Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
927 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, tờ 52) thôn Xuân Phả | 550.000 |
| Từ bà Cơ (thửa 652, tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (thửa 754, tờ 57) thôn Xuân Phả | 550.000 |
| Từ thửa 239, tờ đến thửa 380, tờ | 800.000 |
| (xã Hạnh Phúc) Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; (xã Hạnh Phúc) | 386.000 |
| Các đường: Đường thôn Quân Bình từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa | 8.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394; | 393.000 |
| tờ Đường thôn Đồng Thôn từ thửa tờ đến thửa tờ 13, từ | 26.000 |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | 66.000 |
| (xã Hạnh Phúc) Khu đô thị ngôi sao thửa 387; (xã Hạnh Phúc) Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi | 388.000 |
| Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ đến nhà ông | 12.000 |
| Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa | 127.000 |
| thửa tờ đến thửa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ 11, thửa tờ đến thưa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ | 109.000 |
| B.2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 278.000 |
| Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ Đoạn từ anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; | 14.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ đến nhà ông | 12.000 |
| tờ đến thửa tờ 12, từ thửa tờ đến thửa tờ 12; từ | 94.000 |
| thửa tờ đến thửa tờ | 12.000 |
| Các trục đường giao thông chính Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; - lô 2; thửa 379; 380; 381; | 378.000 |
| Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 Từ M: đến M: 48; từ L: đến L: | 46.000 |
| (thửa tờ 86) Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa tờ 84) - nhà ông Cát | 9.000 |
| tờ 84) - ông Phi (thửa tờ 85); ông Kế (thửa tờ 85) - bà Thủy (thửa tờ 85); bà Bính (thửa tờ 85) - ông Thú (thửa tờ 85); ông Xuân (thửa tờ 85) - ông Bang (thửa tờ 85); | 376.000 |
| Ông Thanh (thửa tờ 86) - ông Quang (thửa tờ 86); ông Vân (thửa tờ 85) - ông Hải (thửa tờ 86) | 134.000 |
| Ông Công (thửa tờ 13) - ông Thành (thửa tờ 13); ông Long (thửa tờ 13) - ông Tiếp (thửa tờ 13); ông Tâm (thửa tờ | 526.000 |
| Từ BT E: đến BT E: 08; Từ BT F: đến BT F: 08; | 1.000 |
| ông Thục (thửa tờ 85) - ông Viên (thửa tờ 85); ông Sơn (thửa tờ 85) - bà Độ (thửa tờ 86); từ ông Lâm (thửa tờ 85) đến ông Đường (thửa tờ 85). | 181.000 |
| 1.11 3.000 | 279.000 |
| 457, tờ 86. Từ thửa - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ - thửa 454, tờ 86. Từ thửa - 451, tờ 86). | 85.000 |
| (thửa 1440 tờ 85) Đường liên thôn từ ông Lư (thửa tờ 85) - bà Thuần (thửa tờ 86) | 762.000 |
| Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số đến thửa 1538 tờ số 85) | 85.000 |
| 13) - ông Kỳ (thửa tờ 13); ông Đàn (thửa tờ 13) - ông Giao (thửa tờ 13); ông Hiện (thửa tờ 13) - bà Hà (thửa tờ 13); ông Hiền (thửa tờ 13) - ông Thái (thửa tờ 13) | 156.000 |
| Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa tờ đến hộ ông Sơn thửa tơ | 38.000 |
| Hưng thửa tờ 93; từ hộ bà Loan thửa đến ông Chấn thửa tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa tờ | 286.000 |
| 85); ông Thành (thửa tờ 86) - ông Hy (thửa tờ 86); ông Mao (thửa tờ 86) - ông Mạnh (thửa tờ 86); ông Đồng (thửa tờ 86) - ông Bắc (thửa tờ 86); bà Năm (thửa tờ 85) - | 33.000 |
| Ông Lai (thửa tờ 84) - ông Hà (thửa tờ 84); ông Hải (thửa 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa tờ 85); ông Căn (thửa tờ 85) | 57.000 |
| Căng 1: Đoạn từ ông Dũng thửa tờ đến ông Thưởng thửa tờ 93; từ ông Vinh thửa tờ đến ông Hậu thửa tờ | 93.000 |
| Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) Khu dân cư Đồng Ruộng Mẫu thôn Đường gom giáp đường Tỉnh lộ | 4.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa tờ đến hộ ông | 455.000 |
| đến ông Thứ thửa tờ 93; đoạn Thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa tờ đến ông Hoà Lạc thửa tờ 93; đoạn Thôn Bất | 351.000 |
| Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ đến thửa 1639 tờ 85) Các đường ngang thôn. | 85.000 |
| 85); ông Việt (thửa tờ 85) - ông Mai (thửa tờ 85); ông Loan(thửa tờ 85) - bà Thái (thửa tờ 85); ông Hà (thửa tờ 85) - ông Văn (thửa tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa tờ | 502.000 |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thửa tờ đến hộ ông Ngạn thửa tờ 91; từ hộ ông Huê thửa tờ đến hộ ông Dịu thửa tờ | 600.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa tờ đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa tờ | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | 800.000 |
| tờ đến hộ ông Hùng thửa tờ 92; đoạn Thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa tờ đến hộ bà Phương thửa tờ 94; | 800.000 |
| MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | 1.200.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ hộ ông Tiếu tờ đến hộ cô Giáo Đào thửa tờ 91; | 700.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa tờ đến ông Hoàng thửa tờ | 600.000 |
| Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | 2.500.000 |
| Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa tờ đến hộ bà Liêu thửa tờ | 700.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa tờ đến ông Thiệp thửa tờ | 700.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | 4.000.000 |
| Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | 1.000.000 |
| Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa tờ đến ông Sơn thửa tờ | 700.000 |
| Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | 1.500.000 |
| Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | 2.000.000 |
| quốc lộ 217/45/47 Tiếp giáp đường nối quốc lộ | 6.500.000 |
| Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108) | 600.000 |
| Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn | 700.000 |
| Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | 600.000 |
| Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | 700.000 |
| Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | 700.000 |
| Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | 700.000 |
| Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | 600.000 |
| Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | 700.000 |
| Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | 600.000 |
| Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | 700.000 |
| Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | 600.000 |
| Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | 600.000 |
| Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông Thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | 600.000 |
| Đường nội bộ | 4.500.000 |
| Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | 600.000 |
| Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số 109) | 700.000 |
| Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | 700.000 |
| Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | 700.000 |
| Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | 600.000 |
| bản đồ 66; đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; đoạn từ bà | 700.000 |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ đến ông Lợi thôn Quần Kênh thửa 153, tờ bản đồ | 2.200.000 |
| đồ 66; Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | 3.500.000 |
| MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | 3.000.000 |
| Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa tờ đến ông Đội thôn Lệ | 700.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ đến ông Năm thôn thửa 115, tờ bản đồ | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ đến ông Thảo thôn thửa 52, tờ bản đồ | 1.500.000 |
| Chọn thôn thửa 147, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ đến ông Binh thôn thửa 116, tờ bản | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ đến bà Xuyên thôn Quần Kênh thửa 75, tờ bản đồ | 1.000.000 |
| Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản | 1.800.000 |
| bản đồ Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ | 66.000 |
| thửa 71, tờ bản đồ Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa17, tờ bản đồ đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 20, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Phiệt thôn Bái | 66.000 |
| Trạch thửa 117, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh thửa 86, tờ bản đồ đến ông Chỉ thôn Quần Kênh thửa 111, tờ | 2.000 |
| Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ đến bà Hoàn thôn Lê Trạch thửa 171, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Lục thôn Lệ | 63.000 |
| đồ đến ông Tùng thônLệ Trạch thửa 6, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ đến ông Quyết thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ | 63.000 |
| thôn Quần Kênh thửa 272, tờ bản đồ đến ông Hạnh thôn Quần Kênh thửa 68, tờ bản đồ 69; đoạn từ ông Bàn thôn thửa 109, tờ | 8.000 |
| đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ đến ông Đông thôn Bái Trạch thửa 121, tờ bản đồ 66; đoạn từ ông Bốn thôn Quần | 66.000 |
| thửa 68, tờ bản đồ 65; đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh thửa 294, tờ bản đồ đến ông ái thôn Quần Kênh thửa 18, tờ bản đồ | 2.000 |
| bản đồ đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; đoạn từ ông Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ đến ông Chính thôn Lệ Trạch thửa 203, tờ bản đồ 64; đoạn từ ông Hoá thôn Bái | 68.000 |
| 91, tờ bản đồ 15; đoạn từ ông Thà thôn thửa 158, tờ bản đồ | 6.000 |
| đến bà Lãng thôn thửa 41, tờ bản đồ 19; đoạn từ ông Thặt thôn thửa 164, tờ bản đồ15 đến ông Thực thôn thửa 50, tờ bản đồ | 6.000 |
