Bảng giá đất Xã Vạn Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
220 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vạn Xuân là 1.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ | 180.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | 420.000 |
| Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | 420.000 |
| Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can Tỉnh lộ 519B | 120.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | 120.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | 100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | 200.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | 192.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | 104.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa tờ 169). | 240.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | 63.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) | 420.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | 104.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | 120.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa tờ 169) | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | 200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | 52.000 |
| Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ đến giáp xã Xuân Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 120.000 |
| khoáng sản Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ | 180.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến Hồ Pả Pông | 104.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168) | 52.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | 192.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | 52.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | 52.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | 104.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 363, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Trương Văn Huê (thửa 225, tờ bản đồ 147) | 78.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134) | 88.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | 100.000 |
| Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | 200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên thôn Hang Cáu (thửa 404, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | 96.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang Quạn (thửa 179, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ bản đồ 147) | 78.000 |
| Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | 92.000 |
| Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa tờ 160) | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ bản đồ 151) đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ bản đồ 151) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ | 96.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | 96.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146) | 88.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162) | 78.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | 100.000 |
| Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162) | 78.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Tám thôn quạn (thửa 409, tờ bản đồ 147) đến nhà bà Nhất thôn Quạn (thửa 335, tờ bản đồ 147) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | 96.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ ra sông Lẹ | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ 147) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa tờ 147) | 100.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | 120.000 |
| Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa tờ 126) | 140.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160) | 88.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can Tỉnh lộ 519B | 300.000 |
| Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | 1.300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ | 850.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | 1.100.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ | 450.000 |
| Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | 1.300.000 |
| Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa tờ 169). | 600.000 |
| 160). Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa tờ 169) | 600.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ | 1.300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến Hồ Pả Pông | 400.000 |
| 162) Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ đến giáp xã Xuân Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 450.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168) | 500.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | 300.000 |
| bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | 400.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | 500.000 |
| 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ | 600.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | 500.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134) | 220.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | 400.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146) | 220.000 |
| Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | 400.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa tờ 147) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162) | 800.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 363, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Trương Văn Huê (thửa 225, tờ bản đồ 147) | 260.000 |
| bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135) | 260.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang Quạn (thửa 179, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ bản đồ 147) | 260.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Tám thôn quạn (thửa 409, tờ bản đồ 147) đến nhà bà Nhất thôn Quạn (thửa 335, tờ bản đồ 147) | 260.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ 147) | 260.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ bản đồ 151) đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ bản đồ 151) | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | 350.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | 350.000 |
| Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | 230.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ ra sông Lẹ | 250.000 |
| bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | 240.000 |
| Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa tờ 160) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | 240.000 |
| Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa tờ 126) | 350.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | 250.000 |
| Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | 200.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | 240.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160) | 220.000 |
| Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | 240.000 |
| Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | 300.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ | 300.000 |
| Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | 480.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ | 180.000 |
| Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | 420.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | 420.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa tờ 169). | 240.000 |
| Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | 192.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | 104.000 |
| Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ đến giáp xã Xuân Lộc B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến Hồ Pả Pông | 104.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168) | 52.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa tờ 169) | 240.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | 192.000 |
| Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | 52.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | 200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | 63.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | 52.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | 104.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can Tỉnh lộ 519B | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | 52.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | 104.000 |
| Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) | 420.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | 100.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | 120.000 |
| khoáng sản Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ | 180.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146) | 88.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ | 96.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | 96.000 |
| Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa tờ 147) | 100.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 363, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Trương Văn Huê (thửa 225, tờ bản đồ 147) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa tờ 160) | 200.000 |
| Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | 96.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | 92.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ 147) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ bản đồ 151) đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ bản đồ 151) | 78.000 |
| Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ | 100.000 |
| Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | 100.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | 100.000 |
| Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | 160.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang Quạn (thửa 179, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ bản đồ 147) | 78.000 |
| Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | 200.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134) | 88.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên thôn Hang Cáu (thửa 404, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135) | 78.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | 96.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ ra sông Lẹ | 100.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | 100.000 |
| Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162) | 78.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Tám thôn quạn (thửa 409, tờ bản đồ 147) đến nhà bà Nhất thôn Quạn (thửa 335, tờ bản đồ 147) | 78.000 |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ | 120.000 |
| Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | 80.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa tờ 126) | 140.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | 120.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160) | 88.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (15 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ | 160.000 |
| Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | 161.000 |
| Tỉnh lộ Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | 91.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa tờ 169). | 915.000 |
| khoáng sản Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ | 134.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa tờ 169) | 66.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến Hồ Pả Pông | 984.000 |
| A CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH | 646.000 |
| Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ ra sông Lẹ | 168.000 |
| B.1 XÃ VẠN XUÂN | 647.000 |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ | 166.000 |
| Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ | 135.000 |
| B.1 XÃ VẠN XUÂN | 648.000 |
| Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ | 663.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa tờ 126) | 78.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.