Bảng giá đất Xã Trung Hạ, Thanh Hóa từ 01/01/2026
121 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Hạ là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm | 217.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố | 109.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din. | 435.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu | 565.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang. | 304.000 |
| Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè | 348.000 |
| Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố | 174.000 |
| Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam | 87.000 |
| Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét) | 696.000 |
| Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân | 109.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò) | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ | 174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din | 217.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh | 87.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân (cũ) tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam | 87.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La | 87.000 |
| Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km | 174.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tại Km tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Cạn | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính bên đường vào đến hết đất bản Lầm | 87.000 |
| Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến (cũ) tính bên đường vào đến hết đất bản Tong | 261.000 |
| B.2 XÃ TRUNG HẠ CŨ Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân (cũ) bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi | 87.000 |
| Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú) | 152.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km | 174.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din | 217.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính bên đường đến hết đất bản Cum | 87.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn | 87.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông) | 74.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lợi tính bên đường đến hết đất bản Lợi | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất bản Đe Pọng và Đe Nọi | 130.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính bên đường vào đến hết đất bản Lốc | 87.000 |
| Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ57) bản Din | 152.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din. | 1.300.000 |
| Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét) | 2.100.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu | 2.000.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang. | 950.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm | 650.000 |
| Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân | 330.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ 57) bản Din | 460.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din | 650.000 |
| Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú) | 460.000 |
| Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân cũ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam | 260.000 |
| Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố | 550.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lợi tính bên đường đến hết đất bản Lợi Đoạn từ Quốc lộ tại Km tính hai bên đường vào đến giáp | 260.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông) | 230.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km | 530.000 |
| Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân | 260.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La | 260.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang | 260.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố | 330.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh | 460.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn | 260.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din | 650.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh | 360.000 |
| Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam | 260.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân cũ bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi | 260.000 |
| Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè | 1.300.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò) | 260.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ | 530.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính bên đường vào đến hết đất bản Lốc | 260.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính bên đường vào đến hết đất bản Lầm | 260.000 |
| Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến cũ tính bên đường vào đến hết đất bản Tong | 780.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km | 530.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính bên đường đến hết đất bản Cum | 260.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè | 260.000 |
| Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (đường cứu hộ) | 330.000 |
| Đoạn từ giáp cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ) | 330.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất bản Đe Pọng và Đe Nọi | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (37 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố | 174.000 |
| Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè | 348.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm | 217.000 |
| Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam | 87.000 |
| Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét) | 696.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu | 565.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din. | 435.000 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang. | 304.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố | 109.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din | 217.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính bên đường vào đến hết đất bản Lốc | 87.000 |
| Đoạn từ Quốc lộ tại Km tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Cạn | 109.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính bên đường vào đến hết đất bản Lầm | 87.000 |
| Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến (cũ) tính bên đường vào đến hết đất bản Tong | 261.000 |
| B.2 XÃ TRUNG HẠ CŨ Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km | 174.000 |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân (cũ) bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi | 87.000 |
| Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú) | 152.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km | 174.000 |
| Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân | 109.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò) | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ | 174.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din | 217.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh | 87.000 |
| Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất bản Đe Pọng và Đe Nọi | 130.000 |
| Đoạn từ đầu bản Lợi tính bên đường đến hết đất bản Lợi | 87.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông) | 74.000 |
| Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính bên đường đến hết đất bản Cum | 87.000 |
| Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ) | 109.000 |
| Đoạn từ đường Quốc lộ bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh | 87.000 |
| Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân (cũ) tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam | 87.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ57) bản Din | 152.000 |
| Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân | 87.000 |
| Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La | 87.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (7 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ | 22.000 |
| Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất bản Đe Pọng và Đe Nọi | 2.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính bên đường vào đến hết đất bản Lốc | 2.000 |
| B.1 XÃ TRUNG XUÂN CŨ | 696.000 |
| Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến (cũ) tính bên đường vào đến hết đất bản Tong | 2.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km | 22.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa tờ bản đồ 83) Km tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km | 22.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.