Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa từ 01/01/2026
286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lĩnh Toại là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ, Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Từ lô 17 đến lô 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.2 | 3.000.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Từ lô 01 đến lô 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.1 | 3.200.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.3 | 3.000.000 |
| MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ: | Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 9.1 | 4.850.000 |
| MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ: | Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 9.2 | 4.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 5.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.500.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 4.000.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 11 | 1.200.000 | |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 2 | 1.700.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 6 | 1.300.000 | |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 17 | 1.000.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 2 | 1.733.000 | |
| Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 10 | 3.844.000 | |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 2 | 4.000.000 | |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 11 | 1.300.000 | |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 7 | 3.754.000 | |
| Khu Trung tâm Đô Thị Gũ (31ha) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 13 | 6.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 12 | 800.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 7 | 1.400.000 | |
| Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 5 | 1.800.000 | |
| Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 2 | 2.741.000 | |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 9 | 1.200.000 | |
| Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 3 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 5 | 1.300.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 5 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường trước làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 5 | 1.600.000 | |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 7 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 22 | 1.400.000 | |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 19 | 2.500.000 | |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 2 | 1.300.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 8 | 800.000 | |
| Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 13 | 1.800.000 | |
| Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 3 | 1.600.000 | |
| Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 20 | 3.500.000 | |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 24 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 3 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 1 | 2.000.000 | |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú cũ đến giáp xã Hà Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 7 | 1.300.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn đến giáp xã Hà Toại cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 1 | 1.400.000 | |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 1 | 4.500.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 6 | 1.300.000 | |
| Đoạn từ Cổng làng Độ Thôn đến Đình làng Độ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường thôn Yên Thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 25 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 21 | 1.400.000 | |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 7 | 1.400.000 | |
| Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 1 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 15 | 1.300.000 | |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 3 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Đoạn đường thôn Yên Thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 26 | 1.500.000 | |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 4 | 2.500.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 3 | 1.300.000 | |
| Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 8 | 1.800.000 | |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 1 | 3.000.000 | |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 11 | 1.400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 5 | 1.200.000 | |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 23 | 4.000.000 | |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 6 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 7 | 1.600.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 14 | 1.200.000 | |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 12 | 4.500.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 10 | 1.200.000 | |
| Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên Thôn, xã Hà Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 28 | 3.200.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 2 | 1.300.000 | |
| Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai cũ đến nhà ông Tỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 29 | 1.200.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 18 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 27 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 4 | 3.000.000 | |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 3 | 1.200.000 | |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông Thôn (giáp đê sông Lèn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 15 | 5.000.000 | |
| Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 1 | 3.500.000 | |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 10 | 1.400.000 | |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 16 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 9 | 2.000.000 | |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 14 | 6.000.000 | |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 9 | 1.400.000 | |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 8 | 1.500.000 | |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 4 | 1.800.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 6 | 800.000 | |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 8 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.3 | 600.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Từ lô 01 đến lô 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.1 | 960.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Từ lô 17 đến lô 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.2 | 900.000 |
| MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ: | Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 9.2 | 1.350.000 |
| MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ: | Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 9.1 | 1.194.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.056.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.115.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.859.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 636.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 514.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 11 | 150.000 | |
| Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 1 | 440.000 | |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 27 | 675.000 | |
| Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 2 | 318.000 | |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 4 | 223.000 | |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 3 | 234.000 | |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 18 | 540.000 | |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 4 | 330.000 | |
| Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 13 | 1.500.000 | |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 4 | 180.000 | |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 5 | 180.000 | |
| Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 19 | 1.125.000 | |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 8 | 210.000 | |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 10 | 188.000 | |
| Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 2 | 352.000 | |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 4 | 254.000 | |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 10 | 210.000 | |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 8 | 165.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 12 | 150.000 | |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 6 | 165.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 2 | 440.000 | |
| Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 13 | 360.000 | |
| Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 20 | 1.575.000 | |
| Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 3 | 274.000 | |
| Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 5 | 223.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 1 | 188.000 | |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 7 | 191.000 | |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 11 | 180.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 10 | 117.000 | |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 23 | 1.800.000 | |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 2 | 274.000 | |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 16 | 675.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 14 | 120.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 5 | 165.000 | |
| Đoạn đường trước làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 5 | 254.000 | |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 8 | 293.000 | |
| Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 28 | 1.440.000 | |
| Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 21 | 630.000 | |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 9 | 203.000 | |
| Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 26 | 675.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 2 | 223.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 8 | 153.000 | |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 12 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 9 | 210.000 | |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 3 | 382.000 | |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 7 | 210.000 | |
| Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 3 | 274.000 | |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 17 | 450.000 | |
| Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 1 | 274.000 | |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 6 | 191.000 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 5 | 234.000 | |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 1 | 293.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 10 | 120.000 | |
| Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 8 | 240.000 | |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 11 | 188.000 | |
| Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 1 | 440.000 | |
| Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 9 | 229.000 | |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 7 | 191.000 | |
| Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 4 | 191.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 12 | 140.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 7 | 660.000 | |
| Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 22 | 630.000 | |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 4 | 318.000 | |
| Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 29 | 540.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 6 | 164.000 | |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 1 | 636.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 7 | 254.000 | |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 24 | 540.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 3 | 223.000 | |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 16 | 240.000 | |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 2 | 188.000 | |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 6 | 210.000 | |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 3 | 180.000 | |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 14 | 2.700.000 | |
| MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 15 | 2.250.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 8 | 114.000 | |
| Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 25 | 675.000 | |
| Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 10 | 1.153.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 5 | 264.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 6 | 188.000 | |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 6 | 191.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 7 | 203.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 15 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Từ lô 17 đến lô 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.2 | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Từ lô 01 đến lô 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.1 | 1.280.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 11.3 | 800.000 |
| MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ: | Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 9.2 | 1.800.000 |
| MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ: | Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 9.1 | 1.592.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.239.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.065.000 |
| Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ | Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.174.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 706.000 |
| Đường Tỉnh lộ 527 C | Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 571.000 |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 4 | 367.000 | |
| Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 13 | 2.000.000 | |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 19 | 1.250.000 | |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 8 | 280.000 | |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 10 | 209.000 | |
| Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 2 | 391.000 | |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 4 | 283.000 | |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 10 | 280.000 | |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 8 | 184.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 12 | 200.000 | |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 6 | 184.000 | |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 2 | 489.000 | |
| Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 13 | 480.000 | |
| Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 20 | 1.750.000 | |
| Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 3 | 304.000 | |
| Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 5 | 247.000 | |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 9 | 160.000 | |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 1 | 209.000 | |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 7 | 212.000 | |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 11 | 240.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 10 | 130.000 | |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 23 | 2.000.000 | |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 2 | 304.000 | |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 16 | 750.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 14 | 160.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 5 | 184.000 | |
| Đoạn đường trước làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 5 | 283.000 | |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 8 | 325.000 | |
| Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 28 | 1.600.000 | |
| Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 21 | 700.000 | |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 9 | 226.000 | |
| Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 26 | 750.000 | |
| Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 2 | 247.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 8 | 170.000 | |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 12 | 1.600.000 | |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 9 | 280.000 | |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 3 | 424.000 | |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 7 | 280.000 | |
| Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 3 | 304.000 | |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 17 | 500.000 | |
| Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 1 | 304.000 | |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 6 | 212.000 | |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 5 | 260.000 | |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 1 | 326.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 10 | 160.000 | |
| Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 8 | 320.000 | |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 11 | 209.000 | |
| Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 1 | 489.000 | |
| Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 9 | 254.000 | |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 7 | 212.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 6 | 209.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 7 | 226.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 15 | 200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 11 | 200.000 | |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 18 | 600.000 | |
| Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 2 | 353.000 | |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 3 | 260.000 | |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 4 | 247.000 | |
| Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ Mục 1 | 489.000 | |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 27 | 750.000 | |
| Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 25 | 750.000 | |
| Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 10 | 1.538.000 | |
| Đường đê sông Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 5 | 293.000 | |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 6 | 212.000 | |
| Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 4 | 212.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 12 | 155.000 | |
| Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 7 | 880.000 | |
| Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 22 | 700.000 | |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 4 | 353.000 | |
| Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 29 | 600.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ Mục 6 | 183.000 | |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 1 | 706.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 7 | 283.000 | |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 24 | 600.000 | |
| Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ Mục 3 | 247.000 | |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 16 | 320.000 | |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 2 | 209.000 | |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ Mục 6 | 280.000 | |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 14 | 3.000.000 | |
| MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 15 | 2.500.000 | |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ Mục 8 | 127.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 52 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.