Bảng giá đất Xã Thọ Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026

527 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Lập4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ nhà văn hoá thôn Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9)113.000
Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734)1.080.000
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)1.100.000
Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi113.000
Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11)270.000
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9)400.000
Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8)320.000
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn98.000
Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn Phúc Bồi113.000
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)158.000
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)1.467.000
Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13)360.000
Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa tờ bản đồ 11)225.000
Từ giáp ông Hòa (thửa tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi675.000
Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng1.125.000
Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ)675.000
4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ280.000
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)900.000
bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ248.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105)675.000
Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11)315.000
Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi158.000
(thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa158.000
Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn Yên Trường90.000
Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi113.000
Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản đồ 12)90.000
Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường147.000
Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường171.000
Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi158.000
Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ122.000
ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa158.000
Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi113.000
từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường; từ ông Hoàng Trường158.000
Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)600.000
Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972)300.000
Đoạn đường canh trung thôn Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ đến anh Quang thửa 1954 tờ150.000
Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10)304.000
Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11900.000
Từ đường đê thôn Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn Yên Lược (thửa 7, tờ 8)480.000
680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, tờ bản261.000
Từ nhà ông Vũ Thôn Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),348.000
Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ105.000
505, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định122.000
Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ122.000
Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10)348.000
Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019)360.000
Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9)304.000
Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ300.000
Từ bà Lạc thôn Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn98.000
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc300.000
Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)1.350.000
Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)510.000
Từ đường đê thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)87.000
Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07)400.000
Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã đường Tỉnh lộ B mới360.000
Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8)440.000
Từ giáp ông Hòa (thửa tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi400.000
Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4)87.000
Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)280.000
Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7)340.000
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)87.000
Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11)750.000
Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)360.000
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn cũ) (thửa 32, tờ 9)360.000
Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8)300.000
Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông174.000
Từ ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8)360.000
Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5)340.000
Từ ông Viễn thôn (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13)478.000
Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13)400.000
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)480.000
Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5)87.000
Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4)270.000
Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8)440.000
Từ ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến và Cẩn thôn thửa tờ bản đồ70.000
Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt360.000
đến ông Hùng xóm thửa tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ70.000
(B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa87.000
Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ87.000
Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ1387.000
Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ)217.000
Từ ông Dung thôn thửa tờ bản đồ đến ông Cường thôn thửa tờ bản đồ70.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ87.000
Từ ông Sinh thôn thửa tờ bản đồ đến ông Huy thôn thửa tờ bản đồ87.000
Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô660.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ87.000
ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm70.000
Từ ông Phước thôn thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thôn (thửa tờ bản đồ đất NT)87.000
thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông175.000
tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến125.000
thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số tờ400.000
đồ thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ thửa200.000
tờ bản đồ BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành (thửa số400.000
bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn175.000
Yên thôn Quảng Phúc thửa tờ bản đồ đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình200.000
Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên cũ, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ- UBND ngày 26/6/2017272.000
thửa 1149 tờ bản đồ đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ175.000
Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ đến ông Bình Quảng ích thửa tờ bản đồ750.000
thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến175.000
đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 765; từ bà Ngữ125.000
thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến175.000
thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông175.000
đồ thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa125.000
Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại125.000
Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ113.000
Cỗ, tờ bản đồ thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa90.000
Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản90.000
Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa113.000
Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa113.000
Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ120.000
Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 1112 đến ông Sơn thôn90.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
40.00035.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (141 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ngã tư T4 (thửa tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường (thửa tờ bản đồ 8)800.000
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, tờ 9)1.000.000
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)2.000.000
Từ giáp ông Hòa (thửa tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi1.500.000
Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn Phúc Bồi250.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Minh cũ đến ông Khang thôn Cộng Lực (thửa tờ bản đồ 12)1.500.000
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)4.000.000
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)350.000
Từ nhà văn hoá thôn Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9)250.000
Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11)600.000
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)2.500.000
Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11)700.000
Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi350.000
Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng2.500.000
Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa tờ bản đồ 11)500.000
366a, tờ bản đồ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, tờ bản đồ 8); từ ngã tư Hội trường (thửa 735,700.000
Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (thửa 732, tờ bản đồ 11) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ)1.500.000
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn250.000
bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ550.000
Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi250.000
Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13)800.000
Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (thửa 734, tờ bản đồ 11)2.400.000
bà Dược (thửa tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản3.000
Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh3.000
Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản3.000
Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến3.000
đồ 9) thôn Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ1.000
Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10)1.000
B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ337.000
Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà Nhường (thửa 273, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Trịnh Hùng (thửa 564, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Tình (thửa 644, tờ2.000
Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường400.000
Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa300.000
Đoạn đường canh trung thôn Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ đến anh Quang thửa 1954 tờ500.000
Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ1.000.000
497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông300.000
Từ bà Lạc thôn Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn250.000
Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019)1.200.000
Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972)1.000.000
Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường; từ ông Hoàng350.000
Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)1.700.000
Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)4.500.000
Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)2.000.000
Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ350.000
Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường400.000
Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:113.000.000
Từ đường đê thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)300.000
Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10)500.000
Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4)250.000
Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9) Từ Km thôn Yên Lược (thửa 54, tờ bản đồ 2) đến giáp nhà900.000
Từ nhà ông Vũ Thôn Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),900.000
(thửa 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122,700.000
Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10)1.000.000
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc1.000.000
Từ đường đê thôn Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn Yên Lược (thửa 7, tờ 8)1.200.000
Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11)2.500.000
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)250.000
Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10)800.000
Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5)300.000
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)1.200.000
Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5)850.000
Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7)850.000
Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8)1.100.000
Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4)900.000
Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ250.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ400.000
Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8)1.100.000
Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)900.000
Từ ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8)1.200.000
Từ ông Viễn thôn (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13)1.200.000
Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ13350.000
Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã đường Tỉnh lộ B mới1.200.000
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn cũ) (thửa 32, tờ 9)1.200.000
Từ giáp ông Hòa (thửa tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi1.000.000
Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07)1.000.000
Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ)700.000
Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13)1.000.000
Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8)1.000.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ300.000
Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)700.000
thửa tờ bản đồ 21; từ ông Hợi xóm thửa tờ bản đồ đến178.000
Lân xóm thửa tờ bản đồ 17; từ bà Sử xóm thửa tờ bản đồ5.000
Từ ông Tâm Úc xóm thửa tờ bản đồ đến ông Khải xóm21.000
Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ ông Tám (Tới) xóm thửa tờ bản đồ đến ông199.000
Thắng (B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa tờ bản đồ đến ông Yến xóm thửa tờ bản đồ 17; từ trụ sở xóm (thửa 628, tờ bản đồ 17) đến ông Toán xóm (thửa600.000
đến đập Bầu Trầu xóm thửa tờ bản đồ14.000
Từ ông Đức xóm thửa tờ bản đồ đến ông Nghĩa xóm thửa tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm thửa tờ bản đồ đến ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm10.000
bản đồ (đất NN); từ ông Út xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hồi xóm thửa tờ bản đồ 22; từ ông Thái xóm thửa116.000
bản đồ 21; từ Trụ sở xóm thửa tờ bản đồ đến ngã tư ông17.000
Từ ngã tư ông Mẫn xóm thửa tờ bản đồ đến thửa tờ22.000
(đất NT) đến ngã ba ông Phục xóm (đất NT); từ ông Hương xóm thửa tờ bản đồ đến ông Ngọc xóm thửa tờ bản đồ12.000
bà Lương xóm thửa 1000 tờ bản đồ 22; từ ông Luận xóm thửa tờ bản đồ đến ông Lợi xóm thửa tờ bản đồ 21; từ bà Tý xóm thửa tờ bản đồ đến ông Thanh xóm thửa tờ288.000
đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ7.000
Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa tờ bản đồ đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa11.000
từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa tờ bản đồ đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa11.000
bản đồ thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ thửa đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa tờ bản đồ 12;211.000
Lực, thửa tờ bản đồ Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa tờ bản đồ đến ông Hải Quảng ích 1, thửa tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1,12.000
thửa 1149 tờ bản đồ đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ đến119.000
Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa tờ bản đồ đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực12.000
tờ bản đồ đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa tờ bản đồ 12;308.000
Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng12.000
Phúc, thửa tờ bản đồ đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông817.000
từ ông Quý thôn Quảng ích thửa tờ bản đồ đến bà Ngân thôn Quảng ích thửa 1149 tờ bản đồ12.000
Bình thửa tờ bản đồ đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ87.000
ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ Đường ngõ trong thôn4.000
(thửa số tờ bản đồ 12) Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ đến ông Bình Quảng ích thửa tờ bản đồ12.000
bản đồ BĐ 2015) Từ bà Bồn thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ BĐ 2001); (thửa số tờ bản đồ BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành7.000
bản đồ thửa Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng,11.000
Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích7.000
thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản12.000
Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực,15.000
tờ bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực,11.000
đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ26.000
thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến ông Tiến thôn Quảng908.000
thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ thửa 664; từ ông Minh12.000
Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực,15.000
Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Hợp thôn736.000
ích 2, tờ bản đồ thửa Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ thửa đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa869.000
đồ thửa Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 173; từ ông Hội thôn Tân12.000
bản đồ thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 812; từ ông7.000
Bình, tờ bản đồ thửa 1182 Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực,12.000
thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Tuấn Được thôn Hòa12.000
thửa đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình,12.000
thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa11.000
Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ thửa đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng556.000
thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ thửa491.000
Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ thửa đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ922.000
thửa đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản797.000
thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ12.000
Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng,11.000
bản đồ thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 407; từ ông Hải11.000
Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ637.000
đồ thửa đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 471; từ ông Mão thôn7.000
bản đồ thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 5; từ ông13.000
bản đồ thửa đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ,4.000
Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ thửa đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ thửa đến711.000
Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến bà Hợi thôn Quảng Ích tờ bản đồ thửa17.000
bản đồ thửa đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ,13.000
Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ358.000
tờ bản đồ thửa đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ6.000
Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ,5.000
thửa đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ thửa118.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
10.0006.500

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (128 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6)175.000
Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10)1.000.000
Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa tờ bản đồ 11)250.000
Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13)400.000
Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi175.000
Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11)350.000
Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi125.000
Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8)320.000
Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn Phúc Bồi125.000
Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11)300.000
bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ275.000
Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105)750.000
4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ280.000
Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn109.000
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9)400.000
Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10)1.630.000
Từ giáp ông Hòa (thửa tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi750.000
Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734)1.200.000
Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng1.250.000
Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ)750.000
Từ nhà văn hoá thôn Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9)125.000
Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7)1.223.000
Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản đồ 12)100.000
ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa175.000
(thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa175.000
Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ136.000
Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi125.000
Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường190.000
từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường; từ ông Hoàng Trường175.000
Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi125.000
Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn Yên Trường100.000
Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường163.000
Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi175.000
Đoạn đường canh trung thôn Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ đến anh Quang thửa 1954 tờ200.000
Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ136.000
Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10)348.000
Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)800.000
680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, tờ bản261.000
Từ bà Lạc thôn Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn109.000
505, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định136.000
Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ400.000
Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9)304.000
Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10)304.000
Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972)400.000
Từ nhà ông Vũ Thôn Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10),348.000
Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)1.800.000
Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ140.000
Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)680.000
Từ đường đê thôn Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn Yên Lược (thửa 7, tờ 8)480.000
Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:111.200.000
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc400.000
Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019)480.000
Từ đường đê thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2)87.000
Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)280.000
Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8)440.000
Từ ông Viễn thôn (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13)478.000
Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã đường Tỉnh lộ B mới480.000
Từ ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8)480.000
Từ giáp ông Hòa (thửa tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi400.000
Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13)480.000
Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5)87.000
Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4)87.000
Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT)87.000
Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7)340.000
Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8)440.000
Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8)400.000
Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5)340.000
Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông174.000
Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)360.000
Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11)1.000.000
Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn cũ) (thửa 32, tờ 9)480.000
Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07)400.000
Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13)400.000
Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4)360.000
Từ ông Sinh thôn thửa tờ bản đồ đến ông Huy thôn thửa tờ bản đồ87.000
Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô880.000
đến ông Hùng xóm thửa tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ70.000
Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ1387.000
Từ ông Phước thôn thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thôn (thửa tờ bản đồ đất NT)87.000
ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm70.000
(B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa87.000
Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ)217.000
Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt400.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ87.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ87.000
Từ ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến và Cẩn thôn thửa tờ bản đồ70.000
Từ ông Dung thôn thửa tờ bản đồ đến ông Cường thôn thửa tờ bản đồ70.000
Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ87.000
thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số tờ142.000
tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến12.000
thôn Đại Đồng, thửa tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa526.000
thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông857.000
thửa tờ bản đồ đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa tờ bản817.000
Phúc, thửa tờ bản đồ đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa183.000
đồ thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ thửa12.000
đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ đến ông12.000
đồ thửa đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa9.000
bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn14.000
bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ đến ông1.000
tờ bản đồ thửa đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11.000
tờ bản đồ thửa đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ11.000
tờ thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa11.000
đồ thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa11.000
thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa759.000
Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tần409.000
tờ bản đồ thửa đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ13.000
Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Hồng695.000
Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Viên862.000
thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến11.000
thửa đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 344;11.000
Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Thục643.000
thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến bà610.000
từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa đến ông Bòng619.000
thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến414.000
thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến206.000
bản đồ thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa11.000
B.4 XÃ XUÂN THIÊN CŨ440.000
tờ bản đồ thửa đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ11.000
tờ bản đồ thửa đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ12.000
đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa670.000
thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông2.000
Cỗ, tờ bản đồ thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa100.000
Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa125.000
Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản100.000
Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa125.000
Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ125.000
Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 1112 đến ông Sơn thôn100.000
Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ160.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Từ ông Mai Hào (thửa tờ bản đồ 7) đến bà Thêu (thửa tờ593.000
1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn3.000
991, tờ bản đồ 11) đến ông Xương (thửa 877, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Canh (thửa 683, tờ bản đồ 11) đến ông Tiến2.000
(thửa 1354) thôn Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ3.000
bản đồ10) thôn Yên Trường; từ bà Vơn (thửa 1375, tờ bản đồ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông1.000
Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản đồ 12)35.000
B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ435.000
123, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường;1.000
thôn Yên Trường; từ ông Tự (thửa 1210, tờ bản đồ 11) đến ông Đông Thu (thửa 1145, tờ bản đồ 11); từ ông An thôn Yên Trường2.000
Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10)1.000
(thửa 348, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ bà Bích (thửa 994, tờ bản đồ 11) đến ông Hợp (thửa 380, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà2.000
B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ436.000
Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9)1.000
680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, tờ bản2.000
10) thôn Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn Phúc Bồi3.000
Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019)2.000
Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ10.000
Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc11.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.