Bảng giá đất Xã Trung Lý, Thanh Hóa từ 01/01/2026
49 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Lý là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15 C, Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 167 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư tổ Chiềng | Các lô tại đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 140.000 |
| Khu tái định cư tổ Chiềng | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 400.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 330.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 350.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 350.000 |
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 330.000 |
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 180.000 |
| Đường vào bản Co Cài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 180.000 | |
| Khu tái định cư bản Lìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 150.000 | |
| Khu tái định cư bản Nà Ón B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 160.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 130.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 130.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 80.000 | |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 167 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư tổ Chiềng | Các lô tại đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 56.000 |
| Khu tái định cư tổ Chiềng | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 64.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 122.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 132.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 140.000 |
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 72.000 |
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 132.000 |
| Khu tái định cư bản Nà Ón B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 48.000 | |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 52.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 52.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 52.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 32.000 | |
| Khu tái định cư bản Lìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 60.000 | |
| Đường vào bản Co Cài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư tổ Chiềng | Các lô tại đường giao thông nội vùng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 56.000 |
| Khu tái định cư tổ Chiềng | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 64.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 140.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 160.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 122.000 |
| QUỐC LỘ 15 C | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 132.000 |
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 132.000 |
| QUỐC LỘ 16 | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 72.000 |
| Khu tái định cư bản Nà Ón B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 64.000 | |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 52.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 32.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 52.000 | |
| Khu tái định cư bản Lìn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 60.000 | |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 52.000 | |
| Đường vào bản Co Cài B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 167 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 167 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.