Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

907 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Sơn là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 10, Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (301 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trong khu dân cư thôn Yên Ninh, thôn Yên Khoái, thôn Yên LộcCác đường bê tông từ 3m đến dưới 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 11.2
1.800.000
Các đường trong khu dân cư thôn Yên Ninh, thôn Yên Khoái, thôn Yên LộcCác đường bê tông từ 5m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 11.1
2.200.000
Các đường trong khu dân cư thôn Yên Ninh, thôn Yên Khoái, thôn Yên LộcCác đường ngõ xóm còn lại < 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 11.3
500.000
Khu dân cư Bái HồTừ thổ cư ông Bình Lục (giáp xã Nga Trung cũ) đến tia sáng Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.4
2.500.000
Khu dân cư Bái HồĐường từ Tỉnh lộ 524 đến trại gà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.2
5.000.000
Khu dân cư Bái HồCác tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.3
4.000.000
Khu dân cư Bái HồĐường từ Tỉnh lộ 524 đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh Hoa Tuệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.1
4.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (Thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên)Các tuyến đường trong Khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 35.2
8.500.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (Thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên)Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 35.1
15.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên cũ)Các tuyến đường trong Khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 44.3
8.500.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên cũ)Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long (đường Đinh Công Tráng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 44.1
15.000.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên cũ)Vị trí tiếp giáp lô 1 áp sông Hưng Long quay vào Khuôn Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 44.2
9.500.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 20 đến lô 40
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.2
5.500.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 41 đến lô 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.3
5.200.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.1
6.000.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 57 đến lô 82
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.4
5.000.000
Khu tái định cư khu 1 địa phận xã Nga Thanh (cũ) (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua xã Nga Sơn)Từ giáp khu tái định cư (khu 1) đi giáp xã Nga Tân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 48.1
4.200.000
Khu tái định cư khu 2 địa phận xã Nga Thanh (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 14.1
4.200.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - B:13 đến lô TĐC - B:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.4
7.400.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.2
9.000.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - C:05 đến lô TĐC - C:11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.5
7.500.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.3
7.000.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.1
8.550.000
QUỐC LỘ 10Đoạn qua ngã năm Hạnh (đất ở hộ ông Cam) đến hết đường phía Nam ao cá (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
15.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
10.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Thông đến quán Thanh Lài xóm 2 (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
20.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
27.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Lư đến cống Công An (thị trấn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
27.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ đường đi Chùa Kim Quy đến nhà ông Thông (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
27.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
27.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
20.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Huấn đến đường đi chùa Kim Quy (thị trấn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
27.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ cầu Bản chợ Giún đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
17.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
10.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ đường vào ao cá đến giáp đất Nga Trung (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
15.000.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
7.000.000
QUỐC LỘ 10Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
9.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ Nga Bạch đến Trụ sở UBND xã (xã Nga Thủy cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (xã Nga Thủy cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Chùa Hà Nga Bạch đến giáp xã Nga Thủy cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
4.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ cống Chùa Hà đến giáp Nga Thủy (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Nhà văn hoá xóm 1 đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt đến nhà ông Khoá (xã Nga Thanh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
10.000.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Quốc lộ 10 đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
10.000.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm 4 (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
6.000.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn cũ (xã Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
5.000.000
TỈNH LỘ 508Từ nhà ông Hiền xóm 4 đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
9.000.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ 10 (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
10.000.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ Quốc lộ 10 đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
10.000.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.4
