Bảng giá đất Xã Công Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026
614 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Công Chính là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 505, Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 59 | 40.000 | 35.000 |
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 60 | 61.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (202 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.2 | 5.000.000 |
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.3 | 4.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.4 | 6.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.1 | 4.500.000 |
| MBQH Tân Kỳ số: 02/MBQH-UBND, ngày 30/08/2013 | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông C. MBQH quy hoạch: Mục 6.1 | 3.000.000 |
| MBQH lô 2 đường Tỉnh lộ 505 | Tuyến 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 2.1 | 5.000.000 |
| MBQH trạm Y tế Yên Mỹ | Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 5.3 | 3.000.000 |
| MBQH trạm Y tế Yên Mỹ | Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m). C. MBQH quy hoạch: Mục 5.1 | 2.800.000 |
| MBQH trạm Y tế Yên Mỹ | Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 5.2 | 3.000.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.2 | 4.500.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.1 | 4.500.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.4 | 4.500.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.3 | 5.000.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.2 | 6.000.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.3 | 5.000.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.4 | 5.000.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.1 | 6.000.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn Tám C. MBQH quy hoạch: Mục 4.1 | 4.000.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 4.3 | 4.000.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 4.4 | 3.500.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16 C. MBQH quy hoạch: Mục 4.2 | 4.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Hường đến ông Thành (Lan) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 6.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 10.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 12.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ Bưu điện đến ông Bảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 8.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 7.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 11.000.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Thích đến bưu điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 7.500.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 8.000.000 |
| Từ Hoà Giáo đi Giải Trại 4. Đường thôn Hòa Giáo | Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.2.1 | 3.000.000 |
| Từ Hoà Giáo đi Giải Trại 4. Đường thôn Hòa Giáo | Từ Cống Bửu đến ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.2.2 | 2.000.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.4 | 2.500.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.2 | 3.800.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.1 | 5.000.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường 327 | Tiếp theo đến nhà ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 3.000.000 |
| Đường 327 | Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Đường 327 | Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 3.500.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.3 | 1.500.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.1 | 5.000.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.4 | 1.300.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.6 | 800.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.1 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.10 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.7 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.2 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.4 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.3 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.6 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.5 | 800.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Từ Cống Bửu đến ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.8 | 800.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.1 | 1.500.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.6 | 800.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.7 | 800.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.9 | 700.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.3 | 700.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.4 | 800.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.5 | 800.000 |
| Đường thôn Hậu Sơn | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 11.3 | 1.000.000 |
| Đường thôn Hậu Sơn | Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 11.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Hậu Sơn | Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 11.1 | 3.000.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.1 | 5.000.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.2 | 3.500.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Áng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.3 | 2.500.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.4 | 3.000.000 |
| Đường thôn Lâm Hòa | Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lâm Hòa | Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 10.1 | 1.500.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.4 | 1.200.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.3 | 2.000.000 |
| Đường thôn Phú Hưng | Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 3.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Từ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 5.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Gia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.3 | 1.000.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.4 | 1.000.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Gia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.2 | 1.500.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Ông An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 5.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.1 | 2.500.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.3 | 1.300.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.2 | 1.500.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.4 | 800.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.1 | 1.500.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.4 | 800.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.2 | 1.500.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Đường thôn Tam Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.1 | 800.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.3 | 2.000.000 |
| Đường thôn Thái Sơn | Bà Ý - Cầu Hữu nghị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 8.2 | 900.000 |
| Đường thôn Thái Sơn | Đường thôn Thái Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 8.1 | 800.000 |
| Đường thôn Trung Phú | Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 7.1 | 4.000.000 |
| Đường thôn Trung Phú | Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 7.2 | 3.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.1 | 3.500.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Cảnh (thửa 173 tờ 8) đến ông Tự (thửa 166 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.6 | 4.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.2 | 5.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) Thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.8 | 3.500.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.3 | 4.500.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.7 | 4.500.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Hà (thửa 141 tờ 8) đến ông Hệ (thửa 106 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.4 | 2.000.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.10 | 4.500.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Sơn (thửa 42 tờ 16) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.9 | 4.500.000 |
| Đường thôn Tuy Yên | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 10.3 | 1.500.000 |
| Đường thôn Tuy Yên | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 10.1 | 3.000.000 |
| Đường thôn Tuy Yên | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 10.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.3 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.2 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.5 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Từ Tân Chính đi lên núi Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.1 | 1.500.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.6 | 3.000.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.4 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.7 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.5 | 1.500.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.4 | 1.300.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.3 | 2.500.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.6 | 1.000.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.2 | 4.000.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Từ Tân Luật đi lên núi Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.10 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.4 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Phương (thửa 499 tờ 7) - Thịnh Màu (thửa 24 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.3 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Tỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.8 | 2.500.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.11 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MB tái định cư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.14 | 3.000.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.12 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.13 | 3.000.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đường thôn Tân Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.5 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa 87 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.9 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.7 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.15 | 700.000 |
| Đường thôn Tân Tiến | Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 7.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Tân Tiến | Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 7.3 | 800.000 |
