Bảng giá đất Xã Quang Chiểu, Thanh Hóa từ 01/01/2026
55 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Quang Chiểu là 350.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E), Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 162 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 350.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 300.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 300.000 |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 250.000 | |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 130.000 | |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 300.000 | |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 250.000 | |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 180.000 | |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 250.000 | |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 200.000 | |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 162 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (Cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 120.000 |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 52.000 | |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 100.000 | |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 39.000 | |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 100.000 | |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 90.000 | |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 80.000 | |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 72.000 | |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa 117, tờ bản đồ địa chính số 156. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ giáp thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39 đến thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ giáp thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81 đến thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 (thuộc bản Xim) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 152, 159, tờ bản đồ địa chính số 56 đến thửa đất số 244, tờ bản đồ địa chính số 81. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ thửa đất số 30, tờ bản đồ địa chính số 340 dọc theo Tỉnh lộ 521E đến hết đường giáp xã Mường Chanh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.9 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ đầu bản Mờng giáp địa giới hành chính xã Mường Lát đến thửa đất số 48, tờ bản đồ địa chính số 40 (thuộc bản Mờng). A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 120.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 117, tờ bản đồ địa chính số 156 đến thửa đất số 9, tờ bản đồ số 340. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.8 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn từ góc cua (giáp thửa đất số 48, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 83, tờ bản đồ địa chính số 40 (Cuối bản Mờng) và Đoạn từ đầu bản Pùng (giáp thửa đất số 83, tờ bản đồ số 40) đến thửa đất số 141, tờ bản đồ địa chính số 39. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 140.000 |
| Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) | Đoạn giáp từ thửa đất số 28, tờ bản đồ địa chính số 131 đến thửa đất số 22, tờ bản đồ địa chính số 156. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 140.000 |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8 | 52.000 | |
| Khu Tái định cư bản Xim (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6 | 52.000 | |
| Đường vào bản Bàn, Hạm, Cúm (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1 | 100.000 | |
| Đường vào bản Pùng đi bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 100.000 | |
| Đường vào bản Pù Đứa (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 72.000 | |
| Khu Tái định cư bản Qua (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5 | 120.000 | |
| Đường vào các bản Suối Tút, Con Dao, Co Cài (Xuất phát từ đường Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 80.000 | |
| Đường vào bản Pọng đi bản Con Dao và bản Co Cài (xuất phát từ Tỉnh lộ 521E (ĐT.521E) đi vào các Bản) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 162 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 162 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.