8.000.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ Ngã tư xóm 6 đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
5.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông Cung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
10.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà bà Kỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
10.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
12.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
9.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ Mậu Tài đến nhà Phúc Đoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
10.000.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh viện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
10.000.000
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Hói Đào (xã Nga Thanh cũ)
2. TỈNH LỘ 23 (524)
Đoạn từ Bưu điện đến ngã tư đường vào phủ Quy Nhân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10.1
15.000.000
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Hói Đào (xã Nga Thanh cũ)
2. TỈNH LỘ 23 (524)
Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói Đào
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10.2
18.000.000
Đường Hoàng Việt LongĐoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 9.2
5.000.000
Đường Hoàng Việt LongĐoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 9.1
6.000.000
Đường Hoàng Việt LongĐoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 9.3
6.500.000
Đường Lê Thị Hoa kéo dài: Đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đi thị trấnĐoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 5.1
7.000.000
Đường Lê Thị Hoa kéo dài: Đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đi thị trấnĐoạn từ đường trục Nam ông Lành (sau chi nhánh điện) phố Nguyễn Viết Toại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 5.2
6.500.000
Đường Tiên PhướcĐoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.3
3.000.000
Đường Tiên PhướcĐoạn từ Quốc lộ 10 đến UBND thị trấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.1
8.250.000
Đường Tiên PhướcĐoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.4
6.000.000
Đường Tiên PhướcĐoạn từ UBND thị trấn đến mương bà Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.2
6.000.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 1Tây nhà nghĩ Tuấn Phương đến mương tiêu ông Kỷ (phố Lưu Đô)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 33.1
6.500.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 1Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 33.2
6.500.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 2Nam đường ông Kỷ đến đất ở ông Tựa Hồng tiểu khu Yên Hạnh 2 (phố Nguyễn Viết Toại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 34.2
6.500.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 2Đất ở ông Lành tiểu khu Yên Hạnh 1 đến mương tiêu ông Kỷ tiểu khu Yên Hạnh 2 (phố Nguyễn Viết Toại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 34.1
6.500.000
Đường Từ Thức kéo dài (từ Nhà máy nước đến đường Yên Hạnh)Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 4.3
9.000.000
Đường Từ Thức kéo dài (từ Nhà máy nước đến đường Yên Hạnh)Đường Từ Thức tiểu khu 3 (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 4.1
8.500.000
Đường Từ Thức kéo dài (từ Nhà máy nước đến đường Yên Hạnh)Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 4.2
12.000.000
Đường Yên HạnhĐoạn từ đất ở ông Hải đến Nhà nghỉ Đức Việt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 3.2
8.000.000
Đường Yên HạnhĐoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 3.1
9.000.000
Đường khu dân cư mới Thành Đồng (sau khu hành chính xã)Các tuyến đường nhánh trong khu dân cư Thành Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 15.2
4.000.000
Đường khu dân cư mới Thành Đồng (sau khu hành chính xã)Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 15.1
6.000.000
Đường trục chính các thônTừ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.1
2.100.000
Đường trục chính các thônTừ bến Cảng đến Nghè Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.4
2.100.000
Đường trục chính các thônTừ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.3
2.100.000
Đường trục chính các thônTừ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.2
2.100.000
Đường trục chính liên thônĐường từ Tỉnh lộ 524 đến đường đi Cống 4 cửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 8.2
3.000.000
Đường trục chính liên thônĐường từ Tỉnh lộ 524 đến cống Đồng Bèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 8.1
3.000.000
Đường trục nhánh các thônTừ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.5
1.500.000
Đường trục nhánh các thônTừ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.1
1.500.000
Đường trục nhánh các thônTừ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.3
1.500.000
Đường trục nhánh các thônTừ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.4
1.500.000
Đường trục nhánh các thônTừ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.2
1.500.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ nhà bà Nhi đến hết đất thị Trấn (đường Đinh Công Tráng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.5
10.000.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ nhà bà Bá đến nhà ông Lương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.3
9.000.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ Gò Trưng đến Tây cống Chài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.2
6.750.000
Đường Đinh Công TrángTừ cầu Kênh đến cầu Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.4
10.000.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.1
4.500.000
Đường Đông Tây liên thônTừ lô cốt đến Cổng làng Bạch Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 6.1
2.000.000
Đường Đông Tây liên thônTrước UBND xã đi Chợ Hôm cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 6.2
1.800.000
Đường Đông Tây liên thônĐường phía Tây chợ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 6.3
1.800.000
Đường Đông Tây liên thônTừ sau ông Tài đến trại gà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 6.4
1.800.000
Đường đê Ngự Hàm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 7
2.600.000
Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 12
1.200.000