| Đường thôn Tân Tiến | Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 7.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh | Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 8.1 | 4.000.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh | Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 8.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.6 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.4 | 2.500.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.1 | 2.500.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.3 | 2.500.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.2 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.4 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.3 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.7 | 1.500.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông Thông (thửa 46 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.6 | 1.500.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.4 | 3.500.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.11 | 4.000.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.10 | 3.500.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.9 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.1 | 3.500.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.8 | 4.000.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.2 | 2.500.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.3 | 2.500.000 |
| Đường thôn Ôn Lâm | Ông Quế (thửa 490 tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa 595 tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 4.1 | 2.000.000 |
| Đường thôn Ôn Lâm | Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 4.2 | 1.200.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.3 | 3.500.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Ông Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.6 | 2.000.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.9 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.8 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân Ngát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.1 | 5.000.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Ông Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.5 | 2.000.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.7 | 1.000.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.4 | 2.500.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.2 | 4.500.000 |
| Đường thôn Khả La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 7 | 2.000.000 | |
| Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 4 | 3.500.000 | |
| Đường thôn Thái Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 10 | 800.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 17 | 2.000.000 | |
| Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 2 | 7.000.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 19 | 1.000.000 | |
| Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 6 | 2.000.000 | |
| Đường thôn Rọc Năn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 11 | 800.000 | |
| Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 18 | 1.500.000 | |
| Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 1 | 6.000.000 | |
| Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 3 | 4.500.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 15 | 3.000.000 | |
| MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ -UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH-UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp. C. MBQH quy hoạch: Mục 1 | 5.000.000 | |
| Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 5 | 2.500.000 | |
| Đường thôn Hồng Thái B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 9 | 800.000 | |
| Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 8 | 3.500.000 | |
| Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 12 | 3.000.000 | |
| Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 16 | 4.000.000 | |
| Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 14 | 6.000.000 | |
| Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 13 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 60 | 12.000 | 10.000 |
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn Mục 59 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (194 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.1 | 1.350.000 |
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.4 | 2.925.000 |
| Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022. | Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 2.3 | 1.350.000 |
| MBQH Tân Kỳ số: 02/MBQH-UBND, ngày 30/08/2013 | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông C. MBQH quy hoạch: Mục 6.1 | 1.125.000 |
| MBQH lô 2 đường Tỉnh lộ 505 | Tuyến 01 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 2.1 | 1.500.000 |
| MBQH trạm Y tế Yên Mỹ | Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m). C. MBQH quy hoạch: Mục 5.1 | 1.260.000 |
| MBQH trạm Y tế Yên Mỹ | Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 5.2 | 900.000 |
| MBQH trạm Y tế Yên Mỹ | Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 5.3 | 900.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.2 | 1.350.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.3 | 1.500.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.1 | 1.350.000 |
| MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBND | Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 3.4 | 1.350.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.1 | 2.700.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Tuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.3 | 2.250.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Tuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.4 | 2.250.000 |
| MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | Đường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2) C. MBQH quy hoạch: Mục 7.2 | 2.700.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16 C. MBQH quy hoạch: Mục 4.2 | 1.800.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 4.4 | 1.575.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) C. MBQH quy hoạch: Mục 4.3 | 1.800.000 |
| MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. | Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn Tám C. MBQH quy hoạch: Mục 4.1 | 1.800.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.291.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.467.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.10 | 2.543.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.14 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Thích đến bưu điện A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.11 | 2.925.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 2.348.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng Sơn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 1.115.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Hường đến ông Thành (Lan) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.15 | 2.700.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 1.291.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.641.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ Bưu điện đến ông Bảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.12 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.935.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.13 | 3.150.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 2.935.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.16 | 2.861.000 |
| Tỉnh lộ 505 | Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.522.000 |
| Từ Hoà Giáo đi Giải Trại 4. Đường thôn Hòa Giáo | Từ Cống Bửu đến ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.2.2 | 323.000 |
| Từ Hoà Giáo đi Giải Trại 4. Đường thôn Hòa Giáo | Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.2.1 | 470.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.3 | 161.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.2 | 646.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.1 | 646.000 |
| Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn) | Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 1.4 | 296.000 |
| Đường 327 | Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 1.1 | 822.000 |
| Đường 327 | Tiếp theo đến nhà ông Thường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 1.3 | 411.000 |
| Đường 327 | Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 1.2 | 528.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Ngả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.5 | 161.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.2 | 161.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự Phú B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.6 | 360.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.4 | 161.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.1 | 161.000 |
| Đường thôn Cự Phú | Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 6.3 | 161.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.10 | 360.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Từ Cống Bửu đến ông Dũng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.9 | 323.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.3 | 176.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.7 | 176.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.6 | 176.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.5 | 176.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.4 | 176.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.2 | 176.000 |
| Đường thôn Giải Trại | Ông Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 6.1 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.7 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.3 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.5 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.4 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.8 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.1 | 323.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Ông Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.6 | 176.000 |
| Đường thôn Hòa Giáo | Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 4.9 | 315.000 |
| Đường thôn Hậu Sơn | Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 11.2 | 242.000 |
| Đường thôn Hậu Sơn | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 11.3 | 450.000 |
| Đường thôn Hậu Sơn | Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 11.1 | 296.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.3 | 161.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.2 | 377.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Áng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.5 | 900.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.1 | 377.000 |
| Đường thôn Hậu Áng | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 5.4 | 161.000 |
| Đường thôn Lâm Hòa | Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 10.1 | 675.000 |
