Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

811 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47 C, Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (269 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.4
3.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.2
1.800.000
Các trục đường giao thông chínhDân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.12
2.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.1
2.200.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Cầu Trắng đến (thửa 52; tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; tờ 58)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.2
4.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.4
1.200.000
Các trục đường giao thông chínhĐường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.5
3.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.2
8.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.9
1.200.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.7
600.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.5
6.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.6
6.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.10
900.000
Các trục đường giao thông chínhĐường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.11
3.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, tờ 61)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.3
2.000.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.1
10.000.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.2
9.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.6
2.500.000
Các trục đường giao thông chínhThôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; đoạn Thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; đoạn Thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; đoạn Thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.4
800.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.6
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.5
900.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.4
7.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.8
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhThôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.5
700.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.1
1.800.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.7
5.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.7
1.200.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.10
7.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.4
7.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.1
10.000.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.3
8.500.000
Các trục đường giao thông chínhKhu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (Thôn Xuân Khang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.3
8.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.13
3.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.2
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.11
5.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.3
1.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.8
4.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Anh Mai thôn 3 (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.1
4.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.3
3.500.000
Các trục đường giao thông chínhNgõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.14
4.000.000
Các trục đường giao thông chínhThôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.2
800.000
Các trục đường giao thông chínhThôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.3
600.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.6
700.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.9
8.000.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.1
1.500.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.13
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái Trạch thửa 72 tờ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.7
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.17
1.000.000
Các đường giao thông:Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.5
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.10
800.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ15 đến ông Thực thôn 6 thửa 50, tờ bản đồ 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.12
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thônLệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.8
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.3
1.000.000
Các đường giao thông:Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756, 757, 758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.4
1.000.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.2
1.000.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.14
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.9
800.000
Các đường giao thông:Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa 174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.15
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.6
700.000
Các đường giao thông:Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.11
700.000
Các đường giao thông:Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.16
1.200.000
Các đường ngang thôn.Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.2
2.500.000
Các đường ngang thôn.Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.3
2.500.000
Các đường ngang thôn.Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.1
600.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hòe (thửa 635; tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.17
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Nam Huệ (thửa 373; tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; tờ 57) Thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.16
800.000
Các đường thôn, xómĐường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.52
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Minh K (thửa 43; tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; tờ 57) Thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.34
750.000
Các đường thôn, xómTừ bà Cơ (thửa 652, tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (thửa 754, tờ 57) thôn Xuân Phả 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.70
550.000
Các đường thôn, xómTừ ông Ba (thửa 837; tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; tờ 57) thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.41
700.000
Các đường thôn, xómKhu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.2
5.000.000
Các đường thôn, xómTừ ông Huyên T1 (thửa 12; tờ 56) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43; tờ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.13
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bảo (thửa 704, tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.71
550.000
