Bảng giá đất Xã Linh Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
250 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Linh Sơn là 8.250.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG, Đoạn từ nhà ông Toan đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 117 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách thôn Chiềng Ban 1 (Quang Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.1 | 360.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách bản Năng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 13.1 | 200.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các bản: bản Giàng Vìn, bản En, bản Hắc, bản Cảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 13.2 | 150.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các thôn: Tỉu, Trùng, Chiếu Bang, Ảng, Oi, Giáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.3 | 150.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các thôn: Chiềng Ban 2, Phống Bàn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.2 | 150.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà Hạnh Thăng đến nhà ông Minh (Đức) thôn Chí Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 2.450.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ ngã ba Thôn Nê Cắm đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.000.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.600.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Trường Phương đến nhà ông Ba Quý, Nhà ông Đắc đến nhà bà Phương. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 3.850.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà ông Nuôi đến nhà bà Nhị (thôn Chí Linh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 2.050.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận đến hộ ông Đính (thôn trùng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 500.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Thao (Bản Cảy) đến hộ ông Giáp (bản En) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 380.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà ông Toan đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 8.250.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (Thôn Phống Bàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Tăng (bản En) đến hết (bản Hắc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 200.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ bà Khái (cầu Giàng) đến hộ ông Chỉnh bản Giàng Vìn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 500.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn Từ nhà bà Cáy thôn Chiềng Trải đến giáp cầu cứng Quang Hiến (cũ) (xã Linh Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 3.600.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn qua hộ ông Chỉnh đến hộ ông Viện Bản Cảy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 1.000.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 1.800.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà Châu Nguyệt đến ngã ba vào bến xe. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 7.200.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Từ nhà Long The đến nhà ông Khảm Tần A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 6.000.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà bà Mưng đến giáp cầu treo Quang Hiến (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 150.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ nhà Hòa Nhung đến giáp nhà ông Nam Lợi (Vực Chếnh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 5.400.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ nhà Huy Oanh đến hết đất nhà Oanh Ngọc, ông Quân Huệ, ông Bảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 6.500.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ hộ ông Nam Lợi (Vực Chếnh) đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ bà Tải (Thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.1 | 800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Tải (Thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (Thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.2 | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà Hằng. Từ Toà án đến giáp nhà ông Hùng Thiết 1. QUỐC LỘ 15 A | Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4.2 | 2.150.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà Hằng. Từ Toà án đến giáp nhà ông Hùng Thiết 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4.1 | 2.050.000 |
| Đường Quang Hiến | Đoạn tiếp giáp nhà ông Hiệp Dầu đến hộ ông An thôn Phống Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 5.1 | 600.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Khu vực phía sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.13 | 960.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà Tuấn Thoa đến sân bóng Chiềng Trải. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.3 | 2.450.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ giáp nhà ông Quyến đến Ngã ba giao nhau với đường Thanh Niên thôn Chiềng Trải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.7 | 1.200.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.9 | 800.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.6 | 1.800.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà ông Sinh đến nhà ông Nam Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.8 | 2.400.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ ông Sơn đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội trú đến nhà Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các tuyến đường ngõ ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.14 | 500.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.4 | 2.000.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường ngõ Bản Trải (cũ), Bản Lưỡi (cũ), khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.10 | 960.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ giáp nhà ông Long đến nhà bà Thân (Đường đi thôn Giáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.12 | 1.200.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường ngõ Khu vực phía sau BQuốc lộ rừng phòng hộ; Khu vực Đội Quản lý đường bộ 2 (Đội bảo dưỡng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.11 | 850.