Bảng giá đất Xã Thọ Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
355 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Lập là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập), Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 74 | 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.11 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.3 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Bạo thôn 10 (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn 12 (thửa 138, tờ bản đồ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.9 | 850.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Hiệp thôn 1 Yên Lược (thửa 876, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hải thôn 1 Yên Lược (thửa 830, tờ bản đồ 8); từ nhà ông Quý thôn 3 Yên Lược (thửa 430, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Duật thôn 2 Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 193, tờ bản đồ 10); từ nhà ông Khả thôn 2 Yên Lược (thửa 271, tờ bản đồ 9) đến nhà B Dây thôn 1 Yên Lược (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.7 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10), B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.2 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.1 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.1 | 4.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.8 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.12 | 700.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.1 | 1.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.10 | 300.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.11 | 250.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.11 | 250.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ 12 đến ông Bình Quảng ích 1 thửa 505 tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn 8 (thửa 226, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.5 | 1.100.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (thửa 54, tờ bản đồ 2) đến giáp nhà ông Vũ thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ bản đồ 13); từ nhà ông Việt thôn 1 Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9) đến giáp thôn 2 Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 2 (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 1 (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn 2 (thửa 122, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 4 (thửa 806, tờ bản đồ 9) đến ngã tư Trường học (thửa 442); từ ngã tư thôn 2 (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến giáp thôn 3 (thửa 360, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.6 | 700.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.5 | 2.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ trụ sở Công an xã Thọ Lập (thửa 2121 tờ bản đồ 12) đến bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.2 | 4.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Đông thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.7 | 700.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ bản đồ 7) đến bà Thêu (thửa 593 tờ bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.8 | 550.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.9 | 250.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.8 | 300.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.10 | 350.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7 BĐ 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành (thửa số 256 tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.3 | 1.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.10 | 850.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.2 | 2.500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.3 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Bạo thôn 10 (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.3 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (thửa 1488, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.5 | 900.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Viễn thôn 1 (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.4 | 1.200.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.7 | 600.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa 774 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.9 | 500.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Phương thôn 8 (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.6 | 1.000.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.4 | 800.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.6 | 700.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.4 | 1.500.000 |
| Các đường | Từ ông Dung thôn 6 thửa 121 tờ bản đồ 16 đến ông Cường thôn 6 thửa 252 tờ bản đồ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.10 | 300.000 |
| Các đường | Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.7 | 250.000 |
| Các đường | Từ nhà văn hóa thôn 5 thửa 160 tờ bản đồ 14 đến ông Sơn thôn 6 thửa 167 tờ bản đồ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.3 | 400.000 |
| Các đường | Từ ngã ba anh Hồng thôn 4 thửa 372 tờ bản đồ 17 đến ông Lâm Thôn 7 thửa 433 tờ bản đồ13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.2 | 350.000 |
| Các đường | Từ ngã ba ông Ngân thôn 2 thửa 640 tờ bản đồ 17 đến bà Hương thôn 4 thửa 114 tờ bản đồ 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.1 | 250.000 |
| Các đường | Từ ông Tâm Úc xóm 1 thửa 409 tờ bản đồ 21 đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ bản đồ 21; từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ bản đồ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ bản đồ 22; từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ bản đồ 21 đến ông Lợi xóm 1 thửa 288 tờ bản đồ 21; từ bà Tý xóm 1 thửa 189 tờ bản đồ 21 đến ông Thanh xóm 1 thửa 259 tờ bản đồ 21; từ Trụ sở xóm 2 thửa 471 tờ bản đồ 17 đến ngã tư ông Thắng (B) xóm 2 thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm 2 thửa 65 tờ bản đồ 18 đến ông Yến xóm 2 thửa 600 tờ bản đồ 17; từ trụ sở xóm 3 (thửa 628, tờ bản đồ 17) đến ông Toán xóm 3 (thửa 26 tờ bản đồ 21); từ trụ sở xóm 3 (thửa 628 tờ bản đồ 17) đến ông Toàn xóm 3 thửa 663 tờ bản đồ 17; từ ông Chuyền xóm 3 thửa 511 tờ bản đồ 17 đến ông Minh xóm 3 thửa 517 tờ bản đồ 17; từ ông Bạch xóm 8 thửa 229 tờ bản đồ 8 đến ông Mạnh xóm 8 thửa 357 tờ bản đồ 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.8 | 300.000 |
| Các đường | Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.5 | 250.000 |
| Các đường | Từ ông Hùng thôn 8 thửa 337 tờ bản đồ 8 đến và Cẩn thôn 8 thửa 331 tờ bản đồ 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.11 | 250.000 |
| Các đường | Từ nhà văn hóa thôn 7 thửa 134 tờ bản đồ 14 đến ông Hoàn thôn 9 thửa 206 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.4 | 300.000 |
| Các đường | Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ bản đồ 13 đến ông Nghĩa xóm 8 thửa 351 tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm 10 thửa 179 tờ bản đồ 2 đến ông Y xóm 10 thửa 86 tờ bản đồ 2 (đất NT); từ ông Thìn xóm 10 (đất NT) đến ngã ba ông Phục xóm 10 (đất NT); từ ông Hương xóm 12 thửa 151 tờ bản đồ 6 đến ông Ngọc xóm 12 thửa 184 tờ bản đồ 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.12 | 220.000 |
| Các đường | Từ ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 tờ bản đồ 22 đến thửa 143 tờ bản đồ 22 (đất NN); từ ông Út xóm 1 thửa 116 tờ bản đồ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 tờ bản đồ 22; từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ bản đồ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa 108 tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm 3 thửa 695 tờ bản đồ 17 đến ông Hỷ xóm 3 thửa 52 tờ bản đồ 21; từ ông Tám (Tới) xóm 4 thửa 199 tờ bản đồ 17 đến ông Lân xóm 4 thửa 12 tờ bản đồ 17; từ bà Sử xóm 5 thửa 97 tờ bản đồ 14 đến đập Bầu Trầu xóm 5 thửa 7 tờ bản đồ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.9 | 250.000 |
