Bảng giá đất Xã Công Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026

614 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Công Chính là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 505, Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (8 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường thôn Hồng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 9
235.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 19
293.000
Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 14
587.000
Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 16
1.174.000
Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 3
822.000
Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 13
1.174.000
Đường thôn Thái Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 10
235.000
Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 5
470.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (202 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022.Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 2.4
3.250.000
Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022.Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 2.3
1.800.000
Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022.Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 2.1
1.800.000
Khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (cũ) được UBND huyện Nông Cống phê duyệt tại Quyết định số 1555/QĐ – UBND, ngày 12/07/2018, điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết 1/500 khu dân cư thôn Mỹ Phong xã Yên Mỹ (nay là xã Công Chính) tại Quyết định số: 2394/QĐ – UBND ngày 04/10/2022.Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 2.2
2.000.000
MBQH Tân Kỳ số: 02/MBQH-UBND, ngày 30/08/2013Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông
C. MBQH quy hoạch:
Mục 6.1
1.250.000
MBQH lô 2 đường Tỉnh lộ 505Tuyến 01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 2.1
2.000.000
MBQH trạm Y tế Yên MỹTuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 5.2
1.200.000
MBQH trạm Y tế Yên MỹTuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m).
C. MBQH quy hoạch:
Mục 5.1
1.400.000
MBQH trạm Y tế Yên MỹTuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 5.3
1.200.000
MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBNDTuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 3.4
1.800.000
MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBNDCác tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 3.2
1.800.000
MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBNDTuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 3.3
2.000.000
MBQH tái định cư khu dân cư thôn Trung Phú được phê duyệt tại Quyết định số 3622/QĐ- UBNDTuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 3.1
1.800.000
MBQH tái định cư thôn Tuy YênĐường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 4 (Mặt cắt ngang đường 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 7.2
3.000.000
MBQH tái định cư thôn Tuy YênĐường nối Tỉnh lộ 505 đi đường Bắc Nam 2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 7.1
3.000.000
MBQH tái định cư thôn Tuy YênTuyến từ lô TĐC2 : 27 đến lô TĐC: 05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 7.3
2.500.000
MBQH tái định cư thôn Tuy YênTuyến từ lô TĐC3 : 01 đến lô TĐC3: 13 và tuyến lô TĐC1 : 11 đến lô TĐC1: 20 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 7.4
2.500.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025.Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 4.3
2.000.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025.Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi đường quy hoạch ĐHN- C16
C. MBQH quy hoạch:
Mục 4.2
2.000.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025.Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m)
C. MBQH quy hoạch:
Mục 4.4
1.750.000
MBQH điểm dân cư nông thôn thôn Đồng Đông được phê duyệt tại Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025.Đoạn từ Đường Tỉnh lộ 505 - đi Hồ câu Sơn Tám
C. MBQH quy hoạch:
Mục 4.1
2.000.000
Tỉnh lộ 505Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.630.000
Tỉnh lộ 505Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ 512 đi Tượng Sơn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.239.000
Tỉnh lộ 505Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.435.000
Tỉnh lộ 505Từ cầu chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng): Hai bên đường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
2.826.000
Tỉnh lộ 505Từ ông Hường đến ông Thành (Lan)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
3.000.000
Tỉnh lộ 505Từ Bưu điện đến ông Bảo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
3.500.000
Tỉnh lộ 505Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
3.261.000
Tỉnh lộ 505Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
3.500.000
Tỉnh lộ 505Từ ông Thích đến bưu điện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
3.250.000
Tỉnh lộ 505Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.609.000
Tỉnh lộ 505Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.435.000
Tỉnh lộ 505Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả 2 bên đường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.16
3.179.000
Tỉnh lộ 505Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.935.000
Tỉnh lộ 505Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
3.913.000
Tỉnh lộ 505Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.261.000
