Bảng giá đất Xã Công Chính, Thanh Hóa từ 01/01/2026
645 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Công Chính là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (158 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ đập chính Hồ Yên Mỹ đến ông Hường (Do) | 3.500.000 |
| Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả bên đường) | 3.179.000 |
| Gia đình ông Bẩy (thửa tờ 10) - đi xã Thăng Bình (thửa 03, tờ 10) | 179.000 |
| Ao Hòa Trung đến ông Nam (thôn Tam Hòa) | 587.000 |
| Tiếp theo đến nhà ông Thường | 456.000 |
| Ông Phương (thửa tờ 7) - Thịnh Màu (thửa tờ 8) | 196.000 |
| Đường thôn Tân Luật | 196.000 |
| (thửa tờ 14) | 179.000 |
| Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ | 269.000 |
| (thửa tờ 08) - bà Công (thửa 1052 tờ 08) | 179.000 |
| Gia đình bà Đào (thửa tờ 10) - ông Đức (thửa tờ 16) | 179.000 |
| Ngả cự Phú (thửa 590, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 499, tờ 15) | 179.000 |
| Giếng làng Hậu Áng (thửa tờ 08) - ông Luyện (thửa tờ 07) | 418.000 |
| Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường đến ông Tình (Màu) | 913.000 |
| Ông Dũng (thửa tờ 7) - ông Tính (739 tờ 7) | 196.000 |
| Tân Kỳ | 299.000 |
| Gia đình ông Bẩy (thửa tờ 10) - đi Nghĩa Địa (thửa 1258, tờ 10) | 179.000 |
| Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) - gia đình ông Hòa (thửa 13, tờ 15) | 179.000 |
| Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa tờ 08) | 179.000 |
| (thửa tờ 07) | 299.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến ao Hòa Trung | 913.000 |
| Từ Tân Luật đi lên núi Voi | 456.000 |
| Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - ông Dũng (thửa tờ 07) | 179.000 |
| Đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) - Nhà văn hóa thôn Phú Sơn (thửa 83, tờ 13) | 179.000 |
| Công ty may Trường Thắng - đầu làng Cự Phú (thửa 561, tờ 13) | 179.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa tờ 08) | 299.000 |
| Từ nhà ông Dinh đến nhà ông Thắng Nụ | 329.000 |
| Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Cuối thôn (thửa tờ 08) | 179.000 |
| (thửa tờ 08) | 179.000 |
| Chân đập Số 1(thửa 70, tờ 13) - giáp xã Yên Lạc (thửa 13, tờ 15) | 179.000 |
| Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa tờ 8) | 196.000 |
| Từ Hoà Giáo đi lên núi Voi | 359.000 |
| Ông Tú (thửa tờ 7) - ông Vui (thửa tờ 3) | 196.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Tiến | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Luật | 350.000 |
| Đoạn từ đường thôn Tân Luật (lô số 01, 44) đi Đập Trùng (MBQH tái định cư) | 800.000 |
| Đường thôn Rọc Năn | 228.000 |
| Từ cầu cấp ké đến ngã ba khe Tre | 978.000 |
| Đường thôn trục chính Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng (thôn Tân Tiến) | 293.000 |
| Đường thôn Hồng Thái | 261.000 |
| Ông Long Tình (thửa tờ 12) - ông Lộc (thửa tờ 6) | 196.000 |
| Ông Quyên (thửa tờ 13) - ông Toàn (thửa tờ 13) | 196.000 |
| Ông Hóa (thửa tờ 7) - ông Nghị (thửa tờ 7) | 196.000 |
| Ông Minh (1018 tờ 7) - ông Độ 545,9. | 196.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Giải Trại | 400.000 |
| Từ giáp Tỉnh lộ đến cống Bửu | 522.000 |
