Bảng giá đất Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa từ 01/01/2026
266 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lĩnh Toại là 7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng | 210.000 |
| Đường đê sông Hoạt | 264.000 |
| Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang | 274.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu | 636.000 |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô | 210.000 |
| Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng | 1.115.000 |
| Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt | 440.000 |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu | 382.000 |
| Từ lô LK-B: đến lô LK-B: | 1.350.000 |
| Từ lô đến lô | 960.000 |
| Từ lô LK-A: đến lô LK-A: | 1.194.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | 600.000 |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu | 210.000 |
| Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt | 352.000 |
| Đoạn đường trước làng Nga Châu | 254.000 |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram | 318.000 |
| Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | 1.859.000 |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | 191.000 |
| Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm | 274.000 |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh | 330.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải | 660.000 |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ | 191.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu | 440.000 |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) | 210.000 |
| Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ | 514.000 |
| Đường Cao: Đoạn từ giáp đường đến cống Giặt | 240.000 |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | 254.000 |
| Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng | 440.000 |
| Từ lô LK-C: đến lô LK-C: | 1.153.000 |
| Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật | 274.000 |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. | 274.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | 1.056.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | 188.000 |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn | 293.000 |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | 540.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn | 150.000 |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn | 293.000 |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | 180.000 |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn | 180.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | 2.700.000 |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | 675.000 |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận | 223.000 |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | 188.000 |
| Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học | 229.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | 223.000 |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn) | 240.000 |
| MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ | 2.250.000 |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn | 120.000 |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn | 191.000 |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng | 180.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan | 223.000 |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | 636.000 |
| Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn | 191.000 |
| Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh | 223.000 |
| Đoạn từ giáp đường đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn | 360.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn | 234.000 |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn | 150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn | 120.000 |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi | 450.000 |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong | 210.000 |
| Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) | 1.500.000 |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn | 188.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn | 203.000 |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp | 165.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn | 150.000 |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ | 191.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ | 254.000 |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn | 203.000 |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh | 180.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn | 120.000 |
| Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm | 318.000 |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo | 165.000 |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng | 188.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ | 188.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn | 234.000 |
| Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ | 1.125.000 |
| Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường đến nhà Tuyết Đông | 675.000 |
| Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn | 630.000 |
| Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo | 630.000 |
| Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ | 1.440.000 |
| Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi | 1.575.000 |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | 1.800.000 |
| Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | 675.000 |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế | 540.000 |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Tính | 675.000 |
| Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ lô LK-B: đến lô LK-B: | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm | 1.600.000 |
