Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
913 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Sơn là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (168 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đường lô phía Tây Trường Trần Phú cũ | 8.000.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại < 3m | 500.000 |
| Đoạn từ đường vào UBND xã cũ đến hết đất bà Tớ (đường Hà Văn Mao) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Chiến đến Nhà máy nước | 15.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp xã Nga Hưng cũ | 10.280.000 |
| Đoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn | 7.000.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:01 | 9.000.000 |
| Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề | 7.000.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:26 | 7.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên | 6.000.000 |
| Trần Hưng Đạo) | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - C:05 đến lô TĐC - C:11 | 7.500.000 |
| Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng | 6.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh) | 5.000.000 |
| Đường trong khu dân cư trại cá | 9.000.000 |
| Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm | 6.000.000 |
| Đạo) | 3.500.000 |
| Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy đến cồn Đông | 5.000.000 |
| Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm | 5.500.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - B:13 đến lô TĐC - B:24 | 7.400.000 |
| Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao | 6.000.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh) | 4.600.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũ | 6.000.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm đến Nga Trung (đường Tố Hữu) | 3.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc nhà máy nước | 8.000.000 |
| Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCS | 6.000.000 |
| Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên cũ | 7.500.000 |
| Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên cũ | 15.000.000 |
| Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ Tỉnh lộ 527B đi Nga Hải cũ | 13.000.000 |
| Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS | 6.000.000 |
| Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B) | 14.000.000 |
| (đường Tố Hữu) | 3.000.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ10 đi ngã tư ông Chiến Hòa | 10.000.000 |
| Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B | 10.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long | 5.500.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư | 8.500.000 |
| Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề | 8.000.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:01 | 8.550.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ | 5.000.000 |
| Hữu) | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Hảo xóm đến Tiên Sơn (phố Lê Chân) | 3.500.000 |
| Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc) | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ | 2.100.000 |
| Đoạn từ xí nghiệp ông Cường đến giáp Nga Thanh (đường Yên Hạnh) | 4.000.000 |
| Từ giáp Nga Yên đến đường vào trạm biến áp số | 4.500.000 |
| Đường từ kênh Ngang Nam thôn đi đê ngự Hàm | 1.800.000 |
| Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá đến cầu ông Quyết thôn 3) | 1.800.000 |
| Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh | 4.500.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 750.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 1.200.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (ông Lượng thôn 1) đi kênh Hưng Long | 1.000.000 |
| Đoạn từ ông Tính xóm lên Thái Hóa (phố Mai Duyên) | 2.500.000 |
| Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân | 2.000.000 |
| Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm ra Nga Thủy (phố Hoàng Xung Phong) | 2.000.000 |
| Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc) | 5.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm (đường Mai Hữu Dụng) | 2.500.000 |
| Từ cầu Hói đào đến cống Thánh giá | 2.400.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) | 3.000.000 |
| Đoạn từ mương nổi đến xí nghiệp ông Cường (đường Yên Hạnh) | 5.000.000 |
| Đường Từ trạm bơm Nga Hưng cũ đi đến nhà ông Lới xóm Nga Thanh. | 1.800.000 |
| Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm (phố Hoàng Xung Phong) | 2.000.000 |
| Đường đê Ngự Hàm | 2.600.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn xóm lên Nghè Nhị (đường La Viện) | 2.000.000 |
| Đoạn đường từ lô đến lô | 4.200.000 |
| Đường vào Trạm biến áp số đến Trạm bơm nước xã Nga Thanh cũ | 3.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng | 6.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Sơn thôn 4) đi đê Ngự hàm | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Công thôn 6) đi đê Ngự hàm | 1.000.000 |
| Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7) | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh đi phủ Quy nhân | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Mai thôn 4) đi đê Ngự hàm | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Việt thôn 2) đi cồn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thi thôn1) đi cồn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam | 1.000.000 |
