Bảng giá đất Xã Tân Ninh, Thanh Hóa từ 01/01/2026
299 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Ninh là 14.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý) | 880.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng | 1.614.000 |
| Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng) | 2.201.000 |
| Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương | 2.128.000 |
| Từ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ) | 1.467.000 |
| Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành | 2.421.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH thôn bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn) | 2.128.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu) | 1.321.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 2.700.000 |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ | 954.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh | 1.100.000 |
| Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân | 2.274.000 |
| Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ | 2.568.000 |
| Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C | 3.081.000 |
| Đoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ | 191.000 |
| Đoạn từ ngã đến giáp xã Trung Chính | 2.446.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.100.000 |
| Từ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính | 3.668.000 |
| Bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến BT4: 01) | 3.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8 | 978.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam | 1.834.000 |
| Đường lô khu Khiến Thiết | 1.399.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa thôn 1, Chùa Hoa Cải | 318.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến) | 318.000 |
| Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi | 2.201.000 |
| Khu vực Cồn Mua | 1.467.000 |
| Từ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N8 | 3.668.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây | 2.609.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng | 318.000 |
| Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ | 360.000 |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung | 2.201.000 |
| Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp | 2.568.000 |
| Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng | 1.834.000 |
| Đoạn còn lại | 1.800.000 |
| Đường gom | 1.125.000 |
| Đoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến) | 318.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn | 1.614.000 |
| Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ | 1.467.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung | 318.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên | 652.000 |
| Địa phận còn lại | 1.321.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: đến BT4: 02) | 1.860.000 |
| Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa | 318.000 |
| Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ | 360.000 |
| Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn | 4.483.000 |
| Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến) | 318.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước | 1.630.000 |
| Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên | 318.000 |
| Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng | 3.081.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp | 636.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn | 229.000 |
| Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà | 1.145.000 |
| Đường nội bộ rộng m | 1.620.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ | 318.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.500.000 |
| Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ | 293.000 |
| Đường nội bộ rộng 7m | 1.650.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX) | 382.000 |
| Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu | 600.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh | 900.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên | 509.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020 | 1.200.000 |
| Đường liên thôn còn lại trong xã | 176.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang | 1.125.000 |
| Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà | 1.145.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn | 763.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14) | 763.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ | 1.440.000 |
| Đường chính trong thôn | 132.000 |
| Đường nội bộ | 1.500.000 |
| Đường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02) | 2.850.000 |
| Đường rộng 7,5m | 1.560.000 |
| Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông | 1.017.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 1.920.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 176.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông | 413.000 |
| Đường lô khu Mã Mua thôn | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến | 509.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam | 318.000 |
| Đường nội bộ rộng 6m | 1.530.000 |
| Từ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du | 254.000 |
| Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số | 1.890.000 |
| Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen | 318.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông | 254.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 1.650.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 2.025.000 |
| Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B | 1.145.000 |
| Đường 10,5m | 1.740.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.740.000 |
| Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ | 2.160.000 |
| Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ | 1.350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ) | 11.050.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 9.000.000 |
| Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương | 9.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh | 10.000.000 |
| Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ | 11.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu) | 8.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ | 8.000.000 |
| Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng) | 10.500.000 |
| Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân | 10.000.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước | 8.000.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH Thôn bám Quốc lộ 47C (giáp Công ty Tiên Sơn) | 11.500.000 |
| Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý) | 7.000.000 |
| Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành | 10.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng | 10.000.000 |
| Từ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N8 | 9.000.000 |
| Đường lô khu Khiến Thiết | 6.200.000 |
| Đoạn còn lại | 6.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng | 1.500.000 |
| Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến) | 2.200.000 |
| Đoạn từ ngã đến giáp xã Trung Chính | 7.000.000 |
| Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng | 7.200.000 |
| Đoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến) | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn | 14.000.000 |
| Địa phận còn lại | 5.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam | 6.500.000 |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung | 6.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn | 5.800.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến) | 2.200.000 |
| Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8 | 4.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp | 2.700.000 |
| Từ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính | 10.000.000 |
| Đường gom | 3.750.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây | 8.000.000 |
| Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C | 11.050.000 |
| Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên | 3.000.000 |
| Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ | 1.800.000 |
| Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ | 7.020.000 |
| Khu vực Cồn Mua | 7.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa Thôn 1, Chùa Hoa Cải | 2.200.000 |
| Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi | 6.000.000 |
| Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng | 8.000.000 |
| Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp | 9.800.000 |
| Đoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ | 1.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (từ lô BT1: đến BT4: 02) | 6.683.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến | 2.400.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ | 4.800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông | 1.200.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên | 5.100.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.000.000 |
| Đường bám Quốc lộ 47C (từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02) | 9.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX) | 1.800.000 |
