Bảng giá đất Xã Thọ Ngọc, Thanh Hóa từ 01/01/2026
256 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Ngọc là 12.350.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47, Địa phận xã Thọ Ngọc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Các lô bám đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.3 | 5.140.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.4 | 5.434.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.2 | 5.705.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.1 | 6.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK- F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.1 | 5.500.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.3 | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.2 | 4.500.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.3 | 3.000.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.2 | 5.000.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường nối 3 Quốc lộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.1 | 4.500.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, 7 xã Thọ Cường (số 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.3 | 5.200.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.2 | 4.500.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.1 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.750.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 5.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 6.840.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 3.500.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 12.350.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Đường khu vực Chợ Song | Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 3.2 | 1.200.000 |
| Đường khu vực Chợ Song | Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 3.1 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn | Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường liên thôn | ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa Thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.5 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn | Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Đường liên thôn | ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Đường liên thôn | ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.4 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.10 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.9 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.6 | 4.500.000 |
| Đường liên xã | ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông Thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn MBQH dân cư thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.12 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.5 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.6 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn MBQH dân cư thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.11 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.8 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 2.500.000 |
| Đường liên xã | Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.2 | 3.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.3 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 1.200.000 |
| Đường liên xã | ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường liên xã | ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.1 | 1.200.000 |
| Đường liên xã đi Hợp Tiến | ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 2.1 | 2.000.000 |
| Đường liên xã đi ngã ba đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn | Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 3.000.000 |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 6 | 2.500.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 5 | 700.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 3 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 11 | 2.000.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 7 | 4.500.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 4 | 800.000 | |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 1 | 1.800.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 6 | 700.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 6 | 3.000.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 8 | 3.000.000 | |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ- UBND ngày 8/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 5 | 2.700.000 | |
| Đường chính thôn 1 (đoạn MB Bãi lạc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 10 | 2.000.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 3 | 800.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 4 | 700.000 | |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 10 | 3.000.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 8 | 700.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 2 | 1.101.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 4 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 9 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Các lô bám đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.3 | 1.080.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.4 | 1.260.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.1 | 1.800.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.2 | 1.440.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.1 | 1.650.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.2 | 1.350.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.3 | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.2 | 1.500.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường nối 3 Quốc lộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.1 | 1.350.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.3 | 900.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, 7 xã Thọ Cường (số 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 7.1 | 1.200.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.3 | 1.560.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.2 | 1.350.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.1 | 1.260.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.575.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.250.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.475.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.125.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.467.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.054.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 783.000 |
| Đường khu vực Chợ Song | Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 3.2 | 254.000 |
| Đường khu vực Chợ Song | Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 3.1 | 223.000 |
| Đường liên thôn | Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.2 | 280.000 |
| Đường liên thôn | ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.2 | 159.000 |
| Đường liên thôn | ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.1 | 159.000 |
| Đường liên thôn | Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.1 | 382.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.3 | 318.000 |
| Đường liên thôn | ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.5 | 159.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.5 | 229.000 |
| Đường liên thôn | ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.4 | 159.000 |