| Các đường | Từ ông Phước thôn 9 thửa 214 tờ bản đồ 7 đến ông Trọng thôn 11 (thửa 19 tờ bản đồ 12 đất NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.6 | 300.000 |
| Các đường: | Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa 874 tờ bản đồ 11 đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa 581 tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa 526 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12; từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa 623 tờ bản đồ 11 đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình thửa 493 tờ bản đồ 12 đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa 817 tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa 87 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa 789 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.2 | 400.000 |
| Các đường: | Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.4 | 250.000 |
| Các đường: | Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đến ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa 61 tờ bản đồ 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.5 | 350.000 |
| Các đường: | Từ bà Lạc thôn 1 Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.18 | 250.000 |
| Các đường: | Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.3 | 250.000 |
| Các đường: | Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.9 | 250.000 |
| Các đường: | Từ ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ bản đồ 10) đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.17 | 300.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Lê Trung Chính (thửa 1192, tờ bản đồ 11) đến bà Bừng (thửa 1354) thôn 3 Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa 1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn Trường (thửa 145, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.6 | 350.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên cũ, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ- UBND ngày 26/6/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.1 | 3.000.000 |
| Các đường: | Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.15 | 400.000 |
| Các đường: | Tự ông Hiếu (thửa 22 tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa 35 tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.10 | 200.000 |
| Các đường: | Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa 105 tờ bản đồ 12 đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực thửa 207 tờ bản đồ 12 đến tờ bản đồ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ 12 thửa 355 đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa 211 tờ bản đồ 12; từ ông Quý thôn Quảng ích 1 thửa 705 tờ bản đồ 12 đến bà Ngân thôn Quảng ích 1 thửa 1149 tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.3 | 400.000 |
| Các đường: | Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.4 | 250.000 |
| Các đường: | Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.7 | 200.000 |
| Các đường: | Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ bản đồ 11) đến ông Cang (thửa 1451, tờ bản đồ10) thôn 1 Yên Trường; từ bà Vơn (thửa 1375, tờ bản đồ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn 1 Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10) thôn 1 Yên Trường; từ ông Tự (thửa 1210, tờ bản đồ 11) đến ông Đông Thu (thửa 1145, tờ bản đồ 11); từ ông An thôn 2 Yên Trường (thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa 991, tờ bản đồ 11) đến ông Xương (thửa 877, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Canh (thửa 683, tờ bản đồ 11) đến ông Tiến (thửa 348, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ bà Bích (thửa 994, tờ bản đồ 11) đến ông Hợp (thửa 380, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà Nhường (thửa 273, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Trịnh Hùng (thửa 564, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Tình (thửa 644, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.5 | 350.000 |
| Các đường: | Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.2 | 250.000 |
| Các đường: | Từ ông Trọng (thửa 195, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn 2 Yên Trường; từ ông Hoàng Trường (thửa 1019, tờ bản đồ 8) đến ông Đỗ Sơn (thửa 57, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.13 | 350.000 |
| Các đường: | Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.1 | 350.000 |
| Các đường: | Từ ông Khang (thửa 927, tờ bản đồ 11) đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định (thửa 1093, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.16 | 300.000 |
| Các đường: | Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.8 | 250.000 |
| Các đường: | Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.11 | 350.000 |
| Các đường: | Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.12 | 300.000 |
| Các đường: | Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.14 | 400.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh | Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3.1 | 2.500.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh | Đường nội bộ MBQH thuộc vị trí 2 (lô LKA:12 đến LKA:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3.2 | 1.500.000 |
| MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập) | Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 9.1 | 4.500.000 |
| MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập) | Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 9.2 | 3.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Thọ Minh cũ đến ông Khang thôn Cộng Lực (thửa 105 tờ bản đồ 12) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 1.500.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ngã tư T4 (thửa 603 tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường (thửa 667 tờ bản đồ 8) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 800.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, tờ 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (thửa 734, tờ bản đồ 11) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 2.400.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ngã tư T7 (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn T6 (thửa 366a, tờ bản đồ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, tờ bản đồ 8); từ ngã tư Hội trường (thửa 735, tờ bản đồ 8) đến hết địa phận xã Thọ Minh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (thửa 732, tờ bản đồ 11) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 1.500.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.2 | 350.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 681 đến ông Tuấn Được thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 1182 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.9 | 250.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.4 | 350.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.14 | 200.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 320 đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.13 | 200.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.11 | 250.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ 5 thửa 22 đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 118 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.12 | 200.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.1 | 350.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 619 đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 332 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.8 | 250.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 783 đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 670 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.6 | 250.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.3 | 350.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ ông Hải thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 491 Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 344 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.7 | 250.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.5 | 350.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 797 đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 54 đến ông An thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.10 | 250.000 |
| Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 7 | 1.000.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên xã Xuân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3 | 200.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên xã Thọ Minh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2 | 250.000 | |
| Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn 3 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 5 | 2.000.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 3 | 200.000 | |
| Đường trục thôn 1 Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn 1 Yên trường từ lô 01 (thửa 2000) đến lô 29 (thửa 1972) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 11 | 1.000.000 | |
| Các lô đất khu Cổng Đình, Xóm Ka, thôn 4, xã Thuận Minh (xã Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô từ A:01 đến lô A:38) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 4 | 2.200.000 | |
| Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn 7 cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 6 | 900.000 | |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 6 | 1.200.000 | |
| Đường dọc hàng thôn 3 Phúc bồi từ thửa 1805 tờ 10 đến thửa 1810 tờ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 7 | 1.000.000 | |
| Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 4 | 1.700.000 | |
| Đoạn đường thôn 1 Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 10 | 350.000 | |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn 7 cũ) (thửa 32, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 4 | 1.200.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 4 | 150.000 | |
| Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 5 | 400.000 | |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ 11 đi kênh chính bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 12 | 1.000.000 | |
| Từ ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 5 | 1.200.000 | |
| Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ 11 đến anh Quang thửa 1954 tờ 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 8 | 500.000 | |
| Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã 6 đường Tỉnh lộ 506 B mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 8 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 74 | 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Hiệp thôn 1 Yên Lược (thửa 876, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hải thôn 1 Yên Lược (thửa 830, tờ bản đồ 8); từ nhà ông Quý thôn 3 Yên Lược (thửa 430, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Duật thôn 2 Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 193, tờ bản đồ 10); từ nhà ông Khả thôn 2 Yên Lược (thửa 271, tờ bản đồ 9) đến nhà B Dây thôn 1 Yên Lược (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.7 | 174.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.11 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ trụ sở Công an xã Thọ Lập (thửa 2121 tờ bản đồ 12) đến bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.2 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Viễn thôn 1 (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.4 | 478.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.1 | 480.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Bạo thôn 10 (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.3 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (thửa 1488, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.5 | 304.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn 8 (thửa 226, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.5 | 440.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Đông thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.7 | 280.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.11 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.10 | 340.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.2 | 1.100.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.6 | 315.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.1 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ 12 đến ông Bình Quảng ích 1 thửa 505 tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.4 | 675.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ bản đồ 7) đến bà Thêu (thửa 593 tờ bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.8 | 248.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (thửa 54, tờ bản đồ 2) đến giáp nhà ông Vũ thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ bản đồ 13); từ nhà ông Việt thôn 1 Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9) đến giáp thôn 2 Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 2 (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 1 (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn 2 (thửa 122, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 4 (thửa 806, tờ bản đồ 9) đến ngã tư Trường học (thửa 442); từ ngã tư thôn 2 (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến giáp thôn 3 (thửa 360, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.6 | 261.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.1 | 480.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.9 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.5 | 1.125.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Bạo thôn 10 (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn 12 (thửa 138, tờ bản đồ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.9 | 340.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.3 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.12 | 217.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.4 | 304.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.3 | 348.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa 774 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.9 | 225.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10), B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.2 | 348.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.2 | 440.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.10 | 158.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7 BĐ 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành (thửa số 256 tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.3 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.4 | 675.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.8 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.7 | 270.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.11 | 98.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.10 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Phương thôn 8 (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.6 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.8 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.1 | 1.467.000 |
| Các đường | Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.7 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Hùng thôn 8 thửa 337 tờ bản đồ 8 đến và Cẩn thôn 8 thửa 331 tờ bản đồ 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.11 | 70.000 |
