Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
883 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ đến Ngõ Lê Thái Tổ) | 5.500.000 |
| Ngách 01/ Ngõ Lê Thái Tổ | 6.000.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ Lê Thái Tổ) | 3.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: đến CL7: | 10.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 8.500.000 |
| Đoạn bám Tỉnh lộ | 18.000.000 |
| Khu lô khu dân cư (cũ) của Trại giống | 6.000.000 |
| CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 | 8.000.000 |
| 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) | 13.000.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ vào khu dân cư rộng 10,5m | 10.000.000 |
| Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân | 5.000.000 |
| Ngõ Dân Long | 4.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ | 15.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận | 5.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang | 5.000.000 |
| Đường rộng 7,5m | 8.700.000 |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé | 4.000.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa tờ 39; 2118 tờ đến tờ 53) | 3.000.000 |
| Đường rộng 10,5 m | 9.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn | 4.000.000 |
| Đường Đoàn Kết (từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C) | 3.500.000 |
| Nông) | 4.500.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 800.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa đến thửa 784;785 tờ 53) | 6.000.000 |
| Ngõ Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa tờ 49) | 3.500.000 |
| Đường lô khu Trạm máy kéo cũ | 5.000.000 |
| Đường Đoàn Kết (từ thửa tờ đến thửa 2062 tờ 53) | 3.000.000 |
| Đường Lô Tỉnh lộ từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng | 8.000.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 3.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 1.500.000 |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám | 2.500.000 |
| Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C) | 5.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng | 3.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.800.000 |
| Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân | 8.000.000 |
| Ngõ Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi | 5.000.000 |
| Ngõ 68; Ngõ Lê Tán Tương | 5.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.800.000 |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn cũ | 4.800.000 |
| Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga) | 10.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới | 2.500.000 |
| Ngõ | 2.500.000 |
| Ngõ 2/Tân Thành | 3.000.000 |
| Đường Đồng Thôn | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Đồng | 3.500.000 |
| Đường Đại Sơn 8: Đoạn hộ phía Nam núi Rùa | 2.500.000 |
| Ngõ 1/Đồi | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng | 6.000.000 |
| Đường Hồ Non Kỵ | 2.500.000 |
| Đường Đồng Cát Đá Bia | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung | 8.000.000 |
| Ngõ 1/Tân Thành | 2.500.000 |
| Đường núi Rùa (Phía Bắc) | 2.000.000 |
| Thành | 6.000.000 |
| Đường thôn Hoàng Thôn | 2.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 8.000.000 |
| Ngõ 2/Đồi | 2.500.000 |
| Đường Đồng Cát | 3.500.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ vào khu đất rộng 7,5m | 8.700.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa Thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng | 5.000.000 |
| Đường Tân Thành - | 5.000.000 |
| Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình | 6.000.000 |
| Đường Cổ Bù Cao | 2.500.000 |
| Đường Hồ Non Kỵ I | 5.000.000 |
| Khu MBQH quy hoạch đồng khoai | 3.750.000 |
| Đường đồi | 3.000.000 |
| Ngõ 5/Tân Ninh | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình | 2.500.000 |
| Ngõ 2/Tân Ninh | 3.500.000 |
| Ngõ 3/Tân Thành | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến | 2.500.000 |
| Đường gom Nguyễn Thu | 6.000.000 |
| Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền | 2.500.000 |
| Ngõ 1/Tân Ninh | 3.500.000 |
| Ngõ 4/Tân Thành | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy | 3.500.000 |
| Ngõ 5/Tân Thành | 2.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 2.000.000 |
| Ngõ 1/Đại Sơn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn | 2.500.000 |
| Ngõ 3/Tân Ninh | 3.500.000 |
| Đường chính trong thôn | 1.500.000 |
| Đường Tân Thành - | 5.000.000 |
| Đoạn từ ông Minh, ông Liêm | 2.500.000 |
| Đường Hồ Than Bùn | 5.000.000 |
| Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui | 4.000.000 |
| Đường Tân Ninh | 6.000.000 |
| Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông Dũng | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) | 4.500.000 |
| Ngõ 4/Tân Ninh | 3.500.000 |
| Đường Đại Sơn | 6.000.000 |
| Ông Thành đi Quốc lộ | 10.000.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | 4.500.000 |
| Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông Công | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan | 2.000.000 |
| Đoạn từ thửa 159, tờ đến thửa 389, tờ | 4.500.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông Sơn | 2.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng | 1.500.000 |
| đồ (đường gom Quốc lộ 47) | 9.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa | 2.500.000 |
| Đoạn MBQH thôn Thiết Cương | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn | 4.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ các lô còn lại | 9.000.000 |
| Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất | 1.500.000 |
| Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ | 9.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ (từ lô LK1: đến lô LK2: 21) | 9.000.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An | 2.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 2.000.000 |
| đường vào thôn Xuân Tiên | 3.800.000 |
| Đường số rộng 7m | 10.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK4: đến LK4: 10) | 9.500.000 |
| Đường số 2a đến đường số rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) | 18.000.000 |
| Đường số 3, đường số và đường số 6, đường số | 11.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: đến CL9: | 12.000.000 |
| Đường nội bộ rộng (còn lại) | 7.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ (từ LK5: đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 | 11.000.000 |
| Đường số rộng 12m (từ giáp đường số đến giáp đường số 13) | 14.000.000 |
| Đường số rộng 12m đoạn còn lại | 11.000.000 |
| Bám Tỉnh lộ (từ lô CL01: đến CL2: 03) | 22.000.000 |
| đến LK6: 28, từ LK7: đến LK7: 28; từ LK4: đến LK4: 30, từ LK5: đến LK5: 04, từ LK3: đến LK3: 15, LK6: đến LK6: | 8.600.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (từ LK7: đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: đến LK1: 24) | 7.800.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, Thôn 4, xã Dân Quyền | 8.900.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại | 8.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: đến CL1: 18, CL2: 24) | 18.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 1.500.000 |
| Các khu L27, L28, L29, L30 | 6.500.000 |
| Đường số rộng 16m (từ giáp đường số vào khu dân cư) | 14.000.000 |
| Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m | 18.000.000 |
| Đường số rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) | 15.000.000 |
| Đường số rộng 7,5m | 6.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: đến CL-14: 27) | 13.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại | 6.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: đến CL9: đến CL10: | 11.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 5.000.000 |
| UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) | 13.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: đến LKH: | 7.000.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) | 13.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng | 8.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: đến TDC: | 6.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C | 7.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (246 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ Tô Vĩnh Diện, Ngõ đường Lê Thái Tổ | 8.510.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ đến thửa tờ | 6.800.000 |
| Đoạn từ ngõ Tô Vĩnh Diện, ngõ đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu | 7.826.000 |
| Đường Gom Quốc lộ khu dân cư Xuân Tiên | 4.750.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | 2.853.000 |
| Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong | 3.913.000 |
| Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến | 2.038.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm | 5.185.000 |
| Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ đến giáp xã An Nông | 1.467.000 |
| Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ và 47C) | 4.076.000 |
| Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết | 8.804.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh | 3.913.000 |
| Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | 4.108.000 |
| Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm | 1.630.000 |
| Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ với Đường Nguyễn Hoàn | 6.000.000 |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn | 2.609.000 |
| Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | 2.201.000 |
| Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn | 9.782.000 |
| Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương | 3.424.000 |
| Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh | 4.891.000 |
| Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | 4.891.000 |
| Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | 3.424.000 |
| Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú | 2.935.000 |
| Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương | 7.337.000 |
| Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh | 6.163.000 |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | 2.446.000 |
| Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ (thị trấn Triệu Sơn cũ) | 3.600.000 |
| Đường Động lực từ Quốc lộ (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ (VNPT Triệu Sơn) | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương | 9.782.000 |
| Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | 4.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) | 3.130.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ đến Tỉnh lộ 515C) | 2.739.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 470.000 |
| Ngõ Nguyễn Trinh Tiếp | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử | 2.100.000 |
| Đường cạnh Trạm điện | 1.467.000 |
| Đường vào Trường dân lập | 2.935.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ (Ngõ 35) | 2.446.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến | 783.000 |
| Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ | 424.000 |
| Từ thửa 1058 tờ đi ông Quế | 353.000 |
| Ngõ đường Lê Thái Tổ | 783.000 |
| Ngõ Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) | 783.000 |
| Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông | 424.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) | 2.935.000 |
| Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa | 424.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) | 2.543.000 |
| Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp) | 587.000 |
| Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần | 530.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | 470.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành | 978.000 |
| Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 | 2.935.000 |
| Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa) | 939.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm | 1.956.000 |
| Ngõ Lê Thái Tổ | 978.000 |
| Từ thửa đến thửa 339; tờ (lô đường Tỉnh lộ 514) | 587.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn | 391.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc | 1.174.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) | 2.446.000 |
| Ngõ Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa tờ đến 407; tờ 34) | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến | 978.000 |
| Đường cạnh Trường Mầm non Họa My | 2.446.000 |
| Ngõ Đường Hoàng Sỹ Oánh | 587.000 |
| Ngõ Nguyễn Trinh Cơ | 978.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện | 2.152.000 |
| Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh | 1.565.000 |
| Đường lô khu lương thực cũ | 2.446.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương) | 2.446.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh) | 1.174.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan | 939.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) | 2.543.000 |
| Đường phía Bắc chợ Giắt | 3.600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn | 939.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31) | 1.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; tờ 31) | 1.600.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ rộng 10,5m | 3.200.000 |
| Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ | 2.739.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại | 3.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên | 978.000 |
| Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn | 2.739.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng | 1.956.000 |
| Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ | 2.543.000 |
| Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng | 1.956.000 |
| Đường đi Minh Dân | 2.935.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; tờ 31) | 1.600.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ | 978.000 |
| Ngõ Lê Thái Tổ | 5.869.000 |
| Đường Lê Tán Tương | 1.761.000 |
| MBQH sau bà Kha | 2.446.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng | 1.956.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ vào khu dân cư rộng 10,5m | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn | 6.000.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 1.800.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lôCL-06: 07, từ lô CL-07: đến CL- 08: | 3.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự | 1.956.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.800.000 |
| Đường lô Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn | 1.565.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | 489.000 |
| Đoạn nội bộ rộng 10,5m | 2.800.000 |
| Bám Tỉnh lộ | 6.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam) | 939.000 |
| Đoạn bám Tỉnh lộ | 6.400.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương | 1.956.000 |
| Ngõ Nguyễn Thu | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng | 2.543.000 |
| Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng | 1.409.000 |
| Đường lô khu Trạm máy kéo cũ | 293.000 |
| Ngõ Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa tờ 49) | 587.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 | 2.800.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 258.000 |
| Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang | 587.000 |
| Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C) | 440.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) | 5.200.000 |
| Ngõ | 391.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ đến Lê Giốc thửa 857) | 831.000 |
| Khu lô khu dân cư (cũ) của Trại giống | 1.761.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: | 3.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng | 391.000 |
| Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ đến Trịnh Thì Tế | 685.000 |
| Đường Lê Tán Tương (thửa tờ từ Tỉnh lộ đến xã An Nông) | 2.250.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ Lê Thái Tổ) | 880.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) | 1.076.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ đến Tỉnh lộ 514) | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới | 293.000 |
| Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ đến Lê Giốc) | 685.000 |
| MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) | 2.446.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ đến Ngõ Lê Thái Tổ) | 1.174.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: đến CL7: | 4.000.000 |
| Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ đến Quốc lộ 47C) | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận | 685.000 |
| Lô khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn | 1.761.000 |
| Đường Đoàn Kết (từ thửa tờ đến thửa 2062 tờ 53) | 342.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa đến thửa 784;785 tờ 53) | 342.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ đến Lê Giốc) | 831.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: đến CL3: | 5.200.000 |
| Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến tờ 44) | 978.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 | 3.200.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa tờ 39; 2118 tờ đến tờ 53) | 293.000 |
| Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân | 1.076.000 |
| Ngõ Dân Long | 685.000 |
| Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé | 342.000 |
| Ngách 01/ Ngõ Lê Thái Tổ | 1.761.000 |
| Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa tờ đến đường Chu Đạt) | 685.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng | 3.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 176.000 |
| Ngõ Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn cũ | 353.000 |
| Đường Tỉnh lộ | 6.000.000 |
| Đường Hoàng Đồng | 1.750.000 |
| Đường Đồng thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung | 1.060.000 |
| Đường Lô Tỉnh lộ từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng | 1.467.000 |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) | 1.793.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn | 293.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng | 706.000 |
| Đường Đại Sơn 8: Đoạn hộ phía Nam núi Rùa | 196.000 |
| Đường rộng 7,5m | 3.480.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 235.000 |
| Đường Hồ Non Kỵ | 1.250.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Ngõ Triệu Quốc Đạt | 1.500.000 |
| Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga) | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng | 184.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | 153.000 |
| Khu MBQH quy hoạch đồng khoai | 353.000 |
| Đường rộng 10,5 m | 3.680.000 |
| Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình | 3.000.000 |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám | 247.000 |
| Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành | 353.000 |
| Đường thôn Hoàng thôn | 1.250.000 |
| Đường núi Rùa (Phía Bắc) | 211.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 3.200.000 |
| Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân | 565.000 |
| Đường Hồ Non Kỵ I | 600.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ vào khu đất rộng 7,5m | 3.480.000 |
| Ngõ 68; Ngõ Lê Tán Tương | 2.500.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Ngõ 1/Đại Sơn | 1.250.000 |
| Đoạn từ ông Minh, ông Liêm | 283.000 |
| Ngõ 2/Tân Ninh | 1.750.000 |
| Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui | 2.000.000 |
| Ngõ 5/Tân Ninh | 1.750.000 |
| Đường Đồng Cát Đá Bia | 1.000.000 |
| Đường Tân Ninh | 3.000.000 |
| Ngõ 1/Tân Thành | 1.250.000 |
| Ngõ 2/Đồi | 1.250.000 |
| Ngõ 3/Tân Ninh | 1.750.000 |
| Ngõ 1/Đồi | 1.250.000 |
| Đường đồi | 1.500.000 |
| Đường Tân Thành - | 2.500.000 |
| Đường Đại Sơn | 3.000.000 |
| Đường gom Nguyễn Thu | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) | 353.000 |
| Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình | 1.250.000 |
| Ngõ 4/Tân Ninh | 1.750.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông Dũng | 1.000.000 |
| Ngõ 1/Tân Ninh | 1.750.000 |
| Ngõ 5/Tân Thành | 1.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy | 1.750.000 |
| Ngõ 2/Tân Thành | 1.500.000 |
| Ngõ 4/Tân Thành | 1.250.000 |
| Đường Đồng Cát | 1.750.000 |
| Đường Hồ Than Bùn | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định | 1.000.000 |
| Ngõ 3/Tân Thành | 750.000 |
| Đường Cổ Bù Cao | 1.250.000 |
| Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến | 1.250.000 |
| Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông Công | 1.500.000 |
| Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng | 750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi | 1.250.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa | 1.250.000 |
| Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa đến thửa 717, tờ bản đồ (đường gom Quốc lộ 47) | 4.500.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | 1.800.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông Sơn | 1.000.000 |
| Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên | 1.766.000 |
| Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn | 1.250.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền | 1.250.000 |
| Đoạn từ thửa 159, tờ đến thửa 389, tờ | 2.250.000 |
| Đoạn MBQH thôn Thiết Cương | 1.500.000 |
| Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi | 1.000.000 |
| Đường gom Quốc lộ (từ lô LK1: đến lô LK2: 21) | 3.600.000 |
| Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ | 391.000 |
| Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch | 1.250.000 |
| Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan | 389.000 |
| Ông Thành đi Quốc lộ | 391.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất | 212.000 |
| Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ | 1.500.000 |
| Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn | 750.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An | 353.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng | 212.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử | 353.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK5: đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 | 4.400.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền | 4.450.000 |
| Đường gom Quốc lộ các lô còn lại | 3.600.000 |
| Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương | 750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.