ông Trương Yên Trạch
Mục 210
1.480.000
Từ nhà ông Vóc Kiều Đại đến nhà ông Lương Kiều Đại
Mục 233
1.480.000
Từ ông Liên An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 206
1.480.000
Tuyến số 31 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ tuyến số 6 phía bắc Trường THCS (ngõ ông Đỗ văn Ty) đến giáp P. Q. Châu
Mục 275
978.000
Tuyến số 24 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Hoà) đến Quốc lộ 47 cũ (ngõ ông Lê Viết Trường)
Mục 268
978.000
Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình
Mục 201
1.480.000
Đường Đào Duy Từ
Mục 6
4.891.000
Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến nhà văn hóa Thọ Vinh (cũ) /(phố Lê Thước)
Mục 260
978.000
Đường, ngõ, ngách còn lại chưa xác định (Phường Quảng Cư cũ)
Mục 164
652.000
Từ đền An Dương Vương đến ông Luyến Châu Thành
Mục 219
1.480.000
Đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Thân Thiện: MBQH số 8500
Mục 89
3.261.000
Tuyến số 11 (đường dân cư Kinh Trung), đoạn từ Quốc lộ 47 (phía đông Hồ Huy) đến giáp Quảng Vinh /(đường Bùi Khắc Nhất)
Mục 256
1.304.000
Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ)
Mục 73
5.869.000
Từ đường ven biển (đường Âu Cơ) đến trường mầm non
Mục 196
1.480.000
Đường nội bộ trong MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2); Thân Thiện (Khu 3) (Trừ các lô tiếp giáp mặt đường Nguyễn Khuyến)
Mục 101
3.456.000
Đường quy hoạch trong các MBQH khu dân cư, xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất)
Mục 283
1.600.000
Đường quy hoạch có mặt cắt 48 m (MBQH TĐC Đồng Hón)
Mục 189
652.000
Đường liên Tổ dân phố: Từ Quốc lộ 47 (nhà Lan Hồng) đến Đại lộ Nam sông Mã /(đường Võ Chí Công)
Mục 248
2.282.000
Đường nội bộ Khu trung tâm TM Bãi đỗ xe tập trung TP. Sầm Sơn
Mục 45
3.261.000
Từ ông Chung Xuân Phương đến đền Đông Hải Đại Vương
Mục 223
1.480.000
Phố Dương Đình Nghệ (từ phố Tố Hữu đến giáp Quảng Châu - qua nhà văn hóa Đài Trúc)
Mục 281
1.603.000
Đường Tây Sầm Sơn 5 (theo quy hoạch chung)
Mục 176
4.524.000
Từ bà Hậu Xuân Phương đến nhà ông Mạo Xuân Phương
Mục 227
1.480.000
Đường Cầm Bá Thước (TDP Sơn Lợi)
Mục 29
1.630.000
Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ:
Mục 75
978.000
Đường nội bộ mặt bằng quy hoạch khu xen cư Sơn Lợi II: MBQH 187
Mục 40
1.956.000
Đường Trần Khánh Dư
Mục 113
1.630.000
Từ ông Khanh Xuân Phương đến bà ông Thành Xuân Phương
Mục 218
1.480.000
Đường Trần Xuân Soạn (TDP Sơn Thắng)
Mục 30
1.304.000
Đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du)
Mục 61
5.217.000
Tuyến số 7 (đường dân cư Đồn Trại, đoạn từ Quốc lộ 47 qua trạm ytế đến ngõ ông Tài)/(đường Lê Quang Liệu)
Mục 253
1.630.000
Đường ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố (phường Trung Sơn cũ)
Mục 104
652.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Mục 135
3.033.000
Đường Đinh Công Tráng (phía nam Trạm xá)
Mục 69
1.956.000
Tuyến số 23 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Văn Hoàng) đến tuyến số 22 (ngõ ông Lê Văn Dương
Mục 267
978.000
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 80
1.956.000
Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH khu tái định cư Bắc Kỳ
Mục 100
3.711.000
Tuyến số 22 (đường dân cư Văn Phú - Đồn trại) đoạn tiếp giáp với tuyến số 20 (ngõ chị Vân) đến ngõ ông Lê Văn Thắng (Đồn trại)
Mục 266
978.000
Phố Lê Thị Hoa
Mục 123
1.304.000
Tuyến số 20 (đường dân cư Văn Phú) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Cường) đến ngõ ông Lê Văn Quang
