Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa từ 01/01/2026

286 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lĩnh Toại là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũ, Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 52
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Từ lô 17 đến lô 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.2
3.000.000
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Từ lô 01 đến lô 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.1
3.200.000
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.3
3.000.000
MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ:Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 9.1
4.850.000
MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ:Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 9.2
4.500.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
5.000.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
7.000.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
5.500.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
4.000.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
3.700.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 11
1.200.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 2
1.700.000
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 9
1.200.000
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 6
1.300.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 17
1.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 8
800.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 2
1.733.000
Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 10
3.844.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 4
2.500.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 10
1.200.000
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 2
4.000.000
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 6
1.200.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 11
1.300.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 8
1.500.000
Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 7
3.754.000
Khu Trung tâm Đô Thị Gũ (31ha)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 13
6.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 12
800.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 7
1.400.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 5
1.800.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 2
2.741.000
Đoạn đường sau làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 9
1.200.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 3
2.000.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 5
1.300.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 5
1.500.000
Đoạn đường trước làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 5
1.600.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 7
1.500.000
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 22
1.400.000
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 4
1.200.000
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 19
2.500.000
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 2
1.300.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 8
800.000
Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 13
1.800.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 3
1.600.000
Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 20
3.500.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 24
1.200.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 3
1.300.000
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 1
2.000.000
Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 6
1.500.000
Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú cũ đến giáp xã Hà Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 7
1.300.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn đến giáp xã Hà Toại cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 1
1.400.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 1
4.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 6
1.300.000
Đoạn từ Cổng làng Độ Thôn đến Đình làng Độ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 4
1.200.000
Đoạn đường thôn Yên Thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 25
1.500.000
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 21
1.400.000
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 7
1.400.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 1
1.600.000
Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 15
1.300.000
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 3
2.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 5
800.000
Đoạn đường thôn Yên Thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 26
1.500.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 4
2.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 3
1.300.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 8
1.800.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 1
3.000.000
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 11
1.400.000
Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 12
1.200.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 5
1.200.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 23
4.000.000
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 6
1.500.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 7
1.600.000
Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 14
1.200.000
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 12
4.500.000
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 10
1.200.000
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên Thôn, xã Hà Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 28
3.200.000
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 2
1.300.000
Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai cũ đến nhà ông Tỵ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 29
1.200.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 10
800.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 18
1.200.000
Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 27
1.500.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 4
3.000.000
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 3
1.200.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông Thôn (giáp đê sông Lèn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 16
1.500.000
MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 15
5.000.000
Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 1
3.500.000
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 10
1.400.000
Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 16
1.500.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 9
2.000.000
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 14
6.000.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 9
1.400.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 8
1.500.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 4
1.800.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 6
800.000
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 8
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 52
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.3
600.000
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Từ lô 01 đến lô 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.1
960.000
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Từ lô 17 đến lô 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.2
900.000
MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ:Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 9.2
1.350.000
MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ:Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 9.1
1.194.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.056.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.115.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.859.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
636.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
514.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 11
150.000
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 1
440.000
Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 27
675.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 2
318.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 4
223.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 3
234.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 18
540.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 4
330.000
Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 13
1.500.000
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 4
180.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 5
180.000
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 19
1.125.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 8
210.000
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 10
188.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 2
352.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 4
254.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 10
210.000
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 8
165.000
Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 12
150.000
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 6
165.000
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 2
440.000
Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 13
360.000
Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 20
1.575.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 3
274.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 5
223.000
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 9
120.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 1
188.000
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 7
191.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 11
180.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 10
117.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 23
1.800.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 2
274.000
Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 16
675.000
Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 14
120.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 5
165.000
Đoạn đường trước làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 5