Đoạn từ Đài liệt sỹ đến trang trại ông Thanh, Nga Hưng cũ (đường Trần Hưng Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 3
2.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 23
1.000.000
Đường trong khu dân cư Nam kênh Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 47
4.200.000
Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy đến giáp Nga Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 1
5.000.000
Từ cống ông Bình thôn 1 đến trạm bơm số 2 (Thôn 5)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 25
3.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 23
4.500.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 14
1.000.000
Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 27
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Huệ thôn 6) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 39
1.000.000
Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (kênh Sao Sa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9
1.500.000
Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 21
1.500.000
Đường từ nhà ông Tài đến nhà bà Nhàn tiểu khu 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 18
4.600.000
Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 10
6.000.000
Từ ngõ ông Tung thôn 1 đến trang kênh 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10
1.500.000
Đoạn từ mương nổi đến xí nghiệp ông Cường (đường Yên Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 9
5.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 24
1.000.000
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 12
6.000.000
Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 11
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 40
1.000.000
Đường đê Ngự Hàm 1: Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 10
4.000.000
Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm 1 (phố Hoàng Xung Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 15
2.000.000
Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 14
14.000.000
Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 5
2.100.000
Đường vào Trạm biến áp số 6 đến Trạm bơm nước xã Nga Thanh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 3
3.000.000
Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ 2 đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 7
4.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 25
1.000.000
Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 22
7.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 19
4.600.000
Từ giáp Nga Yên đến đường vào trạm biến áp số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 2
4.500.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thi thôn1) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 19
1.000.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 43
3.000.000
Từ ông Lực Bình, Tia Sáng đến Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 3
2.093.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 7
500.000
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Thanh cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 46
4.200.000
Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá đến cầu ông Quyết thôn 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 12
1.800.000
Đường đi thôn 10 cũ: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 8
4.000.000
Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 18
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Khoan thôn 2) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 20
1.000.000
Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 8
4.830.000
Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm 5 (đường Mai Hữu Dụng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 14
2.500.000
Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 20
8.000.000
Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 28
5.000.000
Khu dân cư Mỹ Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 39
5.000.000
Khu dân cư đượng thông lô 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 31
4.000.000
Từ ngõ cô Tần thôn 2 đến kênh Sao Sa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18
1.200.000
Từ trang trại ông Hùng thôn 2 đến trang trại ông Tới Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 15
1.500.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 20
4.600.000
Đoạn từ Quốc lộ10 đi ngã tư ông Chiến Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 17
10.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Công thôn 6) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 41
1.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 2) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 21
1.000.000
Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 19
1.200.000
Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 1
3.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 18
1.000.000
Đường đi Làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 6
10.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Huyến thôn 6) đi nhà ông Quảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 42
1.000.000
Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 24
2.000.000
Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ Tỉnh lộ 527B đi Nga Hải cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 15
13.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 6
750.000
Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 3
6.000.000
Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 32
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 27
1.000.000
Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 13
15.000.000
Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 14
1.500.000
Từ ông Sơn Oanh đến cổng làng thôn Bạch Đằng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 4
2.000.000
Đường lô 2 phía Tây Công sở xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 10
6.000.000
Đoạn từ Trạm xá đến Đài liệt sỹ Nga Hưng cũ (đường Trần Hưng Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 2
3.000.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 2 đến Nga Trung (đường Tố Hữu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 6
3.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 35
1.000.000
Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 25
5.500.000
Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 21
4.500.000
