Bảng giá đất Xã Xuân Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
930 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Xuân Lập là 7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn đến đến cầu Vàng (xã Xuân Minh cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Chung (thửa 66, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Tá (thửa 831, tờ bản đồ 31) thôn Phú Xá - ông Tài (thửa 1034, tờ bản đồ 30) Vũ Thượng; | 2.000 |
| Từ ông Hằng (thửa 24, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Thắng (thửa 27, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ bà Loan (thửa 723, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Nguyệt (thửa 616, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Lát (thửa 1251, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Hùng (thửa 1093, tờ bản đồ 30) Trung Lập 1; | 1.000 |
| Từ ông Lẩu (thửa tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Long (thửa 241, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 3.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ bản đồ 34) Trung Lập - ông Quang (thửa 43, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Niểu (thửa 747, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Quốc (thửa 610, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Quang (thửa 336, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Hạnh (thửa 652, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 3.000 |
| Từ ông Long (thửa 770, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Mở (thửa 776, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Thành (thửa tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Tới (thửa 424, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 3.000 |
| Từ ông Cương (thửa 608, tờ bản đồ 31) thôn Trung Lập - ông Mậu (thửa 1122, tờ bản đồ 30) Vũ Hạ; | 2.000 |
| Từ ông Giao (thửa 752, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Thanh (thửa 132, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Thực (thửa 358, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Vinh (thửa 338, tờ bản đồ 31) Trung Lập 3; | 3.000 |
| Từ ông Soạn (thửa 612, tờ bản đồ 31) Trung Lập - ông Liểu (thửa 28, tờ bản đồ 34) Trung Lập 2; | 2.000 |
| B.3 XÃ XUÂN LẬP CŨ | 452.000 |
| Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ bản đồ 18) Trung Lập - ông Định (thửa 725, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Hưng (thửa 653, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xuất (thửa 282, tờ bản đồ 32) Phú Xá 1; | 1.000 |
| Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ bản đồ 30) Trung Lập - ông Bứp (thửa 1089, tờ bản đồ 30) Trung Lập | 1.000 |
| Từ ông Thành (thửa 729, tờ bản đồ 31) Trung Lập - bà Cảng (thửa 622, tờ bản đồ 31) Trung Lập 2; | 2.000 |
| Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ bản đồ 33) Trung Lập - ông Lực (thửa 110, tờ bản đồ 33) Trung Lập 1; | 1.000 |
| B.3 XÃ XUÂN LẬP CŨ | 453.000 |
| Từ ông Thức (thửa 837, tờ bản đồ 32) Phú Xá - bà Tịch (thửa 989, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2. | 2.000 |
| Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Sơn (thửa 663, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 2.000 |
| Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Xây (thửa 761, tờ bản đồ 32) Phú Xá | 2.000 |
| Từ ông Am (thửa 936, tờ bản đồ 32) thôn Phú Xá - ông Cảnh (thửa 810, tờ bản đồ 32) Phú Xá 2; | 2.000 |
| B.4 XÃ XUÂN MINH CŨ | 454.000 |
| B.4 XÃ XUÂN MINH CŨ | 455.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa | 386.000 |
| Tờ bản đồ từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 | 700.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa | 162.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa | 180.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc thôn) thửa đến Ngô Huy sàng (Cốc thôn) thửa | 613.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa | 19.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa | 420.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa | 742.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Thanh Xuân (Cốc thôn) thửa đến Ngô Văn Thao (Cốc thôn) thửa | 425.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa | 154.000 |
| B.5 XÃ XUÂN TÂN CŨ | 456.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa | 464.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 | 927.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Xuân Minh (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Bình (Cốc thôn) thửa | 122.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú) thửa | 59.000 |
| Tờ bản đồ từ Phạm Văn thông (Cốc thôn) thửa đến Phạm Văn Biết (Cốc thôn) thửa | 591.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Đình Cảnh (Cốc thôn) thửa đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc thôn) thửa | 257.000 |
| Tờ bản đồ từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ bản đồ | 603.000 |
| Tờ bản đồ từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa | 80.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc thôn) thửa đến Lê Xuân Đương (Cốc thôn) thửa | 388.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa | 469.000 |
| Tờ bản đồ từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa | 418.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa | 144.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa | 405.000 |
| Từ ông Tuấn thửa 39, tờ bản đồ đến ông Long thửa tờ bản đồ | 14.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa | 109.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa | 613.000 |