Mục 264
978.000
Đường nhánh nội bộ khu DC mới Hồng Thắng (Khu 1, 2, 3)
Mục 154
2.609.000
Từ nhà ông Mười Kiều Đại đến nhà ông Thụ Xuân Phương
Mục 232
1.480.000
Tuyến số 27 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 cũ qua phía Tây nhà Hồ Huy đến ngõ ông Đỗ Xuân Sơn
Mục 271
978.000
Trường THCS đến tây đường ven biển theo quy hoạch
Mục 193
1.480.000
Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 203
1.480.000
Đường MBQH tái định cư Bình Tân - Phúc Đức (Bình Tân)
Mục 133
1.304.000
Phố Yết Kiêu
Mục 124
1.304.000
Đường Phạm Ngũ Lão (P. Nam nhà Thoa The)
Mục 16
1.304.000
Đường Đặng Thai Mai ( Bắc Tổ dân phố Sơn Thắng)
Mục 31
1.304.000
Đường Trương Hán Siêu
Mục 35
2.609.000
Tuyến số 33 (đường dân cư Đồn Trại) đoạn từ tuyến số 7 qua nhà văn hóa Đồn Trại đến tuyến số 11
Mục 277
978.000
Tuyến số 19 (đường dân cư Văn phú) đoạn từ đường 4B đến ngõ ông Ất, ông Thêu (tiếp giáp tuyến số 5)
Mục 263
978.000
Đường 4C
Mục 170
2.609.000
Phố Hoàng Ngân (từ Trần Quang Khải đến Đại lộ Nam Sông Mã)
Mục 122
1.630.000
Từ ông Nhân Xuân phương đến ông Thảo Xuân Phương
Mục 224
1.480.000
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng)
Mục 132
1.304.000
Tuyến số 25 (đường dân cư Hưng thông) đoạn từ Quốc lộ 47 (ngõ ông Lê Viết Thành) đến Quốc lộ 47 cũ (Hạt giao thông 4)
Mục 269
978.000
Đường Lương Thế Vinh
Mục 19
4.980.000
Đường Quốc lộ 47 (cũ) /(đường Nguyễn Văn Trỗi)
Mục 247
1.956.000
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức
Mục 131
1.304.000
Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình
Mục 200
1.480.000
Đường Bế Văn Đàn (Tây Sơn - Lê Hoàn)
Mục 21
1.304.000
Đường Quốc lộ 47 (từ giáp địa phận xã Quảng Thọ đến đầu cầu Bình Hòa)
Mục 168
5.895.000
Từ nhà ông Đông Yên Trạch đến nhà ông Thơ Yên Trạch
Mục 231
1.480.000
Đường Bạch Đằng
Mục 116
3.913.000
Đ. Lương Ngọc Quyến (Nam Tổ dân phố Sơn Thắng)
Mục 32
1.304.000
Đường Lý Thường Kiệt (Bảo An -Ninh Thành)
Mục 119
1.304.000
Đường MBQH 202
Mục 125
1.304.000
Phố Lê Chân
Mục 127
1.304.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên (phường Quảng Thọ cũ)
Mục 284
652.000
Đường Trần Tế Xương
Mục 85
1.304.000
Đường Trần Nhật Duật (H.H .Thám - Tân lập)
Mục 118
1.304.000
Các đường nội bộ trong MBQH khu dân cư Trung Mới
Mục 41
1.956.000
Từ đường trục chính đoạn nhà anh Lợi đến Nghè Sày
Mục 183
1.696.000
Tuyến số 21 (đường dân cư Văn phú - Đồn trại) đoạn từ đường 4B qua ngõ ông Lê Duy Kiêu đến Tổ dân phố Đồn trại (ngõ ông Chu văn Công)
Mục 265
978.000
Đường nội bộ khu dân cư Dịch vụ công cộng Bắc Sơn
Mục 74
3.675.000
Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn)
Mục 36
1.630.000
Đường Nguyễn Tuân
Mục 15
1.304.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng
Mục 115
1.956.000
Từ nhà ông Thanh Xuân Phương đến nhà bà Việt Xuân Phương
Mục 228
1.480.000
Đường Hải đội 2 (Cảng Hới - Ng. Sỹ Dũng )
Mục 120
1.304.000
Từ nhà ông Lương An Chính đên đường ven biển (đường Âu Cơ)
Mục 207
1.480.000
Từ nhà ông Hách Yên Trạch đến nhà ông Thơ xuân Phương
Mục 230
1.480.000
Đường trên núi Trường Lệ (qua Hòn Trống Mái) đoạn từ Chân núi Trường Lệ (giáp đường Nguyễn Du) đến Ngã ba đường Trương Hán Siêu
Mục 46
1.304.000
Đường Tây Sầm Sơn 3 (theo quy hoạch chung)
Mục 175
4.524.000
Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ
Mục 49
978.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.