Bảng giá đất Xã Như Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

418 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Xuân25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59)675.000
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I4.050.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân1.712.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)4.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59)360.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ QUỐC LỘ720.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số900.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui3.600.000
Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất và 344, tờ bản đồ bản đồ địa chính.1.712.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân)4.500.000
Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số2.800.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính360.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I900.000
Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)315.000
Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.1.200.000
Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)675.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang800.000
Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính675.000
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)315.000
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính1.000.000
bản đồ địa chính400.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118)320.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57)675.000
Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)200.000
Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104)200.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính315.000
Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính1.125.000
Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)160.000
Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy3.600.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)1.125.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.4.500.000
Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)80.000
Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)261.000
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)80.000
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)200.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH1.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ120.000
Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính200.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ675.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: và 220, tờ bản đồ địa chính 11)900.000
Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.1.956.000
Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.3.600.000
Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số1.200.000
Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính200.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính.2.250.000
Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)315.000
Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính675.000
Đường Quốc lộ nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).1.223.000
(thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.1.223.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ360.000
Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính360.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)360.000
Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính240.000
Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn225.000
Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính225.000
Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)540.000
Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính200.000
Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính360.000
Đoạn đường (Từ thửa: và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: và 39, tờ bản đồ địa chính 05)1.400.000
Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)68.000
Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67)900.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính800.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân Đường 30a thôn Mỹ Ré540.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)113.000
Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)315.000
Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính113.000
Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)540.000
Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)675.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)2.800.000
Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính:400.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)90.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)240.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ và đường đôi)2.800.000
Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)4.000.000
Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh4.185.000
Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42)90.000
Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12)900.000
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành.180.000
Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh3.150.000
Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.135.000
Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính113.000
Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)135.000
Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)400.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ200.000
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)90.000
Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)68.000
Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)113.000
Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)68.000
Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính280.000
Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính280.000
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính600.000
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.600.000
Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)113.000
Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).600.000
Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính180.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)400.000
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)90.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ160.000
Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính360.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)240.000
Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính280.000
Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)400.000
Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến280.000
Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính280.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa4.260.000
Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)68.000
Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất và 344, tờ bản đồ bản đồ địa chính.15.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I7.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I17.000.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính2.500.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui8.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân)20.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số7.000.000
Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59)5.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ QUỐC LỘ8.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân9.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)25.000.000
Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy2.000.000
Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính7.000.000
Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)5.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.10.000.000
Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính17.000.000
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.3.000.000
Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)3.000.000
Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (Thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số7.000.000
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính2.500.000
tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)15.000.000
Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)2.500.000
Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)3.500.000
Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)1.500.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính12.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57)6.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang2.000.000
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính2.500.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)25.000.000
Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)2.500.000
Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính500.000
Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính500.000
Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính500.000
Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính500.000
Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn2.000.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ Thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ7.000.000
Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104)500.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118)800.000
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)500.000
Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ2.000.000
Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính500.000
Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.10.000.000
Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính600.000
Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính6.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)500.000
Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)3.000.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)4.500.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính.12.000.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ và đường đôi)7.000.000
Đường Quốc lộ nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).10.000.000
Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh15.000.000
Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính4.000.000
(thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.8.000.000
Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12)12.000.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính2.500.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: và 220, tờ bản đồ địa chính 11)8.000.000
Đoạn đường (Từ thửa: và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: và 39, tờ bản đồ địa chính 05)3.500.000
Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)10.000.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính2.000.000
Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số3.000.000
Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính3.500.000
Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)8.000.000
Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính3.000.000
Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.20.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ Đường Quốc lộ nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ3.000.000
Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh12.000.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)7.000.000
Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)3.500.000
Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)4.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân Đường 30a thôn Mỹ Ré2.500.000
Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)800.000
Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)3.000.000
Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.1.500.000
Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính:1.000.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)1.000.000
Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67)8.000.000
Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42)1.000.000
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành.1.000.000
Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)1.000.000
Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)600.000
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính1.500.000
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)700.000
Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính1.200.000
Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến700.000
Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).1.500.000
Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)1.000.000
Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính700.000
Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)700.000
Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính700.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)1.000.000
Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)1.000.000
Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính1.200.000
Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)700.000
Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)1.000.000
Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)1.500.000
Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)1.000.000
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.1.500.000
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)800.000
Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)1.000.000
Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính700.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ400.000
Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính900.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)600.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa10.651.000
Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số1.000.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ QUỐC LỘ800.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59)400.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)5.000.000
Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui4.000.000
Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số2.800.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân)5.000.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân1.902.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I1.000.000
Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất và 344, tờ bản đồ bản đồ địa chính.1.902.000
Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I4.500.000
Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59)750.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)350.000
Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)160.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57)750.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118)320.000
bản đồ địa chính400.000
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính750.000
Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)200.000
Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104)200.000
Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)80.000
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.1.200.000
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)80.000
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)200.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH2.000.000
Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)750.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang800.000
Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ120.000
Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)350.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.5.000.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)1.250.000
Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy4.000.000
Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính1.250.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính350.000
Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)261.000
Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính400.000
Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.4.000.000
Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính200.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: và 220, tờ bản đồ địa chính 11)1.000.000
Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính250.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính.2.500.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ750.000
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ400.000
Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn250.000
Đường Quốc lộ nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).1.359.000
Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)600.000
Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)400.000
Đoạn đường (Từ thửa: và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: và 39, tờ bản đồ địa chính 05)1.400.000
(thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.1.359.000
Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)350.000
Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính200.000
Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số1.200.000
Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính200.000
Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.2.174.000
Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính750.000
Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính240.000
Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)750.000
Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh3.500.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ và đường đôi)2.800.000
Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính125.000
Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)350.000
Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)2.800.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính1.000.000
Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)125.000
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành.200.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân Đường 30a thôn Mỹ Ré600.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính800.000
Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12)1.000.000
Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42)100.000
Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)4.000.000
Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh4.650.000
Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67)1.000.000
Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.150.000
Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)240.000
Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)75.000
Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)600.000
Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)100.000
Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính:400.000
Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính125.000
Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính360.000
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)100.000
Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính200.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)400.000
Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính280.000
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.600.000
Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)125.000
Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính480.000
Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính280.000
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính600.000
Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).600.000
Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)125.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa4.260.000
Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến280.000
Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)400.000
Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)75.000
Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)150.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ160.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)240.000
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)100.000
Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính400.000
Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)75.000
Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)400.000
Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính280.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ200.000
Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính280.000
Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)75.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1
Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính40.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân)10.000
Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59)423.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59)441.000
Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính83.000
Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)57.000
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57)173.000
Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính132.000
Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính1.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)4.000
Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính70.000
1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH668.000
Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.42.000
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính15.000
Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính89.000
Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)97.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)113.000
Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính100.000
Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn56.000
Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)4.000
Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.235.000
Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.9.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính.12.000
Đường Quốc lộ nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ45.000
Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính104.000
Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính16.000
Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính96.000
Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính106.000
Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính16.000
Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính9.000
Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số4.000
(thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.216.000
Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính106.000
Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính106.000
7 ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG669.000
Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính65.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ4.000
Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính65.000
Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính47.000
Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính46.000
Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính46.000
Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh45.000
7 ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG670.000
Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12)11.000
Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh45.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính11.000
Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính65.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.