| Bám Quốc lộ 47C (từ lô BT1: đến BT4: 01) | 10.000.000 |
| Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ | 900.000 |
| Đường nội bộ | 5.000.000 |
| Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ | 2.700.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 1.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ | 2.700.000 |
| Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa | 2.200.000 |
| Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên | 2.200.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 6.400.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung | 2.200.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 5.850.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông | 3.000.000 |
| Đường chính trong thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam | 2.500.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020 | 4.800.000 |
| Đường liên thôn còn lại trong xã | 1.000.000 |
| Đường rộng 7,5m | 5.200.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn | 5.500.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14) | 5.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang | 2.500.000 |
| Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà | 7.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 5.094.000 |
| Đường 10,5m | 5.800.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh | 2.000.000 |
| Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu | 2.000.000 |
| Từ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du | 3.000.000 |
| Đường nội bộ rộng m | 5.596.000 |
| Đường lô khu Mã Mua thôn | 2.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 6m | 5.100.000 |
| Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số | 4.200.000 |
| Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B | 7.740.000 |
| Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen | 2.000.000 |
| Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông | 4.500.000 |
| Đường chính trong thôn | 800.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 4.500.000 |
| thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ | 4.800.000 |
| Đường nội bộ rộng 7m | 5.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 5.500.000 |
| Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà | 7.500.000 |
| thửa đất 501, 602, tờ bản đồ | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (94 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân | 2.527.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu) | 1.467.000 |
| Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương | 2.364.000 |
| Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng | 1.793.000 |
| Các lô đất thuộc MBQH thôn bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn) | 2.364.000 |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ | 1.060.000 |
| Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành | 2.690.000 |
| Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý) | 978.000 |
| Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ | 2.853.000 |
| Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng) | 2.446.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 3.600.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh | 1.223.000 |
| Từ hộ ông Vinh đến hộ ông Lâm (đường tàu cũ) | 1.630.000 |
| Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây | 3.130.000 |
| Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên | 353.000 |
| Đoạn từ hô ông Tú đến hộ ông Hùng | 3.424.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luyến đến hộ ông Hiệp | 706.000 |
| Đoạn từ ông Hải đến cầu Mỏ | 212.000 |
| Đoạn từ ngã đến giáp xã Trung Chính | 2.935.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 1.223.000 |
| Từ qua hộ ông Toàn đến xã Trung Chính | 4.402.000 |
| Bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến BT4: 01) | 4.000.000 |
| Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8 | 1.174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam | 2.038.000 |
| Đường lô khu Khiến Thiết | 1.554.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ 47C đi Nhà văn hóa thôn 1, Chùa Hoa Cải | 353.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến) | 353.000 |
| Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi | 2.446.000 |
| Đoạn ngã tư Quốc lộ 47B và Quốc lộ 47C | 3.424.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước | 1.956.000 |
| Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến) | 353.000 |
| Từ hộ ông Mai, ông Kỳ đến hộ ông Toàn | 5.380.000 |
| Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa | 353.000 |
| Địa phận còn lại | 1.467.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung | 353.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn | 1.793.000 |
| Đoạn từ Giáp xã Thái Hòa cầu Ất (Phải tuyến) | 353.000 |
| Đường gom | 1.500.000 |
| Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng | 2.038.000 |
| Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp | 2.853.000 |
| Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ | 480.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng | 353.000 |
| Từ Nhà máy nước đến hết Quỹ tín dụng, đến đường đi Kênh N8 | 4.402.000 |
| Khu vực Cồn Mua | 1.630.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: đến BT4: 02) | 2.480.000 |
| Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên | 783.000 |
| Ngã tư đường Quốc lộ 47B và đường tàu cũ | 1.630.000 |
| Đoạn còn lại | 2.400.000 |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung | 2.641.000 |
| Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ | 400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.320.000 |
| Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B | 1.272.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | 2.200.000 |
| Đường rộng 7,5m | 2.080.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX) | 424.000 |
| Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà | 1.272.000 |
| Đường nội bộ rộng m | 2.160.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14) | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh | 1.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 6m | 2.040.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | 196.000 |
| Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông | 1.130.000 |
| Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ | 326.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam | 353.000 |
| Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen | 353.000 |
| Từ Cầu sông đến giáp xã Xuân Du | 283.000 |
| Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu | 800.000 |
| Đường nội bộ | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7m | 2.200.000 |
| MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ | 1.920.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn | 848.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông | 283.000 |
| Đoạn từ hộ ông Huấn đến thị trấn Nưa cũ | 353.000 |
| Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số | 2.100.000 |
| Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến | 565.000 |
| Đường lô khu Mã Mua thôn | 353.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chiến đến xã Khuyến Nông | 459.000 |
| Đường liên thôn còn lại trong xã | 196.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn | 254.000 |
| Đường 10,5m | 2.320.000 |
| Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà | 1.272.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang | 1.250.000 |
| MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020 | 1.600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thập đến hộ ông Chiến Chuyên | 565.000 |
| Đường gom Quốc lộ 47C | 2.560.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đường chính trong thôn | 147.000 |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | 2.250.000 |
| Đường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02) | 3.800.000 |
| Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ | 2.400.000 |
| Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ | 1.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (14 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn | 8.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: đến BT4: 02) | 2.000 |
| 1 ĐƯỜNG QUỐC LỘ 47C | 380.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường (NSTX) | 506.000 |
| B.1 THỊ TRẤN NƯA CŨ | 381.000 |
| Đường bám Quốc lộ 47C (Từ lô BT1: đến LK4: 03, từ lô BT4: đến BT5: 02) | 1.000 |
| Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số và thửa đất 159, tờ bản đồ số | 17.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn 7, thôn (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14) | 8.000 |
| Đoạn từ giáp đường kéo dài đến xã Thái Hòa cũ | 517.000 |
| Đường lô khu dân cư thôn | 8.000 |
| Đường lô khu Mã Mua thôn | 1.000 |
| B.3 XÃ VÂN SƠN CŨ | 382.000 |
| Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ | 18.000 |
| Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ | 18.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.