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Từ nhà Sơn Liên đến giáp nhà ông Toan (Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.5 | 3.000.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà Hạnh Côi đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương đến hết nhà ông Việt Việt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.2 | 3.000.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ đất hộ ông Tá đến ngã ba rẽ Chùa Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.8 | 550.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ bà Minh đến ông Lê Xuân Mộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.9 | 420.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ đất hộ bà Ản đến hết đất thôn Phống Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.3 | 450.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Sơn Khiềm (thôn Phống Bàn) đến ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.6 | 500.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Hiền đến hết đất thôn Chiếu Bang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.5 | 300.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.4 | 400.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ giáp đất ông Tuấn đến ngã ba vào cụm công nghiệp Bãi Bùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.2 | 600.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.1 | 450.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) đến hộ ông Minh (thôn Ảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.7 | 400.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đường đi thôn Giáng: Đoạn từ hộ ông Nguyên thôn Giáng đến hết thôn Giáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.10 | 500.000 |
| Đường tránh khu vực trung tâm xã | Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 4.2 | 200.000 |
| Đường tránh khu vực trung tâm xã | Đoạn từ giáp nhà bà Hợp (thôn Tỉu) đến nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 4.1 | 300.000 |
| Đường từ ngã ba bản Giàng Vìn đi xã Giao An: Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết nhà ông Tom (bản Vìn cũ) | Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Hiền đến hộ ông Tom (bản Giàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 1.2 | 360.000 |
| Đường từ ngã ba bản Giàng Vìn đi xã Giao An: Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết nhà ông Tom (bản Vìn cũ) | Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết hộ bà Hiền (bản Giàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 1.1 | 400.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi Thôn Cui | Đoạn từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát đến nhà ông Quế Hội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.2 | 4.950.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi Thôn Cui | Đoạn từ Liên đoàn Lao động huyện (cũ) đến nhà ông Hải Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.5 | 1.800.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi Thôn Cui | Đoạn từ nhà Loan Nhất đến nhà ông Giang (tràn Huyện đội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.3 | 4.560.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi Thôn Cui | Đoạn từ Hiệu sách đến Phòng giáo dục (cũ) - nay là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.1 | 8.250.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi Thôn Cui | Đoạn từ nhà Thắng Hoa đến ngã ba thôn Cui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.4 | 3.000.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi Thôn Cui | Đường Thanh Niên: Từ Nhà văn hóa Chiềng Trải đến nhà Tám Thọ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.6 | 1.100.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ giáp hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) đến giáp hộ ông Định (thôn Oi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.2 | 400.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ hộ ông Định (thôn Oi) đến hộ ông Minh (thôn Oi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.3 | 250.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ hộ ông Ngoãn (thôn Chiềng Ban 1) đến hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn qua hộ ông Minh Thôn Oi đến hết thôn Oi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.4 | 180.000 |
| Từ Kè 25 đến hết nhà ông Việt Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Đường từ ngã ba Trạm Kiểm lâm (bản En) đến hết nhà ông Sặng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 5 | 250.000 | |
| Từ nhà ông Néng theo đường chính qua Nhà văn hóa đến hết nhà ông Lê Văn Hân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Đọan từ Nhà văn hóa bản Giàng Vìn đến nhà ông Lê Minh Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đường tránh lũ đi bản Năng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 11 | 200.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Xuân đến hết Nhà văn hóa bản Giàng Vìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Từ giáp nhà ông Sặng đến Kè 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 6 | 180.000 | |
| Từ ngã ba rẽ vào làng 327 đến Thác Ma Hao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Đường vào bản Hắc: Từ giáp ông Nghiêm qua nhà ông Khánh, ông Tiệp ra Tỉnh lộ 530 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 12 | 150.000 | |
| Đường Lê Bồi (từ Tỉnh lộ 530B đến hết địa phận xã Linh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 3 | 960.000 | |
| Từ giáp nhà ông Việt Tới đến nhà ông Néng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 8 | 180.000 | |