| Đường liên thôn | ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.3 | 159.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.4 | 292.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.8 | 286.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.9 | 254.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 254.000 |
| Đường liên xã | ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.5 | 318.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 318.000 |
| Đường liên xã | Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.1 | 254.000 |
| Đường liên xã | Đoạn MBQH dân cư thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.12 | 318.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 286.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.3 | 223.000 |
| Đường liên xã | ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.5 | 254.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 318.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.2 | 254.000 |
| Đường liên xã | Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.3 | 990.000 |
| Đường liên xã | ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.6 | 254.000 |
| Đường liên xã | Đoạn MBQH dân cư thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.11 | 318.000 |
| Đường liên xã | Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.2 | 254.000 |
| Đường liên xã | ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.6 | 267.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 254.000 |
| Đường liên xã | ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.1 | 191.000 |
| Đường liên xã | ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.4 | 382.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 254.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 286.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.4 | 223.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.10 | 254.000 |
| Đường liên xã đi Hợp Tiến | ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 2.1 | 318.000 |
| Đường liên xã đi ngã ba đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn | Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 3.1 | 318.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 900.000 |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 9 | 540.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 3 | 132.000 | |
| Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 10 | 600.000 | |
| Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 9 | 600.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 4 | 132.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 4 | 176.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 6 | 750.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 4 | 114.000 | |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 1 | 540.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 7 | 810.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 8 | 132.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 5 | 810.000 | |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 11 | 900.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 6 | 450.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 5 | 114.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 4 | 176.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 5 | 191.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 6 | 900.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 3 | 176.000 | |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 8 | 1.350.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 6 | 114.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 5 | 132.000 | |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 10 | 1.350.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 2 | 176.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Các lô bám đường rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.3 | 1.440.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường nối đường huyện vào đường nội bộ các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.2 | 1.920.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.1 | 2.400.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Đình (cũ) và thôn 9, xã Thọ Ngọc (số 8755/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 của UBND huyện) | Đường nội bộ còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 7.4 | 1.680.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường từ Kênh Chi giang 6 đi Quốc lộ 47, rộng 14m (Từ lô LK-F14 đến LK-F19, từ lô LK-A01 đến lô LK-A25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.1 | 2.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.3 | 1.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 dự án hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư xã Thọ Tiến (số 3534/QĐ-UBND ngày 13/9/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Lô LK-F01, LK-A46, LK-E01 đến LK- E05, lô LK-C: 01, lô LK-D: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 8.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường nối 3 Quốc lộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.1 | 1.800.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường bám trục đường huyện đi UBND xã Thọ Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.2 | 2.000.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Quán | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 9.3 | 1.200.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư thôn 6, 7 xã Thọ Cường (số 8501/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện) | Đường nội bộ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 7.1 | 1.600.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 5,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.1 | 1.680.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.2 | 1.800.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Trung tâm văn hóa thể thao kết hợp đất ở xen cư tại thôn 4, xã Thọ Tiến (số 1695/QĐ-UBND ngày 02/4/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 7.3 | 2.080.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường chính trong thôn còn lại 3,5 - 4,5m, bao gồm các thửa: 709, tờ 15 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 2.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đoạn từ xã Hợp Tiến đến xã Thọ Bình A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Đường gom A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.500.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 3, bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường ngõ ngách còn lại bao gồm các thửa 254, tờ 19; thửa 782, tờ 20 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 1.750.000 |
| QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG) | Các thửa đất vị trí 02, vị trí 03 bám đường Quốc lộ 47B (NS-SV) thuộc đường liên thôn còn lại từ 5- 6,5m bao gồm các thửa: 312, 369, 760 tờ 15; thửa 14, 665, 702, 573, 98, tờ 19; thửa 754, 710, 944, tờ 20, thửa 8, tờ 23 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.750.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47 | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.282.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 783.000 |
| Đường khu vực Chợ Song | Đoạn từ bà Phú, bà Lan đến đường DH 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 3.2 | 283.000 |
| Đường khu vực Chợ Song | Đoạn từ hộ ông Đông đến hộ ông Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 3.1 | 247.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Nhà văn hóa thôn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.3 | 353.000 |
