Bảng giá đất Xã Thọ Lập, Thanh Hóa từ 01/01/2026

527 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thọ Lập4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ LK1:01 đến LK1:06; LK2:01 đến LK2:06; LK3:10 đến LK3:18; LK4:12 đến LK4:22)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất thương mại, dịch vụ (125 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đường trục thôn Yên Trường: Đoạn đường cây cậy, cổ bù thôn Yên trường từ lô (thửa 2000) đến lô (thửa 1972)29.000
Đường dọc hàng thôn Phúc bồi từ thửa 1805 tờ đến thửa 1810 tờ10.000
Các lô đất tại Khu vực Bái Dài thôn Phúc Bồi xã Thọ Lập theo MBQH số 2163/QĐ-UBND ngày 20/8/2022)3.000
Vũ thôn Yên Lược (thửa 192, tờ bản đồ 13); từ nhà ông Việt thôn Yên Lược (thửa 680, tờ bản đồ 9) đến giáp thôn Yên Lược (thửa2.000
Từ ông Vĩ thôn (thửa 226) đến ông Phương thôn (thửa tờ bản đồ 8)88.000
Từ ông Phương thôn (thửa 88, tờ bản đồ 8) đến ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07)9.000
Từ nhà ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến bà Bông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)10.000
ông Hải thôn Yên Lược (thửa 830, tờ bản đồ 8); từ nhà ông Quý thôn Yên Lược (thửa 430, tờ bản đồ 9) đến nhà ông Duật thôn2.000
Từ ông Bạo thôn (thửa 189, tờ bản đồ 2) đến ông Định thôn (thửa 138, tờ bản đồ 5)12.000
Từ bà Đông thôn (thửa 14, tờ bản đồ 02) đến ông Lâm thôn (thửa 14, tờ bản đồ 2)10.000
Từ ông Sáu thôn (thửa 213, tờ bản đồ 07) đến anh Long (H) thôn (thửa 65, tờ bản đồ 7)9.000
Từ bà Xuân thôn (thửa 399, tờ bản đồ 13) đến ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13)8.000
Từ ông Hương thôn (thửa 74, tờ bản đồ 13) đến ông Vĩ thôn (thửa 226, tờ bản đồ 8)8.000
đồ 21; từ Trụ sở xóm thửa tờ bản đồ đến ngã tư ông Thắng17.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Sơn thôn thửa tờ bản đồ14.000
bà Lương xóm thửa 1000 tờ bản đồ 22; từ ông Luận xóm thửa1.000
Tư ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Linh thửa tờ bản đồ (đi xã Thọ Lập cũ)17.000
Từ ông Hùng thôn thửa tờ bản đồ đến và Cẩn thôn thửa tờ bản đồ8.000
Từ ông Phước thôn thửa tờ bản đồ đến ông Trọng thôn (thửa tờ bản đồ đất NT)7.000
ông Tám (Tới) xóm thửa tờ bản đồ đến ông Lân xóm thửa17.000
Từ ông Dung thôn thửa tờ bản đồ đến ông Cường thôn thửa tờ bản đồ16.000
tờ bản đồ đến ông Yến xóm thửa tờ bản đồ 17; từ trụ sở600.000
Từ ngã tư ông Mẫn xóm thửa tờ bản đồ đến thửa tờ bản22.000
Từ ngã ba anh Hồng thôn thửa tờ bản đồ đến ông Lâm Thôn thửa tờ bản đồ1317.000
tờ bản đồ đến ông Lợi xóm thửa tờ bản đồ 21; từ bà Tý288.000
(B) xóm thửa 65, tờ bản đồ 18; từ ngã tư ông Thắng xóm thửa2.000
đến ông Hùng xóm thửa tờ bản đồ 18; từ ông Vinh xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hỷ xóm thửa tờ bản đồ 21; từ52.000
Từ ông Tâm Úc xóm thửa tờ bản đồ đến ông Khải xóm21.000
xóm thửa tờ bản đồ 22; từ ông Thái xóm thửa tờ bản đồ529.000
Từ ngã ba ông Ngân thôn thửa tờ bản đồ đến bà Hương thôn thửa tờ bản đồ17.000
tờ bản đồ đến ông Mạnh xóm thửa tờ bản đồ8.000
thửa tờ bản đồ 21; từ ông Hợi xóm thửa tờ bản đồ đến178.000
xóm (thửa 628, tờ bản đồ 17) đến ông Toán xóm (thửa tờ bản3.000
đồ (đất NN); từ ông Út xóm thửa tờ bản đồ đến ông Hồi21.000
ông Y xóm thửa tờ bản đồ (đất NT); từ ông Thìn xóm10.000
Từ nhà văn hóa thôn thửa tờ bản đồ đến ông Hoàn thôn thửa tờ bản đồ14.000
Từ ông Đức xóm thửa tờ bản đồ đến ông Nghĩa xóm thửa8.000
thửa tờ bản đồ 17; từ ông Chuyền xóm thửa tờ bản đồ511.000
Từ ông Sinh thôn thửa tờ bản đồ đến ông Huy thôn thửa tờ bản đồ9.000
