Bảng giá đất Xã Trung Hạ, Thanh Hóa từ 01/01/2026

117 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trung Hạ là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217, Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 159
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (37 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu 22
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
2.000.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.300.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.300.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
950.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
650.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
2.100.000
Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 4
460.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lầm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 7
260.000
Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 5
260.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 6
260.000
Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 1
330.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân cũ bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 10
260.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 9
650.000
Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe Nọi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 5
400.000
Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 2
550.000
Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 2
530.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 9
230.000
Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến cũ tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Tong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 4
780.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 9
260.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 3
530.000
Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 1
530.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 12
110.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 7
260.000
Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (đường cứu hộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 10
330.000
Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 3
260.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 5
650.000
Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường đến hết đất bản Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 7
260.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 3
460.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 1
260.000
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 8
330.000
Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 4
260.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ 57) bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 6
460.000
Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân cũ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 10
260.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 6
260.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 2
360.000
Đoạn từ giáp cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 11
330.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính 2 bên đường đến hết đất bản Cum
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 8
260.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 159
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu 22
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
565.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
435.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
304.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
217.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
696.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
348.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 9
217.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 5
217.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ57) bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 6
152.000
Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe Nọi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 5
130.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 3
174.000
Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường đến hết đất bản Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 7
87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 6
87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 9
74.000
Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 4
152.000
Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến (cũ) tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Tong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 4
261.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 2
87.000
Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 4
87.000
Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 5
87.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Cạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 8
109.000
Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 10
109.000
Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 1
109.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 6
87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 3
87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính 2 bên đường đến hết đất bản Cum
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 8
87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 7
87.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân (cũ) bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 10
87.000
Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân (cũ) tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 10
87.000
Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 2
174.000
Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 11
109.000
Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 2
174.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 12
39.000
Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 1
174.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 9
87.000
Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 3
87.000
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 8
109.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lầm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 7
87.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 1
87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu đất bản Din, tính hai bên đường đến cầu giáp tiểu khu 22
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
565.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ cầu km 22, tính hai bên đường lên qua đường sang bản Tong 500m (năm trăm mét)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
696.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu bản Lốc, tính hai bên đường lên đến đường sang bản Lầm
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
217.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu đất bản Bá, tính hai bên đường đến giáp đất bản Din.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
435.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đường sang Bản Lầm, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Chè
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
348.000
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217Đoạn từ đầu bản Lang, tính hai bên đường lên hết bản Lang.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
304.000
Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường đến hết đất bản Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 7
87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản cạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 6
87.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến giáp đất bản Din (đường bên kia sông)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 9
74.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ bản đồ 57) bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 5
217.000
Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến (cũ) tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Tong
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 4
261.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến đất bản Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 2
87.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ bản đồ 57) bản Din đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ bản đồ57) bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 6
152.000
Đoạn từ giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe Nọi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 5
130.000
Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 3
174.000
Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường đến giáp đất xã Hồi Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 8
109.000
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ bản đồ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lầm
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 7
87.000
Đoạn từ đầu bản Lang tính hai bên đường vào đến hết đất bản Lang
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 1
87.000
Đoạn từ km19 bản Xầy tính hai bên đường đến hết đất bản Xầy (giáp xã Văn Phú)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 4
152.000
Đoạn từ đầu bản Phụn tính hai bên đường đến đập thủy điện Trung Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 4
87.000
Đoạn từ đầu đất bản La tính hai bên đường đến hết đất bản La
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 5
87.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Cạn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 8
109.000
Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 10
109.000
Đoạn từ giáp đất bản Bá theo trục chính đường vào đến giáp đất bản Piềng Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 1
109.000
Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ bản đồ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào đến hết đất bản Lốc
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 6
87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 bản Bá tính hai bên đường đến hết đất bản Xanh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 3
87.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ bản đồ 94) bản Chè tính 2 bên đường đến hết đất bản Cum
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 8
87.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 9
217.000
Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 7
87.000
Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân (cũ) bên kia sông tính hai bên đường đến cầu treo bản Lợi
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.2. XÃ TRUNG HẠ CŨ
Mục 10
87.000
Đoạn từ giáp đường đi xã Hồi Xuân (cũ) tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Phú Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 10
87.000
Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính hai bên đường đến hết đất bản Piềng Phố
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 2
174.000
Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào đến giáp đất xã Quan Sơn (đường cứu hộ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 11
109.000
Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ bản đồ 83) Km 22 tính hai bên đường đến Trường Tiểu học xã Trung Hạ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 2
174.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 12
39.000
Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ bản đồ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi Ban quản lý rừng phòng hộ sông Lò km 22
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 1
174.000
Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ bản đồ 96) bản Chè đến hộ ông Lương Văn Duyên bản Chè
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.3. XÃ TRUNG TIẾN CŨ
Mục 9
87.000
Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính hai bên đường đến hết đất bản Phú Nam
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ · B.1. XÃ TRUNG XUÂN CŨ
Mục 3
87.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 159
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 159
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.