| Đường liên thôn | ĐX01: Đoạn từ hộ ông Minh thôn 2 đến hộ ông Anh thôn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.4 | 177.000 |
| Đường liên thôn | Đường DH 10: Từ Quốc lộ 47 đi UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.1 | 424.000 |
| Đường liên thôn | ĐX01: Từ nhà ông Bách đến Nhà văn hóa thôn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.2 | 177.000 |
| Đường liên thôn | Từ Nhà văn hóa thôn 2 đến đường ĐH 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.4 | 325.000 |
| Đường liên thôn | ĐX02: Từ ông Thanh đến hộ ông ông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.5 | 177.000 |
| Đường liên thôn | Đường DH 10: Từ UBND xã đến hộ ông Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.2 | 311.000 |
| Đường liên thôn | ĐX03: Từ bà Tỵ, ông Độ đi hộ ông Việt, ông Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.3 | 177.000 |
| Đường liên thôn | Đoạn từ Quốc lộ 47 đến cầu Ngọc Mỹ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 2.5 | 254.000 |
| Đường liên thôn | ĐX04: Từ hộ ông Sáng ĐH03 đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 1.1 | 177.000 |
| Đường liên xã | Đoạn MBQH dân cư thôn 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.11 | 353.000 |
| Đường liên xã | Đường nối 515C đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (đoạn từ ông Phương đến ông Nhạ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.2 | 283.000 |
| Đường liên xã | ĐH 01: Từ hộ bà Huyền đến xã Thọ Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.6 | 297.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ bà Mai đến hộ bà Bôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 283.000 |
| Đường liên xã | ĐX05: Đoạn từ hộ ông Nho đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.1 | 212.000 |
| Đường liên xã | ĐX01 đoạn từ ông Phú đến ông Lương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.4 | 424.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Đổng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 283.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Chung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 318.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: Từ hộ bà Vang, bà Hài đến giáp xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.4 | 247.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Nam đến hộ ông Liêm (Chế) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.10 | 283.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Diệu đến hộ ông Hùng (Tuyển) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.8 | 318.000 |
| Đường liên xã | Đường liên thôn 1- Đoạn từ Cầu Đồng Đang đến nghĩa địa Bái Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.1 | 283.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Hồi đến hộ ông Thân, cổng UBND xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.6 | 353.000 |
| Đường liên xã | ĐH01: Từ Cầu Hoan đi hộ ông Ty B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.5 | 353.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ bà Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 283.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Quang Vần đến hộ ông Khánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.9 | 283.000 |
| Đường liên xã | Đoạn MBQH dân cư thôn 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.12 | 353.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Hạnh đến hộ ông thông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.7 | 318.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: MBQH thôn 9, thôn 10 và xen cư thôn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.3 | 247.000 |
| Đường liên xã | ĐX01 - Đoạn từ ông Lương đến ông Sự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.5 | 283.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ hộ ông Vang đến hộ ông Châu (Quyền) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 353.000 |
| Đường liên xã | ĐH03: Từ giáp xã Thọ Dân đến hộ ông Hoà, ông Minh, ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 2.2 | 283.000 |
| Đường liên xã | Từ đường Quốc lộ 47B đến đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.3 | 1.100.000 |
| Đường liên xã | ĐH01 -Đoạn từ ông Định đến xã Thọ Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 1.6 | 283.000 |
| Đường liên xã đi Hợp Tiến | ĐH -Đoạn từ ông Tú đến địa phận xã Hợp Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 2.1 | 353.000 |
| Đường liên xã đi ngã ba đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn | Đoạn từ hộ ông Hảo đến cầu Đa Thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 3.1 | 353.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 515C và đường từ Cảng hàng không Thọ Xuân đi KKT Nghi Sơn từ xã Thọ Tân - xã Hợp Lý - xã Xuân Thọ - xã Thọ Tiến - xã Thọ Sơn | Địa phận xã Thọ Ngọc A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Võ Tự Phú Sâm đi Ngã tư đường Quốc lộ 47B B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 4 | 127.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 4 | 196.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 khu Đồng sau thôn 3, thôn 4 xã Xuân Thọ (số 3653/QĐ-UBND ngày 9/7/2021) (đường liên thôn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 6 | 1.000.000 | |
| Đường liên xã thôn 2 - Đoạn từ ông Qúy (thửa 42, tờ 12) đến địa phận xã Thọ Cường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 khu dân cư thôn 4, xã Thọ Ngọc năm 2018 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 6 | 600.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 2 | 196.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 3 | 147.000 | |
| Đường chính thôn 1 (đoạn MBQH Bãi lạc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn 5 và 8, xã Thọ Cường (số 6051/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 5 | 1.080.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 5 | 212.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 5 | 147.000 | |
| MBQH chi tiết 1/500 xen cư thôn 4 xã Xuân Thọ (đường liên xã) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 7 | 1.080.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 4 | 147.000 | |
| Đoạn từ Điểm mốc M1 đến điểm mốc M2 thuộc MBQH (Kể cả phía trái tuyến của khu dân cư hiện trạng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 10 | 1.500.000 | |
| MBQH khu dân cư thôn 5, 3, xã Thọ Cường (số 6050/QĐ-UBND ngày 8/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ THỌ CƯỜNG CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà máy giày ADIANA xã Thọ Dân đến đường DH10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 1 | 720.000 | |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Sơn đến hộ bà Huệ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 4 | 196.000 | |
| MBQH Khu dân cư năm 2014, xã Xuân Thọ; Đường liên xã đi xã Thọ Ngọc; từ hộ ông Hải đến hộ ông Sáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 9 | 600.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ TIẾN CŨ Mục 6 | 127.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 5 | 127.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THỌ NGỌC CŨ Mục 8 | 147.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN THỌ CŨ Mục 3 | 196.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 63 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.