Các đường thôn, xómTừ bà Ký (thửa 63; tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.8
800.000
Các đường thôn, xómTừ bà Chuộng (thửa 53, tờ 52) đến ông Huệ T1 (tờ 55, tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.53
600.000
Các đường thôn, xómTừ ông Cẩn (thửa 28; tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; tờ 57) thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.29
750.000
Các đường thôn, xómTừ bà Niêm (thửa 133, tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.68
550.000
Các đường thôn, xómNgõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; tờ 52) đến bà Hương (thửa27; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.36
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thống (thửa 141, tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, tờ 61) thôn Xuân Phả 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.63
600.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sơn Tuân (thửa 172; tờ 52) đến anh Chiến Thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; tờ 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.10
800.000
Các đường thôn, xómTừ kho A. Thành (thửa 583; tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 tờ 53) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.47
700.000
Các đường thôn, xómKhu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.43
6.209.000
Các đường thôn, xómTừ anh Hiệu (thửa 104 ; tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.15
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Ngoạn (thửa 26; tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; tờ 58) Thôn Cao Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.28
750.000
Các đường thôn, xómTừ ông Truật (thửa 486; tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; tờ 57) Thôn Xuân Phả 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.37
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Giáp (thửa 548; tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.38
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mạnh Tính (thửa 552, tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 tờ 57) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.49
700.000
Các đường thôn, xómKhu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.1
6.000.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.79
800.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.72
650.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sáu Cúc (thửa 52, tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.66
550.000
Các đường thôn, xómTừ anh Tâm (thửa 101; tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; tờ 52) Thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.24
750.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mạnh (thửa 320; tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; tờ 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.11
800.000
Các đường thôn, xómNgõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa 356 ; tờ 57) Thôn Xuân Phả 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.14
800.000
Các đường thôn, xómTừ kho anh Thành (thửa 584; tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.4
1.300.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thống (thửa 463; tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; tờ 53) Thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.23
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Vinh (thửa 1177; tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; tờ 57) Thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.27
750.000
Các đường thôn, xómTừ ông Tráng (thửa 786; tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; tờ 57) thôn Cao Thành 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.39
700.000
Các đường thôn, xómTừ nhà chị Xuân (thửa 94, tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.3
1.800.000
Các đường thôn, xómTừ nhà ông Hứa (thửa187; tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; tờ 53) Thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.9
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Minh Hiển (thửa 734, tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.61
600.000
Các đường thôn, xómTừ bà Bích (thửa 561; tờ 57) đến ông Ất (thửa 688; tờ 57); từ ông Châu (thửa 649; tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; tờ 52) đến (thửa 542; tờ 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.6
1.200.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mơi (thửa 558; tờ 57) đến ông Hai (thửa 562; tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.45
700.000
Các đường thôn, xómTừ bà từ (thửa 1047; tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049; tờ 57) Thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.31
750.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.77
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Khuông (thửa 48; tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa13; tờ 61)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.18
800.000
Các đường thôn, xómTừ anh Mùi (thửa 41, tờ 52) đến anh Thôn (thửa 62, tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.54
600.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bản (thửa 97; tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; tờ 57) Thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.20
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thạch (thửa 440; tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; tờ 53) Thôn Xuân Phả 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.22
800.000
Các đường thôn, xómTừ nhà chị Oanh (thửa 1105; tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; tờ 57) Thôn Cao Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.25
750.000
Các đường thôn, xómTừ ông Canh (thửa 398; tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; tờ 53) Thôn Xuân Phả 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.35
750.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bốn Liên (thửa 549 tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, tờ 53) Thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.50
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thịnh (thửa 132, tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, tờ 61) thôn Cao Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.64
550.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bảo (thửa 506; tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; tờ 57) thôn Xuân Phả 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.12
800.000
Các đường thôn, xómTừ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.5
3.500.000
Các đường thôn, xómTừ anh Lưu (thửa 85, tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa111, tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.67
550.000
Các đường thôn, xómTừ ông Chỉnh (thửa 115, tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, tờ 61) thôn Cao Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.65
