Bảng giá đất Xã Tân Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

301 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Ninh là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C, Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 67
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết khu dân cư mới (Vị trí 1), tại thị trấn NưaĐường bám Quốc lộ 47C (từ lô BT1: 01 đến LK4: 03, từ lô BT4: 01 đến BT5: 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 11.1
9.500.000
MBQH chi tiết khu dân cư mới (Vị trí 1), tại thị trấn NưaĐường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 11.2
5.800.000
MBQH chi tiết xây dựng khu dân cư mới (Vị trí 2), tại thị trấn Nưa cũĐường nội bộ rộng 7,5m (từ lô BT1: 02 đến BT4: 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 10.2
6.683.000
MBQH chi tiết xây dựng khu dân cư mới (Vị trí 2), tại thị trấn Nưa cũBám Quốc lộ 47C (từ lô BT1: 01 đến BT4: 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 10.1
10.000.000
MBQH chi tiết điểm dân cư Thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.3
5.500.000
MBQH chi tiết điểm dân cư Thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.1
4.500.000
MBQH chi tiết điểm dân cư Thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.2
5.094.000
MBQH chi tiết điểm dân cư Thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 10 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.4
5.596.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại Thôn 7, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 7m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 3.2
5.500.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại Thôn 7, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 6m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 3.1
5.100.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 5.2
5.000.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũĐường gom Quốc lộ 47C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 5.1
6.400.000
MBQH quy hoạch khu dân cư thôn 2,3,5Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 9.1
5.850.000
MBQH tái định cư xã Vân SơnĐường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 5.1
5.200.000
MBQH tái định cư xã Vân SơnĐường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 5.2
5.800.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
6.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
7.020.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ ngã 5 đến giáp xã Trung Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
7.000.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
9.800.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
5.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
3.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Khu vực Cồn Mua
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
7.000.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
3.750.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
11.050.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
7.200.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
3.750.000
Tỉnh lộ 514CTừ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.2
7.740.000
Tỉnh lộ 514CTừ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.1
7.500.000
Tỉnh lộ 514CTừ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.5
3.000.000
Tỉnh lộ 514CTừ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.3
7.500.000
Tỉnh lộ 514CTừ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.4
4.500.000
Đê sông NhơmĐoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.3
2.200.000
Đê sông NhơmĐoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.2
1.500.000
Đê sông NhơmĐoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.1
2.200.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.16
14.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
10.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
8.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ xã An Nông đến hộ ông Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
11.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.17
10.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
11.050.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Quân đến hộ ông Phương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
8.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
7.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
8.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N8
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
9.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
10.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
10.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CCác lô đất thuộc MBQH Thôn 8 bám Quốc lộ 47C (giáp Công ty Tiên Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
11.500.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
10.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
10.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
9.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU)Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
6.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU)Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
8.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
8.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
6.000.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
4.500.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
3.000.000
Đường Tỉnh lộ 514C (đoạn từ đường nối đường Cầu Trắng - Đồng Lợi đến Quốc lộ 47C, xã Vân Sơn cũ)
5. TUYẾN GIAO THÔNG MỚI - TỈNH LỘ 514C
Đoạn còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1.1
6.000.000
Đường liên thônĐường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.7
800.000
Đường liên thônTừ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.1
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa Thôn 1, Chùa Hoa Cải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.3
2.200.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.2
2.700.000
Đường liên thônĐường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.4
800.000
Đường liên thônĐường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.4
1.800.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.5
700.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.1
2.700.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.1
2.500.000
Đường liên thônĐường liên thôn còn lại trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.6
1.000.000
Đường liên thônTừ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.2
2.000.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 2.1
1.200.000
Đường liên thônĐường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.3
1.000.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.8
700.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu dân cư thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.3
5.500.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu dân cư thôn 7, thôn 8 (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.4
5.500.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 2.2
1.200.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu Mã Mua thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.5
2.500.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.2
1.500.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường 506 (NSTX)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.2
1.800.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.1
2.400.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.4
3.000.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.3
5.100.000
Đường thônĐoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.4
1.500.000
Đường thônĐường xã: Từ đường Tỉnh lộ 517 kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.3
2.200.000
Đường thônĐoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.1
2.200.000
Đường thônCác đường nhánh trong khu tập thể Mỏ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.5
900.000
Đường thônĐoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.2
2.200.000
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 2
5.800.000
Đoạn từ giáp đường 517 kéo dài đến xã Thái Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 12
2.700.000
thửa đất 501, 602, tờ bản đồ 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 7
3.000.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số 17 và thửa đất 159, tờ bản đồ số 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 9
4.200.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 7
1.500.000
MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 6
4.800.000
Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 7
2.500.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 8
2.000.000
Đường lô 2 khu Khiến Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 1
6.200.000
thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 6
4.800.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 6
1.800.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 4
4.800.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 8
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 67
