Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

883 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Sơn30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (275 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm1.467.000
Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh3.522.000
Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn8.152.000
Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh5.136.000
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương6.114.000
Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp4.076.000
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh4.402.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm4.320.000
Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai2.568.000
Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh.2.853.000
Đoạn từ ngõ Tô Vĩnh Diện, ngõ đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu6.521.000
Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn2.348.000
Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ với Đường Nguyễn Hoàn4.500.000
Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương2.853.000
Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến1.834.000
Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ đến thửa tờ5.100.000
Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ2.038.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương8.152.000
Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ đến giáp xã An Nông1.223.000
Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú2.641.000
Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm1.981.000
Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong3.522.000
Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ (thị trấn Triệu Sơn cũ)2.700.000
Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ Tô Vĩnh Diện, Ngõ đường Lê Thái Tổ7.092.000
Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514)3.000.000
Đường Động lực từ Quốc lộ (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ (VNPT Triệu Sơn)3.000.000
Đường Gom Quốc lộ khu dân cư Xuân Tiên4.275.000
Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ và 47C)3.668.000
Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết7.337.000
Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông3.424.000
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc)2.119.000
Ngõ Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa tờ đến 407; tờ 34)978.000
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2)2.038.000
Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong815.000
Ngõ Lê Thái Tổ815.000
Đường lô khu lương thực cũ2.038.000
Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ đến Tỉnh lộ 515C)2.282.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh1.304.000
Ngõ Đường Hoàng Sỹ Oánh489.000
Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ382.000
Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc978.000
Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn326.000
Từ thửa đến thửa 339; tờ (lô đường Tỉnh lộ 514)489.000
Ngõ Nguyễn Trinh Tiếp978.000
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô489.000
Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm1.630.000
Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,42.446.000
Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành815.000
Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần477.000
Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn783.000
Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp)489.000
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam)2.119.000
Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa382.000
Đường vào Trường dân lập2.446.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ (Ngõ 35)2.038.000
Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan783.000
Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông382.000
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến652.000
Từ thửa 1058 tờ đi ông Quế318.000
Đường cạnh Trạm điện1.223.000
Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử1.750.000
Ngõ đường Lê Thái Tổ652.000
Ngõ Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)652.000
Các đường ngõ ngách còn lại391.000
Các ngõ, ngách còn lại391.000
Đường phía Bắc chợ Giắt3.000.000
Ngõ Triệu Quốc Đạt1.630.000
Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh)978.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm1.630.000
Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương)2.038.000
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1)2.446.000
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)2.609.000
Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện1.793.000
Ngõ Nguyễn Trinh Cơ815.000
Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa)783.000
Đường cạnh Trường Mầm non Họa My2.038.000
Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến815.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc815.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; tờ 31)1.200.000
Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng2.119.000
Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn2.282.000
Đường Tô Vĩnh Diện408.000
Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương1.630.000
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ2.282.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)1.050.000
Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại2.250.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn5.400.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.100.000
Ngõ Nguyễn Thu978.000
Đường nối Tỉnh lộ vào khu dân cư rộng 10,5m3.000.000
MBQH sau bà Kha2.038.000
Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng1.174.000
Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng1.630.000
Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự1.630.000
Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; tờ 31)1.200.000
Các đường ngõ ngách còn lại1.350.000
Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương815.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng1.630.000
Ngõ Lê Thái Tổ4.891.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 10,5m2.400.000
Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam)783.000
Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ2.119.000
Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ815.000
Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng1.630.000
Đường Lê Tán Tương1.467.000
Đoạn bám Tỉnh lộ4.800.000
Đường nội bộ rộng 10,5m các lôCL-06: 07, từ lô CL-07: đến CL- 08:2.550.000
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên815.000
Bám Tỉnh lộ4.800.000
Đoạn nội bộ rộng 10,5m2.100.000
Đường đi Minh Dân2.446.000
Đường lô Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn1.304.000
Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé285.000
Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ đến Trịnh Thì Tế571.000
Đường Lê Tán Tương (thửa tờ từ Tỉnh lộ đến xã An Nông)2.025.000
Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ Lê Thái Tổ)734.000
Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)897.000
Ngách 01/ Ngõ Lê Thái Tổ1.467.000
Ngõ Dân Long571.000
Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân897.000
Đường Lê Tán Thiện (từ thửa tờ 39; 2118 tờ đến tờ 53)245.000
Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL92.400.000
Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa tờ đến đường Chu Đạt)571.000
Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến tờ 44)815.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: đến CL3:3.900.000
Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ đến Lê Giốc)693.000
Đường Lê Tán Thiện (từ thửa đến thửa 784;785 tờ 53)285.000
Đường Đoàn Kết (từ thửa tờ đến thửa 2062 tờ 53)285.000
Lô khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn1.467.000
Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận571.000
Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C)978.000
Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: đến CL7:3.000.000
Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ đến Ngõ Lê Thái Tổ)978.000
MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân)2.038.000
Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ đến Lê Giốc)571.000
Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới245.000
Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ đến Tỉnh lộ 514)1.223.000
Ngõ Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa tờ 49)489.000
Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL132.100.000
Các đường ngõ ngách còn lại215.000
Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang489.000
Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C)367.000
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng)3.900.000
Ngõ326.000
Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ đến Lê Giốc thửa 857)693.000
Khu lô khu dân cư (cũ) của Trại giống1.467.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11:2.700.000
Đường lô khu Trạm máy kéo cũ245.000
Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng326.000
Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng2.700.000
Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành318.000
Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga)3.000.000
Đường rộng 10,5 m2.760.000
Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng165.000
Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám223.000
Các đường ngõ ngách còn lại127.000
Đường Đồng thôn1.350.000
Đường chính trong thôn147.000
Đường Hồ Non Kỵ I450.000
Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung954.000
Ngõ Triệu Quốc Đạt1.350.000
Đường Tỉnh lộ4.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã196.000
Đường Hồ Non Kỵ1.125.000
Ngõ Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi2.250.000
Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn cũ318.000
Đường rộng 7,5m2.610.000
Khu MBQH quy hoạch đồng khoai318.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.400.000
Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân509.000
Đường núi Rùa (Phía Bắc)189.000
Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình2.700.000
Đường chính trong thôn132.000
Đường Đại Sơn 8: Đoạn hộ phía Nam núi Rùa176.000
Đường Hoàng Đồng1.575.000
Đường nối Tỉnh lộ vào khu đất rộng 7,5m2.610.000
Đường thôn Hoàng thôn1.125.000
Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn245.000
Ngõ 68; Ngõ Lê Tán Tương2.250.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng636.000
Đường Lô Tỉnh lộ từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng1.321.000
Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng)1.614.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Ngõ 4/Tân Thành1.125.000
Đường Tân Thành -2.250.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã900.000
Đường Đại Sơn2.700.000
Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui1.800.000
Ngõ 1/Đại Sơn1.125.000
Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông Dũng900.000
Đường gom Nguyễn Thu2.700.000
Ngõ 1/Tân Thành1.125.000
Ngõ 3/Tân Ninh1.575.000
Đường Đồng Cát Đá Bia900.000
Đoạn từ ông Minh, ông Liêm254.000
Đường chính trong thôn132.000
Ngõ 1/Tân Ninh1.575.000
Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy1.575.000
Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53)318.000
Đường đồi1.350.000
Đường Đồng Cát1.575.000
Ngõ 1/Đồi1.125.000
Đường Tân Ninh2.700.000
Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định900.000
Ngõ 2/Tân Thành1.350.000
Ngõ 4/Tân Ninh1.575.000
Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến1.125.000
Ngõ 2/Đồi1.125.000
Đường Hồ Than Bùn2.250.000
Đường Cổ Bù Cao1.125.000
Ngõ 3/Tân Thành675.000
Ngõ 5/Tân Ninh1.575.000
Ngõ 5/Tân Thành1.125.000
Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình1.125.000
Ngõ 2/Tân Ninh1.575.000
Ông Thành đi Quốc lộ352.000
Đường gom Quốc lộ (Từ LK5: đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:263.300.000
Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên1.590.000
Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ352.000
Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử318.000
Đường nội bộ các lô còn lại1.350.000
Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa đến thửa 717, tờ bản đồ (đường gom Quốc lộ 47)4.050.000
Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi1.125.000
Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng675.000
Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông Sơn900.000
Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn1.800.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Đường chính trong thôn132.000
Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương675.000
Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông Công1.350.000
Đường gom Quốc lộ các lô còn lại2.700.000
Đường chính trong thôn132.000
Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ1.350.000
Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa1.125.000
Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan350.000
Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất191.000
Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch1.125.000
Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn675.000
Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An318.000
Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi900.000
Đoạn MBQH thôn Thiết Cương1.350.000
Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền1.125.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền4.005.000
Đường gom Quốc lộ (từ lô LK1: đến lô LK2: 21)2.700.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng191.000
Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn1.125.000
Đoạn từ thửa 159, tờ đến thửa 389, tờ2.025.000
Đường số rộng 12m (từ giáp đường số đến giáp đường số 13)4.200.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: đến CL1: 18, CL2: 24)5.400.000
Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C2.100.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: đến LK1: 24)2.340.000
đến LK6: 28, từ LK7: đến LK7: 28; Từ LK4: đến LK4: 30, từ LK5: đến LK5: 04, từ LK3: đến LK3: 15, LK6: đến LK6:2.580.000
Đường gom Quốc lộ (Từ LK4: đến LK4: 10)2.850.000
Đường số rộng 16m (từ giáp đường số vào khu dân cư)4.200.000
Đường số rộng 7m3.000.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: đến CL-14: 27)3.900.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: đến LKH:2.100.000
Đường số 2a đến đường số rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5)5.400.000
Đường nội bộ rộng (còn lại)2.100.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: đến TDC:1.800.000
Đường số rộng 7,5m1.950.000
Đường số 3, đường số và đường số 6, đường số3.300.000
Đường số rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2)4.500.000
Các khu L27, L28, L29, L301.950.000
Bám Tỉnh lộ (Từ lô CL01: đến CL2: 03)6.600.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: đến CL9: đến CL10:3.300.000
Các tuyến đường giao thông còn lại2.400.000
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: đến CL9:3.600.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.400.000
