Bảng giá đất Xã Công Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026

645 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Công Chính12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (186 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Ông Chung (thửa tờ 06) - ông Trung (thửa tờ 06)161.000
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng2.935.000
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa tờ 10)161.000
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)2.700.000
Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường2.543.000
Từ ông Thích đến bưu điện2.925.000
Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa tờ 15)242.000
Ông Vinh (thửa tờ 08) - Hầm chui Cao tốc646.000
Đập sen (thửa tờ 06)- ông Chúng (thửa tờ 06)161.000
Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả bên đường)2.861.000
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường3.522.000
Ông Quyết (thửa tờ 06) - ông Trân (thửa tờ 06)161.000
Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)3.150.000
Ông Huy (thửa tờ 06) - ông Sơn (thửa tờ 06)161.000
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm2.348.000
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo2.641.000
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật1.291.000
Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa tờ 06)592.000
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)1.291.000
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)3.150.000
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long1.467.000
Từ Bưu điện đến ông Bảo3.150.000
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ đi Tượng Sơn1.115.000
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)2.935.000
Gia đình ông Tú (thửa tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)161.000
Tuyến1.500.000
Đường số từ Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Xuân Ngát2.250.000
Công ty may A Huy (thửa tờ 10) - Giáp Tượng Sơn296.000
Bà Dân (thửa tờ 06) - bà Thảo (thửa tờ 06)161.000
Gia đình ông Sơn (thửa tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)161.000
Ngả cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)161.000
Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)161.000
(thửa tờ 07)269.000
Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Cuối thôn (thửa tờ 08)161.000
Gia đình ông Bẩy (thửa tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)161.000
Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - ông Dũng (thửa tờ 07)161.000
(thửa tờ 08)161.000
Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa tờ 08)161.000
Gia đình ông Bẩy (thửa tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)161.000
Tiếp theo đến nhà ông Thường411.000
Ông Phương (thửa tờ 7) - Thịnh Màu (thửa tờ 8)176.000
(thửa tờ 14)161.000
Gia đình bà Đào (thửa tờ 10) - ông Đức (thửa tờ 16)161.000
Từ Tỉnh lộ đến ao Hòa Trung822.000
Từ Tân Luật đi lên núi Voi411.000
Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)161.000
Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)161.000
Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường đến ông Tình (Màu)822.000
Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa tờ 8)176.000
Đường thôn Tân Luật176.000
Ông Dũng (thửa tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7)176.000
Tân Kỳ269.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa tờ 08)269.000
Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ242.000
Giếng làng Hậu Áng (thửa tờ 08) - ông Luyện (thửa tờ 07)377.000
(thửa tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)161.000
Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)528.000
Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ296.000
Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)161.000
Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)176.000
Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo315.000
Bà Ý - Cầu Hữu nghị176.000
Đường thôn Thái Sơn264.000
Ông Kích (thửa tờ 6) - ông Thích (thửa tờ 6)176.000
Ông Hóa (thửa tờ 7) - ông Nghị (thửa tờ 7)176.000
Tỉnh lộ (ông Khâm thửa tờ 13) - ông Đại (thửa tờ 8)176.000
Ông Thu (thửa tờ 6) - bà Cúc (thửa tờ 6)176.000
Ông Luyến (thửa tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa tờ 12)176.000
Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)176.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến360.000
Ông Long Tình (thửa tờ 12) - ông Lộc (thửa tờ 6)176.000
Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi323.000
Ông Khuê (thửa tờ 2) - ông Hoàng (thửa tờ 3)176.000
Đường thôn Hồng Thái235.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật315.000
Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư)600.000
Đường thôn Rọc Năn205.000
Bãi Thánh (thửa tờ 14) - ông Khâm (thửa tờ 8)176.000
Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre880.000
Ông Bình (thửa tờ 2) - ông Khải (thửa tờ 2)176.000
Ông Thưởng (thửa tờ 6) - ông Ân (thửa tờ 6)176.000
Ông Khoa (thửa tờ 13) - ông Cảnh (thửa tờ 13)176.000
Ông Tú (thửa tờ 7) - ông Vui (thửa tờ 3)176.000
Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)264.000
Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)176.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa360.000
Ông Lộc (thửa tờ 13) - ông Châu (thửa tờ 13)176.000
Ông Khắc (thửa tờ 2) - Tỉnh lộ176.000
Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa tờ 7)176.000
Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)235.000
Ông Lộc (thửa tờ 6) - ông Thân (thửa tờ 6)176.000
Ông Chức (thửa tờ 7) - bà Thành (thửa tờ số 8)176.000
Tỉnh lộ (thửa 89) - ông Sơn (thửa tờ 8)176.000
Ông Lơi (thửa tờ 2) - ông Lưu (thửa tờ 2)176.000
Từ Tân Chính đi lên núi Voi323.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính315.000
Đường thôn Thái Yên235.000
Ông Quý (thửa tờ 13) - ông Nghiêm (thửa tờ 13)176.000
Ông Thái (thửa tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6)176.000
Ông Quyên (thửa tờ 13) - ông Toàn (thửa tờ 13)176.000
Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.176.000
Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại360.000
Từ giáp Tỉnh lộ đến cống Bửu470.000
Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung470.000
Từ Cống Bửu đến ông Dũng323.000
Đường thôn Tam Hòa323.000
Ông Tiệu (thửa tờ 08) đến ông Đây (thửa tờ 07) thôn Yên Bình293.000
Ông Tâm (thửa tờ 8) đến ông Hai (thửa tờ 15) thôn Trung Tâm293.000
Ông Hà (thửa tờ 8) đến ông Hệ (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm293.000
Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng293.000
Từ ông Quế (thửa bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa tờ 25)470.000
Ông Thực (thửa tờ 08) đến bà Na (thửa tờ 18) Yên Bình293.000
Từ ông Thủy (thửa tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 06) Phú Đa293.000
Ông Lượng (thửa tờ 8) đến ông Linh (thửa tờ 07) thôn Yên Bình293.000
Ông Quế (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm293.000
Ông Hùng (thửa tờ 18) đến ông Hạnh (thửa tờ 08) Yên Bình Đường thôn Phú Hưng293.000
Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Sơn (thửa tờ 16) thôn Trung Tâm293.000
Ông Vạn (thửa tờ 10) đến ông Nghị (thửa tờ 10)470.000
Ông Cảnh (thửa tờ 8) đến ông Tự (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm293.000
Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ B.4 XÃ YÊN MỸ CŨ360.000
Bà Nhi (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa tờ bản đồ 15) ông Lâm293.000
Từ Tỉnh lộc đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm1.174.000
Ông Thành (thửa tờ 8) đến bà Phương (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm293.000
Từ ông Cầu (thửa tờ 10) đến ông Dũng (thửa tờ 07)470.000
Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Thanh (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm293.000
Tỉnh lộ ông Niêm (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa tờ 10)293.000
Từ ông Quế (thửa tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)470.000
khoáng sản Từ ông Hùng Hoa (thửa tờ 19) đến ông Hiệp (thửa tờ 09)822.000
Từ ông Hoan (thửa tờ 07) đến ông Quế (thửa tờ 15)470.000
Ông Luyến (thửa tờ 8) đến ông Dân (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm293.000
Từ ông Phong (thửa tờ 08) đến ông Phiên (thửa tờ 07) Yên Bình293.000
Ông Hiền (thửa tờ 07) đến bà Len (thửa tờ 07) thôn Yên Bình293.000
Từ Tỉnh lộc (Luyện Mai thửa tờ 08) đến ông Nguyên (thửa tờ 18)880.000
Ông Chính (thửa tờ 8) đến ông Thảo (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm293.000
Ông Minh (thửa tờ 19) đi ông Phong (thửa tờ 18)822.000
Ông An (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa tờ bản đồ 16) Phú Đa293.000
Ông Phái (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10)293.000
Ông Thắng (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa tờ bản đồ 10)293.000
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường)763.000
Ông Đính (thửa tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa tờ bản đồ 10)293.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất900.000
Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)675.000
Tỉnh lộ (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa bản đồ 12)587.000
Tỉnh lộ ông Đua (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa tờ 10)293.000
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả bên đường)1.174.000
Từ Tỉnh lộ đến ông Thảo (thửa tờ bản đồ 08)1.174.000
Từ bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa tờ bản đồ 19)1.174.000
Từ Tỉnh lộ (ông Xuyên thửa tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19)587.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Hạnh Đường thôn Lâm Hòa900.000
Ông Hoan (thửa tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa tờ bản đồ 25)293.000
Đường thôn Xuân Thịnh Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)1.174.000
Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)675.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũ C MBQH quy hoạch:293.000
Tỉnh lộ Hợp tác xã (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm293.000
Ông Khương (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa tờ bản đồ 10)293.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ900.000
Tỉnh lộ đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10) Đường thôn Trung Phú293.000
Từ ông Phi (thửa bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)1.174.000
Tỉnh lộ bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm293.000
Đường thôn Khả La450.000
Tỉnh lộ bà Thơ (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm293.000
Ông Hoàn (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa tờ bản đồ 16)293.000
UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày tháng năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường2.250.000
