Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Thanh Hóa từ 01/01/2026

907 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 3/3.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nga Sơn là 27.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 10, Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (105 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 14
600.000
Đông đường Chi nhánh điện
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 8
1.696.000
Từ giáp Nga Yên đến đường vào trạm BA số 6
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 2
1.369.000
Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 9
815.000
Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 21
600.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 23
400.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 35
400.000
Đường mới từ Trường Trung cấp nghề (cũ) đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 8
1.956.000
Từ giáp nhà ông Toan đến cây Đa ngã tư xóm 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 1
1.109.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 36
400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 16
1.278.000
Đoạn từ đường vào UBND xã (cũ) đến hết đất bà Tớ (đường Hà Văn Mao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 1
1.643.000
Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 3
978.000
Đường đi thôn 10 cũ: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 8
815.000
Đoạn từ Nga Mỹ đến Trạm xá Nga Hưng (cũ) (đường Trần Hưng Đạo)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 1
1.148.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 24
400.000
Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 23
1.076.000
Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 23
480.000
Khu dân cư đượng thông lô 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 31
1.956.000
Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 20
480.000
Đoạn từ Quốc lộ10 đi ngã tư ông Chiến Hòa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 17
1.630.000
Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCS
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 33
2.400.000
Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 13
2.826.000
Từ giáp thị trấn qua Đình Đông đến Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 5
554.000
Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 12
998.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 33
400.000
Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ 2 đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 7
639.000
Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 27
1.076.000
Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 5
723.000
Từ ngõ ông Tung thôn 1 đến trang kênh 19
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 10
600.000
Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 8
1.643.000
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 2 đến Nga Trung (đường Tố Hữu)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 6
652.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 18
400.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 27
400.000
Từ trang trại ông Hùng thôn 2 đến trang trại ông Tới Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 15
600.000
Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 21
1.643.000
Đường trong khu dân cư Bắc nhà máy nước
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 32
3.200.000
Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (Kênh Sao Sa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 9
600.000
Đường trong khu dân cư Nam kênh Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 47
1.680.000
Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm 1 ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 16
978.000
Tuyến trục cồn từ phía bắc đường Trường Tiểu học đến đường vào Nghĩa địa thôn Hưng Đạo
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 14
400.000
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 28
2.609.000
Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 29
1.076.000
Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 5
1.625.000
Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 14
2.826.000
Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 đến nhà bà Liêu xóm 2
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 17
652.000
Đường Từ trạm bơm Nga Hưng (cũ) đi đến nhà ông Lới xóm 7 Nga Thanh.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 13
391.000
Đông Quốc lộ 10 đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 9
1.956.000
Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 4
1.674.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 19
1.956.000
Từ cống đồng Bèo đến bà Vận
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 12
978.000
Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 28
1.076.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 40
400.000
Đường Lê Thị Hoa: Đoạn từ nhà bà Khang đến nhà ông Song (hết đường Lê Thị Hoa)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 5
2.648.000
Đường Hưng Long (Từ Hải Nam đến cầu Hưng Long)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 1
4.695.000
Đường bắc sân vân động (đường Hoàng Bật Đạt)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 14
2.511.000
Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 10
1.956.000
Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 12
626.000
Đoạn từ ông Tuấn xóm 8 lên Nghè Nhị (Đường La Viện)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 19
652.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 7
245.000
Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 3
1.625.000
Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 6
685.000
Đường đê Ngự Hàm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 7
913.000
Từ giáp thị trấn đi qua Trường Trung học đi Tia Sáng Nga Bạch
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 4
554.000
Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 37
400.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Mai thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 28
400.000
Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 44
400.000
Các đường đất ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 13
196.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp Nga Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 3
1.643.000
Đường từ kênh Ngang Nam thôn 1 đi đê ngự Hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 11
391.000
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô 3
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 29
2.348.000
Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 24
1.956.000
Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 11
1.643.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 38
400.000
Đường đi Làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 6
1.413.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 43
400.000
Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ 197 đường Mai An Tiêm)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 11
3.391.000
Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm 4 (đường Hà Văn Mao)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 6
639.000
Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 30
1.196.000
Từ Bưu Điện xã Nga Trung (cũ) đến sau sân văn hóa xã
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 16
800.000
Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 21
1.359.000
Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 2
530.000
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Mỹ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 12
2.543.000
Đoạn từ nhà ông Thi xóm 4, đến xưởng ông Huân xóm 5 (Đường Mai Hữu Dụng)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 14
978.000
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 7
1.696.000
Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 13
600.000
Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 8
1.950.000
Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 10
1.950.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Lượng thôn 1) đi kênh Hưng Long
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 16
400.000
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thuyết thôn 4) đi đến nhà ông Thế
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.5. XÃ NGA THANH CŨ
Mục 29
400.000
Từ ngã tư xóm 4 đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 2
978.000
Các đường ngõ rộng >3m
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.6. XÃ NGA TRUNG (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 6
266.000
Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 25
978.000
Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 2
2.092.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 Bưu điện đến Sân vận động huyện (đường Mai Anh Tuấn)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 25
3.600.000
Đường trong khu dân cư trại cá
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 24
1.956.000
Các tuyến đường trong khu dân cư làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 38
2.935.000
Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.8. XÃ NGA BẠCH (cũ) (xã Nga Hiệp cũ)
Mục 5
530.000
Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 20
1.956.000
Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ NGA YÊN CŨ
Mục 20
1.522.000
Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 32
2.348.000
Khu dân cư Thắng Thịnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. THỊ TRẤN CŨ
Mục 41
1.663.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.7. XÃ NGA THỦY CŨ
Mục 11
217.000
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ NGA HƯNG (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 20
600.000
Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ NGA MỸ (cũ) (thị trấn Nga Sơn cũ)
Mục 4
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 37
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.