| Các đường | Từ ông Tâm Úc xóm 1 thửa 409 tờ bản đồ 21 đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ bản đồ 21; từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ bản đồ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ bản đồ 22; từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ bản đồ 21 đến ông Lợi xóm 1 thửa 288 tờ bản đồ 21; từ bà Tý xóm 1 thửa 189 tờ bản đồ 21 đến ông Thanh xóm 1 thửa 259 tờ bản đồ 21; từ Trụ sở xóm 2 thửa 471 tờ bản đồ 17 đến ngã tư ông Thắng (B) xóm 2 thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm 2 thửa 65 tờ bản đồ 18 đến ông Yến xóm 2 thửa 600 tờ bản đồ 17; từ trụ sở xóm 3 (thửa 628, tờ bản đồ 17) đến ông Toán xóm 3 (thửa 26 tờ bản đồ 21); từ trụ sở xóm 3 (thửa 628 tờ bản đồ 17) đến ông Toàn xóm 3 thửa 663 tờ bản đồ 17; từ ông Chuyền xóm 3 thửa 511 tờ bản đồ 17 đến ông Minh xóm 3 thửa 517 tờ bản đồ 17; từ ông Bạch xóm 8 thửa 229 tờ bản đồ 8 đến ông Mạnh xóm 8 thửa 357 tờ bản đồ 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.8 | 87.000 |
| Các đường | Từ ngã ba ông Ngân thôn 2 thửa 640 tờ bản đồ 17 đến bà Hương thôn 4 thửa 114 tờ bản đồ 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.1 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ bản đồ 13 đến ông Nghĩa xóm 8 thửa 351 tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm 10 thửa 179 tờ bản đồ 2 đến ông Y xóm 10 thửa 86 tờ bản đồ 2 (đất NT); từ ông Thìn xóm 10 (đất NT) đến ngã ba ông Phục xóm 10 (đất NT); từ ông Hương xóm 12 thửa 151 tờ bản đồ 6 đến ông Ngọc xóm 12 thửa 184 tờ bản đồ 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.12 | 70.000 |
| Các đường | Từ ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 tờ bản đồ 22 đến thửa 143 tờ bản đồ 22 (đất NN); từ ông Út xóm 1 thửa 116 tờ bản đồ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 tờ bản đồ 22; từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ bản đồ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa 108 tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm 3 thửa 695 tờ bản đồ 17 đến ông Hỷ xóm 3 thửa 52 tờ bản đồ 21; từ ông Tám (Tới) xóm 4 thửa 199 tờ bản đồ 17 đến ông Lân xóm 4 thửa 12 tờ bản đồ 17; từ bà Sử xóm 5 thửa 97 tờ bản đồ 14 đến đập Bầu Trầu xóm 5 thửa 7 tờ bản đồ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.9 | 70.000 |
| Các đường | Từ nhà văn hóa thôn 5 thửa 160 tờ bản đồ 14 đến ông Sơn thôn 6 thửa 167 tờ bản đồ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.3 | 87.000 |
| Các đường | Từ ngã ba anh Hồng thôn 4 thửa 372 tờ bản đồ 17 đến ông Lâm Thôn 7 thửa 433 tờ bản đồ13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.2 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.5 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Phước thôn 9 thửa 214 tờ bản đồ 7 đến ông Trọng thôn 11 (thửa 19 tờ bản đồ 12 đất NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.6 | 87.000 |
| Các đường | Từ nhà văn hóa thôn 7 thửa 134 tờ bản đồ 14 đến ông Hoàn thôn 9 thửa 206 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.4 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Dung thôn 6 thửa 121 tờ bản đồ 16 đến ông Cường thôn 6 thửa 252 tờ bản đồ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.10 | 70.000 |
| Các đường: | Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.7 | 90.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên cũ, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ- UBND ngày 26/6/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.1 | 245.000 |
| Các đường: | Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.2 | 113.000 |
| Các đường: | Tự ông Hiếu (thửa 22 tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa 35 tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.10 | 90.000 |
| Các đường: | Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đến ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa 61 tờ bản đồ 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.5 | 158.000 |
| Các đường: | Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa 105 tờ bản đồ 12 đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực thửa 207 tờ bản đồ 12 đến tờ bản đồ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ 12 thửa 355 đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa 211 tờ bản đồ 12; từ ông Quý thôn Quảng ích 1 thửa 705 tờ bản đồ 12 đến bà Ngân thôn Quảng ích 1 thửa 1149 tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.3 | 180.000 |
| Các đường: | Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.12 | 122.000 |
| Các đường: | Từ ông Khang (thửa 927, tờ bản đồ 11) đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định (thửa 1093, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.16 | 122.000 |
| Các đường: | Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.4 | 113.000 |
| Các đường: | Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ bản đồ 11) đến ông Cang (thửa 1451, tờ bản đồ10) thôn 1 Yên Trường; từ bà Vơn (thửa 1375, tờ bản đồ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn 1 Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10) thôn 1 Yên Trường; từ ông Tự (thửa 1210, tờ bản đồ 11) đến ông Đông Thu (thửa 1145, tờ bản đồ 11); từ ông An thôn 2 Yên Trường (thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa 991, tờ bản đồ 11) đến ông Xương (thửa 877, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Canh (thửa 683, tờ bản đồ 11) đến ông Tiến (thửa 348, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ bà Bích (thửa 994, tờ bản đồ 11) đến ông Hợp (thửa 380, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà Nhường (thửa 273, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Trịnh Hùng (thửa 564, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Tình (thửa 644, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.5 | 158.000 |
| Các đường: | Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.1 | 158.000 |
| Các đường: | Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.9 | 113.000 |
| Các đường: | Từ ông Trọng (thửa 195, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn 2 Yên Trường; từ ông Hoàng Trường (thửa 1019, tờ bản đồ 8) đến ông Đỗ Sơn (thửa 57, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.13 | 158.000 |
| Các đường: | Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.14 | 171.000 |
| Các đường: | Từ bà Lạc thôn 1 Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.18 | 98.000 |
| Các đường: | Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.11 | 158.000 |
| Các đường: | Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.8 | 113.000 |
| Các đường: | Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.4 | 113.000 |
| Các đường: | Từ ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ bản đồ 10) đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.17 | 122.000 |
| Các đường: | Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.3 | 113.000 |
| Các đường: | Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa 874 tờ bản đồ 11 đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa 581 tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa 526 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12; từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa 623 tờ bản đồ 11 đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình thửa 493 tờ bản đồ 12 đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa 817 tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa 87 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa 789 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.2 | 180.000 |
