Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
930 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lập là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (89 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tờ bản đồ | 1.500.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | 1.800.000 |
| Các đường: Đường phân lô khu Sáu sào | 400.000 |
| tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa | 800.000 |
| tờ bản đồ từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa | 800.000 |
| tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa | 800.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) | 2.000.000 |
| đến nhà A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). | 400.000 |
| tờ bản đồ từ Ngô Đình Cảnh (Cốc Thôn) thửa đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc Thôn) thửa | 800.000 |
| sàng (Cốc Thôn) thửa tờ bản đồ từ Lê Thanh Xuân (Cốc Thôn) thửa đến Ngô Văn | 425.000 |
| Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa tờ bản đồ từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn | 386.000 |
| Thao (Cốc Thôn) thửa tờ bản đồ từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa đến Nguyễn Thị | 19.000 |
| Văn Biết (Cốc Thôn) thửa tờ bản đồ từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc Thôn) thửa đến Lê Xuân | 388.000 |
| Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 tờ bản đồ từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn Thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 | 700.000 |
| Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa | 420.000 |
| Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ tờ bản đồ từ Phạm Văn Thông (Cốc Thôn) thửa đến Phạm | 591.000 |
| Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa tờ bản đồ từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa | 645.000 |
| tờ bản đồ từ Lê Xuân Minh (Cốc Thôn) thửa đến Ngô Đình | 122.000 |
| Bình (Cốc Thôn) thửa tờ bản đồ từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn | 603.000 |
| Cường (Cao Phú) thửa tờ bản đồ từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa | 109.000 |
| Khuyên (Cao Phú) thửa tờ bản đồ từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa đến Hà Đình | 80.000 |
| Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa đến | 742.000 |
| Đương (Cốc Thôn) thửa tờ bản đồ từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc Thôn) thửa đến Ngô Huy | 613.000 |
| Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa đến | 927.000 |
| Khương (Cao Phú) thửa tờ bản đồ từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa đến Lưu Thị | 144.000 |
| Hạnh (Cao Phú) thửa tờ bản đồ từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa | 59.000 |
| Đình Chinh (Thành Vinh) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa đến | 469.000 |
| Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa đến | 439.000 |
| Hương (Cao Phú) thửa tờ bản đồ từ Ngô Minh Loan (Cốc Thôn) thửa đến Ngô | 203.000 |
| Xuân Chung (Cốc Thôn) thửa 1244 tờ bản đồ từ Lưu Thị Phương (Cốc Thôn) thửa đến Đỗ Thị | 19.000 |
| Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 tờ bản đồ từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến | 725.000 |
| Mai (Cốc Thôn) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa | 559.000 |
| ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa số | 79.000 |
| đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa | 22.000 |
| Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Hà | 613.000 |
| Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 tờ bản đồ từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa đến | 515.000 |
| Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ | 698.000 |
| Nam (Cao Phú) thửa tờ bản đồ từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa | 91.000 |
| Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 | 999.000 |
| Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa tờ bản đồ từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa | 103.000 |
| Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa tờ bản đồ từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa đến Hoàng Văn | 874.000 |
| Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thưa đến nhà | 145.000 |
| Phú) thửa 149. tờ bản đồ từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân | 323.000 |
| Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 tờ bản đồ từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa đến | 705.000 |
| Đường thôn Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số đến nhà ông | 4.000 |
| đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| thửa số A Đoạn nhà ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản | 11.000 |
| Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ thửa số | 118.000 |
| bản đồ thửa Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa | 3.000 |
| Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa 70, đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ | 18.000 |
| Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| thửa đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồsố | 2.000 |
| thửa số Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 12.000 |
| số đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 4.000 |
| Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 4.000 |
| Đoạn nhà Văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số | 1.000 |
| đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| số đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 29.000 |
| đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ | 18.000 |
| Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến | 490.000 |
| Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số thửa | 29.000 |
| Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 140.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 3.000 |
| Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số | 18.000 |
| đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ | 11.000 |
| số đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 29.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 18.000 |
| đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 7.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ | 29.000 |
| Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số thửa | 6.000 |
| Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa | 23.000 |
| đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 12.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 29.000 |
| Đoạn từ ông Khương Vân, tờ bản đồ thửa đến anh Nam Thơ, tờ bản đồ thửa | 600.000 |
| Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ thửa đến bà Quý bản đồ thửa | 400.000 |
| Đoạn từ ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 500.000 |
| Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ | 500.000 |
| Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 600.000 |
| Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ | 600.000 |
| đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại tờ thửa tờ thửa | 600.000 |
| Đoạn từ đường liên Hương đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ thửa | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (245 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) | 750.000 |
| Khu dân cư bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | 1.359.000 |
| ông Sơn (tờ 7; thửa 278) đến ông Cường (tờ 7; thửa 286); từ ông Lam (tờ 7; thửa 516) đến ông Vựng (tờ 6; thửa 561); từ ông Hùng | 400.000 |
| Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh | 900.000 |
| Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) đến hết xã Xuân Lai (cũ) (tờ 7, thửa 451) | 3.500.000 |
| Các đường: Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04) | 400.000 |
| TỈNH LỘ 506B Từ giáp huyện Thiệu Hoá (cũ) đến đầu xã Xuân Tân cũ Từ nhà anh Duẫn (thửa 1334, tờ 05) đến nhà ông Bòng (thửa 1384, | 900.000 |
| đến nhà anh Hà (thửa 787, tờ 06) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân (cũ) đến đường đi vào thôn Phong Lai | 500.000 |
| tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (thửa 1385, tờ 06) đến nhà anh Cương (thửa 775, tờ 06). Từ Nhà ông Chân (thửa 788, tờ 06) đến nhà ông | 900.000 |
| 1334, tờ 05). Từ ao xen cư nhà ông Bòng (thửa 1385, tờ 05) đến nhà anh Sơn Thuý (thửa 842, tờ 06). Từ nhà anh Thống (thửa 776, tờ 06) | 326.000 |
| Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định (cũ) đến giáp đất Thọ Trường | 900.000 |
| Đoạn từ ông Vũ (tờ 6; thửa 576) đến chị Thủy (tờ 6; thửa 101); đoạn từ chị Hương (tờ 7; thửa 178) đến anh Phú (tờ 7; thửa 307); đoạn từ ông Xuân (tờ 7; thửa 90) đến ông Nhung (tờ 7; thửa 220) | 500.000 |
| Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) đến hết xã Xuân Lai cũ TỈNH LỘ C (từ khu vực Xuân Tân đi khu vực Thọ Trường) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) đến ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định | 1.500.000 |
| Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ) | 2.174.000 |
| (tờ 6; thửa 656) đến ông Ngọc (tờ 7; thửa 258) Đoạn từ ông Lân (tờ 9; thửa 153) đến ông Đước (tờ 9; thửa 181); | 350.000 |
| Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) | 3.500.000 |
| Từ giáp xã Xuân Tín (xã Xuân Yên (cũ) đến công sở xã Xuân Lai (cũ) (tờ 6, thửa 588) | 2.100.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Lai (cũ) đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (xã Xuân Minh cũ) | 2.446.000 |
| Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn đoạn từ xã Xuân Lai (cũ) đến giáp xã Xuân Lập cũ, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | 543.000 |
| Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) | 1.500.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); | 652.000 |
| từ ông Xuân thôn (tờ thửa 465) đến ông Sơn thôn (tờ thửa 97); từ ông Cam (tờ thửa 304) đến ông Sơn (tờ thửa 105); từ ông | 300.000 |
| thửa 622); từ ông Hùng (tờ thửa 387) đến ông Thắng (tờ thửa | 300.000 |
| Phúc (tờ thửa 258) đến ông Dũng (tờ thửa 164); từ ông Cường (tờ thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ thửa 392); từ ông Hiểu (tờ | 250.000 |
| đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119 tờ 3) đến ông Tâm (thửa tờ 3); đoạn Nhà văn hóa Thọ Long (thửa tờ đến ông Tâm (thửa tờ | 150.000 |
| Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa tờ 6) | 200.000 |
| Từ ông Tiến (tờ thửa 180) đến ông Long (tờ thửa 149) | 250.000 |
| Tiếp theo (thửa tờ 4) đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (thửa tờ 5) | 175.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến nhà ông Lưỡng | 250.000 |
| Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa tờ đến thửa 5tờ 4) | 200.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) | 500.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 275.000 |
| Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập - ông Khương (thửa 857, tờ 30); | 400.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên | 1.685.000 |
| Từ ông Sơn (thửa 797, tờ 30) thôn Vũ Hạ - giáp ông Bốn (thửa 580, tờ 30) Vũ Hạ; | 400.000 |
| Từ ông Thủy (thửa 370, tờ bản đồ 20) thôn Vũ Thượng - ông Tiến (thửa 142, tờ bản đồ 22) Vũ Thượng; | 275.000 |
| hóa (thửa tờ 6) đến ông Sĩ (thửa tờ 6); đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa tờ 6) đến | 150.000 |
| Các đường: Từ đền Lê Hoàn đến ngã ba đường liên xã giáp ông Tuấn; | 1.685.000 |
| Từ ông Lương (thửa 78, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ bản đồ 34) thôn Trung Lập 2; | 299.000 |
| Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; | 275.000 |
| Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ bản đồ 32) thôn Vũ Thượng - ông Xuân (thửa 204, tờ bản đồ 33) Vũ Thượng | 275.000 |
| đoạn từ ông Kim (thửa tờ 5) đến ông Lập (thửa tờ 5); đoạn từ | 150.000 |
| Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 275.000 |
| Lập, huyện Thọ Xuân thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 4597/QĐ- UBND ngày 06/12/2022 | 880.000 |
| Từ ông Hùng (thửa 958, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ - ông Quyên (thửa 158, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Hạ; | 275.000 |
| Từ ông Dân (thửa 425, tờ bản đồ 33) thôn Vũ Thượng - ông Tôn (thửa 157, tờ bản đồ 32) Vũ Thượng; | 275.000 |
| Từ ông Trường (thửa 169, tờ bản đồ 33) Vũ Hạ - ông Công (thửa 909, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; | 275.000 |
| Tuyến ông Nở (thửa tờ 4) đến ông Lại (thửa tờ 4); tuyến ông Hảo Hưng (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa tờ 4) | 150.000 |
| đoạn từ thửa tờ đến thửa tờ 4; đoạn từ nhà ông Nhân (thửa | 150.000 |
| ông Hoè (thửa tờ 6) đến ông Đông (thửa tờ 6); đoạn từ ông | 150.000 |
| Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ | 299.000 |
| Từ ông Phố (thửa 1273, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ; | 275.000 |
| ông Thoả (thửa tờ 3) đến ông Bừng (thửa tờ 3); đoạn từ ông | 150.000 |
| Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1; | 225.000 |
| Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 225.000 |
| Từ ông Hồng (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 225.000 |
