Bảng giá đất Xã Thọ Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

811 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Xuân là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47 C, Từ cống trên kênh C3 đến đến Cầu 3/2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (9 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ trường trung học cơ sở Xuân Hồng (cơ sở 3) đi cầu gỗ.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH (cũ) (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 8
600.000
Đường phân lô Khu dân cư Chợ Phủ Thọ (thôn Nam Hoà) (MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 3
1.500.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ THỌ NGUYÊN CŨ (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 4
82.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư mới Đồng Chẳn thôn 5, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 3
960.000
Đường phân lô Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Đồng Chằm, xã Xuân Giang, huyện Thọ Xuân (MBQH số 2767/QĐ-UBND ngày 15/3/2024)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ XUÂN GIANG CŨ
Mục 4
800.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN THỌ XUÂN CŨ
Mục 4
750.000
MBQH số 3326/QĐ-UBND ngày 9/12/2022 khu dân cư Đồng Cát, Đồng Hẩu, Mã Quan thôn 1.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH (cũ) (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 11
1.200.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ HẠNH PHÚC CŨ (Thị trấn Thọ Xuân cũ)
Mục 4
117.000
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN KHÁNH (cũ) (xã Xuân Hồng cũ)
Mục 9
87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 69
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.