Từ nhà ông Ba Đoài đến hộ bà Nhàn (đường Phạm Minh Thanh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 27
4.600.000
Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 24
4.500.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thuyết thôn 4) đi đến nhà ông Thế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 29
1.000.000
Từ ngã ba Nghè Hậu đến nhà Tươi Cường
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 13
2.100.000
Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 12
3.500.000
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 28
5.000.000
Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 2
6.500.000
Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 3
8.000.000
Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 4
8.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía nam chợ huyện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 37
7.500.000
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 29
4.600.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp xã Nga Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 3
10.280.000
từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 20
1.200.000
Đường mới Ao cơ khí tiểu khu Ba Đình (phố Đinh Chương Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 15
4.830.000
Khu dân cư phía nam trạm điện (Nga Mỹ cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 40
4.600.000
Từ ngõ ông Đô thôn 4 đến Ao Lạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 22
1.200.000
Tuyến trục cồn từ phía nam thôn Lê Lợi đến giáp trục đường Tỉnh lộ 524 thôn Hoàng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 15
1.000.000
Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 13
1.500.000
Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 37
1.000.000
Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 3
3.000.000
Đoạn từ xí nghiệp ông Cường đến giáp Nga Thanh (đường Yên Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 10
4.000.000
Đoạn từ Nga Mỹ đến Trạm xá Nga Hưng cũ (đường Trần Hưng Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 1
3.500.000
Đoạn từ ông Hảo xóm 6 đến Tiên Sơn (phố Lê Chân)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 13
3.500.000
Từ cống đồng Bèo đến bà Vận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 12
3.000.000
Từ Bưu Điện xã Nga Trung cũ đến sau sân văn hóa xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 16
2.000.000
Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 12
1.500.000
Đạn từ nhà ông Hoa Thái đến giáp đất xã Nga Phượng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 14
3.000.000
Đoạn từ đường vào UBND xã cũ đến hết đất bà Tớ (đường Hà Văn Mao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 1
3.000.000
Khu dân cư Thắng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 41
5.000.000
Đường lô 2 phía Tây Trường Trần Phú cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 9
8.000.000
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 7
4.600.000
Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 8
5.000.000
Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 2
10.000.000
Đường khu dân cư mới (phía Nam Trường Tiểu học)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 16
4.000.000
Từ cầu Hói đào đến cống Thánh giá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 9
2.400.000
Từ ngõ ông Thiện thôn 2 đến kênh Sao Sa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 17
1.500.000
Đường trong khu dân cư Bắc Trường THPT Ba Đình
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 7
10.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thủy thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 34
1.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 33
1.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Sơn thôn 2) đi đê Ngự hàm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 22
1.000.000
Đoạn từ ông Tuấn xóm 8 lên Nghè Nhị (đường La Viện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 19
2.000.000
Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 10
6.500.000
Từ giáp thị trấn qua Đình Đông đến Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 5
2.500.000
Đông Quốc lộ 10 đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 9
6.500.000
Đường từ kênh Ngang Nam thôn 1 đi đê ngự Hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 11
1.800.000
Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 16
10.000.000
Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 45
6.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 38
7.500.000
Tuyến trục cồn từ phía bắc đường Trường Tiểu học đến đường vào Nghĩa địa thôn Hưng Đạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 14
1.000.000
Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 44
1.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 16
3.500.000
Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 11
1.500.000
Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 2
2.000.000
Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ 197 đường Mai An Tiêm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 11
6.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 Bưu điện đến Sân vận động huyện (đường Mai Anh Tuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 25
7.500.000
Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 đến nhà bà Liêu xóm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 17
1.500.000
Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 4
10.280.000
Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 6
2.000.000
Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 33
6.000.000
Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 29
5.500.000
Từ Nhà văn hóa Ba Đình đến nhà ông Dư (phố Đinh Chương Dương)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 22
6.000.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 11
500.000
Đoạn từ ông Tính xóm 8 lên Thái Hóa (phố Mai Duyên)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 18
2.500.000
Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 23
6.000.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 3 đến Nhà văn hoá xóm 2, Nga Hưng cũ (đường Tố Hữu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 5
3.000.000
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 11
500.000