| Từ ông Xoan (thửa 634, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 275.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Lẩu (thửa tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 225.000 |
| Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1; | 225.000 |
| Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1; | 225.000 |
| Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập | 225.000 |
| Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 225.000 |
| Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 275.000 |
| Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 225.000 |
| Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập | 225.000 |
| Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Thành (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 225.000 |
| Từ ông Hán (thửa 918, tờ bản đồ 30) thôn Vũ Hạ - ông Sức (thửa 1004, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 299.000 |
| Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 225.000 |
| Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ; | 275.000 |
| Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 225.000 |
| Từ ông Lanh (thửa 645, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 225.000 |
| Từ ông Mưu (thửa 656, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 225.000 |
| Từ a Ninh (thửa 220, tờ bản đồ 16) đến a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ bản đồ 15) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ bản đồ 16) đến a Khôi thửa 355, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15) đến ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) | 217.000 |
| Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ Hà Nhưỡng (thửa 626, tờ bản đồ 15) đến Sơn Giang (thửa 204, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ a Tạo (thửa 57, tờ bản đồ 16) đến ông Thụ (thửa 10, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ a Quân Nương (thửa 457, tờ bản đồ 16) đến ông Đảm (thửa 386, tờ bản đồ 16) | 217.000 |
| Từ a Văn (thửa 222, tờ bản đồ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ bản đồ 17); | 217.000 |
| Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 225.000 |
| Từ ông Hội (thửa 72, tờ bản đồ 16) đến ông Tuận (thửa 54, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ ông Vơng (thửa 609, tờ bản đồ 15) đến ông Thụ Tình (thửa 341, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15) đến a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ ông Khôi (thửa 257, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 11, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ a Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến đường Tỉnh lộ; | 217.000 |
| Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ bản đồ 15) đến C Luân (thửa 516, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ ông Quang (thửa 904, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 225.000 |
| Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 225.000 |
| Từ ông Tình (thửa 442, tờ bản đồ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ bản đồ 15) đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ bản đồ 16); | 217.000 |
| Từ bà Hà Dân (thửa 271, tờ bản đồ 15) đến ông Năm Trường (thửa 110, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 225.000 |
| Từ ông Hải Vóc (thửa 66, tờ bản đồ 15) đến Nhà văn hóa thôn (thửa 61, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) - giáp Xuân Lập | 1.359.000 |
| Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2. | 225.000 |
| Các trục đường giao thông Đoạn từ Cây xăng - A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ bản đồ 18) | 1.467.000 |
| Từ thông Tới (thửa 2, tờ bản đồ 15) đến Thái Xuân (thửa 293, tờ bản đồ 15); | 217.000 |
| Từ ông Vinh (thửa 885, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Công (thửa 1060, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 225.000 |
| Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ bản đồ 32) Phú Xá - ông Tá (thửa 769, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 225.000 |
| Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ bản đồ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ bản đồ 16); | 190.000 |
| Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) | 3.750.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- UBND ngày 28/10/2021). Đường gom giáp đường quốc lộ 47B (Thọ Xuân-Yên Định) | 3.000.000 |
