Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa từ 01/01/2026

266 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lĩnh Toại7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng210.000
Đường đê sông Hoạt264.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang274.000
Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu636.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô210.000
Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng1.115.000
Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt440.000
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu382.000
Từ lô LK-B: đến lô LK-B:1.350.000
Từ lô đến lô960.000
Từ lô LK-A: đến lô LK-A:1.194.000
Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112600.000
Đoạn đường sau làng Nga Châu210.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt352.000
Đoạn đường trước làng Nga Châu254.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram318.000
Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân1.859.000
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga191.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm274.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh330.000
Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải660.000
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ191.000
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu440.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)210.000
Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ514.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường đến cống Giặt240.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế254.000
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng440.000
Từ lô LK-C: đến lô LK-C:1.153.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật274.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.274.000
Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê1.056.000
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn188.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn293.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành540.000
Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn150.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn293.000
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng180.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn180.000
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ2.700.000
Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà675.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận223.000
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn188.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học229.000
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ223.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)240.000
MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ2.250.000
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn120.000
Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn191.000
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng180.000
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan223.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa636.000
Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn191.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh223.000
Đoạn từ giáp đường đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn360.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn234.000
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ1.200.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn150.000
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn120.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi450.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong210.000
Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha)1.500.000
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn188.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn203.000
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp165.000
Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn150.000
Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ191.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ254.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn203.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh180.000
Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn120.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm318.000
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo165.000
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng188.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ188.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn234.000
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ1.125.000
Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường đến nhà Tuyết Đông675.000
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn630.000
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo630.000
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ1.440.000
Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi1.575.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ1.800.000
Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi675.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế540.000
Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Tính675.000
Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ540.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ lô LK-B: đến lô LK-B:4.500.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm1.600.000
Từ lô đến lô3.200.000
Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê5.500.000
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng1.500.000
Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng5.000.000
Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân7.000.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)1.500.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram3.000.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô1.500.000
Từ lô LK-C: đến lô LK-C:3.844.000
Từ lô LK-A: đến lô LK-A:4.850.000
Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ3.700.000
Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu4.000.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang1.600.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.1.700.000
Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải3.754.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường đến cống Giặt1.800.000
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu4.000.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn1.500.000
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng2.000.000
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn1.400.000
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn1.300.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt1.733.000
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng1.200.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn1.200.000
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga1.400.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong1.200.000
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn1.400.000
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng1.300.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn đến giáp xã Hà Toại cũ1.400.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh2.500.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn1.400.000
Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ Thôn1.300.000
Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A1123.000.000
Khu Trung tâm Đô Thị Gũ (31ha)6.500.000
Đường đê sông Hoạt1.500.000
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ1.200.000
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu2.500.000
Đoạn đường sau làng Nga Châu1.200.000
Đoạn đường trước làng Nga Châu1.600.000
Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt3.500.000
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng1.200.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ Thôn1.400.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật2.000.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế2.500.000
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn1.400.000
Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi3.500.000
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ Thôn1.200.000
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo1.200.000
MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ5.000.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm2.741.000
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang Thôn1.200.000
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ6.000.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận1.800.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn4.500.000
Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú cũ đến giáp xã Hà Hải cũ1.300.000
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ4.500.000
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ2.500.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế Thôn1.300.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế Thôn1.300.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang Thôn1.200.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành1.200.000
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp1.300.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ1.600.000
Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế Thôn1.200.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông Thôn (giáp đê sông Lèn)1.500.000
Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế Thôn1.500.000
Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà1.500.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa3.000.000
Đoạn từ Cổng làng Độ Thôn đến Đình làng Độ Thôn1.200.000
Đoạn từ giáp đường đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang Thôn1.800.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh1.300.000
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên Thôn, xã Hà Hải cũ3.200.000
Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Tính1.500.000
Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai cũ đến nhà ông Tỵ1.200.000
Đoạn đường thôn Yên Thôn: Từ đường đến nhà Tuyết Đông1.500.000
Đoạn đường thôn Yên Thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi1.500.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ4.000.000
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo1.400.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng1.239.000
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu424.000
Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải880.000
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ212.000
Từ lô LK-B: đến lô LK-B:1.800.000
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu489.000
Từ lô đến lô1.280.000
Từ lô LK-A: đến lô LK-A:1.592.000
Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112800.000
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng280.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường đến cống Giặt320.000
Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ571.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)280.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh367.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế283.000
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng489.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt391.000
Đoạn đường trước làng Nga Châu283.000
Từ lô LK-C: đến lô LK-C:1.538.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram353.000
Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân2.065.000
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga212.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật304.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.304.000
Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê1.174.000
Đoạn đường sau làng Nga Châu280.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm304.000
Đường đê sông Hoạt293.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang304.000
Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu706.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô280.000
Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt489.000
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn209.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm353.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn325.000
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ3.000.000
Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà750.000
Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn212.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh247.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ209.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận247.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học254.000
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ247.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)320.000
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn160.000
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan247.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa706.000
Đoạn từ giáp đường đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn480.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn260.000
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ1.600.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi500.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong280.000
Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha)2.000.000
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn160.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn200.000
Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn212.000
MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ2.500.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn200.000
Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn200.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn260.000
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng209.000
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo184.000
Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn160.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh240.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn226.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ283.000
Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ212.000
Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn200.000
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp184.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn226.000
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn209.000
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn209.000
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng200.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành600.000
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng200.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn326.000
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo700.000
Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ600.000
Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Tính750.000
Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường đến nhà Tuyết Đông750.000
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn700.000
Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi750.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ2.000.000
Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi1.750.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế600.000
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ1.600.000
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ1.250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn3.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh202.000
Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ523.000
B.3 XÃ HÀ CHÂU CŨ307.000
Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi202.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế1.000
B.6 XÃ HÀ TOẠI CŨ308.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.