Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
976 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47C, Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (250 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Thôn Phúc Hải | Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 1.1 | 900.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.2 | 675.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.1 | 675.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.5 | 4.050.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.4 | 2.025.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.3 | 900.000 |
| Thôn Thị Tứ | Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 6.1 | 1.800.000 |
| Thôn Tiên Mọc | Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 5.2 | 675.000 |
| Thôn Tiên Mọc | Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 5.1 | 318.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 2/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.3 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đường Tân Ninh 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.7 | 2.250.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 1/Tân Ninh 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.8 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đường gom Nguyễn Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.9 | 2.700.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 4/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.5 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 1/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.2 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 3/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.4 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đường Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.1 | 2.700.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.10 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 5/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.6 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 4/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.7 | 1.125.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 5/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.8 | 1.125.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 1/Đồi 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.5 | 1.125.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 2/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.3 | 1.350.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 1/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.2 | 1.125.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 2/Đồi 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.6 | 1.125.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường Tân Thành 4 - 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.1 | 2.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường Tân Thành 4 - 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.9 | 2.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường Hồ Than Bùn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.10 | 2.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường đồi 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.4 | 1.350.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.2 | 2.250.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.3 | 1.125.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.6 | 1.575.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Ngõ 4/Tân Thành 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.5 | 675.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Ngõ 3/Tân Thành 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.4 | 675.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.1 | 2.025.000 |
| Thôn Xuân Tiên | Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 4.3 | 1.125.000 |
| Thôn Xuân Tiên | Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 4.2 | 900.000 |
| Thôn Xuân Tiên | Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 4.1 | 318.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.4 | 1.125.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.3 | 1.125.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.2 | 1.125.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.1 | 1.125.000 |
| Thôn Đô Xá | Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 2.2 | 1.800.000 |
| Thôn Đô Xá | Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 2.1 | 318.000 |
| Thôn Đại Sơn | Ngõ 1/Đại Sơn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.4 | 1.125.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.1 | 2.700.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.3 | 1.800.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.6 | 1.800.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.5 | 1.800.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.2 | 1.800.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.3 | 1.575.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Cổ Bù Cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.6 | 1.125.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.2 | 1.575.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.4 | 1.575.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát Đá Bia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.7 | 900.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.5 | 1.575.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.1 | 1.575.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 7.337.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 8.152.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 5.136.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 6.521.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.853.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 1.834.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái Tổ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 7.092.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.522.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 4.320.000 |
| Tỉnh lộ 515 C | Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 2.853.000 |
| Tỉnh lộ 515 C | Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.038.000 |
| Tỉnh lộ 515 C | Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 3.000.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.5 | 4.200.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.4 | 4.500.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 1 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.3 | 2.700.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 5 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.6 | 3.600.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.9 | 3.300.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Các tuyến đường giao thông còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.13 | 2.400.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 15 rộng 7m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.1 | 3.000.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.8 | 4.200.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.10 | 3.300.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.7 | 5.400.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Các khu L27, L28, L29, L30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.12 | 1.950.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.11 | 5.400.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 21 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.2 | 1.950.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường nội bộ rộng (còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.5 | 2.100.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.3 | 2.580.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.2 | 2.850.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: 29 đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: 17 đến LK1: 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.4 | 2.340.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.1 | 3.300.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 382.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 382.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 477.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 382.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông Quế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 318.000 |
