Bảng giá đất Xã Thọ Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026
527 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Lập là 4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ nhà văn hoá thôn Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) | 113.000 |
| Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734) | 1.080.000 |
| Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7) | 1.100.000 |
| Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 113.000 |
| Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11) | 270.000 |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9) | 400.000 |
| Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8) | 320.000 |
| Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn | 98.000 |
| Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn Phúc Bồi | 113.000 |
| Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) | 158.000 |
| Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) | 1.467.000 |
| Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) | 360.000 |
| Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa tờ bản đồ 11) | 225.000 |
| Từ giáp ông Hòa (thửa tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi | 675.000 |
| Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng | 1.125.000 |
| Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ) | 675.000 |
| 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ | 280.000 |
| Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) | 900.000 |
| bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ | 248.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) | 675.000 |
| Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11) | 315.000 |
| Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 158.000 |
| (thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa | 158.000 |
| Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn Yên Trường | 90.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 113.000 |
| Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản đồ 12) | 90.000 |
| Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường | 147.000 |
| Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường | 171.000 |
| Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi | 158.000 |
| Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ | 122.000 |
| ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa | 158.000 |
| Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 113.000 |
| từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường; từ ông Hoàng Trường | 158.000 |
| Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 600.000 |
| Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972) | 300.000 |
| Đoạn đường canh trung thôn Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ đến anh Quang thửa 1954 tờ | 150.000 |
| Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10) | 304.000 |
| Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11 | 900.000 |
| Từ đường đê thôn Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn Yên Lược (thửa 7, tờ 8) | 480.000 |
| 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, tờ bản | 261.000 |
| Từ nhà ông Vũ Thôn Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10), | 348.000 |
| Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ | 105.000 |
| 505, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định | 122.000 |
| Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ | 122.000 |
| Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10) | 348.000 |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) | 360.000 |
| Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9) | 304.000 |
| Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ | 300.000 |
| Từ bà Lạc thôn Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn | 98.000 |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc | 300.000 |
| Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22) | 1.350.000 |
| Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 510.000 |
| Từ đường đê thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) | 87.000 |
| Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) | 400.000 |
| Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã đường Tỉnh lộ B mới | 360.000 |
| Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8) | 440.000 |
| Từ giáp ông Hòa (thửa tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi | 400.000 |
| Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) | 87.000 |
| Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2) | 280.000 |
| Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7) | 340.000 |
| Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) | 87.000 |
| Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11) | 750.000 |
| Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2) | 360.000 |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn cũ) (thửa 32, tờ 9) | 360.000 |
| Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8) | 300.000 |
| Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông | 174.000 |
| Từ ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8) | 360.000 |
| Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5) | 340.000 |
| Từ ông Viễn thôn (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13) | 478.000 |
| Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) | 400.000 |
| Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13) | 480.000 |
| Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) | 87.000 |
| Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) | 270.000 |
| Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8) | 440.000 |
| Từ ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến và Cẩn thôn thửa tờ bản đồ | 70.000 |
| Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt | 360.000 |
| đến ông Hùng xóm thửa tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ | 70.000 |
| (B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa | 87.000 |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ13 | 87.000 |
| Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ) | 217.000 |
| Từ ông Dung thôn thửa tờ bản đồ đến ông Cường thôn thửa tờ bản đồ | 70.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| Từ ông Sinh thôn thửa tờ bản đồ đến ông Huy thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô | 660.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm | 70.000 |
| Từ ông Phước thôn thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thôn (thửa tờ bản đồ đất NT) | 87.000 |
| thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông | 175.000 |
| tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến | 125.000 |
| thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số tờ | 400.000 |
| đồ thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ thửa | 200.000 |
| tờ bản đồ BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành (thửa số | 400.000 |
| bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn | 175.000 |
| Yên thôn Quảng Phúc thửa tờ bản đồ đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình | 200.000 |
| Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên cũ, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ- UBND ngày 26/6/2017 | 272.000 |
| thửa 1149 tờ bản đồ đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ | 175.000 |
| Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ đến ông Bình Quảng ích thửa tờ bản đồ | 750.000 |
| thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến | 175.000 |
| đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 765; từ bà Ngữ | 125.000 |
| thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến | 175.000 |
| thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông | 175.000 |
| đồ thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa | 125.000 |
| Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại | 125.000 |
| Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ | 113.000 |
| Cỗ, tờ bản đồ thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa | 90.000 |
| Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản | 90.000 |
| Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa | 113.000 |
| Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa | 113.000 |
| Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ | 120.000 |
| Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 1112 đến ông Sơn thôn | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 40.000 | 35.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (141 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ngã tư T4 (thửa tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường (thửa tờ bản đồ 8) | 800.000 |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, tờ 9) | 1.000.000 |
| Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) | 2.000.000 |
| Từ giáp ông Hòa (thửa tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi | 1.500.000 |
| Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn Phúc Bồi | 250.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Minh cũ đến ông Khang thôn Cộng Lực (thửa tờ bản đồ 12) | 1.500.000 |
| Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) | 4.000.000 |
| Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) | 350.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) | 250.000 |
| Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11) | 600.000 |
| Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7) | 2.500.000 |
| Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11) | 700.000 |
| Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 350.000 |
| Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng | 2.500.000 |
| Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa tờ bản đồ 11) | 500.000 |
| 366a, tờ bản đồ 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, tờ bản đồ 8); từ ngã tư Hội trường (thửa 735, | 700.000 |
| Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (thửa 732, tờ bản đồ 11) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ) | 1.500.000 |
| Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn | 250.000 |
| bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ | 550.000 |
| Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 250.000 |
| Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) | 800.000 |
| Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (thửa 124, tờ bản đồ 12) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (thửa 734, tờ bản đồ 11) | 2.400.000 |
| bà Dược (thửa tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi Từ ông Sâm (thửa 845, tờ bản đồ 9) đến bà Các (thửa 548, tờ bản | 3.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh | 3.000 |
| Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản | 3.000 |
| Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến | 3.000 |
| đồ 9) thôn Phúc Bồi; từ ông An Chuật (thửa 462, tờ bản đồ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ | 1.000 |
| Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10) | 1.000 |
| B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ | 337.000 |
| Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà Nhường (thửa 273, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Trịnh Hùng (thửa 564, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyễn Tình (thửa 644, tờ | 2.000 |
| Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường | 400.000 |
| Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa | 300.000 |
| Đoạn đường canh trung thôn Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ đến anh Quang thửa 1954 tờ | 500.000 |
| Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ | 1.000.000 |
| 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông | 300.000 |
| Từ bà Lạc thôn Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn | 250.000 |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) | 1.200.000 |
| Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972) | 1.000.000 |
| Trường; từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường; từ ông Hoàng | 350.000 |
| Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 1.700.000 |
| Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22) | 4.500.000 |
| Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 2.000.000 |
| Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ | 350.000 |
| Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường | 400.000 |
| Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11 | 3.000.000 |
| Từ đường đê thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) | 300.000 |
| Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) | 500.000 |
| Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) | 250.000 |
| Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9) Từ Km thôn Yên Lược (thửa 54, tờ bản đồ 2) đến giáp nhà | 900.000 |
| Từ nhà ông Vũ Thôn Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10), | 900.000 |
| (thửa 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, | 700.000 |
| Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10) | 1.000.000 |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc | 1.000.000 |
| Từ đường đê thôn Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn Yên Lược (thửa 7, tờ 8) | 1.200.000 |
| Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11) | 2.500.000 |
| Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) | 250.000 |
| Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10) | 800.000 |
| Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) | 300.000 |
| Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13) | 1.200.000 |
| Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5) | 850.000 |
| Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7) | 850.000 |
| Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8) | 1.100.000 |
| Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) | 900.000 |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ | 250.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ | 400.000 |
| Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8) | 1.100.000 |
| Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2) | 900.000 |
| Từ ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8) | 1.200.000 |
| Từ ông Viễn thôn (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13) | 1.200.000 |
| Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ13 | 350.000 |
| Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã đường Tỉnh lộ B mới | 1.200.000 |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn cũ) (thửa 32, tờ 9) | 1.200.000 |
| Từ giáp ông Hòa (thửa tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi | 1.000.000 |
| Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) | 1.000.000 |
| Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ) | 700.000 |
| Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) | 1.000.000 |
| Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8) | 1.000.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ | 300.000 |
| Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2) | 700.000 |
| thửa tờ bản đồ 21; từ ông Hợi xóm thửa tờ bản đồ đến | 178.000 |
| Lân xóm thửa tờ bản đồ 17; từ bà Sử xóm thửa tờ bản đồ | 5.000 |
| Từ ông Tâm Úc xóm thửa tờ bản đồ đến ông Khải xóm | 21.000 |
| Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ ông Tám (Tới) xóm thửa tờ bản đồ đến ông | 199.000 |
| Thắng (B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa tờ bản đồ đến ông Yến xóm thửa tờ bản đồ 17; từ trụ sở xóm (thửa 628, tờ bản đồ 17) đến ông Toán xóm (thửa | 600.000 |
| đến đập Bầu Trầu xóm thửa tờ bản đồ | 14.000 |
| Từ ông Đức xóm thửa tờ bản đồ đến ông Nghĩa xóm thửa tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm thửa tờ bản đồ đến ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm | 10.000 |
| bản đồ (đất NN); từ ông Út xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hồi xóm thửa tờ bản đồ 22; từ ông Thái xóm thửa | 116.000 |
| bản đồ 21; từ Trụ sở xóm thửa tờ bản đồ đến ngã tư ông | 17.000 |
| Từ ngã tư ông Mẫn xóm thửa tờ bản đồ đến thửa tờ | 22.000 |
| (đất NT) đến ngã ba ông Phục xóm (đất NT); từ ông Hương xóm thửa tờ bản đồ đến ông Ngọc xóm thửa tờ bản đồ | 12.000 |
| bà Lương xóm thửa 1000 tờ bản đồ 22; từ ông Luận xóm thửa tờ bản đồ đến ông Lợi xóm thửa tờ bản đồ 21; từ bà Tý xóm thửa tờ bản đồ đến ông Thanh xóm thửa tờ | 288.000 |
| đến ông Kỳ thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ | 7.000 |
| Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa tờ bản đồ đến ông Nê thôn Đại Đồng, thửa tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa | 11.000 |
| từ ông Yên thôn Quảng Phúc thửa tờ bản đồ đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa | 11.000 |