| thửa 24, tờ bản đồ Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh (thửa tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | 52.000 |
| đến ông Cải thôn thửa 3, tờ bản đồ 16; đoạn từ ông Dũng thôn thửa 270, tờ bản đồ đến ông Ngữ thôn thửa tờ 15; đoạn | 6.000 |
| 69; đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh thửa 103, tờ bản đồ đến ông Phú thôn Quần Kênh thửa 156, tờ bản đồ | 2.000 |
| thửa 7, tờ bản đồ 71; đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh thửa 149, tờ bản đồ đến ông Dong thôn Quần Kênh thửa 100, tờ bản đồ | 2.000 |
| từ ông Bao thôn thửa 86, tờ bản đồ đến ông Phòng thôn thửa | 15.000 |
| bản đồ đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên Kênh thửa tờ 68; đoạn từ ông Lợi thôn Yên Kênh | 68.000 |
| bản đồ 68; đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ | 68.000 |
| LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07-12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | 6.000.000 |
| LK-3 (từ lô đến lô 30) Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | 10.000.000 |
| LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | 4.000.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạch LK-1 (từ lô đến lô 15); LK-02 (từ lô đến lô 37) | 15.000.000 |
| LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (256 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã tư Trung tâm Thương mại đến Ngân hàng Nông nghiệp | 10.800.000 |
| Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2 | 8.400.000 |
| Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) đến chợ Xuân Trường cũ | 2.717.000 |
| Từ đầu Cầu 3/2 đến Cây xăng ông Hanh (thôn Nam Xuân) | 8.400.000 |
| Từ cổng công an huyện (cũ) đến ngã tư Trung tâm Thương mại | 12.000.000 |
| Từ cổng làng Nam Thượng đến kênh C3 (xã Tây Hồ cũ) | 5.700.000 |
| Từ ngã ba tiếp giáp đê (xã Xuân Khánh cũ) đến đầu địa phận xã Thọ nguyên cũ) | 815.000 |
| Từ ngã tư Bến xe đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | 8.400.000 |
| Từ cổng văn hóa đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc cũ) | 7.200.000 |
| Từ chợ Xuân Trường (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Trường cũ | 1.630.000 |
| Từ cây xăng ông Hanh (Khu 7) đến cổng Công an huyện cũ | 9.600.000 |
| Từ kênh C3 Tây Hồ (cũ) đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | 5.700.000 |
| Giáp đất thị trấn Thọ Xuân (cũ) đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường (cũ) | 3.804.000 |
| Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp đến giáp xã Xuân Trường cũ | 9.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | 2.935.000 |
| Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | 1.080.000 |
| Đường Lam Sơn từ chợ đầu mối đến kênh C3 giáp địa phận xã Hạnh Phúc cũ | 7.500.000 |
| Ngõ Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | 1.950.000 |
| Từ đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân - Yên Định (xã Hạnh Phúc) | 3.000.000 |
| Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh (cũ) đi đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên cũ). | 2.717.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trạm xá đến nhà ông Kỳ thôn Hoà Bình (thửa 475-tờ 42) | 2.160.000 |
| Các đường: Các ngõ ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (thôn Nam Hoà) | 1.200.000 |
| Đường Lê Hoàn: Từ nhà ông Thanh (thửa 348- Tờ 42) đến giáp sông Tiêu thủy | 1.304.000 |
| Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc đến đường vào Cửa hàng mua bán (cũ) (xã Hạnh Phúc) | 2.700.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ Trạm xá thị trấn (cũ) đến Cầu Nam Thành | 1.500.000 |
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ đến giáp xã Thọ Long | 4.250.000 |
| Sơn (thửa 177- Tờ 43) thôn Bắc Tiến Các ngõ đường Lê Văn Linh (thôn Bắc Tiến) | 1.500.000 |
| Đường Lê Văn Linh: Từ ngã ba Trường Tiểu học đến Trạm xá thị trấn (cũ) | 2.100.000 |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (cũ) đi đến hết địa phận xã Xuân Thành cũ | 2.717.000 |
| Khu Trung tâm Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (thôn Xuân Khang) | 2.400.000 |
| Đường Lê Lợi: Cách ngã tư Trung tâm Thương mại đi đê Hữu sông Chu | 3.360.000 |
| Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95;107;115;125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | 1.500.000 |
| Từ đầu địa phận xã Xuân Thành (cũ) đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | 2.100.000 |
| Đường Lam Sơn từ Trung tâm văn hóa huyện đến kênh C3 B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 9.000.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | 2.282.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Sen (thửa 379-Tờ 48) đến Cầu Trắng Xuân Trường | 1.800.000 |