| Từ Cống Bửu đến ao Lớn Hòa Trung | 522.000 |
| Từ Cống Bửu đến ông Dũng | 359.000 |
| Đường thôn Tam Hòa | 359.000 |
| Bãi Thánh (thửa tờ 14) - ông Khâm (thửa tờ 8) | 196.000 |
| Cống Bửu - ông Dũng (thửa 1140 tờ 6) | 196.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tam Hòa | 400.000 |
| Ông Khuê (thửa tờ 2) - ông Hoàng (thửa tờ 3) | 196.000 |
| Ông Bình (thửa tờ 2) - ông Khải (thửa tờ 2) | 196.000 |
| Ông Lộc (thửa tờ 6) - ông Thân (thửa tờ 6) | 196.000 |
| Từ Tân Chính đi lên núi Voi | 359.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Hòa Giáo | 350.000 |
| Ông Thái (thửa tờ 12) - ông Tùng (thửa 1015 tờ 6) | 196.000 |
| Ông Quý (thửa tờ 13) - ông Nghiêm (thửa tờ 13) | 196.000 |
| Đường thôn Thái Yên | 261.000 |
| Bà Ý - Cầu Hữu nghị | 196.000 |
| Các tuyến đường còn lại thôn Tân Chính | 350.000 |
| Đường thôn Thái Sơn | 293.000 |
| Ông Lơi (thửa tờ 2) - ông Lưu (thửa tờ 2) | 196.000 |
| Ông Kích (thửa tờ 6) - ông Thích (thửa tờ 6) | 196.000 |
| Tỉnh lộ (thửa 89) - ông Sơn (thửa tờ 8) | 196.000 |
| Ông Chức (thửa tờ 7) - bà Thành (thửa tờ số 8) | 196.000 |
| Ông Vỵ (thửa 1283 tờ 7) - bà Thêu (thửa 1259 tờ 7) | 196.000 |
| Từ Thái Sơn đến Tân Tiến (Mỹ Tân, Mỹ Tiến, Long Thắng) | 261.000 |
| Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa tờ 7) | 196.000 |
| Tỉnh lộ (ông Khâm thửa tờ 13) - ông Đại (thửa tờ 8) | 196.000 |
| Ông Thưởng (thửa tờ 6) - ông Ân (thửa tờ 6) | 196.000 |
| Ông Thu (thửa tờ 6) - bà Cúc (thửa tờ 6) | 196.000 |
| Ông Khắc (thửa tờ 2) - Tỉnh lộ | 196.000 |
| Ông Luyến (thửa tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa tờ 12) | 196.000 |
| Ông Lộc (thửa tờ 13) - ông Châu (thửa tờ 13) | 196.000 |
| Ông Khoa (thửa tờ 13) - ông Cảnh (thửa tờ 13) | 196.000 |
| Ông Tuy (thửa 385a tờ 7) - ông Nguyên (thửa 1318 tờ 7) | 196.000 |
| Ông Cảnh (thửa tờ 8) đến ông Tự (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Từ ông Cầu (thửa tờ 10) đến ông Dũng (thửa tờ 07) | 522.000 |
| Ông Hà (thửa tờ 8) đến ông Hệ (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Từ ông Quế (thửa tờ 15) đến ông Lượng (thửa 33, tờ bản đồ 14) | 522.000 |
| Ông Minh (thửa tờ 19) đi ông Phong (thửa tờ 18) | 913.000 |
| Ông Tâm (thửa tờ 8) đến ông Hai (thửa tờ 15) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Ông Lực (thửa 105) đến ông Toàn (thửa 200, tờ bản đồ 16) thôn Phú Hưng | 326.000 |
| Ông Thực (thửa tờ 08) đến bà Na (thửa tờ 18) Yên Bình | 326.000 |
| Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Sơn (thửa tờ 16) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Ông Vạn (thửa tờ 10) đến ông Nghị (thửa tờ 10) | 522.000 |
| Ông Tiệu (thửa tờ 08) đến ông Đây (thửa tờ 07) thôn Yên Bình | 326.000 |
| Bà Nhi (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa tờ bản đồ 15) ông Lâm | 326.000 |
| Các tuyến đường còn lại của xã Công Bình cũ B.4 XÃ YÊN MỸ CŨ | 400.000 |
| Ông Luyến (thửa tờ 8) đến ông Dân (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Ông Thành (thửa tờ 8) đến bà Phương (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Tỉnh lộ ông Niêm (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Tuynh (thửa tờ 10) | 326.000 |
