Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
763 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lập là 9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 47 B, Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 76 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (253 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.30 | 6.400.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.3 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 01 đến 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.32 | 6.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.20 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.25 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng (T1362, tờ bản đồ bản đồS 05).Từ nhà A Nguyên (T1465, tờ bản đồ bản đồS 06) đến nhà ông Quyền (T1015, tờ bản đồ bản đồS 06). Từ nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07), đến Nhà văn hóa làng Ngọc Quang (T697, tờ bản đồ bản đồS 07). Từ nhà A Thơm (T275, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Tẩn (T291, tờ bản đồ bản đồS 07). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.6 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.5 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.12 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.10 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.9 | 2.500.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.4 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.8 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.27 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.21 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.17 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.24 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.11 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.3 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.7 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.16 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.31 | 4.500.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.23 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.26 | 2.500.000 |
| Các trục đường giao thông | Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.18 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường phân lô khu đồng Mau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.2 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.14 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.4 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.13 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.5 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.19 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.7 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ nhà A Duyên (thửa1395 tờ bản đồ 05) đến nhà A Khâm (thửa 1539, tờ bản đồ 05).Từ nhà bà Xoan (thửa 31, tờ bản đồ 10) đến Nhà A Sáu Nga (thửa 161, tờ bản đồ 10).Từ nhà bà Nhạn (thửa 146, tờ bản đồ 10) đến nhà A Thư (thửa 212, tờ bản đồ 10).Từ Nhà ông Trung (thửa 246, tờ bản đồ 10) đến nhà A San Lới (thửa 176, tờ bản đồ 10). Từ nhà bà Dưỡn (thửa 85, tờ bản đồ 10) đến nhà bà Lới (thửa 164, tờ bản đồ 10). Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10).Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10). Từ Nhà ông Đức (thửa 475, tờ bản đồ 06) đến nhà ông Nhuân (thửa 229, tờ bản đồ 06). Từ nhà A Thanh Thiệu (thửa 218, tờ bản đồ 02) đến nhà ông Hùng (thửa 128, tờ bản đồ 02). Từ nhà A Bính (thửa 512, tờ bản đồ 06) đến nhà A Thắng Quyết (thửa 732, tờ bản đồ 06). Từ nhà A Thọ Xã Đội (thửa 300, tờ bản đồ 06) đến nhà bà Lâm (thửa 461, tờ bản đồ 07) Từ nhà ông Hưởng (thửa 154, tờ bản đồ 08) đến nhà A Trường Đoàn xã (thửa 335, tờ bản đồ 08). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.8 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.22 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường từ UBND xã đến đồng Bịp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.1 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.15 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 17 đến 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.33 | 3.500.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.29 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.28 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Khu dân cư 2 bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.4 | 6.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.5 | 3.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.3 | 700.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Biên (tờ 7; thửa 360) đến ông ông Lai (tờ 7; thửa 231); từ ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng (tờ 6; thửa 656) đến ông Ngọc (tờ 7; thửa 258) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.2 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 22 từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa 420 đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa 567 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.28 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa 559 đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa 634 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.39 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 19 từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa 154 đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa 119 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.8 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 22 từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa 515 đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa 601 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.49 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Lưu Thị Phương (Cốc Thôn) thửa 19 đến Đỗ Thị Mai (Cốc Thôn) thửa 145 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.38 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.6 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Lê Thanh Xuân (Cốc Thôn) thửa 425 đến Ngô Văn Thao (Cốc Thôn) thửa 374 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.14 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 17 từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa 405 đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.21 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 23 từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa 103 đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa 104 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.50 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa 53 đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa 66 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.32 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa 91 đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.33 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa 