Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
927 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (125 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Thanh thôn Vĩnh Nghi thửa 89, tờ đến nhà ông Ngoan thôn Quân Bình thửa 17, tờ | 12.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hải thôn Vĩnh Nghi thửa 177, tờ đến nhà ông Niên thôn vĩnh nghi thửa 138, tờ | 14.000 |
| Từ thửa 48, tờ đến thửa 349, tờ | 57.000 |
| Khu đô thị Ngôi Sao thửa 377; - lô 2; thửa 379; 380; 381; (xã Hạnh Phúc) | 383.000 |
| Từ thửa 200, tờ đến thửa 213, tờ | 52.000 |
| Từ thửa 239, tờ đến thửa 380, tờ | 57.000 |
| Từ thửa 535, tờ đến thửa 361, tờ | 15.000 |
| (thửa tờ 13); ông Hiện (thửa tờ 13) - bà Hà (thửa tờ 13); | 627.000 |
| 84) - ông Phi (thửa tờ 85); ông Kế (thửa tờ 85) - bà Thủy | 355.000 |
| 457, tờ 86. Từ thửa - thửa 1027, tờ 85. Từ thửa 1013, tờ - thửa 402, tờ 86. Từ thửa 949, tờ - thửa 454, tờ 86. Từ thửa - | 85.000 |
| Đường liên thôn từ nhà ông Dũng (thửa tờ 84) - nhà ông Cát (thửa 1440 tờ 85) | 9.000 |
| tờ 85) - bà Độ (thửa tờ 86); từ ông Lâm (thửa tờ 85) đến | 18.000 |
| Thục (thửa tờ 85) - ông Viên (thửa tờ 85); ông Sơn (thửa | 857.000 |
| tờ đến thửa tờ 12, từ thửa tờ đến thửa tờ 12; từ | 25.000 |
| Ông Công (thửa tờ 13) - ông Thành (thửa tờ 13); ông Long | 524.000 |
| Đường thôn Đồng thôn từ thửa tờ đến thửa tờ 13, từ thửa | 104.000 |
| Đường khu Vĩnh Nghi từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa tờ đến thửa tờ | 111.000 |
| Ông Thanh (thửa tờ 86) - ông Quang (thửa tờ 86); ông Vân (thửa tờ 85) - ông Hải (thửa tờ 86) | 96.000 |
| Đường thôn Quân Bình từ thửa tờ đến thửa tờ 14, từ thửa | 105.000 |
| ông Hiền (thửa tờ 13) - ông Thái (thửa tờ 13) | 717.000 |
| 85); ông Xuân (thửa tờ 85) - ông Bang (thửa tờ 85); ông | 935.000 |
| Khu dân cư Lò vôi (từ thửa 1517 tờ số đến thửa 1538 tờ số 85) | 85.000 |
| ông Các thửa 167, tờ 12; từ bà Ái thửa tờ đến bà Miên thửa 52, | 14.000 |
| Đường phân lô khu dân cư Điếm Bông (từ thửa 1081, tờ - thửa | 85.000 |
| (thửa tờ 85); bà Bính (thửa tờ 85) - ông Thú (thửa tờ | 725.000 |
| tờ đến thưa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ | 74.000 |
| (thửa tờ 13) - ông Tiếp (thửa tờ 13); ông Tâm (thửa tờ 13) | 61.000 |
| đến ông Hùng thửa 130, tờ 11; từ ông Phùng thửa 198, tờ đến | 12.000 |
| Từ M: đến M: 48; từ L: đến L: | 46.000 |
| Đường mới khu dân cư Đình Phủ thôn Quân Bình: Từ thửa số 340, tờ bản đồ số đến thửa 461, tờ bản đồ số | 18.000 |
| tờ đến thửa tờ 11, từ thửa tờ đến thửa tờ 11, thửa | 98.000 |
| Đường liên thôn từ ông Lư (thửa tờ 85) - bà Thuần (thửa tờ 86) | 60.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Luyện (thửa tờ 85) - nhà ông Chính (thửa tờ 86) | 369.000 |