| Từ Tỉnh lộc đến Nhà văn hóa thôn Trung Tâm | 1.304.000 |
| Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Thanh (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| Từ ông Phong (thửa tờ 08) đến ông Phiên (thửa tờ 07) Yên Bình | 326.000 |
| Ông Chính (thửa tờ 8) đến ông Thảo (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 326.000 |
| khoáng sản Từ ông Hùng Hoa (thửa tờ 19) đến ông Hiệp (thửa tờ 09) | 913.000 |
| Từ ông Hoan (thửa tờ 07) đến ông Quế (thửa tờ 15) | 522.000 |
| Ông An (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa tờ bản đồ 16) Phú Đa | 326.000 |
| Từ ông Quế (thửa bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa tờ 25) | 522.000 |
| Từ ông Thủy (thửa tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 06) Phú Đa | 326.000 |
| Ông Quế (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm | 326.000 |
| Ông Hùng (thửa tờ 18) đến ông Hạnh (thửa tờ 08) Yên Bình Đường thôn Phú Hưng | 326.000 |
| Ông Hiền (thửa tờ 07) đến bà Len (thửa tờ 07) thôn Yên Bình | 326.000 |
| Ông Lượng (thửa tờ 8) đến ông Linh (thửa tờ 07) thôn Yên Bình | 326.000 |
| Từ Tỉnh lộc (Luyện Mai thửa tờ 08) đến ông Nguyên (thửa tờ 18) | 978.000 |
| Từ bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa tờ bản đồ 19) | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ ông Duy (thửa tờ bản đồ 10) đến đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 10) | 326.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Cảnh đến Cầu đất | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10) Đường thôn Trung Phú | 326.000 |
| Từ ông Phi (thửa bản đồ 12) đến Ngã ba ông Thanh Tiếp (thửa 34, tờ bản đồ 11) | 1.304.000 |
| UBND huyện Nông Cống (cũ) phê duyệt tại Quyết định số 2514/QĐ - UBND, ngày 05/11/2018 điều chỉnh lại thành MBQH số 01/MBQH- UBND, ngày tháng năm 2020 (MBQH lô 2) Đoạn nối đường | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa bản đồ 12) | 652.000 |
| Ông Hoan (thửa tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa tờ bản đồ 25) | 326.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh Từ chợ Đồn đến nhà ông Cúc Nghiệp (Xuân Thịnh) | 1.304.000 |
| Từ bà Sen đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | 750.000 |
| Đường thôn Trung Phú: Từ bà Lưu đến ông An (2 bên đường) | 848.000 |
| Các tuyến đường còn lại của các thôn xã Yên Mỹ cũ C MBQH quy hoạch: | 326.000 |
| Ông Phái (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10) | 326.000 |
| Tỉnh lộ ông Đua (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa tờ 10) | 326.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ | 1.000.000 |
| Đường thôn Trung Phú: Từ bà Dân (Vượng) đến Nhà ông Bình (Nga) (cả bên đường) | 1.304.000 |
| Tỉnh lộ bà Thơ (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm | 326.000 |
| Từ Tỉnh lộ (ông Xuyên thửa tờ bản đồ 19) đến bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19) | 652.000 |
| Tỉnh lộ bà Thương (thửa 327a tờ bản đồ 10) đến ông Vạn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm | 326.000 |
| Đường thôn Xuân Thịnh: từ ông Bình (Đông) đến ông Huấn Bình (cả bên đường) | 652.000 |
