Bảng giá đất Xã Thọ Ngọc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
248 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Ngọc là 12.350.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ Địa phận xã Thọ Ngọc ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Địa phận xã Thọ Ngọc | 783.000 |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | 2.054.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 1.260.000 |
| Đường liên xã thôn - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường | 600.000 |
| Đường từ Kênh Chi giang đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 | 1.650.000 |
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ | 990.000 |
| thuộc đường chính trong thôn còn lại - 4,5m, bao gồm các thửa: | 2.250.000 |
| ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình | 254.000 |
| Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang | 254.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: | 1.350.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.350.000 |
| ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B | 900.000 |
| thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa | 1.575.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ | 318.000 |
| Đường chính thôn (đoạn MBQH Bãi lạc) | 600.000 |
| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình | 1.467.000 |
| Đường gom | 1.125.000 |
| ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự | 254.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 1.560.000 |
| Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) | 254.000 |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | 900.000 |
| ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương | 382.000 |
| thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ | 2.475.000 |
| ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan | 159.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến đường ĐH | 292.000 |
| Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc | 280.000 |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | 1.800.000 |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng | 540.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn xã Xuân Thọ (đường liên xã) | 810.000 |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn | 159.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã | 318.000 |
| Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại | 1.440.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình | 223.000 |
| ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn | 159.000 |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 | 540.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH | 254.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | 750.000 |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn | 254.000 |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn và xen cư thôn | 223.000 |
| Đường nội bộ | 900.000 |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) | 1.350.000 |
| Các lô bám đường rộng 5,5m | 1.080.000 |
| ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành | 254.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường | 223.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Ngọc Mỹ | 229.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 1.260.000 |
| Đường chính trong thôn | 191.000 |
| ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường | 191.000 |
| ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty | 318.000 |
| Đường nối Quốc lộ | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng | 254.000 |
| Đường DH 10: Từ Quốc lộ đi UBND xã | 382.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 | 450.000 |
| ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn đến hộ ông Anh thôn | 159.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung | 286.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn | 318.000 |
| ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến | 267.000 |
| ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường | 159.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) | 318.000 |
| Đoạn MBQH dân cư thôn | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông | 286.000 |
| Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) | 254.000 |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | 900.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh | 254.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) | 286.000 |
| MBQH khu dân cư thôn và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | 810.000 |
| Đường nội bộ | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ | 5.000.000 |
| thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ | 3.500.000 |
| Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang | 1.500.000 |
| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình | 6.840.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ Địa phận xã Thọ Ngọc ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C | 12.350.000 |
| thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, | 5.500.000 |
| Đường gom | 3.750.000 |
| Địa phận xã Thọ Ngọc QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | 4.500.000 |
| Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn Địa phận xã Thọ Ngọc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 3.000.000 |
| ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường | 2.500.000 |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn và xen cư thôn | 4.500.000 |
| ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình | 2.000.000 |
| ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B | 2.000.000 |
| ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự | 2.000.000 |
| F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 | 5.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 4.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 4.200.000 |
| E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: | 4.500.000 |
| ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường | 1.200.000 |
| ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường | 1.000.000 |
| ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn đến hộ ông Anh thôn | 1.200.000 |
| ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương | 2.500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ | 2.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ | 2.500.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Phương đến ông Nhạ) | 3.000.000 |
| phận xã Thọ Cường | 2.000.000 |
| ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan | 1.000.000 |
| Đường chính thôn (đoạn MB Bãi lạc) | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 5.200.000 |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa Thôn | 1.200.000 |
| ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông Thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Ngọc Mỹ | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh | 1.200.000 |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | 6.000.000 |
| ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng | 1.200.000 |
| Đường nối Quốc lộ | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn | 1.200.000 |
| Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn | 2.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) | 3.000.000 |
| Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc | 2.500.000 |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 | 1.800.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH | 1.200.000 |
| Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng | 1.200.000 |
| Các lô bám đường rộng 5,5m | 5.140.000 |
| ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình | 1.200.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến đường ĐH | 1.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại | 5.705.000 |
| Đường DH 10: Từ Quốc lộ đi UBND xã | 3.000.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 5.434.000 |
| Đường nội bộ | 3.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn xã Xuân Thọ (đường liên xã) | 4.500.000 |
| 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh | 1.200.000 |
| UBND ngày 8/8/2019) | 2.700.000 |
| ngày 8/8/2019) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã | 2.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.101.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung | 2.500.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) | 2.500.000 |
| Đường nội bộ | 4.000.000 |
| Đoạn MBQH dân cư thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Thông | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Địa phận xã Thọ Ngọc | 783.000 |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | 2.282.000 |
| ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình | 283.000 |
| thuộc đường chính trong thôn còn lại - 4,5m, bao gồm các thửa: | 2.500.000 |
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ | 1.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 1.680.000 |
| ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự | 283.000 |
| Đường chính thôn (đoạn MBQH Bãi lạc) | 800.000 |
| Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ | 353.000 |
| ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến | 353.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B | 1.000.000 |
| Địa phận xã Thọ Ngọc | 1.200.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đường từ Kênh Chi giang đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 | 2.200.000 |
| thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ | 2.750.000 |
| thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa | 1.750.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: | 1.800.000 |
| Đường gom | 1.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 2.080.000 |
| Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) | 283.000 |
| ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương | 424.000 |
| Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang | 283.000 |
| Đường liên xã thôn - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã | 353.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường | 247.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến cầu Ngọc Mỹ | 254.000 |
| Đường nội bộ còn lại | 1.680.000 |
| Đường chính trong thôn | 212.000 |
| ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường | 212.000 |
| ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty | 353.000 |
| Đường nối Quốc lộ | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng | 283.000 |
| Đường DH 10: Từ Quốc lộ đi UBND xã | 424.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 | 600.000 |
| ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn đến hộ ông Anh thôn | 177.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung | 318.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn | 353.000 |
| ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến | 297.000 |
| ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường | 177.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) | 353.000 |
| ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan | 177.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến đường ĐH | 325.000 |
| Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc | 311.000 |
| Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc | 2.400.000 |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng | 600.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn xã Xuân Thọ (đường liên xã) | 1.080.000 |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn | 177.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh | 283.000 |
| Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại | 1.920.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình | 247.000 |
| ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn | 177.000 |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 | 720.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH | 283.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành | 283.000 |
| Các lô bám đường rộng 5,5m | 1.440.000 |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) | 1.500.000 |
| Đường nội bộ | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn | 283.000 |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ | 1.500.000 |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn và xen cư thôn | 247.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | 1.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| MBQH khu dân cư thôn và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | 1.080.000 |
| Đoạn MBQH dân cư thôn | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) | 318.000 |
| Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh | 283.000 |
| Đường nội bộ | 1.600.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông | 318.000 |
| Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) | 283.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ | 514.000 |
| 2 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C | 369.000 |
| thuộc đường chính trong thôn còn lại - 4,5m, bao gồm các thửa: | 3.500 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: | 1.000 |
| ĐH03: MBQH thôn 9, thôn và xen cư thôn | 4.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) | 4.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn xã Xuân Thọ (đường liên xã) | 4.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn đến đường ĐH | 10.000 |
| Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH | 10.000 |
| ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn | 5.000 |
| B.2 XÃ XUÂN THỌ CŨ | 370.000 |
| ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn đến hộ ông Anh thôn | 2.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến Nhà văn hóa thôn | 2.000 |
| B.4 XÃ THỌ CƯỜNG CŨ | 371.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, xã Thọ | 7.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.