Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

913 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Sơn27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (284 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ nhà ông Huấn đến đường đi chùa Kim Quy (thị trấn cũ)4.891.000
Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm (xã Nga Mỹ cũ)1.065.000
Đoạn từ đường đi Chùa Kim Quy đến nhà ông thông (xã Nga Mỹ cũ)4.239.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm (xã Nga Thủy cũ)1.076.000
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ)1.590.000
Đoạn từ Bưu điện đến ngã tư đường vào phủ Quy Nhân2.225.000
Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ)1.497.000
Từ Quốc lộ đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ)1.800.000
Đoạn từ nhà ông Lư đến cống Công An (thị trấn cũ)6.195.000
Đoạn từ nhà ông thông đến quán Thanh Lài xóm (xã Nga Mỹ cũ)3.500.000
Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)5.217.000
Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ)3.098.000
Đoạn qua ngã năm Hạnh (đất ở hộ ông Cam) đến hết đường phía Nam ao cá (xã Nga Mỹ cũ)2.663.000
Từ nhà ông Hiền xóm đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (xã Nga Mỹ cũ)1.201.000
Từ Nhà văn hoá xóm đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ)1.663.000
Đoạn từ đường vào ao cá đến giáp đất Nga Trung (xã Nga Mỹ cũ)2.435.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt đến nhà ông Khoá (xã Nga Thanh cũ)1.233.000
Từ cống Chùa Hà đến giáp Nga Thủy (xã Nga Bạch cũ)978.000
Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (cũ) (xã Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)1.081.000
Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ)1.272.000
Từ Chùa Hà Nga Bạch đến giáp xã Nga Thủy cũ880.000
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ)1.590.000
Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ)1.462.000
Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)5.869.000
Đoạn từ Nga Bạch đến Trụ sở UBND xã (xã Nga Thủy cũ)978.000
Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ)1.917.000
Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói Đào2.225.000
Đoạn từ cầu Bản chợ Giún đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên cũ)2.054.000
Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ)1.414.000
Đoạn từ Mậu Tài đến nhà Phúc Đoan2.935.000
Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh)2.935.000
Đường bắc sân vân động (đường Hoàng Bật Đạt)2.092.000
Đường Hưng Long (Từ Hải Nam đến cầu Hưng Long)3.913.000
Đoạn từ UBND thị trấn đến mương bà Chiêm2.092.000
Đường từ nhà ông Tài đến nhà bà Nhàn tiểu khu1.630.000
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông Cung3.913.000
Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình)1.625.000
Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên1.625.000
Đường Khu dân cư mới Tiểu khu (còn lại)2.206.000
Đường Mậu Tài1.369.000
Đoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mới2.119.000
Đoạn từ Quốc lộ đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ)1.462.000
Đoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài1.369.000
Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu1.369.000
Đoạn từ đất ở ông Hải đến Nhà nghỉ Đức Việt2.212.000
Đoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu1.630.000
Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà bà Kỹ2.826.000
Đoạn từ nhà bà Nhi đến hết đất thị Trấn (đường Đinh Công Tráng)2.212.000
Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ (Nga Yên cũ)1.369.000
Đoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng1.369.000
Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh viện3.587.000
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ)822.000
Đoạn từ Ngã tư xóm đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường cũ)558.000
Từ Nhà văn hóa Ba Đình đến nhà ông Dư (phố Đinh Chương Dương)1.076.000
Đường mới Ao cơ khí tiểu khu Ba Đình (phố Đinh Chương Dương)1.625.000
Đoạn từ Quốc lộ đến UBND thị trấn3.288.000
Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ đường Mai An Tiêm)2.826.000
Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N13.179.000
Đoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim Quy2.212.000
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Mỹ2.119.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh1.630.000
Đoạn từ nhà bà Bá đến nhà ông Lương3.913.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu Hưng Long1.369.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu1.065.000
Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ5.400.000
Từ cầu Kênh đến cầu Hưng Long3.886.000
Đường Lê Thị Hoa: Đoạn từ nhà bà Khang đến nhà ông Song (hết đường Lê Thị Hoa)2.206.000
Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới)1.625.000
Đoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa1.630.000
Đường Từ Thức tiểu khu (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3)1.625.000
Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc1.625.000
Đoạn từ Gò Trưng đến Tây cống Chài2.690.000
Nam đường ông Kỷ đến đất ở ông Tựa Hồng tiểu khu Yên Hạnh (phố Nguyễn Viết Toại)1.060.000
Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũ1.956.000
Đông đường Chi nhánh điện1.413.000
Đoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn1.940.000
Đoạn từ đường vào UBND xã (cũ) đến hết đất bà Tớ (đường Hà Văn Mao)1.369.000
Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai)1.630.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới Bắc sông Hưng Long2.119.000
Tây nhà nghĩ Tuấn Phương đến mương tiêu ông Kỷ (phố Lưu Đô)1.630.000
Đường liên xã đi xã Nga Văn: Đoạn từ Trưởng tiểu học Thị trấn II (Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ1.369.000
Khu dân cư Mỹ Hưng1.766.000
Đoạn từ Quốc lộ Bưu điện đến Sân vận động huyện (đường Mai Anh Tuấn)3.000.000
Đông Quốc lộ đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai)1.630.000
Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu)533.000
Khu dân cư Thắng Thịnh1.386.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư2.550.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía nam chợ huyện2.446.000
Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu1.630.000
Đường Phạm Bành: Đoạn từ trạm Bơm đông trường cấp đến giáp xã Nga Yên1.359.000
Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô)1.272.000
Từ nhà ông Ba Đoài đến hộ bà Nhàn (đường Phạm Minh Thanh)2.174.000
Khu dân cư đượng thông lô1.630.000
Chu Văn An (từ nhà ông Cường tiểu khu đến Nhà văn hóa tiểu khu Nga Lộ 2)1.663.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điện1.369.000
Các tuyến đường trong khu dân cư làng nghề2.446.000
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô2.174.000
Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm (đường Hà Văn Mao)533.000
Đất ở ông Lành tiểu khu Yên Hạnh đến mương tiêu ông Kỷ tiểu khu Yên Hạnh (phố Nguyễn Viết Toại)1.386.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp Nga Hưng cũ1.369.000
Đoạn từ đường trục nam ông Lành (Sau chi nhánh điện) Phố Nguyễn Viết Toại1.739.000
Khu dân cư Trung Bắc1.386.000
Khu dân cư phía nam trạm điện (Nga Mỹ cũ)1.413.000
Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnh2.500.000
Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng968.000
Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm880.000
Đoạn đường từ lô TĐC - B:13 đến lô TĐC - B:242.220.000
Đường lô phía Tây Công sở xã763.000
Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên968.000
Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy đến giáp Nga Hải704.000
Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B)2.543.000
Các đường đất ngõ rộng >3m163.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư2.550.000
Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên cũ1.467.000
Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCS1.800.000
Đoạn đường từ lô TĐC - C:05 đến lô TĐC - C:112.250.000
Đoạn từ ông Chiến đến Nhà máy nước2.543.000
Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải1.462.000
Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao1.076.000
Đường đi Làng nghề1.272.000
Các đường bê tông từ 3m đến dưới 5m352.000
Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề1.369.000
Các đường bê tông từ 5m trở lên411.000
Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề1.223.000
Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:012.565.000
Các đường ngõ xóm còn lại < 3m176.000
Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ1.883.000
Đường trong khu dân cư Bắc nhà máy nước2.400.000
Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa522.000
Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ1.506.000
Đường mới từ Trường Trung cấp nghề (cũ) đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên1.761.000
Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long968.000
Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS968.000
Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy đến cồn Đông968.000
Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:262.100.000
Đường trong khu dân cư trại cá1.761.000
Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện)1.630.000
Đường trong khu dân cư Bắc Trường THPT Ba Đình1.878.000
Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên cũ2.543.000
Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ968.000
Đoạn từ Quốc lộ10 đi ngã tư ông Chiến Hòa1.467.000
Đoạn từ Nga Mỹ đến Trạm xá Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo)956.000
Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ Tỉnh lộ 527B đi Nga Hải cũ2.289.000
Đoạn từ Trạm bơm số Nga Hưng đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ1.462.000
Đường lô phía Tây Trường Trần Phú cũ763.000
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũ968.000
Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm968.000
Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:012.700.000
Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B1.761.000
Đoạn từ Đài liệt sỹ đến trang trại ông Thanh, Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo)530.000
Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh)1.369.000
Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc)831.000