Đường từ đê Nga Bạch đến cống Hoàng Long 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 12
4.000.000
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 26
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 đi phủ Quy nhân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 17
1.000.000
Đường Phạm Bành: Đoạn từ trạm Bơm đông trường cấp 3 đến giáp xã Nga Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 35
5.000.000
Đường Hưng Long (từ Hải Nam đến cầu Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 1
10.000.000
Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh 524
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 4
4.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới Bắc sông Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 30
7.500.000
Khu dân cư Đông Quốc lộ 10 (đoạn từ giáp thị trấn cũ) đến kênh Sao Sa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 8
6.000.000
Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 1
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 36
1.000.000
Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 30
6.000.000
Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 đến đê thôn 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 4
5.000.000
Đường Từ trạm bơm Nga Hưng cũ đi đến nhà ông Lới xóm 7 Nga Thanh.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 13
1.800.000
Đường trong khu dân cư trại cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 24
9.000.000
Từ ngã tư xóm 4 đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 2
4.000.000
Đoạn từ thổ ông Tích đến giáp xã Nga Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 6
6.500.000
Từ giáp nhà ông Toan đến cây Đa ngã tư xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 1
4.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 2
10.280.000
Đường trục nhánh các thôn rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 7
750.000
Các đường đất ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 13
1.200.000
Đông đường Chi nhánh điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 8
6.000.000
Đường Mậu Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 13
4.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 17
4.600.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Lượng thôn 1) đi kênh Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 16
1.000.000
Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy đến cồn Đông
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 19
5.000.000
Đoạn từ ông Chiến đến Nhà máy nước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 12
15.000.000
Đường Khu dân cư mới Tiểu khu 2 (còn lại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 6
5.800.000
Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 23
1.200.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Sơn thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 31
1.000.000
Đường mới từ Trường Trung cấp nghề cũ đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 8
12.000.000
Đường liên xã đi xã Nga Văn: Đoạn từ Trưởng tiểu học Thị trấn II (Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 36
3.000.000
Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 9
3.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Nga thôn 4) đi Nhà văn hoá thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 30
1.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 38
1.000.000
Đường trong khu dân cư Bắc nhà máy nước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 32
8.000.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 10
500.000
Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 31
6.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 43
1.000.000
Từ giáp thị trấn đi qua Trường Trung học đi Tia Sáng Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 4
2.500.000
Từ giáp khu dân cư Đông Quốc lộ 10 xã Nga Trung đến hết trang trại cô Hương thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 26
3.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 7
750.000
Đoạn từ thổ ông Xuân đến giáp thổ ông Tích thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 5
6.000.000
Chu Văn An (từ nhà ông Cường tiểu khu 1 đến Nhà văn hóa tiểu khu Nga Lộ 2)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 26
4.500.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn 3 đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 26
1.000.000
Đoạn từ Thái Hoà đến Nhà văn hoá xóm 3, Nga Hưng (đường Tố Hữu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 4
3.000.000
Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 13
1.500.000
Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 11
5.000.000
Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 21
7.000.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 20
1.000.000
Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm 1 ra Nga Thủy (phố Hoàng Xung Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 16
2.000.000
Đường Lê Thị Hoa: Đoạn từ nhà bà Khang đến nhà ông Song (hết đường Lê Thị Hoa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 5
5.800.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 8
750.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Mai thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 28
1.000.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 17
1.200.000
Đường bắc sân vân động (đường Hoàng Bật Đạt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 14
7.000.000
Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 5
7.000.000
Khu dân cư Trung Bắc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 42
5.000.000
Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 5
2.000.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thạch thôn 4) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 32
1.000.000
Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm 4 (đường Hà Văn Mao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ CŨ (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 6
2.500.000
Từ ông Bình đến Nhà thờ họ Dương
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH CŨ (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 1
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
Các đường trong khu dân cư thôn Yên Ninh, thôn Yên Khoái, thôn Yên LộcCác đường bê tông từ 5m trở lên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 11.1