| Từ giáp khu tái định cư (khu 1) đi giáp xã Nga Tân cũ | 4.200.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (ông Sơn thôn 2) đi đê Ngự hàm | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Huyến thôn 6) đi nhà ông Quảng | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Huệ thôn 6) đi cồn | 1.000.000 |
| Từ giáp nhà ông Toan đến cây Đa ngã tư xóm | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn | 1.000.000 |
| Từ ngã tư xóm đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ | 4.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thạch thôn 4) đi cồn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thuyết thôn 4) đi đến nhà ông Thế | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thủy thôn 4) đi đê Ngự hàm | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Khoan thôn 2) đi cồn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Thanh cũ | 4.200.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam | 1.000.000 |
| Đường trong khu dân cư Nam kênh Hưng Long | 4.200.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Nga thôn 4) đi Nhà văn hoá thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm | 1.000.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long | 1.000.000 |
| từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn | 1.200.000 |
| Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn | 1.500.000 |
| Từ Bưu Điện xã Nga Trung cũ đến sau sân văn hóa xã | 2.000.000 |
| Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn | 6.000.000 |
| Thanh) đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng | 4.000.000 |
| Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn | 1.500.000 |
| Từ giáp thị trấn qua Đình Đông đến Nga Bạch | 2.500.000 |
| Từ cống ông Bình thôn đến trạm bơm số (Thôn 5) | 3.000.000 |
| Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ thổ ông Xuân đến giáp thổ ông Tích thôn | 6.000.000 |
| máy), đến đường đê Ngự Hàm | 3.000.000 |
| Nghĩa địa thôn Hưng Đạo | 1.000.000 |
| Từ ngõ cô Tần thôn đến kênh Sao Sa | 1.200.000 |
| Từ ngõ ông Đô thôn đến Ao Lạch | 1.200.000 |
| Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học. | 1.500.000 |
| Đoạn từ thổ ông Tích đến giáp xã Nga Tân | 6.500.000 |
| Sao Sa) | 6.000.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 750.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 750.000 |
| Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (kênh Sao Sa) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn | 6.500.000 |
| Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn | 1.200.000 |
| trại cô Hương thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ thổ bà Thuận thôn đến đê thôn | 5.000.000 |
| Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn | 1.500.000 |
| Từ ngõ ông Tung thôn đến trang kênh | 1.500.000 |
| Từ giáp thị trấn đi qua Trường Trung học đi Tia Sáng Nga Bạch | 2.500.000 |
| Từ trang trại ông Hùng thôn đến trang trại ông Tới Nga Bạch | 1.500.000 |
| Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn | 1.200.000 |
| Lương), đến đường đê Ngự Hàm | 4.000.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn | 6.000.000 |
| Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy | 3.000.000 |
| Từ ngõ ông Thiện thôn đến kênh Sao Sa | 1.500.000 |
| Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn | 1.500.000 |
| Đường từ đê Nga Bạch đến cống Hoàng Long | 4.000.000 |
| Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng | 2.000.000 |
| Đường khu dân cư mới (phía Nam Trường Tiểu học) | 4.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến cống Đồng Bèo | 3.000.000 |
| Đạn từ nhà ông Hoa Thái đến giáp đất xã Nga Phượng | 3.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến trại gà bà Oanh | 5.000.000 |
| Từ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng | 1.500.000 |
| Từ ông Lực Bình, Tia Sáng đến Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng | 2.093.000 |
| Từ lô cốt đến Cổng làng Bạch Đông | 2.000.000 |
| lộ thôn Hoàng Long | 1.000.000 |
| Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ | 1.800.000 |
| Từ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy | 2.100.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ | 4.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh | 1.500.000 |
| Bạch | 2.500.000 |
| Từ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ | 1.500.000 |
| Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng | 6.000.000 |
| Từ ngã ba Nghè Hậu đến nhà Tươi Cường | 2.100.000 |
| Từ bến Cảng đến Nghè Hậu | 2.100.000 |
| Từ ông Sơn Oanh đến cổng làng thôn Bạch Đằng | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu dân cư Thành Đồng | 4.000.000 |
| Từ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu | 2.100.000 |
| Từ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào | 1.500.000 |
| Từ sau ông Tài đến trại gà bà Oanh | 1.800.000 |
| Từ ông Bình đến Nhà thờ họ Dương | 2.000.000 |
| Từ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng | 1.500.000 |
| Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải | 2.000.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa | 2.100.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến đường đi Cống cửa | 3.000.000 |
| kênh Hoa Tuệ) | 4.000.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm đến nhà bà Liêu xóm | 1.500.000 |
| Đường phía Tây chợ | 1.800.000 |
| Đường trục nhánh các thôn rộng >3m | 750.000 |
| Từ cống đồng Bèo đến bà Vận | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (231 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Lư đến cống Công An (thị trấn cũ) | 7.434.000 |