| Đường Liên thôn | Khu lô 2.1 (Đầm Bối) MBQH (thửa 766 tờ 44 đến đường Chu Đạt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.10 | 571.000 |
| Đường Liên thôn | Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì Tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.1 | 571.000 |
| Đường Liên thôn | Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.8 | 1.467.000 |
| Đường Liên thôn | MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.12 | 2.038.000 |
| Đường Liên thôn | Ngõ Dân Long 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.4 | 571.000 |
| Đường Liên thôn | Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.2 | 571.000 |
| Đường Liên thôn | Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.11 | 815.000 |
| Đường Liên thôn | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.13 | 391.000 |
| Đường Liên thôn | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.14 | 215.000 |
| Đường Liên thôn | Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.6 | 897.000 |
| Đường Liên thôn | Ngõ Dân Long 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.5 | 652.000 |
| Đường Liên thôn | Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.7 | 1.467.000 |
| Đường Liên thôn | Ngõ Dân Long 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.3 | 571.000 |
| Đường Liên thôn | Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.9 | 1.467.000 |
| Đường Làng Hoàng | Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3.1 | 2.700.000 |
| Đường Làng Hoàng | Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3.2 | 2.700.000 |
| Đường Lê Tán Tương | Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.2 | 2.025.000 |
| Đường Lê Tán Tương | Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.1 | 978.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ 46 đến Tỉnh lộ 514) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.3 | 1.223.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.1 | 693.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.2 | 897.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn 5. CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.1 | 5.100.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn 5. CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.2 | 4.500.000 |
| Đường Thành Đồng | Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2.1 | 165.000 |
| Đường Thành Đồng | Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2.2 | 954.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế | Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.2 | 734.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế | Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.3 | 978.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế | Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.1 | 693.000 |
| Đường bê tông liên xã | Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.4 | 1.125.000 |
| Đường bê tông liên xã | Đoạn MBQH thôn Thiết Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.5 | 1.350.000 |
| Đường bê tông liên xã | Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.1 | 352.000 |
| Đường bê tông liên xã | Ông Thành đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.2 | 352.000 |
| Đường bê tông liên xã | Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.3 | 1.125.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 9.1 | 1.350.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 9.2 | 1.350.000 |
| Đường núi Rùa | Đường Đại Sơn 8: Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4.2 | 176.000 |
| Đường núi Rùa | Đường núi Rùa (Phía Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4.1 | 189.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13.2 | 132.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.15 | 147.000 |
| Đường thôn | Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.1 | 245.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 11.2 | 132.000 |
| Đường thôn | Ngõ 645 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.13 | 1.350.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.8 | 245.000 |
| Đường thôn | Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.7 | 285.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.10 | 245.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 11.3 | 114.000 |
| Đường thôn | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.16 | 127.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 11.1 | 176.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13.1 | 900.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.6 | 285.000 |
| Đường thôn | Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.12 | 2.250.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 2.2 | 132.000 |
| Đường thôn | Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.2 | 245.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13.3 | 114.000 |
| Đường thôn | Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.3 | 285.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 2.3 | 114.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.14 | 196.000 |
| Đường thôn | Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.11 | 2.250.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.5 | 326.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 2.1 | 176.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.9 | 571.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.4 | 489.000 |
| Đường thôn Lê Lợi | Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 1.1 | 489.000 |
| Đường thôn Lê Lợi | Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 1.3 | 391.000 |
| Đường thôn Lê Lợi | Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 1.2 | 2.282.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường đi Minh Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.21 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.2 | 1.630.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.10 | 2.038.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường lô 2 khu lương thực cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.1 | 2.038.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường phía Bắc chợ Giắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.9 | 3.000.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | MBQH sau bà Kha B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.18 | 2.038.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Ngõ 09 Nguyễn Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.19 | 978.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.7 | 1.630.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán Giắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.24 | 1.350.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.20 | 408.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.16 | 2.119.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.8 | 978.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.25 | 1.350.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.12 | 1.223.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.5 | 2.038.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Ngõ 761 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.23 | 1.630.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.4 | 2.038.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường vào Trường dân lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.6 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.13 | 2.119.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Ngõ 747 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.22 | 4.891.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.15 | 2.609.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.3 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.14 | 2.119.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Trường Mầm non Họa My B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.11 | 2.038.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.26 | 5.400.