| Ngõ đường Lê Lợi + Ngõ đường Trần Hưng Đạo (thôn Hợp Thành) | 1.800.000 |
| Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân đến cổng làng Nam Thượng - Tây Hồ | 2.100.000 |
| Các ngõ 130; 108; 92; 116; đường Lê Hoàn (Hoà Bình) | 1.200.000 |
| Dân cư thôn Bắc Tiến, thôn Hợp Thành nằm ngoài đê sông Chu | 1.080.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Từ Trường THCS Lê Thánh Tông đến ông Vinh Lượt (thửa 140- tờ 45) | 2.400.000 |
| Đường Lê Hoàn: Ngã tư Trung tâm Thương mại đến nhà bà Như khu (thửa - tờ 42) | 3.480.000 |
| ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa - tờ 43) + Ngõ đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông | 1.174.000 |
| Các ngõ 63; đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (thôn Nam Hoà) | 1.200.000 |
| LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBNDngày 1/7/2019 | 1.696.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | 1.500.000 |
| Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (thôn Xuân Khang) | 1.200.000 |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ | 3.600.000 |
| Châu (thửa 649; Tờ 53) đến ông Bối (thửa 354; Tờ 53); Giáp với đất Thị Trấn Thọ Xuân Hồ Anh Đại Từ (thửa 667; Tờ 52) đến (thửa | 380.000 |
| Từ nhà ông Hứa (thửa187; Tờ 52) đến Anh Sửu (Tài) (thửa 301; Tờ 53) thôn Xuân Phả | 272.000 |
| LK02, LK05, LK06) MBQH số1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 | 2.280.000 |
| Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn Liên Thành: Các tuyến đường nhánh. | 543.000 |
| Các ngõ 283; 301; đường Lê Lợi (thôn Nam Xuân) | 1.200.000 |
| Đường liên thôn Từ cổng Trạm Rada đến thôn Cao Thành (thửa 42, Tờ 58) Các đường thôn, xóm | 489.000 |
| Từ bà Ký (thửa 63; Tờ 52) đến ông Đại (thửa 151; Tờ 52) thôn Xuân Phả | 272.000 |
| Từ Cầu Trắng đến (thửa 52; Tờ 58); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (thửa 1; Tờ 58) | 1.196.000 |
| Các ngõ đường Lê Lợi + 237; đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | 1.500.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 2.400.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ Anh Mai thôn (thửa 102,Tờ 57) đến Cầu Trắng. | 1.196.000 |
| Từ nhà chị Xuân (thửa 94,Tờ 57) đến anh Thành (thửa 691, Tờ 57) giáp với Trường Tiểu học thôn Liên Thành; | 543.000 |
| Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn Liên Thành. Tuyến đường chính, từ Quốc lộ47C vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. | 652.000 |
| Từ kho anh Thành (thửa 584; Tờ 53) đến nhà bà Đua (thửa 578; Tờ 57) | 435.000 |
| 872; Tờ 57); Từ ông Trình (thửa 535; Tờ 57) đến ông Quế (thửa 384; Tờ 53). | 326.000 |
| Phố Hà Duyên Đạt (từ thửa đến 164, tờ 43) | 1.200.000 |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 2.400.000 |
| Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân | 1.320.000 |
| Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; đường Trần Quang Khải (thô Nam Xuân) | 1.080.000 |
| Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường thôn Xuân Khang (từ thửa 390, tờ đến thửa 82, tờ 48) | 2.100.000 |
| Từ Chùa Tạu thôn Xuân Phả 1(thửa 28, Tờ 52) dọc theo bờ kênh C1b (Phía đồng) đến Trạm bơm T5. | 380.000 |
| Phố Lê Đình Ân (từ thửa đến 165, tờ 45) | 1.304.000 |
| Cao Thành (thửa 136, Tờ 61); Từ Anh Thức thôn Xuân Phả (thửa 524, Tờ 57); đến đường vào Hợp tác xã (thửa 661, Tờ 57); Từ Anh Yêm thôn Cao Thành (thửa 73, Tờ 61) đến Anh Hùng thôn Cao | 598.000 |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn | 272.000 |
| Đường ven đê Từ Anh Khắc (thửa 313; Tờ 53) đến giáp thị trấn Thọ Xuân cũ; | 272.000 |
| Từ anh Tâm (thửa 101; Tờ 52) đến anh Lợi X (thửa 131; Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 245.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 28; Tờ 58) đến ông Hội (thửa 23; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 245.000 |
| Ngõ giáp chùa Tạu Từ anh Huy (thửa 120; Tờ 52) đến bà Hương (thửa27; Tờ 52) thôn Xuân Phả | 217.000 |
| Từ ông Nam Huệ (thửa 373; Tờ 57) ông Nghiêm (thửa 642; Tờ 57) thôn Xuân Phả 4. | 272.000 |
| Từ ông Thống (thửa 463; Tờ 53) đến ông Thanh (thửa 459; Tờ 53) thôn Liên Thành; | 272.000 |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả (thửa 785; Tờ 53); | 272.000 |
| Ngõ nhà thờ đạo Từ ông Phán (thửa 599; Tờ 53) đến nhà Chị Loan (thửa ; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | 272.000 |
| Từ nhà chị Ngoan (thửa 379; Tờ 57) đến ông Dũng Nghi (thửa 317; Tờ 57) thôn Liên Thành | 272.000 |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả (thửa 232; Tờ 53) | 272.000 |
| Từ ông Huyên T1 (thửa 12; Tờ 56) đến đất thầu a Chiến (thửa 43; Tờ 56) | 272.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 998; Tờ 57) đến ông Thọ (thửa 1031; Tờ 57); | 245.000 |