Đường thôn Yên Lai Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp900.000
Tỉnh lộ ông Duy (thửa tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 10)293.000
Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả bên đường)587.000
Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)1.575.000
Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)1.800.000
MBQH Tân Kỳ số: 02/MBQH-UBND, ngày 30/08/2013 Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông MBQH tái định cư thôn Tuy Yên1.125.000
Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)900.000
Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)2.925.000
Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)1.350.000
Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)1.350.000
Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)1.350.000
lô TĐC1: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)2.250.000
Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m)1.500.000
Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)1.350.000
Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).1.260.000
Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)1.350.000
Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)1.500.000
Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)900.000
Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. Đoạn từ Đường Tỉnh lộ - đi Hồ câu Sơn Tám1.800.000
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ - đi đường quy hoạch ĐHN- C161.800.000
Tuyến từ lô TĐC2 : đến lô TĐC: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)2.250.000
15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)2.700.000
Đường nối Tỉnh lộ đi đường Bắc Nam (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)2.700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (186 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)6.000.000
Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)7.000.000
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)7.000.000
Từ ông Thích đến bưu điện7.500.000
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng11.000.000
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo11.000.000
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ đi Tượng Sơn7.500.000
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường12.000.000
Từ Bưu điện đến ông Bảo8.000.000
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa tờ 10)3.000.000
Ông Vinh (thửa tờ 08) - Hầm chui Cao tốc3.800.000
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật8.000.000
đường7.500.000
Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả bên đường)7.000.000
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long10.000.000
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)11.000.000
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm10.000.000
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)8.000.000
Tân Kỳ4.000.000
Đường số từ Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Xuân Ngát5.000.000
Bà Dân (thửa tờ 06) - bà Thảo (thửa tờ 06)1.000.000
Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa tờ 06)3.500.000
Ông Chung (thửa tờ 06) - ông Trung (thửa tờ 06)2.000.000
Đường thôn Phú Đa Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa tờ 15)2.500.000
Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)1.500.000
Đập sen (thửa tờ 06)- ông Chúng (thửa tờ 06)2.500.000
Ông Quyết (thửa tờ 06) - ông Trân (thửa tờ 06)1.000.000
Gia đình ông Sơn (thửa tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)1.000.000
Đường thôn Lộc Tuy Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Cuối thôn (thửa tờ 08)2.000.000
Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - ông Dũng (thửa tờ 07)2.000.000
Công ty may A Huy (thửa tờ 10) - Giáp Tượng Sơn MBQH lô đường Tỉnh lộ2.500.000
Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)1.300.000
(thửa tờ 08)4.000.000
Gia đình ông Tú (thửa tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)1.500.000
Đường thôn Cự Phú Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)5.000.000
Ngả cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)2.000.000
Ông Huy (thửa tờ 06) - ông Sơn (thửa tờ 06)2.000.000
Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)2.500.000
Tuyến Đường thôn Đoài Đạo5.000.000
Giếng làng Hậu Áng (thửa tờ 08) - ông Luyện (thửa tờ 07)3.500.000
Đường thôn Tân Luật800.000
Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa tờ 08)1.300.000
Ông Phương (thửa tờ 7) - Thịnh Màu (thửa tờ 8)700.000
Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ2.000.000
(thửa tờ 07)3.000.000
Gia đình bà Đào (thửa tờ 10) - ông Đức (thửa tờ 16)1.300.000
Từ Tỉnh lộ đến ao Hòa Trung4.000.000
Từ Tân Luật đi lên núi Voi1.500.000
Ông Dũng (thửa tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7)700.000
(thửa tờ 14)1.500.000
Tiếp theo đến nhà ông Thường3.000.000
Ông Lộc (thửa tờ 13) - ông Châu (thửa tờ 13)800.000
Gia đình ông Bẩy (thửa tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)1.500.000
Bãi Thánh (thửa tờ 14) - ông Khâm (thửa tờ 8)800.000
Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường đến ông Tình (Màu)2.500.000
Tỉnh lộ (ông Khâm thửa tờ 13) - ông Đại (thửa tờ 8)2.500.000
Ông Quý (thửa tờ 13) - ông Nghiêm (thửa tờ 13)800.000
Tỉnh lộ (thửa 89) - ông Sơn (thửa tờ 8)3.000.000
Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa tờ 8)2.000.000