550.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sơn (thửa 998; tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.33
750.000
Các đường thôn, xómTừ ao xu (thửa 892; tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; tờ 57) Thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.32
750.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hợi (thửa 988; tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835; tờ 57) thôn Cao Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.44
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hinh (thửa 886; tờ 57) đến ông Long (thửa 884; tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.42
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Tâm Nhạ (thửa 746, tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.62
600.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 48, tờ 56 đến thửa 349, tờ 57
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.75
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sơn Đạo (thửa 496, tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, tờ 53) thôn Xuân Phả 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.69
550.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hảo Cự (thửa 415, tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, tờ 53) thôn Xuân Phả 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.57
600.000
Các đường thôn, xómTừ Anh Hà Tân (thửa 181, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.55
600.000
Các đường thôn, xómTừ ông Tần (thửa 617, tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.60
600.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.76
800.000
Các đường thôn, xómTừ nhà ông Tuyển (thửa 12, tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, tờ 57) thôn Xuân Phả 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.58
600.000
Các đường thôn, xómTừ giáp bà Tuyết (thửa 789; tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; tờ 57); từ ông Trình (thửa 535; tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; tờ 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.7
1.000.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thành Bao (thửa 1143; tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; tờ 57) Thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.26
750.000
Các đường thôn, xómTừ nhà chị Ngoan (thửa 379; tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; tờ 57) Thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.19
800.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thuyết (thửa 45; tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; tờ 57) Thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.30
2.500.000
Các đường thôn, xómTừ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,tờ 53) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.51
700.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.73
650.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.74
650.000
Các đường thôn, xómTừ ông Xuân K (thửa 450, tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.59
600.000
Các đường thôn, xómTừ Anh Bẩm (thửa 197, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.56
600.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mùi (thửa 501; tờ 57) đến ông Tương (thửa 437 ; tờ 57) Thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.46
700.000
Các đường thôn, xómTừ chị Tuất (thửa 389, tờ 53) đến (thửa 443,tờ 53); từ (thửa 387, tờ 53) đến (thửa 445, tờ 53); từ (thửa 386, tờ 53) đến (thửa 446, tờ 53) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.48
700.000
Các đường thôn, xómTừ ông Quân (thửa 839; tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; tờ 57) thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.40
700.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 1024, tờ 57 đến thửa 1081, tờ 57; từ thửa 1057, tờ 57 đến thửa 1111, tờ 57; từ thửa 957 tờ 57 đến thửa 974 tờ 57;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.78
1.500.000
Các đường thôn, xómĐường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.21
800.000
Các đường trục thôn.Ông Công (thửa 36 tờ 13) - ông Thành (thửa 524 tờ 13); ông Long (thửa 48 tờ 13) - ông Tiếp (thửa 526 tờ 13); ông Tâm (thửa 61 tờ 13) - ông Kỳ (thửa 528 tờ 13); ông Đàn (thửa 104 tờ 13) - ông Giao (thửa 599 tờ 13); ông Hiện (thửa 156 tờ 13) - bà Hà (thửa 627 tờ 13); ông Hiền (thửa 285 tờ 13) - ông Thái (thửa 717 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.4
800.000
Các đường trục thôn.Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ 85 - thửa 457, tờ 86. Từ thửa 953 - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ 85 - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ 85 - thửa 454, tờ 86. Từ thửa 364 - 451, tờ 86).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.3
2.000.000
Các đường trục thôn.Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.5
800.000
Các đường trục thôn.Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.1
2.500.000
Các đường trục thôn.Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số 85 đến thửa 1538 tờ số 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.2
2.500.000
Các đường trục thôn.Ông Thanh (thửa 83 tờ 86) - ông Quang (thửa 96 tờ 86); ông Vân (thửa 653 tờ 85) - ông Hải (thửa 134 tờ 86)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.6
600.000
Các đường trục thôn.Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ 85 đến thửa 1639 tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.7
2.000.000
Các đường:Đường từ ông Lân thửa 96 tờ 11 đến bà Ư thửa 153, tờ 11;từ bà Bích thửa 121, tờ 11 đến ông Sáu thửa 89, tờ 11; từ ông Dịu thửa 124, tờ 11 đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ 12 đến ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa 54 tờ 14 đến bà Miên thửa 52, tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 2.4
500.000
Các đường:Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.15
4.000.000
Các đường:Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ 45 đến thửa 82, tờ 48)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.19
5.000.000
Các đường:Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.17
6.000.000
Các đường:Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.1
3.000.000
Các đường:Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.7
2.500.000
Các đường:Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.12
3.000.000
Các đường:Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.16
9.000.000
Các đường:Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.6
3.500.000
Các đường:Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa 313 đến 164, tờ 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.20
3.000.000
Các đường:Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 (Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.14
4.500.000