| Ông Khương (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa tờ bản đồ 10) | 326.000 |
| Đường thôn Khả La | 500.000 |
| Ông Đính (thửa tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa tờ bản đồ 10) | 326.000 |
| Ông Hoàn (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa tờ bản đồ 16) | 326.000 |
| Đường thôn Yên Lai Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Minh đến nhà bà Nguyễn Thị Hiệp | 1.000.000 |
| Từ Tỉnh lộ đến ông Thảo (thửa tờ bản đồ 08) | 1.304.000 |
| Đoạn từ Tỉnh lộ đến nhà ông Trần Văn Hạnh Đường thôn Lâm Hòa | 1.000.000 |
| Ông Thắng (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa tờ bản đồ 10) | 326.000 |
| Từ bà Mơ đến ông Hiếu (thôn Lâm Hòa) | 750.000 |
| Tỉnh lộ Hợp tác xã (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Khoa (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm | 326.000 |
| Tuyến từ lô TĐC2 : đến lô TĐC: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 2.500.000 |
| Tuyến B3 (Mặt cắt ngang đường 38m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 26m) | 2.000.000 |
| Các tuyến lô LK-A01 đến lô LK-B18, lô LK-E01 đến lô LK-E16, lô LK-F01 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 1.800.000 |
| Quyết định số: 3167/QĐ-UBND, ngày 22/5/2025. Đoạn từ Đường Tỉnh lộ - đi Hồ câu Sơn Tám | 2.000.000 |
| Tuyến A2, A3 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 1.800.000 |
| Tuyến từ lô LK-A06 đến lô LK-F12 (Mặt cắt ngang đường 13m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 1.800.000 |
| Tuyến đường A1 (Mặt cắt ngang đường 9,5m, vỉa hè 2m mỗi bên, mặt đường 5,5m). | 1.400.000 |
| lô TĐC1: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 2.500.000 |
| Đoạn từ lô đất số CL20:07 đến lô đất số CL21:11 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) | 2.000.000 |
| Tuyến đường B1 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) | 1.200.000 |
| Đoạn từ Đường Tỉnh lộ - đi đường quy hoạch ĐHN- C16 | 2.000.000 |
| Tuyến lô LK-B01 đến lô LK-B08 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 3m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 1.800.000 |
| Tuyến lô LK-D01 đến lô LK-D15 (Mặt cắt ngang đường 20,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 10,5m) | 2.000.000 |
| Tuyến A1 (Mặt cắt ngang đường 27m, vỉa hè 6m mỗi bên, mặt đường nhựa hiện trạng) | 3.250.000 |
| MBQH Tân Kỳ số: 02/MBQH-UBND, ngày 30/08/2013 Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ đến đập Đồng Đông MBQH tái định cư thôn Tuy Yên | 1.250.000 |
| 15,5m, mặt đường 10,5m, vỉa hè một 5m, một bên tiếp giáp đường Quy hoạch Đông Tây 2) | 3.000.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ đi đường Bắc Nam (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 3.000.000 |
| Tuyến đường B2 (Mặt cắt ngang đường 13,5m, vỉa hè 4m mỗi bên, mặt đường 5,5m) | 1.200.000 |
| Đoạn từ lô đất số CL20:01 đến lô đất số CL21:05 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 1.750.000 |
| Tuyến B1, B4, B2 (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 1.800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (87 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Bà Dân (thửa tờ 06) - bà Thảo (thửa tờ 06) | 284.000 |