| bản đồ thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ thửa đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa tờ bản đồ 12; | 211.000 |
| Lực, thửa tờ bản đồ Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa tờ bản đồ đến ông Hải Quảng ích 1, thửa tờ bản đồ 12; từ bà Ngân thôn Quảng ích 1, | 12.000 |
| thửa 1149 tờ bản đồ đến ông Hanh thôn Quảng ích 1, thửa 1191 tờ bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ đến | 119.000 |
| Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa tờ bản đồ đến ông Tính thôn Cộng Lực thửa 1242 tờ bản đồ 12; từ ông An thôn Cộng Lực | 12.000 |
| tờ bản đồ đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa tờ bản đồ 12; | 308.000 |
| Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc, thửa 1200 tờ bản đồ 12; từ ông Kỳ thôn Quảng | 12.000 |
| Phúc, thửa tờ bản đồ đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến ông Tuấn thôn Hòa Bình, thửa 1182 tờ bản đồ 12; từ ông | 817.000 |
| từ ông Quý thôn Quảng ích thửa tờ bản đồ đến bà Ngân thôn Quảng ích thửa 1149 tờ bản đồ | 12.000 |
| Bình thửa tờ bản đồ đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa tờ bản đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| ông Trường thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ Đường ngõ trong thôn | 4.000 |
| (thửa số tờ bản đồ 12) Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ đến ông Bình Quảng ích thửa tờ bản đồ | 12.000 |
| bản đồ BĐ 2015) Từ bà Bồn thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ BĐ 2001); (thửa số tờ bản đồ BĐ 2015) đến ông Trường thôn Tân Thành | 7.000 |
| bản đồ thửa Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Viên thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng, | 11.000 |
| Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Thục thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 501; từ bà Hợi thôn Quảng ích | 7.000 |
| thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 12; từ bà Mè thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Mao thôn Tân Thành tờ bản | 12.000 |
| Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Ngặn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 939; từ ông Màu thôn Hiệp Lực, | 15.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 29; từ ông Nghệ thôn Hiệp Lực, | 11.000 |
| đến bà Mận thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ11 thửa 824; từ ông Thành thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Sẩy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ | 26.000 |
| thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến ông Tiến thôn Quảng | 908.000 |
| thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ thửa 664; từ ông Minh | 12.000 |
| Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Giềng thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 982; từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực, | 15.000 |
| Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Hợp thôn | 736.000 |
| ích 2, tờ bản đồ thửa Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ thửa đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa | 869.000 |
| đồ thửa Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 173; từ ông Hội thôn Tân | 12.000 |
| bản đồ thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 812; từ ông | 7.000 |
| Bình, tờ bản đồ thửa 1182 Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Khải thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 817; từ ông Sơn thôn Cộng Lực, | 12.000 |
| thửa 615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến bà Kỳ thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 825; từ bà Biên thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Tuấn Được thôn Hòa | 12.000 |
| thửa đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 1206; từ ông Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Dung thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, | 12.000 |
| thửa 344; từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa đến ông Bòng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ thửa đến ông Hùng thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 450; từ ông Nguyên thôn Quảng | 556.000 |
| thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc tờ bản đồ thửa | 491.000 |
| Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ thửa đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ | 922.000 |
| thửa đến ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 184; từ ông Tuấn thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tham thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản | 797.000 |
| thửa 351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tám thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 278; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ | 12.000 |
| Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Hồng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 780; từ ông Chân thôn Đại Đồng, | 11.000 |
| bản đồ thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 407; từ ông Hải | 11.000 |
| Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Kỳ thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 812; từ ông Dần thôn Cộng Lực, tờ | 637.000 |
| đồ thửa đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 731; từ ông Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 471; từ ông Mão thôn | 7.000 |
| bản đồ thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 5; từ ông | 13.000 |