| Tờ bản đồ từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa | 113.000 |
| Tờ bản đồ từ Ngô Minh Loan (Cốc thôn) thửa đến Ngô Xuân Chung (Cốc thôn) thửa 1244 | 203.000 |
| Tờ bản đồ từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa | 874.000 |
| Đoạn nhà bà Kỳ Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thưa đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa số | 79.000 |
| Tờ bản đồ từ Lê Thị Tỷ (Cốc thôn) thửa đến Ngô Đình Ngọc (Cốc thôn) thửa | 15.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa | 53.000 |
| Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Huấn Căng Hạ 1, tờ bản đồ thửa số | 26.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Thị Phương (Cốc thôn) thửa đến Đỗ Thị Mai (Cốc thôn) thửa | 19.000 |
| Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 | 698.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 | 785.000 |
| Tờ bản đồ từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa | 91.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa | 725.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 | 705.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ bản đồ 21, thửa | 645.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa | 613.000 |
| Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến Trạm y tế xã, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| Tờ từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. | 146.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa | 515.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 | 999.000 |
| Đoạn nhà ông Văn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa | 11.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa | 103.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa | 439.000 |
| Tờ bản đồ từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa | 323.000 |
| Tờ bản đồ từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa | 559.000 |
| B.6 XÃ XUÂN VINH CŨ | 457.000 |
| Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số đến nhà bà Sinh hảI thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 3.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại | 2.000 |
| Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa 70, | 18.000 |
| Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 4.000 |
| Đoạn nhà ông Đan thôn 7, tờ bản đồ số thửa đến nhà chị Lan Vui thôn 7, tờ bản đồ số thửa | 115.000 |
| Đoạn từ nhà văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ thửa 309. | 666.000 |
| Đoạn nhà Văn hoá thôn cũ, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số thửa số | 1.000 |
| Đoạn nhà ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| số 7, đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 12.000 |
| Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 12.000 |
| đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 17.000 |
| Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa số | 4.000 |
| Đoạn từ nhà bà Cấn thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa | 4.000 |
| Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 124.000 |
| Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn nhà ông Thơm Thuỷ thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa đến nhà bà khoá thôn Căng Hạ, tờ bản đồ số thửa | 23.000 |
| đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ | 11.000 |
| đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 17.000 |
| thửa số đến ông Lan Lân thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa số A | 18.000 |
| Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội, tờ bản đồ số thửa đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ, tờ bản đồ số 7, thửa | 3.000 |
| đến nhà ông Châm Hồng thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| B.7 XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ | 458.000 |
| Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ số thửa | 6.000 |
| Đoạn nhà ông Trình Thuyết thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ | 18.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ số thửa số đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 29.000 |
| đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ số | 18.000 |
| Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866, tờ bản đồ đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669, tờ bản đồ | 23.000 |
| thửa số đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 18.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa số đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 29.000 |
| Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới, tờ bản đồ thửa | 29.000 |
| Đoạn từ ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 296.000 |
| đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại tờ thửa tờ thửa | 18.000 |
| Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa số | 18.000 |
| đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 18.000 |
| Đoạn từ ông Minh Gắng, tờ bản đồ thửa đến bà Quý bản đồ thửa | 29.000 |
| Đoạn từ ông Tiến Chúc thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 890.000 |
| Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214, tờ bản đồ đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271, tờ bản đồ | 26.000 |
| B.7 XÃ THỌ TRƯỜNG CŨ | 459.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2, tờ bản đồ | 11.000 |
| Đoạn từ ông Vượng thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1, tờ bản đồ thửa | 185.000 |
| Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ, tờ bản đồ thửa | 490.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.