Các đường:Phố Lê Đình Ân (từ thửa 316 đến 165, tờ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.21
3.500.000
Các đường:Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 (Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.13
5.500.000
Các đường:Ngõ 156 Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.2
4.500.000
Các đường:Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.10
3.500.000
Các đường:Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ 45 đến thửa 417, tờ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.18
6.000.000
Các đường:Đường thôn Đồng Thôn từ thửa 26 tờ 11 đến thửa 104 tờ 13, từ thửa 7 tờ 11 đến thửa 106 tờ 11, từ thửa 103 tờ 11 đến thửa 98 tờ 11, thửa 116 tờ 13 đến thưa 109 tờ 11, từ thửa 77 tờ 11 đến thửa 74 tờ 13
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 2.3
1.000.000
Các đường:Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.3
3.000.000
Các đường:Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.11
2.500.000
Các đường:Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Hoà Bình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.4
3.000.000
Các đường:Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (thửa 170-tờ 43) đến ông Cường (thửa 175 - tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-tờ 43) đến Nhà ông Sơn (thửa 177- tờ 43) thôn Bắc Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.5
3.000.000
Các đường:Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.9
3.000.000
Các đường:Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 2.8
3.200.000
Các đường:Đường thôn Quân Bình từ thửa 8 tờ 12 đến thửa 105 tờ 14, từ thửa 15 tờ 12 đến thửa 159 tờ 12, từ thửa 94 tờ 12 đến thửa 25 tờ 12; từ thửa 263 tờ 12 đến thửa 34 tờ 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 2.1
1.000.000
Các đường:Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa 127 tờ 12 đến thửa 111 tờ 14, từ thửa 133 tờ 12 đến thửa 168 tờ 14, từ thửa 296 tờ 12 đến thửa 176 tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 2.2
1.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ XuânCác lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 3.1
16.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ XuânTừ M: 25 đến M: 48; từ L: 24 đến L: 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 3.2
14.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mở rộng TT Thọ XuânTừ BT E: 01 đến BT E: 08; Từ BT F: 01 đến BT F: 08;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 3.3
12.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạchLK-3 (từ lô 01 đến lô 30)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 8.1
10.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạchLK-1 (từ lô 01 đến lô 15); LK-02 (từ lô 01 đến lô 37)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 8.1
15.000.000
Khu dân cư Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) (3ha) (MBQH quy hoạch số 1830 QĐ-UBND ngày 15/9/2020)Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 6.1
8.000.000
Khu dân cư Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) (3ha) (MBQH quy hoạch số 1830 QĐ-UBND ngày 15/9/2020)Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 6.3
5.000.000
Khu dân cư Xuân Hồng (thôn Lễ Nghĩa 2) (3ha) (MBQH quy hoạch số 1830 QĐ-UBND ngày 15/9/2020)Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 6.2
6.500.000
Khu dân cư mới xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân (MBQH quy hoạch số 3405/QĐ-UBND ngày 18/06/2024)Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.3
5.000.000
Khu dân cư mới xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân (MBQH quy hoạch số 3405/QĐ-UBND ngày 18/06/2024)Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.2
6.500.000
Khu dân cư mới xã Xuân Hồng, huyện Thọ Xuân (MBQH quy hoạch số 3405/QĐ-UBND ngày 18/06/2024)Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.1
8.000.000
Khu dân cư Đồng Ruộng Mẫu thôn 4Đường gom giáp đường Tỉnh lộ 515
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4.1
6.000.000
Khu dân cư Đồng Ruộng Mẫu thôn 4Đường phân lô các vị trí còn lại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4.2
4.500.000
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ XuânLK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 7.5.2
4.000.000
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ XuânLK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 7.5.1
6.000.000
Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ XuânLK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 7.5.2
5.000.000
MBQH quy hoạch số 281/QĐ-UBND ngày 2/3/2021. Đường nối 3 quốc lộ 217/45/47Tiếp giáp đường nối 03 quốc lộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 10.1
6.500.000
MBQH quy hoạch số 281/QĐ-UBND ngày 2/3/2021. Đường nối 3 quốc lộ 217/45/47Đường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 10.2
4.500.000
MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trân Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-01: Từ 20 đến 37; LK-02: Từ 01 đến 07; LK-05: Từ 01 đến 16; LK-06: Từ 01 đến 12; LK- 07: Từ 06 đến 10.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.1
18.000.000
MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trân Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-01: Từ 01 đến 04; LK-05: Từ 17 đến 31; LK-06: Từ 13 đến 24; LK-07: Từ 01 đến 05;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.2
15.000.000
MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trân Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-08: Từ 11 đến 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.6
12.000.000
MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trân Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-08: Từ 01 đến 10
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.5
18.000.000
MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trân Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-01: Từ 05 đến 19.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.3
12.000.000
MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu dân cư, tái định cư tại ngã tư nút giao đầu tuyến đường từ thị trân Thọ Xuân đi khu đô thị Lam Sơn - Sao VàngLK-02: Từ 08 đến 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 4.4
11.000.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngThôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa 388 tờ 91 đến ông Hoàng thửa 261 tờ 91
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.2
600.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngThôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa 469 tờ 91 đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa 149 tờ 99
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.1
3.000.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngThôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa 191 tờ 93 đến ông Thiệp thửa 414 tờ 93
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.4