| Từ nhà chị Oanh (thửa 1105; Tờ 57) đến ông Chức (thửa 1093; Tờ 57) thôn Cao Thành; | 245.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 506; Tờ 53) đến ông Thự (thửa 234; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2. | 272.000 |
| Từ ông Ngoạn (thửa 26; Tờ 58) đến bà Lợi (thửa 17; Tờ 58) thôn Cao Thành; | 245.000 |
| Từ ông Tráng (thửa 786; Tờ 57) đến ông Tuấn (thửa 737; Tờ 57) thôn Cao Thành 5; | 217.000 |
| Từ ao xu (thửa 892; Tờ 57) đến ông Xuân (thửa 947; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 245.000 |
| Từ ông Minh K (thửa 43; Tờ 57) đến ông Ban (thửa 95; Tờ 57) thôn Liên Thành; | 245.000 |
| Từ ông Thành Bao (thửa 1143; Tờ 57) đến ông Dũng (thửa 1136; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 245.000 |
| Từ ông Khuông (thửa 48; Tờ 58) đến giáp với đất trạm ra đa dự bị (thửa13; Tờ 61) | 272.000 |
| Từ bà Từ (thửa 1047; Tờ 57) đến bà Đàn (thửa 1049 ; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 245.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 45; Tờ 58) đến ông Phượng (thửa 1343; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 245.000 |
| Từ ông Canh (thửa 398; Tờ 53) đến nhà chị Hậu (thửa 312; Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | 245.000 |
| Từ ông Giáp (thửa 548; Tờ 57) đến nhà chị Nga Minh (thửa 683; Tờ 57) thôn Xuân Phả | 217.000 |
| Từ ông Hòe (thửa 635; Tờ 57) đến ông Quán T5 (thửa 769; Tờ 57) | 272.000 |
| Từ ông Truật (thửa 486; Tờ 53) đến ông Vinh (thửa 8; Tờ 57) thôn Xuân Phả 2; | 217.000 |
| Từ ông Thạch (thửa 440; Tờ 53) đến ông Dũng (thửa 309; Tờ 53) thôn Xuân Phả 3; | 272.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 1177; Tờ 57) đến ông Sỹ (thửa 1142; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 245.000 |
| Từ anh Hiệu (thửa ; Tờ 57) đến anh Cường Hợi (thửa 517; Tờ 57) thôn Xuân Phả 3. | 272.000 |
| Từ nhà ông Tuyển (thửa 12, Tờ 57) đến anh Thịnh (thửa 111, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | 190.000 |
| Từ ông Thịnh (thửa 132, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 156, Tờ 61) thôn Cao Thành; | 163.000 |
| Từ giáp đất anh Sơn T6 (thửa 663, Tờ 52) đến đất ông Định T2 (Th 375,Tờ 53) thôn Liên Thành; | 217.000 |
| Đường trước cổng chùa tạu Từ anh Thọ (thửa 48, Tờ 52) đến A. Liên (thửa Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 217.000 |
| Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa ; Tờ 57) thôn Liên Thành; | 217.000 |
| Từ ông Sơn Đạo (thửa 496, Tờ 53) đến ông Thấn (thửa 627, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | 163.000 |
| Từ ông Chỉnh (thửa 115, Tờ 61) đến ông Cao (thửa 144, Tờ 61) thôn Cao Thành; | 163.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bông T4 (Xuân Phả 4). | 217.000 |
| Từ ông Xuân K (thửa 450, Tờ 57) đến bà Chung (thửa 510, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 190.000 |
| Từ ông Minh Hiển (thửa 734, Tờ 57) đến ông Mạu (thửa 817, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 190.000 |
| Từ anh Mùi (thửa 41, Tờ 52) đến anh thôn (thửa 62, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 190.000 |
| Từ bà Chuộng (thửa 53, Tờ 52) đến ông Huệ T1 (T 55, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 190.000 |
| Từ anh Lưu (thửa 85, Tờ 52) đến chị Minh Minh (thửa111, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 163.000 |
| Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th ;Tờ 57); | 217.000 |
| Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa Tờ 53) thôn Liên Thành | 217.000 |
| Từ ông Hợi (thửa ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | 217.000 |
| Từ ông Tâm Nhạ (thửa 746, Tờ 57) đến ông Chức Sáu (thửa 820, Tờ 57) thôn Xuân Phả | 190.000 |
| Từ ông Thống (thửa 141, Tờ 61) đến ông Thành (thửa 276, Tờ 61) thôn Xuân Phả 5; | 190.000 |
| Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa Tờ 57) thôn Liên Thành; | 217.000 |
| Từ ông Ba (thửa 837; Tờ 57) đến ông Khôi (thửa 834; Tờ 57) thôn Cáo Thành; | 217.000 |
| Từ chị Tuất (thửa 389, Tờ 53) đến (thửa 443,Tờ 53); Từ (thửa 387, Tờ 53) đến (thửa 445, Tờ 53); Từ (thửa 386, Tờ 53) đến (thửa 446, Tờ 53) thôn Liên Thành; | 217.000 |
| Từ Anh Bẩm (thửa 197, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56) | 190.000 |
| Từ ông Sáu Cúc (thửa 52, Tờ 52) đến ông Duyên Q (thửa 75, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 163.000 |
| Từ ông Hảo Cự (thửa 415, Tờ 53) đến Anh Nam (thửa 422, Tờ 53) thôn Xuân Phả 2; | 190.000 |
| Từ ông Bốn Liên (thửa Tờ 53) đến ông Tục (thửa 378, Tờ 53) thôn Liên Thành | 217.000 |
| Từ bà Niêm (thửa 133, Tờ 52) đến anh Chức T1 (thửa 163, Tờ 52) thôn Xuân Phả 1; | 163.000 |
| Từ ông Tần (thửa 617, Tờ 57) đến nhà bà Nhàn P (thửa 504, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 190.000 |
| Từ ông Mơi (thửa ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa ;Tờ 57); | 217.000 |
