Bảng giá đất Xã Thạch Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
96 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạch Lập là 3.860.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 522.000 |
| Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 348.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn giáp đất xã Cẩm Vân đến quán Thanh Trúc thôn Bái E | 304.000 |
| xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 217.000 |
| B.3 XÃ THẠCH LẬP CŨ Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân) | 87.000 |
| Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ | 87.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc | 87.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ Tỉnh lộ E | 87.000 |
| Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D | 160.000 |
| C Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập | 65.000 |
| Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số - Đồng Thịnh) làng Chiềng | 60.000 |
| Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất số 431, tờ bản đồ địa chính số - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc) | 330.000 |
| Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng | 87.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú. | 80.000 |
| xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 130.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số - Thạch Lập) | 152.000 |
| Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang | 87.000 |
| Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ | 200.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường D) | 80.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 217.000 |
| Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh | 109.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn xã Ngọc Liên cũ | 60.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số - Thạch Lập) | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 3.860.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D | 400.000 |
| Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang | 600.000 |
| Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh | 550.000 |
| Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 800.000 |
| Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 3.860.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 2.120.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ | 400.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường D) | 200.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn giáp đất xã Cẩm Vân đến quán Thanh Trúc thôn Bái E Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số - xã Quang | 2.000.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc | 1.200.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Chương (thửa 371, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 1.000.000 |
| Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ | 1.500.000 |
| bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn | 200.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc | 200.000 |
| C Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập | 200.000 |
| Mới giáp đường D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng | 300.000 |
| Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ | 300.000 |
| Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn | 300.000 |
| Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số - Đồng Thịnh) làng Chiềng | 200.000 |
| số 431, tờ bản đồ địa chính số - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc) | 1.100.000 |
| Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất | 300.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ) | 300.000 |
| B.3 XÃ THẠCH LẬP CŨ Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy | 400.000 |
| Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp Thôn xã Ngọc Liên cũ | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 217.000 |
| Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 522.000 |
| Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 348.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Đoạn giáp đất xã Cẩm Vân đến quán Thanh Trúc thôn Bái E | 304.000 |
| xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 130.000 |
| B.3 XÃ THẠCH LẬP CŨ Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân) | 87.000 |
| Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ | 87.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc | 87.000 |
| Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ Tỉnh lộ E | 87.000 |
| Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ) | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D | 160.000 |
| Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú. | 80.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng | 87.000 |
| Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang | 87.000 |
| Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E | 87.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số - Thạch Lập) | 152.000 |
| Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh | 109.000 |
| Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 217.000 |
| Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ | 200.000 |
| Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số - Đồng Thịnh) làng Chiềng | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn xã Ngọc Liên cũ | 80.000 |
| Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất số 431, tờ bản đồ địa chính số - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc) | 440.000 |
| Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc | 80.000 |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường D) | 80.000 |
| C Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (11 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang | 16.000 |
| Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 16.000 |
| Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 15.000 |
| Tỉnh lộ D Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Chương (thửa 371, tờ bản đồ số - | 17.000 |
| Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số - xã Quang | 17.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 580.000 |
| Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số - | 4.000 |
| Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số - | 17.000 |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D | 17.000 |
| xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số - xã Quang Trung cũ) | 24.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn xã Ngọc Liên cũ | 10.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.