Bảng giá đất Xã Thọ Ngọc, Thanh Hóa từ 01/01/2026

256 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Ngọc là 12.350.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47, Địa phận xã Thọ Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Các lô bám đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.3
5.140.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.4
5.434.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.2
5.705.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.1
6.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK- F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.1
5.500.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.3
4.000.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.2
4.500.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.3
3.000.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.2
5.000.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường nối 3 Quốc lộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.1
4.500.000
MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, 7 xã Thọ Cường (số 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 7.1
4.000.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.3
5.200.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.2
4.500.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.1
4.200.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
3.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
5.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
6.840.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
5.000.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
3.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47Địa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
12.350.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐịa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
4.500.000
Đường khu vực Chợ SongĐoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 3.2
1.200.000
Đường khu vực Chợ SongĐoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 3.1
1.200.000
Đường liên thônĐường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.2
2.500.000
Đường liên thônĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.1
1.000.000
Đường liên thônĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa Thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.2
1.200.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.5
1.200.000
Đường liên thônĐường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.1
3.000.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.3
2.000.000
Đường liên thônĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.5
1.000.000
Đường liên thônĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.3
1.000.000
Đường liên thônĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.4
1.200.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.4
1.500.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.10
1.200.000
Đường liên xãĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.2
2.500.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.9
1.200.000
Đường liên xãĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.6
4.500.000
Đường liên xãĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.4
2.500.000
Đường liên xãĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.3
4.500.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.7
2.500.000
Đường liên xãĐoạn MBQH dân cư thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.12
2.500.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.4
2.500.000
Đường liên xãĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.5
2.500.000
Đường liên xãĐường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.1
1.500.000
Đường liên xãĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.4
2.500.000
Đường liên xãĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.6
2.000.000
Đường liên xãĐoạn MBQH dân cư thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.11
2.500.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.8
2.500.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.5
2.500.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.3
1.200.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.6
2.500.000
Đường liên xãĐường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.2
3.000.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.1
1.200.000
Đường liên xãTừ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.3
2.000.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.2
1.200.000
Đường liên xãĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.5
2.000.000
Đường liên xãĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.1
1.200.000
Đường liên xã đi Hợp TiếnĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 2.1
2.000.000
Đường liên xã đi ngã ba đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ SơnĐoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 3.1
2.500.000
Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ SơnĐịa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
3.000.000
MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 6
2.500.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 5
700.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 3
1.000.000
Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 11
2.000.000
MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 6
1.500.000
MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 7
4.500.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 4
800.000
Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 1
1.800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 6
700.000
MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 6
3.000.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 5
800.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 8
3.000.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 9
1.200.000
MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ- UBND ngày 8/8/2019)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 5
2.700.000
Đường chính thôn 1 (đoạn MB Bãi lạc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 10
2.000.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 3
800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 4
700.000
Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 10
3.000.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 4
1.000.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 5
800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 8
700.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 2
1.101.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 4
1.000.000
Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 9
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Các lô bám đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.3
1.080.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.4
1.260.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.1
1.800.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.2
1.440.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.1
1.650.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.2
1.350.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.3
1.200.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.2
1.500.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường nối 3 Quốc lộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.1
1.350.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.3
900.000
MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, 7 xã Thọ Cường (số 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 7.1
1.200.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.3
1.560.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.2
1.350.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.1
1.260.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.575.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
2.250.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.475.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.467.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47Địa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.054.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐịa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
783.000
Đường khu vực Chợ SongĐoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 3.2
254.000
Đường khu vực Chợ SongĐoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 3.1
223.000
Đường liên thônĐường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.2
280.000
Đường liên thônĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.2
159.000
Đường liên thônĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.1
159.000
Đường liên thônĐường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.1
382.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.3
318.000
Đường liên thônĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.5
159.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.5
229.000
Đường liên thônĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.4
159.000
Đường liên thônĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.3
159.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.4
292.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.8
286.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.9
254.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.2
254.000
Đường liên xãĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.5
318.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.6
318.000
Đường liên xãĐường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.1
254.000
Đường liên xãĐoạn MBQH dân cư thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.12
