Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
927 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (256 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | 4.750.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | 4.750.000 |
| Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | 9.000.000 |
| Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | 10.000.000 |
| Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | 1.467.000 |
| Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân) | 7.000.000 |
| Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | 7.000.000 |
| Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | 8.000.000 |
| Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | 3.424.000 |
| Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | 2.446.000 |
| Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | 6.000.000 |
| Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | 7.000.000 |
| Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | 7.500.000 |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | 734.000 |
| Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 7.500.000 |
| Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến Các ngõ đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | 1.250.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ đến giáp xã Thọ Long | 3.825.000 |
| Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) | 2.250.000 |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | 900.000 |
| ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa - tờ 43) + Ngõ đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông | 978.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | 1.087.000 |
| Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | 6.250.000 |
| Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | 1.750.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | 2.446.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | 1.250.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | 1.750.000 |
| Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | 900.000 |
| Các ngõ 63; đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | 1.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | 1.902.000 |
| Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | 2.000.000 |
| Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | 1.250.000 |
| Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | 2.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | 2.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | 1.800.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | 2.446.000 |
| Ngõ đường Lê Lợi + Ngõ đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | 1.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | 1.500.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | 2.446.000 |
| Các đường: Các ngõ ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | 1.000.000 |
| Các ngõ 130; 108; 92; 116; đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | 1.000.000 |
| Ngõ Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | 1.625.000 |
| Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ | 1.750.000 |
| Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc) | 2.500.000 |
| Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu (thửa - tờ 42) | 2.900.000 |
| Từ nhà ông Hứa (thửa187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả | 245.000 |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 2.000.000 |
| Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | 391.000 |
| LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | 1.413.000 |
| Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ đến thửa 82, tờ 48) | 1.750.000 |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ | 3.000.000 |
| Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | 1.076.000 |
| Đường liên thôn Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) Các đường thôn, xóm | 440.000 |
| 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53). | 293.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 2.000.000 |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | 1.100.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | 1.250.000 |
| Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa đến 164, tờ 43) | 1.000.000 |
| Phố Lê Đình Ân (từ thửa đến 165, tờ 45) | 1.087.000 |
| Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả | 245.000 |
| Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | 900.000 |
| Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | 342.000 |
| Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh. | 489.000 |
| LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | 1.900.000 |
| Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | 489.000 |
| Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa | 342.000 |
| Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ Anh Mai thôn (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | 1.076.000 |
| Các ngõ 283; 301; đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | 1.000.000 |
| Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao | 538.000 |
| Các ngõ đường Lê Lợi + 237; đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | 1.250.000 |
| Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. | 587.000 |
| Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3; | 245.000 |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn | 245.000 |
| Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa27; Tờ 52) thôn Xuân Phả | 196.000 |
| Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 220.000 |
| Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả | 196.000 |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ; | 245.000 |
| Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị (thửa13; Tờ 61) | 245.000 |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | 245.000 |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả (thửa 232; Tờ 53) | 245.000 |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành; | 220.000 |
| Từ anh Hiệu (thửa ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | 245.000 |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành; | 220.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57); | 220.000 |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả (thửa 785; Tờ 53); | 245.000 |
| Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 220.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 220.000 |
| Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 220.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 220.000 |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56) | 245.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 220.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2. | 245.000 |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | 245.000 |
| Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5; | 196.000 |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4. | 245.000 |
| Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành; | 245.000 |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 220.000 |
| Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | 245.000 |
| Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2; | 196.000 |
| Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành; | 220.000 |
| Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | 220.000 |
| Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | 171.000 |
| Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 147.000 |
| Từ ông Mơi (thửa ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa ;Tờ 57); | 196.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4). | 196.000 |
| Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | 171.000 |
| Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 171.000 |
| Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành | 196.000 |
| Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa ; Tờ 57) thôn Liên Thành; | 196.000 |
| Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa Tờ 53) thôn Liên Thành | 196.000 |
| Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | 171.000 |
| Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | 147.000 |
| Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | 171.000 |
| Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 196.000 |
| Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 171.000 |
| Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành; | 147.000 |
| Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 171.000 |
| Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 171.000 |
| Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả | 171.000 |
| Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | 171.000 |
| Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 196.000 |
| Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành; | 196.000 |
| Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 147.000 |
| Từ ông Bốn Liên (thửa Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành | 196.000 |
| Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa Tờ 57) thôn Liên Thành; | 196.000 |
| Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th ;Tờ 57); | 196.000 |
| Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 147.000 |
| Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành; | 147.000 |
| Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành; | 196.000 |
| Từ ông Hợi (thửa ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | 196.000 |
| Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 171.000 |
| Từ thửa 48, tờ đến thửa 349, tờ | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ | 245.000 |
| thửa 96, tờ đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số | 543.000 |
| LK-01: Từ đến 37; LK-02: Từ đến 07; LK-05: Từ đến 16; LK-06: Từ đến 12; LK- 07: Từ đến 10. | 3.600.000 |
| Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | 147.000 |
| LK-02: Từ đến | 2.100.000 |
| Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | 163.000 |
| Từ thửa 535, tờ đến thửa 361, tờ | 293.000 |
| xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa phận xã | 6.300.000 |
| Từ thửa 584, tờ đến thửa 671, tờ | 360.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ | 217.000 |
| LK-08: Từ đến | 8.100.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; - lô 2; thửa 379; 380; 381; (xã Hạnh Phúc) | 2.050.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 122.000 |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | 4.500.000 |
| Từ thửa 218, tờ đến thửa 8, tờ | 293.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; (xã Hạnh Phúc) | 1.690.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ | 272.000 |
| Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số | 5.400.000 |
| Từ thửa 200, tờ đến thửa 213, tờ | 293.000 |
| LK-01: Từ đến 19. | 2.400.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 387; (xã Hạnh Phúc) | 1.370.000 |
| Từ thửa tờ đến thửa tờ 57; | 360.000 |
| LK-01: Từ đến 04; LK-05: Từ đến 31; LK-06: Từ đến 24; LK-07: Từ đến 05; | 2.700.000 |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ tờ đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | 815.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394; (xã Hạnh Phúc) | 1.650.000 |
| Từ thửa 1024, tờ đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa tờ đến thửa tờ 57; | 675.000 |
| Từ thửa 239, tờ đến thửa 380, tờ | 360.000 |
| Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | 391.000 |
| 85); ông Xuân (thửa tờ 85) - ông Bang (thửa tờ 85); ông | 137.000 |
| Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85). | 342.000 |
| Đường liên thôn từ ông Lư (thửa tờ 85) - bà Thuần (thửa tờ 86) | 186.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa tờ 85) - nhà ông Chính (thửa tờ 86) | 171.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa tờ 84) đến ông Lưu (thửa tờ 84) | 235.000 |
| Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | 4.650.000 |
| đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ đến | 225.000 |
| Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số đến thửa 461, tờ bản đồ số | 652.000 |
| Từ BT E: đến BT E: 08; Từ BT F: đến BT F: 08; | 5.400.000 |
| Ông Thanh (thửa tờ 86) - ông Quang (thửa tờ 86); ông Vân (thửa tờ 85) - ông Hải (thửa tờ 86) | 122.000 |
| tờ đến thửa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ 11, thửa | 136.000 |
| Từ M: đến M: 48; từ L: đến L: | 2.400.000 |
| Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số đến thửa 1538 tờ số 85) | 342.000 |
| Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | 215.000 |
| Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ | 141.000 |
| Đường thôn (thửa tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | 391.000 |
| 457, tờ 86. Từ thửa - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ - thửa 454, tờ 86. Từ thửa - | 293.000 |
| tờ đến thửa tờ 12, từ thửa tờ đến thửa tờ 12; từ | 136.000 |