874 đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa 912 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.42 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa 180 đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa 184 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.19 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.44 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa 386 đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.22 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa 613 đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa 493 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.45 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa 113 đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.34 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa 323 đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa 332 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.36 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa 613 đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa 616 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.29 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Lê Thị Tỷ (Cốc Thôn) thửa 15 đến Ngô Đình Ngọc (Cốc Thôn) thửa 436 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.31 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 13 từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa 162 đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa 194 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.4 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc Thôn) thửa 388 đến Lê Xuân Đương (Cốc Thôn) thửa 391 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.12 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa 785 đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.40 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc Thôn) thửa 613 đến Ngô Huy sàng (Cốc Thôn) thửa 369 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.13 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa 698 đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.47 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa 109 đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.20 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa 59 đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.18 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ 16 từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa 146 đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.35 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Cảnh (Cốc Thôn) thửa 257 đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc Thôn) thửa 596 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.5 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 21 từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa 700 đến Đỗ Văn Thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.26 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tờ bản đồ 44 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa 80 đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa 126 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.16 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa 927 đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.25 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Lê Xuân Minh (Cốc Thôn) thửa 122 đến Ngô Đình Bình (Cốc Thôn) thửa 133 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.9 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa 645 đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa 494 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.30 | 1.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa 469 đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.23 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa 439 đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa 610 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.46 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa 999 đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.43 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn Thông (Cốc Thôn) thửa 591 đến Phạm Văn Biết (Cốc Thôn) thửa 494 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.11 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.2 | 1.800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa 742 đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa 807 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.24 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa 725 đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa 795 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.41 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 15 từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.10 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 21 từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.27 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa 19 đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa 127 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.15 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.7 | 800.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 20 từ Ngô Minh Loan (Cốc Thôn) thửa 203 đến Ngô Xuân Chung (Cốc Thôn) thửa 1244 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.37 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa 705 đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.48 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Các đường thôn, xóm | tờ bản đồ 16 từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa 144 đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa 159 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.17 | 600.000 |
| Các đường: | Từ nhà A Tấn (thửa 156, tờ bản đồ 10) đến nhà A Toán (thửa 45, tờ bản đồ 10). Từ nhà A Đông (thửa 120, tờ bản đồ 09) đến nhà A Mơn (thửa 126, tờ bản đồ 09). Từ nhà A Tuấn (thửa 1553,tờ 05) đến nhà A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). Từ nhà ông Đốc (thửa 726, tờ bản đồ 06) đến nhà A Sơn Minh (thửa 316, tờ bản đồ 06).Từ nhà Dấu (thửa 101, tờ bản đồ 06) đến nhà ông Huy đôn (thửa 03, tờ bản đồ 06). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 2.2 | 400.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu Sáu sào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 2.1 | 400.000 |
| Các đường: | Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.13 | 550.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.14 | 800.000 |
| Các đường: | Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.5 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.19 | 800.000 |
| Các đường: | Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.4 | 600.000 |
| Các đường: | Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.12 | 3.000.000 |
