Bảng giá đất Xã Pù Luông, Thanh Hóa từ 01/01/2026
217 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Pù Luông là 2.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 521B, Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 130 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.6 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Bểnh thôn Báng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Dựng thôn Báng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 229) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.18 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.42 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.8 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.38 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.4 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ót thôn Báng (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Du thôn Báng (thửa đất số 440, tờ bản đồ số 215) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.20 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.37 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.26 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.10 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Sáng bản Pù Luông (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nhi bản Pù Luông (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 185) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.29 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Uổn bản Pù Luông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 201) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.25 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Pà Ban (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Trai thôn Pà Ban (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 129) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.33 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.9 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tân thôn Báng (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Thu thôn Báng (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 229) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.19 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Sa thôn Pà Ban (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 154) đến nhà ông Bản thôn Pà Ban (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 154) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.32 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.36 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.7 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tiệp, thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tý thôn Báng (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 217) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.22 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Mua thôn Pà Ban (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Nhần thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 129) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.34 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đại Thôn Kho Mường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 217) đến nhà ông Biên thôn Báng (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 218) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.24 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.1 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lay thôn Báng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.13 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Nguyên bản Pù Luông (thửa đất số 523, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nghiêm bản Pù Luông (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 185) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.28 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.39 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.12 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Dáp thôn Pà Ban (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Ngấy thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.35 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Thường bản Pù Luông (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Thô bản Pù Luông (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 214) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.23 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Sỏi thôn Pà Ban (thửa đất số 136, tờ bản đồ số130) đến nhà ông Thao thôn Pà Ban (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.31 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.40 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.5 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Dũng thôn Báng (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.16 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.14 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.41 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.2 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.3 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.15 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đoạn bản Pù Luông (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Hớp bản Pù Luông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 187) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.30 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Do thôn Báng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tiêp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.21 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tư thôn Báng (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Tiệp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.17 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.11 | 400.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đạm bản Pù Luông (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 200) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.27 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 625.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường Thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.4 | 250.000 |
| Đường Thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.3 | 375.000 |
| Đường Thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung Thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.2 | 250.000 |
| Đường Thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.1 | 375.000 |
| Đoạn Quốc lộ 521C (thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm (cũ) từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 321 đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 307 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 1 | 300.000 | |
| Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 2 | 1.600.000 | |
| UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 6 | 240.000 | |
| Từ ngã ba khu Bả đến nhà ông Anh khu Ươi (thửa 392, tờ bản đồ 50 đến thửa 131, tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 10 | 300.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Đủ đến nhà ông Ứa thôn Đủ (thửa 60, tờ bản đồ 68 đến thửa 421, tờ bản đồ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Các đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2 | 250.000 | |
| Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (Thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng Niêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 5 | 450.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 7 | 500.000 | |
| Các đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 4 | 240.000 | |
| Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 3 | 450.000 | |
| Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 3 | 500.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 8 | 400.000 | |
| Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn Bồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 4 | 400.000 | |
| Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 6 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 130 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.4 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.5 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.15 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.7 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Mua thôn Pà Ban (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Nhần thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 129) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.34 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.40 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ót thôn Báng (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Du thôn Báng (thửa đất số 440, tờ bản đồ số 215) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.20 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.41 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Dũng thôn Báng (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.16 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Dáp thôn Pà Ban (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Ngấy thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.35 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.10 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đại thôn Kho Mường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 217) đến nhà ông Biên thôn Báng (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 218) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.24 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.9 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Nguyên bản Pù Luông (thửa đất số 523, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nghiêm bản Pù Luông (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 185) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.28 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Sỏi thôn Pà Ban (thửa đất số 136, tờ bản đồ số130) đến nhà ông Thao thôn Pà Ban (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.31 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.6 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Sáng bản Pù Luông (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nhi bản Pù Luông (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 185) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.29 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.3 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.36 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.1 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Uổn bản Pù Luông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 201) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.25 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.26 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.11 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.2 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.39 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lay thôn Báng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.13 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đoạn bản Pù Luông (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Hớp bản Pù Luông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 187) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.30 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tân thôn Báng (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Thu thôn Báng (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 229) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.19 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tư thôn Báng (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Tiệp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.17 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.14 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Pà Ban (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Trai thôn Pà Ban (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 129) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.33 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tiệp, thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tý thôn Báng (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 217) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.22 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Sa thôn Pà Ban (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 154) đến nhà ông Bản thôn Pà Ban (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 154) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.32 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.38 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đạm bản Pù Luông (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 200) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.27 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.8 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.12 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.37 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Bểnh thôn Báng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Dựng thôn Báng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 229) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.18 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.42 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Thường bản Pù Luông (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Thô bản Pù Luông (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 214) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.23 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Do thôn Báng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tiêp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.21 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 250.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 480.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 400.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.1 | 113.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.2 | 75.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.4 | 75.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.3 | 113.000 |
| Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 6 | 135.000 | |
| UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 2 | 160.000 | |
| Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 2 | 640.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 521C (thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm (cũ) từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 321 đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 307 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 1 | 120.000 | |
| Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng Niêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 5 | 135.000 | |
| Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Đủ đến nhà ông Ứa thôn Đủ (thửa 60, tờ bản đồ 68 đến thửa 421, tờ bản đồ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 9 | 96.000 | |
| Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn Bồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 4 | 160.000 | |
| Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 3 | 180.000 | |
| Các đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 4 | 96.000 | |
| Từ ngã ba khu Bả đến nhà ông Anh khu Ươi (thửa 392, tờ bản đồ 50 đến thửa 131, tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 10 | 96.000 | |