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.17 | 1.304.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.3 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Ngõ 285 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.4 | 1.630.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.9 | 783.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.2 | 652.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.8 | 783.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.6 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Ngõ 656 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.5 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.11 | 1.350.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.12 | 652.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.10 | 783.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.7 | 1.304.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.1 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.4 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.7 | 652.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.5 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.6 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.3 | 2.119.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.8 | 391.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.1 | 815.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đường Lê Tán Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.2 | 1.467.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.5 | 1.630.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.8 | 2.282.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; 137 tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.11 | 1.200.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.7 | 2.282.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.3 | 1.630.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.10 | 1.100.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.2 | 783.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.6 | 1.630.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.12 | 1.050.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.9 | 1.174.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.4 | 1.630.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; 214 tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.13 | 1.200.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.14 | 1.125.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.1 | 1.630.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 35 Nguyễn Trinh Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.4 | 978.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.11 | 1.750.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.15 | 391.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 974 đường Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.9 | 652.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.10 | 1.793.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 15 Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa 166 tờ 35 đến 407; 55 tờ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.8 | 978.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.12 | 2.446.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.14 | 408.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.7 | 815.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.3 | 489.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.1 | 489.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.13 | 326.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 66 Nguyễn Trinh Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.6 | 815.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ Oánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.2 | 489.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.5 | 652.000 |
| Đường thôn Ân Mộc | Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 8.2 | 191.000 |
| Đường thôn Ân Mộc | Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 8.1 | 350.000 |
| Đường thôn Ân Mộc | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 8.3 | 191.000 |
| Đường Đoàn Kết | Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.1 | 367.000 |
| Đường Đoàn Kết | Ngõ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.4 | 326.000 |
| Đường Đoàn Kết | Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.2 | 489.000 |
| Đường Đoàn Kết | Ngõ 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.3 | 326.000 |
| Đường Đồng Nẫn | Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 1.1 | 318.000 |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 2 | 223.000 | |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 6 | 318.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 7 | 176.000 | |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 3 | 1.614.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 9 | 114.000 | |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 3 | 4.005.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 8 | 132.000 | |
| Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 1 | 509.000 | |
| Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 4 | 1.321.000 | |
| Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 5 | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (150 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Động lực từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ 514 (VNPT Triệu Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.3 | 4.000.000 |
| CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ 47 (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ 514 (thị trấn Triệu Sơn cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.2 | 3.600.000 |
| CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ 514 đến giáp xã An Nông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.1 | 1.467.000 |
| Khu dân cư Xuân Tiên | Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 10.1 | 1.766.000 |
| Khu dân cư Xuân Tiên | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 10.2 | 1.554.000 |
| MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm dân cư tại thôn Tiên Mọc, xã Dân Lực (cũ) (số 7402/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của UBND huyện) | Đường gom Quốc lộ 47 (từ lô LK1: 01 đến lô LK2: 21) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 12.1 | 3.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Cống Chéo (số 8364/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đoạn bám Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 10.1 | 7.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Cống Chéo (số 8364/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 10.3 | 3.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Cống Chéo (số 8364/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu dân cư rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 10.2 | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.3 | 4.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: 04 đến CL1: 18, CL2: 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.2 | 7.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.6 | 4.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.4 | 5.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Bám Tỉnh lộ 514 (Từ lô CL01: 01 đến CL2: 03) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.1 | 8.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.5 | 5.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 1 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 8362/QĐ- UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 6.7 | 3.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 2 (số 8363/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: 17 đến CL7: 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 11.4 | 4.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 2 (số 8363/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 11.6 | 2.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 2 (số 8363/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 11.3 | 5.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 2 (số 8363/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 11.1 | 5.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 2 (số 8363/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 11.5 | 3.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 2 (số 8363/QĐ-UBND ngày 14/12/2018 của UBND huyện cũ) | Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL10:10 đến CL11: 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 11.2 | 3.600.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 1352/QĐ- UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 7.6 | 2.000.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 1352/QĐ- UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 7.2 | 2.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 1352/QĐ- UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 7.4 | 2.800.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 1352/QĐ- UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 7.5 | 2.400.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 1352/QĐ- UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) | Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 7.1 | 5.200.000 |
| MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới Nam Đồng Nẫn 3 (xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn cũ) (số 1352/QĐ- UBND ngày 6/4/2022 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 7.3 | 2.400.000 |
| MBQH quy hoạch | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Sơn đến hộ ông Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 5.1 | 706.000 |
| MBQH quy hoạch | Khu MBQH quy hoạch đồng khoai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 5.2 | 353.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết 1/500 khu dân cư mới thôn Tân Dân, (số 778/QĐ- UBND ngày 2/3/2021, đường Lê Thì Hải đã có giá) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 8.1 | 2.000.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết 1/500 khu dân cư mới thôn Tân Dân, (số 778/QĐ- UBND ngày 2/3/2021, đường Lê Thì Hải đã có giá) | Đoạn nội bộ rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 8.2 | 2.800.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết 1/500 khu dân cư đồng Đầm Bối, thôn Tân Minh (số 8920/QĐ-UBND ngày 30/11/2020) | Đoạn bám Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 7.1 | 6.400.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết 1/500 khu dân cư đồng Đầm Bối, thôn Tân Minh (số 8920/QĐ-UBND ngày 30/11/2020) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 7.3 | 2.800.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết 1/500 khu dân cư đồng Đầm Bối, thôn Tân Minh (số 8920/QĐ-UBND ngày 30/11/2020) | Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 7.2 | 3.200.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lò Gạch, thôn Xuân Tiên, xã Dân Lực cũ | Đường nội bộ các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 13.2 | 1.800.000 |
| MBQH xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư Lò Gạch, thôn Xuân Tiên, xã Dân Lực cũ | Đường gom Quốc lộ 47 các lô còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 13.1 | 3.600.000 |
| MBQH điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân Lý (cũ) (số 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) | Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 11.2 | 3.480.000 |
| MBQH điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân Lý (cũ) (số 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) | Đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 11.1 | 6.000.000 |
| MBQH điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới thôn 5, xã Dân Lý (cũ) (số 239/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 11.3 | 3.200.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Nam Đồng Thiều (Số 240/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) (đường Lê Thì Hải đã có giá) | Bám Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 9.1 | 6.400.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Nam Đồng Thiều (Số 240/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) (đường Lê Thì Hải đã có giá) | Đường nội bộ rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 9.4 | 2.400.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Nam Đồng Thiều (Số 240/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) (đường Lê Thì Hải đã có giá) | Đường nội bộ rộng 10,5m các lôCL-06: 07, từ lô CL-07: 01 đến CL- 08: 07 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 9.2 | 3.400.000 |
| MBQH điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Nam Đồng Thiều (Số 240/QĐ-UBND ngày 15/01/2024 của UBND huyện) (đường Lê Thì Hải đã có giá) | Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 9.3 | 3.000.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Dân Lý (cũ) (số 5342/QĐ- UBND ngày 9/7/2019 của UBND huyện) | Đường rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 10.2 | 3.480.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Dân Lý (cũ) (số 5342/QĐ- UBND ngày 9/7/2019 của UBND huyện) | Đường rộng 10,5 m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 10.1 | 3.680.000 |
| Mặt bằng điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư mới xã Dân Lý (cũ) (số 5342/QĐ- UBND ngày 9/7/2019 của UBND huyện) | Đường Tỉnh lộ 514 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 10.3 | 6.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ bà Xuân, bà Toàn đến ông Rong A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.913.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn thôn Thị Tứ từ hộ ông Rong đến hộ ông Trinh (Ngã tư giao giữa Quốc lộ 47 và 47C) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 4.076.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ Cầu Thiều đến ông Chỉ, ông Mạnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.891.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.935.000 |
| QUỐC LỘ 47 | Đường Gom Quốc lộ 47 khu dân cư Xuân Tiên A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 4.750.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.853.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 2.201.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 7.337.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn 1 đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 4.891.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đoạn từ xã Thọ Phú đến khu dân cư Đô Trang (thửa 985, 1019 tờ 64) ông Lới, ông Năm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.630.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 2.609.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 9.782.000 |
| QUỐC LỘ 47C | Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 4.108.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường Đồng thôn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường 1 thôn Hoàng thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.7 | 1.250.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường 3 Hồ Non Kỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.4 | 750.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường Hồ Non Kỵ 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.5 | 522.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường 2 thôn Hoàng thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.8 | 1.250.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường Hồ Non Kỵ I B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.1 | 600.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường 2 Hồ Non Kỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.3 | 1.250.000 |
| Thôn Hoàng thôn | Đường 1 Hồ Non Kỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 6.2 | 1.250.000 |
| Thôn Hoàng Đồng | Đường Hoàng Đồng 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7.4 | 1.500.000 |
| Thôn Hoàng Đồng | Đường Hoàng Đồng 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7.3 | 1.750.000 |
| Thôn Hoàng Đồng | Đường Hoàng Đồng 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7.1 | 1.750.000 |
| Thôn Hoàng Đồng | Đường Hoàng Đồng 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 7.2 | 1.750.000 |
| Thôn Phúc Hải | Đoạn từ ông Minh, ông Liêm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 1.2 | 283.000 |