411.000
Các đường trong khu dân cư thôn Yên Ninh, thôn Yên Khoái, thôn Yên LộcCác đường bê tông từ 3m đến dưới 5m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 11.2
352.000
Các đường trong khu dân cư thôn Yên Ninh, thôn Yên Khoái, thôn Yên LộcCác đường ngõ xóm còn lại < 3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 11.3
176.000
Khu dân cư Bái HồTừ thổ cư ông Bình Lục (giáp xã Nga Trung cũ) đến tia sáng Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.4
750.000
Khu dân cư Bái HồCác tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.3
1.200.000
Khu dân cư Bái HồĐường từ Tỉnh lộ 524 đến trại gà bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.2
1.500.000
Khu dân cư Bái HồĐường từ Tỉnh lộ 524 đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh hoa tuệ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 18.1
1.200.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (Thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên)Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 35.1
4.500.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (Thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên)Các tuyến đường trong Khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 35.2
2.550.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên cũ)Vị trí tiếp giáp lô 1 áp sông Hưng Long quay vào Khuôn Viên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 44.2
4.275.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên cũ)Các tuyến đường trong Khu dân cư
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 44.3
2.550.000
Khu dân cư và dịch vụ thương mai, công cộng Đô thị Bắc Hưng Long (thị trấn Nga Sơn, xã Nga Yên cũ)Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long (đường Đinh Công Tráng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 44.1
4.500.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 41 đến lô 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.3
1.560.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 20 đến lô 40
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.2
1.650.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 57 đến lô 82
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.4
1.500.000
Khu tái định cư khu 1 (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 15.1
1.800.000
Khu tái định cư khu 1 địa phận xã Nga Thanh (cũ) (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua xã Nga Sơn)Từ giáp khu tái định cư (khu 1) đi giáp xã Nga Tân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 48.1
1.260.000
Khu tái định cư khu 2 địa phận xã Nga Thanh (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô 1 đến lô 9
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 14.1
1.260.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - B:13 đến lô TĐC - B:24
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.4
2.220.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:26
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.3
2.100.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - C:05 đến lô TĐC - C:11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.5
2.250.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.2
2.700.000
Khu tái định cư địa phận xã Nga Yên (Đường giao thông từ khu công nghiệp Bỉm Sơn đến đường bộ ven biển đoạn qua huyện Nga Sơn)Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:01
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 34.1
2.565.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Lư đến cống Công An (thị trấn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
6.195.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
5.217.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.11
1.590.000
QUỐC LỘ 10Đoạn qua ngã năm Hạnh (đất ở hộ ông Cam) đến hết đường phía Nam ao cá (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.9
2.663.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông Huấn đến đường đi chùa Kim Quy (thị trấn cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
4.891.000
QUỐC LỘ 10Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.13
1.917.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.14
1.272.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ đường vào ao cá đến giáp đất Nga Trung (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.10
2.435.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ cầu Bản chợ Giún đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
2.054.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ đường đi Chùa Kim Quy đến nhà ông thông (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
4.239.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.12
1.590.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.8
3.098.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ nhà ông thông đến quán Thanh Lài xóm 2 (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
3.500.000
QUỐC LỘ 10Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
5.869.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.9
1.462.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.7
1.414.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Nhà văn hoá xóm 1 đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
1.663.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
1.497.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Quốc lộ 10 đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
1.800.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ cống Chùa Hà đến giáp Nga Thủy (xã Nga Bạch cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
978.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt đến nhà ông Khoá (xã Nga Thanh cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.8
1.233.000
TỈNH LỘ 23 (524)Từ Chùa Hà Nga Bạch đến giáp xã Nga Thủy cũ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.11
880.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ Nga Bạch đến Trụ sở UBND xã (xã Nga Thủy cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
978.000
TỈNH LỘ 23 (524)Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (xã Nga Thủy cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
1.076.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm 4 (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.065.000