Tỉnh lộ 505Từ ông Bảo (Bình) đến đập chính Hồ Yên Mỹ (2 bên đường)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
3.500.000
Từ Hoà Giáo đi Giải Trại
4. Đường thôn Hòa Giáo
Từ giáp Tỉnh lộ 505 đến cống Bửu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.2.1
522.000
Từ Hoà Giáo đi Giải Trại
4. Đường thôn Hòa Giáo
Từ Cống Bửu đến ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.2.2
359.000
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 1.3
179.000
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)Sau vị trí 2 Đường Tỉnh lộ 505 - ông Vinh (thửa 943 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 1.1
717.000
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)Ông Vinh (thửa 943 tờ 08) - Hầm chui Cao tốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 1.2
717.000
Đường 3/2 (Công Liêm - Tượng Sơn)Công ty may A Huy (thửa 530 tờ 10) - Giáp Tượng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 1.4
329.000
Đường 327Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 1.2
587.000
Đường 327Tiếp theo đến nhà ông Thường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 1.3
456.000
Đường 327Từ Tỉnh lộ 505 đến ao Hòa Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 1.1
913.000
Đường thôn Cự PhúCông ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 6.1
179.000
Đường thôn Cự PhúNgả 3 cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 6.5
179.000
Đường thôn Cự PhúĐầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 6.2
179.000
Đường thôn Cự PhúNhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 6.3
179.000
Đường thôn Cự PhúCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Cự Phú
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 6.6
400.000
Đường thôn Cự PhúChân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 6.4
179.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Long Tình (thửa 151 tờ 12) - ông Lộc (thửa 997 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.2
196.000
Đường thôn Giải TrạiTừ Cống Bửu đến ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.9
359.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Kích (thửa 743 tờ 6) - ông Thích (thửa 933 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.7
196.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Thu (thửa 743 tờ 6) - bà Cúc (thửa 813 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.6
196.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Lộc (thửa 977 tờ 6) - ông Thân (thửa 932 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.3
196.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Thưởng (thửa 678 tờ 6) - ông Ân (thửa 716 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.5
196.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Thái (thửa 4 tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.4
196.000
Đường thôn Giải TrạiÔng Luyến (thửa 252 tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa 232 tờ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.1
196.000
Đường thôn Giải TrạiCác tuyến đường còn lại thôn Giải Trại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 6.10
400.000
Đường thôn Hòa GiáoCác tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.9
350.000
Đường thôn Hòa GiáoÔng Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.4
196.000
Đường thôn Hòa GiáoÔng Hóa (thửa 890 tờ 7) - ông Nghị (thửa 837 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.6
196.000
Đường thôn Hòa GiáoÔng Chức (thửa 193 tờ 7) - bà Thành (thửa 70 tờ số 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.3
196.000
Đường thôn Hòa GiáoÔng Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.7
196.000
Đường thôn Hòa GiáoBà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa 836 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.5
196.000
Đường thôn Hòa GiáoTừ Hoà Giáo đi lên núi Voi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.1
359.000
Đường thôn Hòa GiáoÔng Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 4.8
196.000
Đường thôn Hậu SơnCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 11.3
500.000
Đường thôn Hậu SơnTừ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 11.2
269.000
Đường thôn Hậu SơnTừ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 11.1
329.000
Đường thôn Hậu ÁngSau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Giếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 5.1
418.000
Đường thôn Hậu ÁngCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Hậu Áng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 5.5
1.000.000
Đường thôn Hậu ÁngSau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Hùng (thửa 2 tờ 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 5.4
179.000
Đường thôn Hậu ÁngGiếng làng Hậu Áng (thửa 396 tờ 08) - ông Luyện (thửa 310 tờ 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 5.2
418.000
Đường thôn Hậu ÁngSau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Sơn (thửa 576 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 5.3
179.000
Đường thôn Lâm HòaTừ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 10.1
750.000
Đường thôn Lâm HòaTừ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 10.1
750.000
Đường thôn Lộc TuySau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 7.3
179.000
Đường thôn Lộc TuyNhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - ông Dũng (thửa 798 tờ 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 7.2
179.000
Đường thôn Lộc TuyNhà văn hóa thôn (thửa 839 tờ 08) - Cuối thôn (thửa 429 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 7.1
