Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026

930 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lập7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (245 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường810.000
Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ TỈNH LỘ C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường)900.000
Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019489.000
tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông810.000
Các đường: Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04)300.000
Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh810.000
Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110)3.150.000
Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588)1.750.000
1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, tờ 06)293.000
TỈNH LỘ 506B Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384,810.000
Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) đến hết xã Xuân Lai (cũ) (tờ 7, thửa 451)3.150.000
Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)1.956.000
ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng360.000
(tờ 6; thửa 656) đến ông Ngọc (tờ 7; thửa 258) Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181);315.000
Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220)450.000
Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định1.350.000
Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74)1.350.000
đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai450.000
Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175)675.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ)2.201.000
Khu dân cư bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/20191.223.000
Tiếp theo (thửa tờ 4) đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (thửa tờ 5)158.000
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến nhà ông Lưỡng225.000
thửa 622); từ ông Hùng (tờ thửa 387) đến ông Thắng (tờ thửa270.000
Từ ông Tiến (tờ thửa 180) đến ông Long (tờ thửa 149)225.000
Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa tờ đến thửa 5tờ 4)180.000
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3)450.000
từ ông Xuân thôn (tờ thửa 465) đến ông Sơn thôn (tờ thửa 97); từ ông Cam (tờ thửa 304) đến ông Sơn (tờ thửa 105); từ ông270.000
Phúc (tờ thửa 258) đến ông Dũng (tờ thửa 164); từ ông Cường (tờ thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ thửa 392); từ ông Hiểu (tờ225.000
Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa tờ 6)180.000
Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4);587.000
đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119 tờ 3) đến ông Tâm (thửa tờ 3); đoạn Nhà văn hóa Thọ Long (thửa tờ đến ông Tâm (thửa tờ135.000
Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập - ông Khương (thửa 857, tờ 30);360.000
Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng;248.000
Các đường: Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn;1.516.000
Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ;248.000
Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;248.000
hóa (thửa tờ 6) đến ông Sĩ (thửa tờ 6); đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa tờ 6) đến135.000
đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ 4; đoạn từ nhà ông Nhân (thửa135.000
Tuyến ông Nở (thửa tờ 4) đến ông Lại (thửa tờ 4); tuyến ông Hảo Hưng (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa tờ 4)135.000
ông Hoè (thửa tờ 6) đến ông Đông (thửa tờ 6); đoạn từ ông135.000
Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng;248.000
Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ269.000
Lập, huyện Thọ Xuân thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 4597/QĐ- UBND ngày 06/12/2022660.000
Các trục đường giao thông chính Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên1.516.000
Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2;269.000
Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ;300.000
ông Thoả (thửa tờ 3) đến ông Bừng (thửa tờ 3); đoạn từ ông135.000
Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;248.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân600.000
đoạn từ ông Kim (thửa tờ 5) đến ông Lập (thửa tờ 5); đoạn từ135.000
Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ;248.000
Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ;248.000
Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng248.000
Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1;248.000
Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập203.000
Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1;203.000
Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập203.000
Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;203.000
Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Thành (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;203.000
Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;248.000
Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ;248.000
Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;203.000
Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;203.000
Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;203.000
Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;203.000
Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;248.000
Từ ông Hồng (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;203.000
Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1;203.000
Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;203.000
Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1;203.000
Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Lẩu (thửa tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;203.000
Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;203.000
Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;269.000
Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;203.000
Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;203.000
Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15);196.000
Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15);196.000
Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập1.223.000
Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;203.000
Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16);196.000
Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá203.000
Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17);196.000
Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16);196.000
Các trục đường giao thông Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18)1.321.000
Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;203.000
Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15)196.000
Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2.203.000
Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16);196.000
Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16);196.000
Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15);196.000
Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;203.000
Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16);196.000
Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15);196.000
Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15);196.000
Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15);196.000
Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;203.000
Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16)196.000
Từ thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15);196.000
Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ;196.000
Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16);196.000
Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16);196.000
Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá203.000
Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16);196.000
Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15);196.000
Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18);196.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định)2.250.000
Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18);171.000
Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15);171.000
Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18);196.000
Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18);196.000
Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19);171.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025)1.440.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ-1.050.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô đến2.700.000
Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18);196.000
Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18);196.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A092.880.000
Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18);171.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Lũy thôn Vinh Quang, xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022960.000
Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16);171.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A182.025.000
Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15);171.000
Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17);171.000
Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15);171.000
Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19);196.000
Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)3.375.000
Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)1.575.000
Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18)196.000
Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17)196.000
Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10).Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10).98.000
Đường phân lô khu đồng Mau405.000
Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16);171.000
A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). Từ nhà ông88.000
Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa225.000
Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường225.000
Các đường: Đường phân lô khu Sáu sào Từ nhà A Tấn (thửa 156, tờ bản đồ 10) đến nhà A Toán (thửa 45, tờ180.000
Các trục đường giao thông Đường từ UBND xã đến đồng Bịp405.000
Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15)171.000
Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng1.215.000
Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15);171.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn1.350.000
Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng225.000
Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07)147.000
nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07),196.000
Tờ bản đồ từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn thông (Phú Hậu 2) thửa 1177245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Lê Xuân Minh (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Bình (Cốc thôn) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078245.000
Tờ bản đồ từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa245.000
Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tờ bản đồ587.000
Tờ bản đồ từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa245.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021)540.000
Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022)600.000
Tờ bản đồ từ Lê Thanh Xuân (Cốc thôn) thửa đến Ngô Văn Thao (Cốc thôn) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc thôn) thửa đến Ngô Huy sàng (Cốc thôn) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Ngô Đình Cảnh (Cốc thôn) thửa đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc thôn) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231245.000
Tờ bản đồ từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa245.000
Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa450.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146245.000
Tờ từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149.245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa245.000
Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thưa đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa số360.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa391.000
Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ thửa360.000
Tờ bản đồ từ Lưu Thị Phương (Cốc thôn) thửa đến Đỗ Thị Mai (Cốc thôn) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Lê Thị Tỷ (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Ngọc (Cốc thôn) thửa360.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa245.000
Tờ bản đồ từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181245.000
Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ thửa số270.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa245.000
Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa360.000
Tờ bản đồ từ Ngô Minh Loan (Cốc thôn) thửa đến Ngô Xuân Chung (Cốc thôn) thửa 1244245.000
Tờ bản đồ từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa360.000
thửa số đến ông Lan Lân thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa số A245.000
Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa196.000
Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa196.000
Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa196.000
thửa số đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa196.000
đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa196.000
Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số360.000
Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn nhà Văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số245.000
Đoạn từ nhà văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ thửa 309.245.000
đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồsố thửa đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa196.000
Đoạn nhà ông Đan thôn 7, tờ bản đồ số thửa đến nhà chị Lan Vui thôn 7, tờ bản đồ số thửa245.000
Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa270.000
Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa196.000
đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa245.000
số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại245.000
Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa245.000
đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số245.000
Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa171.000
Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa196.000
Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ270.000
thửa đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa171.000
Đoạn từ ông Khương Vân, tờ bản đồ thửa đến anh Nam Thơ, tờ bản đồ thửa245.000
Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ196.000
Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa196.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa171.000
thửa số đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số171.000
đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa171.000
Đoạn từ đường liên Hương đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ thửa245.000
đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa171.000
Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa196.000
đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại tờ thửa tờ thửa245.000
Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ thửa đến bà Quý bản đồ thửa171.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
TỈNH LỘ 506B Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384,1.800.000
Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại (tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh1.800.000
ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng800.000
Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/20193.500.000
Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220)1.000.000
1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776,1.800.000
Khu dân cư bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/20196.000.000
Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)7.800.000
Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định3.000.000
tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông1.800.000
Đoạn từ bà Liên (tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ2.000.000
Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181);700.000
Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường1.800.000
Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175)1.500.000
tờ 06) đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai1.000.000
Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74)3.000.000
Từ ông Ngọc thôn (tờ thửa 299) đến ông Ba thôn (tờ thửa 402); từ ông Mai thôn (tờ thửa 261) đến bà Bính thôn (tờ thửa 622); từ ông Hùng (tờ thửa 387) đến ông Thắng (tờ thửa6.000
thửa 142); từ ông Thắng thôn (tờ thửa 516) đến ông Lộc thôn6.000
(tờ thửa 38); từ ông Xuân thôn (tờ thửa 465) đến ông Sơn8.000
thôn (tờ thửa 97); từ ông Cam (tờ thửa 304) đến ông Sơn (tờ thửa 105); từ ông Uyên (tờ thửa 623) đến ông Liên (tờ thửa6.000
B.1 XÃ XUÂN LAI CŨ356.000
thửa 299) đến ông Ba thôn (tờ thửa 402); từ ông Mai thôn7.000
Cương (tờ thửa 175) đến ông Hợp (tờ thửa 242); từ ông Chung (tờ thửa 119) đến ông Loan (tờ thửa 48); từ ông Cường (tờ thửa 131) đến ông Tâm (tờ thửa 49); từ ông Tất (tờ 9; thửa 233)9.000
đến ông Nguyện (tờ thửa 83); từ ông Sơn (tờ thửa 444) đến ông Tông (tờ thửa 86); từ bà Hà (tờ thửa 504) đến ông Tháp (tờ6.000