| Cổng làng Phú Đa - Đâp Đồng Đông (thửa tờ 15) | 85.000 |
| Hầm chui cao tốc - Công ty may A Huy (thửa tờ 10) | 530.000 |
| Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm | 2.000 |
| Ông Chung (thửa tờ 06) - ông Trung (thửa tờ 06) | 53.000 |
| Đập sen (thửa tờ 06)- ông Chúng (thửa tờ 06) | 8.000 |
| Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + Tỉnh lộ đi Tượng Sơn | 512.000 |
| Cổng làng Đoài Đạo - Đập sen (thửa tờ 06) | 166.000 |
| Từ ông Thanh (Lan) đến bà Hoài (Nhất) (cả bên đường) | 2.000 |
| Ông Huy (thửa tờ 06) - ông Sơn (thửa tờ 06) | 310.000 |
| Ông Quyết (thửa tờ 06) - ông Trân (thửa tờ 06) | 223.000 |
| Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Nghĩa địa Tân Kỳ (thửa tờ 08) | 626.000 |
| Đường thôn Tân Luật (từ giáp đường đến ông Tình (Màu) | 327.000 |
| Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - ông Dũng (thửa tờ 07) | 798.000 |
| Ông Phương (thửa tờ 7) - Thịnh Màu (thửa tờ 8) | 24.000 |
| Từ nhà ông Tiến Huyền đến Tỉnh lộ | 505.000 |
| Giếng làng Hậu Áng (thửa tờ 08) - ông Luyện (thửa tờ 07) | 310.000 |
| B.1 XÃ CÔNG LIÊM CŨ | 355.000 |
| Gia đình bà Đào (thửa tờ 10) - ông Đức (thửa tờ 16) | 103.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Tân Kỳ- Đập Đồng Đông (thửa tờ 08) | 22.000 |
| Nhà văn hóa thôn (thửa tờ 08) - Cuối thôn (thửa tờ 08) | 429.000 |
| Ông Lượng (thửa 1472 tờ 7) - ông Đạt (thửa tờ 8) | 87.000 |
| Ông Quý (thửa tờ 13) - ông Nghiêm (thửa tờ 13) | 733.000 |
| Ông Lộc (thửa tờ 6) - ông Thân (thửa tờ 6) | 932.000 |
| Bãi Thánh (thửa tờ 14) - ông Khâm (thửa tờ 8) | 120.000 |
| B.2 XÃ CÔNG CHÍNH CŨ | 356.000 |
| Ông Hóa (thửa tờ 7) - ông Nghị (thửa tờ 7) | 837.000 |
| Ông Quyên (thửa tờ 13) - ông Toàn (thửa tờ 13) | 437.000 |
| Ông Lơi (thửa tờ 2) - ông Lưu (thửa tờ 2) | 669.000 |
| Tỉnh lộ (thửa 89) - ông Sơn (thửa tờ 8) | 94.000 |
| Ông Chức (thửa tờ 7) - bà Thành (thửa tờ số 8) | 70.000 |
| Bà Xuân (345 tờ 7) - ông Hải (thửa tờ 7) | 836.000 |
| Ông Khắc (thửa tờ 2) - Tỉnh lộ | 505.000 |
| Ông Lộc (thửa tờ 13) - ông Châu (thửa tờ 13) | 498.000 |
| Ông Tú (thửa tờ 7) - ông Vui (thửa tờ 3) | 45.000 |
| Ông Khoa (thửa tờ 13) - ông Cảnh (thửa tờ 13) | 516.000 |
| Ông Thưởng (thửa tờ 6) - ông Ân (thửa tờ 6) | 716.000 |
| Ông Bình (thửa tờ 2) - ông Khải (thửa tờ 2) | 457.000 |
| Ông Khuê (thửa tờ 2) - ông Hoàng (thửa tờ 3) | 19.000 |
| Ông Long Tình (thửa tờ 12) - ông Lộc (thửa tờ 6) | 997.000 |
| Ông Luyến (thửa tờ 5) - ông Xuyên Ánh (thửa tờ 12) | 232.000 |
| Ông Thu (thửa tờ 6) - bà Cúc (thửa tờ 6) | 813.000 |
| Tỉnh lộ (ông Khâm thửa tờ 13) - ông Đại (thửa tờ 8) | 123.000 |
| Ông Kích (thửa tờ 6) - ông Thích (thửa tờ 6) | 933.000 |
| Từ ông Cầu (thửa tờ 10) đến ông Dũng (thửa tờ 07) | 117.000 |
| Ông Tiệu (thửa tờ 08) đến ông Đây (thửa tờ 07) thôn Yên Bình | 25.000 |
| khoáng sản Từ ông Hùng Hoa (thửa tờ 19) đến ông Hiệp (thửa tờ 09) | 81.000 |
| Từ ông Hoan (thửa tờ 07) đến ông Quế (thửa tờ 15) | 490.000 |
| Ông Thực (thửa tờ 08) đến bà Na (thửa tờ 18) Yên Bình | 144.000 |
| Ông An (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Nhạc (thửa tờ bản đồ 16) Phú Đa | 2.000 |