179.000
Đường thôn Lộc TuyCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Lộc Tuy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 7.4
600.000
Đường thôn Phú HưngÔng Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 3.1
326.000
Đường thôn Phú ĐaCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Phú Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 4.4
500.000
Đường thôn Phú ĐaGia đình ông Sơn (thửa 91 tờ 15)- đi ông Kim (thửa 257, tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 4.3
179.000
Đường thôn Phú ĐaTừ ông Thủy (thửa 87 tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa 105 tờ bản đồ 06) Phú Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 5.1
326.000
Đường thôn Phú ĐaGia đình ông Tú (thửa 1 tờ 15) - (thửa 395, tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 4.2
179.000
Đường thôn Phú ĐaCổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa 85 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 4.1
269.000
Đường thôn Phú ĐaÔng An (thửa 47 tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa 2 tờ bản đồ 16) Phú Đa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 5.2
326.000
Đường thôn Sơn ThànhGia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 9.1
179.000
Đường thôn Sơn ThànhCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Sơn Thành
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 9.4
400.000
Đường thôn Sơn ThànhGia đình bà Đào (thửa 330 tờ 10) - ông Đức (thửa 103 tờ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 9.3
179.000
Đường thôn Sơn ThànhGia đình ông Bẩy (thửa 604 tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 9.2
179.000
Đường thôn Tam HòaĐường thôn Tam Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 5.1
359.000
Đường thôn Tam HòaCống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 5.3
196.000
Đường thôn Tam HòaTừ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 5.2
522.000
Đường thôn Tam HòaCác tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 5.4
400.000
Đường thôn Thái SơnĐường thôn Thái Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 8.1
293.000
Đường thôn Thái SơnBà Ý - Cầu Hữu nghị
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 8.2
196.000
Đường thôn Trung PhúĐường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 7.2
848.000
Đường thôn Trung PhúĐường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả 2 bên đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 7.1
1.304.000
Đường thôn Trung TâmÔng Cảnh (thửa 173 tờ 8) đến ông Tự (thửa 166 tờ 8) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.5
326.000
Đường thôn Trung TâmÔng Chính (thửa 158 tờ 8) đến ông Thảo (thửa 400 tờ 8) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.3
326.000
Đường thôn Trung TâmTừ Tỉnh lộc 505 (Luyện Mai thửa 252 tờ 08) đến ông Nguyên (thửa 100 tờ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.1
978.000
Đường thôn Trung TâmÔng Tâm (thửa 393 tờ 8) đến ông Hai (thửa 62 tờ 15) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.8
326.000
Đường thôn Trung TâmÔng Hà (thửa 141 tờ 8) đến ông Hệ (thửa 106 tờ 8) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.4
326.000
Đường thôn Trung TâmÔng Luyến (thửa 323 tờ 8) đến ông Dân (thửa 311 tờ 8) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.7
326.000
Đường thôn Trung TâmÔng Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Thanh (thửa 21 tờ 8) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.10
326.000
Đường thôn Trung TâmÔng Thành (thửa 197 tờ 8) đến bà Phương (thửa 235 tờ 8) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.6
326.000
Đường thôn Trung TâmTừ Tỉnh lộc 505 đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.2
1.304.000
Đường thôn Trung TâmÔng Minh (thửa 3 tờ 16) đến ông Sơn (thửa 42 tờ 16) thôn Trung Tâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 1.9
326.000
Đường thôn Tuy YênCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tuy Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 10.3
750.000
Đường thôn Tuy YênSau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 839 tờ 08) - Trường Mầm non (thửa 973 tờ 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 10.1
299.000
Đường thôn Tuy YênSau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 68 tờ 13) - Chùa Phúc Viên (thửa 115 tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 10.2
179.000
Đường thôn Tân ChínhÔng Khắc (thửa 325 tờ 2) - Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.6
196.000
Đường thôn Tân ChínhCác tuyến đường còn lại thôn Tân Chính
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.7
350.000
Đường thôn Tân ChínhTừ Tân Chính đi lên núi Voi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.1
359.000
Đường thôn Tân ChínhÔng Lơi (thửa 82 tờ 2) - ông Lưu (thửa 669 tờ 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.2
196.000
Đường thôn Tân ChínhÔng Khuê (thửa 245 tờ 2) - ông Hoàng (thửa 19 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.3
196.000
Đường thôn Tân ChínhÔng Tú (thửa 43 tờ 7) - ông Vui (thửa 45 tờ 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.4
196.000
Đường thôn Tân ChínhÔng Bình (thửa 559 tờ 2) - ông Khải (thửa 457 tờ 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 3.5
196.000
Đường thôn Tân KỳSau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 739 tờ 14) - Gia đình ông Sơn (thửa 750 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 8.5
179.000
Đường thôn Tân KỳĐoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa 22 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 8.3