| bản đồ thửa đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 121; từ ông Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Lạo thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, | 4.000 |
| Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ thửa đến bà Bảy thôn Thống Nhất tờ thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ thửa đến | 711.000 |
| Sinh thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến bà Hợi thôn Quảng Ích tờ bản đồ thửa | 17.000 |
| bản đồ thửa đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 167; từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Quý thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, | 13.000 |
| Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Yến thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ | 358.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa từ ông Xuân thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Chung chuyên thôn Đồng Cỗ tờ thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ | 6.000 |
| Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 99; từ ông ý thôn Đồng Cỗ, | 5.000 |
| thửa đến bà Hợi thôn Đồng Cỗ tờ thửa | 118.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 10.000 | 6.500 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (128 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Vũ Thư (thửa 428, tờ bản đồ 7) đến ông Đinh Thuỷ (thửa 649, tờ bản đồ 6) | 175.000 |
| Đoạn từ đầu xã Thọ Lập cũ, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) | 1.000.000 |
| Từ ông Minh (thửa 760, tờ bản đồ 11) đến ông Mai Thao (thửa tờ bản đồ 11) | 250.000 |
| Từ giáp bà Lộc, ông Thanh (thửa 152, tờ bản đồ 12) đến giáp ông Do, ông Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) | 400.000 |
| Từ sau bà Huỳnh, ông Tài (thửa 41, tờ bản đồ 9) đến bà Học (thửa 328a, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 175.000 |
| Từ ông Thuỷ (thửa 1257, tờ bản đồ 11) đến ông Ý (thửa 1167, tờ bản đồ 11) | 350.000 |
| Từ ông Phan Hảo (thửa 326, tờ bản đồ 9) đến ông Thái (thửa 170, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 125.000 |
| Từ Ngã tư T4 (thửa 603, Tờ 8) đến Ngã tư hội trường (thửa 667, Tờ 8) | 320.000 |
| Từ ông Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) đến ông Phạm Thuỷ (thửa 537, tờ 9) thôn Phúc Bồi | 125.000 |
| Từ ông Cảnh (thửa 995, tờ bản đồ 11) đến ngã tư ông Duyên (thửa 774, tờ bản đồ 11) | 300.000 |
| bản đồ 3); từ sau ông Vũ Tâm (ông Dần thửa 357, tờ bản đồ 6) đến giáp đất Thọ Minh cũ | 275.000 |
| Đoạn từ giáp xã Thọ Minh (cũ) đến ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) | 750.000 |
| 4); Từ ông Tuẩn T6 (thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (thửa 604, Tờ 8); Từ Ngã tư Hội trường (thửa 735, Tờ 8) đến hết địa phận xã Thọ | 280.000 |
| Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ bản đồ 5) đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ bản đồ 7) thôn | 109.000 |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, Tờ 5) đến Ngã tư T7 (thửa 32, Tờ 9) | 400.000 |
| Từ nhà bà Mẵn (thửa 1368, tờ bản đồ 11) đến nhà ông Thứ, ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) | 1.630.000 |
| Từ giáp ông Hòa (thửa tờ bản đồ 10) đến ngã ba cống ông Phi | 750.000 |
| Đoạn từ ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) đến ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,thửa 734) | 1.200.000 |
| Từ ông Hải Nam (thửa 1627, tờ bản đồ 11) đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ bản đồ 6) giáp cống Khe Vàng | 1.250.000 |
| Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, thửa 732) đến hết địa phận xã Xuân Thiên (cũ) | 750.000 |
| Từ nhà văn hoá thôn Phúc Bồi (thửa 384, tờ bản đồ 9) đến ông Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ bản đồ 9) | 125.000 |
| Từ giáp ông Tính (thửa 58, tờ bản đồ 10) đến nhà ông Lại (thửa 950, tờ bản đồ 7) | 1.223.000 |
| Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản đồ 12) | 100.000 |
| ông Lại Sơn (thửa 1243, tờ bản đồ 11) đến ông Lại Văn Hà (thửa 50, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ nhà ông Nguyễn Dự (thửa | 175.000 |
| (thửa 1227) đến ông Tấn (thửa 1161, tờ bản đồ 11); từ bà Mai (thửa | 175.000 |
| Hà (thửa 572, tờ bản đồ 3) thôn Phúc Bồi; từ ông Hồ Quyết (thửa 844, tờ bản đồ 6) đến ông Bằng (Hồng) (thửa 867, tờ bản đồ 3); từ | 136.000 |
| Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ bản đồ 9) đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 125.000 |
| Từ ông Luận Ái (thửa 952, tờ bản đồ 11) đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường | 190.000 |
| từ nhà bà Mai Thao (thửa 1065, tờ bản đồ 8) đến ông Trần Hùng (thửa 1064, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường; từ ông Hoàng Trường | 175.000 |
| Từ ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ bản đồ 9) đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi | 125.000 |
| Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ bản đồ 12) đến ông Lê Quy (thửa 105, tờ bản đồ 12) thôn Yên Trường | 100.000 |
| Từ bà Tâm (thửa 761, tờ bản đồ 11) đến ông Chiến (thửa 1056, tờ bản đồ 8) thôn Yên Trường | 163.000 |
| Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ bản đồ 10) đến bà Hải (thửa 143, tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi; từ ông Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa tờ bản đồ 10) thôn Phúc Bồi | 175.000 |
| Đoạn đường canh trung thôn Yên trường Từ anh Tuấn thửa 1956 tờ đến anh Quang thửa 1954 tờ | 200.000 |