318.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.7
286.000
Đường liên xãĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.3
223.000
Đường liên xãĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.5
254.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.5
318.000
Đường liên xãĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.2
254.000
Đường liên xãTừ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.3
990.000
Đường liên xãĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.6
254.000
Đường liên xãĐoạn MBQH dân cư thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.11
318.000
Đường liên xãĐường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.2
254.000
Đường liên xãĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.6
267.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.3
254.000
Đường liên xãĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.1
191.000
Đường liên xãĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.4
382.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.1
254.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.4
286.000
Đường liên xãĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.4
223.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.10
254.000
Đường liên xã đi Hợp TiếnĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 2.1
318.000
Đường liên xã đi ngã ba đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ SơnĐoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 3.1
318.000
Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ SơnĐịa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
900.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 9
540.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 3
132.000
Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 10
600.000
Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 9
600.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 4
132.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 4
176.000
MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 6
750.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 4
114.000
Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 1
540.000
MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 7
810.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 8
132.000
MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 5
810.000
Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 11
900.000
MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 6
450.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 5
114.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 4
176.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 5
191.000
MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 6
900.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 3
176.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 8
1.350.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 6
114.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 5
132.000
Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 10
1.350.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 2
176.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Các lô bám đường rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.3
1.440.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.2
1.920.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.1
2.400.000
MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện)Đường nội bộ còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 7.4
1.680.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.1
2.200.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.3
1.600.000
MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 8.2
1.800.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường nối 3 Quốc lộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.1
1.800.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.2
2.000.000
MBQH khu dân cư Đồng QuánĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 9.3
1.200.000
MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, 7 xã Thọ Cường (số 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện)Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 7.1
1.600.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.1
1.680.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.2
1.800.000
Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện)Đường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 7.3
2.080.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
2.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.630.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
1.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
2.750.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47Địa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.282.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐịa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
783.000
Đường khu vực Chợ SongĐoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 3.2
283.000
Đường khu vực Chợ SongĐoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 3.1
247.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.3
353.000
Đường liên thônĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.4
177.000
Đường liên thônĐường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.1
424.000
Đường liên thônĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.2
177.000
Đường liên thônTừ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.4
325.000
Đường liên thônĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.5
177.000
Đường liên thônĐường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.2
311.000
Đường liên thônĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.3
177.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 2.5
254.000
Đường liên thônĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 1.1
177.000
Đường liên xãĐoạn MBQH dân cư thôn 7
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.11
353.000
Đường liên xãĐường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.2
283.000
Đường liên xãĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.6
297.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.3
283.000
Đường liên xãĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.1
212.000
Đường liên xãĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.4
424.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.1
283.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.4
318.000
Đường liên xãĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.4
247.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.10
283.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.8
318.000
Đường liên xãĐường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.1
283.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.6
353.000
Đường liên xãĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.5
353.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.2
283.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.9
283.000
Đường liên xãĐoạn MBQH dân cư thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.12
353.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.7
318.000
Đường liên xãĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.3
247.000
Đường liên xãĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.5
283.000
Đường liên xãĐoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 1.5
353.000
Đường liên xãĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 2.2
283.000
Đường liên xãTừ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.3
1.100.000
Đường liên xãĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 1.6
283.000
Đường liên xã đi Hợp TiếnĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 2.1
353.000
Đường liên xã đi ngã ba đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ SơnĐoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 3.1
353.000
Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ SơnĐịa phận xã Thọ Ngọc
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.200.000
Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 11
1.000.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 4
127.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 4
196.000
MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 6
1.000.000
Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 9
800.000
MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 6
600.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 2
196.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 3
147.000
Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 10
800.000
MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 5
1.080.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 5
212.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 5
147.000
MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 7
1.080.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 4
147.000
Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 10
1.500.000
MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ
Mục 6
1.200.000
Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 1
720.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 8
1.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 4
196.000
MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 9
600.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ
Mục 6
127.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 5
127.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ
Mục 8
147.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ
Mục 3
196.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 63
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.