Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
883 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (275 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh | 3.522.000 |
| Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn | 8.152.000 |
| Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh | 5.136.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | 6.114.000 |
| Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | 4.076.000 |
| Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh | 4.402.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm | 4.320.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | 2.568.000 |
| Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | 2.853.000 |
| Đoạn từ ngõ Tô Vĩnh Diện, ngõ đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu | 6.521.000 |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn | 2.348.000 |
| Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ với Đường Nguyễn Hoàn | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương | 2.853.000 |
| Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến | 1.834.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ đến thửa tờ | 5.100.000 |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | 2.038.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | 8.152.000 |
| Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ đến giáp xã An Nông | 1.223.000 |
| Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú | 2.641.000 |
| Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | 1.981.000 |
| Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong | 3.522.000 |
| Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ (thị trấn Triệu Sơn cũ) | 2.700.000 |
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ Tô Vĩnh Diện, Ngõ đường Lê Thái Tổ | 7.092.000 |
| Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | 3.000.000 |
| Đường Động lực từ Quốc lộ (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ (VNPT Triệu Sơn) | 3.000.000 |
| Đường Gom Quốc lộ khu dân cư Xuân Tiên | 4.275.000 |
| Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ và 47C) | 3.668.000 |
| Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết | 7.337.000 |
| Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | 3.424.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) | 2.119.000 |
| Ngõ Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa tờ đến 407; tờ 34) | 978.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong | 815.000 |
| Ngõ Lê Thái Tổ | 815.000 |
| Đường lô khu lương thực cũ | 2.038.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ đến Tỉnh lộ 515C) | 2.282.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh | 1.304.000 |
| Ngõ Đường Hoàng Sỹ Oánh | 489.000 |
| Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ | 382.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn | 326.000 |
| Từ thửa đến thửa 339; tờ (lô đường Tỉnh lộ 514) | 489.000 |
| Ngõ Nguyễn Trinh Tiếp | 978.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô | 489.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm | 1.630.000 |
| Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 | 2.446.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành | 815.000 |
| Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần | 477.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn | 783.000 |
| Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp) | 489.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) | 2.119.000 |
| Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa | 382.000 |
| Đường vào Trường dân lập | 2.446.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ (Ngõ 35) | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan | 783.000 |
| Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông | 382.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến | 652.000 |
| Từ thửa 1058 tờ đi ông Quế | 318.000 |
| Đường cạnh Trạm điện | 1.223.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử | 1.750.000 |
| Ngõ đường Lê Thái Tổ | 652.000 |
| Ngõ Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) | 652.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 391.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | 391.000 |
| Đường phía Bắc chợ Giắt | 3.000.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh) | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương) | 2.038.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) | 2.446.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện | 1.793.000 |
| Ngõ Nguyễn Trinh Cơ | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa) | 783.000 |
| Đường cạnh Trường Mầm non Họa My | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; tờ 31) | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng | 2.119.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn | 2.282.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | 408.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương | 1.630.000 |
| Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ | 2.282.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31) | 1.050.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại | 2.250.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn | 5.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.100.000 |
| Ngõ Nguyễn Thu | 978.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ vào khu dân cư rộng 10,5m | 3.000.000 |
| MBQH sau bà Kha | 2.038.000 |
| Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; tờ 31) | 1.200.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng | 1.630.000 |
| Ngõ Lê Thái Tổ | 4.891.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 10,5m | 2.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam) | 783.000 |
| Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ | 2.119.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ | 815.000 |
| Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng | 1.630.000 |
| Đường Lê Tán Tương | 1.467.000 |
| Đoạn bám Tỉnh lộ | 4.800.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lôCL-06: 07, từ lô CL-07: đến CL- 08: | 2.550.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên | 815.000 |
| Bám Tỉnh lộ | 4.800.000 |
| Đoạn nội bộ rộng 10,5m | 2.100.000 |
| Đường đi Minh Dân | 2.446.000 |
| Đường lô Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn | 1.304.000 |
| Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé | 285.000 |
| Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ đến Trịnh Thì Tế | 571.000 |
| Đường Lê Tán Tương (thửa tờ từ Tỉnh lộ đến xã An Nông) | 2.025.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ Lê Thái Tổ) | 734.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) | 897.000 |
| Ngách 01/ Ngõ Lê Thái Tổ | 1.467.000 |
| Ngõ Dân Long | 571.000 |
| Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân | 897.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa tờ 39; 2118 tờ đến tờ 53) | 245.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 | 2.400.000 |
| Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa tờ đến đường Chu Đạt) | 571.000 |
| Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến tờ 44) | 815.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: đến CL3: | 3.900.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ đến Lê Giốc) | 693.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa đến thửa 784;785 tờ 53) | 285.000 |