| Các đường: | Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.15 | 147.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Lê Trung Chính (thửa 1192, tờ bản đồ 11) đến bà Bừng (thửa 1354) thôn 3 Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa 1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn Trường (thửa 145, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.6 | 158.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh | Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3.1 | 750.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh | Đường nội bộ MBQH thuộc vị trí 2 (lô LKA:12 đến LKA:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3.2 | 450.000 |
| MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập) | Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 9.2 | 900.000 |
| MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập) | Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 9.1 | 1.350.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.080.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 900.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 675.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 675.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ Ngã tư T7 (thửa 453, Tờ 4) đến Nhà ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ Minh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 280.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 783 đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 670 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.6 | 113.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.1 | 158.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 797 đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 54 đến ông An thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.10 | 113.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.3 | 158.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ 5 thửa 22 đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 118 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.12 | 90.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.14 | 90.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 320 đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.13 | 90.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 619 đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 332 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.8 | 113.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.11 | 113.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.2 | 158.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.4 | 158.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.5 | 158.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ ông Hải thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 491 Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 344 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.7 | 113.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 681 đến ông Tuấn Được thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 1182 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.9 | 113.000 |
| Các lô đất khu Cổng Đình, Xóm Ka, thôn 4, xã Thuận Minh (xã Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô từ A:01 đến lô A:38) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 4 | 660.000 | |
| Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ 11 đến anh Quang thửa 1954 tờ 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 8 | 150.000 | |
| Đường trục thôn 1 Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn 1 Yên trường từ lô 01 (thửa 2000) đến lô 29 (thửa 1972) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 11 | 300.000 | |
| Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 4 | 510.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 3 | 73.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 4 | 68.000 | |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ 11 đi kênh chính bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 12 | 300.000 | |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 6 | 360.000 | |
| Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã 6 đường Tỉnh lộ 506 B mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 8 | 360.000 | |
| Từ ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 5 | 360.000 | |
| Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn 3 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 5 | 600.000 | |
| Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 5 | 120.000 | |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn 7 cũ) (thửa 32, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 4 | 360.000 | |
| Đường dọc hàng thôn 3 Phúc bồi từ thửa 1805 tờ 10 đến thửa 1810 tờ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 7 | 300.000 | |
| Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 7 | 300.000 | |
| Đoạn đường thôn 1 Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 10 | 105.000 | |
| Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn 7 cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 6 | 270.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên xã Xuân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3 | 65.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên xã Thọ Minh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2 | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.8 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7 BĐ 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành (thửa số 256 tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.3 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.10 | 175.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Vĩ thôn 8 (thửa 226) đến ông Phương thôn 8 (thửa 88 tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.2 | 440.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Vũ Thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10), B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.2 | 348.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa 774 tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.9 | 250.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.3 | 348.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.4 | 304.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Tư ông Hùng thôn 1 thửa 41 tờ bản đồ 21 đến ông Linh thửa 17 tờ bản đồ 22 (đi xã Thọ Lập cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.12 | 217.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.3 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Bạo thôn 10 (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn 12 (thửa 138, tờ bản đồ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.9 | 340.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.5 | 1.250.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.1 | 480.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Xuân thôn 7 (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.11 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Hiệp thôn 1 Yên Lược (thửa 876, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Hải thôn 1 Yên Lược (thửa 830, tờ bản đồ 8); từ nhà ông Quý thôn 3 Yên Lược (thửa 430, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Duật thôn 2 Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Thành (thửa 193, tờ bản đồ 10); từ nhà ông Khả thôn 2 Yên Lược (thửa 271, tờ bản đồ 9) đến nhà B Dây thôn 1 Yên Lược (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.7 | 174.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (thửa 1488, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.5 | 304.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn 9 (thửa 65, tờ bản đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.10 | 340.