Bảng giá đất Xã Trung Lý, Thanh Hóa từ 01/01/2026
48 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Lý là 400.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Km đến Km bản Táo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Km đến Km bản Táo | 160.000 |
| Đường vào bản Co Cài | 72.000 |
| Từ Km +200 đến Km +800 bản Pá Quăn 1+2 | 122.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 72.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ đi vào hết bản Ma Hác | 52.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 52.000 |
| Khu tái định cư bản Lìn | 60.000 |
| bản đồ số đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số (địa phận bản | 132.000 |
| Khu tái định cư bản Nà Ón | 48.000 |
| Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 64.000 |
| Từ Km 52+400 đến Km bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 140.000 |
| Các lô tại đường giao thông nội vùng | 56.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn đường nối Quốc lộ đi vào hết bản Ma Hác | 130.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 180.000 |
| Các lô tại đường giao thông nội vùng | 140.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 130.000 |
| Đường vào bản Co Cài | 180.000 |
| Từ Km đến Km bản Táo | 400.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 130.000 |
| Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 160.000 |
| Từ Km +200 đến Km +800 bản Pá Quăn 1+2 | 350.000 |
| bản đồ số đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số (địa phận | 330.000 |
| Từ Km 52+400 đến Km bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 350.000 |
| Khu tái định cư bản Nà Ón | 160.000 |
| Khu tái định cư bản Lìn | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ Km đến Km bản Táo | 160.000 |
| Đoạn nối từ Quốc lộ vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | 52.000 |
| Khu tái định cư bản Lìn | 60.000 |
| bản đồ số đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số (địa phận bản | 132.000 |
| Khu tái định cư bản Nà Ón | 64.000 |
| Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | 64.000 |
| Từ Km 52+400 đến Km bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 140.000 |
| Các lô tại đường giao thông nội vùng | 56.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 52.000 |
| Đoạn đường Quốc lộ (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | 72.000 |
| Đường vào bản Co Cài | 72.000 |
| Từ Km +200 đến Km +800 bản Pá Quăn 1+2 | 122.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ đi vào hết bản Ma Hác | 52.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (5 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn đường nối Quốc lộ đi vào hết bản Ma Hác | 16.000 |
| bản đồ số đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số (địa phận bản | 693.000 |
| Từ Km 52+400 đến Km bản Khằm 1+2 Suối Mạ | 61.000 |
| Đoạn đường nối Quốc lộ (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | 16.000 |
| Từ Km +200 đến Km +800 bản Pá Quăn 1+2 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.