Đường vào trạm BA số đến Trạm bơm nước xã Nga Thanh cũ880.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam300.000
Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh1.409.000
Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc)1.369.000
Đoạn từ ông Tuấn xóm lên Nghè Nhị (Đường La Viện)543.000
Các đường ngõ rộng >3m223.000
Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ651.000
Đoạn từ mương nổi đến xí nghiệp ông Cường (đường Yên Hạnh)1.369.000
Từ giáp Nga Yên đến đường vào trạm BA số1.233.000
Đoạn từ đường tỉnh (ông Lượng thôn 1) đi kênh Hưng Long300.000
Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe)880.000
Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm (Phố Hoàng Xung Phong)815.000
Đường đê Ngự Hàm822.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Khoan thôn 2) đi cồn300.000
Đoạn từ đường tỉnh (ông Sơn thôn 2) đi đê Ngự hàm300.000
Đoạn đường từ lô đến lô1.260.000
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh)1.413.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm đến Nga Trung (đường Tố Hữu)543.000
Đường từ kênh Ngang Nam thôn đi đê ngự Hàm352.000
Đoạn từ ông Tính xóm lên Thái Hóa (Phố Mai Duyên)554.000
Đường Từ trạm bơm Nga Hưng (cũ) đi đến nhà ông Lới xóm Nga Thanh.352.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm đến Nhà văn hoá xóm 2, Nga Hưng (cũ) (đường Tố Hữu)750.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Việt thôn 2) đi cồn300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thi thôn1) đi cồn300.000
Từ cầu Hói đào đến cống Thánh giá704.000
Đoạn từ Thái Hoà đến Nhà văn hoá xóm 3, Nga Hưng (đường Tố Hữu)543.000
Đoạn từ đường tỉnh đi phủ Quy nhân300.000
Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá đến cầu ông Quyết thôn 3)352.000
Đoạn từ ông Hảo xóm đến Tiên Sơn (Phố Lê Chân)831.000
Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong)815.000
Đoạn từ xí nghiệp ông Cường đến giáp Nga Thanh (đường Yên Hạnh)1.369.000
Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm (Đường Mai Hữu Dụng)815.000
Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân616.000
Các đường ngõ rộng >3m543.000
Đoạn từ Trạm xá đến Đài liệt sỹ Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo)815.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Nga thôn 4) đi Nhà văn hoá thôn300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu300.000
Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn300.000
Từ trang trại ông Hùng thôn đến trang trại ông Tới Nga Bạch450.000
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Thanh cũ1.260.000
Từ ngõ ông Thiện thôn đến kênh Sao Sa450.000
Khu dân cư đông Quốc lộ (đoạn từ giáp Thị trấn (cũ) đến kênh Sao Sa)1.272.000
Từ cống ông Bình thôn đến trạm bơm số (thôn 5)900.000
Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn450.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh300.000
Từ giáp thị trấn đi qua Trường Trung học đi Tia Sáng Nga Bạch499.000
Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng1.800.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Sơn thôn 4) đi đê Ngự hàm300.000
Từ ngõ ông Đô thôn đến Ao Lạch360.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn300.000
Đường trong khu dân cư Nam kênh Hưng Long1.260.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Mai thôn 4) đi đê Ngự hàm300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thủy thôn 4) đi đê Ngự hàm300.000
Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn360.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Huyến thôn 6) đi nhà ông Quảng300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Huệ thôn 6) đi cồn300.000
Từ ngõ cô Tần thôn đến kênh Sao Sa360.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm300.000
Từ Bưu Điện xã Nga Trung (cũ) đến sau sân văn hóa xã600.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn300.000
Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn450.000
Từ ngã tư xóm đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ880.000
Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn450.000
Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn360.000
Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn360.000
Từ giáp thị trấn qua Đình Đông đến Nga Bạch499.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thuyết thôn 4) đi đến nhà ông Thế300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Công thôn 6) đi đê Ngự hàm300.000
Các đường ngõ rộng >3m240.000
Từ giáp khu tái định cư (khu 1) đi giáp xã Nga Tân cũ1.260.000
Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7)300.000
Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn450.000
Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn600.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long300.000
Từ ngõ ông Tung thôn đến trang kênh450.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thạch thôn 4) đi cồn300.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ300.000
Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy880.000
Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn450.000
Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên300.000