TỈNH LỘ 508Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (cũ) (xã Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
1.081.000
TỈNH LỘ 508Từ nhà ông Hiền xóm 4 đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (xã Nga Mỹ cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.201.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.4
822.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ Ngã tư xóm 6 đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.1
558.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ 10 (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.2
1.369.000
TỈNH LỘ 527BĐoạn từ Quốc lộ 10 đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5.3
1.462.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh viện
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.4
3.587.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông Cung
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.5
3.913.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ Mậu Tài đến nhà Phúc Đoan
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
2.935.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
1.625.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ 10
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.6
5.400.000
TỈNH LỘ BỈM SƠN - NGA SƠN (527)Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà bà Kỹ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
2.826.000
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Hói Đào (xã Nga Thanh cũ)
2. TỈNH LỘ 23 (524)
Đoạn từ Bưu điện đến ngã tư đường vào phủ Quy Nhân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10.1
2.225.000
Đoạn từ Bưu điện đến cầu Hói Đào (xã Nga Thanh cũ)
2. TỈNH LỘ 23 (524)
Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói Đào
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.10.2
2.225.000
Đường Hoàng Việt LongĐoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 9.3
1.630.000
Đường Hoàng Việt LongĐoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 9.1
1.630.000
Đường Hoàng Việt LongĐoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 9.2
1.625.000
Đường Lê Thị Hoa kéo dài: Đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đi thị trấnĐoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 5.1
1.940.000
Đường Lê Thị Hoa kéo dài: Đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đi thị trấnĐoạn từ đường trục nam ông Lành (Sau chi nhánh điện) Phố Nguyễn Viết Toại
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 5.2
1.739.000
Đường Tiên PhướcĐoạn từ Quốc lộ 10 đến UBND thị trấn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.1
3.288.000
Đường Tiên PhướcĐoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mới
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.4
2.119.000
Đường Tiên PhướcĐoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.3
1.369.000
Đường Tiên PhướcĐoạn từ UBND thị trấn đến mương bà Chiêm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 7.2
2.092.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 1Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 33.2
1.272.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 1Tây nhà nghĩ Tuấn Phương đến mương tiêu ông Kỷ (phố Lưu Đô)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 33.1
1.630.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 2Đất ở ông Lành tiểu khu Yên Hạnh 1 đến mương tiêu ông Kỷ tiểu khu Yên Hạnh 2 (phố Nguyễn Viết Toại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 34.1
1.386.000
Đường Tuấn Phương Giai đoạn 2Nam đường ông Kỷ đến đất ở ông Tựa Hồng tiểu khu Yên Hạnh 2 (phố Nguyễn Viết Toại)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 34.2
1.060.000
Đường Từ Thức kéo dài (từ Nhà máy nước đến đường Yên Hạnh)Đường Từ Thức tiểu khu 3 (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 4.1
1.625.000
Đường Từ Thức kéo dài (từ Nhà máy nước đến đường Yên Hạnh)Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 4.3
2.935.000
Đường Từ Thức kéo dài (từ Nhà máy nước đến đường Yên Hạnh)Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 4.2
3.179.000
Đường Yên HạnhĐoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim Quy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 3.1
2.212.000
Đường Yên HạnhĐoạn từ đất ở ông Hải đến Nhà nghỉ Đức Việt
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 3.2
2.212.000
Đường khu dân cư mới Thành Đồng (sau khu hành chính xã)Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 15.1
978.000
Đường khu dân cư mới Thành Đồng (sau khu hành chính xã)Các tuyến đường nhánh trong khu dân cư Thành Đồng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 15.2
978.000
Đường trục chính các thônTừ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.3
479.000
Đường trục chính các thônTừ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.1
479.000
Đường trục chính các thônTừ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.2
479.000
Đường trục chính các thônTừ bến Cảng đến Nghè Hậu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9.4
479.000
Đường trục chính liên thônĐường từ Tỉnh lộ 524 đến cống Đồng Bèo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 8.1
880.000
Đường trục chính liên thônĐường từ Tỉnh lộ 524 đến đường đi Cống 4 cửa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 8.2
978.000
Đường trục nhánh các thônTừ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.2
391.000
Đường trục nhánh các thônTừ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.4
391.000
Đường trục nhánh các thônTừ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.3
391.000
Đường trục nhánh các thônTừ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.1
391.000
Đường trục nhánh các thônTừ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10.5
391.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ Gò Trưng đến Tây cống Chài
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.2
2.690.000
Đường Đinh Công TrángTừ cầu Kênh đến cầu Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.4
3.886.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ nhà bà Nhi đến hết đất thị Trấn (đường Đinh Công Tráng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.5
2.212.000
Đường Đinh Công TrángĐoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 2.1
1.369.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.