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Hương thôn 8 (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn 8 (thửa 226, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.5 | 440.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ bà Đông thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.7 | 280.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.11 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Bạo thôn 10 (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn 10 (thửa 14, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.3 | 360.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.2 | 1.223.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.6 | 350.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ 12 đến ông Bình Quảng ích 1 thửa 505 tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.4 | 750.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ bản đồ 7) đến bà Thêu (thửa 593 tờ bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.8 | 275.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (thửa 54, tờ bản đồ 2) đến giáp nhà ông Vũ thôn 1 Yên Lược (thửa 192, tờ bản đồ 13); từ nhà ông Việt thôn 1 Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9) đến giáp thôn 2 Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 2 (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 1 (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn 2 (thửa 122, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn 4 (thửa 806, tờ bản đồ 9) đến ngã tư Trường học (thửa 442); từ ngã tư thôn 2 (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến giáp thôn 3 (thửa 360, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.6 | 261.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn 2 Yên Lược (thửa 7, tờ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.1 | 480.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.9 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.1 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Viễn thôn 1 (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.4 | 478.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ trụ sở Công an xã Thọ Lập (thửa 2121 tờ bản đồ 12) đến bà Bồn thôn Tân Thành (thửa 820 tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số 142 tờ bản đồ 12 BĐ 2015) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 1.2 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.1 | 1.630.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn 8 cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.8 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Phương thôn 8 (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn 9 (thửa 213, tờ bản đồ 07) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.6 | 400.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ đường đê thôn 4 Yên Lược (thôn 10 cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn 10 cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 1.10 | 87.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.11 | 109.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.7 | 300.000 |
| Các trục đường giao thông chính | Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 1.4 | 750.000 |
| Các đường | Từ ông Hùng thôn 8 thửa 337 tờ bản đồ 8 đến và Cẩn thôn 8 thửa 331 tờ bản đồ 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.11 | 70.000 |
| Các đường | Từ ngã ba anh Hồng thôn 4 thửa 372 tờ bản đồ 17 đến ông Lâm Thôn 7 thửa 433 tờ bản đồ13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.2 | 87.000 |
| Các đường | Từ nhà văn hóa thôn 7 thửa 134 tờ bản đồ 14 đến ông Hoàn thôn 9 thửa 206 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.4 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Tâm Úc xóm 1 thửa 409 tờ bản đồ 21 đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ bản đồ 21; từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ bản đồ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ bản đồ 22; từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ bản đồ 21 đến ông Lợi xóm 1 thửa 288 tờ bản đồ 21; từ bà Tý xóm 1 thửa 189 tờ bản đồ 21 đến ông Thanh xóm 1 thửa 259 tờ bản đồ 21; từ Trụ sở xóm 2 thửa 471 tờ bản đồ 17 đến ngã tư ông Thắng (B) xóm 2 thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm 2 thửa 65 tờ bản đồ 18 đến ông Yến xóm 2 thửa 600 tờ bản đồ 17; từ trụ sở xóm 3 (thửa 628, tờ bản đồ 17) đến ông Toán xóm 3 (thửa 26 tờ bản đồ 21); từ trụ sở xóm 3 (thửa 628 tờ bản đồ 17) đến ông Toàn xóm 3 thửa 663 tờ bản đồ 17; từ ông Chuyền xóm 3 thửa 511 tờ bản đồ 17 đến ông Minh xóm 3 thửa 517 tờ bản đồ 17; từ ông Bạch xóm 8 thửa 229 tờ bản đồ 8 đến ông Mạnh xóm 8 thửa 357 tờ bản đồ 8 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.8 | 87.000 |
| Các đường | Từ ngã ba ông Ngân thôn 2 thửa 640 tờ bản đồ 17 đến bà Hương thôn 4 thửa 114 tờ bản đồ 17 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.1 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Dung thôn 6 thửa 121 tờ bản đồ 16 đến ông Cường thôn 6 thửa 252 tờ bản đồ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.10 | 70.000 |
| Các đường | Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.5 | 87.000 |
| Các đường | Từ ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 tờ bản đồ 22 đến thửa 143 tờ bản đồ 22 (đất NN); từ ông Út xóm 1 thửa 116 tờ bản đồ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 tờ bản đồ 22; từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ bản đồ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa 108 tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm 3 thửa 695 tờ bản đồ 17 đến ông Hỷ xóm 3 thửa 52 tờ bản đồ 21; từ ông Tám (Tới) xóm 4 thửa 199 tờ bản đồ 17 đến ông Lân xóm 4 thửa 12 tờ bản đồ 17; từ bà Sử xóm 5 thửa 97 tờ bản đồ 14 đến đập Bầu Trầu xóm 5 thửa 7 tờ bản đồ 14 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.9 | 70.000 |
| Các đường | Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ bản đồ 13 đến ông Nghĩa xóm 8 thửa 351 tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm 10 thửa 179 tờ bản đồ 2 đến ông Y xóm 10 thửa 86 tờ bản đồ 2 (đất NT); từ ông Thìn xóm 10 (đất NT) đến ngã ba ông Phục xóm 10 (đất NT); từ ông Hương xóm 12 thửa 151 tờ bản đồ 6 đến ông Ngọc xóm 12 thửa 184 tờ bản đồ 6 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.12 | 70.000 |
| Các đường | Từ ông Sinh thôn 8 thửa 157 tờ bản đồ 8 đến ông Huy thôn 9 thửa 226 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.7 | 87.000 |
| Các đường | Từ ông Phước thôn 9 thửa 214 tờ bản đồ 7 đến ông Trọng thôn 11 (thửa 19 tờ bản đồ 12 đất NT) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.6 | 87.000 |
| Các đường | Từ nhà văn hóa thôn 5 thửa 160 tờ bản đồ 14 đến ông Sơn thôn 6 thửa 167 tờ bản đồ 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2.3 | 87.000 |
| Các đường: | Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.15 | 163.000 |
| Các đường: | Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.3 | 125.000 |
| Các đường: | Từ ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ bản đồ 10) đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.17 | 136.000 |
| Các đường: | Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa 355 tờ bản đồ 12 đến ông Hải Quảng ích 1, thửa 797 tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, thửa 1149 tờ bản đồ 12 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa 119 tờ bản đồ 1 đến ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa 61 tờ bản đồ 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.5 | 175.000 |
