Bảng giá đất Xã Như Xuân, Thanh Hóa từ 01/01/2026
418 đoạn tuyến, khu vực theo 8 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Như Xuân là 25.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn tiếp theo đến cầu Yên Cát (thửa và 253, tờ bản đồ địa chính số 9)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất thương mại, dịch vụ (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 |
|---|---|
| Đoạn từ thửa: 598, tờ bản đồ địa chính: đến hết thửa: 648, tờ bản đồ địa chính: | 56.000 |
| Đoạn từ nhà bà Quyết thửa: và 333, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 387, tờ bản đồ địa chính 42) | 288.000 |
| Đường giao thông thôn 3: Đoạn thửa 194, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 241, tờ bản đồ địa chính | 5.000 |
| Đoạn tiếp theo từ thửa: và 115, tờ bản đồ địa chính đến cổng Trại Giam Thanh Lâm (thửa 311, tờ bản đồ địa chính 12) | 12.000 |
| Đoạn từ thửa 135, tờ bản đồ địa chính đến thửa 238, tờ bản đồ địa chính | 65.000 |
| Đoạn thửa 408, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 67.000 |
| 7 ĐƯỜNG TÂN BÌNH ĐI XUÂN KHANG | 671.000 |
| Đoạn từ thửa: 363, tờ bản đồ số đến nhà ông Việt (thửa: 26, tờ bản đồ số 73) | 65.000 |
| Đoạn thửa tờ đến hết thửa tờ Đường giao thông thôn Cát Tiến | 65.000 |
| Đường giao thông liên thôn Thăng Bình đi Mỹ Ré: Đoạn thửa tờ bản đồ địa chính đến hết thửa tờ bản đồ địa chính | 631.000 |
| Đoạn thửa 89, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 132, tờ bản đồ địa chính | 67.000 |
| Đoạn từ thửa 21, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 144, tờ bản đồ địa chính | 74.000 |
| Đoạn từ thửa và 201, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 2, tờ bản đồ địa chính | 67.000 |
| Đoạn nhà ông Năm (thửa tờ DBB 65) đến thửa 58, tờ bản đồ địa chính | 381.000 |
| Đoạn từ thửa 45, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 226, tờ bản đồ địa chính | 60.000 |
| Đoạn từ thửa 294, tờ bản đồ địa chính đến hết thửa 42, tờ bản đồ địa chính | 59.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Thanh Hóa.