Bảng giá đất Xã Như Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
355 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Xuân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 15A, Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 140 | 30.000 | 25.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 25.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 17.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 3.500.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 10.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 2.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 15.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 12.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 4.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 2.500.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 25.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 20.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (Thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 7.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 17.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 15.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 9.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số 423 và 394, tờ bản đồ 59) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 8.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 7.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính 57 đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 5.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa 173 và 204, tờ bản đồ địa chính 57) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 6.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 2.500.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 3.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 1.500.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 2.000.000 |
| Đường 30a thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22.2 | 4.000.000 |
| Đường 30a thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22.1 | 8.000.000 |
| Đường Giao thông Thôn Quế Phú | Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.4 | 1.000.000 |
| Đường Giao thông Thôn Quế Phú | Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.2 | 800.000 |
| Đường Giao thông Thôn Quế Phú | Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.5 | 1.500.000 |
| Đường Giao thông Thôn Quế Phú | Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: 288 và 333, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.1 | 1.000.000 |
| Đường Giao thông Thôn Quế Phú | Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.3 | 600.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.6 | 7.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.7 | 7.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.5 | 10.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.1 | 12.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.2 | 8.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.3 | 15.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.4 | 12.000.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính 4 và thửa 32, tờ bản đồ địa chính 03 đến hết thửa 206 và 194 bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 6.000.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.4 | 3.000.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.3 | 2.000.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 4.500.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.4 | 1.000.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.1 | 1.000.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.2 | 1.000.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.3 | 1.000.000 |
| Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát Vân | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21.2 | 2.500.000 |
| Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát Vân | Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21.1 | 3.000.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16.2 | 3.000.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16.1 | 3.500.000 |
| Đường giao thông thôn Cát Tiến | Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35.2 | 900.000 |
| Đường giao thông thôn Cát Tiến | Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35.1 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 3.500.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 3.500.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.3 | 3.000.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.1 | 1.200.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.2 | 1.200.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.5 | 1.500.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.3 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.4 | 1.500.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.1 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.3 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.2 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.5 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.6 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.4 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Lập | Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Lập | Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Sơn | Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Sơn | Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.1 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.3 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.2 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.5 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.4 | 700.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.4 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.1 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.2 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.3 | 1.000.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.3 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 500.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 600.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.4 | 500.000 |
| Đường từ Thôn I đi xã Hoá Quỳ | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.2 | 3.000.000 |
| Đường từ Thôn I đi xã Hoá Quỳ | Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.1 | 4.000.000 |
| Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 800.000 | |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 1.500.000 | |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 12.000.000 | |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 2.500.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 500.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 10.000.000 | |
| Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 10.000.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 8.000.000 | |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 800.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 400.000 | |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 1.500.000 | |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ Thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 7.000.000 | |
| Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 1.000.000 | |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 8.000.000 | |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 500.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36 | 600.000 | |
| Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 700.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 4.000.000 | |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 2.000.000 | |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 10.651.000 | |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 1.000.000 | |
| Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 20.000.000 | |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 500.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 2.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 140 | 5.000 | 3.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 315.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.125.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 3.600.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.125.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 4.500.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 315.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 315.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 360.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 4.050.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 360.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 4.500.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 4.500.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 720.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 900.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.712.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số 423 và 394, tờ bản đồ 59) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 675.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.712.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 3.600.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 900.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 261.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 200.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 160.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa 173 và 204, tờ bản đồ địa chính 57) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 675.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 675.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính 57 đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 675.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 400.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 80.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.200.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 800.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 1.000.000 |
| Đường 30a thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22.1 | 900.000 |
| Đường 30a thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22.2 | 540.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: 288 và 333, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.1 | 90.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.2 | 68.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.5 | 135.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.4 | 90.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.3 | 240.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.2 | 675.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.3 | 4.185.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.1 | 900.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.7 | 2.800.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.5 | 4.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.4 | 3.150.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.6 | 2.800.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.4 | 315.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính 4 và thửa 32, tờ bản đồ địa chính 03 đến hết thửa 206 và 194 bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 675.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.3 | 225.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 360.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.4 | 400.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.3 | 68.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.1 | 113.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.2 | 113.000 |
| Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát Vân | Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21.1 | 315.000 |
| Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát Vân | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21.2 | 540.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16.2 | 225.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16.1 | 360.000 |
| Đường giao thông thôn Cát Tiến | Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35.2 | 360.000 |
| Đường giao thông thôn Cát Tiến | Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35.1 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 540.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 1.400.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.3 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.4 | 135.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.5 | 600.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.2 | 480.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.1 | 180.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.6 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.1 | 113.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.5 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.4 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.2 | 113.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.3 | 113.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Lập | Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Lập | Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Sơn | Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 80.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Sơn | Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.5 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.1 | 68.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.2 | 68.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.4 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.3 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.3 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.2 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.1 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.4 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.4 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.3 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 240.000 |
| Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.2 | 360.000 |
| Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ | Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.1 | 360.000 |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 120.000 | |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 320.000 | |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 600.000 | |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 800.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 200.000 | |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 4.260.000 | |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 400.000 | |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 200.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36 | 240.000 | |
| Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 90.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 1.223.000 | |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 2.250.000 | |
| Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 90.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 1.800.000 | |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 675.000 | |
| Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 1.956.000 | |
| Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 3.600.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 160.000 | |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 900.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 1.223.000 | |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 1.000.000 | |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 200.000 | |
| Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 180.000 | |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ (117 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ ngã ba thôn Phú Quế giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 606, tờ bản đồ địa chính 42) đến ngã ba Dốc Bích giao với đường Yên Cát - Thanh Quân (520D) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.1 | 350.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.6 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến hết thửa 30, tờ bản đồ địa chính 15 và thửa 160, tờ bản đồ địa chính 16 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.5 | 350.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát số 4 (thửa 49,55, tờ bản đồ địa chính 16) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.4 | 350.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ ngã tư giao với đường Hồ Chí Minh (hửa 132 và 125, tờ bản đồ địa chính 05)đến hết thửa 216 và 232, tờ bản đồ địa chính 5 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.2 | 1.250.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn từ nhà ông Dương thôn Xuân Chính (thửa 244, tờ bản đồ địa chính 74) đến ranh giới xã Hóa Qùy A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.7 | 4.000.000 |
| QUỐC LỘ 15A | Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát 3 (thửa 113 và 253, tờ bản đồ địa chính số 9) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 3.3 | 1.250.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường Hồ Chí Minh (thửa 441 và 429, tờ bản đồ địa chính 59) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.2 | 400.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn ngã ba giao đường Hồ Chí Minh (thôn Mỹ Ré) đến hết thửa đất số 2, tờ bản đồ địa chính số 37 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.6 | 2.800.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.5 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ngã ba thôn Mỹ Ré giao với đường Hồ Chí Minh (Từ thửa: 480 và 373, tờ bản đồ địa chính 67) đến cầu Yên Cát I A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.3 | 4.500.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.4 | 5.000.000 |
| QUỐC LỘ 45 | Đoạn từ ranh giới xã Như Thanh đến hết thửa 40 và 71, tờ bản đồ địa chính 61 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 2.1 | 400.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.7 | 800.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến Cầu Trui A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.5 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến cầu Xuân Chính I A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.6 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ranh giới phía Đông thửa đất của Khách sạn Như Xuân và ranh giới phía đông thửa đất của Đội quản lý thị trường số 13 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.2 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn từ ranh giới xã Thượng Ninh đến ngã ba Quốc lộ 45A giao với đường Hồ Chí Minh (hết thửa đất số 423 và 394, tờ bản đồ 59) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.1 | 750.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hồ Chí Minh giao đường đi xã Thanh Quân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.4 | 1.902.000 |
| ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đoạn tiếp theo đến đoạn giao đường rẽ vào đập Cá Mè (thửa đất 284 và 344, tờ bản đồ 67 bản đồ địa chính. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 1.3 | 1.902.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn tiếp theo (thửa 205, 206, tờ bản đồ địa chính 97) đến nhà bà Khân thôn Tân Thắng (thửa 123, tờ bản đồ địa chính 97) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.2 | 261.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn tiếp theo (từ 46, 48, tờ bản đồ địa chính 97 đến Tràn lô 4 thôn Đức Bình (thửa: 126, 129, tờ bản đồ địa chính 99) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.3 | 160.000 |
| ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | Đoạn từ dốc Trực (thửa: 360, tờ bản đồ địa chính: 96) đến dốc ông Nhân thôn Tân Lập (thửa: 250, tờ bản đồ địa chính: 97) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 7.1 | 200.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn giáp ngã tư đường Hồ Chí Minh (thửa 70 và 68, tờ bản đồ địa chính 5) đến thửa 11, tờ bản đồ địa chính 02 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.1 | 750.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dốc Bích (thửa 173 và 204, tờ bản đồ địa chính 57) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.2 | 750.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT - THANH QUÂN | Đoạn từ thửa 173, tờ bản đồ địa chính 57 đến Trường THCS (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 47) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 4.3 | 750.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến thửa số 356, tờ bản đồ địa chính 89 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.2 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo (từ chân Dốc Vả) đến vị trí tiếp giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ địa chính 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.5 | 400.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến Trại Giam Thanh Lâm (thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính 21 A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.6 | 1.000.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao với đường đi Xuân Khang A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.3 | 800.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn từ ngã ba đường đi Dốc Vả (thửa 156, tờ bản đồ địa chính 12) đến chân dốc Vả (thửa 12, tờ bản đồ địa chính 88) A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.4 | 80.000 |
| ĐƯỜNG YÊN CÁT ĐI TÂN BÌNH | Đoạn từ thửa 667, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 39, tờ bản đồ địa chính 69. A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 6.1 | 1.200.000 |
| Đường 30a thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Luyến (thửa 529, tờ bản đồ địa chính 67) đi đường Hồ Chí Minh (thửa 644, tờ bản đồ địa chính 67) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22.1 | 1.000.000 |
| Đường 30a thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Lý thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 66) đến nhà ông Thăng thôn Mỹ Ré (thửa 28, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 22.2 | 600.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn tiếp theo (thửa 33, tờ bản đồ địa chính 42) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 376, tờ bản đồ địa chính 43) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.2 | 75.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: 288 và 333, tờ bản đồ địa chính 42 đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.1 | 100.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn nhà ông Nghĩa (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 42) đến (hết thửa 48, tờ bản đồ địa chính 44) thôn Quế Phú. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.5 | 150.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn từ nhà ông Sơn (thửa 292, tờ bản đồ địa chính 42) đến Đập Bảy Nón (hết thửa 12, tờ bản đồ địa chính 42) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.4 | 100.000 |