700.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân HồngThôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa 208 tờ 93 đến ông Sơn thửa 367 tờ 93
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.3
700.000
Nhóm các đườngTừ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.3
600.000
Nhóm các đườngTừ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.9
600.000
Nhóm các đườngTừ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.4
600.000
Nhóm các đườngTừ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.2
600.000
Nhóm các đườngTừ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.5
600.000
Nhóm các đườngTừ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.6
600.000
Nhóm các đườngTừ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.8
600.000
Nhóm các đườngTừ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.1
600.000
Nhóm các đườngTừ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7.7
600.000
QUỐC LỘ 47 BTừ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
18.000.000
QUỐC LỘ 47 BTừ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
16.000.000
QUỐC LỘ 47 BTừ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
18.000.000
QUỐC LỘ 47 BTừ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
15.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
12.000.000
QUỐC LỘ 47 CGiáp đất thị trấn Thọ Xuân cũ đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
15.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
20.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
20.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
20.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
9.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (Thôn Nam Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
19.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
17.000.000
QUỐC LỘ 47 CTừ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
20.000.000
Trục đường trung tâm xã (thuộc thôn 3)Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2.1
1.000.000
TỈNH LỘ 515Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.8
16.000.000
TỈNH LỘ 515Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
7.350.000
TỈNH LỘ 515Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên cũ đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
8.000.000
TỈNH LỘ 515Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.9
18.000.000
TỈNH LỘ 515Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
4.000.000
TỈNH LỘ 515Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối 3 Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ 18 đến giáp xã Thọ Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
8.500.000
TỈNH LỘ 515Từ đầu địa phận xã Xuân Thành cũ đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
7.500.000
TỈNH LỘ 515Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
8.500.000
TỈNH LỘ 515Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
8.000.000
Đường liên thônĐoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.1
800.000
Đường liên thônTừ cổng Trạm Rada đến Thôn Cao Thành (thửa 42, tờ 58)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 2.1
3.500.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.4
800.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.5
1.000.000
Đường liên xãĐoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.2
1.500.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.1
2.500.000
Đường liên xãĐoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.3
1.200.000
Đường trục chính của các thônĐường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4.2
700.000
Đường trục chính của các thônĐường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4.3
700.000
Đường trục chính của các thônĐoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4.1
700.000
Đường trục chính thôn 4Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.3
700.000
Đường trục chính thôn 4Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.4
700.000
Đường trục chính thôn 4Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.2
700.000
Đường trục chính thôn 4Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 5.1
700.000
Đường trục chính thôn 6Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 6.2
700.000
Đường trục chính thôn 6Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 6.1
700.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường cũ đến thửa 300, tờ số 66)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.2
12.000.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số 66 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.3
10.000.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Thọ Xuân)Đường từ thị trấn Thọ Xuân cũ đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số 64 đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 5.1
14.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 4
1.500.000
MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 11
3.000.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 4
2.500.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 4
600.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 2
4.000.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đồng Đình đồng Chùa thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân điều chỉnh tại QĐ số 1905/QĐ-UBND ngày 11/4/2025)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 5
6.849.000
Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 8
2.000.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4
400.000
Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 3
3.500.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 6
400.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 6
400.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 9
400.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 7
400.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3
2.500.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 3
3.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (129 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các trục đường giao thông chínhDân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.12
900.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.1
2.800.000
Các trục đường giao thông chínhNgõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.14
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu 4 (thửa 394 - tờ 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.2
2.900.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Lợi thôn Quần Kênh 2 thửa 153, tờ bản đồ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.1
587.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ 14 đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.7
272.000
Các trục đường giao thông chínhKhu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.3
2.000.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.10