| Luân (thửa 631, tờ bản đồ 9) thôn Phúc Bồi; từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ bản đồ 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ bản đồ | 136.000 |
| Từ ngã tư Long Thịnh (thửa 247, tờ 10) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (thửa 342, tờ 10) | 348.000 |
| Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 800.000 |
| 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, tờ bản | 261.000 |
| Từ bà Lạc thôn Phúc Bồi (thửa 43, tờ bản đồ 6) đến ông Duyến (thửa 241, tờ bản đồ 4) thôn | 109.000 |
| 505, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ bản đồ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ bản đồ 11) thôn Yên trường; từ bà Thể (thửa 1036, tờ bản đồ 11) đến ông Định | 136.000 |
| Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ | 400.000 |
| Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9) | 304.000 |
| Từ đường đê Long Thịnh (thửa 531, tờ 10) đến ngã tư thôn Long Thịnh (thửa 246, tờ 10) | 304.000 |
| Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972) | 400.000 |
| Từ nhà ông Vũ Thôn Yên Lược (thửa 192, tờ 13) đến nhà ông Mãi Long Thịnh (thửa 123, tờ 10), | 348.000 |
| Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22) | 1.800.000 |
| Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ | 140.000 |
| Các lô đất tại Khu vực nhà trẻ thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022) | 680.000 |
| Từ đường đê thôn Yên Lược (thửa 143, tờ 13) đến Bác Phúc Thôn Yên Lược (thửa 7, tờ 8) | 480.000 |
| Từ LK1:07 đến LK1:11; LK2:07 đến LK2:12; LK3:01 đến LK3:09; LK4:01 đến LK4:11 | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc | 400.000 |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) | 480.000 |
| Từ đường đê thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 277, tờ bản đồ 2) đến nhà bà Thúy Thường (thôn cũ) (thửa 256, tờ bản đồ 2) | 87.000 |
| Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2) | 280.000 |
| Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8) | 440.000 |
| Từ ông Viễn thôn (thửa 20, tờ bản đồ 23) đến ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 632, tờ bản đồ13) | 478.000 |
| Từ ngã tư Hội trường xã Thọ Minh (cũ) (thửa 735, tờ 8) đến hết địa phận ngã đường Tỉnh lộ B mới | 480.000 |
| Từ ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 603, tờ bản đồ 8) đến ngã tư hội trường Thọ Minh cũ (thửa 667, tờ bản đồ 8) | 480.000 |
| Từ giáp ông Hòa (thửa tờ 10) đến ngã ba cống ông Phi | 400.000 |
| Từ ngã tư Ao cá Bác Hồ (thửa 623, tờ bản đồ 13) đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, tờ bản đồ 13) | 480.000 |
| Từ nhà ông Nam Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 80, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Thao thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 43, tờ bản đồ 5) | 87.000 |
| Từ nhà ông Nghi thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 130, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Tiến thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 459, tờ bản đồ 4) | 87.000 |
| Từ giáp xã Xuân Châu cũ (thửa 44, tờ bản đồ 1NT) đến cống Đá (thửa 149, tờ bản đồ 1NT) | 87.000 |
| Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7) | 340.000 |
| Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8) | 440.000 |
| Từ ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn (cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) đến ngã tư thôn Yên Lược (thôn cũ) (thửa 604, tờ bản đồ 8) | 400.000 |
| Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5) | 340.000 |
| Yên Lược (thửa 193, tờ bản đồ 9); từ nhà B Thuận thôn Long Thịnh (thửa 464, tờ bản đồ 5) đến nhà ông Hưng (thửa 104, tờ bản đồ 5); từ nhà ông Hưng thôn Long Thịnh (thửa 739, tờ bản đồ 10) đến nhà ông | 174.000 |
| Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2) | 360.000 |
| Đường gom giáp đường tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b (Từ lô LKA:01 đến LKA:11) | 1.000.000 |
| Từ giáp Thọ Lập (thửa 34, tờ 5) đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thôn cũ) (thửa 32, tờ 9) | 480.000 |
| Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) | 400.000 |
| Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) | 400.000 |
| Từ ngã tư Thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 453, tờ bản đồ 4) đến Nhà ông Tuẩn thôn Long Thịnh (thôn cũ) (thửa 366a, tờ bản đồ 4) | 360.000 |
| Từ ông Sinh thôn thửa tờ bản đồ đến ông Huy thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| Xuân Châu cũ) thuộc MBQH 2505/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 lô | 880.000 |
| đến ông Hùng xóm thửa tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ | 70.000 |
| Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ13 | 87.000 |
| Từ ông Phước thôn thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thôn (thửa tờ bản đồ đất NT) | 87.000 |
| ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm | 70.000 |
| (B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa | 87.000 |
| Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ) | 217.000 |
| Từ xã Kiên Thọ đến kênh chính Nam Cửa Đặt | 400.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| Từ ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến và Cẩn thôn thửa tờ bản đồ | 70.000 |
| Từ ông Dung thôn thửa tờ bản đồ đến ông Cường thôn thửa tờ bản đồ | 70.000 |
| Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ | 87.000 |
| thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ 7- BĐ: 2001); (thửa số tờ | 142.000 |
| tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến | 12.000 |
