Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
976 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Triệu Sơn là 30.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47C, Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện và Vật tư nông nghiệp đến hết Ngân hàng Nông Nghiệp và hết hộ ông Phương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (174 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 13 rộng 16m (từ đường Quốc lộ 47C vào giáp đường số 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.4 | 6.000.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 15 rộng 7m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.1 | 4.000.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Các khu L27, L28, L29, L30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.12 | 2.600.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 13 rộng 16m (từ giáp đường số 2 vào khu dân cư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.5 | 5.600.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.10 | 4.400.000 |
| ĐÔ THỊ SAO MAI (xã Minh Sơn cũ, thị trấn Triệu Sơn) (MBQH điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Sao Mai xã Minh Sơn (cũ) và thị trấn Triệu Sơn số 8185/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường số 5 rộng 7,5m B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 5.6 | 4.800.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường nội bộ rộng (còn lại) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.5 | 2.800.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.2 | 3.800.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK5: 27 đến LK5: 30, từ LK6: 22 đến LK6: 28, từ LK7: 21 đến LK7: 28; Từ LK4: 27 đến LK4: 30, từ LK5: 01 đến LK5: 04, từ LK3: 10 đến LK3: 15, LK6: 01 đến LK6: 07, từ LK7: 01 đến LK7: 08, BT:06, BT:07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.3 | 3.440.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường nội bộ rộng 10,5m (Từ LK7: 29 đến LK7: 39, BT02 đến BT05, LK1: 17 đến LK1: 24) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.4 | 3.120.000 |
| ĐÔ THỊ THIỀU (xã Dân Quyền cũ, Dân Lý cũ) (MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp dịch vụ thương mại tổng hợp tại đô thị Thiều số 4647/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 của UBND tỉnh) | Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 4.1 | 4.400.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ hộ bà Lý đến giáp xã An Nông A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 424.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ thửa 1058 tờ 108 đi ông Quế A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 353.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ hộ bà Tiến, ông Bình đến hộ ông Dũng, ông Tần A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 530.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Đoạn từ bà Xuyến, ông Thắng đến thửa 1058 tờ 108 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 424.000 |
| ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH02) | Từ Trạm y tế đến cầu thôn Xuân Hòa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 424.000 |
| Đường Liên thôn | Khu dân cư mới giáp thị trấn từ hộ ông Phú đến hộ bà Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.6 | 1.076.000 |
| Đường Liên thôn | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.14 | 258.000 |
| Đường Liên thôn | Ngõ Dân Long 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.5 | 783.000 |
| Đường Liên thôn | Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.7 | 1.761.000 |
| Đường Liên thôn | Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giống B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.9 | 1.761.000 |
| Đường Liên thôn | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.13 | 470.000 |
| Đường Liên thôn | Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.11 | 978.000 |
| Đường Liên thôn | Ngõ Dân Long 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.4 | 685.000 |
| Đường Liên thôn | Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.8 | 1.761.000 |
| Đường Liên thôn | Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì Tế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.1 | 685.000 |
| Đường Liên thôn | Ngõ Dân Long 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.3 | 685.000 |
| Đường Liên thôn | Khu lô 2.1 (Đầm Bối) MBQH (thửa 766 tờ 44 đến đường Chu Đạt) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.10 | 685.000 |
| Đường Liên thôn | MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.12 | 2.446.000 |
| Đường Liên thôn | Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.2 | 685.000 |
| Đường Làng Hoàng | Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3.1 | 3.000.000 |
| Đường Làng Hoàng | Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 3.2 | 3.000.000 |
| Đường Lê Tán Tương | Đường Lê Tán Tương (từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.1 | 1.174.000 |
| Đường Lê Tán Tương | Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.2 | 2.250.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đường Nguyễn Hiệu (từ thửa 4,6 tờ 42 đến Lê Giốc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.1 | 831.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đường Nguyễn Hiệu (Tt Trịnh Khả và thửa 711, tờ bản đồ 46 đến Tỉnh lộ 514) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.3 | 1.467.000 |
| Đường Nguyễn Hiệu | Đường Nguyễn Hiệu (Tt Lê Giốc đến Trịnh Khả) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 1.2 | 1.076.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn 5. CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Nguyễn Hoàn đoạn nối Tỉnh lộ 514 đến thửa 149 tờ 39 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.1 | 6.800.000 |
| Đường Nguyễn Hoàn 5. CÁC TUYẾN GIAO thônG MỚI | Đường Nguyễn Thu đoạn nối Tỉnh lộ 514 với Đường Nguyễn Hoàn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5.4.2 | 6.000.000 |
| Đường Thành Đồng | Đoạn từ ông Ngà đến bà Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2.1 | 184.000 |
| Đường Thành Đồng | Đoạn từ hộ ông Ngọc đến hộ ông Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 2.2 | 1.060.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế | Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.2 | 880.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế | Đường Trịnh Thì Tế (từ Tỉnh lộ 514 đến Ngõ 482 Lê Thái Tổ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.3 | 1.174.000 |
| Đường Trịnh Thì Tế | Đường Trịnh Thì Tế (từ thửa 175; tờ 42 đến Lê Giốc thửa 857) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ MINH DÂN (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.1 | 831.000 |
| Đường bê tông liên xã | Ông Thành đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.2 | 391.000 |
| Đường bê tông liên xã | Đoạn MBQH thôn Thiết Cương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Đường bê tông liên xã | Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.4 | 1.250.000 |