| Từ a Chương Toán (thửa 115, tờ bản đồ 18) đến Hiền Tốn (thửa 132, tờ bản đồ 18); | 190.000 |
| Từ ông Quang Bảy (thửa 161, tờ bản đồ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18); | 217.000 |
| Từ ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18) đến ông Hữu (thửa 293, tờ bản đồ 18); | 217.000 |
| Từ Trạm điện (thửa 77, tờ bản đồ 18) đến bà Liệu (thửa 152, tờ bản đồ 18); | 217.000 |
| Từ a Lưu (thửa 328, tờ bản đồ 18) đến a Tấn Sánh (thửa 360, tờ bản đồ 18); | 190.000 |
| Từ a Nguyên (thửa 371, tờ bản đồ 16) đến a Tài (thửa 48, tờ bản đồ 17); | 190.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Lũy thôn Vinh Quang, xã Xuân Minh, huyện Thọ Xuân (cũ) thuộc MBQH chi tiết 1/500 số 1959/QĐ-UBND ngày 25/7/2022 | 1.280.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô đến | 3.000.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 | 3.200.000 |
| Từ a Hải Sáu (thửa 178, tờ bản đồ 18) đến ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19); | 190.000 |
| Cống Trên Tổng Tiểu thôn Phong Cốc (MBQH số 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020) | 1.750.000 |
| Từ ông Xuây (thửa 276, tờ bản đồ 15) đến a Bình Duy (thửa 342, tờ bản đồ 15); | 190.000 |
| Từ Năm Lâm (thửa 492, tờ bản đồ 15) đến Biên Tuyển (thửa 311, tờ bản đồ 15); | 190.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Tạnh thôn Hoa Lộc (MBQH số 859/QĐ-UBND ngày 22/5/2025) | 1.600.000 |
| Từ ông Hược (thửa 201, tờ bản đồ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ bản đồ 19); | 217.000 |
| Từ ông Du (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến ông Nông (thửa 232, tờ bản đồ 15); | 190.000 |
| Từ ông Đức Dần (thửa 20, tờ bản đồ 19) đến a Lương Giang (thửa 332, tờ bản đồ 18) | 217.000 |
| Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư xã Xuân Minh (MBQH số 2478/QĐ- | 1.400.000 |
| Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ bản đồ 18) đến ông ảnh (thửa 333, tờ bản đồ 18); | 217.000 |
| MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 | 2.250.000 |
| Từ c Huê (thửa 74, tờ bản đồ 18) đến ông Châu (thửa 264, tờ bản đồ 18); | 217.000 |
| Từ Vĩnh Hà (thửa 538, tờ bản đồ 15) đến Tiến Bảy (thửa 306, tờ bản đồ 15); | 190.000 |
| Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Nghĩa | 250.000 |
| Đường phân lô khu Đồng Cổ từ trạm trộn thôn Ngọc Quang đến nhà ông Hường | 250.000 |
| Từ nhà A Nhi (T304, tờ bản đồ bản đồS 07) đến nhà A Toàn (T 660, tờ bản đồ bản đồS 07) | 163.000 |
| Từ giáp địa phận xã Xuân Lại đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn | 1.500.000 |
| Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến Cầu Vàng | 1.350.000 |
| Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10).Từ Nhà A Tấn Cơ (thửa 1061, tờ bản đồ 06) đến Nhà A Quế Thảo (thửa 116, tờ bản đồ 10). | 109.000 |
| Từ ông Càn (thửa 444, tờ bản đồ 16) đến Nhà trẻ (cũ) (thửa 350, tờ bản đồ 16); | 190.000 |
| Các trục đường giao thông Đường từ UBND xã đến đồng Bịp | 450.000 |
| nhà A Tiến (T1592, tờ bản đồ bản đồS 06) đến lăng Lê Đột (T212, tờ bản đồ bản đồS 2).Từ nhà A Thuấn (T426, tờ bản đồ bản đồS 07), | 217.000 |
| Từ Chung Mai (thửa 206, tờ bản đồ 15) đến Thành Hoa (thửa 252, tờ bản đồ 15) | 190.000 |
| Các đường: Đường phân lô khu Sáu sào Từ nhà A Tấn (thửa 156, tờ bản đồ 10) đến nhà A Toán (thửa 45, tờ | 200.000 |
| A Hùng (thửa 1521, tờ bản đồ 05).Từ Nhà A Hoan (thửa 1371 tờ bản đồ 06) đến Nhà ông Thung (thửa 1191 tờ bản đồ 06). Từ nhà ông | 98.000 |
| Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh Từ nhà A Long (T216, tờ bản đồ bản đồS 10) đến nhà A Hượng | 250.000 |
| Đường phân lô khu đồng Mau | 450.000 |
| Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ bản đồ 16) đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ bản đồ 17) | 217.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Xuân Minh (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Bình (Cốc thôn) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Thanh Xuân (Cốc thôn) thửa đến Ngô Văn Thao (Cốc thôn) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Đình Cảnh (Cốc thôn) thửa đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc thôn) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc thôn) thửa đến Ngô Huy sàng (Cốc thôn) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Trạm Trộn thôn Ngọc Quang (MBQH số 2161/QĐ-UBND ngày 05/10/2021) | 720.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa | 272.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tờ bản đồ | 652.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Đường phân lô Hạ tầng khu dân cư Đồng Lũy xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân (MBQH số 732/QĐUBND ngày 4/4/2022) | 800.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Thị Phương (Cốc thôn) thửa đến Đỗ Thị Mai (Cốc thôn) thửa | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 | 272.000 |