| thôn Đại Đồng, thửa tờ bản đồ 11; từ Long Quảng Phúc thửa | 526.000 |
| thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông | 857.000 |
| thửa tờ bản đồ đến ông Khải thôn Hòa Bình thửa tờ bản | 817.000 |
| Phúc, thửa tờ bản đồ đến bà Hòa thôn Quảng Phúc, thửa | 183.000 |
| đồ thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lựctờ bản đồ thửa | 12.000 |
| đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ đến ông | 12.000 |
| đồ thửa đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa | 9.000 |
| bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn | 14.000 |
| bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ đến ông | 1.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Thủy thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ | 11.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Vinh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ | 11.000 |
| tờ thửa 795; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| đồ thửa 802; từ ông Mùi thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| thửa 574; từ ông Hương thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa | 759.000 |
| Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tần | 409.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ | 13.000 |
| Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Hồng | 695.000 |
| Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Viên | 862.000 |
| thửa 526; từ ông Đông thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến | 11.000 |
| thửa đến ông Thanh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 344; | 11.000 |
| Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Thục | 643.000 |
| thửa 503; từ ông Hanh thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến bà | 610.000 |
| từ ông Sơn thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ11 thửa đến ông Bòng | 619.000 |
| thửa 444; từ ông Cường thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến | 414.000 |
| thửa 206; từ ông Hội thôn Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến | 206.000 |
| bản đồ thửa 45; từ ông Phùng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa | 11.000 |
| B.4 XÃ XUÂN THIÊN CŨ | 440.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Hưng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ | 11.000 |
| tờ bản đồ thửa đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ | 12.000 |
| đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa | 670.000 |
| thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông | 2.000 |
| Cỗ, tờ bản đồ thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa | 100.000 |
| Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa | 125.000 |
| Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 144; từ ông Tỉnh thôn Đồng Cỗ, tờ bản | 100.000 |
| Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa | 125.000 |
| Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Diện thôn Tân Thành, tờ bản đồ | 125.000 |
| Lai thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 1112 đến ông Sơn thôn | 100.000 |
| Các lô đất ở khu tái định cư Ổ Gà theo MBQH 2856/QĐ-UBND ngày 29/5/2023 của UBND huyện Thọ Xuân cũ | 160.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (18 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Từ ông Mai Hào (thửa tờ bản đồ 7) đến bà Thêu (thửa tờ | 593.000 |
| 1297, tờ bản đồ 11) đến ông Học (thửa 137, tờ bản đồ 12) thôn Yên Trường; từ Sau ông Duyệt, bà Liên (thửa 125, tờ bản đồ 12) Lê Văn | 3.000 |
| 991, tờ bản đồ 11) đến ông Xương (thửa 877, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Canh (thửa 683, tờ bản đồ 11) đến ông Tiến | 2.000 |
| (thửa 1354) thôn Yên Trường; từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ | 3.000 |
| bản đồ10) thôn Yên Trường; từ bà Vơn (thửa 1375, tờ bản đồ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Nguyễn Tiến (thửa 1656, tờ tờ bản đồ 10) đến ông | 1.000 |
| Tự ông Hiếu (thửa tờ bản đồ 12) đến ông Bình (thửa tờ bản đồ 12) | 35.000 |
| B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ | 435.000 |
| 123, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Vang (thửa 276, tờ bản đồ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; | 1.000 |
| thôn Yên Trường; từ ông Tự (thửa 1210, tờ bản đồ 11) đến ông Đông Thu (thửa 1145, tờ bản đồ 11); từ ông An thôn Yên Trường | 2.000 |
| Trần Chính (thửa 29, tờ bản đồ 13) thôn Yên Trường; từ bà Thoa (thửa 1585, tờ bản đồ 10) đến bà Nhẫn (thửa 1581, tờ bản đồ 10) | 1.000 |
| (thửa 348, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ bà Bích (thửa 994, tờ bản đồ 11) đến ông Hợp (thửa 380, tờ bản đồ 11) thôn Yên Trường; từ ông Mai Văn Minh (thửa 678, tờ bản đồ 11) đến bà | 2.000 |
| B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ | 436.000 |
| Từ đường liên xã (thửa 1494, tờ 9) đến Trạm biến thế số (thửa 1488, tờ 9) | 1.000 |
| 680, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 682, tờ bản đồ 9); từ giáp thôn (thửa 655, tờ bản đồ 9) đến ông Ngân thôn (thửa 122, tờ bản | 2.000 |
| 10) thôn Phúc Bồi; từ bà Trương Thị Dung (thửa 706, tờ bản đồ 7) đến ông Đỗ Văn Thành (thửa 601, tờ bản đồ 7) thôn Phúc Bồi | 3.000 |
| Các lô đất tại Khu trước nhà văn hoá thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 1652/QĐ-UBND ngày 26/8/2019) | 2.000 |
| Đoạn đường thôn Yên Trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ | 10.000 |
| Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang thửa 1055 tờ đi kênh chính bắc | 11.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.