| Các đường: | Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.8 | 600.000 |
| Các đường: | Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.7 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.10 | 600.000 |
| Các đường: | Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập 1 xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.3 | 2.000.000 |
| Các đường: | Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.3 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.6 | 800.000 |
| Các đường: | Đường phân lô Khu dân cư Đồng Đằn, thôn Trung Lập 2 xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 4597/QĐ- UBND ngày 06/12/2022 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.2 | 2.200.000 |
| Các đường: | Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.9 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.1 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.11 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.12 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập 1 - ông Khương (thửa 857, tờ 30); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.5 | 800.000 |
| Các đường: | Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.13 | 2.700.000 |
| Các đường: | Từ ông Yên (tờ 9 thửa 44) đến ông Hải (tờ 9; thửa 1); từ ông Cương (tờ 9 thửa 175) đến ông Hợp (tờ 9 thửa 242); từ ông Chung (tờ 9 thửa 119) đến ông Loan (tờ 9 thửa 48); từ ông Cường (tờ 9 thửa 131) đến ông Tâm (tờ 9 thửa 49); từ ông Tất (tờ 9; thửa 233) đến ông Thơm (tờ 9; thửa 53); từ ông Minh (tờ 9 thửa 326) đến ông Sen (tờ 9 thửa379); từ ông Thuần (tờ 9 thửa 229) đến ông Thanh (tờ 9 thửa 139); từ bà Tâm (tờ 9 thửa 374) đến ông Kế (tờ 9 thửa 390); từ ông Phúc (tờ 9 thửa 258) đến ông Dũng (tờ 9 thửa 164); từ ông Cường (tờ 9 thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ 9 thửa 392); từ ông Hiểu (tờ 9 thửa 369) đến ông Tấn (tờ 9 thửa 434); từ ông Uớc (tờ 9 thửa 261) đến ông Bình (tờ 9 thửa 161); từ ông Thạo (tờ 9 thửa 264) đến bà Nức (tờ 9 thửa 159); từ ông Tính (tờ 9 thửa 334) đến ông Ái (tờ 9 thửa 470); từ ông Tấn (tờ 9 thửa 268) đến ông Ninh (tờ 9 thửa 144); từ ông Lại (tờ 9 thửa 337) đến ông Loan (tờ 9 thửa 453); từ ông Tái (tờ 9 thửa 219) đến ông Thắng (tờ 9 thửa 57); từ ông Kế (tờ 9 thửa 273) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.4 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.7 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.10 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.4 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá 2 - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.18 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Tiến (tờ 9 thửa 180) đến ông Long (tờ 9 thửa 149) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.5 | 500.000 |
| Các đường: | Từ ông Ngọc thôn 5 (tờ 7 thửa 299) đến ông Ba thôn 4 (tờ 7 thửa 402); từ ông Mai thôn 10 (tờ 6 thửa 261) đến bà Bính thôn 8 (tờ 6 thửa 622); từ ông Hùng (tờ 7 thửa 387) đến ông Thắng (tờ 7 thửa 420); từ ông Tiến (tờ 9 thửa 180) đến ông Long (tờ 9 thửa 149); từ ông Tường (tờ 9 thửa 11) đến ông Thanh (tờ 9 thửa 57). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.3 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.2 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.14 | 550.000 |
| Các đường: | Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.11 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.8 | 800.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn 3 xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Các đường: | Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.9 | 550.000 |
| Các đường: | Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.6 | 600.000 |
| Các đường: | Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.1 | 4.500.000 |
| Các đường: | Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.17 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1 - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.16 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.15 | 550.000 |
| Các đường: | Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ông Tông (tờ 6 thửa 86); từ bà Hà (tờ 6 thửa 504) đến ông Tháp (tờ 6 thửa 142); từ ông Thắng thôn 8 (tờ 6 thửa 516) đến ông Lộc thôn 9 (tờ 6 thửa 38); từ ông Xuân thôn 8 (tờ 6 thửa 465) đến ông Sơn thôn 7 (tờ 6 thửa 97); từ ông Cam (tờ 6 thửa 304) đến ông Sơn (tờ 6 thửa 105); từ ông Uyên (tờ 6 thửa 623) đến ông Liên (tờ 6 thửa 519); từ ông Hạnh (tờ 6 thửa 475) đến ông Hiếu (tờ 6 thửa 394); từ ông Mựu (tờ 6 thửa 310) đến ông Ngọc (tờ 7 thửa 258); từ ông Ban (tờ 7 thửa 242) đến bà Liên (tờ 7 thửa 273); từ ông Ngọc thôn 5 (tờ 7 thửa 299) đến ông Ba thôn 4 (tờ 7 thửa 402); từ ông Mai thôn 10 (tờ 6 thửa 261) đến bà Bính thôn 8 (tờ 6 thửa 622) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.2 | 600.000 |
| Các đường: | Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập 2 - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.20 | 550.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (cũ) (MBQH số 2478/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 2.1 | 7.500.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (cũ) (MBQH số 2478/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 2.2 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 9.000.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 4.200.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 7.800.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) đến hết xã Xuân Lai (cũ) (tờ 7, thửa 451) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 8.400.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 8.400.000 |
| TỈNH LỘ 506 C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường) | Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.800.000 |
| TỈNH LỘ 506 C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường) | Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.800.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.000.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.800.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.500.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Đoạn từ bà Liên (tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 2.000.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384, tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông Năm Thu (thửa 485, tờ 07) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 1.800.000 |
| TỈNH LỘ 506B | Từ nhà anh Tuấn Bom (thửa 1571 tờ 05) đến nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, tờ 06) đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 1.800.000 |
| Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thưa 145 đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa số 79 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 1.2 | 800.000 |
| Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 146 đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 22 thửa 30 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 103 đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ 6 thửa 464 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 1.3 | 800.000 |
| Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa số 118 đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ 26 thửa số 309 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 1.5 | 600.000 |
| Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 | Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 125 đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 446 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 1.4 | 800.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến nhà ông Lưỡng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 1.3 | 500.000 |
| Đường liên xã | Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ tờ 4 đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2 - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.17 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2 - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.16 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Lẩu (thửa 303 tờ bản đồ 30) Trung Lập 3 - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.11 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập 3 - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.10 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1 - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.3 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.18 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.2 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.20 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Thành (thửa 425 tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.23 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.22 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.27 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1 - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.5 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.30 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1 - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.9 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập 3 - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.12 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.28 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1 - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.4 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.8 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập 2 - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.7 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.25 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3 - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.21 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1 - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.13 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.6 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.19 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.26 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.29 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2 - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.14 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2 - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.31 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Hồng (thửa 550 tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.24 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2 - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.15 | 450.000 |
| Đường ngõ, xóm | Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 3.1 | 450.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Trình Thuyết thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 6 đến ông Lan Lân thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa số 4 A B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.13 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 490 đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 822 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.24 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 70, đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 17 thửa số 18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.4 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ, tờ bản đồ số 12 thửa 666 đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 17 thửa số 1 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.6 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ, tờ bản đồ 12 thửa 666 đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.12 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa 140 đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 7 thửa 146 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.22 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 239 đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 394 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.3 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 100 đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 12 thửa 309 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.19 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số 11 thửa 292 đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.7 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ 26 đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ 26 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.33 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa số 52 đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 thửa 193 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 156 đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.10 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ đường liên Hương đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ 6 thửa 111 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.37 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ 23 đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ 23 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.31 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Đan thôn 7, tờ bản đồ số 7 thửa 115 đến nhà chị Lan Vui thôn 7, tờ bản đồ số 7 thửa 142 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.11 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 139 đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.27 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồsố 11 thửa 270 đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 12 thửa 240 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.8 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 16 đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 53 