| Từ ông Quân (thửa 839; Tờ 57) đến ông Sáu Tình (thửa 784; Tờ 57) thôn Cáo Thành | 217.000 |
| Từ Anh Hà Tân (thửa 181, Tờ 52) đến đất thầu anh Chiến (thửa 43, Tờ 56); | 190.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ | 261.000 |
| Đường từ UBND xã ra Bờ Chùa (từ nhà anh Quân thôn Vĩnh Nghi thửa 44, tờ tờ đến nhà anh Tám thửa 156, tờ 18. | 978.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394; (xã Hạnh Phúc) | 1.980.000 |
| Từ thửa 1024, tờ đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa tờ đến thửa tờ 57; | 750.000 |
| Từ thửa 239, tờ đến thửa 380, tờ | 400.000 |
| Từ thửa 48, tờ đến thửa 349, tờ | 400.000 |
| LK-01: Từ đến 04; LK-05: Từ đến 31; LK-06: Từ đến 24; LK-07: Từ đến 05; | 3.600.000 |
| Từ thửa tờ đến thửa tờ 57; | 400.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 387; (xã Hạnh Phúc) | 1.644.000 |
| LK-01: Từ đến 19. | 3.200.000 |
| Từ thửa 200, tờ đến thửa 213, tờ | 325.000 |
| Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp xã Xuân Trường (cũ) đến thửa 300, tờ số | 6.000.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ | 326.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 385; (xã Hạnh Phúc) | 2.028.000 |
| Từ thửa 218, tờ đến thửa 8, tờ | 325.000 |
| Đường từ thị Trấn Thọ Xuân đi Lam Sơn Sao Vàng qua địa phận xã Thọ Xuân (từ thửa 300, tờ số đến hết địa phận xã Thọ Xuân) | 5.000.000 |
| Từ ông Bảo (thửa 704, Tờ 57) đến ông Phương (thửa 639, Tờ 57) thôn Xuân Phả 4; | 136.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; - lô 2; thửa 379; 380; 381; (xã Hạnh Phúc) | 2.460.000 |
| LK-08: Từ đến | 9.000.000 |
| Từ thửa 584, tờ đến thửa 671, tờ | 400.000 |
| xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa phận xã | 7.000.000 |
| Từ thửa 535, tờ đến thửa 361, tờ | 325.000 |
| Đoạn từ Anh Miên thôn Quân Bình đến bà Sơn thôn Quân Bình; Đoạn từ anh Đoài thôn Quân Bình đến bà Hiền thôn Quân Bình | 196.000 |
| Từ bà Cơ (thửa 652, Tờ 57) đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 754, Tờ 57) thôn Xuân Phả 3; | 163.000 |
| thửa 96, tờ đến Anh Châu thôn Vĩnh Nghi thửa 109, tờ bản đồ số | 652.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ | 293.000 |
| LK-02: Từ đến | 2.800.000 |
| LK-01: Từ đến 37; LK-02: Từ đến 07; LK-05: Từ đến 16; LK-06: Từ đến 12; LK- 07: Từ đến 10. | 4.800.000 |
| Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | 435.000 |
| Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số đến thửa 1538 tờ số 85) | 380.000 |
| 457, tờ 86. Từ thửa - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ - thửa 454, tờ 86. Từ thửa - | 326.000 |
| Ông Thanh (thửa tờ 86) - ông Quang (thửa tờ 86); ông Vân (thửa tờ 85) - ông Hải (thửa tờ 86) | 136.000 |
| Đường thôn (thửa tờ 85) - Kênh C3 (thửa 1068 tờ 85) | 435.000 |
| Từ BT E: đến BT E: 08; Từ BT F: đến BT F: 08; | 6.000.000 |
| - ông Kỳ (thửa tờ 13); ông Đàn (thửa tờ 13) - ông Giao | 174.000 |
| 85); ông Xuân (thửa tờ 85) - ông Bang (thửa tờ 85); ông | 152.000 |
| Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | 239.000 |
| Đường phân lô khu dân cư Đa Con (từ thửa 991-1049; 903-1057; 831-979, tờ 85). | 380.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa tờ 85) - nhà ông Chính (thửa tờ 86) | 190.000 |
| Đường liên thôn từ ông Lư (thửa tờ 85) - bà Thuần (thửa tờ 86) | 207.000 |
| tờ đến thửa tờ 12, từ thửa tờ đến thửa tờ 12; từ | 163.000 |
| tờ đến thửa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ 11, thửa | 163.000 |
| Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số đến thửa 461, tờ bản đồ số | 783.000 |
| Từ M: đến M: 48; từ L: đến L: | 3.200.000 |
| đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ đến | 250.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa tờ 84) đến ông Lưu (thửa tờ 84) | 261.000 |
| Các lô đất giáp đường Lam Sơn từ K:04 đến K:27 | 6.200.000 |
| Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ | 170.000 |
| Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ đến thửa 1639 tờ 85) | 380.000 |
| Đường nội bộ: Từ LK-24:11 đến LK-24:14; LK-25:10 đến LK- 25:19; LK-26:11 đến LK-26:20) | 1.800.000 |
| Đoạn đường Sau Trường Tiểu học thôn Vân Lộ (Thọ Nguyên cũ) | 350.000 |
| Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa tờ Đến hộ bà Liêu thửa | 190.000 |
| Đoạn đường trong MBQH, đồng Bông, Lò Gạch, Cổng Xóm, Ruộng Mẫu (Xuân Thành cụm cũ) | 550.000 |
| Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa tờ đến hộ ông Sơn thửa | 136.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thửa tờ đến hộ ông Ngạn thửa tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa tờ đến hộ ông Dịu thửa tờ | 136.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ hộ ông Tiếu tờ đến hộ cô | 190.000 |
| Đường nội bộ: Từ D:01 đến D:07; A:34 đến A:36) | 1.800.000 |