| - ông Kỳ (thửa tờ 13); ông Đàn (thửa tờ 13) - ông Giao | 157.000 |
| Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm cũ) | 495.000 |
| Thứ thửa tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa | 171.000 |
| Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | 315.000 |
| Văn (thửa tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa tờ 85) - bà Sinh | 98.000 |
| đến hộ ông Hùng thửa tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa tờ đến hộ bà Phương thửa tờ 94; Đoạn | 171.000 |
| Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | 1.350.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thửa tờ đến hộ ông Ngạn thửa tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa tờ đến hộ ông Dịu thửa tờ | 122.000 |
| Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | 1.350.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ hộ ông Tiếu tờ đến hộ cô | 171.000 |
| Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa tờ Đến hộ bà Liêu thửa | 171.000 |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ | 1.500.000 |
| Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa tờ đến hộ ông Sơn thửa | 122.000 |
| Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ đến thửa 1639 tờ 85) | 342.000 |
| Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | 171.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa tờ đến ông Thiệp thửa tờ | 315.000 |
| Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | 147.000 |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | 269.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa tờ đến ông Hoàng thửa tờ | 270.000 |
| Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | 489.000 |
| Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | 269.000 |
| Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn | 171.000 |
| Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | 171.000 |
| Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ) | 269.000 |
| Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108) | 147.000 |
| Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | 196.000 |
| MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | 1.050.000 |
| Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | 171.000 |
| Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | 171.000 |
| Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | 391.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa tờ đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa tờ | 1.350.000 |
| Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | 147.000 |
| Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | 171.000 |
| Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | 171.000 |
| Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa tờ đến ông Sơn thửa tờ | 315.000 |
| Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | 171.000 |
| Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | 171.000 |
| Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số109) | 171.000 |
| khoáng sản Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | 750.000 |
| Đường nội bộ | 900.000 |
| MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | 900.000 |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ đến ông Thảo thôn thửa 52, tờ bản đồ | 450.000 |
| 66; Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | 978.000 |
| Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ | 180.000 |
| quốc lộ 217/45/47 Tiếp giáp đường nối quốc lộ | 1.950.000 |
| Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | 147.000 |
| Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | 147.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ đến ông Năm thôn thửa 115, tờ bản đồ | 315.000 |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | 734.000 |
| Dũng thôn thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ | 489.000 |
| Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | 147.000 |
| Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | 122.000 |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ đến ông Lợi thôn Quần Kênh thửa 153, tờ bản đồ | 587.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ đến bà Xuyên thôn Quần Kênh thửa 75, tờ bản đồ | 360.000 |
| thôn thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ đến ông Binh thôn thửa 116, tờ bản đồ 65; | 293.000 |
| Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | 450.000 |
| Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | 147.000 |
| Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | 147.000 |
| 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn | 158.000 |
| thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn thửa 109, tờ bản đồ đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông | 158.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ | 225.000 |
| Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa | 171.000 |
| thửa 270, tờ bản đồ đến ông Ngữ thôn thửa tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn thửa 86, tờ bản đồ đến ông Phòng thôn thửa 91, | 147.000 |
| đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ đến ông Đông thôn | 147.000 |
| Thanh thôn Quần Kênh thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ đến ông Choắt thôn Lệ Trạch | 196.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | 720.000 |
| Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa174 tờ bản đồ đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, | 88.000 |
| thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân | 900.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | 600.000 |
| thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh thửa 149, | 147.000 |
| LK-3 (Từ lô đến lô 30) Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | 4.500.000 |
| Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh (thửa tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | 383.000 |
| đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên | 147.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạch LK-1 (Từ lô đến lô 15); LK-02 (Từ lô đến lô 37) | 6.750.000 |
| Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số đi Xuân Hưng | 196.000 |
| LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | 2.250.000 |
| LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | 1.800.000 |
| LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | 2.700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (143 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | 20.000.000 |
| Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | 20.000.000 |
| Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (Thôn Nam Xuân) | 19.000.000 |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | 4.000.000 |
| Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | 16.000.000 |
| Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc) | 8.500.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh cũ đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | 7.350.000 |
| Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | 20.000.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên cũ đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | 8.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | 6.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu (thửa - tờ 42) | 8.000.000 |
| Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | 18.000.000 |
| Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | 16.000.000 |
| Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | 10.000.000 |
| Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | 20.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | 7.000.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ đến giáp xã Thọ Long | 8.500.000 |
| Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (Thôn Xuân Khang) | 8.500.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc cũ TỈNH LỘ | 18.000.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | 15.000.000 |
| Từ đầu địa phận xã Xuân Thành cũ đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | 7.500.000 |
| Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | 17.000.000 |
| Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc cũ) | 8.000.000 |
| Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | 12.000.000 |
| Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ QUỐC LỘ B | 9.000.000 |
| Giáp đất thị trấn Thọ Xuân cũ đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | 15.000.000 |
| Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 18.000.000 |
| Ngõ đường Lê Lợi + Ngõ đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | 4.000.000 |
| Các ngõ 283; 301; đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | 3.000.000 |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 6.000.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | 5.000.000 |
| Sơn (thửa 177- tờ 43) thôn Bắc Tiến Các ngõ đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | 3.500.000 |
| Các ngõ 130; 108; 92; 116; đường Lê Hoàn (Hoà Bình) Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ Lê Hoàn đoạn Nhà | 3.000.000 |
| Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | 3.200.000 |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | 2.500.000 |
| Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | 2.500.000 |
| Ngõ Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | 4.500.000 |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | 4.000.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | 4.000.000 |
| Các đường: Các ngõ ; 196; 182; 167; đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | 3.000.000 |
| Các ngõ đường Lê Lợi + 237; đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | 3.500.000 |
| Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | 2.500.000 |
| ông Tươi (thửa 170-tờ 43) đến ông Cường (thửa - tờ 43) + Ngõ đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-tờ 43) đến Nhà ông | 3.000.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | 3.500.000 |
| LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | 5.500.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | 7.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | 6.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa - tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | 8.000.000 |
| Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | 3.000.000 |
| Các ngõ 63; đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | 3.000.000 |
| Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | 5.000.000 |
| LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | 4.500.000 |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ | 9.000.000 |
| Đường liên thôn Từ cổng Trạm Rada đến Thôn Cao Thành (thửa 42, tờ 58) Các đường thôn, xóm | 3.500.000 |
| Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ đến thửa 82, tờ 48) | 5.000.000 |
| Châu (thửa 649; tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; tờ 52) đến (thửa | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ Anh Mai thôn (thửa 102, tờ 57) đến Cầu Trắng. | 4.500.000 |
| Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh | 5.000.000 |
| Từ nhà ông Hứa (thửa187; tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; tờ 53) Thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | 3.500.000 |
| Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | 3.500.000 |
| Phố Lê Đình Ân (từ thửa đến 165, tờ 45) | 3.500.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 6.000.000 |
| 524, tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao | 2.000.000 |
| Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa đến 164, tờ 43) | 3.000.000 |
| Từ nhà chị Xuân (thửa 94, tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | 1.800.000 |
| Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; tờ 58) | 4.000.000 |
| Tuyến đường chính, từ Quốc lộ 47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường | 6.000.000 |
| Từ bà Ký (thửa 63; tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; tờ 52) Thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Từ kho anh Thành (thửa 584; tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; tờ 57) | 1.300.000 |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa 172; tờ 52) đến anh Chiến Thôn Xuân Phả (thửa 232; tờ 53) | 800.000 |
| 872; tờ 57); từ ông Trình (thửa 535; tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; tờ 53) | 1.000.000 |
| Từ ông Bản (thửa 97; tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; tờ 57) Thôn | 800.000 |
| Từ ông Thạch (thửa 440; tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; tờ 53) Thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; tờ 56) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43; tờ 56) | 800.000 |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả (thửa 785; tờ 53) | 800.000 |
| Từ ông Thống (thửa 463; tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; tờ 53) Thôn Liên Thành | 800.000 |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa ; tờ 57) Thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; tờ 57) Thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ | 800.000 |