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.30 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 100 đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 171 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.14 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 296 đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 1 tờ 18 thửa 651 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.35 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ 29 thửa 16 đến bà Quý bản đồ 29 thửa 120 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.38 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 582 đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 536 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.25 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 23 thửa 890 đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 123 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.32 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa số 227 đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 150 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.9 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 108 đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 87 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.28 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa số 126 đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 19 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.29 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 137 đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 185 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.36 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số 23 thửa 671 đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số 23 thửa 661 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.16 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số 6 thửa 472 đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ 11 thửa 125 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.15 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 12 thửa 656 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.5 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số 29 thửa số 119 đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ 29 thửa 58 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.23 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 4 đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa số 3 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.1 | 800.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 1 đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.18 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số 18 thửa số 361 đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa số 133 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.26 | 400.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 156 đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số 3 thửa 101 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.21 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 124 đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ 26 thửa 242 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.17 | 500.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Khương Vân, tờ bản đồ 18 thửa 527 đến anh Nam Thơ, tờ bản đồ 18 thửa 508 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.34 | 600.000 |
| Đường thôn | Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 18 thửa 74 đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ 17 thửa 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 2.20 | 500.000 |
| Đường thôn, xóm | Đường Từ ông Thuật (thửa 42 tờ 4) đến ông Liên (thửa 107 tờ 4); đoạn từ thửa 244 tờ 4 đến thửa 61 tờ 4; đoạn từ nhà ông Nhân (thửa 185 tờ 4 đến Sông đê Cầu Chày (thửa 48 tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.6 | 300.000 |
| Đường thôn, xóm | Đoạn từ ông Thiên (thửa 280 tờ 6) đến ông Đức (thửa 200 tờ 6); đoạn từ ông Kim (thửa 30 tờ 5) đến ông Lập (thửa 16 tờ 5); đoạn từ ông Thuận (thửa 176 tờ 6) đến ông Đặng (thửa 137 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.10 | 300.000 |
| Đường thôn, xóm | Đoạn từ ông Nhân (thửa 135 tờ 3) đến ông Toán (thửa 175 tờ 3); đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119 tờ 3) đến ông Tâm (thửa 62 tờ 3); đoạn Nhà văn hóa Thọ Long (thửa 94 tờ 3 đến ông Tâm (thửa 62 tờ 3); đoạn từ ông Thuận (thửa 78 tờ 3) đấn ông Chân (thửa 24 tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.4 | 300.000 |
| Đường thôn, xóm | Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa 222 tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.3 | 400.000 |
| Đường thôn, xóm | Tuyến ông Ân (thửa 34 tờ 5) nhà văn hóa (thửa 219 tờ 6); nhà văn hóa (thửa 219 tờ 6) đến ông Sĩ (thửa 225 tờ 6); đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa 109 tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa 282 tờ 6) đến ông Vinh (thửa 190 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.8 | 300.000 |
| Đường thôn, xóm | Đoạn từ ông Kính (thửa 45 tờ 3) đến ông Tới (thửa 26 tờ 3); đoạn từ ông Thoả (thửa 38 tờ 3) đến ông Bừng (thửa 12 tờ 3); đoạn từ ông Tuyên (thửa 48 tờ 3) đến ông Vy (thửa 7 tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.5 | 300.000 |
| Đường thôn, xóm | Tiếp theo (thửa 589 tờ 4) đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (thửa 222 tờ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.2 | 350.000 |
| Đường thôn, xóm | Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa 29 tờ 4 đến thửa 5tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.1 | 400.000 |
| Đường thôn, xóm | Đoạn từ ông Quế (thửa 48 tờ 5) đến ông Cư (thửa 111 tờ 5); đoạn từ ông Cộng (thửa 289 tờ 6) đến ông Thuyết (thửa 406 tờ 6); đoạn từ ông Hoè (thửa 230 tờ 6) đến ông Đông (thửa 181 tờ 6); đoạn từ ông Khôn (thửa 260 tờ 6) đến ông Sàng (thửa 182 tờ 6); đoạn từ ông Nhập (thửa 248 tờ 6) đến ông Biên (thửa 215 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.9 | 300.000 |
| Đường thôn, xóm | Tuyến ông Nở (thửa 246 tờ 4) đến ông Lại (thửa 62 tờ 4); tuyến ông Hảo Hưng (thửa 165 tờ 4) đến ông Thanh (thửa 28 tờ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 2.7 | 300.000 |
| Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 4 | 7.500.000 | |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Lũy thôn Vinh Quang, xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 3 | 3.200.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 5 | 3.500.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ THẮNG CŨ Mục 3 | 250.000 | |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 6 | 3.200.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 4 | 300.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ Mục 3 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 76 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (145 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông | Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.1 | 1.321.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.15 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.5 | 225.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.7 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.12 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.23 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng (T1362, tờ bản đồ bản đồS 05).Từ nhà A Nguyên (T1465, tờ bản đồ bản đồS 06) đến nhà ông Quyền (T1015, tờ bản đồ bản đồS 06). Từ nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07), đến Nhà văn hóa làng Ngọc Quang (T697, tờ bản đồ bản đồS 07). Từ nhà A Thơm (T275, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Tẩn (T291, tờ bản đồ bản đồS 07). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.6 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.14 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.10 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ nhà A Duyên (thửa1395 tờ bản đồ 05) đến nhà A Khâm (thửa 1539, tờ bản đồ 05).Từ nhà bà Xoan (thửa 31, tờ bản đồ 10) đến Nhà A Sáu Nga (thửa 161, tờ bản đồ 10).Từ nhà bà Nhạn (thửa 146, tờ bản đồ 10) đến nhà A Thư (thửa 212, tờ bản đồ 10).Từ Nhà ông Trung (thửa 246, tờ bản đồ 10) đến nhà A San Lới (thửa 176, tờ bản đồ 10). Từ nhà bà Dưỡn (thửa 85, tờ bản đồ 10) đến nhà bà Lới (thửa 164, tờ bản đồ 10). Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10).Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10). Từ Nhà ông Đức (thửa 475, tờ bản đồ 06) đến nhà ông Nhuân (thửa 229, tờ bản đồ 06). Từ nhà A Thanh Thiệu (thửa 218, tờ bản đồ 02) đến nhà ông Hùng (thửa 128, tờ bản đồ 02). Từ nhà A Bính (thửa 512, tờ bản đồ 06) đến nhà A Thắng Quyết (thửa 732, tờ bản đồ 06). Từ nhà A Thọ Xã Đội (thửa 300, tờ bản đồ 06) đến nhà bà Lâm (thửa 461, tờ bản đồ 07) Từ nhà ông Hưởng (thửa 154, tờ bản đồ 08) đến nhà A Trường Đoàn xã (thửa 335, tờ bản đồ 08). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.8 | 98.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.11 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.24 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.20 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường từ UBND xã đến đồng Bịp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.1 | 405.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 17 đến 35 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.33 | 1.575.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.9 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.7 | 147.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.26 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.5 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.4 | 225.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.3 | 225.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.19 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.25 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.2 | 1.223.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.3 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.18 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.17 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.22 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.8 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.6 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.31 | 2.025.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.30 | 2.880.000 |
| Các trục đường giao thông | Đường phân lô khu đồng Mau B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 1.2 | 405.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.29 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.16 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.4 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 01 đến 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.32 | 2.700.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.21 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.27 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.13 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông | Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 1.28 | 196.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Khu dân cư 2 bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.4 | 1.223.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Biên (tờ 7; thửa 360) đến ông ông Lai (tờ 7; thửa 231); từ ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng (tờ 6; thửa 656) đến ông Ngọc (tờ 7; thửa 258) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.2 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.1 | 450.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 1.1 | 1.516.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.5 | 489.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 1.3 | 315.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa 645 đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa 494 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.30 | 391.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa 53 đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa 66 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.32 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa 109 đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.20 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa 388 đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa 391 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.12 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa 80 đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa 126 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.16 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 19 từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa 154 đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa 119 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.8 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 22 từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa 515 đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa 601 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.49 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa 725 đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa 795 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.41 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa 591 đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa 494 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.11 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Lê Thị Tỷ (Cốc thôn) thửa 15 đến Ngô Đình Ngọc (Cốc thôn) thửa 436 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.31 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 13 từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa 162 đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa 194 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.4 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa 91 đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.33 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.1 | 600.