Bảng giá đất Xã Tân Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026

299 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Ninh14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý)880.000
Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng1.614.000
Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng)2.201.000
Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương2.128.000
Từ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ)1.467.000
Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành2.421.000
Các lô đất thuộc MBQH thôn bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn)2.128.000
Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu)1.321.000
Đường gom Quốc lộ 47C2.700.000
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ954.000
Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh1.100.000
Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân2.274.000
Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ2.568.000
Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C3.081.000
Đoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ191.000
Đoạn từ ngã đến giáp xã Trung Chính2.446.000
Đường nội bộ rộng 7,5m1.100.000
Từ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính3.668.000
Bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến BT4: 01)3.000.000
Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8978.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam1.834.000
Đường lô khu Khiến Thiết1.399.000
Đoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa thôn 1, Chùa Hoa Cải318.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến)318.000
Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi2.201.000
Khu vực Cồn Mua1.467.000
Từ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N83.668.000
Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây2.609.000
Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng318.000
Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ360.000
Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung2.201.000
Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp2.568.000
Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng1.834.000
Đoạn còn lại1.800.000
Đường gom1.125.000
Đoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến)318.000
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn1.614.000
Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ1.467.000
Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung318.000
Đường chính trong thôn132.000
Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên652.000
Địa phận còn lại1.321.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: đến BT4: 02)1.860.000
Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa318.000
Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ360.000
Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn4.483.000
Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến)318.000
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước1.630.000
Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên318.000
Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng3.081.000
Đoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp636.000
Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn229.000
Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà1.145.000
Đường nội bộ rộng m1.620.000
Đoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ318.000
Đường nội bộ rộng 7,5m1.500.000
Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ293.000
Đường nội bộ rộng 7m1.650.000
Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX)382.000
Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu600.000
Đường chính trong thôn132.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh900.000
Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên509.000
MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 20201.200.000
Đường liên thôn còn lại trong xã176.000
Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang1.125.000
Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà1.145.000
Đường lô khu dân cư thôn763.000
Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)763.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ1.440.000
Đường chính trong thôn132.000
Đường nội bộ1.500.000
Đường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02)2.850.000
Đường rộng 7,5m1.560.000
Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông1.017.000
Đường gom Quốc lộ 47C1.920.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã176.000
Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông413.000
Đường lô khu Mã Mua thôn318.000
Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến509.000
Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam318.000
Đường nội bộ rộng 6m1.530.000
Từ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du254.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số1.890.000
Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen318.000
Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông254.000
Đường nội bộ rộng 10,5m1.650.000
Đường nội bộ rộng 5,5m2.025.000
Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B1.145.000
Đường 10,5m1.740.000
Đường nội bộ rộng 7,5m1.740.000
Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ2.160.000
Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ1.350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ)11.050.000
Đường gom Quốc lộ 47C9.000.000
Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương9.000.000
Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh10.000.000
Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ11.500.000
Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu)8.000.000
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ8.000.000
Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng)10.500.000
Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân10.000.000
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước8.000.000
Các lô đất thuộc MBQH Thôn bám Quốc lộ 47C (giáp Công ty Tiên Sơn)11.500.000
Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý)7.000.000
Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành10.500.000
Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng10.000.000
Từ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N89.000.000
Đường lô khu Khiến Thiết6.200.000
Đoạn còn lại6.000.000
Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng1.500.000
Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến)2.200.000
Đoạn từ ngã đến giáp xã Trung Chính7.000.000
Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng7.200.000
Đoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến)1.500.000
Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn14.000.000
Địa phận còn lại5.500.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam6.500.000
Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung6.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn5.800.000
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến)2.200.000
Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N84.500.000
Đoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp2.700.000
Từ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính10.000.000
Đường gom3.750.000
Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây8.000.000
Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C11.050.000
Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên3.000.000
Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ1.800.000
Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ7.020.000
Khu vực Cồn Mua7.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa Thôn 1, Chùa Hoa Cải2.200.000
Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi6.000.000
Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng8.000.000
Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp9.800.000
Đoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ1.500.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (từ lô BT1: đến BT4: 02)6.683.000
Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến2.400.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ4.800.000
Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn1.200.000
Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông1.200.000
Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên5.100.000