299.000
Đường thôn Tân KỳSau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 394 tờ 08) - Gia đình ông Năm (thửa 354 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 8.1
179.000
Đường thôn Tân KỳSau vị trí 2 đường Tỉnh lộ 505 (thửa 201 tờ 08) - Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 8.2
299.000
Đường thôn Tân KỳNhà văn hóa thôn (thửa 128 tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa 626 tờ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 8.4
179.000
Đường thôn Tân KỳCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Tân Kỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 8.6
500.000
Đường thôn Tân LuậtBãi Thánh (thửa 89 tờ 14) - ông Khâm (thửa 120 tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.7
196.000
Đường thôn Tân LuậtTỉnh lộ 505 (thửa 89) - ông Sơn (thửa 94 tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.13
196.000
Đường thôn Tân LuậtTừ Tân Luật đi lên núi Voi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.1
456.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Dũng (thửa 330 tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.4
196.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Quyên (thửa 343 tờ 13) - ông Toàn (thửa 437 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.10
196.000
Đường thôn Tân LuậtĐoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.14
800.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Lộc (thửa 151 tờ 13) - ông Châu (thửa 498 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.9
196.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Quý (thửa 562 tờ 13) - ông Nghiêm (thửa 733 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.12
196.000
Đường thôn Tân LuậtĐường thôn Tân Luật (từ giáp đường 327 đến ông Tình (Màu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.2
913.000
Đường thôn Tân LuậtTỉnh lộ 505 (ông Khâm thửa 54 tờ 13) - ông Đại (thửa 123 tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.8
196.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa 87 tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.6
196.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Phương (thửa 499 tờ 7) - Thịnh Màu (thửa 24 tờ 8)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.3
196.000
Đường thôn Tân LuậtĐường thôn Tân Luật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.5
196.000
Đường thôn Tân LuậtCác tuyến đường còn lại thôn Tân Luật
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.15
350.000
Đường thôn Tân LuậtÔng Khoa (thửa 301 tờ 13) - ông Cảnh (thửa 516 tờ 13)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 2.11
196.000
Đường thôn Tân TiếnĐường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 7.2
293.000
Đường thôn Tân TiếnCác tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 7.3
400.000
Đường thôn Tân TiếnTừ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 7.1
261.000
Đường thôn Xuân ThịnhĐường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả 2 bên đường)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 8.2
652.000
Đường thôn Xuân ThịnhTừ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 8.1
1.304.000
Đường thôn Yên BìnhÔng Lượng (thửa 233 tờ 8) đến ông Linh (thửa 31 tờ 07) thôn Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 2.1
326.000
Đường thôn Yên BìnhÔng Tiệu (thửa 141 tờ 08) đến ông Đây (thửa 25 tờ 07) thôn Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 2.3
326.000
Đường thôn Yên BìnhÔng Hiền (thửa 112 tờ 07) đến bà Len (thửa 68 tờ 07) thôn Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 2.2
326.000
Đường thôn Yên BìnhÔng Thực (thửa 289 tờ 08) đến bà Na (thửa 144 tờ 18) Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 2.5
326.000
Đường thôn Yên BìnhÔng Hùng (thửa 39 tờ 18) đến ông Hạnh (thửa 306 tờ 08) Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 2.6
326.000
Đường thôn Yên BìnhTừ ông Phong (thửa 417 tờ 08) đến ông Phiên (thửa 121 tờ 07) Yên Bình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 2.4
326.000
Đường thôn Yên LaiĐoạn từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Văn Hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 9.4
1.000.000
Đường thôn Yên LaiĐoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 9.3
1.000.000
Đường thôn Yên LaiĐoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ 505
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 9.2
1.000.000
Đường thôn Yên LaiĐoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 9.1
1.000.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 ông Niêm (thửa 262 tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa 70 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.1
326.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa 313 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.4
326.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 đến ông Niên (thửa 740 tờ bản đồ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.11
326.000
Đường thôn Yên NẫmÔng Phái (thửa 390 tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa 470 tờ bản đồ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.7
326.000
Đường thôn Yên NẫmÔng Thắng (thửa 680 tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa 704 tờ bản đồ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.9
326.000
Đường thôn Yên NẫmÔng Đính (thửa 151 tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa 46 tờ bản đồ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.6
326.000