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết khu dân cư mới (Vị trí 1), tại thị trấn NưaĐường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: 01 đến LK4: 03, từ lô BT4: 01 đến BT5: 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 11.1
2.850.000
MBQH chi tiết khu dân cư mới (Vị trí 1), tại thị trấn NưaĐường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 11.2
1.740.000
MBQH chi tiết xây dựng khu dân cư mới (Vị trí 2), tại thị trấn Nưa cũĐường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: 02 đến BT4: 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 10.2
1.860.000
MBQH chi tiết xây dựng khu dân cư mới (Vị trí 2), tại thị trấn Nưa cũBám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: 01 đến BT4: 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 10.1
3.000.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.3
1.650.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.2
1.500.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.1
2.025.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 10 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.4
1.620.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn 7, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 6m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 3.1
1.530.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn 7, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 7m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 3.2
1.650.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũĐường gom Quốc lộ 47C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 5.1
1.920.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 5.2
1.500.000
MBQH quy hoạch khu dân cư thôn 2,3,5Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 9.1
1.100.000
MBQH tái định cư xã Vân SơnĐường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 5.2
1.740.000
MBQH tái định cư xã Vân SơnĐường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 5.1
1.560.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.467.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
1.834.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
3.081.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
1.834.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
2.568.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Khu vực Cồn Mua
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
1.467.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.125.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.321.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ ngã 5 đến giáp xã Trung Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.446.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
1.125.000
Tỉnh lộ 514CTừ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.2
1.145.000
Tỉnh lộ 514CTừ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.5
254.000
Tỉnh lộ 514CTừ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.4
1.017.000
Tỉnh lộ 514CTừ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.3
1.145.000
Tỉnh lộ 514CTừ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.1
1.145.000
Đê sông NhơmĐoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.3
318.000
Đê sông NhơmĐoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.1
318.000
Đê sông NhơmĐoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.2
318.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.467.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Quân đến hộ ông Phương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.128.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N8
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
3.668.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.17
3.668.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
2.201.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ xã An Nông đến hộ ông Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.568.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
1.614.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
954.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CCác lô đất thuộc MBQH thôn 8 bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.128.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.16
4.483.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
1.630.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.321.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.274.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
880.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.700.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.100.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.421.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU)Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.081.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU)Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.201.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
652.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
2.201.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
2.609.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
978.000
Đường Tỉnh lộ 514C (đoạn từ đường nối đường Cầu Trắng - Đồng Lợi đến Quốc lộ 47C, xã Vân Sơn cũ)
5. TUYẾN GIAO thônG MỚI - TỈNH LỘ 514C
Đoạn còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1.1
1.800.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.5
106.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 2.2
229.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.1
318.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu dân cư thôn 7, thôn 8 (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.4
763.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.2
318.000
Đường liên thônTừ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.2
318.000
Đường liên thônTừ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.1
600.000
Đường liên thônĐường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.3
176.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu dân cư thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.3
763.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 2.1
254.000
Đường liên thônĐường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.4
360.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.8
114.000
Đường liên thônĐường liên thôn còn lại trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.6
176.000
Đường liên thônĐường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.4
132.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu Mã Mua thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.5
318.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.1
636.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.2
318.000
Đường liên thônĐường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.7
132.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa thôn 1, Chùa Hoa Cải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.3
318.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.1
509.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.3
509.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường 506 (NSTX)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.2
382.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.4
413.000
Đường thônĐường xã: Từ đường Tỉnh lộ 517 kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.3
318.000
Đường thônĐoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.4
191.000
Đường thônCác đường nhánh trong khu tập thể Mỏ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.5
360.000
Đường thônĐoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.1
318.000
Đường thônĐoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.2
318.000
Đoạn từ giáp đường 517 kéo dài đến xã Thái Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 12
293.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 8
114.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 4
1.440.000
Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 7
1.350.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 7
132.000
Đường lô 2 khu Khiến Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 1
1.399.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 6
176.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số 17 và thửa đất 159, tờ bản đồ số 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 9
1.890.000
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 2
1.614.000
MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 6
1.200.000
Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 6
2.160.000
Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 7
1.125.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 8
900.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (99 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
MBQH chi tiết khu dân cư mới (Vị trí 1), tại thị trấn NưaĐường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: 01 đến LK4: 03, từ lô BT4: 01 đến BT5: 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 11.1
3.800.000
MBQH chi tiết khu dân cư mới (Vị trí 1), tại thị trấn NưaĐường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 11.2
2.320.000
MBQH chi tiết xây dựng khu dân cư mới (Vị trí 2), tại thị trấn Nưa cũĐường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: 02 đến BT4: 02)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 10.2