Đường chính trong thôn800.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã1.000.000
Đường bám Quốc lộ 47C (từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02)9.500.000
Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX)1.800.000
Bám Quốc lộ 47C (từ lô BT1: đến BT4: 01)10.000.000
Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ900.000
Đường nội bộ5.000.000
Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ2.700.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã1.800.000
Đoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ2.700.000
Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa2.200.000
Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên2.200.000
Đường gom Quốc lộ 47C6.400.000
Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung2.200.000
Đường nội bộ rộng 7,5m5.850.000
Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông3.000.000
Đường chính trong thôn1.500.000
Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam2.500.000
MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 20204.800.000
Đường liên thôn còn lại trong xã1.000.000
Đường rộng 7,5m5.200.000
Đường lô khu dân cư thôn5.500.000
Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)5.500.000
Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang2.500.000
Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà7.500.000
Đường nội bộ rộng 7,5m5.094.000
Đường 10,5m5.800.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh2.000.000
Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu2.000.000
Từ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du3.000.000
Đường nội bộ rộng m5.596.000
Đường lô khu Mã Mua thôn2.500.000
Đường nội bộ rộng 6m5.100.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số4.200.000
Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B7.740.000
Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen2.000.000
Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông4.500.000
Đường chính trong thôn800.000
Đường nội bộ rộng 5,5m4.500.000
thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ4.800.000
Đường nội bộ rộng 7m5.500.000
Đường nội bộ rộng 10,5m5.500.000
Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà7.500.000
thửa đất 501, 602, tờ bản đồ3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân2.527.000
Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu)1.467.000
Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương2.364.000
Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng1.793.000
Các lô đất thuộc MBQH thôn bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn)2.364.000
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ1.060.000
Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành2.690.000
Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý)978.000
Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ2.853.000
Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng)2.446.000
Đường gom Quốc lộ 47C3.600.000
Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh1.223.000
Từ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ)1.630.000
Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây3.130.000
Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên353.000
Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng3.424.000
Đoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp706.000
Đoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ212.000
Đoạn từ ngã đến giáp xã Trung Chính2.935.000
Đường nội bộ rộng 7,5m1.223.000
Từ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính4.402.000
Bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến BT4: 01)4.000.000
Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N81.174.000
Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam2.038.000
Đường lô khu Khiến Thiết1.554.000
Đoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa thôn 1, Chùa Hoa Cải353.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã196.000
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến)353.000
Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi2.446.000
Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C3.424.000
Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước1.956.000
Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến)353.000
Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn5.380.000
Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa353.000
Địa phận còn lại1.467.000
Đường chính trong thôn147.000
Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung353.000
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn1.793.000
Đoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến)353.000
Đường gom1.500.000
Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng2.038.000
Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp2.853.000
Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ480.000
Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng353.000
Từ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N84.402.000
Khu vực Cồn Mua1.630.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: đến BT4: 02)2.480.000
Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên783.000
Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ1.630.000
Đoạn còn lại2.400.000
Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung2.641.000
Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ400.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.320.000
Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B1.272.000
Đường nội bộ rộng 10,5m2.200.000
Đường rộng 7,5m2.080.000
Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX)424.000
Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà1.272.000
Đường nội bộ rộng m2.160.000
Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)848.000
Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh1.000.000
Đường nội bộ rộng 7,5m2.000.000
Đường nội bộ rộng 6m2.040.000
Đường liên thôn còn lại toàn xã196.000
Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông1.130.000
Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ326.000
Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam353.000
Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen353.000
Từ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du283.000
Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu800.000
Đường nội bộ2.000.000
Đường nội bộ rộng 7m2.200.000
MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ1.920.000
Đường lô khu dân cư thôn848.000
Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông283.000
Đoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ353.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số2.100.000
Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến565.000
Đường lô khu Mã Mua thôn353.000
Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông459.000
Đường liên thôn còn lại trong xã196.000
Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn254.000
Đường 10,5m2.320.000
Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà1.272.000
Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang1.250.000
MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 20201.600.000
Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên565.000
Đường gom Quốc lộ 47C2.560.000
Đường chính trong thôn147.000
Đường chính trong thôn147.000
Đường nội bộ rộng 5,5m2.250.000
Đường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02)3.800.000
Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ2.400.000
Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn8.000
Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: đến BT4: 02)2.000
1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C380.000
Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX)506.000
B.1 THỊ TRẤN NƯA CŨ381.000
Đường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02)1.000
Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số17.000
Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14)8.000
Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ517.000
Đường lô khu dân cư thôn8.000
Đường lô khu Mã Mua thôn1.000
B.3 XÃ VÂN SƠN CŨ382.000
Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ18.000
Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ18.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.