| Đường thôn Lâm Hòa | Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 10.1 | 675.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.3 | 161.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.1 | 161.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.4 | 540.000 |
| Đường thôn Lộc Tuy | Nhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 7.2 | 161.000 |
| Đường thôn Phú Hưng | Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 3.1 | 293.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Ông An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 5.2 | 293.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Từ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 5.1 | 293.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.1 | 242.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Gia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.3 | 161.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Gia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.2 | 161.000 |
| Đường thôn Phú Đa | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú Đa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 4.4 | 450.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.4 | 360.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Gia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.3 | 161.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.1 | 161.000 |
| Đường thôn Sơn Thành | Gia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 9.2 | 161.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Đường thôn Tam Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.1 | 323.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.2 | 470.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.3 | 176.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 5.4 | 360.000 |
| Đường thôn Thái Sơn | Đường thôn Thái Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 8.1 | 264.000 |
| Đường thôn Thái Sơn | Bà Ý - Cầu Hữu nghị B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 8.2 | 176.000 |
| Đường thôn Trung Phú | Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 7.2 | 763.000 |
| Đường thôn Trung Phú | Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 7.1 | 1.174.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.7 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.10 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.6 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Từ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.2 | 1.174.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Sơn (thửa 42 tờ 16) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.9 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Cảnh (thửa 173 tờ 8) đến ông Tự (thửa 166 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.5 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Từ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.1 | 880.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Hà (thửa 141 tờ 8) đến ông Hệ (thửa 106 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.4 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.3 | 293.000 |
| Đường thôn Trung Tâm | Ông Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) thôn Trung Tâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 1.8 | 293.000 |
| Đường thôn Tuy Yên | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy Yên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 10.3 | 675.000 |
| Đường thôn Tuy Yên | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 10.2 | 161.000 |
| Đường thôn Tuy Yên | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 10.1 | 269.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.6 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.5 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.4 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.2 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Từ Tân Chính đi lên núi Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.1 | 323.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Ông Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.3 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Chính | Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 3.7 | 315.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.3 | 269.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Nhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.4 | 161.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.6 | 450.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.5 | 161.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.1 | 161.000 |
| Đường thôn Tân Kỳ | Sau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 8.2 | 269.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Bãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.7 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.11 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Tỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.13 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Từ Tân Luật đi lên núi Voi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.1 | 411.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Tỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.8 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đường thôn Tân Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.5 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.15 | 315.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Phương (thửa 499 tờ 7) - Thịnh Màu (thửa 24 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.3 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa 87 tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.6 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.10 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.12 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.4 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.2 | 822.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.14 | 600.000 |
| Đường thôn Tân Luật | Ông Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 2.9 | 176.000 |
| Đường thôn Tân Tiến | Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 7.3 | 360.000 |
| Đường thôn Tân Tiến | Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 7.1 | 235.000 |
| Đường thôn Tân Tiến | Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 7.2 | 264.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh | Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 8.1 | 1.174.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh | Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 8.2 | 587.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.2 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Từ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.4 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.3 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.5 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.6 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Bình | Ông Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên Bình B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 2.1 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.3 | 900.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.1 | 900.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.4 | 900.000 |
| Đường thôn Yên Lai | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 9.2 | 900.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.7 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.3 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.1 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.2 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.5 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa 46 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.6 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.11 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.9 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Ông Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.10 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.4 | 293.000 |
| Đường thôn Yên Nẫm | Tỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 6.8 | 293.000 |
| Đường thôn Ôn Lâm | Ông Quế (thửa 490 tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa 595 tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 4.1 | 293.000 |
| Đường thôn Ôn Lâm | Bà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông Lâm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 4.2 | 293.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.3 | 592.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Sau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.2 | 592.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Bà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.8 | 161.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Ông Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.7 | 161.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Ông Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.6 | 161.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Ông Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.5 | 161.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Các vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài Đạo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.9 | 450.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Đường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân Ngát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.1 | 2.250.000 |
| Đường thôn Đoài Đạo | Đập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ Mục 3.4 | 161.000 |
| Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 15 | 1.174.000 | |
| Đường thôn Khả La B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 11 | 450.000 | |
| Đường thôn Rọc Năn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ Mục 11 | 205.000 | |
| Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 1 | 880.000 | |
| Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 4 | 470.000 | |
| Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 8 | 470.000 | |
| Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 17 | 293.000 | |
| Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 7 | 470.000 | |
| MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp. C. MBQH quy hoạch: Mục 1 | 2.250.000 | |
| Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 12 | 587.000 | |
| Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 2 | 822.000 | |
| Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 9 | 360.000 | |
| Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ Mục 6 | 470.000 | |
| Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ Mục 18 | 293.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.