| Đoạn từ nhà ông Huấn đến đường đi chùa Kim Quy (thị trấn cũ) | 5.869.000 |
| Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ) | 1.413.000 |
| Đoạn qua ngã năm Hạnh (đất ở hộ ông Cam) đến hết đường phía Nam ao cá (xã Nga Mỹ cũ) | 3.195.000 |
| Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ) | 6.261.000 |
| Đoạn từ cầu Bản chợ Giún đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên cũ) | 2.282.000 |
| Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ) | 1.663.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm (xã Nga Thủy cũ) | 1.196.000 |
| Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ) | 2.130.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt đến nhà ông Khoá (xã Nga Thanh cũ) | 1.369.000 |
| Từ cống Chùa Hà đến giáp Nga Thủy (xã Nga Bạch cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ) | 1.571.000 |
| Đoạn từ Nga Bạch đến Trụ sở UBND xã (xã Nga Thủy cũ) | 1.087.000 |
| Đoạn từ đường vào ao cá đến giáp đất Nga Trung (xã Nga Mỹ cũ) | 2.922.000 |
| Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm (xã Nga Mỹ cũ) | 1.278.000 |
| Đoạn từ nhà ông thông đến quán Thanh Lài xóm (xã Nga Mỹ cũ) | 4.200.000 |
| Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ) | 3.717.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ) | 1.766.000 |
| Từ Nhà văn hoá xóm đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ) | 1.848.000 |
| Đoạn từ Nga Thắng đến thị trấn Nga Sơn (cũ) (xã Nga Mỹ cũ) (Nga Văn) | 1.201.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ) | 1.766.000 |
| Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên) | 6.521.000 |
| Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói Đào | 2.473.000 |
| Từ Chùa Hà Nga Bạch đến giáp xã Nga Thủy cũ | 978.000 |
| Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ) | 1.625.000 |
| Từ Quốc lộ đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ) | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường đi Chùa Kim Quy đến nhà ông thông (xã Nga Mỹ cũ) | 5.087.000 |
| Từ nhà ông Hiền xóm đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (xã Nga Mỹ cũ) | 1.441.000 |
| Đoạn từ Bưu điện đến ngã tư đường vào phủ Quy Nhân | 2.473.000 |
| Đoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu | 1.956.000 |
| Đoạn từ nhà bà Bá đến nhà ông Lương | 4.695.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến UBND thị trấn | 3.945.000 |
| Đường Khu dân cư mới Tiểu khu (còn lại) | 2.648.000 |
| Đoạn từ đất ở ông Hải đến Nhà nghỉ Đức Việt | 2.654.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu | 1.278.000 |
| Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ | 6.000.000 |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà bà Nhàn tiểu khu | 1.956.000 |
| Đoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mới | 2.543.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới) | 1.950.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa | 1.956.000 |
| Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh viện | 4.304.000 |
| Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ) | 913.000 |
| Đường Mậu Tài | 1.643.000 |
| Đoạn từ Ngã tư xóm đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường cũ) | 620.000 |
| Đoạn từ Gò Trưng đến Tây cống Chài | 3.228.000 |
| Đường Lê Thị Hoa: Đoạn từ nhà bà Khang đến nhà ông Song (hết đường Lê Thị Hoa) | 2.648.000 |
| Từ Nhà văn hóa Ba Đình đến nhà ông Dư (phố Đinh Chương Dương) | 1.291.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ đường Mai An Tiêm) | 3.391.000 |
| Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh) | 3.522.000 |
| Đường Hưng Long (Từ Hải Nam đến cầu Hưng Long) | 4.695.000 |
| Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N1 | 3.815.000 |
| Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu | 1.643.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ (Nga Yên cũ) | 1.522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim Quy | 2.654.000 |
| Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh | 1.956.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu Hưng Long | 1.643.000 |
| Đường mới Ao cơ khí tiểu khu Ba Đình (phố Đinh Chương Dương) | 1.950.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ) | 1.625.000 |
| Đoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài | 1.643.000 |
| Đoạn từ UBND thị trấn đến mương bà Chiêm | 2.511.000 |
| Từ cầu Kênh đến cầu Hưng Long | 4.663.000 |
| Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình) | 1.950.000 |
| Đường Từ Thức tiểu khu (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3) | 1.950.000 |
| Đoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng | 1.643.000 |
| Đường bắc sân vân động (đường Hoàng Bật Đạt) | 2.511.000 |
| Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên | 1.950.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhi đến hết đất thị Trấn (đường Đinh Công Tráng) | 2.654.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Mỹ | 2.543.000 |
| Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông Cung | 4.695.000 |
| Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc | 1.950.000 |
| Đoạn từ Mậu Tài đến nhà Phúc Đoan | 3.522.000 |
| Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà bà Kỹ | 3.391.000 |
| Nam đường ông Kỷ đến đất ở ông Tựa Hồng tiểu khu Yên Hạnh (phố Nguyễn Viết Toại) | 1.272.000 |
| Khu dân cư phía nam trạm điện (Nga Mỹ cũ) | 1.696.000 |
