Bảng giá đất Xã Như Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
418 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Xuân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59) | 675.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I | 4.050.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) | 4.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ QUỐC LỘ | 720.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số | 900.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất và 344, tờ bản đồ bản đồ địa chính. | 1.712.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân) | 4.500.000 |
| Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số | 2.800.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I | 900.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) | 315.000 |
| Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | 1.200.000 |
| Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) | 675.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang | 800.000 |
| Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính | 675.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | 315.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) | 320.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57) | 675.000 |
| Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) | 200.000 |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính | 315.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính | 1.125.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) | 160.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy | 3.600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | 1.125.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. | 4.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) | 80.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) | 261.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) | 80.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | 1.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 120.000 |
| Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ | 675.000 |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: và 220, tờ bản đồ địa chính 11) | 900.000 |
| Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | 1.956.000 |
| Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | 3.600.000 |
| Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số | 1.200.000 |
| Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính. | 2.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) | 315.000 |
| Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính | 675.000 |
| Đường Quốc lộ nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). | 1.223.000 |
| (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | 1.223.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | 360.000 |
| Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) | 360.000 |
| Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính | 240.000 |
| Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn | 225.000 |
| Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính | 225.000 |
| Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) | 540.000 |
| Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính | 360.000 |
| Đoạn đường (Từ thửa: và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: và 39, tờ bản đồ địa chính 05) | 1.400.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43) | 68.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) | 900.000 |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân Đường 30a thôn Mỹ Ré | 540.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46) | 113.000 |
| Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) | 315.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính | 113.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) | 540.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) | 675.000 |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) | 2.800.000 |
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: | 400.000 |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42) | 90.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51) | 240.000 |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ và đường đôi) | 2.800.000 |
| Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) | 4.000.000 |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 4.185.000 |
| Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) | 90.000 |
| Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12) | 900.000 |
| Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành. | 180.000 |
| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 3.150.000 |
| Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. | 135.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính | 113.000 |
| Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) | 135.000 |
| Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) | 400.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ | 200.000 |
| Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73) | 90.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) | 68.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) | 113.000 |
| Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) | 68.000 |
| Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính | 600.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57) | 113.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). | 600.000 |
| Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 180.000 |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50) | 90.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ | 160.000 |
| Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính | 360.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ) | 240.000 |
| Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) | 400.000 |
| Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến | 280.000 |
| Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 4.260.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73) | 68.000 |
| Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất và 344, tờ bản đồ bản đồ địa chính. | 15.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I | 7.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I | 17.000.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân) | 20.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số | 7.000.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ QUỐC LỘ | 8.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân | 9.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | 25.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy | 2.000.000 |
| Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính | 7.000.000 |
| Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. | 10.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính | 17.000.000 |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) | 3.000.000 |
| Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (Thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số | 7.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính | 2.500.000 |
| tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | 15.000.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) | 2.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) | 3.500.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) | 1.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính | 12.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57) | 6.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang | 2.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) | 25.000.000 |
| Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) | 2.500.000 |
| Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính | 500.000 |
| Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính | 500.000 |
| Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính | 500.000 |
| Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính | 500.000 |
| Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn | 2.000.000 |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ Thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ | 7.000.000 |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) | 500.000 |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) | 800.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) | 500.000 |
| Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính | 500.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 2.000.000 |
| Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính | 500.000 |
| Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | 10.000.000 |
| Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính | 600.000 |
| Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính | 6.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) | 500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) | 3.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) | 4.500.000 |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính. | 12.000.000 |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ và đường đôi) | 7.000.000 |
| Đường Quốc lộ nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). | 10.000.000 |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 15.000.000 |
| Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính | 4.000.000 |
| (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | 8.000.000 |
| Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12) | 12.000.000 |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính | 2.500.000 |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: và 220, tờ bản đồ địa chính 11) | 8.000.000 |
| Đoạn đường (Từ thửa: và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: và 39, tờ bản đồ địa chính 05) | 3.500.000 |
| Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) | 10.000.000 |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính | 2.000.000 |
| Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số | 3.000.000 |
| Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính | 3.500.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) | 8.000.000 |
| Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính | 3.000.000 |
| Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | 20.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ Đường Quốc lộ nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ | 3.000.000 |
| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 12.000.000 |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) | 7.000.000 |
| Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) | 3.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) | 4.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân Đường 30a thôn Mỹ Ré | 2.500.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) | 3.000.000 |
| Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. | 1.500.000 |
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) | 8.000.000 |
| Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) | 1.000.000 |
| Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành. | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51) | 600.000 |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính | 1.500.000 |
| Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73) | 700.000 |
| Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 1.200.000 |
| Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) | 1.000.000 |
| Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73) | 700.000 |
| Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính | 700.000 |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) | 1.000.000 |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính | 1.200.000 |
| Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) | 700.000 |
| Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) | 1.000.000 |
| Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) | 1.500.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57) | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. | 1.500.000 |
| Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50) | 800.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính | 700.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ | 500.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính | 900.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ) | 600.000 |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 10.651.000 |
| Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số | 1.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ QUỐC LỘ | 800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui | 4.000.000 |
| Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số | 2.800.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân) | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân | 1.902.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I | 1.000.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất và 344, tờ bản đồ bản đồ địa chính. | 1.902.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I | 4.500.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59) | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) | 160.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57) | 750.000 |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) | 320.000 |
| bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính | 750.000 |
| Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) | 200.000 |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) | 200.000 |
| Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) | 80.000 |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | 1.200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) | 80.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | 2.000.000 |
| Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang | 800.000 |
| Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân B CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ | 120.000 |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. | 5.000.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | 1.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy | 4.000.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính | 1.250.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính | 350.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) | 261.000 |
| Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | 4.000.000 |
| Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: và 220, tờ bản đồ địa chính 11) | 1.000.000 |
| Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính | 250.000 |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính. | 2.500.000 |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ | 750.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn | 250.000 |
| Đường Quốc lộ nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). | 1.359.000 |
| Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) | 600.000 |
| Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) | 400.000 |
| Đoạn đường (Từ thửa: và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: và 39, tờ bản đồ địa chính 05) | 1.400.000 |
| (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | 1.359.000 |
| Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) | 350.000 |
| Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số | 1.200.000 |
| Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | 2.174.000 |
| Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính | 750.000 |
| Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) | 750.000 |
| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 3.500.000 |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ và đường đôi) | 2.800.000 |
| Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính | 125.000 |
| Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) | 350.000 |
| Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) | 2.800.000 |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46) | 125.000 |
| Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành. | 200.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân Đường 30a thôn Mỹ Ré | 600.000 |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính | 800.000 |
| Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12) | 1.000.000 |
| Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) | 100.000 |
| Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) | 4.000.000 |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 4.650.000 |
| Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) | 1.000.000 |
| Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. | 150.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51) | 240.000 |
| Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43) | 75.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) | 600.000 |
| Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42) | 100.000 |
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính | 125.000 |
| Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính | 360.000 |
| Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50) | 100.000 |
| Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 200.000 |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) | 125.000 |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính | 480.000 |
| Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). | 600.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57) | 125.000 |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 4.260.000 |
| Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến | 280.000 |
| Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) | 400.000 |
| Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) | 75.000 |
| Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) | 150.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ | 160.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ) | 240.000 |
| Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73) | 100.000 |
| Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính | 400.000 |
| Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73) | 75.000 |
| Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) | 400.000 |
| Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ | 200.000 |
| Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính | 280.000 |
| Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (47 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa và 71, tờ bản đồ địa chính | 40.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính (UBND xã Như Xuân) | 10.000 |
| Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số và 394, tờ bản đồ 59) | 423.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa và 429, tờ bản đồ địa chính 59) | 441.000 |
| Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính | 83.000 |
| Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) | 57.000 |
| Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa và 204, tờ bản đồ địa chính 57) | 173.000 |
| Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính | 132.000 |
| Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số tờ bản đồ địa chính | 1.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) | 4.000 |
| Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính | 70.000 |
| 1 ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | 668.000 |
| Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. | 42.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính và thửa 160, tờ bản đồ địa chính | 15.000 |
| Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính | 89.000 |
| Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính đến Tràn lô thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) | 97.000 |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) | 113.000 |
| Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính | 100.000 |
| Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn | 56.000 |
| Đoạn từ thửa và 86, tờ bản đồ địa chính nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) | 4.000 |
| Đường đôi (Quốc lộ đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. | 235.000 |
| Đường Z: Đoạn từ thửa và 107, tờ bản đồ địa chính đến thửa và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. | 9.000 |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa và 17, ttờ bản đồ số đến thửa và 215, tờ bản đồ số bản đồ địa chính. | 12.000 |
| Đường Quốc lộ nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ | 45.000 |
| Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính | 104.000 |
| Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính | 16.000 |
| Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính | 96.000 |
| Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính | 106.000 |
| Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa và 94, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa: và 98, tờ bản đồ địa chính | 16.000 |
| Đoạn từ thửa: và 153, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính | 9.000 |
| Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số | 4.000 |
| (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. | 216.000 |
| Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính | 106.000 |
| Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính | 106.000 |
| 7 ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | 669.000 |
| Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính và thửa 32, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa và bản đồ địa chính | 65.000 |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ | 4.000 |
| Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính | 65.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính | 47.000 |
| Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính | 46.000 |
| Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa và 571, tờ bản đồ địa chính | 46.000 |
| Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 45.000 |
| 7 ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | 670.000 |
| Đoạn từ thửa và 186, tờ bản đồ địa chính đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa và 113, tờ bản đồ địa chính 12) | 11.000 |
| Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ nối đường Hồ Chí Minh | 45.000 |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính | 11.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính | 65.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.