Ông Quyên (thửa tờ 13) - ông Toàn (thửa tờ 13)800.000
Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ3.000.000
Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MB tái định cư)3.000.000
Gia đình ông Bẩy (thửa tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)1.500.000
Ông Khoa (thửa tờ 13) - ông Cảnh (thửa tờ 13)800.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật700.000
Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)3.500.000
(thửa tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)2.500.000
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa tờ 08)2.500.000
Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)2.000.000
Ông Khắc (thửa tờ 2) - Tỉnh lộ3.000.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính700.000
Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa tờ 7)800.000
Ông Long Tình (thửa tờ 12) - ông Lộc (thửa tờ 6)800.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến800.000
Ông Kích (thửa tờ 6) - ông Thích (thửa tờ 6)800.000
Đường thôn Hồng Thái800.000
Từ giáp Tỉnh lộ đến cống Bửu3.000.000
Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)800.000
Ông Thái (thửa tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6)800.000
Ông Luyến (thửa tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa tờ 12)800.000
Đường thôn Rọc Năn800.000
Ông Thưởng (thửa tờ 6) - ông Ân (thửa tờ 6)800.000
Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa800.000
Ông Hóa (thửa tờ 7) - ông Nghị (thửa tờ 7)800.000
Đường thôn Tam Hòa800.000
Ông Khuê (thửa tờ 2) - ông Hoàng (thửa tờ 3)700.000
Đường thôn Thái Sơn800.000
Bà Ý - Cầu Hữu nghị900.000
Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)2.000.000
Tiến)2.000.000
Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung1.500.000
Ông Chức (thửa tờ 7) - bà Thành (thửa tờ số 8)700.000
Ông Lơi (thửa tờ 2) - ông Lưu (thửa tờ 2)800.000
Đường thôn Thái Yên800.000
Ông Tú (thửa tờ 7) - ông Vui (thửa tờ 3)700.000
Từ Cống Bửu đến ông Dũng2.000.000
Ông Lộc (thửa tờ 6) - ông Thân (thửa tờ 6)800.000
Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo700.000
Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)800.000
Ông Bình (thửa tờ 2) - ông Khải (thửa tờ 2)700.000
Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại800.000
Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.800.000
Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi1.500.000
Từ Tân Chính đi lên núi Voi1.500.000
Ông Thu (thửa tờ 6) - bà Cúc (thửa tờ 6)800.000
Ông Minh (thửa tờ 19) đi ông Phong (thửa tờ 18)4.500.000
Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Thanh (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm4.500.000
Ông Cảnh (thửa tờ 8) đến ông Tự (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm2.000.000
Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ B.4 XÃ YÊN MỸ CŨ800.000
Từ Tỉnh lộc (Luyện Mai thửa tờ 08) đến ông Nguyên (thửa tờ 18)3.500.000
Từ ông Quế (thửa bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa tờ 25)2.000.000
Ông Chính (thửa tờ 8) đến ông Thảo (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm4.500.000
Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Sơn (thửa tờ 16) thôn Trung Tâm4.500.000
Ông Hùng (thửa tờ 18) đến ông Hạnh (thửa tờ 08) Yên Bình2.000.000
Ông Lượng (thửa tờ 8) đến ông Linh (thửa tờ 07) thôn Yên Bình2.500.000
Từ ông Cầu (thửa tờ 10) đến ông Dũng (thửa tờ 07)3.500.000
Từ ông Phong (thửa tờ 08) đến ông Phiên (thửa tờ 07) Yên Bình2.500.000
Ông Vạn (thửa tờ 10) đến ông Nghị (thửa tờ 10)3.500.000
Ông Thực (thửa tờ 08) đến bà Na (thửa tờ 18) Yên Bình2.000.000
Ông Thành (thửa tờ 8) đến bà Phương (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm4.000.000
Ông Hiền (thửa tờ 07) đến bà Len (thửa tờ 07) thôn Yên Bình2.500.000
Ông Luyến (thửa tờ 8) đến ông Dân (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm4.500.000
Từ ông Hoan (thửa tờ 07) đến ông Quế (thửa tờ 15)2.500.000
B.3 XÃ CÔNG BÌNH CŨ Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre6.000.000
Ông Tiệu (thửa tờ 08) đến ông Đây (thửa tờ 07) thôn Yên Bình2.500.000
Từ ông Quế (thửa tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)2.000.000
Từ ông Hùng Hoa (thửa tờ 19) đến ông Hiệp (thửa tờ 09)7.000.000
Ông Hà (thửa tờ 8) đến ông Hệ (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm2.000.000
Ông Tâm (thửa tờ 8) đến ông Hai (thửa tờ 15) Thôn Trung Tâm3.500.000
Từ Tỉnh lộc đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm5.000.000
Từ ông Thủy (thửa tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 06) Phú Đa2.000.000
Ông Thắng (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa tờ bản đồ 10)2.000.000
Tỉnh lộ Hợp tác xã (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm2.500.000
Tỉnh lộ bà Thơ (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm2.500.000
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) Đường thôn Xuân Thịnh3.000.000
Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả bên đường)4.000.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ2.000.000
Tỉnh lộ ông Duy (thửa tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 10)4.000.000
Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)4.000.000
Bà Nhi (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa tờ bản đồ 15) ông Lâm1.200.000
Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả bên đường)2.000.000