| Tờ từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa | 500.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Minh Loan (Cốc thôn) thửa đến Ngô Xuân Chung (Cốc thôn) thửa 1244 | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 | 272.000 |
| Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thưa đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa số | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa | 435.000 |
| Tờ bản đồ từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ thửa số | 300.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Thị Tỷ (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Ngọc (Cốc thôn) thửa | 400.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa | 272.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số | 400.000 |
| Đoạn từ nhà văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ thửa 309. | 272.000 |
| Đoạn nhà Văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số | 272.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa | 272.000 |
| đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa | 217.000 |
| số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 217.000 |
| thửa số đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| thửa số đến ông Lan Lân thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa số A | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồsố thửa đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 217.000 |
| đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 272.000 |
| Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 300.000 |
| Đoạn nhà ông Đan thôn 7, tờ bản đồ số thửa đến nhà chị Lan Vui thôn 7, tờ bản đồ số thửa | 272.000 |
| Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 190.000 |
| đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 190.000 |
| Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại tờ thửa tờ thửa | 272.000 |
| Đoạn từ ông Khương Vân, tờ bản đồ thửa đến anh Nam Thơ, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 190.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 190.000 |
| thửa số đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 190.000 |
| Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 217.000 |
| thửa đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 190.000 |
| Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ | 217.000 |
| Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
| Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ thửa đến bà Quý bản đồ thửa | 190.000 |
| Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ | 300.000 |
| Đoạn từ đường liên Hương đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ thửa | 272.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (65 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Các đường: Đường phân lô khu xen cư đất ở thôn xã Xuân Lai (cũ) (lô 03, lô 04) | 3.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 449.000 |
| Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại (Tờ 11, thửa 194) đến giáp đất xã Xuân Vinh | 2.000 |
| thửa 119) đến ông Loan (tờ thửa 48); từ ông Cường (tờ thửa 131) | 9.000 |
| thửa 369) đến ông Tấn (tờ thửa 434); từ ông Uớc (tờ thửa 261) | 9.000 |
| 139); từ bà Tâm (tờ thửa 374) đến ông Kế (tờ thửa 390); từ ông | 9.000 |
| (tờ thửa 359) đến ông Hạo (tờ thửa 74); từ bà ứng (tờ thửa 363) | 6.000 |
| thửa 470); từ ông Tấn (tờ thửa 268) đến ông Ninh (tờ thửa 144); | 9.000 |
| (tờ thửa 175) đến ông Hợp (tờ thửa 242); từ ông Chung (tờ | 9.000 |
| Từ ông Dụ (tờ thửa 263) đến ông Hải (tờ thửa 62); từ ông Luyện | 6.000 |
| Từ ông Ngọc thôn (tờ thửa 299) đến ông Ba thôn (tờ thửa | 4.000 |
| thửa 475) đến ông Hiếu (tờ thửa 394); từ ông Mựu (tờ thửa | 6.000 |
| Nguyện (tờ thửa 83); từ ông Sơn (tờ thửa 444) đến ông Tông (tờ | 6.000 |
| thửa 86); từ bà Hà (tờ thửa 504) đến ông Tháp (tờ thửa 142); từ | 6.000 |