| Các đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2 | 100.000 | |
| Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 6 | 96.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 7 | 150.000 | |
| Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 8 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (71 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Bỏ thôn Eo Kén (thửa đất số 93, tờ bản đồ số 105) đến hửa đất ông Bí thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 96) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.40 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đóng thôn Nông Công (thửa đất số 1038, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đậu thôn Nông Công (thửa đất số 979, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.2 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Huấn thôn Eo Kén (thửa đất số 52, tờ bản đồ số 116) đến nhà ông Thơn thôn Eo Kén (thửa đất số 348, tờ bản đồ số 106) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.39 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lay thôn Báng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.13 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đoạn bản Pù Luông (thửa đất số 218, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Hớp bản Pù Luông (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 187) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.30 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tân thôn Báng (thửa đất số 10, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Thu thôn Báng (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 229) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.19 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tư thôn Báng (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Tiệp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.17 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lá thôn Báng (thửa đất số 255, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Chăm thôn Báng (thửa đất số 199, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.14 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ Nhà văn hoá thôn Pà Ban (thửa đất số 204, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Trai thôn Pà Ban (thửa đất số 197, tờ bản đồ số 129) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.33 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Tiệp, thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tý thôn Báng (thửa đất số 139, tờ bản đồ số 217) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.22 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Sa thôn Pà Ban (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 154) đến nhà ông Bản thôn Pà Ban (thửa đất số 57, tờ bản đồ số 154) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.32 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hanh thôn Eo Kén (thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.38 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đạm bản Pù Luông (thửa đất số 473, tờ bản đồ số 200) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.27 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lập thôn Nông Công (thửa đất số 63, tờ bản đồ số 251) đến nhà ông Chánh thôn Nông Công (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 251) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.8 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ích thôn Báng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Nhương thôn Báng (thửa đất số 244, tờ bản đồ số 230) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.12 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Điên thôn Eo Kén (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 115) đến nhà ông Dinh thôn Eo Kén(thửa đất số 17, tờ bản đồ số 115) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.37 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Bểnh thôn Báng (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 229) đến nhà ông Dựng thôn Báng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 229) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.18 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Sin thôn Eo Kén (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 107) đến hửa đất ông Cảnh thôn Eo Kén (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 107) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.42 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Thường bản Pù Luông (thửa đất số 89, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Thô bản Pù Luông (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 214) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.23 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Do thôn Báng (thửa đất số 58, tờ bản đồ số 216) đến nhà ông Tiêp thôn Báng (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 216) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.21 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Chiến thôn Nông Công (thửa đất số 925, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Đạt thôn Nông Công (thửa đất số 917, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.4 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Lấm thôn Nông Công (thửa đất số 754, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Biệt thôn Nông Công(thửa đất số 916, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.5 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Uẩn thôn Báng (thửa đất số 595, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.15 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Biển thôn Nông Công (thửa đất số 61, tờ bản đồ số 260) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.7 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Mua thôn Pà Ban (thửa đất số 207, tờ bản đồ số 129) đến nhà ông Nhần thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 129) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.34 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hưng thôn Báng (thửa đất số 236, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Chung thôn Báng (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.11 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Ót thôn Báng (thửa đất số 443, tờ bản đồ số 215) đến nhà ông Du thôn Báng (thửa đất số 440, tờ bản đồ số 215) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.20 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Thưa thôn Eo Kén (thửa đất số 464, tờ bản đồ số 97) đến nhà ông Đạt thôn Eo Kén (thửa đất số 17, tờ bản đồ số 97) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.41 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Dũng thôn Báng (thửa đất số 604, tờ bản đồ số 231) đến nhà ông Thích thôn Báng (thửa đất số 450, tờ bản đồ số 231) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.16 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Dáp thôn Pà Ban (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Ngấy thôn Pà Ban (thửa đất số 201, tờ bản đồ số 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.35 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hoà thôn Báng (thửa đất số 330, tờ bản đồ số 241) đến nhà ông Tưới thôn Báng (thửa đất số 375, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.10 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đại thôn Kho Mường (thửa đất số 7, tờ bản đồ số 217) đến nhà ông Biên thôn Báng (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 218) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.24 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hình thôn Báng (thửa đất số 632, tờ bản đồ số 242) đến nhà ông Nguyên thôn Báng (thửa đất số 374, tờ bản đồ số 241) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.9 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Nguyên bản Pù Luông (thửa đất số 523, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nghiêm bản Pù Luông (thửa đất số 97, tờ bản đồ số 185) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.28 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ thửa đất ông Sỏi thôn Pà Ban (thửa đất số 136, tờ bản đồ số130) đến nhà ông Thao thôn Pà Ban (thửa đất số 117, tờ bản đồ số 117) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.31 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà bà Tình, thôn Nông Công (thửa đất số 389, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Dượn thôn Nông Công (thửa đất số 386, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.6 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Sáng bản Pù Luông (thửa đất số 32, tờ bản đồ số 186) đến nhà ông Nhi bản Pù Luông (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 185) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.29 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Hinh thôn Nông Công (thửa đất số 798, tờ bản đồ số 252) đến nhà ông Quang thôn Nông Công (thửa đất số 744, tờ bản đồ số 252) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.3 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Bụt thôn Pà Ban (thửa đất số 59, tờ bản đồ số 128) đến nhà ông Bốt thôn Pà Ban (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 128) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.36 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Đông thôn Nông Công (thửa đất số 62, tờ bản đồ số 260) đến nhà ông Ân thôn Nông Công (thửa đất số 28, tờ bản đồ số 260) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.1 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Uổn bản Pù Luông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 201) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.25 | 160.000 |
| Các trục tiếp giáp Tỉnh lộ 521C đi các thôn | Từ nhà ông Trường bản Pù Luông (thửa đất số 56, tờ bản đồ số 201) đến nhà ông Yến bản Pù Luông (thửa đất số 652, tờ bản đồ số 200) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 1.26 | 160.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn tràn suối Tếch đi hết Thành Lâm (cũ). Từ thửa đất số 238, tờ bản đồ số 321. đến giáp địa giới xã Lũng Niêm (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn giáp Thành Lâm đến giáp nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 73, tờ bản đồ số 68 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 240.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn ngã ba nhà ông Thư đi tràn Hón Ngài (xã Lũng Niêm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 521B | Đoạn từ nhà ông Dinh thôn Đủ, thửa đất số 68, tờ bản đồ số 68, đến thửa đất số 444, tờ bản đồ số 58 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 640.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Đoạn đầu thôn Đôn đi hết Thành Lâm (xã Thành Lâm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Từ nhà ông Hoàng Xuân Hải thôn Pà Ban (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 143 đến nhà ông Ngân Văn Chôi thôn Eo Kén (thửa đất số 124, tờ bản đồ số 105) xã Thành Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Từ nhà ông Hà Trọng Thuỷ, thôn Nông Công (thửa đất số 349, tờ bản đồ số 261) đến nhà ông Hà Văn Bằng. bản Pù Luông (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 171), xã Thành Sơn (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 480.000 |
| Tỉnh lộ 521C | Đoạn đầu thôn Cốc đi hết thôn Leo (xã Thành Lâm cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 250.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Ngoan (thửa số 413, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Văn Thuộc (thửa số 460, tờ bản đồ 190) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.1 | 150.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Tiên (thửa số 445, tờ bản đồ 190) đến nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.3 | 150.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Ngân Văn Hiên (thửa số 2, tờ bản đồ 205) đến nhà ông Hà Trung thông (thửa số 5, tờ bản đồ 219 thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.2 | 100.000 |
| Đường thôn Kho Mường | Đoạn từ nhà ông Lò Trung Thành (thửa số 23, tờ bản đồ 198) đến nhà ông Lò Văn Lục (thửa số 2, tờ bản đồ 189) thôn Kho Mường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 3.4 | 100.000 |
| Đoạn đường từ thửa đất số 432, tờ bản đồ số 58, đi giáp trụ sở UBND xã đến thửa đất số 389, tờ bản đồ số 62 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 5 | 240.000 | |
| Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn thôn Leo) từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 294 đến thửa 656, tờ bản đồ số 293 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 6 | 180.000 | |
| Đường. ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 6 | 96.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Lặn ngoài đến nhà văn hoá thôn Lặn ngoài (từ thửa 347; 349, tờ bản đồ 51 đến thửa 318, tờ bản đồ 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 7 | 200.000 | |
| Đoạn ngã ba từ Bưu điện xã, từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 58, đi hết thôn Đồng đến thửa đất số 01, tờ bản đồ số 57 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 1 | 800.000 | |
| Từ ngã ba thôn Đôn đi Nhà văn hóa thôn Đôn đi xã Lũng Niêm (thôn Đôn) từ thửa đất số 1126, tờ bản đồ số 290 đến thửa đất số 1152, tờ bản đồ số 290 đi xã Lũng Niêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 5 | 180.000 | |
| UBND xã đi đến ngã ba làng Đôn từ thửa đất số 67, tờ bản đồ số 307 đến thửa đất số 128; 653, tờ bản đồ số 294 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 2 | 160.000 | |
| Đoạn giáp thôn Đồng, đường trục xã đi ngã ba đường lên thôn Đôn đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 50 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| Đường 2 phố Đoàn từ thửa đất số 235, tờ bản đồ số 58, đi đến hết đất trạm Y tế, thửa đất số 346, tờ bản đồ số 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 2 | 640.000 | |
| Từ ngã ba khu Bả đến nhà ông Anh khu Ươi (thửa 392, tờ bản đồ 50 đến thửa 131, tờ bản đồ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 10 | 120.000 | |
| Các đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 4 | 96.000 | |
| Đoạn đường trục từ ngã ba đường lên thôn Đôn, thửa đất số 500, tờ bản đồ số 50 đến hết thôn Bồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 4 | 160.000 | |
| Đoạn từ Cổng chào thôn Đòn đến nhà ông Cỏ thôn Đòn (thửa 388, tờ bản đồ 63 đến thửa 496, tờ bản đồ 58) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 8 | 160.000 | |
| Các đường, ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÀNH SƠN CŨ Mục 2 | 100.000 | |
| Đoạn từ cổng chào thôn Đủ đến nhà ông Ứa thôn Đủ (thửa 60, tờ bản đồ 68 đến thửa 421, tờ bản đồ 62) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ LŨNG NIÊM CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Đoạn Quốc lộ 521C (thôn Cốc) đi UBND xã Thành Lâm (cũ) từ thửa đất số 737, tờ bản đồ số 321 đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 307 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 1 | 120.000 | |
| Ngã ba làng Đôn đến Quốc lộ 521C (thôn Đôn) từ thửa đất số 657, tờ bản đồ số 294 đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 288 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THÀNH LÂM CŨ Mục 3 | 180.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 130 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 130 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.