| Đường bê tông liên xã | Ngã ba Mày Đáy đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.1 | 391.000 |
| Đường bê tông liên xã | Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 1.3 | 1.250.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ ông Thanh, ông Thường đi ông Công B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 9.2 | 1.500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ bà Văn, bà Hoa đi Quốc lộ 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đường núi Rùa | Đường núi Rùa (Phía Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4.1 | 211.000 |
| Đường núi Rùa | Đường Đại Sơn 8: Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 4.2 | 196.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ nhách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13.3 | 127.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông Thơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.10 | 293.000 |
| Đường thôn | Ngõ 645 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.13 | 1.500.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 2.1 | 196.000 |
| Đường thôn | Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 125 tờ 39; 2118 tờ 53 đến 932 tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.1 | 293.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 11.1 | 196.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13.2 | 147.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 2.3 | 127.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.14 | 235.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Văn đến hộ ông Bé B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.6 | 342.000 |
| Đường thôn | Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 13.1 | 1.000.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.8 | 293.000 |
| Đường thôn | Đường Đoàn Kết (từ thửa 589 tờ 50 đến thửa 2062 tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.3 | 342.000 |
| Đường thôn | Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 11.3 | 127.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 11.2 | 147.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 2.2 | 147.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Thuận đến hộ ông Luận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.9 | 685.000 |
| Đường thôn | Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.12 | 2.500.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Toàn đến hộ ông Quang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.4 | 587.000 |
| Đường thôn | Đường lô 2 khu Trạm máy kéo cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.2 | 293.000 |
| Đường thôn | Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.11 | 2.500.000 |
| Đường thôn | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.16 | 153.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ hộ ông Sợi đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.5 | 391.000 |
| Đường thôn | Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.15 | 176.000 |
| Đường thôn | Đường Lê Tán Thiện (từ thửa 36 đến thửa 784;785 tờ 53) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 3.7 | 342.000 |
| Đường thôn Lê Lợi | Đường Nguyễn Trinh Cơ (từ Tỉnh lộ 514 đến Tỉnh lộ 515C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 1.2 | 2.739.000 |
| Đường thôn Lê Lợi | Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 1.1 | 587.000 |
| Đường thôn Lê Lợi | Các ngõ, ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 1.3 | 470.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Ngõ 09 Nguyễn Thu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.19 | 1.174.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Ngõ 761 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.23 | 1.956.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Ngõ 747 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.22 | 5.869.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.16 | 2.543.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.7 | 1.956.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường đi Minh Dân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.21 | 2.935.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ đường Nguyễn Thu đến đường Nguyễn Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.26 | 6.000.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường lô 2 Ban chỉ huy phòng thủ KV I Triệu Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.17 | 1.565.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.13 | 2.543.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán Giắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.24 | 1.800.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường lô 2 khu lương thực cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.1 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.20 | 489.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ đường Tô Vĩnh Diện đến Tỉnh lộ 514 (Ngõ 35) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.5 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.4 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.25 | 1.800.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.14 | 2.543.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ bà Thứ đến hộ ông Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.8 | 1.174.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Trạm điện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.12 | 1.467.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.15 | 3.130.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | MBQH sau bà Kha B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.18 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.2 | 1.956.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Hiệp (Phương) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.10 | 2.446.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường phía Bắc chợ Giắt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.9 | 3.600.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường vào Trường dân lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.6 | 2.935.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.3 | 2.935.000 |