| Đường băng kết từ nhà ông Vang (thửa tờ 84) đến ông Lưu (thửa tờ 84) | 34.000 |
| - ông Kỳ (thửa tờ 13); ông Đàn (thửa tờ 13) - ông Giao | 104.000 |
| Ông Hạnh (thửa tờ 84) - bà Là (thửa tờ 84); ông Bá (thửa tờ | 81.000 |
| Từ BT E: đến BT E: 08; Từ BT F: đến BT F: 08; | 1.000 |
| Đường Nam-Bắc-Thành (từ B Ngãi, thửa 621, tờ - ông Dũng, thửa 1065, tờ 85) | 85.000 |
| B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 391.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Lâm thửa tờ đến hộ ông Hưng | 93.000 |
| ông Bắc (thửa tờ 86); bà Năm (thửa tờ 85) - Trạm y tế (thửa | 845.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dũng thửa tờ đến hộ ông Ngạn thửa tờ 91; Từ hộ ông Huê thửa tờ đến hộ ông Dịu thửa tờ | 287.000 |
| B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 392.000 |
| Thôn Bất Căng 1: Từ hộ ông Ban thửa tờ đến hộ ông Sơn thửa | 93.000 |
| Khu dân cư Ruộng Mẫu (thửa 1627 tờ đến thửa 1639 tờ 85) | 85.000 |
| Ông Lai (thửa tờ 84) - ông Hà (thửa tờ 84); ông Hải (thửa | 57.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ hộ ông Tiếu tờ đến hộ cô | 362.000 |
| tờ 86) - ông Mạnh (thửa tờ 86); ông Đồng (thửa tờ 86) - | 59.000 |
| Thôn đồng Dọc: Đoạn từ ông Giáp thửa tờ đến hộ ông Tự | 93.000 |
| 1443 tờ 85) - ông Chinh (thửa tờ 85); ông Căn (thửa tờ 85) - | 187.000 |
| thôn Liên Phô: Đoạn từ gốc cây Gạo hộ bà Hằng thửa tờ đến | 20.000 |
| bà Hiệng (thửa tờ 85); ông Sinh (thửa tờ 85) - ông Lợi (thửa | 510.000 |
| tờ 93; Đoạn thôn Phong Bái: Đoạn từ hộ ông Sinh thửa tờ | 58.000 |
| từ ông Dũng thửa tờ đến ông Thưởng thửa tờ 93; Từ ông | 205.000 |
| Vinh thửa tờ đến ông Hậu thửa tờ | 93.000 |
| ông Việt (thửa tờ 85) - ông Mai (thửa tờ 85); ông Loan(thửa | 164.000 |
| Thành (thửa tờ 86) - ông Hy (thửa tờ 86); ông Mao (thửa | 221.000 |
| Đoạn từ đê sông Chu hộ ông Nhạc thửa tờ Đến hộ bà Liêu thửa | 91.000 |
| tờ 85) - bà Thái (thửa tờ 85); ông Hà (thửa tờ 85) - ông | 347.000 |
| thửa tờ 93; từ ông Trường thửa tờ đến hộ ông Công thửa | 93.000 |
| đến hộ ông Hùng thửa tờ 92; Đoạn thôn Tiến Lập: Đoạn từ hộ ông Chính thửa tờ đến hộ bà Phương thửa tờ 94; Đoạn | 13.000 |
| 85); ông Lân (thửa tờ 85) - bà Hường (thửa tờ 85); ông | 665.000 |
| 93; Đoạn thôn Bất Căng 2: Đoạn từ bà Hiệp thửa tờ đến ông | 233.000 |
| Văn (thửa tờ 85); Đoạn từ ông Mão (thửa tờ 85) - bà Sinh | 490.000 |
| (thửa tờ 85); ông Lâm (thửa tờ 85) - ông Thái (thửa tờ | 670.000 |
| tờ 85; ông Thơ (thửa tờ 85) - ông Hùng (thửa tờ 85); | 396.000 |
| Khu dân cư Đồng Ruộng Mẫu thôn | 4.000 |