| Đường vào bản Cảy: Đoạn từ Trường Mầm non (bản Cảy) đến hết bản Cảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 4 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 117 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các thôn: Tỉu, Trùng, Chiếu Bang, Ảng, Oi, Giáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.3 | 47.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các bản: bản Giàng Vìn, bản En, bản Hắc, bản Cảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 13.2 | 36.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách thôn Chiềng Ban 1 (Quang Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.1 | 162.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách bản Năng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 13.1 | 80.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các thôn: Chiềng Ban 2, Phống Bàn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.2 | 47.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ ngã ba thôn Nê Cắm đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.350.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà Hạnh Thăng đến nhà ông Minh (Đức) thôn Chí Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.103.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Trường Phương đến nhà ông Ba Quý, Nhà ông Đắc đến nhà bà Phương. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.733.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 720.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 923.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 68.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Tăng (bản En) đến hết (bản Hắc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 80.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn qua hộ ông Chỉnh đến hộ ông Viện Bản Cảy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 370.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà ông Toan đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 3.713.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Từ nhà Long The đến nhà ông Khảm Tần A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 2.700.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà bà Mưng đến giáp cầu treo Quang Hiến (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.350.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà ông Nuôi đến nhà bà Nhị (thôn Chí Linh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.350.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà Châu Nguyệt đến ngã ba vào bến xe. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.240.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (thôn Phống Bàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.350.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận đến hộ ông Đính (thôn trùng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 225.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn Từ nhà bà Cáy thôn Chiềng Trải đến giáp cầu cứng Quang Hiến (cũ) (xã Linh Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.620.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Thao (Bản Cảy) đến hộ ông Giáp (bản En) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 152.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 810.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ bà Khái (cầu Giàng) đến hộ ông Chỉnh bản Giàng Vìn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 200.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ nhà Hòa Nhung đến giáp nhà ông Nam Lợi (Vực Chếnh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.160.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ nhà Huy Oanh đến hết đất nhà Oanh Ngọc, ông Quân Huệ, ông Bảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.600.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ hộ ông Nam Lợi (Vực Chếnh) đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 652.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ bà Tải (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.1 | 360.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Tải (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.2 | 270.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà Hằng. Từ Toà án đến giáp nhà ông Hùng Thiết 1. QUỐC LỘ 15 A | Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4.2 | 968.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà Hằng. Từ Toà án đến giáp nhà ông Hùng Thiết 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4.1 | 923.000 |
| Đường Quang Hiến | Đoạn tiếp giáp nhà ông Hiệp Dầu đến hộ ông An thôn Phống Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 5.1 | 180.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ ông Sơn đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội trú đến nhà Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.1 | 1.350.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường ngõ Bản Trải (cũ), Bản Lưỡi (cũ), khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.10 | 432.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ giáp nhà ông Long đến nhà bà Thân (Đường đi thôn Giáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.12 | 540.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.6 | 810.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà Hạnh Côi đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương đến hết nhà ông Việt Việt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.2 | 1.350.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ giáp nhà ông Quyến đến Ngã ba giao nhau với đường Thanh Niên thôn Chiềng Trải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.7 | 480.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường ngõ Khu vực phía sau BQuốc lộ rừng phòng hộ; Khu vực Đội Quản lý đường bộ 2 (Đội bảo dưỡng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.11 | 383.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà ông Sinh đến nhà ông Nam Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.8 | 1.080.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Từ nhà Sơn Liên đến giáp nhà ông Toan (Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.5 | 1.350.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.4 | 810.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.9 | 360.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Khu vực phía sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.13 | 432.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các tuyến đường ngõ ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.14 | 225.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà Tuấn Thoa đến sân bóng Chiềng Trải. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.3 | 1.103.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) đến hộ ông Minh (thôn Ảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.7 | 176.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Sơn Khiềm (thôn Phống Bàn) đến ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.6 | 176.