| Đường Đoàn Kết (từ thửa tờ đến thửa 2062 tờ 53) | 285.000 |
| Lô khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận | 571.000 |
| Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C) | 978.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: đến CL7: | 3.000.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ đến Ngõ Lê Thái Tổ) | 978.000 |
| MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) | 2.038.000 |
| Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ đến Lê Giốc) | 571.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới | 245.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ đến Tỉnh lộ 514) | 1.223.000 |
| Ngõ Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa tờ 49) | 489.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 | 2.100.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 215.000 |
| Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang | 489.000 |
| Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C) | 367.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) | 3.900.000 |
| Ngõ | 326.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ đến Lê Giốc thửa 857) | 693.000 |
| Khu lô khu dân cư (cũ) của Trại giống | 1.467.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: | 2.700.000 |
| Đường lô khu Trạm máy kéo cũ | 245.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng | 326.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng | 2.700.000 |
| Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành | 318.000 |
| Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga) | 3.000.000 |
| Đường rộng 10,5 m | 2.760.000 |
| Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng | 165.000 |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám | 223.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 127.000 |
| Đường Đồng thôn | 1.350.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đường Hồ Non Kỵ I | 450.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung | 954.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 1.350.000 |
| Đường Tỉnh lộ | 4.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đường Hồ Non Kỵ | 1.125.000 |
| Ngõ Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi | 2.250.000 |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn cũ | 318.000 |
| Đường rộng 7,5m | 2.610.000 |
| Khu MBQH quy hoạch đồng khoai | 318.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.400.000 |
| Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân | 509.000 |
| Đường núi Rùa (Phía Bắc) | 189.000 |
| Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình | 2.700.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đường Đại Sơn 8: Đoạn hộ phía Nam núi Rùa | 176.000 |
| Đường Hoàng Đồng | 1.575.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ vào khu đất rộng 7,5m | 2.610.000 |
| Đường thôn Hoàng thôn | 1.125.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn | 245.000 |
| Ngõ 68; Ngõ Lê Tán Tương | 2.250.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng | 636.000 |
| Đường Lô Tỉnh lộ từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng | 1.321.000 |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) | 1.614.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Ngõ 4/Tân Thành | 1.125.000 |
| Đường Tân Thành - | 2.250.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 900.000 |
| Đường Đại Sơn | 2.700.000 |
| Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui | 1.800.000 |
| Ngõ 1/Đại Sơn | 1.125.000 |
| Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông Dũng | 900.000 |
| Đường gom Nguyễn Thu | 2.700.000 |
| Ngõ 1/Tân Thành | 1.125.000 |
| Ngõ 3/Tân Ninh | 1.575.000 |
| Đường Đồng Cát Đá Bia | 900.000 |
| Đoạn từ ông Minh, ông Liêm | 254.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Ngõ 1/Tân Ninh | 1.575.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy | 1.575.000 |
| Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) | 318.000 |
| Đường đồi | 1.350.000 |
| Đường Đồng Cát | 1.575.000 |
| Ngõ 1/Đồi | 1.125.000 |
| Đường Tân Ninh | 2.700.000 |
| Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định | 900.000 |
| Ngõ 2/Tân Thành | 1.350.000 |
| Ngõ 4/Tân Ninh | 1.575.000 |
| Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến | 1.125.000 |
| Ngõ 2/Đồi | 1.125.000 |
| Đường Hồ Than Bùn | 2.250.000 |
| Đường Cổ Bù Cao | 1.125.000 |
| Ngõ 3/Tân Thành | 675.000 |
| Ngõ 5/Tân Ninh | 1.575.000 |
| Ngõ 5/Tân Thành | 1.125.000 |
| Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình | 1.125.000 |
| Ngõ 2/Tân Ninh | 1.575.000 |
| Ông Thành đi Quốc lộ | 352.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK5: đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 | 3.300.000 |
| Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên | 1.590.000 |
| Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ | 352.000 |
| Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử | 318.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | 1.350.000 |
| Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa đến thửa 717, tờ bản đồ (đường gom Quốc lộ 47) | 4.050.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi | 1.125.000 |
| Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng | 675.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông Sơn | 900.000 |
| Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn | 1.800.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương | 675.000 |
| Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông Công | 1.350.000 |
| Đường gom Quốc lộ các lô còn lại | 2.700.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ | 1.350.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa | 1.125.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan | 350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất | 191.000 |
| Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch | 1.125.000 |
| Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn | 675.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An | 318.000 |
| Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi | 900.000 |
| Đoạn MBQH thôn Thiết Cương | 1.350.000 |
| Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền | 1.125.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền | 4.005.000 |
| Đường gom Quốc lộ (từ lô LK1: đến lô LK2: 21) | 2.700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng | 191.000 |
| Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn | 1.125.000 |
| Đoạn từ thửa 159, tờ đến thửa 389, tờ | 2.025.000 |
| Đường số rộng 12m (từ giáp đường số đến giáp đường số 13) | 4.200.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: đến CL1: 18, CL2: 24) | 5.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: đến LK1: 24) | 2.340.000 |
| đến LK6: 28, từ LK7: đến LK7: 28; Từ LK4: đến LK4: 30, từ LK5: đến LK5: 04, từ LK3: đến LK3: 15, LK6: đến LK6: | 2.580.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK4: đến LK4: 10) | 2.850.000 |
| Đường số rộng 16m (từ giáp đường số vào khu dân cư) | 4.200.000 |
| Đường số rộng 7m | 3.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: đến CL-14: 27) | 3.900.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: đến LKH: | 2.100.000 |
| Đường số 2a đến đường số rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) | 5.400.000 |