| thửa tờ 93; Từ hộ bà Loan thửa đến ông Chấn thửa tờ | 546.000 |
| Đoạn từ anh Hùng Tuyết (thửa 580, tờ số 108) đến anh Chương Hoa (thửa 311, tờ số 108) đường trục chính thôn | 1.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn từ bà Tâm Khắc thửa tờ đến ông Hoàng thửa tờ | 388.000 |
| Thôn Đồng Dọc: Từ ông Sử thửa tờ đến ông Sơn thửa tờ | 93.000 |
| B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 393.000 |
| Thôn Bất Căng 2: Đoạn từ ông Thìn thửa tờ đến ông Thiệp thửa tờ | 191.000 |
| Thôn Vân Lộ: Đoạn đường từ Cô giáo Đào thửa tờ đến hết Chợ Thọ Nguyên thửa tờ | 469.000 |
| Đoạn từ cầu Quần Hồi thửa 756,757,758, tờ bản đồ đến ông Chọn | 78.000 |
| 66; Đoạn từ ông Bàng thôn Bái Trạch thửa 84, tờ bản đồ đến ông Toán thôn Bái Trạch thửa 158, tờ bản đồ 66; Đoạn từ bà Ngoan thôn | 66.000 |
| Đoạn từ ông Máy thôn Bái Trạch thửa 157A, tờ bản đồ đi cầu Ba Lăng, đi Xuân Quang | 66.000 |
| Đoạn từ ông Vu thôn Quần Kênh 2, thửa 56, tờ bản đồ đi cầu | 65.000 |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh 2, thửa 143, tờ bản đồ đến ông Thảo thôn thửa 52, tờ bản đồ | 65.000 |
| ông Vượng thôn Lệ Trạch thửa tờ đến ông Đội thôn Lệ Trạch thửa tờ 63. | 63.000 |
| Đoạn từ ông Nghì thôn Yên Kênh thửa 181, tờ bản đồ | 64.000 |
| thôn thửa 147, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Đoạn thôn Lệ Trạch thửa 61, tờ bản đồ đến ông Binh thôn thửa 116, tờ bản đồ 65; | 4.000 |
| Trường Giang; Đoạn từ ông Xuân thửa 98, tờ bản đồ đến ông | 69.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hổ thôn Yên Kênh thửa tờ đi ông Vân thôn | 68.000 |
| Đoạn từ chợ Rạng thửa 98, tờ bản đồ đến ông Lợi thôn Quần Kênh thửa 153, tờ bản đồ | 69.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 114, tờ bản đồ đến bà Xuyên thôn Quần Kênh thửa 75, tờ bản đồ | 65.000 |
| Đoạn từ ông Chung thôn Yên Kênh thửa 302, tờ bản đồ đến ông Năm thôn thửa 115, tờ bản đồ | 65.000 |
| B2 XÃ XUÂN TRƯỜNG CŨ | 394.000 |
| Đoạn từ ông Tú thôn Bái Trạch thửa 38, tờ bản đồ đến ông Trà thôn Bái Trạch thửa 7, tờ bản đồ 66; Đoạn từ ông Vy thôn Bái Trạch | 66.000 |
| tờ bản đồ 15; Đoạn từ ông Thà thôn thửa 158, tờ bản đồ đến bà | 15.000 |
| đến ông ái thôn Quần Kênh thửa 18, tờ bản đồ | 65.000 |
| 164, tờ bản đồ15 đến ông Thực thôn thửa50, tờ bản đồ | 19.000 |
| đến ông Cải thôn thửa 3, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Dũng thôn | 6.000 |
| thửa 119, tờ bản đồ 16; Đoạn từ ông Tự thôn thửa 68, tờ bản đồ | 5.000 |
| 63; Đoạn từ ông Lọc thôn Lệ Trạch thửa 35, tờ bản đồ đến ông | 63.000 |
| 177, tờ bản đồ đến bà Hồ thôn Bái trạch thửa tờ | 72.000 |