| Đường thôn Quán Giắt | Đường cạnh Trường Mầm non Họa My B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 4.11 | 2.446.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.12 | 783.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Ngõ 656 Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.5 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ bà Cúc đến hộ ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.7 | 1.565.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Thuấn đến Nhà văn hóa thôn Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.3 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ bà Thêu đến hộ ông Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.1 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Ngõ 285 Triệu Quốc Đạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.4 | 1.956.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Giang đến hộ bà Loan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.10 | 939.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Phong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.11 | 1.800.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Phương, Lý đến hộ ông Tư, Chiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.2 | 783.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Tráng đến hộ bà Thủy (Minh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.6 | 1.174.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ ông Trịnh Thắng đến hộ ông Bình (Hoa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.9 | 939.000 |
| Đường thôn Tân Phong | Đoạn từ hộ bà Tráng, ông Tòng đến hộ ông Tho, ông Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 3.8 | 939.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đường Lê Tán Tương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.2 | 1.761.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.8 | 470.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Thanh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.7 | 783.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.3 | 2.543.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.1 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ bà Thà đến hộ bà Phương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.4 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.6 | 978.000 |
| Đường thôn Tân Thanh | Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 5.5 | 978.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.12 | 1.400.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.4 | 1.956.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.1 | 1.956.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn đường vào xã Minh Dân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.8 | 2.739.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.14 | 1.250.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Toàn (Nam) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.2 | 939.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.6 | 1.956.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ bà Huyền đến hộ ông Tôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.7 | 2.739.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; 214 tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.13 | 1.600.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.5 | 1.956.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.3 | 1.956.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Hợi đến hộ ông Thắng (171;108 đến 142; 137 tờ 31) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.11 | 1.600.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.9 | 1.409.000 |
| Đường thôn Tô Vĩnh Diện | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 6.10 | 1.320.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 974 đường Lê Thái Tổ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.9 | 783.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.10 | 2.152.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ bà Thanh đến hộ ông Xô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.3 | 587.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.13 | 391.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.11 | 2.100.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.12 | 2.935.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Các đường ngõ ngách còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.15 | 470.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đường Nguyễn Lợi Thiệp (từ Tỉnh lộ 515C đến đường Nguyễn Trinh Tiếp) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.1 | 587.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 66 Nguyễn Trinh Cơ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.6 | 978.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ Oánh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.2 | 587.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.5 | 783.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 35 Nguyễn Trinh Tiếp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.4 | 1.174.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Ngõ 15 Nguyễn Lợi Thiệp (từ thửa 166 tờ 35 đến 407; 55 tờ 34) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.8 | 1.174.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn bà Triệu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.14 | 489.000 |
| Đường thôn bà Triệu | Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN TRIỆU SƠN CŨ Mục 2.7 | 978.000 |
| Đường thôn Ân Mộc | Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Chất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 8.2 | 212.000 |
| Đường thôn Ân Mộc | Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Ngoan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 8.1 | 389.000 |
| Đường thôn Ân Mộc | Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ ông Dưỡng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ DÂN LỰC CŨ Mục 8.3 | 212.000 |
| Đường Đoàn Kết | Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.2 | 587.000 |
| Đường Đoàn Kết | Ngõ 45 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.4 | 391.000 |
| Đường Đoàn Kết | Ngõ 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.3 | 391.000 |
| Đường Đoàn Kết | Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ MINH CHÂU (cũ) (thị trấn Triệu Sơn cũ) Mục 2.1 | 440.000 |
| Đường Đồng Nẫn | Đường Đồng Nẫn đoạn từ Đường Tô Vĩnh Diện đến đường Tân Thành 4.2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ MINH SƠN CŨ Mục 1.1 | 353.000 |
| Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường Lô 2 Tỉnh lộ 514 từ hộ ông Phú đến hộ bà Hằng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 4 | 1.467.000 | |
| Đường chính trong thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 8 | 147.000 | |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 3 | 1.793.000 | |
| Đoạn từ ông Học, bà Lan đến ông Đông, Nhà văn hoá thôn 12 cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 6 | 353.000 | |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2017, thôn 4, xã Dân Quyền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ DÂN QUYỀN CŨ Mục 3 | 4.450.000 | |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 2 | 247.000 | |
| Từ hộ ông Khánh đến nhà ông Dung; ông Vân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 1 | 565.000 | |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 7 | 196.000 | |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ DÂN LÝ CŨ Mục 9 | 127.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 62 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 62 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.