1.500.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.6
1.800.000
Các trục đường giao thông chínhThôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa 455 tờ 93 đến hộ ông Hưng thửa 583 tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa 286 đến ông Chấn thửa 546 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa 233 tờ 93 đến ông Thứ thửa 489 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa 152 tờ 93 đến ông Hoà Lạc thửa 351 tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa 60 tờ 93 đến ông Thưởng thửa 205 tờ 93; Từ ông Vinh thửa 139 tờ 93 đến ông Hậu thửa 17 tờ 93
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.2
171.000
Các trục đường giao thông chínhĐường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ 5 tờ 18 đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.5
815.000
Các trục đường giao thông chínhĐường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa 9 tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.4
215.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa 9 - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.9
1.902.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.7
1.750.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ 65 đi cầu Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ 69 đến ông Dũng thôn 13 thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ 6 đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ 66;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.2
489.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.3
1.650.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.8
1.250.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.5
2.000.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.2
1.076.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ hộ ông Dũng thửa 13 tờ 91 đến hộ ông Ngạn thửa 145 tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa 212 tờ 91 đến hộ ông Dịu thửa 287 tờ 91
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.7
122.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ 66 đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.4
734.000
Các trục đường giao thông chínhĐường băng kết từ nhà ông Vang (thửa 34 tờ 84) đến ông Lưu (thửa 370 tờ 84)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.2
235.000
Các trục đường giao thông chínhThôn Vân Lộ: Đoạn đường 19 từ hộ ông Tiếu 362 tờ 91 đến hộ cô Giáo Đào thửa 469 tờ 91;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.5
171.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị Ngôi Sao thửa 385; 386 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.2
1.690.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu 5 đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.4
2.446.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Anh Mai thôn 3 (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.1
1.076.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ 12 đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.8
245.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ 14 đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ 14
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.9
217.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa 69 tờ 91 Đến hộ bà Liêu thửa 437 tờ 91
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.6
171.000
Các trục đường giao thông chínhĐường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa 369 tờ 85) - nhà ông Chính (thửa 19 tờ 86)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.3
171.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị ngôi sao thửa 387; 388 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.4
1.370.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 1.3
978.000
Các trục đường giao thông chínhTừ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.11
1.750.000
Các trục đường giao thông chínhKhu đô thị Ngôi Sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.1
2.050.000
Các trục đường giao thông chínhĐường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số 18 đến thửa 461, tờ bản đồ số 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.11
652.000
Các trục đường giao thông chínhThôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa 38 tờ 93 đến hộ ông Sơn thửa 135 tơ 93
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.3
122.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 1.13
1.087.000
Các trục đường giao thông chínhĐường liên thôn từ ông Lư (thửa 762 tờ 85) - bà Thuần (thửa 60 tờ 86)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.5
186.000
Các trục đường giao thông chínhTừ Anh Lượng thôn Cao Thành (thửa 74, Tờ 61) đến Chị Tiến thôn Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao Thành (thửa 1045, Tờ 61)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 1.3
538.000
Các trục đường giao thông chínhThôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa 380 tờ 93 đến hộ ông Tự thửa 484 tờ 93; từ ông Trường thửa 207 tờ 93 đến hộ ông Công thửa 424 tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa 58 tờ 92 đến hộ ông Hùng thửa 131 tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa 566 tờ 93 đến hộ bà Phương thửa 13 tờ 94; Đoạn thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa 20 tờ 89 đến hộ ông Biền thửa 153 tờ 89 đi Trạm điện số 01; Đoạn từ ông Vân thửa 7 tờ 89 đến hộ Ban thửa 34 tờ 90
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.4
171.000
Các trục đường giao thông chínhĐường thôn 5 (thửa 777 tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.6
391.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.10
163.000
Các trục đường giao thông chínhĐoạn từ UBND xã đi thôn Vĩnh Nghi (từ bà Thương thôn Vĩnh Nghi thửa 96, tờ 18 đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số 18.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 1.6
543.000
Các trục đường giao thông chínhĐường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ 85 - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 1.1
391.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ 65 đến ông Thảo thôn 4 thửa 52, tờ bản đồ 69
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.1
450.000
Các đường giao thông:Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756,757,758, tờ bản đồ 78 đến ông Chọn thôn 10 thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ 65 đến ông Binh thôn 4 thửa 116, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ 64
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.4
293.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Trịnh thôn 4 thửa 239, tờ bản đồ 16 đến ông Đức thôn 4 thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn 5 thửa 68, tờ bản đồ 16 đến ông Cải thôn 5 thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn 6 thửa 270, tờ bản đồ 16 đến ông Ngữ thôn 6 thửa 215 tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn 8 thửa 86, tờ bản đồ 15 đến ông Phòng thôn 8 thửa 91, tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn 6 thửa 158, tờ bản đồ 15 đến bà Lãng thôn 6 thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn 6 thửa 164, tờ bản đồ15 đến ông Thực thôn 6 thửa50, tờ bản đồ 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.12