| thửa 68, tờ bản đồ 69; Đoạn từ ông Bàn thôn thửa 109, tờ bản đồ đến ông Hiếu thôn Lệ Trạch thửa 92, tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông | 8.000 |
| thửa 92, tờ bản đồ đến ông Thuận thôn Quần Kênh thửa 68, tờ | 1.000 |
| đến ông Thường thôn Bái Trạch thửa 304, tờ bản đồ 65; Đoạn từ ông Tường thôn Bái Trạch thửa 190, tờ bản đồ đến ông Đông thôn | 66.000 |
| tờ bản đồ 63; Đoạn từ ông Nhân thôn Quần Kênh thửa 86, tờ bản | 2.000 |
| B.7 XÃ XUÂN GIANG CŨ | 395.000 |
| Đoạn từ ông Thú thôn Quần Kênh thửa 246, tờ bản đồ đến ông | 65.000 |
| Thiệp thôn Lệ Trạch thửa 1, tờ bản đồ đến ông Chính thôn Lệ | 68.000 |
| Xuyến thôn Lệ Trạch thửa 201, tờ bản đồ đến ông Quyết thôn Lệ | 63.000 |
| Đoạn từ ông Hùng thôn Quần Kênh thửa 150, tờ bản đồ đến ông | 64.000 |
| Đoạn từ ông Hải thôn Lệ Trach thửa 140, tờ bản đồ đến bà Hoàn | 63.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Bái trạch thửa 90, tờ bản đồ đến ông Việt thôn Bái trạch thửa 95, tờ bản đồ | 66.000 |
| Đoạn từ bà Hoà thôn Bái trạch thửa17, tờ bản đồ đến ông Đông | 66.000 |
| đồ đến ông Chỉ thôn Quần Kênh thửa 111, tờ bản đồ | 68.000 |
| bản đồ 65; Đoạn từ ông Lịch thôn Quần Kênh thửa 294, tờ bản đồ | 1.000 |
| thửa 270, tờ bản đồ đến ông Ngữ thôn thửa tờ 15; Đoạn từ ông Bao thôn thửa 86, tờ bản đồ đến ông Phòng thôn thửa 91, | 215.000 |
| Đoạn từ ông Trịnh thôn thửa 239, tờ bản đồ đến ông Đức thôn | 16.000 |
| Lãng thôn thửa 41, tờ bản đồ 19; Đoạn từ ông Thặt thôn thửa | 6.000 |
| Đoạn từ ông Vân thôn Yên Kênh thửa 47, tờ bản đồ số đi Xuân Hưng | 67.000 |
| Đoạn từ ông Thư thôn Yên Kênh thửa 73, tờ bản đồ đến ông Lực thôn Yên Kênh thửa 64, tờ bản đồ 64; Đoạn từ ông Hào thôn Yên | 64.000 |
| 69; Đoạn từ bà Dân thôn Quần Kênh thửa 103, tờ bản đồ đến | 20.000 |
| tờ bản đồ đến ông Dong thôn Quần Kênh thửa 100, tờ bản đồ | 2.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn thôn Yên Kênh thửa 34, tờ bản đồ đến bà Kỹ thôn Yên Kênh thửa 205, tờ bản đồ 68; Đoạn từ ông Quốc | 67.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bái trạch LK-1 (Từ lô đến lô 15); LK-02 (Từ lô đến lô 37) | 1.000 |
| Đoạn từ bà Thơm thôn Yên Kênh thửa 125, tờ bản đồ đến bà | 16.000 |
| Từ nhà ông Chung thôn Quần Kênh (thửa tờ 69) đi Cầu Ba Lăng | 52.000 |
| thôn Yên Kênh thửa 60, tờ bản đồ đến ông Quý thôn Yên Kênh thửa 7, tờ bản đồ 71; Đoạn từ ông Tân thôn Quần Kênh thửa 149, | 2.000 |
| B.7 XÃ XUÂN GIANG CŨ | 396.000 |
| bản đồ đến ông Dũng thôn Yên Kênh thửa 196, tờ bản đồ 68; Đoạn từ bà Mừng thôn Yên Kênh thửa 211, tờ bản đồ đến Nhà văn hoá thôn thửa 75, tờ bản đồ | 68.000 |
| ông Phú thôn Quần Kênh thửa 156, tờ bản đồ | 69.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.