| Thôn Phúc Hải | Đoạn từ bà Thân, ông Hòa đi ông Luân, ông Định B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Thôn Phúc Hải | Đoạn từ ông Hải, ông Tài đi ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ bà Gái đi ông Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.2 | 750.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.4 | 2.250.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa 643 đến thửa 717, tờ bản đồ 63 (đường gom Quốc lộ 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.5 | 4.500.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ ông Bảy đi bà Lệ, ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.1 | 750.000 |
| Thôn Thiện Chính | Đoạn từ ông Hiền, ông Lập đi ông Viễn, ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 7.3 | 1.000.000 |
| Thôn Thị Tứ | Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 6.1 | 2.000.000 |
| Thôn Tiên Mọc | Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 5.1 | 353.000 |
| Thôn Tiên Mọc | Đoạn từ ông Nhuần, bà Rốn đi bà Vùng, ông Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 5.2 | 750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 5/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.6 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đường Tân Ninh 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.7 | 2.500.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đường Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.1 | 3.000.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.10 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 1/Tân Ninh 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.8 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Đường gom Nguyễn Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.9 | 3.000.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 4/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.5 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 1/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.2 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 3/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.4 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Ninh | Ngõ 2/Tân Ninh 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 11.3 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường Hồ Than Bùn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.10 | 2.500.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường Tân Thành 4 - 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.1 | 2.500.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 2/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.3 | 1.500.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 5/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.8 | 1.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 1/Đồi 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.5 | 1.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 1/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.2 | 1.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 4/Tân Thành 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.7 | 1.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường đồi 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.4 | 1.500.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Ngõ 2/Đồi 29 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.6 | 1.250.000 |
| Thôn Tân Thành 4 | Đường Tân Thành 4 - 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 9.9 | 2.500.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Ngõ 3/Tân Thành 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.4 | 750.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.2 | 2.500.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.1 | 2.250.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Ngõ 4/Tân Thành 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.5 | 750.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.6 | 1.750.000 |
| Thôn Tân Thành 5 | Đường Tân Thành 5 - 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 10.3 | 1.250.000 |
| Thôn Xuân Tiên | Đoạn từ bà Gia, ông Sưởng đi bà Tuyết, bà Nhợi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 4.2 | 1.000.000 |
| Thôn Xuân Tiên | Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 4.3 | 1.250.000 |
| Thôn Xuân Tiên | Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 4.1 | 353.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.1 | 1.250.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.4 | 1.250.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.2 | 1.250.000 |
| Thôn Đô Trang | Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 3.3 | 1.250.000 |
| Thôn Đô Xá | Đoạn từ ông Thảo, 1436 (lô 1) đi ông Thọ, 1474 (lô 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 2.1 | 353.000 |
| Thôn Đô Xá | Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 2.2 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.1 | 3.000.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.3 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.5 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.2 | 2.000.000 |
| Thôn Đại Sơn | Ngõ 1/Đại Sơn 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.4 | 1.250.000 |
| Thôn Đại Sơn | Đường Đại Sơn 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 12.6 | 2.000.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát Đá Bia B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.7 | 1.000.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.2 | 1.750.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.5 | 1.750.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.4 | 1.750.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.1 | 1.750.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Đồng Cát 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.3 | 1.750.000 |
| Thôn Đồng Cát | Đường Cổ Bù Cao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 8.6 | 1.250.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ ông Khanh; ông Vi đến bà Hằng, ông Chinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.913.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, ngõ 851 đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 7.826.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.9 | 2.038.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến Cầu Nhơm A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.8 | 5.185.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ 35 Tô Vĩnh Diện, Ngõ 851 đường Lê Thái Tổ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 8.510.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ đường Trịnh Thì Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh đến đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 8.804.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 3.424.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Từ đường Nguyễn Hiệu và đường Đoàn Kết đoạn đến Ngõ Trường Dân Lập, Điện lực Triệu Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 9.782.000 |
| Tỉnh lộ 514 | Đoạn từ đường Lê Tán Tương đến đường Trịnh Thị Tế và Trường THCS Triệu Thị Trinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 6.163.000 |
| Tỉnh lộ 515 C | Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 2.446.000 |
| Tỉnh lộ 515 C | Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 3.424.000 |
| Tỉnh lộ 515 C | Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 4.000.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.11 | 7.200.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 1 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.3 | 3.600.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 21 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.2 | 2.600.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 2 rộng 12m (từ giáp đường số 5 đến giáp đường số 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.8 | 5.600.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 2a đến đường số 2 rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.7 | 7.200.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.9 | 4.400.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Các tuyến đường giao thông còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.13 | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.