| ông Tường (tờ thửa 11) đến ông Thanh (tờ thửa 57). | 9.000 |
| từ ông Xuân thôn (tờ thửa 465) đến ông Sơn thôn (tờ thửa 97); từ ông Cam (tờ thửa 304) đến ông Sơn (tờ thửa 105); từ ông | 7.000 |
| Tiếp theo đến đê Cầu Chày (thửa tờ đến thửa 5tờ 4) | 4.000 |
| Uyên (tờ thửa 623) đến ông Liên (tờ thửa 519); từ ông Hạnh (tờ | 6.000 |
| thửa379); từ ông Thuần (tờ thửa 229) đến ông Thanh (tờ thửa | 9.000 |
| Nức (tờ thửa 159); từ ông Tính (tờ thửa 334) đến ông Ái (tờ | 9.000 |
| thửa 622); từ ông Hùng (tờ thửa 387) đến ông Thắng (tờ thửa | 7.000 |
| bà Liên (tờ thửa 273); từ ông Ngọc thôn (tờ thửa 299) đến ông | 7.000 |
| B.1 XÃ XUÂN LAI CŨ | 450.000 |
| ông Thắng thôn (tờ thửa 516) đến ông Lộc thôn (tờ thửa 38); | 9.000 |
| đến bà Châu (tờ thửa 55); từ bà Tích (tờ thửa 610) đến ông | 6.000 |
| Từ ông Tiến (tờ thửa 180) đến ông Long (tờ thửa 149) | 9.000 |
| Tiếp theo đến hết xóm Trại Mía (thửa tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa tờ 6) | 222.000 |
| Ba thôn (tờ thửa 402); từ ông Mai thôn (tờ thửa 261) đến bà | 6.000 |
| đến ông Bình (tờ thửa 161); từ ông Thạo (tờ thửa 264) đến bà | 9.000 |
| từ ông Lại (tờ thửa 337) đến ông Loan (tờ thửa 453); từ ông Tái | 9.000 |
| Đoạn từ ông Nhân (thửa tờ 3) đến ông Toán (thửa tờ 3); | 175.000 |
| 3); đoạn từ ông Thuận (thửa tờ 3) đấn ông Chân (thửa tờ 3) | 24.000 |
| Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ đến đường rẽ Sân vận động (thửa 50/tờ 4); | 4.000 |
| 420); từ ông Tiến (tờ thửa 180) đến ông Long (tờ thửa 149); từ | 9.000 |
| 402); từ ông Mai thôn (tờ thửa 261) đến bà Bính thôn (tờ | 8.000 |
| Thơm (tờ 9; thửa 53); từ ông Minh (tờ thửa 326) đến ông Sen (tờ | 9.000 |
| 310) đến ông Ngọc (tờ thửa 258); từ ông Ban (tờ thửa 242) đến | 7.000 |
| (tờ thửa 219) đến ông Thắng (tờ thửa 57); từ ông Kế (tờ thửa | 9.000 |
| đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119 tờ 3) đến ông Tâm (thửa tờ 3); đoạn Nhà văn hóa Thọ Long (thửa tờ đến ông Tâm (thửa tờ | 62.000 |
| Phúc (tờ thửa 258) đến ông Dũng (tờ thửa 164); từ ông Cường (tờ thửa 371) đến ông Huỳnh (tờ thửa 392); từ ông Hiểu (tờ | 9.000 |
| Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư sân bóng Trung lập xã Xuân Lập, huyện Thọ Xuân | 1.000 |
| Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập - ông Khương (thửa 857, tờ 30); | 1.000 |
| Khôn (thửa tờ 6) đến ông Sàng (thửa tờ 6); đoạn từ ông | 182.000 |
| Đoạn từ ông Kính (thửa tờ 3) đến ông Tới (thửa tờ 3); đoạn từ | 26.000 |
| Đoạn từ ông Quế (thửa tờ 5) đến ông Cư (thửa tờ 5); đoạn từ | 111.000 |
| ông Thuận (thửa tờ 6) đến ông Đặng (thửa tờ 6) | 137.000 |
| ông Hoè (thửa tờ 6) đến ông Đông (thửa tờ 6); đoạn từ ông | 181.000 |
| ông Thoả (thửa tờ 3) đến ông Bừng (thửa tờ 3); đoạn từ ông | 12.000 |
| Đường phân lô Khu dân cư Đồng Đằn, thôn Trung Lập xã Xuân | 2.000 |
| Đoạn từ ông Thiên (thửa tờ 6) đến ông Đức (thửa tờ 6); | 200.000 |
| hóa (thửa tờ 6) đến ông Sĩ (thửa tờ 6); đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa tờ 6); đoạn từ ông Lơi (thửa tờ 6) đến | 282.000 |
| Đường Từ ông Thuật (thửa tờ 4) đến ông Liên (thửa tờ 4); | 107.000 |
| Tuyên (thửa tờ 3) đến ông Vy (thửa tờ 3) | 7.000 |
| tờ đến Sông đê Cầu Chày (thửa tờ 4) | 48.000 |
| B.2 XÃ THỌ THẮNG CŨ | 451.000 |
| ông Cộng (thửa tờ 6) đến ông Thuyết (thửa tờ 6); đoạn từ | 406.000 |
| Nhập (thửa tờ 6) đến ông Biên (thửa tờ 6) | 215.000 |
| đoạn từ ông Kim (thửa tờ 5) đến ông Lập (thửa tờ 5); đoạn từ | 16.000 |
| Từ ông Sự (thửa 917, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Thuật (thửa 1048, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 1.000 |
| Tuyến ông Ân (thửa tờ 5) nhà văn hóa (thửa tờ 6); nhà văn | 219.000 |
| Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Quân (thửa 725, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 2.000 |
| Tuyến ông Nở (thửa tờ 4) đến ông Lại (thửa tờ 4); tuyến ông Hảo Hưng (thửa tờ 4) đến ông Thanh (thửa tờ 4) | 62.000 |
| Từ ông Tính (thửa 1405, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Do (thửa 318, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 3.000 |
| Từ ông Dương (thửa 903, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Quang (thửa 565, tờ bản đồ 31) Trung Lập | 3.000 |
| Từ ông Cường (thửa 82, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Thức (thửa 73, tờ bản đồ 34) Trung Lập 1; | 1.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.