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa 323 đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa 332 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.36 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa 180 đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa 184 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.19 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Ngô Đình Cảnh (Cốc thôn) thửa 257 đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc thôn) thửa 596 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.5 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa 113 đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.34 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa 785 đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.40 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa 439 đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa 610 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.46 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Lê Thanh Xuân (Cốc thôn) thửa 425 đến Ngô Văn Thao (Cốc thôn) thửa 374 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.14 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ 44 đến ông Long thửa 14 tờ bản đồ 44 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.3 | 587.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 23 từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa 103 đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa 104 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.50 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa 559 đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa 634 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.39 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 22 từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa 420 đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa 567 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.28 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ 16 từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa 146 đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.35 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa 705 đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.48 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa 19 đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa 127 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.15 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ 20 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.10 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Lưu Thị Phương (Cốc thôn) thửa 19 đến Đỗ Thị Mai (Cốc thôn) thửa 145 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.38 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa 386 đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.22 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.2 | 540.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa 742 đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa 807 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.24 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa 144 đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa 159 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.17 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.6 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 21 từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa 700 đến Đỗ Văn thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.26 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.44 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa 698 đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.47 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 17 từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa 405 đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa 151 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.21 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.7 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa 874 đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa 912 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.42 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa 613 đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa 616 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.29 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa 999 đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.43 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 16 từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa 59 đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa 15 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.18 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 21 từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa 613 đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa 493 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.45 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Ngô Minh Loan (Cốc thôn) thửa 203 đến Ngô Xuân Chung (Cốc thôn) thửa 1244 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.37 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 21 từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.27 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa 927 đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.25 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa 469 đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.23 | 360.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 15 từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc thôn) thửa 613 đến Ngô Huy sàng (Cốc thôn) thửa 369 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.13 | 245.000 |
| Các đường thôn, xóm | Tờ bản đồ 20 từ Lê Xuân Minh (Cốc thôn) thửa 122 đến Ngô Đình Bình (Cốc thôn) thửa 133 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ XUÂN VINH CŨ Mục 1.9 | 360.000 |
| Các đường: | Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.7 | 171.000 |
| Các đường: | Đường phân lô Khu dân cư Đồng Đằn, thôn Trung Lập 2 xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 4597/QĐ- UBND ngày 06/12/2022 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.2 | 660.000 |
| Các đường: | Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.7 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá 2 - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.18 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.2 | 171.000 |