| Khu dân cư Trung Bắc | 1.663.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp Nga Hưng cũ | 1.643.000 |
| Khu dân cư Thắng Thịnh | 1.663.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ Bưu điện đến Sân vận động huyện (đường Mai Anh Tuấn) | 3.600.000 |
| Đoạn từ đường trục nam ông Lành (Sau chi nhánh điện) Phố Nguyễn Viết Toại | 2.087.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điện | 1.643.000 |
| Chu Văn An (từ nhà ông Cường tiểu khu đến Nhà văn hóa tiểu khu Nga Lộ 2) | 1.996.000 |
| Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu) | 639.000 |
| Khu dân cư đượng thông lô | 1.956.000 |
| Từ nhà ông Ba Đoài đến hộ bà Nhàn (đường Phạm Minh Thanh) | 2.609.000 |
| Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm (đường Hà Văn Mao) | 639.000 |
| Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũ | 2.348.000 |
| Đông đường Chi nhánh điện | 1.696.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư làng nghề | 2.935.000 |
| Đất ở ông Lành tiểu khu Yên Hạnh đến mương tiêu ông Kỷ tiểu khu Yên Hạnh (phố Nguyễn Viết Toại) | 1.663.000 |
| Tây nhà nghĩ Tuấn Phương đến mương tiêu ông Kỷ (phố Lưu Đô) | 1.956.000 |
| Khu dân cư Mỹ Hưng | 2.119.000 |
| Đoạn từ đường vào UBND xã (cũ) đến hết đất bà Tớ (đường Hà Văn Mao) | 1.643.000 |
| Đường Phạm Bành: Đoạn từ trạm Bơm đông trường cấp đến giáp xã Nga Yên | 1.630.000 |
| Đoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn | 2.328.000 |
| Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu | 1.956.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư mới Bắc sông Hưng Long | 2.543.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư phía nam chợ huyện | 2.935.000 |
| Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai) | 1.956.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư | 3.400.000 |
| Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô | 2.609.000 |
| Đông Quốc lộ đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai) | 1.956.000 |
| Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô) | 1.526.000 |
| Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnh | 3.000.000 |
| Đường liên xã đi xã Nga Văn: Đoạn từ Trưởng tiểu học Thị trấn II (Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ | 1.643.000 |
| Đường mới từ Trường Trung cấp nghề (cũ) đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên | 1.956.000 |
| Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên cũ | 2.826.000 |
| Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên | 1.076.000 |
| Đường trong khu dân cư trại cá | 1.956.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:01 | 3.600.000 |
| Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ | 1.674.000 |
| Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa | 626.000 |
| Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm | 978.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long | 1.076.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thắng sửa xe máy đến giáp Nga Hải | 783.000 |
| Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B | 1.956.000 |
| Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm | 1.076.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũ | 1.076.000 |
| Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng | 1.076.000 |
| Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy đến cồn Đông | 1.076.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ | 1.076.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc Trường THPT Ba Đình | 2.087.000 |
| Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện) | 1.956.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:26 | 2.800.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ10 đi ngã tư ông Chiến Hòa | 1.630.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm số Nga Hưng đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ | 1.625.000 |
| Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B) | 2.826.000 |
| Các tuyến đường trong Khu dân cư | 3.400.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - C:05 đến lô TĐC - C:11 | 3.000.000 |
| Đoạn từ ông Chiến đến Nhà máy nước | 2.826.000 |
| Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải | 1.625.000 |
| Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS | 1.076.000 |
| Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao | 1.196.000 |
| Các đường bê tông từ 3m đến dưới 5m | 391.000 |
| Các đường bê tông từ 5m trở lên | 456.000 |
| Các đường ngõ xóm còn lại < 3m | 196.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc nhà máy nước | 3.200.000 |
| Đường lô phía Tây Trường Trần Phú cũ | 848.000 |
| Đoạn từ Nga Mỹ đến Trạm xá Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo) | 1.148.000 |
| Các đường đất ngõ rộng >3m | 196.000 |
| Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCS | 2.400.000 |
| Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ | 2.092.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:01 | 3.420.000 |
| Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ Tỉnh lộ 527B đi Nga Hải cũ | 2.543.000 |
| Đoạn đường từ lô TĐC - B:13 đến lô TĐC - B:24 | 2.960.000 |
| Đường lô phía Tây Công sở xã | 848.000 |
| Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề | 1.359.000 |
| Đường trục giữa khu dân cư đông trạm Y tế xã Nga Yên cũ | 1.630.000 |
| Đường đi Làng nghề | 1.413.000 |
| Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề | 1.522.000 |
| Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh | 1.565.000 |