Đường số rộng 12m đoạn còn lại3.300.000
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06)3.900.000
Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại1.800.000
Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m5.400.000
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01)3.900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm15.000.000
Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (ngã tư giao giữa Quốc lộ và 47C)20.000.000
Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh20.000.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương30.000.000
Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn15.000.000
Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp18.000.000
Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương18.000.000
Đường Gom Quốc lộ khu dân cư Xuân Tiên10.000.000
Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông15.000.000
Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn30.000.000
Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương22.000.000
Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai20.000.000
Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết24.000.000
Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh20.000.000
Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong16.000.000
Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú16.000.000
Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh20.000.000
Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm12.000.000
Ngõ Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa tờ đến 407; tờ 34)5.000.000
Ngõ Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514)3.500.000
Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô4.500.000
Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ (thị trấn Triệu Sơn cũ)9.000.000
Ngõ Đường Hoàng Sỹ Oánh3.500.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm18.000.000
Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh.8.000.000
Các ngõ, ngách còn lại2.000.000
Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ Tô Vĩnh Diện, Ngõ đường Lê Thái Tổ22.000.000
Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến10.000.000
Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ với Đường Nguyễn Hoàn15.000.000
Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành2.000.000
Đoạn từ ngõ Tô Vĩnh Diện, ngõ đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu20.000.000
Ngõ Nguyễn Trinh Cơ3.500.000
Từ thửa 1058 tờ đi ông Quế3.000.000
Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ7.500.000
Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ đến thửa tờ17.000.000
Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ đến Tỉnh lộ 515C)8.000.000
Từ thửa đến thửa 339; tờ (lô đường Tỉnh lộ 514)3.500.000
Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông5.000.000
Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa4.000.000
Ngõ Nguyễn Trinh Tiếp4.000.000
Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp)4.500.000
Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ đến giáp xã An Nông7.000.000
Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514)10.000.000
Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần8.000.000
Đường Động lực từ Quốc lộ (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ (VNPT Triệu Sơn)15.000.000
Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ4.000.000
Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,48.000.000
Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm4.000.000
Ngõ Nguyễn Thu12.000.000
Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến5.000.000
Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn3.500.000
Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh)3.000.000
Các đường ngõ ngách còn lại2.000.000
Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh5.000.000
Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài)6.000.000
Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn3.000.000
Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm5.000.000
Ngõ đường Lê Thái Tổ6.500.000
Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa Thôn Tân Phong5.000.000
Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương)5.000.000
Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ (Ngõ 35)6.000.000
Đường đi Minh Dân4.000.000
Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến4.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2)5.000.000
MBQH sau bà Kha6.000.000
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc)6.000.000
Đường vào Trường dân lập7.000.000
Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1)7.000.000
Đường Tô Vĩnh Diện20.000.000
Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan3.000.000
Đường lô khu lương thực cũ6.000.000
Ngõ Triệu Quốc Đạt6.000.000
Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc3.000.000
Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam)5.000.000
Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ4.500.000
Vĩnh Diện5.000.000
Đường cạnh Trạm điện3.500.000
Đường cạnh Trường Mầm non Họa My5.000.000
Đường lô Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn5.500.000
Đường phía Bắc chợ Giắt6.000.000
Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử3.500.000
Ngõ Lê Thái Tổ5.000.000
Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng5.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m7.000.000
Bám Tỉnh lộ16.000.000
Đoạn nội bộ rộng 10,5m7.000.000
08:8.500.000
Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam)3.000.000
Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng4.000.000
Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng5.000.000
Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương2.500.000
Đường nối với Tỉnh lộ rộng 10,5m8.000.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn12.000.000
Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng3.500.000
Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên2.500.000
Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; tờ 31)4.000.000
Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn5.000.000
Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương4.000.000
Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại7.500.000
Các đường ngõ ngách còn lại2.000.000
Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31)3.500.000
Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng4.000.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc2.500.000
Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự4.000.000
Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; tờ 31)4.000.000
Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ5.000.000
Đường Lê Tán Tương5.000.000
Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ2.000.000
Đoạn bám Tỉnh lộ16.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL137.000.000
cũ) từ CL1: đến CL3:13.000.000
Các đường ngõ ngách còn lại1.800.000
Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ đến Lê Giốc thửa 857)2.500.000
Khu lô (đầm Bối) MB (thửa tờ đến đường Chu Đạt)4.500.000
Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả)5.000.000
MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân Thôn Tân Dân)7.500.000
Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ đến Lê Giốc)4.500.000
Đường Lê Giốc (từ thửa 429;430 tờ đến Trịnh Thì Tế2.500.000
Tỉnh lộ 514)6.000.000
Khu lô (đầm Bối) MB (thửa 1350 đến tờ 44)5.500.000
Thôn6.000.000
cũ) từ lô CL10:10 đến CL11:9.000.000
Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ đến Lê Giốc)2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.