| Các đường: | Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ 12 đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa 183 tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa 817 tờ bản đồ 12 đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông Tính thôn Cộng Lực, thửa 1241 tờ bản đồ 12 đến bà Gái thôn Cộng Lực, thửa 170 tờ bản đồ 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.4 | 125.000 |
| Các đường: | Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.7 | 100.000 |
| Các đường: | Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.8 | 125.000 |
| Các đường: | Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ bản đồ 10) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.11 | 175.000 |
| Các đường: | Từ bà Lạc thôn 1 Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn 13 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.18 | 109.000 |
| Các đường: | Tự ông Hiếu (thửa 22 tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa 35 tờ bản đồ 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.10 | 100.000 |
| Các đường: | Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.1 | 175.000 |
| Các đường: | Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.14 | 190.000 |
| Các đường: | Từ ông Trọng (thửa 195, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn 2 Yên Trường; từ ông Hoàng Trường (thửa 1019, tờ bản đồ 8) đến ông Đỗ Sơn (thửa 57, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.13 | 175.000 |
| Các đường: | Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.4 | 125.000 |
| Các đường: | Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ bản đồ 11) đến ông Cang (thửa 1451, tờ bản đồ10) thôn 1 Yên Trường; từ bà Vơn (thửa 1375, tờ bản đồ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ bản đồ 11) thôn 1 Yên Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn 1 Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10) thôn 1 Yên Trường; từ ông Tự (thửa 1210, tờ bản đồ 11) đến ông Đông Thu (thửa 1145, tờ bản đồ 11); từ ông An thôn 2 Yên Trường (thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa 991, tờ bản đồ 11) đến ông Xương (thửa 877, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Canh (thửa 683, tờ bản đồ 11) đến ông Tiến (thửa 348, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ bà Bích (thửa 994, tờ bản đồ 11) đến ông Hợp (thửa 380, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà Nhường (thửa 273, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường; từ ông Trịnh Hùng (thửa 564, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Tình (thửa 644, tờ bản đồ 11) thôn 2 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.5 | 175.000 |
| Các đường: | Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.2 | 125.000 |
| Các đường: | Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn 3 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.9 | 125.000 |
| Các đường: | Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên cũ, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ- UBND ngày 26/6/2017 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.1 | 272.000 |
| Các đường: | Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản đồ 9) thôn 2 Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ ông Đỗ Thế (thửa 421, tờ bản đồ 6) đến ông Đỗ Cường (thửa 930, tờ bản đồ 3) thôn 1 Phúc Bồi B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.12 | 136.000 |
| Các đường: | Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa 105 tờ bản đồ 12 đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực thửa 207 tờ bản đồ 12 đến tờ bản đồ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ 12 thửa 355 đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa 211 tờ bản đồ 12; từ ông Quý thôn Quảng ích 1 thửa 705 tờ bản đồ 12 đến bà Ngân thôn Quảng ích 1 thửa 1149 tờ bản đồ 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.3 | 200.000 |
| Các đường: | Từ nhà ông Lê Trung Chính (thửa 1192, tờ bản đồ 11) đến bà Bừng (thửa 1354) thôn 3 Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa 1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn Trường (thửa 145, tờ bản đồ 12) thôn 3 Yên Trường B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.6 | 175.000 |
| Các đường: | Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa 874 tờ bản đồ 11 đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa 581 tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa 526 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa 308 tờ bản đồ 12; từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa 623 tờ bản đồ 11 đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình thửa 493 tờ bản đồ 12 đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa 817 tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa 87 tờ bản đồ 12 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa 789 tờ bản đồ 7 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 2.2 | 200.000 |
| Các đường: | Từ ông Khang (thửa 927, tờ bản đồ 11) đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định (thửa 1093, tờ bản đồ 11) thôn 3 Yên Trường. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 2.16 | 136.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh | Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3.1 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới Đồng Bờ giếng thôn Long Thịnh | Đường nội bộ MBQH thuộc vị trí 2 (lô LKA:12 đến LKA:17) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3.2 | 600.000 |
| MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập) | Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 9.1 | 1.800.000 |
| MBQH quy hoạch số 882/QĐ-UBND ngày 02/3/2023 Khu dân cư mới dọc tuyến đường Tỉnh lộ 506B đoạn từ Thọ Lập đi xã Xuân Tín (Vị trí 1 xã Thọ Lập) | Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 9.2 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ Ngã tư T7 (thửa 453, Tờ 4) đến Nhà ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ Minh cũ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 280.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 320.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 1.000.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 750.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 506 B | Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 750.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.4 | 175.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 643 đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 206 đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ 12 thửa 664; từ ông Minh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 908 đến ông Tiến thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 12 thửa 751 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.5 | 175.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 64 đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 771 đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 9 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.1 | 175.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 862 đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 414 đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 180 đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản đồ 7 thửa 839 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.3 | 175.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 358 đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 41; từ bà Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 1112 đến ông Sơn thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 878 đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 875 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.14 | 100.