| Đường Giao thông thôn Quế Phú | Đoạn tiếp theo (thửa: 406, tờ bản đồ địa chính 43) đến nhà ông Bông thôn Quế Phú (hết thửa 87, tờ bản đồ địa chính 51) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 24.3 | 240.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường một chiều (đường đơn) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.4 | 3.500.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.6 | 2.800.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đoạn từ thửa 194 và 186, tờ bản đồ địa chính 11 đến Nhà văn hóa thôn Thăng Bình (thửa 103 và 113, tờ bản đồ địa chính 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.1 | 1.000.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông khu tây bắc Mầm non (Trục phụ mặt cắt 7,5m nối đường Quốc lộ 45 và đường đôi) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.7 | 2.800.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường hai chiều (đường đôi) từ Quốc lộ 45 nối đường Hồ Chí Minh B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.3 | 4.650.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đoạn tiếp theo từ thửa: 230 và 115, tờ bản đồ địa chính 12 đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.2 | 750.000 |
| Đường Thanh Niên vào trại giam Thanh Lâm: | Đường giao thông Khu tây bắc Mầm non (Trục Chính mặt cắt 10,5m) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 18.5 | 4.000.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Ngọ (thửa 238, tờ bản đồ địa chính 57) đến ngã ba Yên Thắng (thửa 49, tờ bản đồ địa chính 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.4 | 350.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ thửa 163, tờ bản đồ địa chính 4 và thửa 32, tờ bản đồ địa chính 03 đến hết thửa 206 và 194 bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.1 | 750.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn từ thửa 540, tờ bản đồ địa chính 56 đến hết thửa 468, tờ bản đồ địa chính 47) thôn Thấng Sơn B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.3 | 250.000 |
| Đường Z đi thôn Yên Thắng và Thấng Sơn | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thương (hết thửa 335, tờ bản đồ địa chính 55) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 8.2 | 400.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn nhà ông Hợi (thửa 95, tờ bản đồ địa chính 48) đến nhà ông Dũng (thửa 35, tờ bản đồ địa chính 48) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.4 | 400.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Tuyến (thửa 176, tờ bản đồ địa chính 56) đến nhà ông Sơn (thửa 55, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.1 | 125.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Tỵ (thửa 375, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Tiếng (thửa 43, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.2 | 125.000 |
| Đường giao thông Thấng Sơn | Đoạn từ nhà ông Hồng (thửa 204, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Quyến (thửa 87, tờ bản đồ địa chính 47) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 28.3 | 75.000 |
| Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát Vân | Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21.2 | 600.000 |
| Đường giao thông Yên Cát đi xã Cát Vân | Đoạn từ nhà bà Xuân (thửa 57, tờ bản đồ địa chính 74) đến nhà ông Thuỷ (hết thửa 284, tờ bản đồ địa chính 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 21.1 | 350.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đoạn từ tiếp theo từ thửa 154, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa 102, tờ bản đồ địa chính 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16.2 | 250.000 |
| Đường giao thông thôn 4 | Đường vào nghĩa địa thôn 4: Đoạn từ thửa 93 và 94, tờ bản đồ địa chính 16 đến hết thửa: 97 và 98, tờ bản đồ địa chính 16 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 16.1 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Cát Tiến | Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính 60 đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính 60 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35.1 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Cát Tiến | Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính 59 đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính 59 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 35.2 | 360.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn đường 135 (Từ thửa: 135 và 140, tờ bản đồ địa chính 4) đến Ao Xí (thửa: 24 và 39, tờ bản đồ địa chính 05) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.1 | 1.400.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn từ thửa 127 và 86, tờ bản đồ địa chính 04 nối đường Hồ Chí Minh (thửa 84, tờ bản đồ địa chính 04) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.2 | 600.000 |
| Đường giao thông thôn Lúng | Đoạn thửa 164, tờ bản đồ địa chính số 4 đến thửa 34, tờ bản đồ địa chính số 4 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 11.3 | 1.200.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 68 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.3 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ thửa 202 và 201, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính 67 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.1 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ thửa 155, tờ bản đồ địa chính 58) đến nhà bà Cần (thửa 283, tờ bản đồ địa chính 57) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.4 | 150.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính 67 đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính 68 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.2 | 480.000 |
| Đường giao thông thôn Mỹ Ré | Đoạn từ nhà ông Hà (thửa 299, tờ bản đồ địa chính 58) đến đập Cá Mè (thửa 189, tờ bản đồ địa chính 58). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 30.5 | 600.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Dương (thửa 664, tờ bản đồ địa chính 46) đi nhà ông Thân (thửa 600, tờ bản đồ địa chính 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.6 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Chanh (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 55) đến hết thửa 647, tờ bản đồ địa chính 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.1 | 125.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Lâm (thửa 37, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà ông Sanh hết thửa 467, tờ bản đồ địa chính 47 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.2 | 125.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Duyệt (thửa 80, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 529 và 571, tờ bản đồ địa chính 46 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.4 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn từ nhà ông Giới (thửa 53, tờ bản đồ địa chính 47) đến nhà ông Chiêm (thửa 133, tờ bản đồ địa chính 46) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.3 | 125.000 |