tờ bản đồ 13; từ ông Cường xóm thửa tờ bản đồ đến179.000
thửa tờ bản đồ đến ông Ngọc xóm thửa tờ bản đồ184.000
tờ bản đồ 17; từ bà Sử xóm thửa tờ bản đồ đến đập Bầu14.000
đến ông Minh xóm thửa tờ bản đồ 17; từ ông Bạch xóm thửa8.000
xóm thửa tờ bản đồ đến ông Thanh xóm thửa tờ bản1.000
B.1 XÃ THỌ LẬP CŨ438.000
Quý thôn Quảng ích thửa tờ bản đồ đến bà Ngân thôn12.000
thửa 905; từ ông Văn thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông11.000
Yên thôn Quảng Phúc thửa tờ bản đồ đến ông Thông thôn Quảng Phúc thửa 1208 tờ bản đồ 12; từ ông Mầm thôn Hòa Bình11.000
Từ ông Trường thôn Đại Đồng thửa tờ bản đồ đến ông Nê11.000
B.4 XÃ XUÂN THIÊN CŨ439.000
Kỳ thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ7.000
Từ ông Khóa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Ngặn16.000
Từ bà Bồn thôn Tân Thành (thửa tờ bản đồ BĐ 2001); (thửa số7.000
bản đồ thửa đến ông Hòa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 34; từ ông Đa thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Toán thôn771.000
đến ông Hiền Viễn thôn Cộng Lực thửa tờ bản đồ 12; từ ông211.000
Từ ông Thông Quảng Phúc, thửa 1208 tờ bản đồ đến ông Ngánh12.000
tờ bản đồ 11; từ ông Khải thôn Hòa Bình, thửa tờ bản đồ đến817.000
Từ ông Khang thôn Cộng Lực thửa tờ bản đồ đến ông Tính12.000
Trường thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ4.000
đồ 12; từ ông Minh thôn Thống Nhất thửa tờ bản đồ đến ông87.000
Từ ông Trường Tân Thành, thửa 256a tờ bản đồ đến ông Bình Quảng ích thửa tờ bản đồ12.000
Từ ông Liên thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Giềng16.000
tờ bản đồ đến ông Kỳ Quảng Phúc, thửa tờ bản đồ 12; từ ông308.000
đồ thửa đến ông Kỳ thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa14.000
bản đồ 12; từ ông Thảo thôn Đồng Cỗ, thửa tờ bản đồ đến ông119.000
Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lực, thửa tờ bản đồ đến ông Hải12.000
Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông Tần12.000
ông Việt thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa 407; từ ông Hải thôn11.000
Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa Đến ông Hùng thôn Hiệp Lực, tờ632.000
đến ông Đào thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa11.000
Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Viên11.000
ông Xuân thôn Quảng ích 2tờ bản đồ thửa 664; từ ông Minh thôn12.000
đến ông Thịnh thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 765; từ bà Ngữ11.000
Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa 12; từ bà Mè thôn Tân12.000
Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa Đến ông Thanh thôn Quảng Phúc491.000
Thắng thôn Đại Đồng tờ bản đồ thửa 503; từ bà Khuyên thôn Đại11.000
đến ông Bạo thôn Hiệp Lực, tờ bản đồ thửa 722; từ ông Mơn thôn11.000
Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 812; từ ông Cạnh thôn7.000
Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến ông Tiến thôn Quảng ích 2,908.000
Từ chùa Quảng Phúc tờ bản đồ thửa đến ông Hùng thôn556.000
Từ ông Thi thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Thục7.000
thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa332.000
Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ736.000
Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ thửa đến bà Bền thôn Hiệp Lực869.000
Từ ông Mừng thôn Đại Đồng, tờ bản đồ thửa đến ông Hồng11.000
từ ông Hào thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa đến ông Quý thôn45.000