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ đất hộ ông Tá đến ngã ba rẽ Chùa Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.8 | 248.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đường đi thôn Giáng: Đoạn từ hộ ông Nguyên thôn Giáng đến hết thôn Giáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.10 | 205.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Hiền đến hết đất thôn Chiếu Bang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.5 | 117.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ bà Minh đến ông Lê Xuân Mộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.9 | 189.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ đất hộ bà Ản đến hết đất thôn Phống Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.3 | 203.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.4 | 176.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ giáp đất ông Tuấn đến ngã ba vào cụm công nghiệp Bãi Bùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.2 | 264.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.1 | 203.000 |
| Đường tránh khu vực trung tâm xã | Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 4.2 | 60.000 |
| Đường tránh khu vực trung tâm xã | Đoạn từ giáp nhà bà Hợp (thôn Tỉu) đến nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 4.1 | 90.000 |
| Đường từ ngã ba bản Giàng Vìn đi xã Giao An: Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết nhà ông Tom (bản Vìn cũ) | Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Hiền đến hộ ông Tom (bản Giàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 1.2 | 144.000 |
| Đường từ ngã ba bản Giàng Vìn đi xã Giao An: Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết nhà ông Tom (bản Vìn cũ) | Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết hộ bà Hiền (bản Giàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 1.1 | 160.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ nhà Loan Nhất đến nhà ông Giang (tràn Huyện đội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.3 | 2.052.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát đến nhà ông Quế Hội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.2 | 2.228.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đường Thanh Niên: Từ Nhà văn hóa Chiềng Trải đến nhà Tám Thọ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.6 | 495.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ Hiệu sách đến Phòng giáo dục (cũ) - nay là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.1 | 3.713.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ Liên đoàn Lao động huyện (cũ) đến nhà ông Hải Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.5 | 810.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ nhà Thắng Hoa đến ngã ba thôn Cui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.4 | 1.350.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ hộ ông Ngoãn (thôn Chiềng Ban 1) đến hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.1 | 540.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ giáp hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) đến giáp hộ ông Định (thôn Oi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.2 | 160.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn qua hộ ông Minh thôn Oi đến hết thôn Oi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.4 | 59.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ hộ ông Định (thôn Oi) đến hộ ông Minh (thôn Oi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.3 | 88.000 |
| Đường Lê Bồi (từ Tỉnh lộ 530B đến hết địa phận xã Linh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 3 | 432.000 | |
| Từ Kè 25 đến hết nhà ông Việt Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 7 | 120.000 | |
| Từ giáp nhà ông Sặng đến Kè 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 6 | 72.000 | |
| Từ nhà ông Néng theo đường chính qua Nhà văn hóa đến hết nhà ông Lê Văn Hân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 10 | 140.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Xuân đến hết Nhà văn hóa bản Giàng Vìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đọan từ Nhà văn hóa bản Giàng Vìn đến nhà ông Lê Minh Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Từ giáp nhà ông Việt Tới đến nhà ông Néng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 8 | 72.000 | |
| Đường từ ngã ba Trạm Kiểm lâm (bản En) đến hết nhà ông Sặng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 5 | 65.000 | |
| Đường tránh lũ đi bản Năng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 11 | 80.000 | |
| Từ ngã ba rẽ vào làng 327 đến Thác Ma Hao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Đường vào bản Hắc: Từ giáp ông Nghiêm qua nhà ông Khánh, ông Tiệp ra Tỉnh lộ 530 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 12 | 32.000 | |
| Đường vào bản Cảy: Đoạn từ Trường Mầm non (bản Cảy) đến hết bản Cảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 4 | 32.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (82 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách bản Năng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 13.1 | 80.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các thôn: Tỉu, Trùng, Chiếu Bang, Ảng, Oi, Giáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.3 | 52.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách thôn Chiềng Ban 1 (Quang Tân cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.1 | 180.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các thôn: Chiềng Ban 2, Phống Bàn. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 3.2 | 52.000 |
| Các ngõ ngách: | Ngõ ngách các bản: bản Giàng Vìn, bản En, bản Hắc, bản Cảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 13.2 | 36.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà Hạnh Thăng đến nhà ông Minh (Đức) thôn Chí Linh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.225.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Hải Vân giáp (xã Đồng Lương) đến hộ ông Hoàng Quốc Toàn (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 800.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Trường Phương đến nhà ông Ba Quý, Nhà ông Đắc đến nhà bà Phương. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.925.000 |
| QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ ngã ba thôn Nê Cắm đến nhà ông Hảo đối diện công ty Lâm nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.500.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà Châu Nguyệt đến ngã ba vào bến xe. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 3.600.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn qua hộ ông Chỉnh đến hộ ông Viện Bản Cảy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.13 | 370.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Cảnh (thôn Phống Bàn) đến hộ ông Thuận (thôn Trùng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.9 | 1.025.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Tăng (bản En) đến hết (bản Hắc) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.15 | 80.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ bà Khái (cầu Giàng) đến hộ ông Chỉnh bản Giàng Vìn A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.12 | 200.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn giáp đất ông Đính (thôn Trùng) đến giáp đất nhà bà khái (cầu Giàng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.11 | 75.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà ông Nuôi đến nhà bà Nhị (thôn Chí Linh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 1.500.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ giáp đất nhà ông Thuận đến hộ ông Đính (thôn trùng) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.10 | 250.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ cầu cứng Hón Oi đến hết đất ông Phúc Tính (thôn Phống Bàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.8 | 1.500.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ đầu cầu treo Quang Hiến (cũ) đến hết đất ông Sơn (thôn Phống Bàn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.7 | 900.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà bà Mưng đến giáp cầu treo Quang Hiến (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 1.500.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Từ nhà Long The đến nhà ông Khảm Tần A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 3.000.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ nhà ông Toan đến nhà ông Kim Lân vòng ra đến Ngân hàng Nông nghiệp A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 4.125.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn từ hộ ông Thao (Bản Cảy) đến hộ ông Giáp (bản En) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.14 | 152.000 |
| TỈNH LỘ 530: XÃ LINH SƠN - YÊN KHƯƠNG | Đoạn Từ nhà bà Cáy thôn Chiềng Trải đến giáp cầu cứng Quang Hiến (cũ) (xã Linh Sơn) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 1.800.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ nhà Huy Oanh đến hết đất nhà Oanh Ngọc, ông Quân Huệ, ông Bảo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 2.600.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ hộ ông Nam Lợi (Vực Chếnh) đến hộ ông Huyền Kiều (Chiềng Ban 2) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 652.000 |
| TỈNH LỘ 530B: XÃ LINH SƠN - VĂN PHÚ | Đoạn từ nhà Hòa Nhung đến giáp nhà ông Nam Lợi (Vực Chếnh) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 2.160.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Tải (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.2 | 300.000 |
| Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ ông Tham giáo (thôn Tỉu) 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ hộ ông Phiên (thôn Tỉu) đến hộ bà Tải (thôn Tỉu) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6.1 | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà Hằng. Từ Toà án đến giáp nhà ông Hùng Thiết 1. QUỐC LỘ 15 A | Đoạn từ nhà bà Niên Tuân đến nhà bà Hằng, thôn Nguyễn Trãi A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4.1 | 1.025.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà Hằng. Từ Toà án đến giáp nhà ông Hùng Thiết 1. QUỐC LỘ 15 A | Từ Toà án đến hộ ông Hùng Thiết, thôn Nguyễn Trãi. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4.2 | 1.075.000 |
| Đường Quang Hiến | Đoạn tiếp giáp nhà ông Hiệp Dầu đến hộ ông An thôn Phống Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 5.1 | 240.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các tuyến đường ngõ ngách khác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.14 | 250.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ Trung tâm học tập cộng đồng đến hết nhà Lâm Tuyết, từ nhà Xuân Dung đến nhà Cẩn Hương, khu gia đình UBND huyện (cũ); B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.4 | 900.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Khu vực phía sau Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.13 | 480.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ giáp nhà ông Long đến nhà bà Thân (Đường đi thôn Giáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.12 | 600.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn nhà ông Hưng Nam Chiềng Trải đến hết đất nhà ông Vì Hồng Chung, từ nhà ông Hoãn đến hết nhà ông Quyến thôn Chiềng Trải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.6 | 900.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà Hạnh Côi đến nhà bà Liên, từ nhà ông Nhượng đến hết Bệnh viện Đa Khoa, từ nhà ông Tiến Dương đến hết nhà ông Việt Việt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.2 | 1.500.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường ngõ Khu vực phía sau BQuốc lộ rừng phòng hộ; Khu vực Đội Quản lý đường bộ 2 (Đội bảo dưỡng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.11 | 425.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ giáp nhà ông Quyến đến Ngã ba giao nhau với đường Thanh Niên thôn Chiềng Trải B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.7 | 480.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà ông Sinh đến nhà ông Nam Lưu B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.8 | 1.200.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Từ nhà Sơn Liên đến giáp nhà ông Toan (Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.5 | 1.500.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường, ngõ phía sau Công ty Thương nghiệp; khu vực phía sau huyện đội; Khu vực nhà ông Chuyên chợ (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.9 | 400.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ ông Sơn đến nhà bà Thành Hằng, từ cổng trường Nội trú đến nhà Thành Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.1 | 1.500.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Các đường ngõ Bản Trải (cũ), Bản Lưỡi (cũ), khu vực nhà Máy nước (Từ nhà ông Hùng Tiệp đến nhà bà Thực) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.10 | 480.000 |