| Đường giao thông thôn Trung Thành | Đoạn nhà ông Rích (thửa 125, tờ bản đồ địa chính 46) đến hết thửa 9, tờ bản đồ địa chính 39 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 26.5 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Lập | Đoạn thửa 281, tờ bản đồ địa chính 104 đến hết thửa 382, tờ bản đồ địa chính 97 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.2 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Lập | Đoạn thửa 264, tờ bản đồ địa chính 96 đến hết thửa 19, tờ bản đồ địa chính 95 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 6.1 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Sơn | Đoạn thửa 127, tờ bản đồ địa chính 83 đến hết thửa 61, tờ bản đồ địa chính 83 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.1 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Tân Sơn | Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sơn (thửa 06, tờ bản đồ địa chính 83) đi dốc Nầm (thửa 11, tờ bản đồ địa chính 78) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 1.2 | 80.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số 65 đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.1 | 75.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính 74 đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính 74 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.4 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tính (thửa 252, tờ bản đồ địa chính 64) đến nhà ông Yên (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.2 | 75.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn nhà ông Năm (thửa 381 tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính 73 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.3 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Xuân Thịnh | Đoạn thửa 360 tờ 65 đến hết thửa 243 tờ 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 34.5 | 280.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến hết thửa 156, tờ bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.2 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 118, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 481, tờ bản đồ địa chính 56 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.4 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính 65 đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính 65 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.3 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Yên Thắng | Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: 56 đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: 56 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 23.1 | 400.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 288, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 194, tờ bản đồ địa chính 113 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.3 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 47, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 113, tờ bản đồ địa chính 114 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.2 | 240.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 267, tờ bản đồ địa chính 106 đến hết thửa 123, tờ bản đồ địa chính 107 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.4 | 200.000 |
| Đường giao thông thôn Đức Bình | Đoạn thửa 42, tờ bản đồ địa chính 100 đến hết thửa 18, tờ bản đồ địa chính 107 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 5.1 | 200.000 |
| Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ | Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.1 | 400.000 |
| Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 12.2 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 13 | 1.359.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 8 | 120.000 | |
| Đường giao thông thôn Tân Thắng: Đoạn từ Ngã ba giao đường đi Xuân Khang đi Đồng Bừa (thửa 64, tờ bản đồ địa chính 84) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 3 | 200.000 | |
| Đường Thanh niên: Đoạn từ thửa 12 và 17, ttờ bản đồ số 12 đến thửa 228 và 215, tờ bản đồ số 09 bản đồ địa chính. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 9 | 2.500.000 | |
| MBQH khu dân cư đô thị thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 39 | 4.260.000 | |
| Đường thôn Yên Thắng đi thôn Trung Thành: Đoạn từ (thửa 287, tờ bản đồ địa chính 55) đến nhà bà Tốt (hết thửa 722, tờ bản đồ địa chính 46) thôn Trung Thành. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 25 | 200.000 | |
| Đường giao thông thôn Xuân Chính: Đoạn nhà ông Luận (thửa 203, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Thuý. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 33 | 600.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực xã Tân Bình cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 37 | 200.000 | |
| Đường Z: Đoạn từ thửa 99 và 107, tờ bản đồ địa chính 09 đến thửa 116 và 135, tờ bản đồ địa chính: 09. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 7 | 4.000.000 | |
| Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11. B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 14 | 2.174.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc địa bàn Yên Lễ cũ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 38 | 160.000 | |
| Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 15 | 1.000.000 | |
| Đường giao thông đi xã Hoá Quỳ: Đoạn từ thôn 4 (thửa 114, tờ bản đồ địa chính 16) đến ranh giới xã Hoá Quỳ B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 10 | 750.000 | |
| Đường giao thông Tân Lập đi Mai Thắng: Đoạn (thửa 77, tờ bản đồ địa chính 104) đi hết thôn Mai Thắng (thửa 47, tờ bản đồ địa chính 118) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 2 | 320.000 | |
| Đường Quốc lộ 45 nối với đường Thanh Niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 522, tờ bản đồ địa chính số 67) đến ngã tư đường thanh niên (thửa 115 và 777, tờ bản đồ địa chính số 11). B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 17 | 1.359.000 | |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính 5 đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính 5 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 19 | 800.000 | |
| Đường giao thôn 2: Đoạn thửa 6, tờ bản đồ địa chính 11 đến hết thửa 76, tờ bản đồ địa chính 11 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 20 | 1.000.000 | |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa 36 tờ bản đồ địa chính 12 đến hết thửa 631 tờ bản đồ địa chính 12 B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 29 | 600.000 | |
| Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Như Xuân A. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH Mục 5 | 2.000.000 | |
| Đường giao thông Thanh Bình đi Mai Thắng: Đoạn từ ngã ba thôn Thanh Bình đi đến thôn Mai Thắng (thửa: 116, 187, tờ bản đồ địa chính 104) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 4 | 200.000 | |
| Các đường, ngõ, ngách còn lại thuộc khu vực Yên Cát (cũ) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 36 | 240.000 | |
| Đường thôn Xuân Chính đi Yên Xuân: Đoạn từ nhà ông Thân (thửa 187, tờ bản đồ địa chính 73) đến nhà ông Nhân (thửa 15, tờ bản đồ địa chính 73) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 32 | 100.000 | |
| Đường giao thông thôn Phú Quế: Đoạn từ nhà ông Kẻ (thửa 79, tờ bản đồ địa chính 50) đến (thửa 214, tờ bản đồ địa chính 50) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 31 | 100.000 | |
| Đường liên thôn Xuân Thịnh đi Trung Thành: Đoạn từ (thửa 34, tờ bản đồ địa chính: 64) đi thôn Trung Thành (thửa 18, tờ bản đồ địa chính: 65) B. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG XÃ Mục 27 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 140 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
Mục 140 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.