Bảng giá đất Xã Như Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026

355 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Xuân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15A, Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 140
30.00025.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
25.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
17.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
3.500.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
10.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
2.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
15.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
12.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
4.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
2.500.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
25.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
20.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (Thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
7.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
17.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
15.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
8.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
9.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số 423 và 394, tờ bản đồ 59)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
5.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến Cầu Trui
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
8.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
7.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
7.000.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.1
2.500.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.2
3.000.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.3
2.500.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
7.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính 57 đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
5.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa 173 và 204, tờ bản đồ địa chính 57)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
6.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.6
2.500.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
2.500.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
3.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.5
1.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
1.500.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
2.000.000
Đường 30a thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22.2
4.000.000
Đường 30a thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22.1
8.000.000
Đường Giao thông Thôn Quế PhúĐoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.4
1.000.000
Đường Giao thông Thôn Quế PhúĐoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.2
800.000
Đường Giao thông Thôn Quế PhúĐoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.5
1.500.000
Đường Giao thông Thôn Quế PhúĐoạn từ nhà bà Quyết thửa: 288 và 333, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.1
1.000.000
Đường Giao thông Thôn Quế PhúĐoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.3
600.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.6
7.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.7
7.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.5
10.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.1
12.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.2
8.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.3
15.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.4
12.000.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính 4 và thửa 32, tờ bản đồ địa chính 03 đến hết thửa 206 và 194 bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
6.000.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.4
3.000.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.3
2.000.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.2
4.500.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.4
1.000.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.1
1.000.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.2
1.000.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.3
1.000.000
Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát VânĐoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21.2
2.500.000
Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát VânĐoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21.1
3.000.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16.2
3.000.000
Đường giao thông thôn 4Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16.1
3.500.000
Đường giao thông thôn Cát TiếnĐoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35.2
900.000
Đường giao thông thôn Cát TiếnĐoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35.1
700.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.2
3.500.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.1
3.500.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.3
3.000.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.1
1.200.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.2
1.200.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.5
1.500.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.3
700.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.4
1.500.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.1
1.000.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.3
1.000.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.2
1.000.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.5
1.000.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.6
1.000.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.4
1.000.000
Đường giao thông thôn Tân LậpĐoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
500.000
Đường giao thông thôn Tân LậpĐoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
500.000
Đường giao thông thôn Tân SơnĐoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
500.000
Đường giao thông thôn Tân SơnĐoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
500.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.1
700.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.3
700.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.2
700.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.5
700.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.4
700.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.4
1.000.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.1
1.000.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.2
1.000.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.3
1.000.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.3
500.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.1
500.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.2
600.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.4
500.000
Đường từ Thôn I đi xã Hoá QuỳĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2
3.000.000
Đường từ Thôn I đi xã Hoá QuỳĐoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1
4.000.000
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
800.000
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
1.500.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
12.000.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
2.500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
500.000
Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
10.000.000
Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
10.000.000
Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
8.000.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
800.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
400.000
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
1.500.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ Thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
7.000.000
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
1.000.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
8.000.000
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
500.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36
600.000
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
700.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
4.000.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
2.000.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
10.651.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
1.000.000
Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
20.000.000
Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
500.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 140
5.0003.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
315.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.125.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
3.600.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.125.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
4.500.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
315.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
315.000
QUỐC LỘ 45Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
2.800.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
360.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
4.050.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
360.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
4.500.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
4.500.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
720.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
900.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.712.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số 423 và 394, tờ bản đồ 59)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
675.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.712.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến Cầu Trui
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
3.600.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
900.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.2
261.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.1
200.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.3
160.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa 173 và 204, tờ bản đồ địa chính 57)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
675.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
675.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính 57 đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
675.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.5
400.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
80.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.6
1.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
1.200.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
800.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
1.000.000
Đường 30a thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22.1
900.000
Đường 30a thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22.2
540.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn từ nhà bà Quyết thửa: 288 và 333, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.1
90.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.2
68.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.5
135.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.4
90.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.3
240.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.2
675.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.3
4.185.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.1
900.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.7
2.800.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.5
4.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.4
3.150.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.6
2.800.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.4
315.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính 4 và thửa 32, tờ bản đồ địa chính 03 đến hết thửa 206 và 194 bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
675.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.3
225.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.2
360.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.4
400.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.3
68.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.1
113.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.2
113.000
Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát VânĐoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21.1
315.000
Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát VânĐoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21.2
540.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16.2
225.000
Đường giao thông thôn 4Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16.1
360.000
Đường giao thông thôn Cát TiếnĐoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35.2
360.000
Đường giao thông thôn Cát TiếnĐoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35.1