| Đường nội khu vực thị trấn cũ: | Đoạn từ nhà Tuấn Thoa đến sân bóng Chiềng Trải. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 2.3 | 1.225.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ giáp đất ông Tuấn đến ngã ba vào cụm công nghiệp Bãi Bùi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.2 | 293.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ đất hộ ông Tá đến ngã ba rẽ Chùa Mèo B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.8 | 275.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ bà Minh đến ông Lê Xuân Mộng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.9 | 210.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Sơn Khiềm (thôn Phống Bàn) đến ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.6 | 196.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đường đi thôn Giáng: Đoạn từ hộ ông Nguyên thôn Giáng đến hết thôn Giáng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.10 | 228.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Hiền đến hết đất thôn Chiếu Bang B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.5 | 130.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ ngã ba rẽ sân bóng (thôn Ảng) đến hộ ông Minh (thôn Ảng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.7 | 196.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Anh (thôn Chiếu Bang) đến hết đất hộ ông Lê Văn Hiền B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.4 | 196.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ đất hộ bà Ản đến hết đất thôn Phống Bàn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.3 | 225.000 |
| Đường thôn Phống Bàn đi thôn Chiếu Bang | Đoạn từ hộ ông Tuấn Trang đến hộ ông Tuấn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 2.1 | 225.000 |
| Đường tránh khu vực trung tâm xã | Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 4.2 | 80.000 |
| Đường tránh khu vực trung tâm xã | Đoạn từ giáp nhà bà Hợp (thôn Tỉu) đến nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 4.1 | 120.000 |
| Đường từ ngã ba bản Giàng Vìn đi xã Giao An: Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết nhà ông Tom (bản Vìn cũ) | Đoạn từ tiếp giáp hộ bà Hiền đến hộ ông Tom (bản Giàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 1.2 | 144.000 |
| Đường từ ngã ba bản Giàng Vìn đi xã Giao An: Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết nhà ông Tom (bản Vìn cũ) | Đoạn từ hộ bà Xuân (Cầu Giàng) đến hết hộ bà Hiền (bản Giàng cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 1.1 | 160.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ nhà Thắng Hoa đến ngã ba thôn Cui B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ Liên đoàn Lao động huyện (cũ) đến nhà ông Hải Thùy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.5 | 900.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ nhà Loan Nhất đến nhà ông Giang (tràn Huyện đội cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.3 | 2.280.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đường Thanh Niên: Từ Nhà văn hóa Chiềng Trải đến nhà Tám Thọ. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.6 | 550.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ nhà ông Huy Viện Kiểm sát đến nhà ông Quế Hội B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.2 | 2.475.000 |
| Đường từ ngã tư chợ đi thôn Cui | Đoạn từ Hiệu sách đến Phòng giáo dục (cũ) - nay là Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 1.1 | 4.125.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ hộ ông Ngoãn (thôn Chiềng Ban 1) đến hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.1 | 600.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ giáp hộ ông Khanh (thôn Phống Bàn) đến giáp hộ ông Định (thôn Oi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.2 | 160.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn qua hộ ông Minh thôn Oi đến hết thôn Oi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.4 | 65.000 |
| Đường từ thôn Chiềng Ban 1 đi thôn Oi: | Đoạn từ hộ ông Định (thôn Oi) đến hộ ông Minh (thôn Oi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B2. XÃ QUANG HIẾN CŨ Mục 1.3 | 98.000 |
| Từ giáp nhà ông Việt Tới đến nhà ông Néng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 8 | 72.000 | |
| Từ giáp nhà ông Sặng đến Kè 25 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 6 | 72.000 | |
| Từ nhà ông Néng theo đường chính qua Nhà văn hóa đến hết nhà ông Lê Văn Hân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 10 | 140.000 | |
| Đường vào bản Cảy: Đoạn từ Trường Mầm non (bản Cảy) đến hết bản Cảy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 4 | 32.000 | |
| Đường vào bản Hắc: Từ giáp ông Nghiêm qua nhà ông Khánh, ông Tiệp ra Tỉnh lộ 530 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 12 | 32.000 | |
| Đọan từ Nhà văn hóa bản Giàng Vìn đến nhà ông Lê Minh Hoạt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 3 | 120.000 | |
| Đường tránh lũ đi bản Năng Cát B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 11 | 80.000 | |
| Đoạn từ hộ bà Xuân đến hết Nhà văn hóa bản Giàng Vìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 2 | 120.000 | |
| Đường Lê Bồi (từ Tỉnh lộ 530B đến hết địa phận xã Linh Sơn) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B1. THỊ TRẤN LANG CHÁNH CŨ Mục 3 | 480.000 | |
| Đường từ ngã ba Trạm Kiểm lâm (bản En) đến hết nhà ông Sặng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 5 | 65.000 | |
| Từ ngã ba rẽ vào làng 327 đến Thác Ma Hao B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 9 | 120.000 | |
| Từ Kè 25 đến hết nhà ông Việt Tới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B3. XÃ TRÍ NANG CŨ Mục 7 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 117 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 117 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.