147.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ 65 đến ông Năm thôn 3 thửa 115, tờ bản đồ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.2
315.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ 66 đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch thửa 30, tờ bản đồ 66 đến ông Thảo thôn Bái Trạch thửa 1, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ 66 đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn Bái Trạch thửa 166, tờ bản đồ 66 đến bà Được thôn Bái Trạch thửa 114, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Sơn thôn Bái Trạch thửa 94, tờ bản đồ 65 đến ông Phú thôn Bái trạch thửa 127, tờ bản đồ 66;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.6
158.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ 63 đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lục thôn Lệ Trạch thửa 231, tờ bản đồ 63 đến ông Tuyển thôn Lệ Trạch thửa 10, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Chế thôn Lệ Trạch thửa 196, tờ bản đồ 63 đến ông Tùng thônLệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 63 đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa 207, tờ bản đồ 63 đến ông chuyền thôn Lệ Trạch thửa 219, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ 63 đến ông Cao, ông Thìn thôn Lệ Trạch thửa 43, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Cả thôn Lệ Trạch thửa 79 tờ 63 đến ông Diễn thôn Lệ Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh 2 thửa 86, tờ bản đồ 68 đến ông Chỉ thôn Quần Kênh 2 thửa 111, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.8
171.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ 64 đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên Kênh thửa 190, tờ bản đồ 64 đến ông Tình thôn Yên Kênh thửa 12, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Tuất thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ 64 đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ 68 đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa 189 tờ 68; Đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh thửa 153, tờ bản đồ 68 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ 68 đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.13
147.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ 67 đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ 67 đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh 2 thửa 149, tờ bản đồ 69 đến ông Dong thôn Quần Kênh 2 thửa 100, tờ bản đồ 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh 2 thửa 103, tờ bản đồ 20 đến ông Phú thôn Quần Kênh 2 thửa 156, tờ bản đồ 69
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.14
147.000
Các đường giao thông:Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa17, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Phiệt thôn Bái Trạch thửa 145, tờ bản đồ 66 đến ông Đạo thôn Bái Trạch thửa 138, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Ngọt thôn Bái Trạch thửa 191, tờ bản đồ 66 đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ 66 đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Bốn thôn Quần Kênh 1 thửa 92, tờ bản đồ 65 đến ông Thuận thôn Quần Kênh 1 thửa 68, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh 1 thửa 294, tờ bản đồ 63 đến ông ái thôn Quần Kênh 2 thửa 18, tờ bản đồ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.11
147.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ 65 đến bà Xuyên thôn Quần Kênh 1 thửa 75, tờ bản đồ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.3
360.000
Các đường giao thông:Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ 16 đến bà Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa174 tờ bản đồ 64 đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, tờ bản đồ 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.15
88.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh 1 thửa 246, tờ bản đồ 65 đến ông Thanh thôn Quần Kênh 1 thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ 63 đến ông Choắt thôn Lệ Trạch thửa 71, tờ bản đồ 63
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.10
196.000
Các đường giao thông:Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh 1 (thửa 52 tờ 69) đi Cầu Ba Lăng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.16
383.000
Các đường giao thông:Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa 53 tờ 68 đi ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ 78 đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa 173 tờ 63 đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa 1 tờ 63.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.5
180.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2 thửa 150, tờ bản đồ 64 đến ông Lãm thôn Quần Kênh 2 thửa 55, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bọc thôn Quần Kênh 2 thửa 272, tờ bản đồ 65 đến ông Hạnh thôn Quần Kênh 2 thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn 8 thửa 109, tờ bản đồ 64 đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68 đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hoá thôn Bái Trạch thửa 177, tờ bản đồ 66 đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa 72 tờ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.7
158.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ 66 đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ 66
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.9
225.000
Các đường giao thông:Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số 67 đi Xuân Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 2.17
196.000
Các đường ngang thôn.Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.3
315.000
Các đường ngang thôn.Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm 1 cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.2
495.000
Các đường ngang thôn.Ông Lai (thửa 65 tờ 84) - ông Hà (thửa 57 tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa 242 tờ 85); ông Căn (thửa 187 tờ 85) - bà Hiệng (thửa 248 tờ 85); ông Sinh (thửa 510 tờ 85) - ông Lợi (thửa 428 tờ 85; ông Thơ (thửa 335 tờ 85) - ông Hùng (thửa 396 tờ 85); ông Việt (thửa 139 tờ 85) - ông Mai (thửa 164 tờ 85); ông Loan(thửa 437 tờ 85) - bà Thái (thửa 502 tờ 85); ông Hà (thửa 347 tờ 85) - ông Văn (thửa 493 tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa 490 tờ 85) - bà Sinh (thửa 586 tờ 85); ông Lâm (thửa 640 tờ 85) - ông Thái (thửa 670 tờ 85); ông Lân (thửa 650 tờ 85) - bà Hường (thửa 665 tờ 85); ông Thành (thửa 218 tờ 86) - ông Hy (thửa 221 tờ 86); ông Mao (thửa 127 tờ 86) - ông Mạnh (thửa 33 tờ 86); ông Đồng (thửa 59 tờ 86) - ông Bắc (thửa 46 tờ 86); bà Năm (thửa 845 tờ 85) - Trạm y tế (thửa 1041 tờ 85).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THÀNH CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 3.1