| Đường gom giáp đường Tỉnh lộ | 2.000.000 |
| đến hộ ông Hùng thửa tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa tờ đến hộ bà Phương thửa tờ 94; Đoạn | 190.000 |
| Thứ thửa tờ 93; Đoạn thôn Bất Căng 1: Đoạn từ ông Ba thửa | 190.000 |
| Văn (thửa tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa tờ 85) - bà Sinh | 109.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa tờ đến ông Thiệp thửa tờ | 350.000 |
| Đường trục chính thôn 5: Đoạn từ nhà ông Hiệp (thửa số 146, tờ số 112) đến nhà ông Khanh Quynh (thửa số 81, tờ số 112) | 190.000 |
| Đoạn từ chị Mừng (thửa số 102, tờ số 109) đến chị Dung (thửa số 130, tờ số 109) | 190.000 |
| Đoạn từ Chị Hiền (thửa 903, tờ số 108) đến anh Tuấn Hà (thửa 1059, từ số 108) | 435.000 |
| Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn | 190.000 |
| Từ ông Ngợi Lan (thửa 489, tờ số 108) đến ông Tâm Mỳ (thửa 420, tờ số 108) | 163.000 |
| khoáng sản Đường phân lô Khu dân cư Đồng Dạc | 1.000.000 |
| Từ ông Tuất (thửa 794, tờ số 108) đến anh Quế Vinh (thửa 93, tờ số 109) | 163.000 |
| Đoạn từ ông Tâm Cội (thửa số 231, tờ số 112) đến anh Cường Chung (thửa 336, tờ số 112) | 190.000 |
| MBQH số 3867/QĐ-UBND ngày 09/11/2022 Khu dân cư Đồng bào sinh sống trên Sông xã Xuân Hồng | 1.400.000 |
| Đoạn từ ông Phúc (thửa số 1045, tờ số 108) đến ông Minh Hội (thửa 61, tờ số 109) | 217.000 |
| Đoạn từ anh Thống Hằng (thửa số 1052, tờ số 108) đến ông Tương Phương (thửa số 98, tờ số 109) | 190.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa tờ đến ông Hoàng thửa tờ | 300.000 |
| Đoạn từ ông Hai Vả (thửa 262, tờ số 111) đến hết địa phận xã Xuân Khánh (cũ) | 299.000 |
| Đoạn từ a Thịnh Cường (thửa số 26, tờ số 112) đến ông Cẩn (thửa số 159, tờ số 109) | 190.000 |
| Đoạn từ ông Dũng (thửa 1100, tờ số 108) đến anh Chung Nhân (thửa 887, từ số 108) | 543.000 |
| Đường trục chính thôn 2: Đoạn từ anh Thương Hương (thửa 836, tờ số 108) đến ông Trác (thửa 3, tờ số109) | 190.000 |
| Đường trục chính thôn 3: Đoạn từ ông Hùng Lan (thửa 889, tờ số 11) đến ông Đàn Hạnh (thửa 21, tờ số 12) | 190.000 |
| Đoạn từ ông Chương (thửa 1056, tờ số 108) đến ông Minh Vinh (thửa 69, tờ số 111) | 299.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa tờ đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa tờ | 1.500.000 |
| Đoạn từ anh Hải Nga (thửa số 114, tờ số 112) đến anh Đốc Lan (thửa 420, tờ số 112) | 190.000 |
| Từ ông Dung Liên (thửa 755, tờ số 108) đến ông Diện Thoa (thưả 732, tờ số 108) | 163.000 |
| Đoạn từ ông Phúc Luận (thửa 56, tờ số 112) đến ông Năm (thửa 282, tờ 112) | 299.000 |
| Đoạn từ anh Long Lan (thửa 360, tờ số 112) đến chị Hinh (thửa 160, tờ số 112) | 190.000 |
| Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa tờ đến ông Sơn thửa tờ | 350.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ đến ông Năm thôn thửa 115, tờ bản đồ | 350.000 |
| Đường nội bộ | 1.200.000 |
| Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ 67; Từ cống Hàng Đa thửa 375, tờ bản đồ đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ | 200.000 |
| MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1. | 1.200.000 |
| quốc lộ 217/45/47 Tiếp giáp đường nối quốc lộ | 2.600.000 |
| 66; Đoạn từ trang trại ông ý đi cầu Ba lăng đi Xuân Quang | 1.087.000 |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ đến ông Lợi thôn Quần Kênh thửa 153, tờ bản đồ | 652.000 |
| Từ ông Đường (thửa 343, tờ số 112) đến ông Tý Xuân (thửa 352, tờ số 112) | 163.000 |
| Từ Anh Thanh Lan (thửa 935, tờ số 108) đến ông thông Tuyết (thửa 891, tờ số 108) | 163.000 |
| 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn | 175.000 |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | 815.000 |
| Từ Anh Hải Yên (thửa 307, tờ số 112) đến anh Thủy Bình (thửa 565, tờ số 112) | 136.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ đến bà Xuyên thôn Quần Kênh thửa 75, tờ bản đồ | 400.000 |
| Từ ông Tháp (thửa 454, tờ số 112) đến chị Năm (thửa 413, tờ số 112) | 163.000 |
| Dũng thôn thửa 216, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Kiên thôn Bái Trạch thửa, tờ bản đồ đi bà Ngà thôn Bái Trạch thửa 104, tờ bản đồ | 543.000 |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ đến ông Thảo thôn thửa 52, tờ bản đồ | 500.000 |
| Từ ông Lê Ngọc Hùng (thửa 900, tờ số 108) đến ông Thiết (thửa 936, tờ số 108) | 163.000 |
| thôn thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ đến ông Binh thôn thửa 116, tờ bản đồ 65; | 326.000 |
| Từ ông Chuyên Học (thửa 49, tờ số 109) đến bà Tuyết Gia (thửa 55, tờ số 109) | 163.000 |
| Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ. | 600.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ | 250.000 |
| đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ đến ông Đông thôn | 163.000 |