| Ông Lượng (thửa tờ 8) đến ông Linh (thửa tờ 07) thôn Yên Bình | 31.000 |
| Ông Tâm (thửa tờ 8) đến ông Hai (thửa tờ 15) thôn Trung Tâm | 62.000 |
| Ông Hiền (thửa tờ 07) đến bà Len (thửa tờ 07) thôn Yên Bình | 68.000 |
| Từ ông Quế (thửa bản đồ 15) đến bà Tỉnh (thửa tờ 25) | 51.000 |
| Từ ông Thủy (thửa tờ bản đồ 06) đến ông Phú (thửa tờ bản đồ 06) Phú Đa | 105.000 |
| Ông Minh (thửa tờ 19) đi ông Phong (thửa tờ 18) | 1.000 |
| Ông Quế (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Vinh (thửa tờ bản đồ 15) thôn Ôn Lâm | 595.000 |
| Ông Hùng (thửa tờ 18) đến ông Hạnh (thửa tờ 08) Yên Bình Đường thôn Phú Hưng | 306.000 |
| Ông Hà (thửa tờ 8) đến ông Hệ (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 106.000 |
| Bà Nhi (thửa tờ bản đồ 15) đến ông Hải (thửa tờ bản đồ 15) ông Lâm | 373.000 |
| Ông Luyến (thửa tờ 8) đến ông Dân (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 311.000 |
| Ông Thành (thửa tờ 8) đến bà Phương (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 235.000 |
| Ông Cảnh (thửa tờ 8) đến ông Tự (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 166.000 |
| Ông Vạn (thửa tờ 10) đến ông Nghị (thửa tờ 10) | 522.000 |
| Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Thanh (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 21.000 |
| Từ ông Phong (thửa tờ 08) đến ông Phiên (thửa tờ 07) Yên Bình | 121.000 |
| Ông Minh (thửa tờ 16) đến ông Sơn (thửa tờ 16) thôn Trung Tâm | 42.000 |
| Ông Chính (thửa tờ 8) đến ông Thảo (thửa tờ 8) thôn Trung Tâm | 400.000 |
| B.3 XÃ CÔNG BÌNH CŨ | 357.000 |
| Từ Tỉnh lộc (Luyện Mai thửa tờ 08) đến ông Nguyên (thửa tờ 18) | 252.000 |
| Tỉnh lộ ông Đua (thửa tờ bản đồ 1) đến ông Vạn (thửa tờ 10) | 313.000 |
| Ông Phái (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Niên (thửa tờ bản đồ 10) | 470.000 |
| Ông Thắng (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Quyền (thửa tờ bản đồ 10) | 704.000 |
| Từ bà Thuần (thửa tờ bản đồ 19) đến ông Cúc nghiệp (thửa tờ bản đồ 19) | 262.000 |
| Ông Đính (thửa tờ bản đồ 10) đến ông thông (thửa tờ bản đồ 10) | 46.000 |
| Đoạn từ nhà ông Trần Văn Hiệp đến đường Tỉnh lộ | 505.000 |
| Tỉnh lộ bà Thơ (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Huấn (thửa tờ bản đồ 10) thôn Yên Nẫm | 199.000 |
| B.3 XÃ CÔNG BÌNH CŨ | 358.000 |
| Ông Hoàn (thửa tờ bản đồ 16) đến ông Tuất (thửa tờ bản đồ 16) | 454.000 |
| Ông Hoan (thửa tờ bản đồ 25) đến bà Út (thửa tờ bản đồ 25) | 7.000 |
| Tỉnh lộ (ông Hồng thửa 47, tờ bản đồ 12) đến ông Phi (thửa bản đồ 12) | 2.000 |
| Ông Khương (thửa tờ bản đồ 10) đến ông Minh (thửa tờ bản đồ 10) | 793.000 |
| B.3 XÃ CÔNG BÌNH CŨ | 359.000 |
| Tuyến từ lô TĐC3 : đến lô TĐC3: và tuyến lô TĐC1 : đến | 13.000 |
| Tuyến từ lô TĐC2 : đến lô TĐC: (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 5.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ đi đường Bắc Nam (Mặt cắt ngang đường | 4.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ đi đường Bắc Nam (Mặt cắt ngang đường 17,5m, vỉa hè 5m mỗi bên, mặt đường 7,5m) | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.