Đoạn từ đường tỉnh (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam300.000
Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (Kênh Sao Sa)450.000
Từ giáp nhà ông Toan đến cây Đa ngã tư xóm998.000
Từ giáp khu dân cư Đông Quốc lộ xã Nga Trung đến hết trang trại cô Hương thôn900.000
Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn477.000
Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ440.000
Đường phía Tây chợ440.000
Từ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu479.000
Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn587.000
Đường từ đê Nga Bạch đến cống Hoàng Long587.000
Từ ông Bình đến Nhà thờ họ Dương477.000
Từ sau ông Tài đến trại gà bà Oanh440.000
Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải477.000
Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học.450.000
Từ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng391.000
Các tuyến đường nhánh trong khu dân cư Thành Đồng978.000
Từ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng391.000
Đường đê Ngự Hàm 1: Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long)734.000
Từ ngã ba Nghè Hậu đến nhà Tươi Cường479.000
Đường đi thôn cũ: Từ đường Tỉnh lộ (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm734.000
Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn367.000
Đoạn từ thổ ông Xuân đến giáp thổ ông Tích thôn514.000
Đoạn từ thổ bà Thuận thôn đến đê thôn367.000
Đường từ Tỉnh lộ đến đường đi Cống cửa978.000
Từ lô cốt đến Cổng làng Bạch Đông477.000
Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng477.000
Các đường ngõ rộng >3m220.000
Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng978.000
Từ cống đồng Bèo đến bà Vận880.000
Từ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa479.000
Đường khu dân cư mới (Phía nam Trường Tiểu học)1.304.000
Tuyến trục cồn từ phía bắc đường Trường Tiểu học đến đường vào Nghĩa địa thôn Hưng Đạo300.000
Từ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ391.000
Đạn từ nhà ông Hoa Thái đến giáp đất xã Nga Phượng880.000
Từ bến Cảng đến Nghè Hậu479.000
Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm734.000
Từ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy479.000
Đường trục nhánh các thôn rộng >3m254.000
Từ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào391.000
Đường từ Tỉnh lộ đến cống Đồng Bèo880.000
Từ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh391.000
Từ ông Lực Bình, Tia Sáng đến Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng477.000
Từ ông Sơn Oanh đến cổng làng thôn Bạch Đằng477.000
Đoạn từ thổ ông Tích đến giáp xã Nga Tân477.000
Tuyến trục cồn từ phía nam thôn Lê Lợi đến giáp trục đường Tỉnh lộ thôn Hoàng Long300.000
Đường từ Tỉnh lộ đến trại gà bà Oanh1.500.000
Từ thổ cư ông Bình Lục (giáp xã Nga Trung cũ) đến tia sáng Nga Bạch750.000
Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm đến nhà bà Liêu xóm489.000
Các tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ1.200.000
Đường từ Tỉnh lộ đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh hoa tuệ)1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (115 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)27.000.000
Đoạn từ cầu Bản chợ Giún đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên cũ)17.000.000
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông Cung10.000.000
Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà bà Kỹ10.000.000
Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh viện10.000.000
Từ Quốc lộ đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ)10.000.000
Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ)10.000.000
Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ)9.000.000
Từ Nhà văn hoá xóm đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ)10.000.000
Từ cống Chùa Hà đến giáp Nga Thủy (xã Nga Bạch cũ)10.000.000
Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm (xã Nga Mỹ cũ)6.000.000
Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói Đào18.000.000
Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt đến nhà ông Khoá (xã Nga Thanh cũ)10.000.000
Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ12.000.000
Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)27.000.000
Từ nhà ông Hiền xóm đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (xã Nga Mỹ cũ)9.000.000
Đoạn từ đường vào ao cá đến giáp đất Nga Trung (xã Nga Mỹ cũ)15.000.000
Đoạn từ Bưu điện đến ngã tư đường vào phủ Quy Nhân15.000.000
Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ)10.000.000
Đoạn từ nhà ông Lư đến cống Công An (thị trấn cũ)27.000.000
Đoạn từ đường đi Chùa Kim Quy đến nhà ông Thông (xã Nga Mỹ cũ)27.000.000
Đoạn từ nhà ông Huấn đến đường đi chùa Kim Quy (thị trấn cũ)27.000.000
Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên9.000.000
Từ Chùa Hà Nga Bạch đến giáp xã Nga Thủy cũ4.000.000
Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ)7.000.000
Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn cũ (xã Nga Mỹ cũ) (Nga Văn)5.000.000
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ)10.000.000
Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm (xã Nga Thủy cũ)10.000.000
Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ)20.000.000
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ)10.000.000
Đoạn qua ngã năm Hạnh (đất ở hộ ông Cam) đến hết đường phía Nam ao cá (xã Nga Mỹ cũ)15.000.000
Đoạn từ nhà ông Thông đến quán Thanh Lài xóm (xã Nga Mỹ cũ)20.000.000
Đoạn từ Mậu Tài đến nhà Phúc Đoan10.000.000
Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ)10.000.000
Đoạn từ Nga Bạch đến Trụ sở UBND xã (xã Nga Thủy cũ)10.000.000
Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N112.000.000
Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ đường Mai An Tiêm)6.000.000
Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc4.830.000
Đường Từ Thức tiểu khu (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3)8.500.000
Đoạn từ nhà bà Bá đến nhà ông Lương9.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ)10.000.000
Đoạn từ nhà bà Nhi đến hết đất thị Trấn (đường Đinh Công Tráng)10.000.000
Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình)6.000.000
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ)8.000.000
Đoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mới6.000.000
Đoạn từ Quốc lộ đến UBND thị trấn8.250.000
Từ cầu Kênh đến cầu Hưng Long10.000.000
Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới)5.000.000
Đường Khu dân cư mới Tiểu khu (còn lại)5.800.000
Đường Hưng Long (từ Hải Nam đến cầu Hưng Long)10.000.000
Đoạn từ Ngã tư xóm đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường cũ)5.000.000
Đường bắc sân vân động (đường Hoàng Bật Đạt)7.000.000
Đoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng4.500.000
Đường Lê Thị Hoa: Đoạn từ nhà bà Khang đến nhà ông Song (hết đường Lê Thị Hoa)5.800.000
Đoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa6.000.000
Đoạn từ Gò Trưng đến Tây cống Chài6.750.000
Đoạn từ UBND thị trấn đến mương bà Chiêm6.000.000
Đường Mậu Tài4.500.000
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Mỹ6.000.000
Đoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu6.500.000
Đoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài3.000.000
Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ (Nga Yên cũ)10.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim Quy9.000.000
Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh)9.000.000
Đoạn từ đất ở ông Hải đến Nhà nghỉ Đức Việt8.000.000
xã Nga Yên5.000.000
khu Nga Lộ 2)4.500.000
Đường mới Ao cơ khí tiểu khu Ba Đình (phố Đinh Chương Dương)4.830.000
Các tuyến đường trong khu dân cư phía nam chợ huyện7.500.000
Từ nhà ông Ba Đoài đến hộ bà Nhàn (đường Phạm Minh Thanh)4.600.000
Các tuyến đường trong khu dân cư mới Bắc sông Hưng Long7.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư làng nghề7.500.000
khu Yên Hạnh (phố Nguyễn Viết Toại)6.500.000
(phố Nguyễn Viết Toại)6.500.000
Khu dân cư Thắng Thịnh5.000.000
Đường từ nhà ông Tài đến nhà bà Nhàn tiểu khu4.600.000
(Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ3.000.000
Khu dân cư phía nam trạm điện (Nga Mỹ cũ)4.600.000
Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu4.500.000
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô5.000.000
Đô)6.500.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh4.600.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu3.500.000
Anh Tuấn)7.500.000
Tây nhà nghĩ Tuấn Phương đến mương tiêu ông Kỷ (phố Lưu Đô)6.500.000
Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũ6.000.000
Khu dân cư đượng thông lô4.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu Hưng Long4.500.000
Dương)6.000.000
Khu dân cư Mỹ Hưng5.000.000
Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu4.500.000
Khu dân cư Trung Bắc5.000.000
Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai)6.500.000
Các tuyến đường trong Khu dân cư8.500.000
Đường mới từ Trường Trung cấp nghề cũ đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên12.000.000
Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ8.000.000
Đường lô phía Tây Công sở xã6.000.000
Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnh10.280.000
Các đường bê tông từ 3m đến dưới 5m1.800.000
Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải7.000.000
Đông Quốc lộ đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai)6.500.000
Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm (đường Hà Văn Mao)2.500.000
Đường trong khu dân cư Bắc Trường THPT Ba Đình10.000.000
Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện)6.000.000
Các đường đất ngõ rộng >3m1.200.000
Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu)4.000.000
Đường đi Làng nghề10.000.000
Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy đến giáp Nga Hải5.000.000
Đoạn từ đường trục Nam ông Lành (sau chi nhánh điện) phố Nguyễn Viết Toại6.500.000
Đoạn từ Trạm bơm số Nga Hưng đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ8.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điện10.280.000
Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ10.000.000
Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa1.200.000
Đông đường Chi nhánh điện6.000.000
Các đường bê tông từ 5m trở lên2.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.