| Các đường: | Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.12 | 248.000 |
| Các đường: | Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.13 | 1.215.000 |
| Các đường: | Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.17 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Yên (tờ 9 thửa 44) đến ông Hải (tờ 9; thửa 1); từ ông Cương (tờ 9 thửa 175) đến ông Hợp (tờ 9 thửa 242); từ ông Chung (tờ 9 thửa 119) đến ông Loan (tờ 9 thửa 48); từ ông Cường (tờ 9 thửa 131) đến ông Tâm (tờ 9 thửa 49); từ ông Tất (tờ 9; thửa 233) đến ông Thơm (tờ 9; thửa 53); từ ông Minh (tờ 9 thửa 326) đến ông Sen (tờ 9 thửa379); từ ông Thuần (tờ 9 thửa 229) đến ông Thanh (tờ 9 thửa 139); từ bà Tâm (tờ 9 thửa 374) đến ông Kế (tờ 9 thửa 390); từ ông Phúc (tờ 9 thửa 258) đến ông Dũng (tờ 9 thửa 164); từ ông Cường (tờ 9 thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ 9 thửa 392); từ ông Hiểu (tờ 9 thửa 369) đến ông Tấn (tờ 9 thửa 434); từ ông Uớc (tờ 9 thửa 261) đến ông Bình (tờ 9 thửa 161); từ ông Thạo (tờ 9 thửa 264) đến bà Nức (tờ 9 thửa 159); từ ông Tính (tờ 9 thửa 334) đến ông Ái (tờ 9 thửa 470); từ ông Tấn (tờ 9 thửa 268) đến ông Ninh (tờ 9 thửa 144); từ ông Lại (tờ 9 thửa 337) đến ông Loan (tờ 9 thửa 453); từ ông Tái (tờ 9 thửa 219) đến ông Thắng (tờ 9 thửa 57); từ ông Kế (tờ 9 thửa 273) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.4 | 225.000 |
| Các đường: | Từ ông Tiến (tờ 9 thửa 180) đến ông Long (tờ 9 thửa 149) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.5 | 225.000 |
| Các đường: | Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập 2 - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.20 | 248.000 |
| Các đường: | Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.9 | 171.000 |
| Các đường: | Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.4 | 300.000 |
| Các đường: | Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.9 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.6 | 269.000 |
| Các đường: | Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.14 | 248.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu Sáu sào B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 2.1 | 180.000 |
| Các đường: | Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.12 | 1.350.000 |
| Các đường: | Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.4 | 171.000 |
| Các đường: | Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.3 | 171.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.14 | 196.000 |
| Các đường: | Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.1 | 1.516.000 |
| Các đường: | Từ nhà A Tấn (thửa 156, tờ bản đồ 10) đến nhà A Toán (thửa 45, tờ bản đồ 10). Từ nhà A Đông (thửa 120, tờ bản đồ 09) đến nhà A Mơn (thửa 126, tờ bản đồ 09). Từ nhà A Tuấn (thửa 1553,Tờ 05) đến nhà A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). Từ nhà ông Đốc (thửa 726, tờ bản đồ 06) đến nhà A Sơn Minh (thửa 316, tờ bản đồ 06).Từ nhà Dấu (thửa 101, tờ bản đồ 06) đến nhà ông Huy đôn (thửa 03, tờ bản đồ 06). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ XUÂN TÂN CŨ Mục 2.2 | 88.000 |
| Các đường: | Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập 1 - ông Khương (thửa 857, tờ 30); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.5 | 360.000 |
| Các đường: | Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.8 | 171.000 |
| Các đường: | Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.11 | 171.000 |
| Các đường: | Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.1 | 171.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn 3 xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.1 | 300.000 |
| Các đường: | Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.6 | 171.000 |
| Các đường: | Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.10 | 171.000 |
| Các đường: | Từ ông Ngọc thôn 5 (tờ 7 thửa 299) đến ông Ba thôn 4 (tờ 7 thửa 402); từ ông Mai thôn 10 (tờ 6 thửa 261) đến bà Bính thôn 8 (tờ 6 thửa 622); từ ông Hùng (tờ 7 thửa 387) đến ông Thắng (tờ 7 thửa 420); từ ông Tiến (tờ 9 thửa 180) đến ông Long (tờ 9 thửa 149); từ ông Tường (tờ 9 thửa 11) đến ông Thanh (tờ 9 thửa 57). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.3 | 270.000 |
| Các đường: | Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập 1 xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.3 | 600.000 |
| Các đường: | Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 7.5 | 171.000 |
| Các đường: | Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.19 | 269.000 |
| Các đường: | Từ ông Dụ (tờ 6 thửa 263) đến ông Hải (tờ 6 thửa 62); từ ông Luyện (tờ 6 thửa 359) đến ông Hạo (tờ 6 thửa 74); từ bà ứng (tờ 6 thửa 363) đến bà Châu (tờ 6 thửa 55); từ bà Tích (tờ 6 thửa 610) đến ông Nguyện (tờ 6 thửa 83); từ ông Sơn (tờ 6 thửa 444) đến ông Tông (tờ 6 thửa 86); từ bà Hà (tờ 6 thửa 504) đến ông Tháp (tờ 6 thửa 142); từ ông Thắng thôn 8 (tờ 6 thửa 516) đến ông Lộc thôn 9 (tờ 6 thửa 38); từ ông Xuân thôn 8 (tờ 6 thửa 465) đến ông Sơn thôn 7 (tờ 6 thửa 97); từ ông Cam (tờ 6 thửa 304) đến ông Sơn (tờ 6 thửa 105); từ ông Uyên (tờ 6 thửa 623) đến ông Liên (tờ 6 thửa 519); từ ông Hạnh (tờ 6 thửa 475) đến ông Hiếu (tờ 6 thửa 394); từ ông Mựu (tờ 6 thửa 310) đến ông Ngọc (tờ 7 thửa 258); từ ông Ban (tờ 7 thửa 242) đến bà Liên (tờ 7 thửa 273); từ ông Ngọc thôn 5 (tờ 7 thửa 299) đến ông Ba thôn 4 (tờ 7 thửa 402); từ ông Mai thôn 10 (tờ 6 thửa 261) đến bà Bính thôn 8 (tờ 6 thửa 622) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ XUÂN LAI CŨ Mục 2.2 | 270.000 |
| Các đường: | Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1 - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.16 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.8 | 269.000 |
| Các đường: | Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.13 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.11 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.10 | 248.000 |
| Các đường: | Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2 - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN LẬP CŨ Mục 2.15 | 248.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (cũ) (MBQH số 2478/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 2.1 | 2.250.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (cũ) (MBQH số 2478/QĐ-UBND ngày 28/10/2021) | Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN MINH CŨ Mục 2.2 | 1.050.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.750.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.956.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.150.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.201.000 |
| QUỐC LỘ 47 B | Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) đến hết xã Xuân Lai (cũ) (tờ 7, thửa 451) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.