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 12 đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 497 đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 687 đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 681 đến ông Tuấn Được thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 1182 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.9 | 125.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 637 đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 146 đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 45 đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 44 đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 11 từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 6 đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ 5 thửa 22 đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ 1 thửa 118 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.12 | 100.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 đến ông Đức thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 547; từ ông Lương thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 518 đến ông Tân thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 642 đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 523 đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 471; từ ông Mão thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 127 đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 461 đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 13 thửa 5; từ ông Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ 13 thửa 17 đến bà Hợi thôn Quảng Ích 13 tờ bản đồ 12 thửa 198 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.11 | 125.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 54 đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 88; từ bà Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142 đến ông Ba thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 129 đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 61 đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 5 thửa 320 đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ 4 thửa 31 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.13 | 100.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 695 đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 610 đến bà Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 550 đến ông Phác thôn Đại Đồng tờ bản đồ 11 thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 467 đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 407; từ ông Hải thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 491 Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 344 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.7 | 125.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ 11 thửa 556 đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 734 đến bà Điểu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 759 đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 765; từ bà Ngữ thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 12 thửa 1118 đến ông Hội thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 851; từ ông thủy thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 228 đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa 619 đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ 11 thửa 332 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.8 | 125.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 26 đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 927 đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 722; từ ông Mơn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 632 Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 14 thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 783 đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ 11 thửa 670 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.6 | 125.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 15 thửa 16 đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 857 đến ông Hẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 718; từ ông Oanh thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 949 đến ông Giặt thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ 11 thửa 870 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.2 | 175.000 |
| Đường ngõ trong thôn | Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 642 đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ 12 thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ 12 thửa 450 đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ 12 thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 133 đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 28 đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 820 đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ 11 thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 797 đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ 7 thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 54 đến ông An thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 3.10 | 125.000 |
| Từ ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 5 | 480.000 | |
| Các lô đất khu Cổng Đình, Xóm Ka, thôn 4, xã Thuận Minh (xã Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô từ A:01 đến lô A:38) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 4 | 880.000 | |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 6 | 480.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên xã Xuân Châu cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ XUÂN CHÂU CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 3 | 65.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên xã Thọ Minh cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 2 | 87.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 4 | 75.000 | |
| Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn 3 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 5 | 800.000 | |
| Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn 2 Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 4 | 680.000 | |
| Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn 7 cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 6 | 360.000 | |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn 7 cũ) (thửa 32, tờ 9) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 4 | 480.000 | |
| Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 3 | 82.000 | |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ 11 đi kênh chính bắc B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 12 | 400.000 | |
| Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn 6 (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn 3 Yên Lược (thôn 4 cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 7 | 400.000 | |
| Đường trục thôn 1 Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn 1 Yên trường từ lô 01 (thửa 2000) đến lô 29 (thửa 1972) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 11 | 400.000 | |
| Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ 11 đến anh Quang thửa 1954 tờ 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 8 | 200.000 | |
| Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã 6 đường Tỉnh lộ 506 B mới B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ THỌ MINH CŨ (xã Thuận Minh cũ) Mục 8 | 480.000 | |
| Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.4. XÃ XUÂN THIÊN CŨ Mục 5 | 160.000 | |
| Đường dọc hàng thôn 3 Phúc bồi từ thửa 1805 tờ 10 đến thửa 1810 tờ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 7 | 400.000 | |
| Đoạn đường thôn 1 Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ THỌ LẬP CŨ Mục 10 | 140.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 74 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 74 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.