| Đường tây kênh Ngang Nam (từ cống Thánh Giá đến cầu ông Quyết thôn 3) | 391.000 |
| Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc) | 998.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 247.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (ông Lượng thôn 1) đi kênh Hưng Long | 400.000 |
| Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc) | 1.643.000 |
| Đoạn từ ông Hảo xóm đến Tiên Sơn (Phố Lê Chân) | 998.000 |
| Đoạn từ ông Tuấn xóm lên Nghè Nhị (Đường La Viện) | 652.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe) | 978.000 |
| Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm (Phố Hoàng Xung Phong) | 978.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm đến Nhà văn hoá xóm 2, Nga Hưng (cũ) (đường Tố Hữu) | 900.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh) | 1.696.000 |
| Đoạn từ mương nổi đến xí nghiệp ông Cường (đường Yên Hạnh) | 1.643.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (ông Sơn thôn 2) đi đê Ngự hàm | 400.000 |
| Đoạn từ Nhà văn hoá xóm đến Nga Trung (đường Tố Hữu) | 652.000 |
| Đoạn đường từ lô đến lô | 1.680.000 |
| Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân | 685.000 |
| Đường từ kênh Ngang Nam thôn đi đê ngự Hàm | 391.000 |
| Đoạn từ ông Tính xóm lên Thái Hóa (Phố Mai Duyên) | 665.000 |
| Đoạn từ Trạm xá đến Đài liệt sỹ Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo) | 978.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm (Đường Mai Hữu Dụng) | 978.000 |
| Từ cầu Hói đào đến cống Thánh giá | 783.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh đi phủ Quy nhân | 400.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 652.000 |
| Đoạn từ xí nghiệp ông Cường đến giáp Nga Thanh (đường Yên Hạnh) | 1.643.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Việt thôn 2) đi cồn | 400.000 |
| Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong) | 978.000 |
| Đường đê Ngự Hàm | 913.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Khoan thôn 2) đi cồn | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ | 723.000 |
| Đường vào trạm BA số đến Trạm bơm nước xã Nga Thanh cũ | 978.000 |
| Từ giáp Nga Yên đến đường vào trạm BA số | 1.369.000 |
| Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh) | 1.643.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thi thôn1) đi cồn | 400.000 |
| Đoạn từ Thái Hoà đến Nhà văn hoá xóm 3, Nga Hưng (đường Tố Hữu) | 652.000 |
| Đoạn từ Đài liệt sỹ đến trang trại ông Thanh, Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo) | 636.000 |
| Đường Từ trạm bơm Nga Hưng (cũ) đi đến nhà ông Lới xóm Nga Thanh. | 391.000 |
| Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn | 600.000 |
| Khu dân cư đông Quốc lộ (đoạn từ giáp Thị trấn (cũ) đến kênh Sao Sa) | 1.413.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên | 400.000 |
| Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam | 400.000 |
| Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (Kênh Sao Sa) | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn | 400.000 |
| Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy | 978.000 |
| Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Thanh cũ | 1.680.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thạch thôn 4) đi cồn | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long | 400.000 |
| Từ ngõ ông Tung thôn đến trang kênh | 600.000 |
| Từ giáp nhà ông Toan đến cây Đa ngã tư xóm | 1.109.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Huyến thôn 6) đi nhà ông Quảng | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Nga thôn 4) đi Nhà văn hoá thôn | 400.000 |
| Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn | 800.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh | 400.000 |
| Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn | 600.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu | 400.000 |
| Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7) | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam | 400.000 |
| Từ ngõ ông Đô thôn đến Ao Lạch | 480.000 |
| Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn | 400.000 |
| Từ ngõ ông Thiện thôn đến kênh Sao Sa | 600.000 |
| Từ giáp khu tái định cư (khu 1) đi giáp xã Nga Tân cũ | 1.680.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 266.000 |
| Từ cống ông Bình thôn đến trạm bơm số (thôn 5) | 1.200.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Sơn thôn 4) đi đê Ngự hàm | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Công thôn 6) đi đê Ngự hàm | 400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thuyết thôn 4) đi đến nhà ông Thế | 400.000 |
| Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng | 2.400.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn | 400.000 |
| Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn | 600.000 |
| Từ Bưu Điện xã Nga Trung (cũ) đến sau sân văn hóa xã | 800.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm | 400.000 |
| Từ giáp thị trấn qua Đình Đông đến Nga Bạch | 554.000 |
| Từ ngõ cô Tần thôn đến kênh Sao Sa | 480.000 |
| Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn | 480.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Huệ thôn 6) đi cồn | 400.000 |
| Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn | 480.000 |
| Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn | 480.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà ông Thủy thôn 4) đi đê Ngự hàm | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.