615; từ ông Long thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến bà Kỳ687.000
Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ thửa đến bà Bảy thôn Thống711.000
đến ông An thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa65.000
đến ông Lâm thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 5; từ ông Sinh thôn13.000
đến ông Toán thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 121; từ ông5.000
đồ thửa đến ông Đông thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 88; từ bà5.000
Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ thửa đến ông Hữu thôn922.000
bản đồ thửa đến ông Hải thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa12.000
Từ ông Quang thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Khải642.000
bản đồ thửa 471; từ ông Bình thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa7.000
đến ông Liên thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa 731; từ ông7.000
B.4 XÃ XUÂN THIÊN CŨ441.000
Cỗ, tờ bản đồ thửa 37; từ ông Dạn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa5.000
Từ bà Bảy thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Kỳ thôn637.000
đồ thửa đến ông Toàn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa từ ông5.000
đến ông Hậu thôn Quảng Phúc, tờ bản đồ thửa 1206; từ ông12.000
Cỗ, tờ bản đồ thửa 142; từ ông Độ thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa5.000
Quảng Phúc tờ thửa 1206; từ bà Hiệp thôn Quảng Phúc tờ thửa12.000
đến ông Chất thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa31.000
351; từ ông Bình thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến ông133.000
thửa 812; từ ông Thuận thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa đến7.000
ông Nhiễu thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa 184; từ ông Tuấn thôn11.000
Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 605; từ ông Tự thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông ông Hân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa12.000
tờ bản đồ thửa đến ông Viễn thôn Cộng Lực, tờ bản đồ12.000
Thanh thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Ba thôn Đồng142.000
thửa 429; từ ông Đông Cát thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa12.000
đồ thửa đến ông Viên thôn Cộng Lực, tờ bản đồ thửa 167;12.000
bản đồ thửa 714; từ bà Lý thôn Tân Thành, tờ bản đồ thửa12.000
Tuấn anh thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa đến ông Dung thôn12.000
Quảng ích 2, tờ bản đồ thửa đến bà Hợi thôn Quảng Ích tờ13.000
Trường thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Lạo thôn Đồng61.000
Thanh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ thửa đến ông Tân Khóa523.000
Đồng Cỗ tờ thửa 72; từ ông Lê thôn Đồng Cỗ tờ thửa đến bà5.000
Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Tuấn54.000
Nhất tờ thửa 637; từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ thửa đến7.000
Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Yến thôn358.000
Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa 657; từ ông Toản thôn Quảng ích 1, tờ bản đồ thửa đến bà Chân thôn Hòa Bình, tờ bản đồ thửa12.000
B.4 XÃ XUÂN THIÊN CŨ442.000
Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 36; từ ông Quang thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa đến ông Thể thôn Đồng Cỗ, tờ bản đồ thửa 41; từ bà5.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
45.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.