Bảng giá đất Xã Thạch Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Lập là 3.860.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 104 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số 24 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Chương (thửa 371, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 518 E | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 518 E | Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 600.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 3.860.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn giáp đất xã Cẩm Vân đến quán Thanh Trúc thôn Bái E A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số 15 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 3.860.000 |
| Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục C | 200.000 | |
| Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 9 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 2 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 4 - Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04 - Đồng Thịnh) làng Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số 17 - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp Thôn 10 xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 1 | 400.000 | |
| Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 3 | 300.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 4 | 1.500.000 | |
| Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 2 | 300.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường 518 D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 1 | 300.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 5 | 200.000 | |
| Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất số 431, tờ bản đồ địa chính số 9 - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 10 | 1.100.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: 16 - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số 22 - xã Quang Trung cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 3 | 2.120.000 | |
| Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 8 | 300.000 | |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường 518 D) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 2 | 200.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 7 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 104 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 109.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số 24 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 87.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Chương (thửa 371, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 518 E | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 152.000 |
| Tỉnh lộ 518 E | Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 87.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số 15 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 522.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn giáp đất xã Cẩm Vân đến quán Thanh Trúc thôn Bái E A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 304.000 |
| Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số 17 - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 1 | 160.000 | |
| Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục C | 65.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn 10 xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 3 | 60.000 | |
| Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất số 431, tờ bản đồ địa chính số 9 - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 10 | 330.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: 16 - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số 22 - xã Quang Trung cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 3 | 217.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 7 | 80.000 | |
| Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 9 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường 518 D) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 2 | 80.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường 518 D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 4 - Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04 - Đồng Thịnh) làng Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 4 | 60.000 | |
| Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 5 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 109.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 87.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Chương (thửa 371, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 217.000 |
| Tỉnh lộ 518 D | Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số 24 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 130.000 |
| Tỉnh lộ 518 E | Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 87.000 |
| Tỉnh lộ 518 E | Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 152.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn giáp đất xã Cẩm Vân đến quán Thanh Trúc thôn Bái E A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 304.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số 15 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 522.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 348.000 |
| Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 4 | 200.000 | |
| Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: 16 - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số 22 - xã Quang Trung cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 3 | 217.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số 17 - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 1 | 160.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục C | 65.000 | |
| Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 8 | 87.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 6 | 87.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 5 | 80.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn 10 xã Ngọc Liên cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 3 | 80.000 | |
| Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất số 431, tờ bản đồ địa chính số 9 - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 10 | 440.000 | |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 7 | 80.000 | |
| Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 9 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 3 | 87.000 | |
| Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ THẠCH LẬP CŨ Mục 2 | 87.000 | |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường 518 D) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ QUANG TRUNG CŨ Mục 2 | 80.000 | |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường 518 D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 1 | 87.000 | |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 4 - Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04 - Đồng Thịnh) làng Chiềng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ ĐỒNG THỊNH CŨ Mục 4 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 104 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 104 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.