| thửa 270, tờ bản đồ đến ông Ngữ thôn thửa tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn thửa 86, tờ bản đồ đến ông Phòng thôn thửa 91, | 163.000 |
| Thanh thôn Quần Kênh thửa 11, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Bang thôn Lệ Trạch thửa 214, tờ bản đồ đến ông Choắt thôn Lệ Trạch | 217.000 |
| thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn thửa 109, tờ bản đồ đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông | 175.000 |
| Trạch thửa 1, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ngọc thôn Lệ Trạch thửa | 190.000 |
| LK02-01 đến LK02-36; LK06-01 đến LK06-23 | 2.000.000 |
| LK03-19 đến LK03-37; LK04-30 đến LK04-57; LK07-01 đến LK07- 12; LK08-01 đến LK07-28; LK11-01 đến LK11-07; | 3.000.000 |
| thôn 1, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (Giai đoạn 2,3) (MBQH số 1106/QĐ-UBND ngày 07/7/2021) (được UBND huyện Thọ Xuân | 1.200.000 |
| Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số đi Xuân Hưng | 217.000 |
| LK05-01 đến LK 01-37; LK 05-01 đến LK 05-39; LK09-01 đến LK09-54; LK10-01 đến LK10-10; LK21-01 đến LK21-26 | 2.500.000 |
| thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh thửa 149, | 163.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | 800.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024) | 960.000 |
| Khiên thôn Yên Kênh thửa 208, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Câu thôn Yên Kênh thửa174 tờ bản đồ đến ông ưng thôn Yên Kênh thửa 24, | 98.000 |
| Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh (thửa tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | 425.000 |
| đến ông Mãi thôn thửa 4, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Ba thôn Yên Kênh thửa 129, tờ bản đồ đến ông Cấp, ông Cường thôn Yên | 163.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạch LK-1 (Từ lô đến lô 15); LK-02 (Từ lô đến lô 37) | 7.500.000 |
| LK-3 (Từ lô đến lô 30) Khu đô thị mới Xuân Trường, xã Thọ Xuân | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường từ thị trấn Thọ Xuân nối đường nối Quốc lộ (217;45;47) đoạn từ ông Hướng thửa số 99, tờ đến giáp xã Thọ Long | 3.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo -Từ nhà ông Năm (thửa 117, tờ 48) Khu đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | 5.000 |
| ông Tươi (thửa 170-Tờ 43) đến ông Cường (thửa - tờ 43) + Ngõ đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông | 175.000 |
| 3 TỈNH LỘ 515 | 386.000 |
| Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ Lê Hoàn đoạn Nhà | 39.000 |
| Đường Trần Quang Khải: Từ nhà ông Càng (thửa - Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | 9.000 |
| Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ | 515.000 |
| Các ngõ đường Lê Lợi + 237; đường Trần Hưng Đạo (thôn Xuân Khang) | 225.000 |
| B1 THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ | 387.000 |
| Từ giáp bà Tuyết (thửa 789; Tờ 57) đến ông Tuần Xuân Phả (thửa | 4.000 |
| Phố Phạm Bôi thôn Xuân Khang (từ 294, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 45.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão thôn Xuân Khang (từ thửa 482, tờ đến thửa 417, tờ 45) | 45.000 |
| Từ ông Bản (thửa 97; Tờ 57) đến ông Bảy (thửa 161; Tờ 57) thôn | 6.000 |
| Từ ông Mạnh (thửa 320; Tờ 53) đến ông Thành thôn Xuân Phả (thửa 785; Tờ 53); | 2.000 |
| Từ ông Sơn Tuân (thửa172; Tờ 52) đến anh Chiến thôn Xuân Phả (thửa 232; Tờ 53) | 1.000 |
| Từ ông Mơi (thửa ;Tờ 57) đến ông Hai (thửa ;Tờ 57); | 562.000 |
| Từ ông Mùi (thửa 501; Tờ 57) đến ông Tương (thửa ; Tờ 57) thôn Liên Thành; | 437.000 |
| B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 389.000 |
| Từ ông Hợi (thửa ;Tờ 57) giáp hồ cá (thửa ;Tờ 57) thôn Cao Thành; | 835.000 |
| Từ ông Mạnh Tính (thửa 552, Tờ 53) đến chị Cử (thửa Tờ 57) thôn Liên Thành; | 380.000 |
| Từ ông Hinh (thửa 886; Tờ 57) đến ông Long (Th ;Tờ 57); | 884.000 |
| Từ kho A. Thành (thửa 583; Tờ 53) đến ông Điều (thửa Tờ 53) thôn Liên Thành | 690.000 |
| B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 390.000 |
| LK-01: Từ đến 04; LK-05: Từ đến 31; LK-06: Từ đến 24; LK-07: Từ đến 05; | 13.000 |
| LK-01: Từ đến 37; LK-02: Từ đến 07; LK-05: Từ đến 16; LK-06: Từ đến 12; LK- 07: Từ đến 10. | 1.000 |
| xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa phận xã | 64.000 |
| Từ thửa 1024, tờ đến thửa 1081, tờ 57; Từ thửa 1057, tờ đến thửa 1111, tờ 57; Từ thửa tờ đến thửa tờ 57; | 974.000 |
| Đoạn từ nhà anh Thuận thôn Vĩnh Nghi thửa 69, tờ đến nhà ông Ba thôn Vĩnh Nghi thửa 88, tờ | 14.000 |
| Từ thửa 584, tờ đến thửa 671, tờ | 57.000 |
| Khu đô thị ngôi sao thửa 392; - lô 2; thửa 390; 391; 394; (xã Hạnh Phúc) | 396.000 |
| phận xã Thọ Xuân (đoạn tiếp giáp với MBQH số đến hết địa | 64.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.