ông Mựu (tờ thửa 310) đến ông Ngọc (tờ thửa 258); từ ông Ban (tờ thửa 242) đến bà Liên (tờ thửa 273); từ ông Ngọc thôn (tờ7.000
Đường liên xã Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ tờ đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4);4.000
(tờ thửa 139); từ bà Tâm (tờ thửa 374) đến ông Kế (tờ thửa 390); từ ông Phúc (tờ thửa 258) đến ông Dũng (tờ thửa 164); từ9.000
đến ông Thơm (tờ 9; thửa 53); từ ông Minh (tờ thửa 326) đến ông Sen (tờ thửa379); từ ông Thuần (tờ thửa 229) đến ông Thanh9.000
ông Cường (tờ thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ thửa 392); từ ông Hiểu (tờ thửa 369) đến ông Tấn (tờ thửa 434); từ ông Uớc (tờ thửa 261) đến ông Bình (tờ thửa 161); từ ông Thạo (tờ thửa9.000
(tờ thửa 261) đến bà Bính thôn (tờ thửa 622)8.000
Đoạn từ ông Thiên (thửa tờ 6) đến ông Đức (thửa tờ 6);200.000
ông Thuận (thửa tờ 6) đến ông Đặng (thửa tờ 6)137.000
Đoạn từ ông Quế (thửa tờ 5) đến ông Cư (thửa tờ 5); đoạn111.000
Đoạn từ ông Kính (thửa tờ 3) đến ông Tới (thửa tờ 3); đoạn26.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Đằn, thôn Trung Lập xã Xuân2.000
từ ông Thoả (thửa tờ 3) đến ông Bừng (thửa tờ 3); đoạn từ12.000
Tuyến ông Ân (thửa tờ 5) nhà văn hóa (thửa tờ 6); nhà văn219.000
đoạn từ ông Kim (thửa tờ 5) đến ông Lập (thửa tờ 5); đoạn từ16.000
ông Hảo Hưng (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa tờ 4)28.000
từ ông Hoè (thửa tờ 6) đến ông Đông (thửa tờ 6); đoạn từ181.000
ông Khôn (thửa tờ 6) đến ông Sàng (thửa tờ 6); đoạn từ182.000
sông Cầu Chày (thửa tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa tờ 6) đến282.000
Tuyến ông Nở (thửa tờ 4) đến ông Lại (thửa tờ 4); tuyến62.000
từ ông Cộng (thửa tờ 6) đến ông Thuyết (thửa tờ 6); đoạn406.000
Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ;550.000
Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng;550.000
Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ;550.000
Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;550.000
Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ800.000
Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;800.000
Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;450.000
Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng550.000
Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;550.000
Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1;550.000
Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ;550.000
Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập - ông Khương (thửa 857, tờ 30);800.000
Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;450.000
Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2;800.000
Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1;450.000
Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1;450.000
Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ;550.000
Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân2.000.000
Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng;550.000
Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;550.000
Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ;1.000.000
Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập450.000
Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng;550.000
Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Thành (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;450.000
Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;450.000
Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;450.000
Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1;450.000
Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;450.000
Từ ông Lẩu (thửa tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;450.000
Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá450.000
Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;450.000
Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;450.000
Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập450.000
Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1;450.000
Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;450.000
Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;450.000
Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2;450.000
Từ ông Hồng (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3;450.000
Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2;450.000
Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16);1.200.000
Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16);800.000
Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15);1.200.000
Từ Thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15);1.000.000
Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15);1.000.000
Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15);800.000
Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá450.000
Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15);1.000.000
Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15);1.000.000
Các trục đường giao thông Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18)5.000.000
Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16);1.000.000
Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15);1.200.000
Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16);1.200.000
Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2;450.000
Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15)800.000
Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập4.000.000
Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ;1.200.000
Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2.450.000
Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15);2.500.000
Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16);800.000
Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16)1.000.000
Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16);1.000.000
Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16);1.000.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A096.400.000
Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18);1.000.000
Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18)1.200.000
Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18);1.000.000
Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/20223.200.000
Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025)3.200.000
Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)3.500.000
tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020)7.500.000
Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18);1.200.000
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ-3.500.000
Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17);800.000
UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định)7.500.000
Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18);1.000.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô đến6.000.000
Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19);1.000.000
Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16);800.000
Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18);2.500.000
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A184.500.000
Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15)600.000
Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19);600.000
Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18);600.000
Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn3.000.000
Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17)800.000
Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16);600.000
Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15);600.000
Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường500.000
Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17);600.000
Đường phân lô khu đồng Mau900.000
Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18);600.000
Các trục đường giao thông Đường từ UBND xã đến đồng Bịp900.000
Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15);600.000
Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng2.700.000
Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15);600.000
Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa500.000
Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15);600.000
Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh500.000
Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16);600.000
nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS500.000
Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07)400.000
Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10). Từ Nhà ông Đức (thửa 475, tờ bản đồ 06) đến nhà400.000
tờ bản đồ từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.