| Đường nội bộ rộng (còn lại) | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: đến TDC: | 1.800.000 |
| Đường số rộng 7,5m | 1.950.000 |
| Đường số 3, đường số và đường số 6, đường số | 3.300.000 |
| Đường số rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) | 4.500.000 |
| Các khu L27, L28, L29, L30 | 1.950.000 |
| Bám Tỉnh lộ (Từ lô CL01: đến CL2: 03) | 6.600.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: đến CL9: đến CL10: | 3.300.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: đến CL9: | 3.600.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.400.000 |
| Đường số rộng 12m đoạn còn lại | 3.300.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) | 3.900.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại | 1.800.000 |
| Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m | 5.400.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) | 3.900.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | 15.000.000 |
| Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (ngã tư giao giữa Quốc lộ và 47C) | 20.000.000 |
| Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh | 20.000.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | 30.000.000 |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn | 15.000.000 |
| Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | 18.000.000 |
| Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương | 18.000.000 |
| Đường Gom Quốc lộ khu dân cư Xuân Tiên | 10.000.000 |
| Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | 15.000.000 |
| Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn | 30.000.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | 22.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | 20.000.000 |
| Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết | 24.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh | 20.000.000 |
| Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong | 16.000.000 |
| Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú | 16.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh | 20.000.000 |
| Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm | 12.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa tờ đến 407; tờ 34) | 5.000.000 |
| Ngõ Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô | 4.500.000 |
| Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ (thị trấn Triệu Sơn cũ) | 9.000.000 |
| Ngõ Đường Hoàng Sỹ Oánh | 3.500.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm | 18.000.000 |
| Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | 8.000.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ Tô Vĩnh Diện, Ngõ đường Lê Thái Tổ | 22.000.000 |
| Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ với Đường Nguyễn Hoàn | 15.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành | 2.000.000 |
| Đoạn từ ngõ Tô Vĩnh Diện, ngõ đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu | 20.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trinh Cơ | 3.500.000 |
| Từ thửa 1058 tờ đi ông Quế | 3.000.000 |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ đến thửa tờ | 17.000.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ đến Tỉnh lộ 515C) | 8.000.000 |
| Từ thửa đến thửa 339; tờ (lô đường Tỉnh lộ 514) | 3.500.000 |
| Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông | 5.000.000 |
| Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa | 4.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Trinh Tiếp | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp) | 4.500.000 |
| Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ đến giáp xã An Nông | 7.000.000 |
| Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | 10.000.000 |
| Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần | 8.000.000 |
| Đường Động lực từ Quốc lộ (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ (VNPT Triệu Sơn) | 15.000.000 |
| Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm | 4.000.000 |
| Ngõ Nguyễn Thu | 12.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh) | 3.000.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm | 5.000.000 |
| Ngõ đường Lê Thái Tổ | 6.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa Thôn Tân Phong | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa) | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương) | 5.000.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ (Ngõ 35) | 6.000.000 |
| Đường đi Minh Dân | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến | 4.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) | 5.000.000 |
| MBQH sau bà Kha | 6.000.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) | 6.000.000 |
| Đường vào Trường dân lập | 7.000.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) | 7.000.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | 20.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan | 3.000.000 |
| Đường lô khu lương thực cũ | 6.000.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc | 3.000.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) | 5.000.000 |
| Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ | 4.500.000 |
| Vĩnh Diện | 5.000.000 |
| Đường cạnh Trạm điện | 3.500.000 |
| Đường cạnh Trường Mầm non Họa My | 5.000.000 |
| Đường lô Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn | 5.500.000 |
| Đường phía Bắc chợ Giắt | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử | 3.500.000 |
| Ngõ Lê Thái Tổ | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng | 5.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 7.000.000 |
| Bám Tỉnh lộ | 16.000.000 |
| Đoạn nội bộ rộng 10,5m | 7.000.000 |
| 08: | 8.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam) | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương | 2.500.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 10,5m | 8.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn | 12.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; tờ 31) | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương | 4.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại | 7.500.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31) | 3.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; tờ 31) | 4.000.000 |
| Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ | 5.000.000 |
| Đường Lê Tán Tương | 5.000.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ | 2.000.000 |
| Đoạn bám Tỉnh lộ | 16.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 | 7.000.000 |
| cũ) từ CL1: đến CL3: | 13.000.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 1.800.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ đến Lê Giốc thửa 857) | 2.500.000 |
| Khu lô (đầm Bối) MB (thửa tờ đến đường Chu Đạt) | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) | 5.000.000 |
| MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân Thôn Tân Dân) | 7.500.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ đến Lê Giốc) | 4.500.000 |
| Đường Lê Giốc (từ thửa 429;430 tờ đến Trịnh Thì Tế | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 514) | 6.000.000 |
| Khu lô (đầm Bối) MB (thửa 1350 đến tờ 44) | 5.500.000 |
| Thôn | 6.000.000 |
| cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: | 9.000.000 |
| Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ đến Lê Giốc) | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.