280.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.3
1.200.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.2
540.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.1
1.400.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.3
280.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.4
135.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.5
600.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.2
480.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.1
180.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.6
400.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.1
113.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.5
400.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.4
400.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.2
113.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.3
113.000
Đường giao thông thôn Tân LậpĐoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
200.000
Đường giao thông thôn Tân LậpĐoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
200.000
Đường giao thông thôn Tân SơnĐoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
80.000
Đường giao thông thôn Tân SơnĐoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
200.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.5
280.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.1
68.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.2
68.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.4
280.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.3
280.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.3
400.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.2
400.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.1
400.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.4
400.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.1
200.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.4
200.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.3
200.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.2
240.000
Đường từ thôn I đi xã Hoá QuỳĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2
360.000
Đường từ thôn I đi xã Hoá QuỳĐoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1
360.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8
120.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
320.000
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
600.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
800.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
200.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
4.260.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
400.000
Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36
240.000
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
90.000
Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
1.223.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
2.250.000
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
90.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
1.800.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
675.000
Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
1.956.000
Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
3.600.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
160.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
900.000
Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
1.223.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
1.000.000
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
200.000
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
180.000
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.1
350.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.6
5.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.5
350.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.4
350.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.2
1.250.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.7
4.000.000
QUỐC LỘ 15AĐoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 3.3
1.250.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.2
400.000
QUỐC LỘ 45Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.6
2.800.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.5
5.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.3
4.500.000
QUỐC LỘ 45Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.4
5.000.000
QUỐC LỘ 45Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 2.1
400.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.7
800.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến Cầu Trui
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.5
4.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.6
1.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.2
1.000.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số 423 và 394, tờ bản đồ 59)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.1
750.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.4
1.902.000
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINHĐoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 1.3
1.902.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.2
261.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.3
160.000
ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANGĐoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 7.1
200.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.1
750.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa 173 và 204, tờ bản đồ địa chính 57)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.2
750.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂNĐoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính 57 đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 4.3
750.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.2
1.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.5
400.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.6
1.000.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.3
800.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88)
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.4
80.000
ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNHĐoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69.
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 6.1
1.200.000
Đường 30a thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22.1
1.000.000
Đường 30a thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 22.2
600.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.2
75.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn từ nhà bà Quyết thửa: 288 và 333, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.1
100.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.5
150.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.4
100.000
Đường Giao thông thôn Quế PhúĐoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 24.3
240.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.4
3.500.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.6
2.800.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.1
1.000.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.7
2.800.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.3
4.650.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.2
750.000
Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm:Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 18.5
4.000.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.4
350.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính 4 và thửa 32, tờ bản đồ địa chính 03 đến hết thửa 206 và 194 bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.1
750.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.3
250.000
Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng SơnĐoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 8.2
400.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.4
400.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.1
125.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.2
125.000
Đường giao thông Thấng SơnĐoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 28.3
75.000
Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát VânĐoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21.2
600.000
Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát VânĐoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 21.1
350.000
Đường giao thông thôn 4Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16.2
250.000
Đường giao thông thôn 4Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 16.1
400.000
Đường giao thông thôn Cát TiếnĐoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35.1
280.000
Đường giao thông thôn Cát TiếnĐoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 35.2
360.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.1
1.400.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.2
600.000
Đường giao thông thôn LúngĐoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 11.3
1.200.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.3
280.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.1
200.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.4
150.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.2
480.000
Đường giao thông thôn Mỹ RéĐoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 30.5
600.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.6
400.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.1
125.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.2
125.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.4
400.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.3
125.000
Đường giao thông thôn Trung ThànhĐoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 26.5
400.000
Đường giao thông thôn Tân LậpĐoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.2
200.000
Đường giao thông thôn Tân LậpĐoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 6.1
200.000
Đường giao thông thôn Tân SơnĐoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.1
200.000
Đường giao thông thôn Tân SơnĐoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 1.2
80.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.1
75.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.4
280.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.2
75.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.3
280.000
Đường giao thông thôn Xuân ThịnhĐoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 34.5
280.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.2
400.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.4
400.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.3
400.000
Đường giao thông thôn Yên ThắngĐoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 23.1
400.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.3
200.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.2
240.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.4
200.000
Đường giao thông thôn Đức BìnhĐoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 5.1
200.000
Đường từ thôn I đi xã Hoá QuỳĐoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.1
400.000
Đường từ thôn I đi xã Hoá QuỳĐoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 12.2
400.000
Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 13
1.359.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 8
120.000
Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 3
200.000
Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 9
2.500.000
MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 39
4.260.000
Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 25
200.000
Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 33
600.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 37
200.000
Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 7
4.000.000
Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 14
2.174.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 38
160.000
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 15
1.000.000
Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 10
750.000
Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 2
320.000
Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11).
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 17
1.359.000
Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 19
800.000
Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 20
1.000.000
Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 29
600.000
Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân
A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
Mục 5
2.000.000
Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 4
200.000
Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 36
240.000
Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 32
100.000
Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 31
100.000
Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65)
B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ
Mục 27
400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 140
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
Mục 140
35.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.