| Từ bà từ (thửa 1047; tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049; tờ 57) Thôn Cáo Thành | 750.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; tờ 57) Thôn Cáo Thành | 750.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 506; tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; tờ 57) thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Từ anh Hiệu (thửa ; tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; tờ 57) Thôn Xuân Phả | 800.000 |
| Từ ao xu (thửa 892; tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; tờ 57) Thôn Cáo Thành | 750.000 |
| Từ ông Minh K (thửa 43; tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; tờ 57) Thôn Liên Thành | 750.000 |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; tờ 57) Thôn Liên Thành | 800.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 998; tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; tờ 57) | 750.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; tờ 57) thôn Cáo Thành | 750.000 |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; tờ 57) Thôn Cáo Thành | 750.000 |
| Từ ông Hòe (thửa 635; tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; tờ 57) | 800.000 |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; tờ 57) Thôn Cao Thành | 750.000 |
| Từ anh Tâm (thửa 101; tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; tờ 52) Thôn Xuân Phả | 750.000 |
| Từ ông Khuông (thửa 48; tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị (thửa13; tờ 61) | 800.000 |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; tờ 58) Thôn Cao Thành | 750.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 45; tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; tờ 57) Thôn Cáo Thành | 2.500.000 |
| Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, tờ 52) đến A. Liên (thửa tờ 52) thôn Xuân Phả | 700.000 |
| Từ bà Chuộng (thửa 53, tờ 52) đến ông Huệ T1 (tờ 55, tờ 52) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ Anh Hà Tân (thửa 181, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56) | 600.000 |
| Từ ông Ba (thửa 837; tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; tờ 57) thôn Cáo Thành | 700.000 |
| Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, tờ 53) đến chị Cử (thửa tờ 57) thôn Liên Thành | 700.000 |
| Từ Anh Bẩm (thửa 197, tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, tờ 56) | 600.000 |
| Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; tờ 52) đến bà Hương (thửa27; tờ 52) Thôn Xuân Phả | 700.000 |
| Từ ông Tráng (thửa 786; tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; tờ 57) thôn Cao Thành | 700.000 |
| Từ anh Mùi (thửa 41, tờ 52) đến anh Thôn (thửa 62, tờ 52) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| 53) đến (thửa 445, tờ 53); từ (thửa 386, tờ 53) đến (thửa 446, tờ 53) thôn Liên Thành | 700.000 |
| Từ ông Bốn Liên (thửa tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, tờ 53) Thôn Liên Thành | 700.000 |
| Từ kho A. Thành (thửa 583; tờ 53) đến ông Điều (thửa tờ 53) thôn Liên Thành | 700.000 |
| Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,tờ 53) thôn Liên Thành | 700.000 |
| Từ ông Hợi (thửa 988; tờ 57) giáp hồ cá (thửa 835; tờ 57) thôn Cao Thành | 700.000 |
| Từ ông Truật (thửa 486; tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; tờ 57) Thôn Xuân Phả | 700.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4) | 6.209.000 |
| Từ ông Canh (thửa 398; tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; tờ 53) Thôn Xuân Phả | 750.000 |
| Từ ông Mùi (thửa 501; tờ 57) đến ông Tương (thửa ; tờ 57) Thôn Liên Thành; | 700.000 |
| Từ ông Hinh (thửa 886; tờ 57) đến ông Long (thửa 884; tờ 57) | 700.000 |
| Từ ông Hảo Cự (thửa 415, tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, tờ 53) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ ông Mơi (thửa 558; tờ 57) đến ông Hai (thửa 562; tờ 57) | 700.000 |
| Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, tờ 57) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ ông Quân (thửa 839; tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; tờ 57) thôn Cáo Thành | 700.000 |
| Từ ông Giáp (thửa 548; tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; tờ 57) thôn Xuân Phả | 700.000 |
| LK-08: Từ đến | 18.000.000 |
| Từ thửa 1024, tờ đến thửa 1081, tờ 57; từ thửa 1057, tờ đến thửa 1111, tờ 57; từ thửa tờ đến thửa tờ 57; | 1.500.000 |
| Từ ông Chỉnh (thửa 115, tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, tờ 61) thôn Cao Thành | 550.000 |
| LK-01: Từ đến 19. | 12.000.000 |
| LK-01: Từ đến 04; LK-05: Từ đến 31; LK-06: Từ đến 24; LK-07: Từ đến 05; | 15.000.000 |
| Từ ông Tần (thửa 617, tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, tờ 57) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 704, tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, tờ 57) thôn Xuân Phả | 550.000 |
| Từ ông Thịnh (thửa 132, tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, tờ 61) thôn Cao Thành | 550.000 |
| Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, tờ 53) thôn Xuân Phả | 550.000 |
| Từ thửa 584, tờ đến thửa 671, tờ | 800.000 |
| Từ bà Niêm (thửa 133, tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, tờ 52) thôn Xuân Phả | 550.000 |
| Từ ông Thống (thửa 141, tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, tờ 61) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ ông Xuân K (thửa 450, tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, tờ 57) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| LK-01: Từ đến 37; LK-02: Từ đến 07; LK-05: Từ đến 16; LK-06: Từ đến 12; LK- 07: Từ đến 10. | 18.000.000 |
| Từ thửa 48, tờ đến thửa 349, tờ | 800.000 |
| Từ thửa 218, tờ đến thửa 8, tờ | 650.000 |
| Từ anh Lưu (thửa 85, tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa111, tờ 52) thôn Xuân Phả | 550.000 |
| Từ thửa 535, tờ đến thửa 361, tờ | 650.000 |
| Từ thửa 200, tờ đến thửa 213, tờ | 650.000 |
| Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, tờ 57) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ ông Minh Hiển (thửa 734, tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, tờ 57) thôn Xuân Phả | 600.000 |
| Từ thửa tờ đến thửa tờ 57; MBQH quy hoạch số 64/QĐ-UBND ngày 15/01/2021 đất ở khu | 800.000 |
| LK-02: Từ đến | 11.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.