| Từ lô đến lô | 3.200.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | 5.500.000 |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng | 1.500.000 |
| Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | 7.000.000 |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô | 1.500.000 |
| Từ lô LK-C: đến lô LK-C: | 3.844.000 |
| Từ lô LK-A: đến lô LK-A: | 4.850.000 |
| Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ | 3.700.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu | 4.000.000 |
| Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang | 1.600.000 |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. | 1.700.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải | 3.754.000 |
| Đường Cao: Đoạn từ giáp đường đến cống Giặt | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu | 4.000.000 |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng | 2.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn | 1.400.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | 1.300.000 |
| Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt | 1.733.000 |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng | 1.200.000 |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn | 1.200.000 |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | 1.400.000 |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong | 1.200.000 |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | 1.400.000 |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng | 1.300.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn đến giáp xã Hà Toại cũ | 1.400.000 |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh | 2.500.000 |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | 1.400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ Thôn | 1.300.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | 3.000.000 |
| Khu Trung tâm Đô Thị Gũ (31ha) | 6.500.000 |
| Đường đê sông Hoạt | 1.500.000 |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu | 2.500.000 |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu | 1.200.000 |
| Đoạn đường trước làng Nga Châu | 1.600.000 |
| Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú cũ đến đê sông Hoạt | 3.500.000 |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ Thôn | 1.400.000 |
| Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | 2.500.000 |
| Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn | 1.400.000 |
| Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ Thôn | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ | 5.000.000 |
| Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm | 2.741.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang Thôn | 1.200.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | 6.000.000 |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận | 1.800.000 |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn | 4.500.000 |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú cũ đến giáp xã Hà Hải cũ | 1.300.000 |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | 4.500.000 |
| Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ | 2.500.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế Thôn | 1.300.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế Thôn | 1.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang Thôn | 1.200.000 |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | 1.200.000 |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp | 1.300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ | 1.600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế Thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông Thôn (giáp đê sông Lèn) | 1.500.000 |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế Thôn | 1.500.000 |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | 1.500.000 |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | 3.000.000 |
| Đoạn từ Cổng làng Độ Thôn đến Đình làng Độ Thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ giáp đường đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang Thôn | 1.800.000 |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh | 1.300.000 |
| Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên Thôn, xã Hà Hải cũ | 3.200.000 |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Tính | 1.500.000 |
| Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai cũ đến nhà ông Tỵ | 1.200.000 |
| Đoạn đường thôn Yên Thôn: Từ đường đến nhà Tuyết Đông | 1.500.000 |
| Đoạn đường thôn Yên Thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | 1.500.000 |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | 4.000.000 |
| Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo | 1.400.000 |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Công ty Thanh Vân đến giáp đất xã Nga Thắng | 1.239.000 |
| Đoạn đường từ cổng Trường Tiểu học đến sau làng Nga Châu | 424.000 |
| Các tuyến đường thuộc MBQH chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu dân cư Gốc Bàng thôn Tùng Thi xã Hà Hải | 880.000 |
| Đường trục chính trong làng Thạch Lễ | 212.000 |
| Từ lô LK-B: đến lô LK-B: | 1.800.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường Giếng đến ngã ba Đồng Cầu | 489.000 |
| Từ lô đến lô | 1.280.000 |
| Từ lô LK-A: đến lô LK-A: | 1.592.000 |
| Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | 800.000 |
| Đoạn đường từ Gò Súng đến Ao Làng | 280.000 |
| Đường Cao: Đoạn từ giáp đường đến cống Giặt | 320.000 |
| Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ | 571.000 |
| Đoạn đường 527C vào khu gia đình kho K895 giáp xã Hà Trung (Từ nhà bà Anh đến nhà bà Quế Đàn) | 280.000 |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh | 367.000 |
| Đoạn đường từ cổng trường đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | 283.000 |
| Đoạn từ xã Hà Hải (cũ) đến ngã ba đường Giếng | 489.000 |
| Đường Cựu Chiến Binh: Đoạn từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt | 391.000 |