Ông Đính (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Thông (thửa tờ bản đồ 10)1.500.000
Đoạn từ Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Hạnh2.000.000
Tỉnh lộ đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10) Đường thôn Trung Phú4.000.000
Tỉnh lộ bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm3.500.000
Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng2.000.000
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất2.000.000
Ông Quế (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm2.000.000
Ông An (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa tờ bản đồ 16) Phú Đa2.000.000
Ông Phái (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10)1.500.000
Đường thôn Yên Lai Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp2.000.000
Tỉnh lộ ông Niêm (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa tờ 10)3.500.000
Tỉnh lộ ông Đua (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa tờ 10)2.000.000
Ông Khương (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa tờ bản đồ 10)3.500.000
Đường thôn Khả La1.000.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũ C MBQH quy hoạch:1.000.000
Từ bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa tờ bản đồ 19)4.000.000
Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)1.500.000
Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)6.500.000
Ông Hoàn (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa tờ bản đồ 16)1.500.000
Từ ông Phi (thửa bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)2.000.000
Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)5.000.000
Tỉnh lộ (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa bản đồ 12)3.000.000
Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)4.500.000
Từ Tỉnh lộ (ông Xuyên thửa tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19)6.000.000
Từ Tỉnh lộ đến ông Thảo (thửa tờ bản đồ 08)3.000.000
Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)4.500.000
Ông Hoan (thửa tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa tờ bản đồ 25)2.000.000
Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m)5.000.000
lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)4.500.000
2514/QĐ -UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH-UBND, ngày tháng năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn5.000.000
Đường thôn Lâm Hòa Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)1.500.000
Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)4.500.000
Đường nối Tỉnh lộ đi đường Bắc Nam (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)6.000.000
15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)6.000.000
Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)3.000.000
Tuyến từ lô TĐC2 : đến lô TĐC: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)5.000.000
Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)3.500.000
Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. Đoạn từ Đường Tỉnh lộ - đi Hồ câu Sơn Tám4.000.000
Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).2.800.000
Đoạn từ Đường Tỉnh lộ - đi đường quy hoạch ĐHN- C164.000.000
MBQH Tân Kỳ số: 02/MBQH-UBND, ngày 30/08/2013 Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông MBQH tái định cư thôn Tuy Yên3.000.000
Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)4.500.000
Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)3.000.000
Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)4.000.000
lô TĐC1: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)5.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (28 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm2.609.000
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)3.261.000
Tuyến2.000.000
Ông Chung (thửa tờ 06) - ông Trung (thửa tờ 06)179.000
Ông Huy (thửa tờ 06) - ông Sơn (thửa tờ 06)179.000
Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa tờ 06)658.000
Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)3.500.000
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)1.435.000
Bà Dân (thửa tờ 06) - bà Thảo (thửa tờ 06)179.000
Gia đình ông Tú (thửa tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)179.000
Đường số từ Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Xuân Ngát2.500.000
Công ty may A Huy (thửa tờ 10) - Giáp Tượng Sơn329.000
Từ Bưu điện đến ông Bảo3.500.000
Đập sen (thửa tờ 06)- ông Chúng (thửa tờ 06)179.000
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo2.935.000
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường3.913.000
Gia đình ông Sơn (thửa tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)179.000
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long1.630.000
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ đi Tượng Sơn1.239.000
Ông Vinh (thửa tờ 08) - Hầm chui Cao tốc717.000
Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa tờ 10)179.000
Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường2.826.000
Ông Quyết (thửa tờ 06) - ông Trân (thửa tờ 06)179.000
Từ ông Thích đến bưu điện3.250.000
Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa tờ 15)269.000
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng3.261.000
Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)3.000.000
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật1.435.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.