Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

927 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Xuân20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, tờ 52) thôn Xuân Phả550.000
Từ bà Cơ (thửa 652, tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (thửa 754, tờ 57) thôn Xuân Phả550.000
Từ thửa 239, tờ đến thửa 380, tờ800.000
(xã Hạnh Phúc) Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; (xã Hạnh Phúc)386.000
Các đường: Đường thôn Quân Bình từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa8.000
Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394;393.000
tờ Đường thôn Đồng Thôn từ thửa tờ đến thửa tờ 13, từ26.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số đến hết địa phận xã Thọ Xuân)66.000
(xã Hạnh Phúc) Khu đô thị ngôi sao thửa 387; (xã Hạnh Phúc) Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi388.000
Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ đến nhà ông12.000
Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa127.000
thửa tờ đến thửa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ 11, thửa tờ đến thưa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ109.000
B.2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ278.000
Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình;14.000
Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ đến nhà ông12.000
tờ đến thửa tờ 12, từ thửa tờ đến thửa tờ 12; từ94.000
thửa tờ đến thửa tờ12.000
Các trục đường giao thông chính Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; - lô 2; thửa 379; 380; 381;378.000
Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 Từ M: đến M: 48; từ L: đến L:46.000
(thửa tờ 86) Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa tờ 84) - nhà ông Cát9.000
tờ 84) - ông Phi (thửa tờ 85); ông Kế (thửa tờ 85) - bà Thủy (thửa tờ 85); bà Bính (thửa tờ 85) - ông Thú (thửa tờ 85); ông Xuân (thửa tờ 85) - ông Bang (thửa tờ 85);376.000
Ông Thanh (thửa tờ 86) - ông Quang (thửa tờ 86); ông Vân (thửa tờ 85) - ông Hải (thửa tờ 86)134.000
Ông Công (thửa tờ 13) - ông Thành (thửa tờ 13); ông Long (thửa tờ 13) - ông Tiếp (thửa tờ 13); ông Tâm (thửa tờ526.000
Từ BT E: đến BT E: 08; Từ BT F: đến BT F: 08;1.000
ông Thục (thửa tờ 85) - ông Viên (thửa tờ 85); ông Sơn (thửa tờ 85) - bà Độ (thửa tờ 86); từ ông Lâm (thửa tờ 85) đến ông Đường (thửa tờ 85).181.000
1.11 3.000279.000
457, tờ 86. Từ thửa - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ - thửa 454, tờ 86. Từ thửa - 451, tờ 86).85.000
(thửa 1440 tờ 85) Đường liên thôn từ ông Lư (thửa tờ 85) - bà Thuần (thửa tờ 86)762.000
Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số đến thửa 1538 tờ số 85)85.000
13) - ông Kỳ (thửa tờ 13); ông Đàn (thửa tờ 13) - ông Giao (thửa tờ 13); ông Hiện (thửa tờ 13) - bà Hà (thửa tờ 13); ông Hiền (thửa tờ 13) - ông Thái (thửa tờ 13)156.000
Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa tờ đến hộ ông Sơn thửa tơ38.000
Hưng thửa tờ 93; từ hộ bà Loan thửa đến ông Chấn thửa tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa tờ286.000
85); ông Thành (thửa tờ 86) - ông Hy (thửa tờ 86); ông Mao (thửa tờ 86) - ông Mạnh (thửa tờ 86); ông Đồng (thửa tờ 86) - ông Bắc (thửa tờ 86); bà Năm (thửa tờ 85) -33.000
Ông Lai (thửa tờ 84) - ông Hà (thửa tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa tờ 85); ông Căn (thửa tờ 85)57.000
Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa tờ đến ông Thưởng thửa tờ 93; từ ông Vinh thửa tờ đến ông Hậu thửa tờ93.000
Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) Khu dân cư Đồng Ruộng Mẫu thôn Đường gom giáp đường Tỉnh lộ4.000
Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa tờ đến hộ ông455.000
đến ông Thứ thửa tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa tờ đến ông Hoà Lạc thửa tờ 93; đoạn Thôn Bất351.000
Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ đến thửa 1639 tờ 85) Các đường ngang thôn.85.000
85); ông Việt (thửa tờ 85) - ông Mai (thửa tờ 85); ông Loan(thửa tờ 85) - bà Thái (thửa tờ 85); ông Hà (thửa tờ 85) - ông Văn (thửa tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa tờ502.000
Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112)800.000
Đoạn từ hộ ông Dũng thửa tờ đến hộ ông Ngạn thửa tờ 91; từ hộ ông Huê thửa tờ đến hộ ông Dịu thửa tờ600.000
Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa tờ đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa tờ3.000.000
Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112)800.000
tờ đến hộ ông Hùng thửa tờ 92; đoạn Thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa tờ đến hộ bà Phương thửa tờ 94;800.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng2.500.000
Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111)1.200.000
Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ hộ ông Tiếu tờ đến hộ cô Giáo Đào thửa tờ 91;700.000
Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa tờ đến ông Hoàng thửa tờ600.000
Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh cũ1.000.000
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)2.500.000
Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa tờ đến hộ bà Liêu thửa tờ700.000
Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa tờ đến ông Thiệp thửa tờ700.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc4.000.000
Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)1.000.000
Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa tờ đến ông Sơn thửa tờ700.000
Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)1.500.000
Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.2.000.000
quốc lộ 217/45/47 Tiếp giáp đường nối quốc lộ6.500.000
Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108)600.000
Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn700.000
Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)600.000
Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)700.000
Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)700.000
Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)700.000
Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)600.000
Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)700.000
Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)600.000
Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)700.000
Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)600.000
Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)600.000
Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)600.000
Đường nội bộ4.500.000
Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)600.000
Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109)700.000
Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)700.000
Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)700.000
Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)600.000
bản đồ 66; đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; đoạn từ bà700.000
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ đến ông Lợi thôn Quần Kênh thửa 153, tờ bản đồ2.200.000
đồ 66; Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang3.500.000
MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.3.000.000
Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang3.000.000
Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa tờ đến ông Đội thôn Lệ700.000
Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ đến ông Năm thôn thửa 115, tờ bản đồ1.000.000
Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ đến ông Thảo thôn thửa 52, tờ bản đồ1.500.000
Chọn thôn thửa 147, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ đến ông Binh thôn thửa 116, tờ bản1.000.000
Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ đến bà Xuyên thôn Quần Kênh thửa 75, tờ bản đồ1.000.000
Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản1.800.000
bản đồ Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ66.000
thửa 71, tờ bản đồ Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa17, tờ bản đồ đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Phiệt thôn Bái66.000
Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh thửa 86, tờ bản đồ đến ông Chỉ thôn Quần Kênh thửa 111, tờ2.000
Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lục thôn Lệ63.000
đồ đến ông Tùng thônLệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ63.000
thôn Quần Kênh thửa 272, tờ bản đồ đến ông Hạnh thôn Quần Kênh thửa 68, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Bàn thôn thửa 109, tờ8.000
đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bốn thôn Quần66.000
thửa 68, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh thửa 294, tờ bản đồ đến ông ái thôn Quần Kênh thửa 18, tờ bản đồ2.000
bản đồ đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hoá thôn Bái68.000
91, tờ bản đồ 15; đoạn từ ông Thà thôn thửa 158, tờ bản đồ6.000
đến bà Lãng thôn thửa 41, tờ bản đồ 19; đoạn từ ông Thặt thôn thửa 164, tờ bản đồ15 đến ông Thực thôn thửa 50, tờ bản đồ6.000
thửa 24, tờ bản đồ Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh (thửa tờ 69) đi Cầu Ba Lăng52.000
đến ông Cải thôn thửa 3, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Dũng thôn thửa 270, tờ bản đồ đến ông Ngữ thôn thửa tờ 15; đoạn6.000
69; đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh thửa 103, tờ bản đồ đến ông Phú thôn Quần Kênh thửa 156, tờ bản đồ2.000
thửa 7, tờ bản đồ 71; đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh thửa 149, tờ bản đồ đến ông Dong thôn Quần Kênh thửa 100, tờ bản đồ2.000
từ ông Bao thôn thửa 86, tờ bản đồ đến ông Phòng thôn thửa15.000
bản đồ đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa tờ 68; đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh68.000
bản đồ 68; đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ68.000
LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;6.000.000
LK-3 (từ lô đến lô 30) Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân10.000.000
LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-234.000.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạch LK-1 (từ lô đến lô 15); LK-02 (từ lô đến lô 37)15.000.000
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-265.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (256 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp10.800.000
Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/28.400.000
Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ2.717.000
Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân)8.400.000
Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại12.000.000
Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ)5.700.000
Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ)815.000
Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân8.400.000
Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ)7.200.000
Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ1.630.000
Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ9.600.000
Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ)5.700.000
Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ)3.804.000
Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ9.000.000
Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)2.935.000
Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)1.080.000
Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ7.500.000
Ngõ Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)1.950.000
Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc)3.000.000
Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ).2.717.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42)2.160.000
Các đường: Các ngõ ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà)1.200.000
Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy1.304.000
Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc)2.700.000
Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành1.500.000
Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ đến giáp xã Thọ Long4.250.000
Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến Các ngõ đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến)1.500.000
Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ)2.100.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ2.717.000
Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang)2.400.000
Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu3.360.000
Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)1.500.000
Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành)2.100.000
Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ9.000.000
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)2.282.000
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường1.800.000
Ngõ đường Lê Lợi + Ngõ đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành)1.800.000
Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ2.100.000
Các ngõ 130; 108; 92; 116; đường Lê Hoàn (Hoà Bình)1.200.000
Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu1.080.000
Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45)2.400.000
Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu (thửa - tờ 42)3.480.000
ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa - tờ 43) + Ngõ đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông1.174.000
Các ngõ 63; đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà)1.200.000
LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/20191.696.000
Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)1.500.000
Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang)1.200.000
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ3.600.000
Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa380.000
Từ nhà ông Hứa (thửa187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả272.000
LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/20192.280.000
Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh.543.000
Các ngõ 283; 301; đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân)1.200.000
Đường liên thôn Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) Các đường thôn, xóm489.000
Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả272.000
Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58)1.196.000
Các ngõ đường Lê Lợi + 237; đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)1.500.000
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ đến thửa 417, tờ 45)2.400.000
Các trục đường giao thông chính Từ Anh Mai thôn (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng.1.196.000
Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành;543.000
Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường.652.000
Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57)435.000
872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53).326.000
Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa đến 164, tờ 43)1.200.000
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ đến thửa 417, tờ 45)2.400.000
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân1.320.000
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân)1.080.000
Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ đến thửa 82, tờ 48)2.100.000
Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5.380.000
Phố Lê Đình Ân (từ thửa đến 165, tờ 45)1.304.000
Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao598.000
Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn272.000
Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ;272.000
Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;245.000
Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành;245.000
Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa27; Tờ 52) thôn Xuân Phả217.000
Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4.272.000
Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành;272.000
Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả (thửa 785; Tờ 53);272.000
Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3.272.000
Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành272.000
Từ ông Sơn Tuân (thửa172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả (thửa 232; Tờ 53)272.000
Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56)272.000
Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57);245.000
Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành;245.000
Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2.272.000
Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành;245.000
Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5;217.000
Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành;245.000
Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành;245.000
Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành;245.000
Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị (thửa13; Tờ 61)272.000
Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành;245.000
Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành;245.000
Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;245.000
Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả217.000
Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57)272.000
Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2;217.000
Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3;272.000
Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành;245.000
Từ anh Hiệu (thửa ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3.272.000
Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;190.000
Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành;163.000
Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành;217.000
Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;217.000
Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa ; Tờ 57) thôn Liên Thành;217.000
Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;163.000
Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành;163.000
Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4).217.000
Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;190.000
Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;190.000
Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;190.000
Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;190.000
Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;163.000
Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th ;Tờ 57);217.000
Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa Tờ 53) thôn Liên Thành217.000
Từ ông Hợi (thửa ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa ;Tờ 57) thôn Cao Thành;217.000
Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả190.000
Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5;190.000
Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa Tờ 57) thôn Liên Thành;217.000
Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành;217.000
Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành;217.000
Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56)190.000
Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;163.000
Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2;190.000
Từ ông Bốn Liên (thửa Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành217.000
Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1;163.000
Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;190.000
Từ ông Mơi (thửa ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa ;Tờ 57);217.000
Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành217.000
Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56);190.000
Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ261.000
Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ tờ đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18.978.000
Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394; (xã Hạnh Phúc)1.980.000
Từ thửa 1024, tờ đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa tờ đến thửa tờ 57;750.000
Từ thửa 239, tờ đến thửa 380, tờ400.000
Từ thửa 48, tờ đến thửa 349, tờ400.000
LK-01: Từ đến 04; LK-05: Từ đến 31; LK-06: Từ đến 24; LK-07: Từ đến 05;3.600.000
Từ thửa tờ đến thửa tờ 57;400.000
Khu đô thị ngôi sao thửa 387; (xã Hạnh Phúc)1.644.000
LK-01: Từ đến 19.3.200.000
Từ thửa 200, tờ đến thửa 213, tờ325.000
Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số6.000.000
Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ326.000
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; (xã Hạnh Phúc)2.028.000
Từ thửa 218, tờ đến thửa 8, tờ325.000
Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số đến hết địa phận xã Thọ Xuân)5.000.000
Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4;136.000
Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; - lô 2; thửa 379; 380; 381; (xã Hạnh Phúc)2.460.000
LK-08: Từ đến9.000.000
Từ thửa 584, tờ đến thửa 671, tờ400.000
xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa phận xã7.000.000
Từ thửa 535, tờ đến thửa 361, tờ325.000
Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình196.000
Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3;163.000
thửa 96, tờ đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số652.000
Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ293.000
LK-02: Từ đến2.800.000
LK-01: Từ đến 37; LK-02: Từ đến 07; LK-05: Từ đến 16; LK-06: Từ đến 12; LK- 07: Từ đến 10.4.800.000
Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85)435.000
Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số đến thửa 1538 tờ số 85)380.000
457, tờ 86. Từ thửa - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ - thửa 454, tờ 86. Từ thửa -326.000
Ông Thanh (thửa tờ 86) - ông Quang (thửa tờ 86); ông Vân (thửa tờ 85) - ông Hải (thửa tờ 86)136.000
Đường thôn (thửa tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85)435.000
Từ BT E: đến BT E: 08; Từ BT F: đến BT F: 08;6.000.000
- ông Kỳ (thửa tờ 13); ông Đàn (thửa tờ 13) - ông Giao174.000
85); ông Xuân (thửa tờ 85) - ông Bang (thửa tờ 85); ông152.000
Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85)239.000
Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85).380.000
Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa tờ 85) - nhà ông Chính (thửa tờ 86)190.000
Đường liên thôn từ ông Lư (thửa tờ 85) - bà Thuần (thửa tờ 86)207.000
tờ đến thửa tờ 12, từ thửa tờ đến thửa tờ 12; từ163.000
tờ đến thửa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ 11, thửa163.000
Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số đến thửa 461, tờ bản đồ số783.000
Từ M: đến M: 48; từ L: đến L:3.200.000
đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ đến250.000
Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa tờ 84) đến ông Lưu (thửa tờ 84)261.000
Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:276.200.000
Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ170.000
Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ đến thửa 1639 tờ 85)380.000
Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20)1.800.000
Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ)350.000
Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa tờ Đến hộ bà Liêu thửa190.000
Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm cũ)550.000
Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa tờ đến hộ ông Sơn thửa136.000
Đoạn từ hộ ông Dũng thửa tờ đến hộ ông Ngạn thửa tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa tờ đến hộ ông Dịu thửa tờ136.000
Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ hộ ông Tiếu tờ đến hộ cô190.000
Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36)1.800.000
Đường gom giáp đường Tỉnh lộ2.000.000
đến hộ ông Hùng thửa tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa tờ đến hộ bà Phương thửa tờ 94; Đoạn190.000
Thứ thửa tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa190.000
Văn (thửa tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa tờ 85) - bà Sinh109.000
Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa tờ đến ông Thiệp thửa tờ350.000
Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112)190.000
Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109)190.000
Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108)435.000
Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn190.000
Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108)163.000
khoáng sản Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc1.000.000
Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109)163.000
Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112)190.000
MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng1.400.000
Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109)217.000
Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109)190.000
Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa tờ đến ông Hoàng thửa tờ300.000
Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ)299.000
Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109)190.000
Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108)543.000
Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số109)190.000
Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12)190.000
Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111)299.000
Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa tờ đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa tờ1.500.000
Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112)190.000
Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108)163.000
Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112)299.000
Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112)190.000
Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa tờ đến ông Sơn thửa tờ350.000
Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ đến ông Năm thôn thửa 115, tờ bản đồ350.000
Đường nội bộ1.200.000
Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ200.000
MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.1.200.000
quốc lộ 217/45/47 Tiếp giáp đường nối quốc lộ2.600.000
66; Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang1.087.000
Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ đến ông Lợi thôn Quần Kênh thửa 153, tờ bản đồ652.000
Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112)163.000
Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108)163.000
66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn175.000
Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang815.000
Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112)136.000
Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ đến bà Xuyên thôn Quần Kênh thửa 75, tờ bản đồ400.000
Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112)163.000
Dũng thôn thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ543.000
Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ đến ông Thảo thôn thửa 52, tờ bản đồ500.000
Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108)163.000
thôn thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ đến ông Binh thôn thửa 116, tờ bản đồ 65;326.000
Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109)163.000
Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.600.000
Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ250.000
đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ đến ông Đông thôn163.000
thửa 270, tờ bản đồ đến ông Ngữ thôn thửa tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn thửa 86, tờ bản đồ đến ông Phòng thôn thửa 91,163.000
Thanh thôn Quần Kênh thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ đến ông Choắt thôn Lệ Trạch217.000
thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn thửa 109, tờ bản đồ đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông175.000
Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa190.000
LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-232.000.000
LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07;3.000.000
thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân1.200.000
Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số đi Xuân Hưng217.000
LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-262.500.000
thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh thửa 149,163.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)800.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)960.000
Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa174 tờ bản đồ đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24,98.000
Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh (thửa tờ 69) đi Cầu Ba Lăng425.000
đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên163.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạch LK-1 (Từ lô đến lô 15); LK-02 (Từ lô đến lô 37)7.500.000
LK-3 (Từ lô đến lô 30) Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ đến giáp xã Thọ Long3.000
Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46)5.000
ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa - tờ 43) + Ngõ đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông175.000
3 TỈNH LỘ 515386.000
Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ Lê Hoàn đoạn Nhà39.000
Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48)9.000
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ515.000
Các ngõ đường Lê Lợi + 237; đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang)225.000
B1 THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ387.000
Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả (thửa4.000
Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ đến thửa 417, tờ 45)45.000
Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ đến thửa 417, tờ 45)45.000
Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn6.000
Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả (thửa 785; Tờ 53);2.000
Từ ông Sơn Tuân (thửa172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả (thửa 232; Tờ 53)1.000
Từ ông Mơi (thửa ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa ;Tờ 57);562.000
Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa ; Tờ 57) thôn Liên Thành;437.000
B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ389.000
Từ ông Hợi (thửa ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa ;Tờ 57) thôn Cao Thành;835.000
Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa Tờ 57) thôn Liên Thành;380.000
Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th ;Tờ 57);884.000
Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa Tờ 53) thôn Liên Thành690.000
B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ390.000
LK-01: Từ đến 04; LK-05: Từ đến 31; LK-06: Từ đến 24; LK-07: Từ đến 05;13.000
LK-01: Từ đến 37; LK-02: Từ đến 07; LK-05: Từ đến 16; LK-06: Từ đến 12; LK- 07: Từ đến 10.1.000
xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa phận xã64.000
Từ thửa 1024, tờ đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa tờ đến thửa tờ 57;974.000
Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ14.000
Từ thửa 584, tờ đến thửa 671, tờ57.000
Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394; (xã Hạnh Phúc)396.000
phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa64.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.