| Đoạn đường trước làng Nga Châu | 283.000 |
| Từ lô LK-C: đến lô LK-C: | 1.538.000 |
| Đoạn đường từ đường 527C đến Núi Ram | 353.000 |
| Từ nhà ông Biên Thêu đến công ty Thanh Vân | 2.065.000 |
| Đoạn đường trục chính xóm Núi Nga | 212.000 |
| Đường đi thôn Thạch Quật 1: Đoạn từ UBND xã đến hết thôn Thạch Quật | 304.000 |
| Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên đến Trạm y tế xã. | 304.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến hết nhà ông Biên Thuê | 1.174.000 |
| Đoạn đường sau làng Nga Châu | 280.000 |
| Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm | 304.000 |
| Đường đê sông Hoạt | 293.000 |
| Đường từ ngã ba Chợ Mậu đến giáp xã Hoạt Giang | 304.000 |
| Từ giáp xã Hà Trung đến ngã ba Chợ Mậu | 706.000 |
| Đoạn đường từ Ao Làng đến cổng làng Vân Cô | 280.000 |
| Đường 202: Từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến đê sông Hoạt | 489.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thiệp Hồng đến nhà ông Đức Nhạn thôn Đại Sơn | 209.000 |
| Đoạn từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm | 353.000 |
| Đường từ nhà anh Quýnh đến Nhà văn hóa thôn Cụ thôn | 325.000 |
| MBQH khu dân cư Đồng Gách xã Hà Thái cũ | 3.000.000 |
| Đoạn đường từ Cổng Làng Tây Mỗ đến nhà bà Thê thôn Thái Hoà | 750.000 |
| Đoạn từ Cổng làng Độ thôn đến Đình làng Độ thôn | 212.000 |
| Đường làng thôn Thái Minh: Đoạn từ nhà thầy Hùng đến ngã ba thôn Thái Minh | 247.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Cụ thôn đến giáp xã Hà Toại cũ | 209.000 |
| Đoạn đường phía sau UBND xã: Từ nhà Sáng Thành đến nhà Sinh Nhận | 247.000 |
| Đoạn đường từ Gốc Đa đến Trường học | 254.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Vân đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | 247.000 |
| Đoạn từ nhà văn hoá xã Lĩnh Toại đến nhà ông thôn (giáp đê sông Lèn) | 320.000 |
| Đoạn từ nhà bà Gòng đến nhà ông Hải (Vinh) thôn Độ thôn | 160.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ đến đình Quan | 247.000 |
| Đường vào trung tâm xã: Đoạn từ giáp xã Hà Phú đến cống Đá Bùa | 706.000 |
| Đoạn từ giáp đường đi Bái Độ, giáp đường Ngang thôn Bang thôn | 480.000 |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã đến Nhà văn hoá thôn Chế thôn | 260.000 |
| Tuyến đường thuộc mặt bằng đất ở khu dân cư đồng ông Xém xã Hà Thái cũ | 1.600.000 |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ bà Thất đến nhà ông Bưởi | 500.000 |
| Đoạn đường từ ngã sáu đi Giếng Dong | 280.000 |
| Khu Trung tâm Đô thị Gũ (31ha) | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tam đến nhà ông Vinh thôn Bang thôn | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngân đến nhà ông Thanh Tiệc thôn Bang thôn | 200.000 |
| Đoạn từ trạm biến thế đến ngõ ông Thắng thôn Chế thôn | 212.000 |
| MBQH khu dân cư mới xã Hà Châu cũ | 2.500.000 |
| Đường từ nhà bà Côi đến nhà ông Đàn, thôn Đại Sơn | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đức Tuyên đến nhà ông Nống thôn Cụ thôn | 200.000 |
| Đoạn từ Trường Mầm non đến ngõ ông Quy thôn Chế thôn | 260.000 |
| Đường từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng đến nhà bà Hồng | 209.000 |
| Đoạn đường từ ao Hồ đến nhà ông Mạo | 184.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nghĩa Viễn đến nhà ông Dũng Viễn thôn Đại Sơn | 160.000 |
| Đường từ Mặt cường qua đồng Ngang đến đường nhà Đỉnh Đua thôn Thái Minh | 240.000 |
| Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ thôn | 226.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Chấn đến giáp xã Hà Phú cũ | 283.000 |
| Đoạn đường đê từ giáp xã Hà Phú (cũ) đến giáp xã Hà Hải cũ | 212.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ba Hoằng đến nhà ông Hà thôn Chế thôn | 200.000 |
| Đường từ ngã ba Đình Quan đến nhà ông Tám Hợp | 184.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hữu đến nhà ông Minh Ký thôn Cụ thôn | 226.000 |
| Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) đến nhà ông Khâm thôn Đại Sơn | 209.000 |
| Từ cầu Quan Họ (giáp đường 508) đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | 209.000 |
| Đường từ nhà anh Thanh đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | 200.000 |
| Đường thôn Thái Tây: Đoạn từ Đền Liễu Hạnh đến nhà ông Thành | 600.000 |
| Đường từ nhà bà Bính đến nhà ông thông thôn Đại Thắng | 200.000 |
| Đoạn đường từ Núi Ram qua UBND xã đến nhà bà Chấn | 326.000 |
| Đoạn đường thôn Nga Đông: Từ nhà ông Tài Hiền đến nhà ông Hảo | 700.000 |
| Đường đê sông Hoạt: Đoạn từ Trạm bơm Hà Lai (cũ) đến nhà ông Tỵ | 600.000 |
| Đoạn đường thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Tính | 750.000 |
| Đoạn đường thôn Yên thôn: Từ đường đến nhà Tuyết Đông | 750.000 |
| Đoạn đường thôn Minh Hoà: Từ đình làng Nga Châu đến nhà văn hoá thôn | 700.000 |
| Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | 750.000 |
| Các tuyến đường trong MBQH khu dân cư Trung tâm xã Hà Châu cũ | 2.000.000 |
| Lô số 01-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 điểm xen cư thôn Tùng Thi | 1.750.000 |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế | 600.000 |
| Lô số 11,12-MBQH chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xen cư Trạm Y tế thôn Yên thôn, xã Hà Hải cũ | 1.600.000 |
| Đoạn đường từ sân Bóng thôn Đông Quang đến nhà thờ | 1.250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn | 3.000 |
| Đường Mương Hà Thái - Hà Hải: Đoạn từ giáp đường đến giáp đường Cựu Chiến Binh | 202.000 |
| Từ giáp ngã ba Chợ Mậu đến ngã ba giao Tỉnh lộ | 523.000 |
| B.3 XÃ HÀ CHÂU CŨ | 307.000 |
| Đoạn đường thôn Yên thôn đi thôn Tùng Thi: Từ đường đến nhà ông Nghĩa thôn Tùng Thi | 202.000 |
| Đoạn từ giáp đường 527C đến nhà ông Ba Xinh thôn Ngọc Chuế | 1.000 |
| B.6 XÃ HÀ TOẠI CŨ | 308.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.