98.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa 380 Tờ 57) thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.49
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bốn Liên (thửa 549 Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.50
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th 884 ;Tờ 57);
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.42
196.000
Các đường thôn, xómTừ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.3
489.000
Các đường thôn, xómTừ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.31
220.000
Các đường thôn, xómĐường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa 56 Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.52
196.000
Các đường thôn, xómTừ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.5
342.000
Các đường thôn, xómTừ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.34
220.000
Các đường thôn, xómTừ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.37
196.000
Các đường thôn, xómTừ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.4
391.000
Các đường thôn, xómTừ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.24
220.000
Các đường thôn, xómTừ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.68
147.000
Các đường thôn, xómTừ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.41
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hợi (thửa 988 ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835 ;Tờ 57) thôn Cao Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.44
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.20
245.000
Các đường thôn, xómTừ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.56
171.000
Các đường thôn, xómTừ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.61
171.000
Các đường thôn, xómTừ nhà ông Hứa (thửa187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.9
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mơi (thửa 558 ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa 562 ;Tờ 57);
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.45
196.000
Các đường thôn, xómTừ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.54
171.000
Các đường thôn, xómTừ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56);
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.55
171.000
Các đường thôn, xómTừ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.59
171.000
Các đường thôn, xómKhu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.1
587.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 218, tờ 52 đến thửa 8, tờ 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.74
293.000
Các đường thôn, xómTừ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị 60 (thửa13; Tờ 61)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.18
245.000
Các đường thôn, xómTừ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.53
171.000
Các đường thôn, xómTừ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.62
171.000
Các đường thôn, xómTừ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.29
220.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57);
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.33
220.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa 437 ; Tờ 57) thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.46
196.000
Các đường thôn, xómKhu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.43
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sơn Tuân (thửa172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả 1 (thửa 232; Tờ 53)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.10
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.38
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.39
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.12
245.000
Các đường thôn, xómTừ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả 4 (thửa 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.7
293.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 200, tờ 52 đến thửa 213, tờ 52
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.73
293.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 778 tờ 53 đến thửa 471 tờ 57;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.79
360.000
Các đường thôn, xómTừ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.17
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả 2 (thửa 785; Tờ 53);
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.11
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.16
245.000
Các đường thôn, xómTừ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.51
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.69
147.000
Các đường thôn, xómTừ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.35
220.000
Các đường thôn, xómTừ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.48
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.30
220.000
Các đường thôn, xómTừ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.19
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.40
196.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 535, tờ 15 đến thửa 361, tờ 15
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.72
293.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 584, tờ 57 đến thửa 671, tờ 57
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.77
360.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.22
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.63
171.000
Các đường thôn, xómTừ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa 690 Tờ 53) thôn Liên Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.47
196.000
Các đường thôn, xómTừ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.27
220.000
Các đường thôn, xómĐường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.21
245.000
Các đường thôn, xómTừ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.66
147.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.23
245.000
Các đường thôn, xómTừ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.25
220.000
Các đường thôn, xómKhu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.2
489.000
Các đường thôn, xómTừ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.64
147.000
Các đường thôn, xómTừ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.67
147.000
Các đường thôn, xómTừ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.70
147.000
Các đường thôn, xómNgõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa27; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.36
196.000
Các đường thôn, xómTừ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành;
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.32
220.000
Các đường thôn, xómTừ thửa 239, tờ 57 đến thửa 380, tờ 57
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ
Mục 3.76
360.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.