Đường thôn Yên NẫmÔng Khương (thửa 345 tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa 793 tờ bản đồ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.10
326.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 bà Thơ (thửa 145 tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa 199 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.2
326.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 ông Duy (thửa 410 tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa 666 tờ bản đồ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.8
326.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 ông Đua (thửa 207 tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa 313 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.5
326.000
Đường thôn Yên NẫmTỉnh lộ 505 Hợp tác xã (thửa 210 tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa 312 tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 6.3
326.000
Đường thôn Ôn LâmÔng Quế (thửa 490 tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa 595 tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 4.1
326.000
Đường thôn Ôn LâmBà Nhi (thửa 598 tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa 373 tờ bản đồ 15) ông Lâm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 4.2
326.000
Đường thôn Đoài ĐạoÔng Quyết (thửa 478 tờ 06) - ông Trân (thửa 223 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.7
179.000
Đường thôn Đoài ĐạoĐập sen (thửa 166 tờ 06)- ông Chúng (thửa 8 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.4
179.000
Đường thôn Đoài ĐạoÔng Huy (thửa 79 tờ 06) - ông Sơn (thửa 310 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.5
179.000
Đường thôn Đoài ĐạoSau vị trí 2 Tỉnh lộ 505 - Cổng làng Đoài Đạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.2
658.000
Đường thôn Đoài ĐạoBà Dân (thửa 16 tờ 06) - bà Thảo (thửa 284 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.8
179.000
Đường thôn Đoài ĐạoCổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa 166 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.3
658.000
Đường thôn Đoài ĐạoÔng Chung (thửa 190 tờ 06) - ông Trung (thửa 53 tờ 06)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.6
179.000
Đường thôn Đoài ĐạoĐường số 1 từ Tỉnh lộ 505 đến nhà ông Trần Xuân Ngát
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.1
2.500.000
Đường thôn Đoài ĐạoCác vị trí ngõ, ngách còn lại trong thôn Đoài Đạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.1. XÃ CÔNG LIÊM CŨ
Mục 3.9
500.000
Đường thôn Hồng Thái
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 9
261.000
Từ ông Phi (thửa 2 bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 13
1.304.000
Từ ông Hùng Hoa (thửa 195 tờ 19) đến ông Hiệp (thửa 81 tờ 09)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 2
913.000
Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 19
326.000
Từ Tỉnh lộ 505 (ông Xuyên thửa 194 tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 14
652.000
Từ bà Thuần (thửa 252 tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa 262 tờ bản đồ 19)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 16
1.304.000
Từ Tỉnh lộ 505 đến ông Thảo (thửa 400 tờ bản đồ 08)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 15
1.304.000
Đường thôn Khả La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 11
500.000
Từ ông Quế (thửa 490 bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa 51 tờ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 7
522.000
Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 1
978.000
Từ ông Quế (thửa 490 tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 6
522.000
MBQH quy hoạch số: 13/MBQH-UBND, ngày 05/01/2018, được UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày 15 tháng 05 năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường vào Trạm y tế - đi sản xuất nông nghiệp.
C. MBQH quy hoạch:
Mục 1
2.500.000
Tỉnh lộ 505 (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa 2 bản đồ 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 12
652.000
Đường thôn Rọc Năn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 11
228.000
Ông Hoan (thửa 5 tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa 7 tờ bản đồ 25)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 17
326.000
Từ ông Hoan (thửa 185 tờ 07) đến ông Quế (thửa 490 tờ 15)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 5
522.000
Đường thôn Thái Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.2. XÃ CÔNG CHÍNH CŨ
Mục 10
261.000
Ông Hoàn (thửa 414 tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa 454 tờ bản đồ 16)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.4. XÃ YÊN MỸ CŨ
Mục 18
326.000
Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 9
400.000
Ông Minh (thửa 130 tờ 19) đi ông Phong (thửa 1 tờ 18)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 3
913.000
Từ ông Cầu (thửa 422 tờ 10) đến ông Dũng (thửa 117 tờ 07)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 4
522.000
Ông Vạn (thửa 313 tờ 10) đến ông Nghị (thửa 522 tờ 10)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XẪ · B.3. XÃ CÔNG BÌNH CŨ
Mục 8
522.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn
Mục 59
40.00035.000
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn
Mục 60
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
khu vực không thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn
Mục 59
40.00035.000
khu vực thuộc Khu Kinh tế Nghi Sơn
Mục 60
55.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.