Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026
913 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Sơn là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (53 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn | 600.000 |
| Từ giáp thị trấn đi qua Trường Trung học đi Tia Sáng Nga Bạch | 554.000 |
| Đoạn từ đường tỉnh (nhà bà Mai thôn 4) đi đê Ngự hàm | 400.000 |
| Đường trong khu dân cư Nam kênh Hưng Long | 1.680.000 |
| Từ trang trại ông Hùng thôn đến trang trại ông Tới Nga Bạch | 600.000 |
| Từ ngã tư xóm đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ | 978.000 |
| Đường khu dân cư mới (Phía nam Trường Tiểu học) | 1.739.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa | 533.000 |
| Đạn từ nhà ông Hoa Thái đến giáp đất xã Nga Phượng | 978.000 |
| Từ bến Cảng đến Nghè Hậu | 533.000 |
| Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm | 815.000 |
| Từ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy | 533.000 |
| Từ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào | 435.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến cống Đồng Bèo | 978.000 |
| Đường phía Tây chợ | 489.000 |
| Từ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu | 533.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn | 652.000 |
| Đường từ đê Nga Bạch đến cống Hoàng Long | 652.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong khu dân cư Thành Đồng | 1.087.000 |
| Từ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng | 435.000 |
| Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải | 530.000 |
| Từ ông Bình đến Nhà thờ họ Dương | 530.000 |
| Tuyến trục cồn từ phía nam thôn Lê Lợi đến giáp trục đường Tỉnh lộ thôn Hoàng Long | 400.000 |
| Từ ông Lực Bình, Tia Sáng đến Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng | 530.000 |
| Đường trục nhánh các thôn rộng >3m | 283.000 |
| Từ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ | 435.000 |
| Từ lô cốt đến Cổng làng Bạch Đông | 530.000 |
| Đường đê Ngự Hàm 1: Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long) | 815.000 |
| Tuyến trục cồn từ phía bắc đường Trường Tiểu học đến đường vào Nghĩa địa thôn Hưng Đạo | 400.000 |
| Đoạn từ thổ ông Tích đến giáp xã Nga Tân | 530.000 |
| Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học. | 600.000 |
| Từ cống đồng Bèo đến bà Vận | 978.000 |
| Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng | 530.000 |
| Từ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng | 435.000 |
| Từ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh | 435.000 |
| Các đường ngõ rộng >3m | 245.000 |
| Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn | 408.000 |
| Từ ngã ba Nghè Hậu đến nhà Tươi Cường | 533.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn | 530.000 |
| Đường đi thôn cũ: Từ đường Tỉnh lộ (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm | 815.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến đường đi Cống cửa | 1.087.000 |
| Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng | 1.087.000 |
| Từ ông Sơn Oanh đến cổng làng thôn Bạch Đằng | 530.000 |
| Đoạn từ thổ bà Thuận thôn đến đê thôn | 408.000 |
| Đoạn từ thổ ông Xuân đến giáp thổ ông Tích thôn | 571.000 |
| Trước UBND xã đi Chợ Hôm cũ | 489.000 |
| Từ giáp khu dân cư Đông Quốc lộ xã Nga Trung đến hết trang trại cô Hương thôn | 1.200.000 |
| Từ sau ông Tài đến trại gà bà Oanh | 489.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến trại gà bà Oanh | 2.000.000 |
| Các tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ | 1.600.000 |
| Từ thổ cư ông Bình Lục (giáp xã Nga Trung cũ) đến tia sáng Nga Bạch | 1.000.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh hoa tuệ) | 1.600.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm đến nhà bà Liêu xóm | 652.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ nhà ông thông đến quán Thanh Lài xóm (xã Nga Mỹ cũ) | 2.000 |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm (xã Nga Thủy cũ) | 1.000 |
| Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm (xã Nga Mỹ cũ) | 4.000 |
| Đoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu | 2.000 |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà bà Nhàn tiểu khu | 2.000 |
| Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ đường Mai An Tiêm) | 197.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu | 1.000 |
| Đường Khu dân cư mới Tiểu khu (còn lại) | 2.000 |
| Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ (Nga Yên cũ) | 10.000 |
| Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu | 1.000 |
| 3 TỈNH LỘ 508 | 258.000 |
| Đường Phạm Bành: Đoạn từ trạm Bơm đông trường cấp đến giáp xã Nga Yên | 3.000 |
| B.1 THỊ TRẤN CŨ | 259.000 |
| Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu) | 2.000 |
| Đoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn | 1.000 |
| Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm (đường Hà Văn Mao) | 4.000 |
| Nam đường ông Kỷ đến đất ở ông Tựa Hồng tiểu khu Yên Hạnh (phố Nguyễn Viết Toại) | 2.000 |
| Đường liên xã đi xã Nga Văn: Đoạn từ Trưởng tiểu học Thị trấn II (Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ | 1.000 |
| B.1 THỊ TRẤN CŨ | 260.000 |
| Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ | 1.000 |
| Đoạn từ Trạm bơm số Nga Hưng đến Trạm bơm số Nga Hưng cũ | 2.000 |
| Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm | 8.000 |
| Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm (Phố Hoàng Xung Phong) | 1.000 |
| Từ giáp Nga Yên đến đường vào trạm BA số | 6.000 |
| B.3 XÃ NGA YÊN CŨ | 261.000 |
| Đường Từ trạm bơm Nga Hưng (cũ) đi đến nhà ông Lới xóm Nga Thanh. | 7.000 |
| Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong) | 1.000 |
| Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh | 524.000 |
| Đường từ kênh Ngang Nam thôn đi đê ngự Hàm | 1.000 |
| Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm (Đường Mai Hữu Dụng) | 5.000 |
| Từ giáp nhà ông Toan đến cây Đa ngã tư xóm | 4.000 |
| Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn | 1.000 |
| Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn | 5.000 |
| Từ ngõ ông Tung thôn đến trang kênh | 19.000 |
| Từ trang trại ông Hùng thôn đến trang trại ông Tới Nga Bạch | 2.000 |
| Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn | 1.000 |
| B.5 XÃ NGA THANH CŨ | 262.000 |
| Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn | 3.000 |
| Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn | 3.000 |
| Khu dân cư đông Quốc lộ (đoạn từ giáp Thị trấn (cũ) đến kênh Sao Sa) | 10.000 |
| Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn | 1.000 |
| Từ cống ông Bình thôn đến trạm bơm số (thôn 5) | 2.000 |
| Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn | 3.000 |
| Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn | 1.000 |
| Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn | 4.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn | 2.000 |
| Đường từ Tỉnh lộ đến đường đi Cống cửa | 4.000 |
| B.5 XÃ NGA THANH CŨ | 263.000 |
| Đoạn từ thổ ông Xuân đến giáp thổ ông Tích thôn | 1.000 |
| Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn | 2.000 |
| Đoạn từ thổ bà Thuận thôn đến đê thôn | 9.000 |
| Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn | 5.000 |
| Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm | 524.000 |
| Đường đi thôn cũ: Từ đường Tỉnh lộ (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm | 524.000 |
| Từ giáp khu dân cư Đông Quốc lộ xã Nga Trung đến hết trang trại cô Hương thôn | 10.000 |
| Đường từ đê Nga Bạch đến cống Hoàng Long | 1.000 |
| B.7 XÃ NGA THỦY CŨ | 264.000 |
| Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm đến nhà bà Liêu xóm | 2.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.