Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
883 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (29 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: đến CL-14: 27) | 5.200.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK4: đến LK4: 10) | 3.800.000 |
| Đường số 8a và đường số 8, rộng 12m | 7.200.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C | 2.800.000 |
| Đường số rộng 12m đoạn còn lại | 4.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: đến CL9: đến CL10: | 4.400.000 |
| Đường số 3, đường số và đường số 6, đường số | 4.400.000 |
| Đường số rộng 7,5m | 2.600.000 |
| Đường số rộng 7m | 4.000.000 |
| đến LK6: 28, từ LK7: đến LK7: 28; Từ LK4: đến LK4: 30, từ LK5: đến LK5: 04, từ LK3: đến LK3: 15, LK6: đến LK6: | 3.440.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô CL2: 4, CL1: đến CL1: 18, CL2: 24) | 7.200.000 |
| Đường nội bộ rộng (còn lại) | 2.800.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: đến LK1: 24) | 3.120.000 |
| Đường số rộng 12m (từ giáp đường số đến giáp đường số 13) | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) | 5.200.000 |
| Đường số 2a đến đường số rộng 12m (từ đường Tô Vĩnh Diện đi đến đầu đường số 5) | 7.200.000 |
| Đường số rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) | 6.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: đến CL9: | 4.800.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại | 3.200.000 |
| Các khu L27, L28, L29, L30 | 2.600.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: đến TDC: | 2.400.000 |
| Đường số rộng 16m (từ giáp đường số vào khu dân cư) | 5.600.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: đến LKH: | 2.800.000 |
| Bám Tỉnh lộ (Từ lô CL01: đến CL2: 03) | 8.800.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ LKD-01, đến LKE: 06) | 5.200.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 3.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngõ Tô Vĩnh Diện, ngõ đường Lê Thái Tổ đến đường Nguyễn Thu | 851.000 |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn | 1.000 |
| Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ với Đường Nguyễn Hoàn | 514.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ đến thửa tờ | 514.000 |
| Đường Lê Thì Hải từ Quốc lộ (xã Dân Quyền cũ) Tỉnh lộ (thị trấn Triệu Sơn cũ) | 47.000 |
| Đường Chu Đạt - từ Tỉnh lộ đến giáp xã An Nông | 514.000 |
| Đoạn từ ngõ Trường Dân Lập, Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn đến ngõ Tô Vĩnh Diện, Ngõ đường Lê Thái Tổ | 851.000 |
| Đoạn từ trường THPT Triệu Sơn đến Đường Tô Vĩnh Diện và giáp Vật tư Nông nghiệp | 1.000 |
| Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ (Ngõ 35) | 514.000 |
| Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ | 108.000 |
| Ngõ Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa tờ đến 407; tờ 34) | 35.000 |
| Từ thửa đến thửa 339; tờ (lô đường Tỉnh lộ 514) | 2.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ đến Tỉnh lộ 515C) | 514.000 |
| 6 ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | 362.000 |
| B.1 THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ | 363.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ | 38.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; tờ 31) | 137.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lôCL-06: 07, từ lô CL-07: đến CL- 08: | 1.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; tờ 31) | 214.000 |
| Đường Lê Tán Tương (thửa tờ từ Tỉnh lộ đến xã An Nông) | 514.000 |
| B.1 THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ | 364.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) | 7.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ đến Lê Giốc thửa 857) | 42.000 |
| Ngõ Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa tờ 49) | 39.000 |
| Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ đến Trịnh Thì Tế | 42.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ Lê Thái Tổ) | 482.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ đến Tỉnh lộ 514) | 46.000 |
| Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ đến Lê Giốc) | 482.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ đến Ngõ Lê Thái Tổ) | 482.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: đến CL7: | 1.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ đến Lê Giốc) | 42.000 |
| Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa tờ đến đường Chu Đạt) | 44.000 |
| Đường Lê Tán Thiện (từ thửa tờ 39; 2118 tờ đến tờ 53) | 53.000 |
| Khu lô (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến tờ 44) | 766.000 |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn cũ | 12.000 |
| B.1 THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ | 365.000 |
| B.5 XÃ MINH SƠN CŨ | 366.000 |
| Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ | 47.000 |
| Đoạn MBQH thôn Thiện Chính từ thửa đến thửa 717, tờ bản đồ (đường gom Quốc lộ 47) | 643.000 |
| Đường gom Quốc lộ (từ lô LK1: đến lô LK2: 21) | 1.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK5: đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 | 5.000 |
| Đoạn từ thửa 159, tờ đến thửa 389, tờ | 402.000 |
| B.6 XÃ DÂN LỰC CŨ | 367.000 |
| Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ | 47.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: đến LK1: 24) | 29.000 |
| Đường số 3, đường số và đường số 6, đường số | 7.000 |
| đến LK6: 28, từ LK7: đến LK7: 28; Từ LK4: đến LK4: 30, từ LK5: đến LK5: 04, từ LK3: đến LK3: 15, LK6: đến LK6: | 27.000 |
| B.7 XÃ DÂN QUYỀN CŨ | 368.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: đến LK5: 30, từ LK6: | 27.000 |
| Đường số rộng 12m (từ giáp đường số đến giáp đường số 13) | 5.000 |
| Đường số rộng 16m (từ giáp đường số vào khu dân cư) | 2.000 |
| Đường gom Quốc lộ (Từ LK4: đến LK4: 10) | 5.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.