Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
930 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lập là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (245 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường | 810.000 |
| Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ TỈNH LỘ C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường) | 900.000 |
| Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | 489.000 |
| tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông | 810.000 |
| Các đường: Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04) | 300.000 |
| Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh | 810.000 |
| Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) | 3.150.000 |
| Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588) | 1.750.000 |
| 1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, tờ 06) | 293.000 |
| TỈNH LỘ 506B Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384, | 810.000 |
| Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) đến hết xã Xuân Lai (cũ) (tờ 7, thửa 451) | 3.150.000 |
| Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ) | 1.956.000 |
| ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng | 360.000 |
| (tờ 6; thửa 656) đến ông Ngọc (tờ 7; thửa 258) Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181); | 315.000 |
| Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) | 450.000 |
| Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định | 1.350.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) | 1.350.000 |
| đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai | 450.000 |
| Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) | 675.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ) | 2.201.000 |
| Khu dân cư bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | 1.223.000 |
| Tiếp theo (thửa tờ 4) đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (thửa tờ 5) | 158.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến nhà ông Lưỡng | 225.000 |
| thửa 622); từ ông Hùng (tờ thửa 387) đến ông Thắng (tờ thửa | 270.000 |
| Từ ông Tiến (tờ thửa 180) đến ông Long (tờ thửa 149) | 225.000 |
| Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa tờ đến thửa 5tờ 4) | 180.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) | 450.000 |
| từ ông Xuân thôn (tờ thửa 465) đến ông Sơn thôn (tờ thửa 97); từ ông Cam (tờ thửa 304) đến ông Sơn (tờ thửa 105); từ ông | 270.000 |
| Phúc (tờ thửa 258) đến ông Dũng (tờ thửa 164); từ ông Cường (tờ thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ thửa 392); từ ông Hiểu (tờ | 225.000 |
| Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa tờ 6) | 180.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); | 587.000 |
| đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119 tờ 3) đến ông Tâm (thửa tờ 3); đoạn Nhà văn hóa Thọ Long (thửa tờ đến ông Tâm (thửa tờ | 135.000 |
| Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập - ông Khương (thửa 857, tờ 30); | 360.000 |
| Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng; | 248.000 |
| Các đường: Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn; | 1.516.000 |
| Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ; | 248.000 |
| Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 248.000 |
| hóa (thửa tờ 6) đến ông Sĩ (thửa tờ 6); đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa tờ 6) đến | 135.000 |
| đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ 4; đoạn từ nhà ông Nhân (thửa | 135.000 |
| Tuyến ông Nở (thửa tờ 4) đến ông Lại (thửa tờ 4); tuyến ông Hảo Hưng (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa tờ 4) | 135.000 |
| ông Hoè (thửa tờ 6) đến ông Đông (thửa tờ 6); đoạn từ ông | 135.000 |
| Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng; | 248.000 |
| Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ | 269.000 |
| Lập, huyện Thọ Xuân thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 4597/QĐ- UBND ngày 06/12/2022 | 660.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên | 1.516.000 |
| Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2; | 269.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ; | 300.000 |
| ông Thoả (thửa tờ 3) đến ông Bừng (thửa tờ 3); đoạn từ ông | 135.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 248.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân | 600.000 |
| đoạn từ ông Kim (thửa tờ 5) đến ông Lập (thửa tờ 5); đoạn từ | 135.000 |
| Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; | 248.000 |
| Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; | 248.000 |
| Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng | 248.000 |
| Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; | 248.000 |
| Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập | 203.000 |
| Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1; | 203.000 |
| Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập | 203.000 |
| Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 203.000 |
| Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Thành (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 203.000 |
| Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 248.000 |
| Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ; | 248.000 |
| Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 203.000 |
| Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 203.000 |
| Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 203.000 |
| Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 203.000 |
| Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 248.000 |
| Từ ông Hồng (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 203.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1; | 203.000 |
| Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 203.000 |
| Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1; | 203.000 |
| Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Lẩu (thửa tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 203.000 |
| Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 269.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 203.000 |
| Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập | 1.223.000 |
| Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 203.000 |
| Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 203.000 |
| Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); | 196.000 |
| Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Các trục đường giao thông Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) | 1.321.000 |
| Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 203.000 |
| Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) | 196.000 |
| Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2. | 203.000 |
| Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 203.000 |
| Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 203.000 |
| Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) | 196.000 |
| Từ thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ; | 196.000 |
| Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 203.000 |
| Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16); | 196.000 |
| Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15); | 196.000 |
| Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); | 196.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) | 2.250.000 |
| Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18); | 171.000 |
| Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15); | 171.000 |
| Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); | 196.000 |
| Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); | 196.000 |
| Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19); | 171.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025) | 1.440.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- | 1.050.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô đến | 2.700.000 |
| Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); | 196.000 |
| Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); | 196.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 | 2.880.000 |
| Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18); | 171.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Lũy thôn Vinh Quang, xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 | 960.000 |
| Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16); | 171.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 | 2.025.000 |
| Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15); | 171.000 |
| Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17); | 171.000 |
| Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15); | 171.000 |
| Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); | 196.000 |
| Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) | 3.375.000 |
| Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) | 1.575.000 |
| Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) | 196.000 |
| Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) | 196.000 |
| Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10).Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10). | 98.000 |
| Đường phân lô khu đồng Mau | 405.000 |
| Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16); | 171.000 |
| A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). Từ nhà ông | 88.000 |
| Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa | 225.000 |
| Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường | 225.000 |
| Các đường: Đường phân lô khu Sáu sào Từ nhà A Tấn (thửa 156, tờ bản đồ 10) đến nhà A Toán (thửa 45, tờ | 180.000 |
| Các trục đường giao thông Đường từ UBND xã đến đồng Bịp | 405.000 |
| Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15) | 171.000 |
| Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng | 1.215.000 |
| Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15); | 171.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn | 1.350.000 |
| Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng | 225.000 |
| Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07) | 147.000 |
| nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07), | 196.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Xuân Minh (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Bình (Cốc thôn) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tờ bản đồ | 587.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | 540.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) | 600.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Thanh Xuân (Cốc thôn) thửa đến Ngô Văn Thao (Cốc thôn) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc thôn) thửa đến Ngô Huy sàng (Cốc thôn) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Đình Cảnh (Cốc thôn) thửa đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc thôn) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa | 450.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 | 245.000 |
| Tờ từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thưa đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa số | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa | 391.000 |
| Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Thị Phương (Cốc thôn) thửa đến Đỗ Thị Mai (Cốc thôn) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Thị Tỷ (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Ngọc (Cốc thôn) thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ thửa số | 270.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 360.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Minh Loan (Cốc thôn) thửa đến Ngô Xuân Chung (Cốc thôn) thửa 1244 | 245.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa | 360.000 |
| thửa số đến ông Lan Lân thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa số A | 245.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 196.000 |
| Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa | 196.000 |
| thửa số đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 196.000 |
| đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số | 360.000 |
| Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà Văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số | 245.000 |
| Đoạn từ nhà văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ thửa 309. | 245.000 |
| đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồsố thửa đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| Đoạn nhà ông Đan thôn 7, tờ bản đồ số thửa đến nhà chị Lan Vui thôn 7, tờ bản đồ số thửa | 245.000 |
| Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 270.000 |
| Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại | 245.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa | 245.000 |
| đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 245.000 |
| Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 171.000 |
| Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ | 270.000 |
| thửa đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 171.000 |
| Đoạn từ ông Khương Vân, tờ bản đồ thửa đến anh Nam Thơ, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ | 196.000 |
| Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 171.000 |
| thửa số đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 171.000 |
| đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 171.000 |
| Đoạn từ đường liên Hương đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ thửa | 245.000 |
| đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 171.000 |
| Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 196.000 |
| đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại tờ thửa tờ thửa | 245.000 |
| Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ thửa đến bà Quý bản đồ thửa | 171.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| TỈNH LỘ 506B Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384, | 1.800.000 |
| Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại (tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh | 1.800.000 |
| ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng | 800.000 |
| Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | 3.500.000 |
| Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) | 1.000.000 |
| 1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, | 1.800.000 |
| Khu dân cư bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | 6.000.000 |
| Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ) | 7.800.000 |
| Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định | 3.000.000 |
| tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông | 1.800.000 |
| Đoạn từ bà Liên (tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181); | 700.000 |
| Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường | 1.800.000 |
| Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) | 1.500.000 |
| tờ 06) đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) | 3.000.000 |
| Từ ông Ngọc thôn (tờ thửa 299) đến ông Ba thôn (tờ thửa 402); từ ông Mai thôn (tờ thửa 261) đến bà Bính thôn (tờ thửa 622); từ ông Hùng (tờ thửa 387) đến ông Thắng (tờ thửa | 6.000 |
| thửa 142); từ ông Thắng thôn (tờ thửa 516) đến ông Lộc thôn | 6.000 |
| (tờ thửa 38); từ ông Xuân thôn (tờ thửa 465) đến ông Sơn | 8.000 |
| thôn (tờ thửa 97); từ ông Cam (tờ thửa 304) đến ông Sơn (tờ thửa 105); từ ông Uyên (tờ thửa 623) đến ông Liên (tờ thửa | 6.000 |
| B.1 XÃ XUÂN LAI CŨ | 356.000 |
| thửa 299) đến ông Ba thôn (tờ thửa 402); từ ông Mai thôn | 7.000 |
| Cương (tờ thửa 175) đến ông Hợp (tờ thửa 242); từ ông Chung (tờ thửa 119) đến ông Loan (tờ thửa 48); từ ông Cường (tờ thửa 131) đến ông Tâm (tờ thửa 49); từ ông Tất (tờ 9; thửa 233) | 9.000 |
| đến ông Nguyện (tờ thửa 83); từ ông Sơn (tờ thửa 444) đến ông Tông (tờ thửa 86); từ bà Hà (tờ thửa 504) đến ông Tháp (tờ | 6.000 |
| ông Mựu (tờ thửa 310) đến ông Ngọc (tờ thửa 258); từ ông Ban (tờ thửa 242) đến bà Liên (tờ thửa 273); từ ông Ngọc thôn (tờ | 7.000 |
| Đường liên xã Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ tờ đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); | 4.000 |
| (tờ thửa 139); từ bà Tâm (tờ thửa 374) đến ông Kế (tờ thửa 390); từ ông Phúc (tờ thửa 258) đến ông Dũng (tờ thửa 164); từ | 9.000 |
| đến ông Thơm (tờ 9; thửa 53); từ ông Minh (tờ thửa 326) đến ông Sen (tờ thửa379); từ ông Thuần (tờ thửa 229) đến ông Thanh | 9.000 |
| ông Cường (tờ thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ thửa 392); từ ông Hiểu (tờ thửa 369) đến ông Tấn (tờ thửa 434); từ ông Uớc (tờ thửa 261) đến ông Bình (tờ thửa 161); từ ông Thạo (tờ thửa | 9.000 |
| (tờ thửa 261) đến bà Bính thôn (tờ thửa 622) | 8.000 |
| Đoạn từ ông Thiên (thửa tờ 6) đến ông Đức (thửa tờ 6); | 200.000 |
| ông Thuận (thửa tờ 6) đến ông Đặng (thửa tờ 6) | 137.000 |
| Đoạn từ ông Quế (thửa tờ 5) đến ông Cư (thửa tờ 5); đoạn | 111.000 |
| Đoạn từ ông Kính (thửa tờ 3) đến ông Tới (thửa tờ 3); đoạn | 26.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Đằn, thôn Trung Lập xã Xuân | 2.000 |
| từ ông Thoả (thửa tờ 3) đến ông Bừng (thửa tờ 3); đoạn từ | 12.000 |
| Tuyến ông Ân (thửa tờ 5) nhà văn hóa (thửa tờ 6); nhà văn | 219.000 |
| đoạn từ ông Kim (thửa tờ 5) đến ông Lập (thửa tờ 5); đoạn từ | 16.000 |
| ông Hảo Hưng (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa tờ 4) | 28.000 |
| từ ông Hoè (thửa tờ 6) đến ông Đông (thửa tờ 6); đoạn từ | 181.000 |
| ông Khôn (thửa tờ 6) đến ông Sàng (thửa tờ 6); đoạn từ | 182.000 |
| sông Cầu Chày (thửa tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa tờ 6) đến | 282.000 |
| Tuyến ông Nở (thửa tờ 4) đến ông Lại (thửa tờ 4); tuyến | 62.000 |
| từ ông Cộng (thửa tờ 6) đến ông Thuyết (thửa tờ 6); đoạn | 406.000 |
| Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; | 550.000 |
| Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng; | 550.000 |
| Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ; | 550.000 |
| Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 550.000 |
| Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ | 800.000 |
| Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 800.000 |
| Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 450.000 |
| Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng | 550.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 550.000 |
| Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; | 550.000 |
| Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; | 550.000 |
| Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập - ông Khương (thửa 857, tờ 30); | 800.000 |
| Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 450.000 |
| Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2; | 800.000 |
| Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 450.000 |
| Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1; | 450.000 |
| Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ; | 550.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân | 2.000.000 |
| Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng; | 550.000 |
| Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 550.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ; | 1.000.000 |
| Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập | 450.000 |
| Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 550.000 |
| Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Thành (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 450.000 |
| Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 450.000 |
| Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 450.000 |
| Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1; | 450.000 |
| Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 450.000 |
| Từ ông Lẩu (thửa tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 450.000 |
| Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 450.000 |
| Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 450.000 |
| Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập | 450.000 |
| Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1; | 450.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 450.000 |
| Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 450.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ ông Hồng (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 450.000 |
| Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 450.000 |
| Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16); | 1.200.000 |
| Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16); | 800.000 |
| Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15); | 1.200.000 |
| Từ Thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15); | 1.000.000 |
| Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); | 1.000.000 |
| Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); | 800.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 450.000 |
| Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15); | 1.000.000 |
| Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15); | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) | 5.000.000 |
| Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); | 1.000.000 |
| Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); | 1.200.000 |
| Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16); | 1.200.000 |
| Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 450.000 |
| Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) | 800.000 |
| Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập | 4.000.000 |
| Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ; | 1.200.000 |
| Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2. | 450.000 |
| Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15); | 2.500.000 |
| Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16); | 800.000 |
| Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) | 1.000.000 |
| Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); | 1.000.000 |
| Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); | 1.000.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 | 6.400.000 |
| Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); | 1.000.000 |
| Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) | 1.200.000 |
| Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); | 1.000.000 |
| Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 | 3.200.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025) | 3.200.000 |
| Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) | 3.500.000 |
| tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) | 7.500.000 |
| Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); | 1.200.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- | 3.500.000 |
| Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); | 800.000 |
| UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) | 7.500.000 |
| Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); | 1.000.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô đến | 6.000.000 |
| Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); | 1.000.000 |
| Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); | 800.000 |
| Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); | 2.500.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 | 4.500.000 |
| Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15) | 600.000 |
| Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19); | 600.000 |
| Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18); | 600.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn | 3.000.000 |
| Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) | 800.000 |
| Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16); | 600.000 |
| Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15); | 600.000 |
| Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường | 500.000 |
| Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17); | 600.000 |
| Đường phân lô khu đồng Mau | 900.000 |
| Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18); | 600.000 |
| Các trục đường giao thông Đường từ UBND xã đến đồng Bịp | 900.000 |
| Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15); | 600.000 |
| Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng | 2.700.000 |
| Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15); | 600.000 |
| Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa | 500.000 |
| Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15); | 600.000 |
| Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh | 500.000 |
| Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16); | 600.000 |
| nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS | 500.000 |
| Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07) | 400.000 |
| Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10). Từ Nhà ông Đức (thửa 475, tờ bản đồ 06) đến nhà | 400.000 |
| tờ bản đồ từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.