254.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 8
293.000
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 28
1.440.000
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 21
630.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 9
203.000
Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 26
675.000
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 2
223.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 8
153.000
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 12
1.200.000
Đoạn đường sau làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 9
210.000
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 3
382.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 7
210.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 3
274.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 17
450.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 1
274.000
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 6
191.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 5
234.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 1
293.000
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 10
120.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 8
240.000
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 11
188.000
Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 1
440.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 9
229.000
Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 7
191.000
Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 4
191.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 12
140.000
Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 7
660.000
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 22
630.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 4
318.000
Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 29
540.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 6
164.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 1
636.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 7
254.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 24
540.000
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 3
223.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 16
240.000
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 2
188.000
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 6
210.000
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 3
180.000
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 14
2.700.000
MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 15
2.250.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 8
114.000
Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 25
675.000
Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 10
1.153.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 5
264.000
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 6
188.000
Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 6
191.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 7
203.000
Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 15
150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (94 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Từ lô 17 đến lô 26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.2
1.200.000
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Từ lô 01 đến lô 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.1
1.280.000
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 11.3
800.000
MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ:Từ lô LK-B: 01 đến lô LK-B: 27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 9.2
1.800.000
MBQH khu trung tâm xã Hà Lai cũ:Từ lô LK-A: 01 đến lô LK-A: 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 9.1
1.592.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.239.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.065.000
Đường Tỉnh lộ 508 đi huyện Nga Sơn cũTừ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
1.174.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
706.000
Đường Tỉnh lộ 527 CTừ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ 523
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
571.000
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường 202 đến giáp đường Cựu Chiến Binh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 4
367.000
Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 13
2.000.000
Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 4
200.000
Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 5
200.000
Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 19
1.250.000
Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 8
280.000
Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 10
209.000
Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 2
391.000
Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 4
283.000
Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 10
280.000
Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 8
184.000
Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 12
200.000
Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 6
184.000
Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 2
489.000
Đoạn từ giáp đường 508 đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 13
480.000
Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 20
1.750.000
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 3
304.000
Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 5
247.000
Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 9
160.000
Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 1
209.000
Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 7
212.000
Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 11
240.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 10
130.000
Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 23
2.000.000
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 2
304.000
Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 16
750.000
Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 14
160.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 5
184.000
Đoạn đường trước làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 5
283.000
Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 8
325.000
Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 28
1.600.000
Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 21
700.000
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 9
226.000
Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường 202 đến nhà Tuyết Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 26
750.000
Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 2
247.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 8
170.000
Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 12
1.600.000
Đoạn đường sau làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 9
280.000
Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 3
424.000
Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 7
280.000
Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 3
304.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 17
500.000
Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 1
304.000
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 6
212.000
Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 5
260.000
Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 1
326.000
Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 10
160.000
Đường Cao: Đoạn từ giáp đường 202 đến cống Giặt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 8
320.000
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 11
209.000
Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 1
489.000
Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 9
254.000
Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 7
212.000
Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 6
209.000
Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 7
226.000
Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 15
200.000
Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 11
200.000
Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 18
600.000
Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 2
353.000
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 3
260.000
Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 4
247.000
Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HÀ CHÂU CŨ
Mục 1
489.000
Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Tính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 27
750.000
Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường 202 đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 25
750.000
Từ lô LK-C: 01 đến lô LK-C: 05
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 10
1.538.000
Đường đê sông Hoạt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 5
293.000
Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 6
212.000
Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 4
212.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 12
155.000
Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 7
880.000
Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 22
700.000
Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 4
353.000
Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 29
600.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ HÀ HẢI CŨ
Mục 6
183.000
Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 1
706.000
Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 7
283.000
Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 24
600.000
Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ HÀ THÁI CŨ
Mục 3
247.000
Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 16
320.000
Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 2
209.000
Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ HÀ LAI CŨ
Mục 6
280.000
Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ HÀ PHÚ CŨ
Mục 3
200.000
MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 14
3.000.000
MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 15
2.500.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ HÀ TOẠI CŨ
Mục 8
127.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 52
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 52
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.