2.480.000
MBQH chi tiết xây dựng khu dân cư mới (Vị trí 2), tại thị trấn Nưa cũBám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: 01 đến BT4: 01)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 10.1
4.000.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.3
2.200.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 5,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.1
2.250.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.2
2.000.000
MBQH chi tiết điểm dân cư thôn 8, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 10 m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 4.4
2.160.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn 7, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 6m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 3.1
2.040.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn 7, xã Vân SơnĐường nội bộ rộng 7m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 3.2
2.200.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũĐường gom Quốc lộ 47C
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 5.1
2.560.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũĐường nội bộ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 5.2
2.000.000
MBQH quy hoạch khu dân cư thôn 2,3,5Đường nội bộ rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 9.1
1.223.000
MBQH tái định cư xã Vân SơnĐường 10,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 5.2
2.320.000
MBQH tái định cư xã Vân SơnĐường rộng 7,5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 5.1
2.080.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
2.038.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
3.424.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Khu vực Cồn Mua
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10
1.630.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
2.853.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Địa phận còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.467.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đường gom
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
1.500.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
2.038.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Đoạn từ ngã 5 đến giáp xã Trung Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.935.000
QUỐC LỘ 47B (NGHI SƠN - SAO VÀNG)Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.630.000
Tỉnh lộ 514CTừ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.1
1.272.000
Tỉnh lộ 514CTừ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.3
1.272.000
Tỉnh lộ 514CTừ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.5
283.000
Tỉnh lộ 514CTừ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.4
1.130.000
Tỉnh lộ 514CTừ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 1.2
1.272.000
Đê sông NhơmĐoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.3
353.000
Đê sông NhơmĐoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.1
353.000
Đê sông NhơmĐoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 4.2
353.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CCác lô đất thuộc MBQH thôn 8 bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
2.364.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
1.060.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
1.223.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
1.793.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ xã An Nông đến hộ ông Thọ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.853.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Quân đến hộ ông Phương
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
2.364.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N8
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.15
4.402.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
1.956.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
1.630.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
978.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.17
4.402.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.16
5.380.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
2.527.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐường gom Quốc lộ 47C
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
3.600.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CTừ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.690.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
2.446.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47CĐoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
1.467.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU)Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
2.446.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 (ĐƯỜNG NƯA - CẦU TRẦU)Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.424.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
783.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
2.641.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
1.174.000
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 517 KÉO DÀIĐoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
3.130.000
Đường Tỉnh lộ 514C (đoạn từ đường nối đường Cầu Trắng - Đồng Lợi đến Quốc lộ 47C, xã Vân Sơn cũ)
5. TUYẾN GIAO thônG MỚI - TỈNH LỘ 514C
Đoạn còn lại
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1.1
2.400.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu dân cư thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.3
848.000
Đường liên thônĐoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 2.2
254.000
Đường liên thônĐường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.4
480.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.5
117.000
Đường liên thônĐường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.8
127.000
Đường liên thônĐường liên thôn còn lại trong xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.6
196.000
Đường liên thônĐường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.4
147.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 2.1
283.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.2
353.000
Đường liên thônTừ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.1
800.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu Mã Mua thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.5
353.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.2
353.000
Đường liên thônTừ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.2
353.000
Đường liên thônĐường lô 2 khu dân cư thôn 7, thôn 8 (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.4
848.000
Đường liên thônĐoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa thôn 1, Chùa Hoa Cải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.3
353.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 3.1
706.000
Đường liên thônĐường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 2.7
147.000
Đường liên thônĐường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.3
196.000
Đường liên thônĐoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 3.1
353.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.4
459.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường 506 (NSTX)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.2
424.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.3
565.000
Đường liên xã (Đường tàu cũ)Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 1.1
565.000
Đường thônĐường xã: Từ đường Tỉnh lộ 517 kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.3
353.000
Đường thônCác đường nhánh trong khu tập thể Mỏ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.5
400.000
Đường thônĐoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.4
212.000
Đường thônĐoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.2
353.000
Đường thônĐoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 5.1
353.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 4
1.920.000
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 2
1.793.000
MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 6
1.600.000
Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 7
1.250.000
Đường lô 2 khu Khiến Thiết
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 1
1.554.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số 17 và thửa đất 159, tờ bản đồ số 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 9
2.100.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 8
127.000
Đường chính trong thôn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 7
147.000
Đoạn từ giáp đường 517 kéo dài đến xã Thái Hòa cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 12
326.000
Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 7
1.500.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN NƯA CŨ
Mục 6
196.000
Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ 18
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ VÂN SƠN CŨ
Mục 6
2.400.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THÁI HÒA CŨ
Mục 8
1.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 67
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 67
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.