Bảng giá đất Xã Quang Chiểu, Thanh Hóa từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Chiểu là 350.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 140.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 120.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 140.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 120.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 140.000 |
| số 83, tờ bản đồ địa chính số (Cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ | 140.000 |
| Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Mờng). | 120.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Xim) | 120.000 |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000 |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000 |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 90.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 120.000 |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000 |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 80.000 |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 39.000 |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 300.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 350.000 |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 300.000 |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 200.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Xim) | 300.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 300.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 300.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 350.000 |
| số 83, tờ bản đồ địa chính số (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, | 350.000 |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 250.000 |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 180.000 |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 130.000 |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 250.000 |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 250.000 |
| Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Mờng). | 300.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 350.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 140.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 140.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 120.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 140.000 |
| số 83, tờ bản đồ địa chính số (Cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ | 140.000 |
| Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Mờng). | 120.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Xim) | 120.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 120.000 |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000 |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 120.000 |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000 |
| Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. | 120.000 |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 52.000 |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 100.000 |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) | 80.000 |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) | 72.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (6 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. | 131.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. | 56.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số (thuộc bản Xim) | 81.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. | 156.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. | 39.000 |
| Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. | 156.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.